Đề thi thử đại học môn hóa lần 3 chuyên nguyễn huệ - Pdf 13

CHUYÊN VĨNH PHÚC LẦN 3 MÃ ĐỀ 195
I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho 21,4 gam một muối clorua tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thu được 57,4 g kết tủa. Mặt khác cho 10,7 gam muối
clorua trên tác dụng với 500ml dung dịch KOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn
khan.Tính m
A. 31,7 g B. 23,7 g C. 38,7g D. 28,7g
Câu 2: Cho bột Fe vào dung dịch NaNO
3
và HCl Đến phản ứng hoàn thu được dd A, hỗn hợp khí X gồm NO và H
2
và có chất rắn
không tan. Trong dd A chứa các muối:
A. FeCl
3
; NaCl B. Fe(NO
3
)
3
; FeCl
3
; NaNO
3
; NaCl
C. FeCl
2
; Fe(NO
3
)
2

2
CO
3
+ FeCl
3
(3) Na
2
CO
3
+ CaCl
2

(4) NaHCO
3
+ Ba(OH)
2
(5) (NH
4
)
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
(6) Na
2
S + FeCl
2
.
Số cặp chất phản ứng có tạo kết tủa là:

2+
có thể dùng một lượng dư
A. kim loại Ag. B. kim loại Ba. C. kim loại Mg. D. kim loại Cu.
Câu 11: Phản ứng có phương trình ion rút gọn: HCO
3
-
+ OH
-


CO
3
2-
+ H
2
O là
A. 2NaHCO
3
+ Ca(OH)
2


CaCO
3
+ Na
2
CO
3
+ 2H
2

3
+ Na
2
CO
3
+ 2H
2
O.
Câu 12: Cho các chất sau: C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH, dung dịch C
6
H
5
NH
3
Cl, dung dịch NaOH, axit CH
3
COOH. Cho từng cặp chất tác
dụng với nhau có xúc tác thích hợp, số cặp chất có phản ứng xảy ra là:
A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
Câu 13: Xà phòng hóa hoàn toàn 1 kg chất béo có chỉ số axit bằng 2,8 người ta cần dùng 350 ml KOH 1M. Khối lượng glixerol
thu được là
A. 16,1 gam. B. 9,2 gam. C. 32,2 gam. D. 18,4 gam.

X . Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Dung dịch X hoà tan được Al
2
O
3.
B. Khí thu được ở anot của bình điện phân là : Cl
2
, H
2
.
C. Ở catôt xảy ra sự oxi hoá Cu
2+
.
D. Dung dịch X hoà tan được kim loại Fe
Câu 16: Cho các nhận xét sau:
1. Na
2
CO
3
có thể làm mềm mọi nước cứng.
2. Dung dịch Ca(OH)
2
có thể làm mềm nước cứng tạm thời nhưng không thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu
3. Nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng do tạo kết tủa.

4. Phản ứng CaCO
3
+ CO
2
+ H

-CH
2
-COOH
C. H
2
N-CH
2
-NH-CH
2
COOH D. H
2
N-CH
2
-CH
2
-CO-NH-CH
2
-COOH
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este X
1
, X
2
là đồng phân của nhau cần dùng 19,6 gam O
2
, thu được 11,76 lit
CO
2
(đktc) và 9,45 gam H
2
O. Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng hết với 200ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn

3
COOH, và (COOH)
2
thu được m gam H
2
O và 15,68 lít CO
2
(đktc). Mặt khác, 25,3 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO
3
dư thu được 11,2 lít (đktc) khí CO
2
.Giá trị của m là
A. 10,8 gam B. 9 gam C. 7,2 gam D. 8,1gam
Câu 24: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)
2
, tạo phức màu xanh lam đậm.
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy
nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được Ag.
Số phát biểu đúng là
A. 5 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 25: Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm, đơn chức có công thức phân tử C
8

B. C
6
H
14
C. C
4
H
10
D. C
5
H
12
Câu 28: Có 4 mẫu kim loại Na, Al, Ca, Fe. Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được tối đa là
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 29: Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime thuộc loại chất dẻo?
A. PVC, poli stiren, PE, PVA. B. Polibutadien, nioln -6,6, PVA, xenlulozơ.
C. PE, polibutadien, PVC, PVA. D. PVC, polibutadien, nilon-6, nhựa bakelit.
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 12,88 gam hỗn hợp gồm 1 axit no, đơn chức, mạch hở và 1 ancol no, đơn chức, mạch hở được 0,54
mol CO
2
và 0,64 mol H
2
O. Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn lượng hỗn hợp trên thì thu được m (g) este. Giá trị của m là
A. 10,20 g B. 8,82 g C. 12,30 g D. 11,08 g

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hh khí Cl
2
và O
2
. Sau phản

