đồ án công nghệ *************** lê thăng kkhoa ctm6 k43
1
Lời nói đầu
Môn học công nghệ chế tạo máy đóng vai trò quan trọng trong ch-ơng trình đào
tạo kỹ s- và cán bộ kỹ thuật về thiết kế và chế tạo các loại máy, các thiết bị phục vụ các
ngành công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải
Đồ án môn học công nghệ chế tạo máy kỳ 9 là một trong các đồ án có tầm quan
trọng nhất đối với một sinh viên khoa cơ khí. Đồ án giúp cho sinh viên hiểu những kiến
thức đã học không những môn công nghệ chế tạo máy mà các môn khác nh-: máy công
cụ, dụng cụ cắt Đồ án còn giúp cho sinh viên đ-ợc hiểu dần về thiết kế và tính toán
một qui trình công nghệ chế tạo một chi tiết cụ thể.
Đ-ợc sự giúp đỡ và h-ớng dẫn tận tình của thầy Pgs-Pts: nguyễn thế đạt
trong bộ môn công nghệ chế tạo máy đến nay đồ án môn học của em đã hoàn thành. Tuy
nhiên việc thiết kế đồ án không tránh khỏi sai sót em rất mong đ-ợc sự chỉ bảo của các
thầy và sự chỉ bảo của các bạn.
Em xin chân thành cảm ơn thầy Pgs-Pts :nguyễn thế đạt đã giúp đỡ em
hoàn thành công việc đ-ợc giao.
Hà Nội, ngày 17/11/2002
Sinh viên :lê thăng khoa
đồ án công nghệ *************** lê thăng kkhoa ctm6 k43
3
Bề mặt làm việc chủ yếu của bich chặn là các bề mặt trong của lỗ và các bề mặt làm việc
của bích chặn.
Qua các điều kiện kỹ thuật trên ta có thể đ-a ra một số nét công nghệ điển hình gia
công chi tiết nh- sau:
+ Kết cấu của hộp phải đ-ợc đảm bảo khả năng cứng vững.
+ Với bích chặn, với kích th-ớc không lớn lắm phôi nên chọn là phôi đúc và vì để
đảm bảo các điều kiện làm việc khắc nghiệt củabích chặn
+ Chiều dài các lỗ cơ bản nên chọn bằng nhau và các mặt đầu của chúng thuộc hai mặt
phẳng song song với nhau là tốt nhất.
+ Kết cấu nên chọn đối xứng qua mặt phẳng nào đó. Đối với các lỗ vuông góc cần
phải thuận lợi cho việc gia công lỗ.
+ Kết cấu phải thuận lợi cho việc gia công nhiều chi tiết cùng một lúc.
+ Kết cấu thuận lợi cho việc chọn chuẩn thô và chuẩn tinh thống nhất.
+ nguyên công đầu bên gia công hai mặt đầu cùng một lúc để đảm bảo độ song
song của 2 mặt đầu và để làm chuẩn cho chi tiết và mặt bên là phay bằng hai dao phay
đĩa 3 mặt sau đó mài phẳng để đạt yêu cầu.
3. Xác định dạng sản xuất:
Sản l-ợng hàng năm đ-ợc xác định theo công thức sau đây:
N = N
1
m(1 + /100)
Trong đó:
N : Số chi tiết đ-ợc sản xuất trong một năm;
N
1
: Số sản phẩm (số máy) đ-ợc sản xuất trong một năm;
m : Số chi tiết trong một sản phẩm;
5. Lập thứ tự các nguyên công, các b-ớc (vẽ sơ đồ gá đặt, ký hiệu định vị, kẹp chặt,
chọn máy, chọn dao, vẽ chiều chuyển động của dao, của chi tiết)
5.1. Lập sơ bộ các nguyên công:
-Nguyên công đầu tiên là đúc tạo phôi dùng ph-ơng pháp đúc trong khuân kim
loạI sao cho phù hợp vơí sản xuất hàng loạt
- Nguyên công 1-2 : Phay mặt đầu đạt kích th-ớc 38
0,1
, gia công trên máy phay ngang
bằng dao phay và sau đó có thể mài phẳng ( đạt đ-ợc độ nhám R
a
= 2,5 - cấp độ bóng
cấp 6) để làm chuẩn định vị cho các nguyên công sau.
