Thiết kế ký túc xá trường cao đẳng Kỹ thuật Vĩnh Long. - Pdf 13

Đề Tài
:
KTX TRƯỜNG CĐKT VĨNH LONG GVHD: Thầy HUỲNH THANH ĐIỆP
SVTH: Nguyễn Thanh Tùng Anh
LỚP : 09HXD1

Kính thưa thầy cô!

Sau 15 tuần dưới sự hướng dẫn, giúp đỡ của các Thầy, Cô trường Đại Học Kỹ
Thuật Công Nghệ TP.HCM, em đã hoàn thành đồ án tốt nghiệp của mình. Em xin
chân thành cảm ơn quý Thầy, Cô đã hết lòng dạy dỗ, chỉ dạy cho em trong thời gian
học, cũng như thời gian làm đồ án tốt nghiệp vừa qua, mà trực tiếp là thầy Phan
Thành Trung đã tận tình hướng dẫn, truyền đạt lại kiến thức, kinh nghiệm cho em
trong quá trình thực hiện đồ án cũng như những kinh nghiệm trong các công việc sau
này.
Do khối lượng tính toán khá lớn trong một thời gian ngắn nên trong đồ án em
không thể tránh được thiếu sót, rất mong quý Thầy, Cô vui lòng chỉ dạy thêm.
Em xin cám ơn.
Sinh viên

KẾT CẤU
Chương 1
THIẾT KẾ KẾT CẤU SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 7
1.1. SỐ LIỆU TÌNH TOÁN 7
1.2. MẶT BẰNG DẦM SÀN 8
1.3. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN 9
1.3.1 Chọn sơ bộ kích thước của các bản sàn 9
1.3.2. Chọn kích thước tiết diên cho dầm dọc. 9
1.3.3. Chọn kích thước tiết diện của dầm khung. 10
1.4. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN 11
1.4.1. Tỉnh tải tác dụng lên sàn 12
1.4.2 Hoạt tải tác dụng lên sàn ( hoạt tải sử dụng ) 13
1.5. TÍNH TOÁN NỘI LỰC VÀ CỐT THÉP CÁC Ô SÀN 13
1.5.1 Phân loại bản sàn. 14
1.5.2 Tính bản sàn làm việc hai phương theo sơ đồ biến dạng dẻo, bản đơn 15
1.5.2.1 Quan niệm tính bản sàn làm việc hai phương 15
1.5.2.2 Xác đònh nội lực 16
1.5.2.3. Tính toán và chọn thép 17
1.5.3 Tính bản sàn làm việc một phương theo sơ đồ biến dạng dẻo, bản đơn 21
1.5.3.1 Quan niệm tính bản sàn làm việc một phương 21
1.5.3.2 Xác đònh nội lực 22
1.5.3.3. Tính toán và chọn thép 22
1.6.KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CHO SÀN 23
Đề Tài
:
KTX TRƯỜNG CĐKT VĨNH LONG GVHD: Thầy HUỲNH THANH ĐIỆP
SVTH: Nguyễn Thanh Tùng Anh
LỚP : 09HXD1

1.7.BỐ TRÍ THÉP CHO SÀN 24

2.8.2.2. Xác đònh tải trọng 37
2.8.2.3 Sơ đồ tính. 37
2.8.2.4 Xác đònh nội lực 37
2.8.2.5 Tính toán cốt thép 38
2.8.1.6 Bố trí cốt thép: 39
Chương 3
TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC 40
3.1 MẶT BẰNG BỐ TRÍ VÀ SỐ LIỆU TÍNH TOÁN. 40
3.1.1.Kích thước hình học 40
3.1.2.Số liệu tính toán 41
3.1.3.Chọn sơ bộ tiết diện dầm 41
3.2 . TÍNH TOÁN BẢN NẮP : 41
Đề Tài
:
KTX TRƯỜNG CĐKT VĨNH LONG GVHD: Thầy HUỲNH THANH ĐIỆP
SVTH: Nguyễn Thanh Tùng Anh
LỚP : 09HXD1

