thiet ke doi tau thang - Pdf 13

phần i: tuyến đ ờng tầu mẫu
1.1:Cảng Hải Phòng
Cảng Hải Phòng nằm ở hũ ngạn sông Cấm 20
0
52
,
vĩ độ bắc 106
0
41 kinh
độ đông Cảng Hải Phòng cách phao số 0 khoảng 20 hải lí qua cửa sông nam
triệu rồi vào sông Cấm.
Điều kiện khí hậu :

Cảng Hải Phòng nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa, chịu ảnh hởng rõ
rệt của hai mùa từ tháng 10 đến tháng 3 năm sau là gió mùa Đông Bắc và gió
mùa Đông Nam.
Hải Văn:
Chế độ thuỷ triều ở cảng Hải Phòng là chế độ bán nhật triều với mức triều
cao nhất 4m đặc biệt lên tới 4,23m mức triều thấp nhất 0.48m.
Độ sâu luồng :
Từ phao số 0 vào sông Bạch Đằng độ sâu 5-6 m có thể tiếp nhận tàu hơn
10000 tấn khi thuỷ triều ở mức cao nhất. Từ cửa nam triệu vào cảng chính độ sâu
4.7 m có khả nâng tiêp nhận tàu 4000T, khu vực cảng sở dầu dành cho tàu dầu
độ sâu chiều chìm trung bình 4m trọng tải khoảng 4500T có thể ra vào đợc ở mc
triều cờng.
1.2:Cảng Sài Gòn:
Cảng Sài Gòn cách biển 46 hải lí ở 10
0
48
,
vĩ độ bắc ,106

tồn tại tại hai dòng chảy chính hớng Tây Nam theo gió mùa Đông Bắc và hớng
Đông Bắc theo gió mùa Tây Nam.ở vịnh Bắc Bộ do ảnh hởng của địa hình và
mật độ nớc biển nên mùa đông dòngchảy ngợc chiều kim đồng hồ và ngợc lại
vào mùa hè .Vùng vịnh Thái Lan do đặc điểmđặc biệt của vịnh nên luôn tồn tại
dòng chảy ngợc chiều kim đồng hồ.Ven bờ nớc chảy song song với bờ,mùa
đông chảy từ Bắc vào Nam tốc độ 0,6-1,2 hl/h, mùa hè chảy từ Nam ra Bắc tốc
độ 0,5-1 hl/h. Nhìn chung dòng chảy phụ thuộc vào chế độ gió .Dòng chảy h-
ớng Tây Nam chảy từ tháng 10 đến tháng 12 tốc độ lớn và ổn định .Dòng chảy
Đông Bắc từ tháng 5 đến tháng 9 tốc độ 0,6-0,9 hl/h các tháng chuyển tiếp
không có hớng nào chủ yếu tốc độ hay thay đổi.
Sóng Biển
Từ cuối tháng 4 đến tháng 10 hớng sóng thờng theo hớng Tây Nam độ cao
trung bình 0,6-0,9 m . Phía Bắc Thừa Thiên trở ra do ảnh hởng của địa hình sóng
thờng bị lệch từ Tây Nam đến Đông Bắc thời kỳ nảycó sóng lớn do gió mùa Tây
Nam và các cơn bão mang đến cao độ cực đại có thể lên đến 5-6 m từ tháng
11 đến tháng 4 hớng sóng thịnh hành là Đông Bắc độ cao trung bình 0,8-1 m khi
có gió mùa Đông Bắc có thể có sóng lớn 3-4 mở vĩ tuyến 15 trở ra có thể tới 5-6
m .
Nhiệt độ và độ mặn n ớc biển
ở địa hình và tác động của hai mùa nên nhiệt độ nớc biển không hoàn
toàn theo quy luật chung.thờng dao động trong khoảng 20
c
-26
0
c. Độ mặn ở vùng
Bắc Bộ nhỏ hơn 32% ở 25
0
c ra ngoài khơi độ mặn đạt xấp xỉ 32%.
Bảng thống kê đội tàu
Các đại lợng cơ bản

p

=
68,0
4500
= 6617,65 (tấn)
Chọn D =6620 (tấn)
2.2:chiều dài tàu
Với l chiều dài tơng đối
l =
3
V
L
trong đó L chiều dài giữa hai đờng vuông góc
V lợng chiếm nớc thể tích
l = f(v)
v = 12 (hl/h) tốc độ tàu
Theo No Gid
l =C
n
.v
1/3
C
n
=2,16 đối với tàu có v < 16 (hl/h)
l =4,945
Chiều dài thiết kế của tàu (L
PP
)
L = l.V

