1. 头发 tóufà:Tóc
2. 乳头rǔtóu: Núm vú
3. 腋窝yèwō:Nách
4. 肚脐dùqí:Rốn
5. 胳膊gēbo:Cánh tay
6. 腿tuǐ:Chân
7. 胸口xiōngkǒu:Ngực
8. 腹 部fù bù:Bụng
9. 手腕shǒuwàn:Cổ tay
10. 大腿dàtuǐ:Bắp đùi, bắp vế
11. 膝盖xīgài:Đầu gối
12. 前额qián'é:Trán
13. 鼻子bízi:Mũi
14. 下巴xiàba:Cằm
15. 喉咙hóulong:Cuống họng
16. 脖子bózi:Cổ
17. 耳垂ěrchuí:Dái tai
18. 耳朵ěrduo:Lỗ tai
19. 面颊miànjiá:Má
20. 太阳穴tàiyángxué:Thái dương
1
21. 睫毛jiémáo:Lông mi
22. 虹膜hóngmó:Tròng đen
23. 瞳孔tóngkǒng:Đồng tử
24. 眼皮yǎnpí:Mí mắt
25. 眼 眉yǎn méi:Lông mày
26. 嘴唇zuǐchún:Môi
27. 舌头shétou:Lưỡi
28. 手掌shǒuzhǎng:Lòng bàn tay
29. 小指xiǎozhǐ:Ngón út
30. 无名指wúmíngzhǐ:Ngón áp út
a. 齿 龈chǐ yín:Lợi
8. 胸腔xiōng qiāng:Lồng ngực
a. 肋骨lèigǔ:Xương sườn
9. 脑子nǎozi:Bộ não
10. 肺fèi:Phổi
11. 肝脏gānzàng:Gan
12. 心脏xīnzàng:Tim
13. 静脉jìngmài:Tĩnh mạch
14. 动脉dòngmài:Động mạch
15. 血液xuèyè:Máu
16. 肾脏shènzàng:Cật
17. 胃wèi:Dạ dày
3
1. 苹果píngguǒ Quả táo
2. 苹果 核píngguǒ hé :Lõi táo
3. 苹果 瓣píngguǒ bàn:Vỏ táo
a. 籽zǐ:Hạt
4. 香蕉xiāngjiāo:Quả chuối
a. 皮pí:Vỏ
5. 桔 子jú zǐ:Quả cam
6. 桔 子 汁jú zǐ zhī:Nước cam
7. 梨lí:Quả lê
8. 桃táo:Quả đào
9. 李子lǐzi:Quả mận
10. 洋 李 脯yáng lǐ pú
11. 柠檬níngméng:Quả chanh
12. 酸 橙suān chéng:Cam chua
13. 柚子yòuzi:Quả bưởi
14. 西瓜xīguā:Dưa hấu
a. 瓜guā:Dưa
10. 葱 cōng:Hành hoa
11. 胡萝卜 húluóbo:Cà rốt
12. 芹菜 qíncài:Cần tây
13. 西 兰花 xī lánhuā:Cây bông cải xanh
14. 菜花 càihuā:Súp lơ
6
1. 衬衣 chèn yī: Sơ mi
a. 袖子 xiù zi:Tay áo
b. 衣领 yī lǐng:Cổ áo
c. 衬衫 的 商标 chèn shān de shāng
biāo:Mác áo
d. 口袋 kǒu dài:Túi áo
2 ,T 恤杉 tì xù shān:Áo thun
3. 裤子 kù zi:Quần dài
4. 牛仔裤 niú zǎi kù:Quần bò
5. 沙滩 裤shātān kù:Quần soọc
6. 帽子 mào zi:Mũ, nón
7. 无边 帽 wú biān mào:Nón lưỡi trai
8. 领带 lǐng dài:Cà vạt
a. 结 jié: Nút thắt
9. 鞋子 xié zi:Giày
a. 鞋带 xié dài:Dây giày
b. 鞋底 xié dǐ:Đế giày
10. 网球 鞋 wǎng qiú xié:Giày thể thao
11. 皮靴 pí xuē: Bốt
12. 凉鞋 liáng xié:Xăng đan
13. 西装 xī zhuāng:Đồ vest
14. 马 夹 mǎ jiā:Ghi lê
15. 手表 shǒubiǎo:Đồng hồ