3.2.1 Chọn chiều dày bản nắp 41
3.2.2 Tải trọng 42
3.2.3 Quan niệm tính và Sơ đồ tính 42
3.2.4 Tính toán nội lực và cốt thép 43
3.2.5 Kiểm tra độ võng của bản nắp 44
3.3 TÍNH BẢN ĐÁY 45
3.3.1 Chọn chiều dày bản đáy 45
3.3.2 Tải trọng 45
3.3.3 Quan niệm tính và Sơ đồ tính 46
3.3.4 Tính toán nội lực và cốt thép cho bản đáy 46
3.3.5 Kiểm tra độ võng của bản đáy 47
3.4. TÍNH TOÁN THÀNH HỒ 48

Đề Tài
:
KTX TRƯỜNG CĐKT VĨNH LONG GVHD: Thầy HUỲNH THANH ĐIỆP
SVTH: Nguyễn Thanh Tùng Anh
LỚP : 09HXD1

Chương 5
TÍNH KHUNG TRỤC 5 79
5.1. CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU KHUNG TRỤC 6 79
5.2. SƠ ĐỒ TÍNH CỦA KHUNG 79
5.3. DẠNG VÀ PHƯƠNG THỨC TRUYỀN TẢI VÀO KHUNG NGANG 79
5.4. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN DẦM KHUNG TRỤC 9 79
5.5. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG 80
5.5.1 Tải trọng sàn tầng 2,3,4,5,6,7,8,9 80
5.5.2 Tải trọng sàn mái 80
5.6. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN CỘT 81
5.7. SƠ ĐỒ KHUNG 84
5.8. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DẦM KHUNG 89
5.8.1. Mặt bằng truyền tải vào dầm khung. 89
5.8.2.Bảng tải trọng phân bố đều trên đà ngang 90
5.8.3 Bảng tải trọng tập trung tại nút khung 95
5.8.4 Hoạt tải gió tác dụng lên khung 111
5.9. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC KHUNG. 112
5.9.1.Các trường hợp chất tải lên khung 112
5.9.2. Tổ hợp tải trọng 123
5.10. TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO DẦM VÀ CỘT 127
5.10.1 Tính thép dầm khung 127
5.10.2 Tính thép cột khung 138
Chương 6
TÍNH TOÁN MÓNG CỌC 139

a. Tải trọng từ công trình 158
b. Chọn vật liệu và cấu tạo cọc 158
c. Xác đònh sức chòu tải của cọc: 159
c1. Theo vật liệu làm cọc 159
c2. Sức chòu tải theo đất nền 159
d. Xác đònh sơ bộ kích thước đài cọc: 161
d.1 Tính số lượng cọc 161
d.2. Bố trí cọc 161
e. Kiểm tra khả năng chòu tải trọng đứng của cọc 162
f. Kiểm tra chiều cao đài cọc theo điều kiện chọc thủng 163
g. Kiểm tra sức chòu tải dưới khối móng qui ước 164
h. Kiểm tra lún dưới đáy khối móng qui ước 168
i. Tính cố thép cho đài cọc 170
k. Bố trí cốt thép đài móng (xem bản vẽ): 172
6.2.5. MÓNG CỘT TRỤC F -6 ( MÓNG 3 ) 172
a. Tải trọng từ công trình 172
b. Chọn vật liệu và cấu tạo cọc 172
c. Xác đònh sức chòu tải của cọc: 173
c1. Theo vật liệu làm cọc 173
c2. Sức chòu tải theo đất nền 173
d. Xác đònh sơ bộ kích thước đài cọc: 176
d.1 Tính số lượng cọc 176
d.2. Bố trí cọc 176
e. Kiểm tra khả năng chòu tải trọng đứng của cọc 177
f. Kiểm tra chiều cao đài cọc theo điều kiện chọc thủng 178
g. Kiểm tra sức chòu tải dưới khối móng qui ước 179
h. Kiểm tra lún dưới đáy khối móng qui ước 182
i. Tính cố thép cho đài cọc 185
k. Bố trí cốt thép đài móng (xem bản vẽ): 187
6.2.6. MÓNG CỘT TRỤC B -6 ( MÓNG M4 ) 187

