giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động nhập khẩu máy móc, thiết bị ngành may công nghiệp tại tổng công ty cổ phần may việt tiến - Pdf 13



Tôi 
1. Nhng ni dung trong báo cáo này là do tôi thc hii s ng dn
trc tip ca ThS. Trn Th Trang;
2. Các s liu s d khóa luc thu thp t
nhng thông tin thc t c công b trên báo cáo c    
c, ca Tng công ty c phn may Vit Tin;
3. Các gii pháp là do bn thân tôi rút ra t quá trình nghiên cu lý lun và hot
ng thc tin ti Tng công ty c phn may Vit Tin;
4. Các s liu và kt lun nghiên c  c
công b  các nghiên cu khác;
Mi sao chép không hp l, vi phm quy ch o, hay gian trá, tôi xin chu hoàn
toàn trách nhim

TP.HCM, ngày 16 tháng 07 năm 2013
SINH VIÊN THỰC HIỆN Nguyễn Văn Phú Cƣờng
Chân thành cy cô và anh ch.
Trân trng. Trang i MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT iv
DANH MỤC CÁC BẢNG v
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ, ĐỒ THỊ, MÔ HÌNH vi
LỜI MỞ ĐẦU 1
1.  1
2. Mu 1
3. Nhim v nghiên cu 2
4. u 2
5. Các kt qu c c tài 2
6. Kt cu ca khóa lun tt nghip 3
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA HOẠT ĐỘNG NHẬP KHẨU 4
1.1 Khái nim ca hong nhp khu 4
1.1.1 Khái nim 4
1.1.2 m 4
1.2 Các hình thc nhp khu 5
1.3 Vai trò ca hong nhp khu 7
1.3.1 i vi doanh nghip 7
i vi nn kinh t 7
1.4 Các yu t n hong nhp khu có hiu qu 8
1.4.1 Các yu t bên trong 8
1.4.2 Các yu t bên ngoài 12
1.5 Các loi hình phân tích hiu qu hong kinh doanh nhp khu 15

KẾT LUẬN CHƢƠNG 2 51
CHƢƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG
NHẬP KHẨU MÁY MÓC, THIẾT BỊ NGÀNH MAY CÔNG NGHIỆP TẠI
TỔNG CÔNG TY CP MAY VIỆT TIẾN 52
3.1 ng phát trin ca công ty 52
3.1.1 Mc tiêu chung 52
3.1.2 Mc tiêu phát trin c th 52
3.2 Các gii pháp 53
3.2.1 Gii pháp hoàn thin h thng kênh phân phi 53
3.2.2. Gii pháp gip 57
3.2.3 Gii pháp thit lp các bin pháp xúc tin h tr bán hàng 59
3.3 Kin ngh 62
3.3.1 Kin ngh i vc 62
3.3.2 Kin ngh i vi Công ty c phn may Vit Tin 65
KẾT LUẬN 68
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 69
PHỤ LỤC 71 Trang iv


TRANG
1.1
Bng phân lot so sánh tuyi
17
2.1
Kh ng ca Tng công ty c phn may Vit Tin
25
2.2
S  ng ca các nhân t kinh t n hong kinh doanh
nhp khu
27
2.3
Kt qu hon 2010  2012
30
2.4
Chi phí trong ho 2012
33
2.5
Chi phí cho công tác xúc tin bán hàng trên tng chi phí
34
2.6
T sun 2010  2012
34
2.7
T sut li nhun 2010  2012
36
2.8
Tình hình nhp khu cn 2010  2012
38
2.9

 Sơ đồ
 Hình ảnh
STT
TÊN
TRANG
2.1
Logo ca Tng công ty c phn may Vit Tin
20
3.1
Quy trình phân phi sn phm hin ti ca công ty
55
3.2
Quy trình phân phi sn ph xut vi công ty
56