16. 内衣 nèi yī: Đồ lót, nội y
叔 叔 shū shū: chú (em trai bố)
12. 伯母 bómǔ: bác gái (vợ anh trai bố)
婶 婶 shěn shěn: thím ( vợ em trai bố)
13. 父亲 fùqīn、 爸爸 bàba:Bố
14. 母亲 mǔqīn、 妈妈 māma:Mẹ
15 . 姨丈 yí zhàng :Dượng, chú (chồng
của dì)
16. 阿姨 āyí:dì
17. 舅舅 jiùjiù: cậu( em mẹ)=舅父
18. 舅妈 jiùmā: mợ=舅母
20. 岳父 yuèfù: bố vợ
21. 岳母 yuèmǔ: mẹ vợ
22. 大姑 dà gū: chị gái chồng
小姑 xiǎo gū: cô( em gái chồng)
23. 大伯 dà bó:anh chồng
小叔 xiǎo shū:em chồng
24. 丈夫 zhàngfu:Chồng
25. 妻子 qīzi:Vợ
26. 姐夫 jiěfū:anh rể
妹夫 mèifū:em rể
27. 姐妹 jiěmèi:chị em gái
28. 兄弟 xiōngdì:anh em trai
29. 大嫂 dàsǎo , 嫂 嫂sǎo sǎo:chị dâu
弟妹 dì mèi:em dâu
30. 表哥 biǎo gē:anh họ
表弟 biǎo dì:em họ
31. 表姐 biǎo jiě:chị họ
表妹 biǎo mèi:em gái họ
32. 老公 lǎogōng:chồng
33. 老婆 lǎopó:vợ
c. 尾巴 wěiba: đuôi
d. 蹄子 tí zǐ:móng guốc
2. 母牛 mǔ niú: bò cái
a. 乳房 rǔfáng: vú
3. 乳牛 rǔ niú 、牛犊 niúdú 、 小牛
xiǎo niú: con bê
4. 牛群 niú qún: đàn bò
5. 牛粪 niúfèn: phân bò
6. 绵羊 miányáng: cừu
a. 羊毛 yángmáo: lông cừu
7. 羊羔 yánggāo: cừu non
8. 山羊 shānyáng: sơn dương
9. 公鸡 gōngjī: gà trống
10. 母鸡 mǔ jī: gà mái
a. 咯咯 gēgē:cục tác
11. 小鸡 xiǎo jī 、 鸡崽 jī zǎi: gà con
12. 猪 zhū: lợn,heo
a. 猪鼻 zhū bí: mũi heo
b. 呼噜 hūlu: ụt ịt
13. 母猪 mǔ zhū:heo nái
14. 小猪 xiǎo zhū、 猪崽 zhū zǎi:heo
con
15. 驴 lǘ: con lừa
16. 马 mǎ: con ngựa
a. 马鬃 mǎzōng: bờm ngựa
17. 母马 mǔmǎ: ngựa cái
18. 马鞍 mǎān: yên ngựa
a. 马镫 mǎ dèng:bàn đạp( ở yên ngựa)
19. 马掌 mǎ zhǎng: móng ngựa
20. 小马 xiǎomǎ、 马驹 mǎ jū: ngựa
22. 蜜蜂 mìfēng:ong mật
23. 蜂蜜fēngfēng:mật ong
24. 蜂窝 fēngwō:tổ ong
25. 蜂群 fēng qún:đàn ong
26. 蜈蚣wúgōng:con rết
27. 千足虫 qiān zú chóng:động vật
11
nhiều chân
28. 毒蜘蛛 dú zhīzhū:nhện độc
1. 麻雀 máquè: chim vành khuyên
a. 唧啾 jī jiū: chíp chíp ^^
2. 鸽 gē: chim câu
a. 蛋 dàn: trứng
b. 巢 cháo: tổ chim
3. 羽毛 yǔmáo: lông chim
4. 蜂鸟 fēng niǎo:chim ruồi(1 loại chim
hút mật)
a. 鸟嘴 niǎo zuǐ: mỏ chim
b. 喙 huì:mỏ
5. 鸽子 gēzǐ: chim bồ câu
6. 乌鸦 wūyā: quạ