+ Các kích thớc còn lại
Theo bảng thống kê đội tàu
Chọn
L/B = 5,625 B = 16 (m)
B/T = 2,67 T = 6 (m)
H/T = 1,25 H = 7,5 (m)
+ Xác định lại l ợng chiếm n ớc theo ph ơng trình sức nổi
D
1
= k...L.B.T=6631,26 ( tấn)
k = 1,013 : hệ số tính tới các phần nhô của thân tầu
= 1,025 (t/m
3
)
D
=

=
D
DD
1
0,17%
Nh vậy bộ kích thớc thoả mãn phơng trình sức nổi
+ Xác định lại l ợng chiếm n ớc theo trọng l ợng thành phần
+Tính lực cản tầu và xác định công suất kéo
Do tỉ số B/T = 2,67 (2,25 - 3,75)
nằm trong giới hạn của phơng pháp Tay-lo
Bảng tính sức cản
stt Các đại lợng đơn vị Kết quả
1 Fr giả thiết 0,1785 0,1934 0,2083 0,2231

455,0
=
(10
-3
)
1,726 1,708 1,692 1,678
10
=2,52
TBL
2

(m
2
) 1912 1912 1912 1912
11
R
m s
=
m s
.
2
2
v

(KG) 4850 5647 6483 7376
12 R = R
d
+ R
m s
(KG) 7791 8817 11291 14987

TL
75
150
75,0
100
.
;
100
.
.
à
=9 (m
2
)

.Chiều cao bánh lái
Sơ bộ chọn chiều cao bánh lái
Vận tốc
( m/s )
h
bl
=(0.7ữ 0,8)T = 4,5 (m)
Chiều rộng bánh lái
b
bl
==
bl
bl
h
A

t
k
.Đờng kính cực đại của chong chóng

)(2,4.7,0
max
mTD ==

.Lực đẩy của chong chóng

14400
224,01
11165
1
=

=

=
t
R
T
( KG )
.Tốc độ tiến của chong chóng
v
P
= v.(1- )= 6,18 (1-0,32) =4,2 (m/s)
.Tính chọn số cánh chân vịt

503,1



=
TmZ
D
C


C
/
= 0,055 (chân vịt làm bằng hợp kim đồng)

max
= 0,08
m
/
= 1,15 :hệ số tính đến khả năng quá tải của chân vịt
= 104,5 (KG.s
2
/m
4
)
Chọn =0,4
Bảng tính chân vịt
Stt Các đại lợng
Đơn
vị
Giá trị
1
Vòng quay giả

=a.
P
0,581 0,576 0,571 0,525 0,521
6
P
P
n
v
D
'
.

=
m
3,6
3,5
3,4 3,56 3,46
7
42
1
. Dn
T
k

=
0,203 0,212 0,22 0,17 0,177
8
( )
P
kf

11
t
d
e
N
N

.85,0
=
cv
1604,6 1622,8 1631,3 1578 1604,6
Trong đó

P
(hiệu suất chân vịt)

k
= 1,14 (hiệu suất thân tầu)

t
= 0,98 (hiệu suất trục chân vịt)
a=1,05
+Từ bảng tính chân vịt ta chọn chân vịt có các thông số
. Đờng kính chân vịt
D = 3,6 (m)
.Đờng kính trung bình của củ
d
0
=0,167 .D =0,6012 (m)
.Chiều dài củ kể cả mũ thoát nớc


=0,23D
.Trọng lợng thiết bị : P
02
P
02
= p
02
.D

=0,012D
.Trọng lợng hệ thống : P
03
P
03
= p
03
.D

=0,02D
.Trọng lợng thiết bị năng lợng : P
04
P
04
=p
04
.N = 178,6 (tấn)
p
04
102

