TIỂU LUẬN ĂN MÒN VÀ BẢO VỆ VẬT LIỆU ĐỀ TÀI Ăn mòn chân chóng xe máy Vật liệu là thép xây dựng và trong môi trường không khí gần biển - Pdf 13


ĂN MÒN VÀ BẢO VỆ VẬT LIỆU
GVHD: Ths.Lê Văn Bình
SVTH: Trần Minh Hiếu
MSSV: 50130363
Lớp : 50ĐT1 . Khoa : Kỹ Thuật Tàu Thủy.

Ăn mòn chân chóng xe máy
Vật liệu là thép xây dựng và trong môi trường không khí gần biển.

Mục lục:


  !"#$%
& '!()!*#!!+,!()! !$/
% '0!!12#!34-5! ,0!,!6#7
 89:;#<#!=#
>
?!"@A!6AB2:-C.:2!D#$E
?!"@A!6A,F5:-+6!6G
?!"@A!6A,F5:-
?!"@A!6A6!6&
 8@#!$)5HCIA!6A#!J)5H/
8@#!$)5HK
LA!6A#!J)5H
 L(2+I(2!C!&
 M(N.$:6#!(O-,!OP &&
4 QR9&%
STU

V5H,52BC!"WA!6!X.#6#

!"4#I<O#6#.J:;AI$<
#9:;##X-!bA#-#I2
III. Các phương pháp tạo ra vật liệu này trong thực tế
t.O(R9!bAC.C-+OuA!$C,!*
2RC#!*!FO(R9!bA
t.u#O(R9!bA2R!-5^OJ,52B+A!
,5F2B:-,!k-A!\#6#.J#-#I2+
O#5--
tv6:j!O(R9!bA!<,!*2RC2H-
#!(.w!^#-2+,!*2R2R!-#6#.J:2
-!"8+l+o+o+?O(A!35!"W#C!bA
IV. Các phương pháp kiểm tra , đánh giá vật liệu
4.1.Phương pháp kiểm tra (phương pháp hoa lửa).
a. Phương pháp thông thường (dXng đá mài):
?!"@A!6AC.!"OP 56.5CICx4y56.5C
&6zFB2!2-P-+],!#_#!FOP 56.5C
#5 
65CA!(N \J#^J!FC&%5{OxJ#Cz+
!D#$Q#!e!:2,!2(%>|}>5{O65C
OP 2B!]C#=x2B2R!]5!2Z##-:I2:5~
o8z
8!QC#X-!2-P-A! !^#C2D#5CC:9,!O2O6!
$$D#5C5•,!6#!-:2!D#$+D#5CO-2
#!2#!c5-P-#X-!bAG&a8##!QC,!2(
/GG55!""W#cC5D##!3
F:6!(!!"w#X-6!O65Z:!2Z#FQ#!e!
^O6RN-!+#!$A!(OP #6#2B5C#!1
!2Z#IpJ'!5C+F5•$AR;#!€\65C
`"\#X-#!c5-P-!12A!"@-!2Z#!@
#!$#!:4Cd:*N-O6wA!*-O-!2Z#IA!(

O-
…O9,b2
k
δ
x{55&z
…O9b
n
δ
x{55&z
…!^#!(.
…^(C
V.Cơ chế ăn mòn, biện pháp chống ăn mòn.
5.1. Cơ chế ăn mòn.
Ăn mòn trong các môi trường
*Oxy
Tốc độ ăn mòn của thép trong dung dịch trung
tính hoặc kiềm ở nhiệt độ bình thường chỉ đáng
kể khi có mặt oxy hòa tan. Màng oxít sắt từ
Fe
3
O
4
chỉ bền khi không có oxyhòa tan. Do đó
bất kỳ yếu tố nào ảnh hưởng đến độ hòa tan
oxy cũng sẽ ảnh hưởng tương ứng đến tốc độ
ăn mòn thép.
Khuấy trộn dung dịch làm tăng độ vận chuyển
oxy hòa tan và làm tăng tốc độ ăn mòn.
Các chất hòa tan cũng làm giảm độ tan của oxy
và giảm tốc độ ăn mòn.