7. 啄木鸟 zhuómùniǎo: chim gõ kiến
8. 鹦鹉 yīngwǔ:anh vũ (vẹt)
9. 鹳 guàn: cò
10. 鹤hè: hạc
11. 猎鹰 liè yīng: chim ưng,chim cắt
12. 老鹰 lǎo yīng: con ó
13. 猫头鹰 māotóuyīng: cú mèo
14. 兀鹰 wù yīng: kền kền khoang cổ ( ở
Nam Mĩ)
13. 熊 xióng: gấu
14. 老虎 lǎohǔ: hổ
15. 公猪 gōng zhū: lợn lòi,lợn rừng
16. 蝙蝠 biānfú: dơi
17. 海狸 hǎilí
18. 鼬鼠 yòushǔ: chồn hương
19. 浣熊 huàn xióng: gấu trúc Mĩ
20. 袋鼠 dàishǔ: chuột túi
21. 考拉熊 kǎolā xióng: gấu Kaola
22. 山猫 shān māo: mèo rừng
23. 水牛 shuǐniú: trâu nước
24. 豪猪 háo zhū: con nhím
25. 鼹鼠 yǎnshǔ: chuột chũi
26. 犰狳 qiúyú: con tatu
13
27. 食蚁兽 shí yǐ shòu: loài thú ăn kiến
28. 负子袋鼠 fù zǐ dàishǔ:
29. 北极熊 Běijí xióng: gấu bắc cực
30. 熊猫 xióngmāo: Panda, gấu trúc
1. 沙漠 shāmò: sa mạc
2. 森林 sēnlín: rừng rậm,rừng cây um tùm
3. 山 shān :núi
4. 小 山 , 丘陵 xiǎo shān, qiūlíng: đồi,núi đồi
5. 火山 huǒshān: núi lửa
6. 峭壁 qiàobì: vách núi thŠng đứng,vách núi dựng đứng
7. 洞穴 dòngxué: hang động
8. 河 hé: sông, sông ngòi
9. 小 河 , 溪流 xiǎo hé, xī liú: con suối
10. 瀑布 pùbù: thác nước
11. 池塘 chítáng: ao, đầm
11. 栗色 lìsè: màu nâu hạt dẻ
12. 天蓝色 tiānlánsè: xanh da trời
13. 玄 xuán: màu đen
15
14. 银色 yínsè: màu bạc
15. 皂 zào: màu đen
16. 棕色 zōngsè: màu nâu
1. 树 shù: cây cối
a. 树干 shù gàn: thân cây
b. 树皮 shùpí: vỏ cây
2. 叶 yè: lá
3. 树枝 shùzhī: cành cây
a. 树梢 shù shāo: ngọn cây
4. 根 , 地下 茎 gēn, dìxià jìng:rễ,rễ cây
5. 橡实 xiàng shí: quả cây lịch,quả dầu
6. 花 huā:hoa
a. 盆 pén:chậu hoa
7. 腾 téng:dây leo
8. 仙人掌 xiānrénzhǎng:cây xương rồng
9. 牧草 mùcǎo:cỏ nuôi súc vật
10. 蕨类 jué lèi: cây dương xỉ
11. 棕榈树 zōnglǘshù:cây dừa
12. 冬青树 dōng qīng shù:cây thông
13. 松球 sōng qiú:quả thông
14. 睡莲 shuìlián:cây bông súng
15. 芦苇 lúwěi:lau sậy
16. 竹子 zhúzi: cây tre
17. 花束 huāshù:bó hoa
18. 花圈 huāquān:vòng hoa
19. 玫瑰 méigui:hoa hồng
4. 薄雾 bówù:sương mù
5. 雾 , 雾 气 wù, wù qì:sương,sương mù
6. 毛毛雨 máomáoyǔ:mưa phùn
7. 阵雨 zhènyǔ: cơn mưa,trận mưa,mưa rào