=0,007D
.Các thành phần trọng lợng khác
đợc lấy = 0,0006.D.Trọng lợng thuyền viên ,lơng thực ,nớc uống : P
14
P
14
=P
tv
+P
lt
+P
nc
.
Trọng lợng thuyền viên: P
tv
(theo biên chế thuyền viên tổng số thuyền viên
trên có 24 ngời )
P
tv
= n.130=3,12(tấn)

Trọng lợng lơng thực: P
lt
(cho rằng tầu chỉ dự trữ cho 1 tuyến)
Lợng lơng thực cần thiết cho một ngời trong 1 ngày 1 đêm là 3 kg
P
lt


28,21( tấn)

k
nl
=1,09 :hệ số trọng lợng nhiên liệu dầu mỡ bôi trơn
k
M
=1,2 :hệ số dự trữ đi biển
P
nl
=158 (g/kwh):suất tiêu hao nhiên liệu .Trọng lợng hàng chuyên chở : P
15
P
15
=P
n
- P
14
-P
16
= 4500- 10 - 28,21 =4461,79 (tấn)
. Trọng lợng tổng cộng
D=
=

=

+ Phân khoang sơ bộ
. Theo chiều dài tầu
theo qui phạm 2003
khoảng sờn không đợc lớn hơn trị số
a=2L+450= 629,8 (mm)
Trên toàn bộ chiêu dài tầu chọn đồng loạt khoảng sờn 580 mm
Khoang mũi,khoang đuôi
L
M,đ
= [0,05- 0,08]L
PP
chọn L
M
=L
đ
= 5,22(m)
khoang cách li mũi
L
clm
=2,32(m)
Khoang cách li đuôi bố trí luôn làm khoang bơm
L
clđ
=3,48 (m)
Chiều dài khoang máy
L
m
=(0,1-0,15)L
PP
=12,76(m)

hh
===

Trong đó
k=1,05
P
hh
=4461,79(tấn) :trọng lợng hàng chuyên chở

hh
= 0,85:tỉ trọng dầu (DO)
k
1
= 0,97:hệ số tính tới ảnh hởng của khung sờn tới dung tích
k
2
= 0,97:hệ số tính tới khả năng giãn nở của hàng hoá
+Dung tích thực tế
( )
0
0
2
1
3
21
447,0
78,5831
78,583182,5857
)(2,1
)(9,60

Nh vậy dung tích sơ bộ thoả mãn điều kiện chở hết hàng
+Sơ bộ kiểm tra điều kiện ổn định
+Chiều cao tâm nghiêng
Theo công thức của Burgess
h
0 min
=0,0988
85,0=
L
D
(m)
Nghiệm theo phơng trình xác định tỉ số B/T
áp dụng công thức (7.32) [LTTK]




+=
T
H
k
B
h
T
B
g
47,3.6g

g
==
+
=
+
=

Trong đó B=16 (m) :chiều rộng tàu
g
Z
= 0,6.7,5 = 4,5 (m)
Nh vậy theo chu kỳ chòng chành mạn tầu đủ ổn định
+Tính toán và điều chỉnh mạn khô theo qui phạm
+ Chiều dài tính toán
L
TT
=max (

L tại chiều chìm 0,85H; 0,96L
PP
) = 92,91(m)
+ Mạn khô cơ sở tra theo qui phạm mạn khô với chiều dài tính toán 92,9(m)
Ta đợc F
0min
= 955(mm)
+Hiệu chỉnh theo
do =0,74>0,68 lên mạn khô đợc bổ xung

)(12,44
68,0

Lấy chiều dài thợng tầng bằng chiều dài khoang máy với chiều cao tiêu chuẩn
E=12,76(m)=13,74%
Theo bảng 11.4.6 qui phạm mạn khô thì mạn khô đợc giảm đi 1 lợng

)(455,96
100
955.1,10
3
mmFF
E
=

==

+ Theo độ cong dọc boong
Tầu thiết kế có độ cong dọc nhỏ ở phần mũi và đuôI
Vịtrí
Tung độ tiêu chuẩn hệ
số (4).(5)
tung độ
thực tế
hệ
số (7).(8)
công thức kết quả
1 2 3 4 5 6 7 8 9
nửa
phần
đuôi
-L/2




+10
3
L
114,7 3 344,1 0 3 0
sờn giữa 0 0 1 0 0 1 0
nửa
phần
mũi
sờn giữa 0 0 1 0 0 1 0
1/3L từ
L/2
5,6.