c. Xác đònh sức chòu tải của cọc: 203
c1. Theo vật liệu làm cọc 203
c2. Sức chòu tải theo đất nền 203
c.3. Chọn sức chòu tải của cọc để tính toán 206
d. Xác đònh số lượng cọc và bố trí cọc: 206
e. Kiểm tra khả năng chòu tải trọng đứng của cọc 207
f. Kiểm tra chiều cao đài cọc theo điều kiện chọc thủng 208
g. Kiểm tra sức chòu tải dưới khối móng qui ước 209
h. Kiểm tra lún dưới đáy khối móng qui ước 213
i. Tính cố thép cho đài cọc 214
6.3.4. MÓNG CỘT TRỤC B-6 ( MÓNG M3 ) 215
a. Tải trọng tác dụng lên móng 215
b. Chọn loại vật liệu, kích thước cọc và chiều sâu đặt móng 215
c. Xác đònh sức chòu tải của cọc: 216
c1. Theo vật liệu làm cọc 216
c2. Sức chòu tải theo đất nền 216
c.3. Chọn sức chòu tải của cọc để tính toán 219
d. Xác đònh số lượng cọc và bố trí cọc: 219
e. Kiểm tra khả năng chòu tải trọng đứng của cọc 220
f. Kiểm tra chiều cao đài cọc theo điều kiện chọc thủng 221
g. Kiểm tra sức chòu tải dưới khối móng qui ước 222
h. Kiểm tra lún dưới đáy khối móng qui ước 226
i. Tính cố thép cho đài cọc 227
6.3.4. MÓNG CỘT TRỤC D-E-6 ( MÓNG M1 ) 228
a. Tải trọng tác dụng lên móng 228
b. Chọn loại vật liệu, kích thước cọc và chiều sâu đặt móng 228
c. Xác đònh sức chòu tải của cọc: 229
Đề Tài
:
KTX TRƯỜNG CĐKT VĨNH LONG GVHD: Thầy HUỲNH THANH ĐIỆP


THIẾT KẾ KẾT CẤU SÀN
TẦNG ĐIỂN HÌNH
( Tầng 3 đến tầng 9)
3.1 SỐ LIỆU TÌNH TOÁN
Sử dụng vật liệu:
-Bê tông có cấp độ bền B20:
-R
b
= 115 daN/cm
2
; R
bt
= 9 daN/cm
2

-Cốt thép CI (ø ≤10): R
s
= 2250 daN/cm
2

3.2 MẶT BẰNG DẦM SÀN
Dựa vào điều kiện kiến trúc, tải trọng ta bố trí mặt bằng sàn như hình vẽõ. Để xác đònh loại ô
bản và số lượng ô bản ta tiến hành đánh số trên mặt bằng
Đề Tài
:
KTX TRƯỜNG CĐKT VĨNH LONG GVHD: Thầy PHAN THÀNH TRUNG
SVTH :Nguyễn Thanh Tùng Anh Trang
LỚP :09HXD1
MSSV:09B1040003

S7 S8 S8 S8 S9
Đề Tài
:
KTX TRƯỜNG CĐKT VĨNH LONG GVHD: Thầy PHAN THÀNH TRUNG

SVTH :Nguyễn Thanh Tùng Anh Trang
LỚP :09HXD1
3
3.3 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN
3.3.1 Chọn sơ bộ kích thước của các ô sàn
Chọn chiều dày bản sàn :
Chiều dày sơ bộ chọn theo công thức : h
b
=
m
D
L
Trong đó :
L : Cạnh ngắn của ô bản
D: 0,8 ÷ 1,4 : phụ thuộc vào tải trọng
m =30 ÷ 35 : đối với ô bản chòu uốn một phương có liên kết 2 cạnh song song.
m =40 ÷ 50 : đối với bản liên kếtâ 4 cạnh, chòu uốn 2 phương.
h
b