8. 飓风 , 暴风 jùfēng, bàofēng:bão
9. 雨 夹 雪 yǔ jiā xuě: mưa tuyết
10. 冰雹 bīngbáo:mưa đá
11. 微风 wēifēng:gió nhẹ
12.狂风 , 阵风 kuángfēng, zhènfēng:gió lớn,cuồng phong
13. 露水 lùshuǐ: hạt sương,giọt sương
14. 霜 shuāng:sương,sương giá
1. 星 xīng:sao,ngôi sao
2. 太阳 tàiyáng:mặt trời
3. 星系 xīng xì:hệ hành tinh
4. 小 星星 xiǎo xīngxīng:ngôi sao
17
5. 月亮 yuèliang:mặt trăng
6. 流星 liúxīng:sao băng
7. 火山口 huǒshān kǒu: miệng núi lửa
8. 地球 dìqiú:trái đất
9. 行星 xíngxīng:hành tinh
10. 观测 所 guāncè suǒ:trạm quan sát
11. 望远镜 wàngyuǎnjìng:kính viễn vọng
12. 宇航员 yǔháng yuán:nhà du hành vũ trụ
13. 航天飞机 hángtiānfēijī:tàu con thoi(tàu vũ trụ được thiết kế dùng lại nhiều lần)
14. 火箭 huǒjiàn:hỏa tiễn
15. 月球模块 yuèqiú mó kuài
16. 外星人 wàixīngrén: người ngoài hành tinh
17. 飞碟 fēidié:đĩa bay
18. 机器人 jīqìrén:người máy,robo
12. 耳环 ěrhuán:bông tai
13. 手镯 shǒuzhuó:vòng tay
14. 戒指 jièzhǐ:nhẫn
15. 手套 shǒutào:bao tay,găng tay
16. 连 指 手套 lián zhǐ shǒutào:bao tay
liền ngón
17. 毛线 衣 máoxiàn yī:áo len
18. 外套 wàitào:áo khoác
19. 拉链 lāliàn:phéc-mơ-tuya,khóa kéo
20. 珠宝 盒 zhūbǎo hé:hộp nữ trang
19
1. 椅子 yǐzi: Cái ghế
2. 扶手椅子 fúshǒu yǐzi: Ghế tay vịn
3. 摇椅 yáoyǐ: ghế bập bênh
4. 凳子 dèngzi: ghế đẩu
5. 架子 jiàzi: cái giá
6. 书橱 shūchú:tủ sách, tủ đựng sách
7. 长沙 发 、 沙发 Chángshā fā / fà
shāfā: Ghế sa lông
a. 坐垫 zuòdiàn: đệm
8. 咖啡 座 kāfēi zuò: bàn uống nước
a. 花 瓶 huā píng: bình hoa
b. 烟灰缸 yānhuīgāng: gạt tàn
9. 香烟 xiāngyān: thuốc lá
a 烟 yān:khói
b. 烟 头 yān tóu: đầu lọc, đầu thuốc lá
10. 雪茄 xuějiā: xì gà
11. 烟斗 yāndǒu: cái tẩu
12. 壁炉 bìlú:lò sưởi
13. 柴 chái:củi
21
1 , 疾病 jíbìng:bệnh tật
2 , 感冒gǎnmào:cảm
3 , 水痘 shuǐdòu:thủy đậu
4 , 艾滋病 àizībìng:aids
5 , 食物 中毒 shíwù zhòngdú:ngộ độc thực phẩm
6 , 癌症 áizhèng:ung thư
7 , 肿瘤 zhǒngliú:sưng tấy
8 , 感染 gǎnrǎn:truyền nhiễm
9 , 糖尿病 tángniàobìng:tiểu đường
10 , 肺炎 fèiyán:viêm phổi
11 , 医院 yīyuàn:bệnh viện
12 , 加护病房 jiāhùbìngfáng:phòng chăm sóc đặc biệt
