Các dạng toán trắc nghiệm về kiềm,kiềm thổ - Pdf 13

Các dạng bài toán về kiềm, kiểm thổ

Truonghocso.com Page 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Bài tập về kim loại kiềm và h/c của kim loại kiềm:
Câu 1: Lấy 35,1g NaCl hòa tan vào 244,9 g H
2
O sau đó điện phân dung dịch với điện cực trơ có
màng ngăn cho tới khi catot thoát ra 1,5 gam khí thì dừng lại. Nồng độ chất tan có trong dung dịch
sau điện phân là:
A.9,2% B.9,6% C.10% D.10,2%
Câu 2: Điện phân dung dịch NaCl, dùng điện cực trơ, có vách ngăn, thu được 200 ml dung dịch có
pH = 13. Nếu tiếp tục điện phân 200 ml dung dịch này cho đến hết khí Clo thoát ra ở anot thì cần
thời gian 386 giây, cường độ dòng điện 2 A. Hiệu suất điện phân 100%. Lượng muối ăn có trong
dung dịch lúc đầu là bao nhiêu gam?
A. 2,808 gam B.1,638 gam C. 1,17 gam D. 1,404 gam
Câu 3: Điện phân một dung dịch NaCl 4M có màng ngăn, thể tích dd là 1 lít cho đến khi được 1
dd có nồng độ NaOH là 8% (thể tích dd vẫn là 1 lít), dd NaOH có d = 1,2g/ml.Thể tích (đktc) mỗi
khí thu được ở mỗi điện cực là:
A.26,88 l B.13,44 l C.11,2 l D.22,4 l
Câu 4: Điện phân 1 lít dung dịch NaCl 0,1M với điện cực trơ, có màng ngăn với cường độ I = 19,3
A trong 6 phút 40s. pH của dd thu được là:
A.12 B.13 C.11,2 D.12,9
Câu 5: Điện phân 200ml dung dịch NaCl 2M (d = 1,1g/ml) với anot bằng than, có màng ngăn xốp
và dung dịch luôn luôn được khuấy đều. Thể tích khí thoát ra ở catot là 22,4l (20
0
C,1atm) thì
ngừng điện phân. Nồng độ chất tan có trong dung dịch sau điện phân là:
A.15,4% B.14,7% C.8,32% D.11,9%
Câu 6: Thêm 250ml dd NaOH 2M vào 200ml dd H

4
.
D. 24g Na
2
HPO
4
; 14,2 Na
2
HPO
4
.
Câu 7: Dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với dd chứa b mol H
3
PO
4
sinh ra hỗn hợp Na
2
HPO
4

+ Na
3
PO
4
.Tỉ số a/b là:
A.1< a/b < 2 B.a/b ≥ 3 C.2<a/b < 3 D.a/b ≥ 1
Câu 8: Cho 336,3 ml dung d

ch KOH 12% (D = 1,11 g/mL) vào 200 mL dung d


SO
3
với lượng vừa đủ 500ml axit H
2
SO
4
1M
thu được một muối trung hòa duy nhất và hỗn hợp khí X.Thành phần % thể tích của hỗn hợp khí X
là:
Các dạng bài toán về kiềm, kiểm thổ

Truonghocso.com Page 2

A.80% CO
2
; 20% SO
2
. B.70% CO
2
; 30% SO
2
.
C.60% CO
2
; 40% SO
2
. D.50%CO
2
; 50% SO
2

, Na
2
CO
3

Câu 13: Dẫn 5,6 lít CO
2
(đktc) vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độ a M; dung dịch thu
được có khả năng tác dụng tối đa 100 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của a là?
A. 0,75 B. 1,5 C. 2 D. 2,5
Câu 14 : Hấp thụ 3,36 lít SO
2
(đktc) vào 0,5 lít hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và KOH 0,2M. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là :
A. 9,5gam B. 13,5g C. 12,6g D. 18,3g
Câu 15: Hấp thụ 4,48 lít CO
2
(đktc) vào 0,5 lít NaOH 0,4M và KOH 0,2M. Sau phản ứng được
dd X. Lấy 1/2 X tác dụng với Ba(OH)
2
dư, tạo m gam kết tủa. m và tổng khối lượng muối khan
sau cô cạn X lần lượt là:
A. 19,7g và 20,6g B. 19,7g và 13,6g
C. 39,4g và 20,6g D. 1,97g và 2,06g
Câu 16 : Phải đốt bao nhiêu g cacbon để khi cho khí CO
2
tạo ra trong phản ứng trên tác dụng với
3,4 lít dd NaOH 0,5M ta được 2 muối với nồng độ mol muối hidrocacbonat bằng 1,4 lần nồng độ
mol muối trung hòa.
A.12,2 B.13,3 C.28,8 D.14,4