 Biểu đồ
nhp khu vt thc thì nay nó li càng có mt vai trò quan trng
n kinh t. Nó là hong kinh doanh mang tính quc t làm cu ni
gia kinh t Vit Nam và kinh t th gii, góp phc l
ng xã hp quc dân nh tranh th c li th so
i vp nhp khu khác, 
thích ng vng hi nhp kinh t toàn cu sau khi Vit Nam gia nhp WTO
ng công ty c phn may Vit Tic chun b chu
c nhng thành tn, song bên
cn còn tn ti mt s mt hn ch cn phi phân tích và khc ph
thích nghi vi nhi cng kinh doanh, t ng
kinh doanh nhp khu ca công ty. T nh ng gii quyt
nhng thitôi quyt nh ch tài: “GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU
QUẢ HOẠT ĐỘNG NHẬP KHẨU MÁY MÓC, THIẾT BỊ NGÀNH MAY
CÔNG NGHIỆP TẠI TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN MAY VIỆT TIẾN”
2. Mục đích nghiên cứu
Hin nay, nhu cu v may mc, v thi trang ci dân ti Vit Nam có xu
 khoa h
thut ca Vi sn xut ra nhng máy móc, trang thit b
ngành may công nghi ng nhu cu y. Bên cu công
ty, xí nghip may m c thành lp. Chính vì vy hong kinh doanh nhp
khu nhng thit b ngành may cho các công ty, xí nghip sn xut may mc là cn
Trang 2

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. Trần Thị Trang
thin nay, vic nhp khu máy móc, thit b ngành may cn các
công ty ti Vic phát trin mnh, còn nhiu bt cp và hn ch. Vì
thi hiu qu cao trong hong kinh doanh nhp kh tài này
i nhm gii quyt nhng bt cp và hn ch vi vit s gii
pháp nâng cao hiu qu hong kinh doanh nhp khu máy móc thit b ngành
may công nghip ti Tng công ty c phn may Vit Tin. T  

Trang 4

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. Trần Thị Trang
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA HOẠT ĐỘNG NHẬP KHẨU
1.1 Khái niệm và đặc điểm của hoạt động nhập khẩu
1.1.1 Khái niệm
T n Kinh t hc hi i ca Hc vin Công ngh   
p khu là hàng hóa hoc dch v c tiêu dùng  mc 

Khoi Vip
khu hàng hóa là vi    Vit Nam t c ngoài
hoc t khu vc bit nm trên lãnh th Vic coi là khu vc hi quan

vào chng loc tính hàng hóa, vào quan h gia các bên mà nhà nhp khu có
th la chn cho mình các hình thc nhp khu phù ht hiu qu. Hin nay,
các hình thc nhp khu có th k n bao gm: nhp khu trc tip, nhp khu y
thác, nhp khi hàng, nhp khu gia công, nhp khu liên doanh.
Nhập khẩu trực tiếp là hình thc nhp khu mà hai bên mua và bán trc tip giao
dch vc nhà nhp khu mua trc tip t nhà sn xut, cung
 t khu trc tip giao
hàng cho bên nhp khu. Nhà nhp khu s t b v kinh doanh nhp kh
thc hin các công vit hng, t t chc kinh
doanh hàng nhp khu, t chu chi phí cho giao dch, nghiên cu th ng, giao
nhc này, các doanh nghip nhp khu phi chu trách
nhim vi các hong ca mình. Nhp khu trc tip ch ri ro cao
 thc nhp khi nhiu li nhu
nhp khu.
Nhập khẩu ủy thác hay còn gi là nhp khu qua trung gian, là hình thc nhp
khi. Theo hình thc này, bên nhp khu s y thác cho
mng mi, trung gian này s liên h vi nhà xut khu, thc hin
Trang 6

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. Trần Thị Trang
các nghip v nhp kh nhp hàng v theo hng y
thác vi nhà nhp khu thc s. Khi hoàn thành hng, nhà nhp khu s phi
tr cho trung gian mt khon tin gi là phí y thác. Doanh nghip kinh doanh nhp
khu nhn y thác s không phi b vn, không phi xin hn nghch, không cn
quan tâm ti th ng tiêu th hàng hóa nhp v  ho
i diy thác cho mình tin hành các giao dch vi nhà xut khu
ng, thông quan hàng nhp, gii quyt khiu ni
ng khi có tn thp kinh doanh nhp khu 
b vn, ri ro thi nhun không cao. Doanh thu ch yu là phí y thác
nhc t nhà nhp khu chính thc.