+10
3
L
229,4 3 688,2 0 3 0
1/6L từ
L/2
22,2.




75,0.
8
140014004,54622,2731
1
4
=







++
==
L
S
FF
cd
(mm)
Trong đó S
1
= 12,76 (m) :chiều dài thiết thực của thợng tầng
.Chiều cao mạn khô điều chỉnh
F
đc
=F
min
+F
i

Thiết kế tuyến hình có thể sử dụng những phơng pháp khác nhau nh
+ Thiết kế mới
+ Tính chuyển từ tầu mẫu
+ Và một số phơng pháp khác
Với Tầu Dầu 4500 tấn chọn phong pháp thiết kế mới
Các bớc tiến hành
Bớc 1: Lựa chọn đờng cong diện tích sờn và xây dựng nó
Bớc 2: Lựa chọn đờng nớc thiết kế
Bớc 3: Lựa chọn hình dang mũi đuôi
Bớc 4: Thiết kế các sờn và nghiệm lại D, X
f
,X
c
,,,,
3.2:nội dung
3.2.1: đ ờng cong diện tích đ ờng s ờn ()
a:Xác định chiều dài đoạn thân ống, thon mũi ,thon đuôi
Tra bảng 4.9 [1]
Hệ số béo thể tích

Chiều dài đoạn
vào nớc e (%L
PP
)
Chiều dài đoạn
thân ống m (%L
PP
)
Chiều dài đoạn ra
nớc %L








++
+
)24814(
100
1
2
ϕβϕ
Lpp
Xc
= 0,8
ϕ
®
= ϕ








++


e
LppLpp
mu






−−
22
.
ϕ
=0,661
T¬ng tù ta cã
ϕ
m
=
r
r
L
L
pp
d
PP






i
K
i
K
i
.Ω
i
i
i.K
i

i
S 0 2.8 1 2.8 -10 -28
S 1 17.106 2 34.212 -9 -307.908
S 2 36.384 2 72.768 -8 -582.144
S 3 53.59 2 107.18 -7 -750.26
S 4 70.83 2 141.66 -6 -849.96
S 5 81.65 2 163.3 -5 -816.5
S 6 89.33 2 178.66 -4 -714.64
S 7 92.25 2 184.5 -3 -553.5
S 8 92.88 2 185.76 -2 -371.52
S 9 92.88 2 185.76 -1 -185.76
S 10 92.88 2 185.76 0 0
S 11 92.88 2 185.76 1 185.76
S 12 92.88 2 185.76 2 371.52
S 13 92.88 2 185.76 3 557.28
S 14 92.88 2 185.76 4 743.04
S 15 92.18 2 186.64 5 933.2
S 16 89 2 178 6 1068
S 17 71.68 2 143.36 7 1003.52

DD
100%=
26,6631
55,662126,6631
.100%=0,146%
Nghiệm lại hoành độ tâm nổi
X
C
=L.
=


ii
ii
k
ik
1.42955 (m)


C
C
X
X
100% =
=

4384,1
42955,14384,1
0,615%
3.2.2:Xây dựng đ ờng n ớc thiết kế

+
e
B.e =m.
B
2
Lpp

e =
e
e
LL
PPPP
m







22

=
0,6576
.Phần thon đuôi

r

+ Hoành độ trọng tâm diện tích đờng nớc thiết kế
X
f
=
( )
=+

15,375,1
100
2
PP
L
-1,215 (m)
+ Diện tích đờng nớc thiết kế
S
tk
=.B.L
PP
= 0,84.16.89,9 =1208,256 (m
2
)
Xây dựng đ ờng n ớc thiết kế theo ph ơng pháp hình thang
Đờng nớc thiết kế

Bảng nghiệm lai các yếu tố của đ ờng n ớc thiết kế
Stt S y
i
ki y
i
.k

f
= L


ii
ii
ky
kyi
.