SO
4
(5)
N
2
H
4
+ O
2
→ N
2
+ 2H
2
O (6)
Phản ứng của hydrazin chỉ tạo các chất bay
hơi, không gây tích tụ trong hệ thống, tuy
nhiên phản ứng chỉ xảy ra với tốc độ đáng kể
khi nhiệt độ lớn hơn 300 †C.
class="bi x0 y79 w9 h14"
*CO
2
CO
2
từ không khí có ảnh hưởng đáng kể đến pH
và tạo các vảy không tan trên bề mặt. H
2
CO
3

tạo thành từ sự hòa tan CO

độ ẩm tương đối nhỏ hơn 100%. Hiện tượng
này xảy ra khi nhiệt độ kim loại thấp hơn nhiệt
độ môi trường, khi bề mặt kim loại có muối
hoặc khi bề mặt có các lỗ xốp.
Độ ẩm chỉ là điều kiện cần nhưng chưa đủ.
Ngay trong một môi trường rất ẩm, các bề mặt
sạch, không nhiễm bẩn đặt trong không khí
không ô nhiễm chỉ bị
ăn mòn với tốc độ tương đối thấp.
* Các chất ô nhiễm
Các chất ô nhiễm làm gia tăng ăn mòn trong
khí quyển do tăng tính chất dung dịch điện ly
và tăng độ ổn định của lớp màng nước ngưng
tụ từ khí quyển
SO
2
, là một chất ô nhiễm thường gặp, khi hấp
thu trong lớp nước bề mặt sẽ tạo ra H
2
SO
4
làm
tăng đáng kể tốc độ ăn mòn của thép cacbon
trong khí quyển.
Khi không có SO
2
, lớp sản phẩm ăn mòn có tính
bảo vệ nên tốc độ ăn mòn thấp. Khi có mặt SO
2
lớp màng có tính bảo vệ kém nên tổn thất khối

đến mức thấp nhất
* Lớp muối phủ hút ẩm, tạo gỉ và ăn mòn nền
thép
+ Lớp muối phủ chuyển thành dung dịch không
màu, không ăn mòn
+ Lớp muối phủ khô, không ăn mòn
Từ bảng trên, sự ăn mòn là thấp nhất khi độ ẩm
tương đối thấp hơn RHcrit. NaNO
2
hút ẩm,
nhưng lại là một chất ức chế nên không tuân
theo quy luật trên.
* Nhiệt độ
Nhiệt độ có ảnh hưởng khác nhau đến ăn mòn
khí quyển. Nhiệt độ không khí bình thường sẽ
giữ tốc độ ăn mòn tương đối thấp nhưng có thể
làm tăng sự ngưng tụ màng nước trên bề mặt
dẫn đến tăng ăn mòn. Việc phơi ngoài ánh
sáng mặt trời sẽ làm tăng nhiệt độ và sấy khô
bề mặt dẫn đến giảm ăn mòn. Do đó bề mặt
che phủ thường bị ăn mòn nhanh hơn bề mặt
phơi nắng trực tiếp.
Sự kết hợp của độ ẩm cao, nhiệt độ trung bình
cao và sự có mặt của các chất ô nhiễm công
nghiệp hoặc muối biển mang theo trong không
khí sẽ làm tăng tốc độ ăn mòn trong khí quyển.
Do đó tốc độ ăn mòn sẽ cao nhất trong các
vùng biển nhiệt đới hoặc bán nhiệt đới. Thiếu
một trong các yếu tố trên thì tốc độ ăn mòn sẽ
thấp.

2
O
3
). Các
vết nứt trên lớp gỉ FeOOH cho phép oxy từ khí
quyển dễ dàng xâm nhập và oxy hóa hoàn
toàn oxýt sắt từ thành dạng hydrat Fe
2
O
3
.H
2
O
hoặc FeOOH (Fe
2
O
3
.H
2
O = 2FeOOH). Các lỗ xốp
trong oxýt sắt từ được làm đầy bằng nước
ngưng tụ và sản phẩm ăn mòn không tan. Do
đó lớp oxýt sắt từ sẽ có tính bảo vệ trong môi
trường hơi nước không ô nhiễm.
Không khí xung quanh thường chứa một lượng
SO
2
, chất này phản ứng với nước và oxy hòa
tan để tạo H
2

3
O
4
sẽ
phản ứng với oxy ở phía ngoài lớp Fe
3
O
4
để tạo
thêm Fe
3
O
4
3 Fe
2+
+ 2 OH‡ + ½ O
2
→ Fe
3
O
4
+ H
2
O
Phản ứng khử catốt là
8 FeOOH + Fe
2+
+ 2e → 3 Fe
3
O