tc nhu cu ca th ng.
Hong nhp khu không nhng gic chi phí giá c
ng. Thc vy, mt doanh nghip t to ra sn phm mà không cn
nhp khu các thit b v, dây chuyn công ngh t vt v cho quá trình
sn xut, tình trng này có th nói là quá bo th ca doanh nghip, làm cho doanh
nghip d n phá sp tìm ra lp khu các
thit b hii và dây chuyn công ngh thì doanh nghip không nhng sn xut
c sn phm có chng tt, ng nhu cu ca th ng mà còn sn xut ra
hàng lot sn phm li rt ít thu trên có th khnh hong nhp
khng.
Hong nhp khu khin cho các doanh nghip cnh tranh gay g chic
th ng tc cnh tranh gia các doanh nghip. Hong nhp khu còn
i vi doanh nghi rng quy mô sn xut và phân công
ng xã hi.
1.3.2 Đối với nền kinh tế
Hong sn xut kinh doanh rt quan tri vi nn kinh t. Thc t cho thy
nn kinh t mun phát tric là nh ho  i. Hong nhp
Trang 8

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. Trần Thị Trang
khu ch là mt v  ca hom
 quan trng ca s phát trin nn kinh t th hin  mt s m sau:
Hong nhp khng xã hi và gim tht
nghip. Vì khi hàng hoá nhp khu tt s giúp cho các doanh nghêp có nhiu
c sn xut ra sn phc nhu cu ca th ng. Loi sn
phm này ch sn xut trong thi gian ngng cá
ng xã hn phm có sc cnh tranh
trên th ng thì doanh nghip sn sàng m rng quy mô sn xu  n
nhing vi các ngành ngh khác nhau (cán b qun lý, k 
trên hong nhp khu không nhng xã hi mà còn gim

Vi mi loi hàng nhp khu có mc li nhun riêng, m chi phí riêng ph
thuc vào nhiu yu ti s làm cho mc li
nhun chung ci và các t sut li nhun tính theo các cách khác
i. Cùng mt mn hàng hoá, nu kinh doanh mt hàng
có lãi sut ln chim t tru hàng hoá nhp kh
i nhun nhp khu qu kinh doanh nhp khc
li. Mn hàng hoá nhp kh ,
ng thi mc chi phí tuy bi
t sut bii.
Kt qu là nh doanh thu u qu hong kinh doanh nhp
khu s n hàng hoá nhp khc m rng s to
u kin s dn vn ti hng góp phn
nâng cao hiu qu kinh doanh nhp khu.
1.4.1.3 Nhân tố lực lƣợng lao động
 c làm vic ca mi thành viên trong công ty là yu
t n quynh s thành công trong kinh doanh. Xét v tim lc ca doanh
nghii là vn quý nht. M vng vàng v chuyên môn, kinh
Trang 10

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. Trần Thị Trang
nghic t, có kh ng phó linh hoc bing
ca th ng và say mê nhit tình trong công ving trong
hong nhp khu cp.
1.4.1.4 Lợi thế bên trong của doanh nghiệp
Mt doanh nghi ng là mu kin
thun li. Có uy tín vi bn hàng v vin s thun li cho
nhng hng sau này. Uy tín ca doanh nghip là nhân t quynh kh 
cnh tranh và v th ca doanh nghip. Nu có ch p khu y thác thì
kinh doanh có uy tín s có nhi c y thác vic nhp khu cho
doanh nghip. Hàng hóa ca doanh nghip d tiêu th ng doanh nghip làm

n xut và tiêu th, ch n
vy, doanh nghip cn phi có mt h thng cung cp và x lý thông tin mt cách
chính xác. Trong quá trình ra quynh nhà qun lý cn phi thu thc nhng
thông tin cn thit t nhiu ngun khác nhau n hành phân tích, la chn và
ra quynh. Nu doanh nghip thit lc mt mi cung cp thông tin
mnh, rng khp s giúp cho quá trình ra quyc chính xác, kp thi và
c li.
Mi doanh nghip là mt gung máy, nc các thông tin tng hp, kp thi
s làm cho vic trôi chy, kh 
c nâng cao, góp ph      u qu kinh t ca doanh
nghip. Có th nói thông tin là nhân t ng quan trng nhn vic ra quyt
nh và xây dng chi c kinh doanh,  ng trc tin hiu qu kinh
doanh ca doanh nghii doanh nghip cn phi xây dng mt h thng
i và x lý thông tin rng khm bo cung cp thông tin kp thi, liên tc,
chính xác.