=
436.271
168.73
=-1.2116 (m)

f
f
X
X

215.1
)2116.1215.1(


=
= 0,28%
+Diện tích đ ờng n ớc
S =L.y
i
k

a:Chọn hình dáng mũi
Chọn dạng mũi đứng.Dạng này có tác dụng giảm sức cản sóng,góc và nớc
nhỏ
97
b:Chọn hình dáng đuôi
Tàu thiết kế là tàu dầu đi biển cấp hạn chế hai do đó dạng đuôi tuần dơng là phù
hợp. Dạng đuôi này tạo cho dòng chảy đến chong chóng đều đặn .
178
536
303
89
đntk
B
oong Nâng
1816
1816
1816
3863
b
oong Chính
.
3.2.4:thiết kế s ờn và nghiệm lại các yếu tố liên quan
Tiến hành cân bằng diện tích sờn dựa trên tung độ sờn tại vị trí ĐNTK và
diện tích sờn . Phơng pháp sử dụng là phơng pháp i a-kov-lev
a:S ờn lớn nhất
+ Do tầu thiết kế có đoạn thân ống do đó sờn nằm trong phạm vi của đoạn thân
cùng có dạng nh nhau, đáy phẳng mạn thẳng hông lợn tròn Bán kính lợn hông
xác định theo công thức R= 1,525.
( )
TB 1

2 0.7 2 2.3196
3 1.1 2 4.4796
4 2.43 2 8.7156
đntk 4.58 1 17.128
+Sờn số 2
Tung độ sờn tại vị trí đờng nớc thiết kế y=6,234 (m)
Diện tích sờn 36,348 (m
2
)
.
.
r 2113
b/2 =8000
D¹ng sên v nhän cã ®iÓm uèn
STT Y
i
k
i

i
0 0.63 1 0
1 1.52 2 2.58
2 2.27 2 7.128
3 3.23 2 13.728
4 4.71 2 23.256
®ntk 6.234 1 36.389
+Sên sè 3
DiÖn tÝch sên 53,59 (m
2
)

i

i
0 1.328 1 0
1 4.743 2 7.2852
2 5.947 2 20.113
3 6.797 2 35.406
4 7.434 2 52.483
®ntk 7.858 1 70.834
STT Y
i
k
i

i
0 2.266 1 0
1 6.23 2 10.195
2 7.15 2 26.251
3 7.646 2 44.006
4 7.861 2 62.615
®ntk 8 1 81.648
DiÖn tÝch sên 89.33 (m
2
)
Tung ®é sên t¹i vÞ trÝ ®êng níc thiÕt kÕ y =
8 (m)
D¹ng sên ch÷ u th- êng
+Sên sè 7
DiÖn tÝch sên 92.25 (m
2

i

i
0 5.329 1 0
1 7.7728 2 15.722
2 8 2 34.65
3 8 2 53.85
4 8 2 73.05
®ntk 8 1 92.25
STT Y
i
k
i

i
0 5.663 1 0
1 7.5756 2 15.886
2 8 2 34.577
3 8 2 53.777
4 8 2 72.977
®ntk 8 1 92.177
STT Y
i
k
i

i
0 4.9557 1 0
1 7.075 2 14.437
2 7.647 2 32.103

i
k
i

i
0 3.145 1 0
1 5.33 2 10.17
2 5.995 2 23.76
3 6.45 2 38.694
4 6.907 2 54.722
đntk 7.227 1 71.683
STT Y
i
k
i

i
0 1.415 1 0
1 3.387 2 5.7624
2 3.971 2 14.592
3 4.46 2 24.709
4 4.812 2 35.836
đntk 5.363 1 48.046
STT Y
i
k
i

