Tiết 38 Ưu thế lai - giáo án sinh học lớp 9 trung học cơ sở - Pdf 13


Tiết 38: Ưu thế lai
I. Hiện tợng u thế lai:
Hiện tợng u thế lai ở ngô




!"#$%
Ưu thế lai là hiện tợng cơ thể lai F
1

sức sống cao hơn, sinh trởng nhanh
hơn, phát triển mạnh hơn, chống chịu tốt
hơn, các tính trạng nng suất cao hơn
trung bỡnh gia hai bố mẹ hoặc vợt trội
cả hai bố mẹ.
* Ví dụ: Ưu thế lai ở ngô, cà chua,
gà, lợn
II. Nguyên nhân của Hiện tợng u
thế lai:

P A A aa

Tû lÖ %
DÞ hîp tö ®ång hîp tö
0
100
F
1
Aa

1-(1/2)
n
.
.
.Bài 35: Ưu thế lai
I. Hiện tợng u thế lai:
!"#$%
Ưu thế lai là hiện tợng cơ thể lai F
1
có sức
sống cao hơn, sinh trởng nhanh hơn, phát
triển mạnh hơn, chống chịu tốt hơn, các tính
trạng nng suất cao hơn trung bỡnh gia hai
bố mẹ hoặc vợt trội cả hai bố mẹ.
* Ví dụ: Ưu thế lai ở ngô, cà chua, gà, lợn
II. Nguyên nhân của Hiện tợng u thế lai:
- Sự tập trung các gen trội có lợi ở cơ thể lai F
1

là một nguyên nhân của hiện tợng u thế lai
- Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở F
1
sau đó giảm
dần qua các thế hệ.
Cơ sở di truyền của hiện tợng u thế lai: Về
phơng diện di truyền, các tính trạng số lợng
(các chỉ tiêu về hỡnh thái n ng suất ) do

- Lai khác dòng tạo 2 dòng tự thụ
phấn rồi cho giao phấn với nhau.
Ví dụ:
ở ngô tạo đợc ngô lai F
1
nng suất
cao hơn từ 25% 30 % so với
giống ngô tốt nhất.
-
Lai khác thứ để kết hợp gia tạo
u thế laivà tạo giống mới.
Ví dụ:
Giống lúa DT
17
đợc tạo từ tổ hợp
lai gia giống lúa DT
10
x giống lúa
OM
80
phối hợp đợc khả nng cho
nng suất cao của DT
10
với chất l
ợng gạo của OM
80
-
Lai kinh t l cho giao
phi gia cp vt nuụi b
m th ục 2 dũng thu n

Bß HONXtai n¬ ( Hµ Lan)
Bß VµNG THANH HO¸

VÞt « M«n VÞt cá

Gµ ®«ng c¶o
Gµ ri

lîn lan ®¬ rat
lîn mãng c¸i

Kết luận chung
Ưu thế lai là hiện tợng cơ thể lai F
1
có sức sống cao
hơn, sinh trởng nhanh hơn, phát triển mạnh hơn, chống
chịu tốt hơn, các tính trạng nng suất cao hơn trung bỡnh
gia 2 bố mẹ hoặc vợt trội cả 2 bố mẹ.
Sự tập trung các gen trội có lợi ở cơ thể lai F
1
là một
nguyên nhân của hiện tợng u thế lai.
Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F
1
sau đó giảm dần qua
các thế hệ.
ể tạo u thế lai ở cây trồng ngời ta chủ yếu dùng ph
ơng pháp lai khác dòng còn trong chn nuôi thờng
dùng lai kinh tế để sử dụng u thế lai.


75 Đ>=Q,+<)"-"R'
/;'S'=+T5
5 9<)"(I,(IBQ5
95 G475

Bài 35: Ưu thế lai
I. Hiện tợng u thế lai:
!"#$%
Ưu thế lai là hiện tợng cơ thể lai F
1
có sức
sống cao hơn, sinh trởng nhanh hơn, phát
triển mạnh hơn, chống chịu tốt hơn, các tính
trạng nng suất cao hơn trung bỡnh gia hai
bố mẹ hoặc vợt trội cả hai bố mẹ.
* Ví dụ: Ưu thế lai ở ngô, cà chua, gà, lợn
II. Nguyên nhân của Hiện tợng u thế lai:
- Sự tập trung các gen trội có lợi ở cơ thể lai F
1

là một nguyên nhân của hiện tợng u thế lai
- Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở F
1
sau đó giảm
dần qua các thế hệ.
Cơ sở di truyền của hiện tợng u thế lai: Về
phơng diện di truyền, các tính trạng số lợng
(các chỉ tiêu về hỡnh thái n ng suất ) do
nhiều gen quy định. Khi lai gi a 2 dòng thuần
có kiểu gen khác nhau, đặc biệt có các gen lặn

1.L¬ng ®ình cña
U A
2. ChiÕt
Õ
3. Lai kh¸c dßng
L
H
4. Lai kinh tÕ
T
5. Lai Kh¸c Thø
I


1.L¬ng ®ình cña
2. ChiÕt
3. Lai kh¸c dßng
4. Lai kinh tÕ
5. Lai Kh¸c Thø
 U T H Õ L A i
1.L¬ng ®ình cña


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status