Trang 12

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. Trần Thị Trang
1.4.2 Các yếu tố bên ngoài
1.4.2.1 Chính sách của chính phủ
Chính sách ca chính ph ng không nh n hiu qu ca hong nhp
khu. Các chính sách tài chính tín dp khu s to cho h
ni trong kinh doanh và thu li nhun. Chính sách bo h nn sn xut
c và khuyn khích thay th hàng nhp khm hiu qu kinh
doanh ca các nhà nhp khu mun thu li nhun thông qua vic bán hàng nhp
khi hiu qu kinh t xã hi, to vii lao
a khuyn khích các ngành sn xuc kh 
ca mình.
1.4.2.2 Thuế nhập khẩu

c s n ngi vi chính
ph và các doanh nghic, vic cp hn ngch nhp khu có li là xác
c khng hàng nhp khu bit c.
1.4.2.4 Tỷ giá hối đoái
n thanh toán quc t c mua và bán trên th ng hng
tin t quc gia ca mc theo giá c nhnh. Vì vy, giá c ca m
tin t c này th hin bng mt s  tin t cc kia gi là t giá hi

Vic áp dng loi t giá hcao hay thu ng trc tin
hong nhp khu.
Ving ni t chính là làm cho t giá h có tác dng
khuyn khích xut khu, hn ch nhp khc li, t giá hp s hn
ch xut khu và y mnh nhp khu.
Trang 14

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. Trần Thị Trang
1.4.2.5 Nhân tố cạnh tranh
C: cnh tranh trong ni b ngành sn xut
c và cnh tranh vi th c ngoài. Trong mt thi k, nu có
doanh nghip cùng nhp khu mt loi mt hàng và tiêu th  th ng na hay
nhp kh sn xut cùng mt loi mt hàng thì vic cnh tranh có ng rt
ln giá c, doanh s bán hàng, n mc tiêu th ng
ti kt qu và hiu qu kinh doanh. Khi có nhiu nhà nhp khn
mt loi hàng hóa, giá nhp khc khon chi phí, gim
hiu qu kinh doanh ca các doanh nghip cùng mc sn xut kinh doanh.
C nhà sn xuc ngoài khi thâm nhâp th ng n thài th
cnh tranh ca doanh nghic. H cnh tranh bng giá c, chng,
mu mã, uy tín. c khách hàng v phía mình, các sn phm cc
ngoài làm gim th phn ca sn phc sn xu c t nguyên liu
nhp khu, t m doanh s bán hàng ca các doanh nghip kinh doanh

(Phân tích d án, k ho
Phân tích hin hành: Là phân tích ti ng thi vi quá trình kinh doanh
nhm kin ca d án, k hou chnh (nu
có).
Phân tích sau kinh doanh: Là phân tích kt qu thc hin d án, k hoch nhm
u qu kinh doanh.
1.5.4 Căn cứ vào mục đích nghiên cứu
Phân tích d báo: Là phân tích da vào nhng kt qu y ra và kt qu nghiên
cu th  d ng phát tri
Trang 16

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. Trần Thị Trang
Phân tích thc hin: Là phân tích da vào kt qu y ra và tình hình hin t
c hin nhim v k hoch ca doanh nghip.
1.6 Phƣơng pháp phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh nhập khẩu
c s dng ph bin trong phân tích hiu qu hong kinh
doanh nhp kh          liên hoàn và
i quy.
1.6.1 Phƣơng pháp so sánh
 phát trin ca các ch tiêu phân tích bng
cách so sánh kt qu thc hin các ch tiêu  k nghiên cu so vi giá
tr  k gc. Tùy vào m gc s là:
K gc: nu doanh nghip mun thng phát trin
ca ch tiêu phân tích.
K gc là k hoch: nu doanh nghip mun thy vic thc hin theo các
nh m  kin hay không.
K gc là ch tiêu trung bình ca ngành: nu doanh nghip mun bit v trí
và kh ng th ng ca doanh nghip.
  tiêu phân tích phm bc cu
kic tính trong cùng mt khong thi gian h






: Chênh lch tng doanh
thu


: Tng doanh thu k
nghiên cu.


: Tng doanh thu k gc.



 








: T l gia tng doanh thu k
nghiên cu và tng doanh thu k gc



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status