8 cm (Qui đònh tối thiểu đối với sàn hai phương )

Tên ô sàn Cạnh ngắn
L1 (mm)
Cạnh dài

S12 6.5 6.7 1.03 130÷104 100
S13 3 5.5 1.83 60÷48 100
S14 3 5.2 1.73 60÷48 100
S15 3 6.7 2.23 60÷48 100
S16 4.1 5.5 1.34 82÷65.6 100

3.3.2. Chọn kích thước tiết diên cho dầm dọc.
Chọn chiều cao dầm :
1 1
12 20
d
h L
 
 
 
 

Trong đó : L là chiều dài nhòp
Chonï chiều rộng dầm :
hb
dd
)
4
1
2
1
( Đề Tài

1
2
1
( 

b
d (chọn)
(mm)
Tiết diện
bxh (cm)
L = 5500 (458

275) 350 (175

87,5) 200 20x35
L = 6700 (583

335) 500 (250

125) 200 25x50

3.3.3 Chọn kích thước tiết diện của dầm khung.
Chọn chiều cao dầm:
Lh
dk












16
1
12
1

h
d (chọn)
(mm)
b
d
(mm)
hb
dd
)
4
1
2
1
( 

b
d (chọn)
(mm)
Tiết diện

CẤU TẠO MẶT CẮT SÀN ĐIỂN HÌNH

- LỚP GẠCH MEN 300x300x20
- LỚP LÓT VỮA XI MĂNG B5, DÀY 30
- LỚP BTCT CHỊU LỰC B20, DÀY100
- LỚP VỮA XI MĂNG TRÁT TRẦN B5, DÀY 15
Đề Tài
:
KTX TRƯỜNG CĐKT VĨNH LONG GVHD: Thầy PHAN THÀNH TRUNG
SVTH :Nguyễn Thanh Tùng Anh Trang
LỚP :09HXD1
MSSV:09B1040003
5
CẤU TẠO MẶT CẮT SÀN VỆ SINH


tiêu chuẩn
(daN/m3)
Hệ số
vượt tải
Trọng lượng
tính toán
(daN/m2)
- Gạch nhám 250x250x20 0,02 2000 1,2 48
- Vữa lót dày 30, M75 0,03 1800 1,3 70.2
- Lớp bê tông gạch vở dày 100 0,15 2500 1,1 375
- Sàn BTCT dày 100 0,1 2500 1,1 275
-Vữa trát trần dày 15 0,015 1800 1,3 35.1
-Tải tường tác dung lên sàn 226.5
-Tải trần tác dụng lên sàn 33
* Tổng tónh tải g 1062.8

* Tải phân bố do kết cấu bao che gây ra trên sàn :
-Tải trọng của các vách tường được quy về tải phân bố đều theo diện tích ô sàn.
g
s
tt
=
( . . ) . .
tc tc
t t c c t c c c
l h l h g l h g
s
 
=
1.1

: chiều cao cửa
- g
t
tc
: trọng lượng 1m
2
tường
- g
c
tc
: trọng lượng 1m
2
cửa
- s: diện tích ô sàn.
Các vách ngăn là tường gạch ống dày 100 ; g
tc
t
= 180 (daN/m
2
).
Các vách ngăn là tường gạch ống dày 200 ; g
tc
t
= 330 (daN/m
2
).
Các khung thép + kính : g
c
tc
= 30 (daN/m

3.5.1 Phân loại bản sàn.
Điều kiện liên kết :
Liên kết được xem là khớp khi :
3
b
d
h
h

Liên kết được xem là ngàm khi :
3
b
d
h
h

-Xét sơ đồ làm việc của ô sàn theo tỉ lệ
2
1
L
L


2
=> Bản sàn làm việc 2 phương
2
1
L
L



S1
3.2 5.5 1.72 Bản 2 phương
4
S2
3.2 5.2 1.63 Bản 2 phương
6
S3
3.2 6.7 2.09 Bản 1 phương
2
S4
3.6 5.5 1.53 Bản 2 phương
4
S5
3.6 6.7 1.44 Bản 2 phương
6
S6
3.6 6.7 1.86 Bản 2 phương
2
S7
4 5.5 1.38 Bản 2 phương
8
S8
4 5.2 1.3 Bản 2 phương
12
S9
4 6.7 1.68 Bản 2 phương
4
S10
5.5 6.5 1.18 Bản 2 phương