5) Cho SiO
2

vào dung dịch HF.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
A. 2 B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 33: Hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai ankan là đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 9,45 gam X thu được 13,05 gam
nước và 13,44 lít CO
2
(đktc). Phần trăm khối lượng của ancol etylic trong X là:
A. 22,75% B. 52,92% C. 24,34% D. 38,09%
Câu 34: Hoà tan hoàn toàn 18,5 gam hỗn hợp X gồm 3 oxit của sắt bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng dư sinh ra 44,5 gam muối sunfat.
Nếu cũng cho 37 gam hỗn hợp X trên phản ứng với lượng dư khí CO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, dẫn sản phẩm khí qua dung
dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa tạo thành là m(g). Giá trị của m là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A. 90g. B. 120g. C. 65g. D. 75g.
Câu 35: Hợp chất có liên kết ion là
A. NH
3
B. CH
3
COOH. C. NH
4
NO
3
D. HNO
3

, CH
4
; CO
2
, H
2
S ; CFC (freon: CF
2
Cl
2
, CFCl
3
…).
D. CFC (freon: CF
2
Cl
2
, CFCl
3
…) ; CO, CO
2
; SO
2
, H
2
S.
Câu 37: Cho 8,3 gam hai kim loại kiềm kế tiếp nhau tác dụng với 100 gam dung dịch HCl 3,65% thu được dung dịch X. Cho
MgCl
2
dư vào dung dịch X thì thu được 4,35 gam kết tủa. Hai kim loại đó là

4
tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm 2 phần.
- Phần 1: đem tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng dư.
- Phần 2: đem tác dụng với dung dịch HCl dư. Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là
A. 6 B. 8 C. 7 D. 5
Câu 42: Cho CO dư đi qua m gam hỗn hợp gồm Fe và Fe
2
O
3
ở nhiệt độ cao sau phản ứng người ta thu được 11,2 gam Fe. Nếu cho m gam hỗn
hợp trên vào dung dịch CuSO
4
dư, phản ứng xong người tan nhận thấy chất rắn thu được có khối lượng tăng thêm 0,8 gam. Giá trị của m là
A. 18 g. B. 24,2 g. C. 12,5 g. D. 13,6 g.
Câu 43: Có các qui trình sản xuất các chất như sau:
(1) 2CH
4

0
1500 C
→
C
2
H
2
+ 3H
2
(2) C

6
H
10
O
5
)
n

+ H O, men ,
2
o
t
→
C
6
H
12
O
6

men ,
o
t
→
C
2
H
5
OH
(4) CH

Câu 45: Thuỷ phân 1 mol este X cần 3 mol NaOH .Hỗn hợp sản phảm thu được gồm : glixerol, axit axetic và axit propionic. Có
bao nhiêu CTCT thoả mãn với X:
A. 12. B. 6. C. 4. D. 2.
Câu 46: Đun 1 mol hỗn hợp C
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH (tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2) với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thu được m gam ete, biết
hiệu suất phản ứng của C
2
H
5
OH là 60% và của C
4
H
9
OH là 40% . Giá trị của m là
A. 53,76 gam. B. 23,72 gam. C. 19,04 gam. D. 28,4 gam.
Câu 47: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 14:1 tác dụng hết với dung dịch HNO
3

CO
3
là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.
D. Các nguyên tố mà nguyên tử có 1,2,3,4 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại
B. Theo chương trình Nâng cao (từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho các chất: but-1-in, vinylaxetilen, etilen, anđehit fomic, axit fomic, mantozơ, etilen glicol. Số chất khử được Ag
+
trong [Ag(NH
3
)
2
]OH là:
A. 6 chất B. 4 chất C. 5 chất D. 3 chất
Câu 52: Hai chất hữu cơ A, B có công thức CH
5
NO
2
và C
2
H
7
NO
2
. Hỗn hợp X gồm A và B cho tác dụng với NaOH dư tạo ra 2,72
gam một muối duy nhất và bay ra một hỗn hợp khí có
M
= 27,5. Hỗn hợp X có khối lượng
A. 1,47g B. 2,94g C. 3,32g D. 4,42g
Câu 53: Cho 6,48 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,87 mol HNO
3

3
, CO
2
ở điều kiện thích hợp. Số
phản ứng mà trong đó C đóng vai trò là chất khử?
A. 4. B. 5. C. 7. D. 6.
Câu 56: Nhúng một thanh magie vào dung dịch có chứa 0,4 mol Fe(NO
3
)
3
và 0,025 mol Cu(NO
3
)
2
. Sau một thời gian, lấy thanh
kim loại ra, rửa sạch, cân lại thấy khối lượng tăng 5,8 gam so với thanh kim loại ban đầu. Khối lượng magie đã phản ứng là
A. 3,48 gam. B. 12,6 gam. C. 10,44 gam. D. 12 gam.
Câu 57: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là
A. Gly, Val, Tyr, Ala B. Gly, Ala, Glu, Lys C. Gly, Ala, Glu, Tyr D. Gly, Val , Lys, Ala
Câu 58: Hai khí nào sau đây có thể cùng tồn tại trong cùng một bình chứa?
A. O
2
và Cl
2
. B. H
2
S và SO
2
. C. NH
3

3
)
2
+ Cr(NO
3
)
2
C. CrCl
3
+ Cl
2
+ NaOH

Na
2
CrO
2
+ NaCl + H
2
O
D. CrO
3
+ NH
3


Cr
2
O
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status