CHƯƠNG 2
Những cơ sở của ngôn ngữ C#
Nội dung chính
Các kiểu
Câu lệnh
Toán tử
1. Các kiểu
Loại dữ liệu định sẵn
Kiểu
Kích thước
(byte)
Kiểu .Net
Mô tả - giá trị
byte
1
Byte Không dấu (0 255)
char
1
Char Mã ký thự Unicode
bool
1
Boolean true hay false
sbyte
1
Sbyte
Có dấu (-128 127)
short
Các ký tự đặc biệt thông dụng
Ký tự Nghĩa
\’ Dấu nháy đơn
\” dấu nháy đôi
\\
dấu chéo ngược “\”
\0 Null
\a Alert
\b
lùi về sau
\f Form feed
\n xuống dòng
\r về đầu dòng
\t Tab ngang
\v Tab dọc
Chuyển đổi kiểu định sẵn
short x = 5;
int y ;
y = x; // chuyển kiểu ngầm định - tự động
x = y; // lỗi, không biên dịch được
x = (short) y; // OK
Biến và hằng
Biến
Phải khai báo biến trước khi sử dụng
Có thể khai báo biến ở mọi nơi trong chương trình
Tên biến
Trong C#, khoảng trống, dấu tab, dấu xuống dòng đều được xem là
khoảng trắng (
whitespace
). Do đó, dấu cách dù lớn hay nhỏ đều như
nhau nên ta có:
x = 32;
cũng như
x = 32;
Ngoại trừ khoảng trắng trong chuỗi ký tự thì có ý nghĩa riêng của nó.
3. Câu lệnh
Câu lệnh kết thúc bằng dấu “;”.
Ví dụ:
int x; // là một câu lệnh
x = 23; // một câu lệnh khác
Các câu lệnh
Rẽ nhánh
Các lệnh rẽ nhánh không điều kiện
Lệnh rẽ nhánh có điều kiện
Lệnh If else …
Lệnh switch
Vòng lặp
Lệnh goto
định nhánh thực hiện
Ví dụ:
using System;
class vidu
{
static void Main()
{
Console.WriteLine("Nhap mot so:\n");
int n = Convert.ToInt16(Console.ReadLine());
if (n > 100)
Console.WriteLine("lon hơn 100");
else
Console.WriteLine("nho hon hoac bang 100");
Console.ReadLine();
}
}
If … Else
test expression
if ( n > 100)
{
…
}
else
{
…
}
body of if
test
expression
exit
break;
case 'b':
Console.WriteLine("You picked b!");
break;
case 'c':
Console.WriteLine("You picked c!");
break;
default:
Console.WriteLine("You picked d!");
break;
}
Console.ReadLine();
} }
Lệnh switch
variable
equals
const 1
exit
true
false
first case body
variable
equals
const 2
true
false
second case body
default body
Vòng lặp while
•
•
Trong vòng lặp do, biểu thức kiểm tra được đánh
giá ở cuối vòng lặp.
•
Thân vòng lặp được thực hiện ít nhất một lần.
•
Ví dụ:
char c='n';
do
{
Console.Write("Do you want to continue: (y/n)”);
c = char.Parse(Console.ReadLine());
}
while (c != 'y');
Vòng lặp do
body of loop
test expression
do
{ … }
while ( c != ’y’ );
test
expression exit
true
false
Vòng lặp for
using System;
class vidu
{
static void Main()
{
cộng , trừ, nhân chia, lấy phần dư
Logic
& | ^ ! ~ && ||
true false
phép toán logic và thao tác trên bit
Ghép chuỗi
+
ghép nối 2 chuỗi
Tăng, giảm
++,
tăng / giảm toán hạng lên / xuống 1.
Đứng trước hoặc sau toán hạng.
Dịch bit
<< >>
dịch trái, dịch phải
Quan hệ
== != < > <= >=
bằng, khác, nhỏ/lớn hơn, nhỏ/lớn hơn
hoặc bằng
Gán
= += -= *= /= %= &=
|= ^= <<= >>=
phép gán
Chỉ số
[]
cách truy xuất phần tử của mảng
Ép kiểu
()
Indirection và
Address