SO
4
0,5M vào dd D thì dd sau phản ứng còn dư Na
2
SO
4
Hai kim loại kiềm là:
A.Li,Na B.Na,K C.K,Rb D.Rb,Cs
Các dạng bài toán về kiềm, kiểm thổ

Truonghocso.com Page 3

Câu 20: Cho 11,15 gam hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và 1 kim loại kiềm M vào trong nước. Sau
phản ứng chỉ thu được dd B và 9,52 lít khí(đktc). Cho từ từ dd HCl vào dd B để thu được một
lượng kết tủa lớn nhất.Lọc và cân kết tủa được 15,6 gam.Kim loại kiềm đó là:
A.Li B.Na C.K D.Rb
Câu 21: Trộn 100 ml dung dịch H
2
SO
4
0,12M với 300 ml dung dịch KOH có pH = 13. Thu được
400 ml dung dịch A. Trị số pH của dung dịch A gần với trị số nào nhất dưới đây?
A.11,2 B. 12,2 C. 12,8 D. 5,7
Câu 22: Hòa tan hết vào nước 10,95 gam hỗn hợp X gồm Na
2
CO
3
,NaHCO
3
và NaCl trong 3 muối

1
lít dung dịch HCl vừa đủ rồi cô cạn thu được a gam hỗn hợp muối khan, còn nếu cho X tác
dụng vừa đủ với V
2
lít dd H
2
SO
4
rồi cô cạn thì thu được b gam hỗn hợp muối khan. Biểu thức tính
tổng số mol của X theo a và b:
A.x + y = a – b B .x + y = b – a
C.x+ y =(b – a)/25 D.x + y = (b – a)/12,5
Câu 24: Không thể dùng NaOH rắn để làm khô các khí ẩm nào dưới đây?
A. CH
3
NH
2
; N
2
B. NH
3
; CO
C. H
2
; O
2
D.CO
2
; SO
2

, tạo chất không tan BaSO
4
, phần dung dịch có K
2
SO
4
và H
2
O
C. Có sủi bọt khí, tạo chất không tan BaSO
4
, phần dung dịch có chứa KHCO
3
và H
2
O
D. Có tạo hai chất không tan BaSO
4
, BaCO
3
, phần dung dịch chứa KHCO
3
, H
2
O
Câu 27: Độ tan của muối ăn (NaCl) trong nước ở 80˚C là 38,1 gam (nghĩa là ở 80˚C, 100 gam
nước hòa tan được tối đa 38,1 gam NaCl). Khi làm nguội 150 gam dung dịch NaCl bão hòa ở 80˚C
về 20˚C thì có m gam muối kết tủa, và thu được dung dịch có nồng độ 26,4%. Chọn kết luận đúng:
A. Sự hòa tan NaCl trong nước là một quá trình tỏa nhiệt
B. Dung dịch bão hòa NaCl ở 80˚C có nồng độ là 27,59%

đã dùng là:
A.0,3 lít B. 0,1 lít C. 0,15 lít D. 0,2 lít
Câu 31: Cho 2 lít dung dịch hỗn hợp BaCl
2
0,5M và Ba(HCO
3
)
2
0,75M vào 2,2 lít dung dịch
NaOH 1M. Kết tủa thu được có khối lượng là:
A.216,7gam B. 295,5gam C. 433,4gam D. KQ khác
Câu 32: Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na
+
; 0,003 mol Ca
2+
; 0,006 mol Cl
-
; 0,006 mol HCO
3
-

và x mol NO
3
-
. Để loại bỏ hết Ca
2+
trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)
2
.
Giá trị của a là:

A.7 B. 2 C. 1 D. 6
Câu 36: Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,10 mol CuSO
4
và 0,12 mol HCl. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m
gam chất rắn. Giá trị của m là:
A.12,52 B. 31,30 C. 27,22 D. 26,50
Câu 37: Cho 855 gam dung dịch Ba(OH)
2
10% vào trong 200 gam dung dịch H
2
SO
4
nồng độ a% .
Lọc và tách bỏ kết tủa. để trung hòa nước lọc người ta phải dung 125ml dung dịch NaOH 25%
(d=1,28g/ml). Giá trị của a (%) là:
A.29 B. 39 C. 49 D. 59
Câu 38: Trộn 100ml dung dịch H
2
SO
4
20% (d=1,14g/ml) với 400g dung dịch BaCl
2
5,2%. Khối
lượng chất kết tủa và các chất trong dung dịch thu được là:
A.46,6g và BaCl
2
dư C. 46,6g và H
2
SO