i
0 0.34 1 0

S 6 89.326 2 178.652 -4 -714.608
S 7 92.25 2 184.5 -3 -553.5
S 8 92.88 2 185.76 -2 -371.52
S 9 92.88 2 185.76 -1 -185.76
S 10 92.88 2 185.76 0 0
S 11 92.88 2 185.76 1 185.76
S 12 92.88 2 185.76 2 371.52
S 13 92.88 2 185.76 3 557.28
S 14 92.88 2 185.76 4 743.04
S 15 92.177 2 186.64 5 933.2
S 16 89 2 178 6 1068
S 17 71.683 2 143.366 7 1003.562
S 18 48.046 2 96.092 8 768.736
S 19 23.972 2 47.944 9 431.496
S 20 0 1 0 10 0

2836.0526 916.204
NghiÖm l¹i l îng chiÕm n íc
D = k.γV =1,0131.025.
i
L
ΣΩ







.

C
C
X
X
100% =
=

4384,1
4384,14511,1
0,883%
NghiÖm l¹i hÖ sè bÐo thÓ tÝch
δ=
73,0
6.16.9,89.025,1.013,1
38,6533
=



δ
δ
100% =
=

73,0
73,074,0
1,35%
Vậy tuyến hình thiết kế thoả mãn các thông số của tàu thiết kế.
phần iv: bố trí chung & tính chọn thiết bị
4.1:Phân khoang,tính và xây dựng biểu đồ dung tích

= 0,58.6 = 3,48 (m)
.Khoang máy
Theo qui phạm phân cấp và đóng tầu biển vỏ thép 2003
Chiều dài khoang máy
L
m
=(0,1-0,15)L
PP
= ( 8,98 - 13,485 ) (m)
chọn L
may
= 0,58.22 =12,76(m)
.Khoang hàng
Theo qui phạm phân cấp và đóng tầu biển vỏ thép 2003
Với tầu chở hàng lỏng
Chiều dài của khoang hàng đợc xác định theo chiều dài khoang tối đa
Chiều dài khoang hang dầu không đợc lớn hơn trị số
L
kh
= 1,2.
378,119,892,1 ==
pp
L
(m)
chọn L
kh
= 0,58.15= 8,7 (m)
Theo chiều dài tầu gồm có 7 khoang hàng các khoang hàngđều có chiều
dài 8,7(m)
b:Theo chiều cao tầu

STT Y
i
kh.chia

i
0 0.241 0 0
1 0.496 1.2 0.8844
2 0.7 1.2 2.3196
3 1.1 1.2 4.4796
4 2.43 1.2 8.7156
§NT
K
4.58 1.2 17.1276
§NF1 5.581 1.2 29.3208
BC 5.885 0.489 34.9277
§NF2 6.163 1.011 47.1082
§NF3 6.551 1.2 62.365
BTT 6.619 0.252 65.6838
Sên sè 2
STT Y
i
kh.chia

i
0 0.63 0 0
1 1.52 1.2 2.58
2 2.27 1.2 7.128
3 3.23 1.2 13.728
4 4.71 1.2 23.256
§NT


i
0 0.9 0 0
1 3.02 1.2 4.704
2 4.243 1.2 13.4196
3 4.95 1.2 24.4512
4 6.03 1.2 37.6272
§NT
K
7.256 1.2 53.5704
§NF1 7.55 1.2 71.3376
BC 7.642 0.362 76.8371
§NF2 7.808 1.138 94.4192
§NF3 7.856 1.2 113.216
BTT 7.858 0.1 114.787
Sên sè 5
STT Y
i
kh.chia

i
0 2.266 0 0
1 6.23 1.2 10.1952
2 7.15 1.2 26.2512
3 7.646 1.2 44.0064
4 7.861 1.2 62.6148
§NT
K
8 1.2 81.648
§NF1 8 1.2 100.848

