pháp luật về thuế - Pdf 13

LOGO
1
PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
2
PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
11. Phí, Lệ phí
8- Phí, lệ phí (PLP)

8.1- Danh mục phí, lệ phí

Danh mục phí

Danh mục lệ phí

8.2- Các loại phí không thuộc phạm vi

Phí bảo hiểm xã hội;

Phí bảo hiểm y tế;

Các loại phí bảo hiểm khác;

Phí, nguyệt liễm, niên liễm

Các loại phí khác: vận tải, bưu chính, chuyển tiền

8.3- Một số loại phí, lệ phí thường gặp

Lệ phí trước bạ
3
PHÁP LUẬT VỀ THUẾ

Phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo

Phí thuộc lĩnh vực y tế

Phí thuộc lĩnh vực KHCN MT

Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, hải quan

Phí thuộc lĩnh vực tư pháp
5
PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
11. Phí, Lệ phí
8- Phí, lệ phí (PLP)

8.1- Danh mục phí, lệ phí
Danh mục lệ phí

Lệ phí liên quan đến quyền và nghĩa vụ công dân

Lệ phí liên quan đến quyền sở hữu và sử dụng tài
sản

Lệ phí liên quan đến sản xuất, kinh doanh

Lệ phí về chủ quyền quốc gia

Lệ phí trong các lĩnh vực khác
6
PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
11. Phí, Lệ phí

Đồng đứng tên chủ sở hữu, sử dụng tài sản trong giấy
chứng nhận quyền sở hữu, sử dụng tài sản khi phân chia
tài sản đó cho những người trong hộ gia đình thì người
được chia tài sản không phải nộp lệ phí trước bạ
8
PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
11. Phí, Lệ phí
8- Phí, lệ phí (PLP)

8.3- Một số loại phí, lệ phí thường gặp
A- Lệ phí trước bạ
Một số trường hợp không phải nộp LPTB:
1- Đăng ký lại quyền sở hữu, sử dụng thì không phải
nộp lệ phí trước bạ:

Tổ chức, cá nhân đem tài sản của mình góp vốn vào tổ
chức liên doanh, hợp doanh có tư cách pháp nhân và tổ
chức liên doanh, hợp doanh đăng ký quyền sở hữu, sử
dụng tài sản đó; hoặc khi các tổ chức liên doanh, hợp
doanh giải thể, phân chia tài sản của mình cho các tổ chức,
cá nhân thành viên đăng ký quyền sở hữu, sử dụng.

Xã viên HTX góp vốn bằng tài sản vào HTX hoặc xã viên
HTX nhận TS được chia sau khi ra khỏi HTX.
9
PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
11. Phí, Lệ phí
8- Phí, lệ phí (PLP)

8.3- Một số loại phí, lệ phí thường gặp

3. Ô tô (kể cả rơ moóc, sơ mi rơ moóc), xe máy, súng
săn, súng thể thao: 2%.

Riêng:
11
PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
11. Phí, Lệ phí
8- Phí, lệ phí (PLP)

A- Lệ phí trước bạ

Riêng:

3.1- Tại các thành phố trực thuộc Trung ương,
thành phố thuộc tỉnh và thị xã nơi UBND tỉnh
đóng trụ sở

Xe máy lần đầu: 5%

Xe máy từ lần thứ 2 trở đi: 1%

3.2- Tại các địa bàn khác:

Xe máy lần đầu: 2%

Xe máy từ lần thứ 2 trở đi: 1%

3.3. Ô tô dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe): Từ 10% đến 15%

3.4. Ô tô (kể cả rơ moóc, sơ mi rơ moóc) khác: 2%


4. Xe máy đã nộp LPTB tại địa bàn B, lần tiếp theo kê
khai nộp LPTB tại địa bàn B: 1%.

5. Xe máy lần đầu tại địa bàn A hoặc địa bàn B, sau đó
nộp LPTB tại địa bàn B, lần tiếp theo kê khai nộp LPTB
tại địa bàn A: 5%.

6. Xe máy kê khai nộp LPTB lần đầu tại địa bàn A hoặc
địa bàn B, sau đó đã nộp LPTB tại địa bàn A, lần tiếp theo
kê khai nộp LPTB tại địa bàn A: 1%.

7. Xe máy lần đầu tại địa bàn A hoặc địa bàn B, sau đó đã
nộp LPTB tại địa bàn A hoặc địa bàn B, lần tiếp theo nộp
LPTB tại địa bàn B: 1%.
LOGO
14
http://www.vietxnk.com/


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status