A. Nhiệt phân muối clorua
B. Điện phân dung dịch muối clorua
C. Điện phân nóng chảy muối clorua
D. Đện phân nóng chảy oxit
Câu 42: Đều chế Mg từ MgCl
2
bằng cách:
A. Cho Ca vào dung dịch MgCl
2
C. Điện phân dung dịch MgCl
2

B. Điện phân nóng chảy MgCl
2
D. Nung MgCl
2
ở nhiệt độ cao

Bài tập xác định tên kim loại kiềm thổ:
Câu 43: Cho 9,125 gam muối hidrocarbonat phản ứng hết với dung dịch H
2
SO
4
dư, thu được dung
dịch chứa 7,5gam muối sunfat trung hòa. Công thức của muối hidrocarbonat là:
A. Ca(HCO
3
)
2

bằng 500ml dung dịch H
2
SO
4
loãng
ta được dung dịch A, chất rắn B và 4,48 lít khí CO
2
(đktc). Cô cạn dung dịch A thu được 12gam
muối khan. Mặt khác đem nung chất rắn B đến khối lượng không đổi thì thu được 11,2 lít CO
2

(đktc) và chất rắn B
1

a) Nồng độ của H
2
SO
4
đã dùng là:
A.0,1M B. 0,2M C. 0,3M D. 0,4M
b) Biết trong hỗn hợp ban đầu:
33
2,5.
RCO MgCO
nn
. R là:
A.Fe B. Ba C. Ca D. Sr
Câu 47: Hòa tan hoàn toàn 2,9gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nước, thu được
500ml dung dịch chứa một chất tan có nồng độ 0,04M và 0,224 lít khí H
2

3
,
K
2
CO
3
, Al(NO
3
)
3
. Cho dung dịch Ba(OH)
2
đến dư vào năm dung dịch trên. Sau khi phản ứng kết
thúc, số ống nghiệm có kết tủa là:
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Câu 51: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
2 3 2 3
()
X Y Z
CaO CaCl Ca NO CaCO
  
  

Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
Các dạng bài toán về kiềm, kiểm thổ

Truonghocso.com Page 6

A. HCl, HNO
3

Câu 52: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH
4
)
2
SO
4
+ BaCl
2
(2) CuSO
4
+ Ba(NO
3
)
2

(3) Na
2
SO
4
+ BaCl
2
(4) H
2
SO
4
+ BaSO
3

(5) (NH

H
2
PO
4
C. Ca(H
2
PO
4
)
2
D. CaHPO
4

Câu 54: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H
2
SO
4
(loãng) bằng một thuốc thử là:
A. Giấy quỳ tím B. Zn C. Al D. BaCO
3

Câu 55: Chỉ dùng hai thuốc thử để phân biệt bốn chất bột: CaCO
3
, Na
2
CO
3
, BaSO
4
, Na

phản ứng được với Mg?
A. 4 B. 3 C. 2 D.1
Câu 58: Từ MgO chọn sơ đồ thích hợp để điều chế Mg:
A.
CO
MgO Mg



B.
24
4
H SO
Na
MgO MgSO Mg

 

C.
24
4
H SO
dpdd
MgO MgSO Mg 

D.
2
HCl dpnc
MgO MgCl Mg


D. Ba(OH)
2
, ddNH
3
, Na
2
CO
3Bài tập về phần nước cứng:

Câu 61: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca
2+
, Mg
2+
, HCO
3
-
, Cl
-
, SO
4
2-
. Chất dùng để làm mềm
mẫu nước cứng trên là:
A. NaHCO
3
B.HCl C. H
2

2+
, Ca
2+
, Cl
-
, SO
4
2-

Câu 63: Chất nào sau đây không nên dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
A. Ca(OH)
2
B. HCl C. Na
3
PO
4
D. Na
2
CO
3

Câu 64: Phương pháp nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời?
A. Dùng Ca(OH)
2
C. Đun nóng
B.Dùng Na
2
CO
3
D. A, B, C đều đúng

A. Phương pháp soda C. Phương pháp nhiệt
B. Phương pháp photphat D. Phương pháp trao đổi ion
Câu 67: Trong một cốc nước có chứa a mol Ca
2+
, b mol Mg
2+
, c mol Cl
-
và d mol HCO
3
-
. Nếu chỉ
dùng nước vôi trong nồng độ là pM để làm giảm nồng độ cứng của nước trong cốc, người ta nhận
thấy rằng khi cho V (lít) nước vôi trong vào, độ cứng là bé nhất, biết c=0. Vậy giá trị của V theo a,
b và d là:
A.
2
2
bd
V
p


C.
2bd
V
p




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status