- Nguyên công 3 : Phay mặt bên đạt kích th-ớc 28
0,1
, gia công trên máy phay ngang
bằng dao phay ( đạt đ-ợc độ nhám R
a
= 5 cấp độ bóng cấp 4)
- Nguyên công 4 : Phay mặt bên đạt kích th-ớc 28
0,1
, gia công trên máy phay ngang
bằng dao phay ( đạt đ-ợc độ nhám R
a
= 10 - cấp độ bóng cấp 5)
Nguyên công 5-6 : Phay 2 mặt đầu đạt kích th-ớc 128
0,1
, gia công trên máy phay
ngang bằng hai dao phay đĩa 3 mặt có đ-ờng kính tối thiểu là 200 mm
( đạt đ-ợc độ nhám R
a
= 10kW
Chọn dao: Phay bằng dao phay ngón có gắn mảnh hợp lim cứng, có các kích
th-ớc sau( Tra theo bảng 4-69 Sổ tay Công nghệ Chế Tạo Máy tập 2):
d = 40 mm, L = 221 mm, l = 63 mm, số răng Z = 6 răng.
L-ợng d- gia công: Phay 1 lần với l-ợng d- phay thô Z
b
= 3 mm.
đồ án công nghệ *************** lê thăng kkhoa ctm6 k43
6
Chế độ cắt: Xác định chế độ cắt. Chiều sâu cắt t = 3 mm, l-ợng chạy dao S = 0.1
0.18mm/răng, tốc độ cắt V = 172(hoặc 181) m/phút Bảng 5-160 và 5-161
Sổ tay CNCTM tập 2. Các hệ số hiệu chỉnh:
K
1
: Hệ số đIều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng 5-
161 Sổ tay CNCTM2- k
1
= 1,12
K
2
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ bền
của dao cho trong bảng 5-161 Sổ tay CNCTM2- k
2
= 1
K
3
: Hệ số đIều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay cho trong bảng 5-161 Sổ tay
CNCTM2- k
3
v
t
1532 vòng/phút
Ta chọn số vòng quay theo máy n
m
= 1500 vòng/phút. Nh- vậy, tốc độ cắt thực tế
sẽ là:
V
tt
=
1000
1500.40.14,3
1 000
m
nd
188,4 m/phút.
L-ợng chạy dao phút là S
p
= S
r
.z.n = 0,1.6.1500 = 900 mm/phút. Theo máy ta có
S
m
= 500 mm/phút.
5.2.2.Nguyên công3: phay mặt đầu.
Lập sơ đồ gá đặt:t-ơng tự nguyên công I gia công trên máy phay đứng dùng
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ bền
của dao cho trong bảng 5-161 Sổ tay CNCTM2- k
2
= 1
K
3
: Hệ số đIều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay cho trong bảng 5-161 Sổ tay
CNCTM2- k
3
= 1
K
4
: Hệ số đIều chỉnh phụ thuộc vào vật liệu gia công cho trong bảng 5-161 Sổ tay
CNCTM2- k
4
= 1
Vậy tốc độ tính toán là: v
t
= v
b
.k
1
.k
2
.k
3
.k
4
= 172.1,12.1.1.1 = 192.64 m/phút.
Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:
188,4 m/phút.
L-ợng chạy dao phút là S
p
= S
r
.z.n = 0,1.6.1500 = 900 mm/phút. Theo máy ta có
S
m
= 500 mm/phút
5.2.2.Nguyên công4: phay mặt đáy:
Lập sơ đồ gá đặt:t-ơng tự nguyên công I gia công trên máy phay đứng dùng
1chốt chụ ngắn có vít ốc hạn chế 2 bậc tự do và một mặt phẳng tì hạn chế 3 bậc tự
do và một chốt tỳ tự nựa hạn chế một bậc tự do.
Kẹp chặt: Dùng cơ cấu kẹp chặt nh- cơ cấu định vị , ph-ơng của lực kẹp vuông
góc với ph-ơng của kích th-ớc thực hiện.Ta có thể điều chỉnh máy đạt đ-ợc
kích th-ớc theo yêu cầu.
Chọn máy: Máy phay nằm đứng vạn năng 6H12. Công suất của máy N
m
= 10kW
Chọn dao: Phay bằng dao phay ngón có gắn mảnh hợp lim cứng, có các kích
th-ớc sau( Tra theo bảng 4-69 Sổ tay Công nghệ Chế Tạo Máy tập 2):
d = 40 mm, L = 221 mm, l = 63 mm, số răng Z = 6 răng.
L-ợng d- gia công: Phay 1 lần với l-ợng d- phay thô Z
b
= 3 mm.
đồ án công nghệ *************** lê thăng kkhoa ctm6 k43
9
b
.k
1
.k
2
.k
3
.k
4
= 172.1,12.1.1.1 = 192.64 m/phút.
Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:
n
t
=
40.14,3
64,192.1000
.
