Đề và đáp án học kỳ 1 Toán 8 năm học 2012 - 2013 Phòng GD & ĐT Lệ Thủy - Pdf 13

PHÒNG GD & ĐT LỆ THỦY ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012 – 2013
Trường: …………………… MÔN: TOÁN 8
SBD: ………………………… Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ I
Bài 1 (1,0 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) m
2
– 25 b) 3m – 3n + mn – n
2
Bài 2 (2,0 điểm): Rút gọn các biểu thức sau:
2
1 1 4
.
2 2 4
x
A
x x

 
= −
 ÷
− +
 
2
2
10 25
5
x x
B
x x
− +

M
x
+ −
=

là một số nguyên.
PHÒNG GD & ĐT LỆ THỦY ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012 – 2013
Trường: …………………… MÔN: TOÁN 8
SBD: ………………………… Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ II
Bài 1 (1,0 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x
2
– 16 b) x
2
– 5x + xy – 5y
Bài 2 (2,0 điểm): Rút gọn các biểu thức sau:
2
1 1 9
.
3 3 6
x
A
x x

 
= −
 ÷
− +
 

Bài 5 (1,0 điểm): Tìm x

Z để x
2
+ 3x – 13 chia hết cho x - 2.
BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ I
KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2012- 2013
Câu Đáp án Biểu điểm
Câu 1
(1,0
điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) m
2
- 25 = (m - 5)(m+5)
0,5 điểm
b) 3m – 3n + mn – n
2
= 3(m - n) + n(m - n) = (m - n)(3 + n)
0,5 điểm
Câu 2
(2,0
điểm)
Rút gọn các biểu thức sau :
2
x 2 x 2 x 4
A .
(x 2)(x 2) 4
+ − + −
=

= −
+ − +
a) Điều kiện xác định :
x 2 0 x 2
x 3 0 x 3
− ≠ ≠
 

 
+ ≠ ≠ −
 
0,5 điểm
b)
(x 2)(x 2) 5
(x 2)(x 3)
A
+ − −
− +
=

2
x 9
(x 2)(x 3)

=
− +

(x 3)(x 3) x 3
(x 2)(x 3) x 2
− + −

/
M
E
D
C
B
A
0,5 điểm
a) Ta có: AD = BD (gt) và DM = DE (gt) nên AEBM là hình bình
hành.
AM = MB ( t/c đường trung tuyến ứng với cạnh huyền )
Vậy tứ giác AEBM là hình thoi
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
b) Tứ giác AEBM là hình vuông có nghĩa
·
0
EBM 90
=
hay
·
0
ABC 45
=
Vậy: Để AEBM hình vuông thì rABC phải vuông cân tại A.
0,5 điểm
0,25 điểm
c)
2

⇒ ∈
− ∈ − −
0,25 điểm
0,25 điểm
Chú ý: - Nếu học sinh có lời giải khác đáp án (nếu đúng) vẫn cho điểm tối đa của câu đó.
- Trong mỗi câu, nếu HS giải sai ở bước giải trước thì cho điểm 0 đối với bước
giải sau có liên quan.
BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ II
KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2012- 2013
Câu Đáp án Biểu điểm
Câu 1
(1,0
điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) x
2
– 16 = (x – 4)(x + 4)
0,5 điểm
b) x
2
– 5x + xy – 5y = x(x – 5) + y(x – 5) = (x – 5)(x + y)
0,5 điểm
Câu 2
(2,0
điểm)
Rút gọn các biểu thức sau :
2 2
2
x 3 x 3 x 9 6 x 9
A . . 1

a 2 0 a 2
− ≠ ≠
 

 
+ ≠ ≠ −
 
0,5 điểm
b)
(a 3)(a 3) 5
(a 2)(a 3)
P
+ − +
+ −
=
2
a 4
(a 2)(a 3)
P

+ −
=
(a 2)(a 2) a 2
(a 2)(a 3) a 3
P
− + −
=
+ − −
=
0,5 điểm

0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Tứ giác AMHN là hình vuông có nghĩa
·
0
MAN 90
=
hay
·
0
BAC 90
=
Vậy: Để AEBM hình vuông thì rABC phải vuông cân tại A.
0,5 điểm
0,25 điểm
c)
2
ABC
1 1
S AB.AC .10.10 50(cm )
2 2
= = =
r
0,75 điểm
Câu 5
(1,0
điểm)
Ta có


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status