13 , 患者 huànzhě: bệnh nhân
14 , 医生 的 办公室 yīshēng de bàngōngshì: phòng khám bác sĩ
15 , 诊断 , 诊断 书 zhěnduàn, zhěnduàn shū:chẩn đoán,phiếu chẩn đoán
16 , 药物 yàowù: thuốc
17 , 治疗 zhìliáo:trị liệu
18 , 解毒剂 jiě dú jì:thuốc giải độc
19 , 愈合 , 痊愈 yùhé, quányù: lành,kín miệng(vết thương)
20 , 手术 shǒushù:phẫu thuật
21 , 麻醉 剂 mázuì jì :thuốc gây mê
22 , 伤口, 创伤 shāngkǒu, chuāngshāng:vết thương
23 , 创伤 害 , 受伤 chuāngshāng, hài shòushāng:bị thương
24 , 切 伤 qiè shāng:mổ
25 , 疤痕 bāhén:sẹo,thẹo
26 , 斑点 病 , 疥 癣 bāndiǎn bìng, jiè xuǎn: vảy( vết thương sắp lành)
27 , 抓 痕 , 擦伤 zhuā hén, cāshāng:trầy da,sước da
28 , 淤 青 伤 yū qīng shāng:vết bầm, thâm tím
29 , 水疱 shuǐpào: mụn nước
VD: 今天的天幕是灰色的。 Bầu trời hôm nay xám xịt.
Mời các bạn đặt câu:___________________________
金色 [jīn sè] màu vàng óng, vàng kim
VD: 她的头发有金色的光泽。 Cô ấy có một mái tóc màu vàng óng.
Mời các bạn đặt câu:___________________________
蓝色 [lán sè ] màu xanh da trời, xanh lam
VD: 这件传统服装是蓝色的。 Bộ trang phục truyền thồng này màu xanh lam.
Mời các bạn đặt câu:___________________________
绿色 [lǜ sè] màu xanh lục, màu lục
23
VD: 她从不穿绿色的衣服。 Cô ta chŠng bao giờ mặc đồ màu lục cả.
Mời các bạn đặt câu:___________________________
天色 [tiān sè] màu trời, nền trời
VD: 风雨欲来,天色黑暗。 Mưa bão sắp đến, nền trời tối sầm lại.
Mời các bạn đặt câu:___________________________
棕色 [zōng sè] màu nâu
VD: 她提一个棕色的纸包,里面是书。 Cô ấy mang một cái túi màu nâu, bên trong
là sách.
Mời các bạn đặt câu:___________________________
Các bạn lưu ý: đặt câu và viết một đoạn văn ngắn sử dụng các từ màu sắc trên, rồi post
xuống dưới chúng ta cùng thảo luận nhé.
Nếu có thắc mắc về màu gì, sử dụng thế nào, hãy thảo luận ngay trong topis này.
秒钟 miǎo zhōng second :Giây
分钟 fēn zhōng minute :Phút
小时 xiǎo shí hour :Giờ
天 tiān day :Ngày
星期 xīng qī week:Tuần
月 yuè month :Tháng
季节 jì jié season :Mùa
年 nián year :Năm