Cách tính
d
b
h
h

Loại ô bản
số

S1
3.2 5.5 1.72 Bản 2 phương >3
9
S2
3.2 5.2 1.63 Bản 2 phương >3
9
Đề Tài
:
KTX TRƯỜNG CĐKT VĨNH LONG GVHD: Thầy PHAN THÀNH TRUNG
SVTH :Nguyễn Thanh Tùng Anh Trang
LỚP :09HXD1
MSSV:09B1040003
8
S3
3.2 6.7 2.09 Bản 1 phương <3
9
S4
3.6 5.5 1.53 Bản 2 phương >3
9

S15
3 6.7 2.23 Bản 1 phương >3
9
S16
4.1 5.5 1.34 Bản 2 phương >3
9

Với ô bản làm việc hai phương tính theo sơ đồ bản kê 4 cạnh ( sơ đồ 9).
Cắt ô sàn hai dãy theo 2 phương , mỗi phương rộng b = 1m để tính
Đề Tài
:
KTX TRƯỜNG CĐKT VĨNH LONG GVHD: Thầy PHAN THÀNH TRUNG
SVTH :Nguyễn Thanh Tùng Anh Trang
LỚP :09HXD1
MSSV:09B1040003
9 SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN Ô BẢN SÀN LÀM VIỆC 2 PHƯƠNG

3.5.2.2 Xác đònh nội lực
* Tải trọng toàn phần
q = g
tt
+ p
tt

P = q. L
2
.L

.P Mômen ở gối theo phương L
2

Trong đó : Với L
2
/L
1
tra bảng sổ tay KCCT trang 34 ta được : m
91,
m
92
, k
9I
,k
9II
Đề Tài
:
KTX TRƯỜNG CĐKT VĨNH LONG GVHD: Thầy PHAN THÀNH TRUNG
SVTH :Nguyễn Thanh Tùng Anh Trang
LỚP :09HXD1
MSSV:09B1040003

BẢNG TÍNH NỘI LỰC SÀN HAI PHƯƠNG

Số Cạnh Cạnh
2
1
L
L



m91
Hoạt Tĩnh

21
)( LLgpP
tttt


M
1

hiệu
dài ngắn m92
tải tải
M
2

ơ
L
2


0.0435

511.89

0.0148

173.61
S2 5.2 3.2 1.63 0.0203 240 428.30 11121 225.97

0.0076 84.96

0.0448

498.64

0.0169

188.16
S4 5.5 3.6 1.53 0.0207 360 1302.8 32923 680.86

0.0089 292.36

0.0461

1517.77

0.0197

648.59

Phòng học chung 428.3 240 668.3
Đề Tài
:
KTX TRƯỜNG CĐKT VĨNH LONG GVHD: Thầy PHAN THÀNH TRUNG
SVTH :Nguyễn Thanh Tùng Anh Trang
LỚP :09HXD1
MSSV:09B1040003
11
S6 6.7 3.6 1.86 0.0192 240 428.30 16119 308.85

0.0055 88.98

0.0414

666.70

0.0120

193.76
S7 5.5 4.0 1.38 0.0210 240 428.30 14703 308.75

0.0110 162.02

0.0413

607.81

0.0249

365.80

0.0335

799.42
S11 6.5 5.2 1.25 0.0207 240 428.30 22589 467.58

0.0133 300.43

0.0473

1068.44

0.0303

684.43
S12 6.7 6.5 1.03 0.0202 360 428.30 34330 693.48

0.0145 497.79

0.0465

1596.37

0.0335

1150.07
S13 5.5 3.0 1.83 0.0193 360 428.30 13007 251.03

0.0274 356.39

0.0418

1
= 23383 daN
Giả thuyết a = 1,5 cm => h
o
= 10 – 1,5 = 8,5cm
Tính α
m

α
m
=
2
0b
M
R xbxh
=
0281.0
5.8100115
23383
2

xx

Đề Tài
:
KTX TRƯỜNG CĐKT VĨNH LONG GVHD: Thầy PHAN THÀNH TRUNG
SVTH :Nguyễn Thanh Tùng Anh Trang
LỚP :09HXD1
MSSV:09B1040003
12