.1000
d
v
t
1532 vòng/phút
Ta chọn số vòng quay theo máy n
m
= 1500 vòng/phút. Nh- vậy, tốc độ cắt thực tế
sẽ là:
V
tt
Chọn dao: Phay bằng dao phay mặt răng gắn mảnh thép gió, có các kích th-ớc
sau( Tra theo bảng 4-84 Sổ tay Công nghệ Chế Tạo Máy tập 2)
: Chọn máy: Máy phay nằm ngang 6H82. Công suất của máy N
m
= 7kW
D = 250 mm, d =50 mm, B = 18 mm, số răng Z = 26 răng.
L-ợng d- gia công: Phay 2 lần với l-ợng d- phay thô Z
b1
= 2.5 mm và l-ợng d-
mài thô Z
b2
= 0.5 mm
Chế độ cắt: Xác định chế độ cắt cho một dao. Chiều sâu cắt t = 2.5 mm, l-ợng
chạy dao S = 0.1 0.18mm/răng, tốc độ cắt V = 32.5 (30,5 hoặc
27,5)m/phút. Các hệ số hiệu chỉnh:
K
1
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng 5-
225 Sổ tay CNCTM2- k
1
= 1
K
2
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng tháI của bề mặt gia công và chu kỳ bền
của dao cho trong bảng 5-120 Sổ tay CNCTM2- k
2
= 0,8
K
đồ án công nghệ *************** lê thăng kkhoa ctm6 k43
11
Ta chọn số vòng quay theo máy n
m
= 30 vòng/phút. Nh- vậy, tốc độ cắt thực tế sẽ
là:
V
tt
=
1000
30.250.14,3
1 000
m
nd
23,56 m/phút.
L-ợng chạy dao phút là S
p
= S
r
.z.n = 0,13.26.30 =101,4 mm/phút. Theo máy ta có
S
m
= 95 mm/phút.
5.2.4Nguyên công 7:Khoét, Doa, vát mép lỗ
chạy dao S = 0.8 mm/vòng(0,81), tốc độ cắt V = 10 mm/vòng. Ta tra đ-ợc
các hệ số phụ thuộc:
k
1
: Hệ số phụ thuộc vào chu kỳ bền, B5-109 Sổ tay CNCTM tập 2, k
1
= 1
k
2
: Hệ số phụ thuộc vàotrạng thái bề mặt phôi,B5-109 Sổtay CNCTM t.2,
k
2
=1
k
3
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào Mác của hợp kim cứng, B5-109 Sổ tay
CNCTM tập 2, k
3
= 1
v
t
= v
b
.k
1
.k
2
.k
3
= 72.1.1.1.1 = 72 m/phút.
10.1000
.
.1000
d
v
t
106,2 vòng/phút
Số vòng quay của trục chính theo dãy số vòng quay: n
m
= 87 vòng/phút và
l-ợng chạy dao S = 0,1 mm/vòng.
5.2.2. Nguyên công 8:khoan- Khoét, Doa,
4;
9;
13
Lập sơ đồ gá đặt: Gia công lỗ cần đảm bảo độ song song t-ơng đối giữa hình trụ
trong và hình tròn ngoài của phôi và độ vuông góc của tâm lỗ và mặt đầu đồng
thời cần đảm bảo khoảng cách tâm của các lỗ bởi vậy ta định vị chung nh- ở
nguyên công gia công lỗ 4;9;13 nhờ chung một đồ gá chuyên dùng
3
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào Mác của hợp kim cứng, B5-109 Sổ tay
CNCTM tập 2, k
3
= 1
v
t
= v
b
.k
1
.k
2
.k
3
= 86.1.1.1.1 = 86 mm/phút.
Ta xác định số vòng quay tính toán của trục chính n
t
vào công thức:
n
t
=
d
v
t
.
.1000
.
Khi gia công 2 lỗ 13 ta có thể tính nh- sau:
10.1000
.
.1000
d
v
t
106,2 vòng/phút
Số vòng quay của trục chính theo dãy số vòng quay: n
m
= 89 vòng/phút và
l-ợng chạy dao S = 0,12 mm/vòng.
Khi gia công 2 lỗ 9 ta có thể tính nh- sau:
n
t
=
9.14,3
72.1000
.
.1000
d
v
t
558,9 vòng/phút
Số vòng quay của trục chính theo dãy số vòng quay: n
m
= 500 vòng/phút
và l-ợng chạy dao S = 0,12 mm/vòng.
72.1000
.
.1000
d
v
t
558,9 vòng/phút
Số vòng quay của trục chính theo dãy số vòng quay: n
m
= 500 vòng/phút
và l-ợng chạy dao S = 0,12 mm/vòng.