8 1.2 92.2495
§NF1 8 1.2 111.45
BC 8 0.3 116.25
Sên sè8-14
STT Y
i
kh.chia

i
0 5.663 0 0
1 7.87 1.2 16.2396
2 8 1.2 35.2836
3 8 1.2 54.4836
4 8 1.2 73.6836
§NT
K
8 1.2 92.8836
§NF1 8 1.2 112.084
BC 8 0.3 116.884
Sên sè15
ST
T
Y
i
kh.chia

i
0 5.663 0 0
1 7.576 1.2 15.8863
2 8 1.2 34.577

1 5.33 1.2 10.17
2 5.995 1.2 23.76
3 6.45 1.2 38.694
4 6.907 1.2 54.7224
§NT
K
7.227 1.2 71.6832
§NF1 7.533 1.2 89.3952
BC 7.619 0.352 94.7287
Sên sè18
STT Y
i
kh.chia

i
0 1.415 0 0
1 3.387 1.2 5.7624
2 3.971 1.2 14.592
3 4.46 1.2 24.7092
4 4.812 1.2 35.8356
§NT
K
5.363 1.2 48.0456
§NF1 5.673 1.2 61.2888
BC 5.875 0.555 67.6979
ĐNF2 3.959 0.766 42.0865
ĐNF3 4.527 1.2 52.2697
BTT 4.592 0.136 53.5098
b:Xác
định dung tích thực của các khoang hàng

ĐNF1 0.728 1.2 0.8736
BC 0.964 0.797 2.22212
ĐNF2 1.169 0.703 3.72162
ĐNF3 1.652 1.2 7.10682
BTT 1.845 0.385 8.45317
Sờn số 0
Stt Y
i
kh.chia

i
mút 0.7 0 0
ĐNT
K
2.401 0.898 2.7847
ĐNF1 3.779 1.2 10.2007
BC 4.269 0.712 15.9309
ĐNF2 4.647 0.788 22.9567
ĐNF3 4.991 1.2 34.5223
BTT 5.089 0.44 38.9575
vòm đuôI
Stt Y
i
kh.chia

i
ĐNTK0 0 0
Mút 0.78 0 0
ĐNF1 2.022 0.975 2.73195
BC 2.63 0.765 6.29073


%244,0
82,5857
82,5857139,5872
.%
.
=

=

cy
V
V
+Hoành độ trọng tâm hàng dầu :
h
X

074,6
139,5872
63,35665
==
h
X
(m)
c:Bố trí hệ thống dằn tầu
Trong khi khai thác lợngchiếm nớc tầu thay đổi nhiều ,từ (50 ữ 80)%D.
vì vậy phải bố trí các két dằn để đảm chiều chìm mũi và đuôi khi tầu hành trình
Chiều chìm mũi T
m
,chiều chìm đuôi T

= 0,7
+Chiều chìm cuả tầu sau khi dỡ hàng và nhận dằn
T
d
T
ttTT
dmdm
22
+
=
+
=
Biến lợng chiều chìm ở giữatầu khi tàu chạy ở trạng thái dằn so với trạng thái
toàn tải

T
tt
T
tt
TTT
dmdm
d






+
=



=

=

=

=

k = 1,013:hệ số kể đến phần nhô
S :diện tích đờng nớc thiết kế
Cân bằng hai biến lợng chiều chìm ta đợc

=






+
T
tt
dm
2
1

( )
T

6674,0 =






+
=
d

Trọng lợng dằn cần thiết

4,11131679,0,26,6631 ==
d
P
( tấn)
lấy
=
d
P
1120 ( tấn )
Để đảm bảo chiều chìm cần thiết khi hành trình có dằn ngoài tính toán
trọng lợng nớc dằn ta còn phải tìm hoành độ trọng tâm chung của hệ thống dằn
X
d
từ mô men gây chúi phát sinh khi dằn tầu.
Góc chúi đợc xác định

( )

MM
dh

=


Cân bằng hai góc chúi với chú ý rằng

( )
( )



=
=




XXDM
XXDM
ddd
hhh Sau khi cân bằng ta đợc

( )



XX
k
tt
L
XX









( )
=






+








Dung tích két
(m
3
)
Trọng tâm két so
với mf sờn giữa
(m)
(2)ì(3)
(1) (2) (3) (4)
Két lái 105 -47 -4935
Két 1 110.888 -19.4 -2151.23
Két 2 139.488 -10.45 -1457.65
Két 3 141.288 -1.74 -245.841


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status