s
A cm

Kiểm tra hàm lượng cốt thép µ%
µ
min
< µ < µ
max
, µ
min
= 0,1%
s
o
A
µ 100
bh
ch
x
=
0
0
167.0
5.8100
10042.1

x
x

Điều kiện về hàm lượng (µ = 0,3%


 
  
=
(1 1 2 0.062) 0.064x  

Tính cốt thép A
s
:
0
0.064 1 115 100 8.5
2,76( )
2250
b b
s
s
R bh
x x x x
A cm
R

  

Chọn thép: Chọn Ø8a170 có
2,96( )
s
A cm

Kiểm tra hàm lượng cốt thép µ%
µ
min

= 0.1%

- Hàm lượng 
max
= 4% - Cấp độ bền BT B
20
R
b
=
11.5
MPa

- Hệ số ĐKLV

b

2
)

a
(m.m)
chọn
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
S1
M
1

23383
8.5 100 11.5 225 0.028 0.029 1.24 6 200 1.42 0.15
M
2

7881
8.5 100 11.5 225 0.009 0.010 0.41 6 200 1.42 0.05
M
I

51189
8.5 100 11.5 225 0.062 0.064 2.76 8 170 2.96 0.33
Đề Tài
:
KTX TRƯỜNG CĐKT VĨNH LONG GVHD: Thầy PHAN THÀNH TRUNG
SVTH :Nguyễn Thanh Tùng Anh Trang
LỚP :09HXD1
MSSV:09B1040003
13

68086
8.5 100 11.5 225 0.082 0.086 3.72 8 130 3.87 0.44
M
2

29236
8.5 100 11.5 225 0.035 0.036 1.56 6 170 1.66 0.18
M
I

151777
8.5 100 11.5 225 0.183 0.203 8.83 12 120 9.43 1.04
M
II

64859
8.5 100 11.5 225 0.078 0.081 3.54 10 200 3.93 0.42
S5
M
1

30885
8.5 100 11.5 225 0.037 0.038 1.65 6 150 1.89 0.19
M
2

8898
8.5 100 11.5 225 0.011 0.011 0.47 6 200 1.42 0.06
M
I

M
1

30875
8.5 100 11.5 225 0.037 0.038 1.65 6 150 1.89 0.19
M
2

16202
8.5 100 11.5 225 0.020 0.020 0.86 6 200 1.42 0.10
M
I

60781
8.5 100 11.5 225 0.073 0.076 3.30 8 150 3.35 0.39
M
II

36580
8.5 100 11.5 225 0.044 0.045 1.96 8 250 2.01 0.23
S8 M
1
28913.3 8.5 100 11.5 225 0.0348 0.035 1.54 6 150 1.89 0.181
M
2
17097.8 8.5 100 11.5 225 0.0206 0.021 0.90 6 200 1.42 0.106
M
I
66028 8.5 100 11.5 225 0.0795 0.083 3.60 8 130 3.87 0.424
M

I
111144 8.5 100 11.5 225 0.134 0.144 6.26 10 120 6.54 0.74
M
II
79941.7 8.5 100 11.5 225 0.096 0.101 4.40 10 170 4.62 0.52
S11
M
1