Một lượng sunphát không tan sẽ kết tủa trong
lớp oxit.
* Cơ chế tự xúc tác cho sự phát triển lỗ
86#ˆ!"A!6:F"\OD,!J#!$!<!WA
x‚-,!J#!$^!Y#+‚-,!J#!$,!$#!6zC#
!j!B:9A!=#BA
:2N6:j!A!6:Fˆ+A!(=!X.A!g#
!FR(.:-wA!*-I:2ˆCC5(5^A`x!X.
A!g‰1
&…
B2:-`

z+#!2IQ5Z,!:wB:B!6
! ^
2C:-+OD#X-#6#28‡QA!*-6.ˆ"\
6# #X-:"•$#A:#6#-2
Rg5!D#:2ˆ+C5#!2#6#cId9#],!:wQ
:B!6! ^
‚![02:+N6:j!)5HˆC5^N6
:j!DR;#6#5^,!B2!C!#6#ˆOfB2Q,
!W#!2#A!6:Fˆ
5.2. Biện pháp chống ăn mòn
Ăn mòn trong khí quyển có thể được khống chế
bằng cách dùng các lớp phủ hoặc hợp kim hóa.
Thông thường, các phân tích kinh tế chỉ ra rằng
một hệ lớp phủ trên nền thép cacbon rẻ tiền thì
tốt hơn là hợp kim chịu ăn mòn, không phủ,
mắc tiền hơn. Tuy nhiên, nếu vẻ ngoài trang trí
và chi phí bảo dưỡng là quan trọng thì thép
không gỉ và hợp kim niken là những vật liệu

O@A!XA!,52Bx51+!‹!+#!9Œ2z!2Z##6#
\AA!X,52Bx5B,f5z ‚,!O(R9
:2![)5g."-cA!"@A!6A
5\I(2,52B,!6!N(A!"@A!6AOP 
•#!9#(Žt#!2C25]:"FB25C#!J)
5k:IQ5Z,52B!* #!Fc-:
!2Z#'
&
8:•
&
+-
&
8•
%
C5#!9#(!2C-C2"\#
VII. Giải quyết rác thải sau khi sử dụng
!$#C,f5"W#OP !"\A5BI(2!bA#!J
B#6#6#^#X-5]:"!bA5Bx:6z!$#C
O(A!35"W#OP A!<I$:2#]!A!D#
A!35!"\A!$#:6:9,!]#W#!2#6
#!$!bA+j,!9#!(.!$#Of-C2!bAC,!]!F
6#!:-"W#$!bA5B,f5#!=-p!j(!!"w#
!B#X-!bAJ\N6:j!6#!$#C)` 
"-(N.$9QC.Ih#6#!c'•`
F!2C-C2BIk!$#:"\#,!9#!(.!bA+!2Z#
A!J:^!5Ou,!]#!=-!$#F(5!C5"W
!$#.!+N.:j!2BIk!":,!]!F"W#
6A $\A!$#5BBId5^\AA2.51A!X:
y•‰: s!#=N6:j!#2!-,!2BIk
!$#,!k!bAw%G

&
o-‘8
&
"W#" +!#!$C
A!gFB2:-,f5!2Z#‘8
&
!,!$#-2
VIII. Đề xuất.
:"\#j!!j!5]:"#X-!$\#!C4
-5:!j9Q5]:"C5^9Q-(
:29Q:6#!(C5^9Q5C"\#--ZA
:g!Q,!,!):2:6#!(‚#6#!C!#]
!AZC9Q5C#!;--N-g5lC
.!g#!*!C0!=##X-5ˆ"+#X-5ˆ-!
!A`Y#!e!9.![W*#!:"\#5u5C,!]#!;
:Y$9Q5]:"4..!g#!*!C2
g+C2#!$CRPA!B#HN6!€+N6kf2
:29QN(*:6#!(+#!"-#5^gd!C2# 
!FQ9QC..15#5^OJAQ9Q
C.!"O-
 ’g.DA:#6#,!RP0:6#!(CA!gIJ
Q+Z#IB#6#,!#]!A
& 8#5^)I(A!6A# !FQ9QRP0
:6#!(
% 8#5^#!$CRPA!B!*#!6J\![
O-A!B5:29QRP0:6#!(
} !-5-.:.QQ9Q5]:"
`““y


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status