46758
8.5 100 11.5 225 0.056 0.058 2.52 8 170 2.96 0.30
M
2

30043
8.5 100 11.5 225 0.036 0.037 1.60 6 150 1.89 0.19
M
I

106844
8.5 100 11.5 225 0.129 0.138 6.00 10 120 6.54 0.71
M
II

68443
8.5 100 11.5 225 0.082 0.086 3.74 10 200 3.93 0.44
Đề Tài
:
KTX TRƯỜNG CĐKT VĨNH LONG GVHD: Thầy PHAN THÀNH TRUNG
SVTH :Nguyễn Thanh Tùng Anh Trang

M
4

35639
8.5 100 11.5 225 0.043 0.044 1.91 6 140 2.02 0.22
M
I

54369
8.5 100 11.5 225 0.065 0.068 2.94 8 170 2.96 0.35
M
II

16389
8.5 100 11.5 225 0.020 0.020 0.87 6 200 1.42 0.10
S14
M
3

24349
8.5 100 11.5 225 0.029 0.030 1.29 6 190 1.49 0.15
M
4

8116
8.5 100 11.5 225 0.010 0.010 0.43 6 200 1.42 0.05
M
I

53371

SỐ HIỆU L1(m) L2(m)
2
1
L
L



Cách tính
d
b
h
h
S3 3.2 6.7 2.09
Bản 1 phương >3
S15 3 6.7 2,23
Bản 1 phương >3

Với ô bản làm việc một phương ta cắt ô sàn một dãy theo phương cạnh ngắn có bề rộng
b = 1m để tính như dầm.
Đề Tài
:
KTX TRƯỜNG CĐKT VĨNH LONG GVHD: Thầy PHAN THÀNH TRUNG
SVTH :Nguyễn Thanh Tùng Anh Trang

L
L



Hoạt Tĩnh
tttt
pgq hiệu
dài ngắn
tải tải
M
g

ơ
L
2
L
1

p
tt
g
tt

M
nh


SVTH :Nguyễn Thanh Tùng Anh Trang
LỚP :09HXD1
MSSV:09B1040003
16
Thép nhóm CI có Rs = 2250 daN/cm
2

Tính toán thép ô sàn điển hình :
Ô sàn S3 có Mg= 57028 daN
Giả thuyết a = 1,5 cm => h
o
= 10 – 1,5 = 8,5cm
Tính α
m

α
m
=
2
0b
M
R xbxh
=

2
5.8100115
57028
xx
0.054
Xác đònh

max
, µ
min
= 0,1%
s
o
A
µ 100
bh
ch
x
=
0
0
3,07 100
0.36
100 8.5
x
x

( thỏa điều kiện)
Điều kiện về hàm lượng (µ = 0,3%

0,9% )
*Kết quả tính toán thép sàn 2 phương được lập thành bản như sau:


hiệu
Momen Giá trị M h
o

57028
8.5 100 14.5 225 0.054 0.056 3.07 8 160 3.14 0.36
M
nh

28514
8.5 100 14.5 225 0.027 0.028 1.51 6 170 1.66 0.18
S15
M
g

59123
8.5 100 14.5 225 0.056 0.058 3.18 8 140 3.59 0.37
M
nh

29561
8.5 100 14.5 225 0.028 0.029 1.57 6 170 1.66 0.18

Theo phương cạnh dài l
2
ta đặt thép cấu tạo như sau: thép nhòp


3.5. KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CHO SÀN
Độ cứng ô sàn :
4.234
)2.01(12
1.0107.2
)1(12

1
xL
2
= ( 3.2x6.7)m, tính độ võng của sàn để kiểm
tra
Ta có công thức kiểm tra:
f
max
=
 
cmf
D
ql
5,2
384
5
4

(STKCCT trang 113)
Với: q = 668.3 daN/m
2

Suy ra : f
max
=
m
x
x 004.0
4.234
2.3668.0


Trong đó α là hệ số phụ thuộc vào tỷ số (L
2
/L
1
) của ô bản (tra bảng phụ lục 22)


5.6
7.6
1
2
L
L

1.03 Tra bảng phụ lục 22 sách Võ Bá Tầm ta được
00133.0


Khi đó
008.0
4.234
5.67883.0
00133.0
4
max

x
xf
m=0.8cm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status