Xác định chế độ cắt cho Doa. Chiều sâu cắt t = 0,25 mm, l-ợng chạy
dao S = 1,17 (1,0 1,5 )mm/vòng, tốc độ cắt V = 10 mm/vòng.
Ta xác định số vòng quay tính toán của trục chính n
t
vào công thức:
n
t
=
4.14,3
10.1000
.
.1000
d
v
t
106,2 vòng/phút
16
Kẹp chặt: Dùng cơ cấu đòn kẹp, ph-ơng của lực kẹp vuông góc với ph-ơng của
kích th-ớc thực hiện.
Chọn máy: Máy khoan đứng 2A125 có đ-ờng kính mũi khoan lớn nhất khi khoan
thép có độ bền trung bình
max
= 10 mm. Công suất của máy N
m
= 2,8 kW
Chọn dao: Mũi khoan có kích th-ớc nh- sau d = 10 mm và mũi khoan có d =
8mm ( Tra theo bảng 4-40, 4-41 Sổ tay Công nghệ Chế Tạo Máy tập 2):
L-ợng d- gia công: Gia công 2 lần với l-ợng d- khoan 1 Z
b1
= d
1
/2 = 3 mm và
l-ợng d- khoan lần 2 Z
b2
= d
2
/2 =1 mm
Chế độ cắt:
- Xác định chế độ cắt cho khoan lần 1 lỗ 10, chiều sâu cắt t = 3 mm, l-ợng chạy
dao S = 0,17 (0.140,18)mm/vòng, tốc độ cắt V = 27,5 m/phút. Ta có các hệ
số:
K1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền T của dao, k1 = 1.
1469 vòng/phút
đồ án công nghệ *************** lê thăng kkhoa ctm6 k43
17
ta chọn số vòng quay của trục chính theo dãy số vòng quay: n
m
=
1360vòng/phút
- Xác định chế độ cắt cho khoan lần 1 lỗ 8. Chiều sâu cắt t = 1 mm,
l-ợng chạy dao S = 0,05 (hoặc 0,06) mm/vòng, tốc độ cắt V = 43 m/phút.
Ta có các hệ số:
K
1
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền T của dao, k
1
= 1.
K
2
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái thép, k
2
= 1.
K
3
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều sâu lỗ, k
3
= 1.
K
4
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào Mác của vật liệu mũi khoan, k
6847 vòng/phút
Số vòng quay của trục chính theo dãy số vòng quay: n
m
= 1360vòng/phút và
l-ợng chạy dao S = 0,1 mm/vòng.
5.2.4. Nguyên công 10:Kiểm tra
Kiểm tra độ không song song của hai tâm lỗ 25 và 4, 9
Kiểm tra độ không vuông góc giữa đ-ờng tâm lỗ và măt đầu.
6. Tính l-ợng d- của bề mặt nào đó, còn tất cả các bề mặt gia công khác của chi
tiết thì tra theo Sổ tay Công nghệ [7].
đồ án công nghệ *************** lê thăng kkhoa ctm6 k43
18
Tính l-ợng d- của bề mặt 25
+0,05
. Độ chính xác của phôi đúc cấp , trọng phôi: là
1,1 kg vật liệu phôi: G 21-40 :
Qui trình công nghệ gồm hai nguyên công (hai b-ớc) : khoan khoét mở rộng và
doa. Chi tiết đ-ợc định vị mặt phẳng đầu hạn chế 3 bậc tự do mỏ kẹp hạn chế dùng để
kẹp chặt trong quá trình gia công, phiến tì hạn chế 2 bậc tự do và vấu tì hạn chế một bậc
tự do là đủ.
Công thức tính l-ợng d- cho bề mặt trụ trong đối xứng 25
+0,05
T
i
= 200 m
Sai lệch vị trí không gian tổng cộng đ-ợc xác định theo công thức sau:
a
=
22
cmc
Giá trị cong vênh
c
của lỗ đ-ợc tính theo cả hai ph-ơng h-ớng kính và h-ớng trục:
c
=
2222
28.5,150.5,1 ld
kk
= 87 m.
Trong đó:
-
k
lấy theo bảng 15 Sổ tay Công nghệ Chế Tạo Máy.
- l,d là chiều dài và đ-ờng kính lỗ.
Giá trị
cm
b
=
22
kc
Trong đó:
c
: sai số chuẩn( khi gốc kích th-ớc không trùng với chuẩn định vị)
c
= 0.2 + 2.e (chọn e = 0- không tồn tại độ lệch tâm)
c
= 0,2.
k
: sại số kẹp chặt (Bảng 24)
k
= 80 m
b
=
22
kc
=
22
b
= 0,05.215,41 = 10,771 m.
R
Zi
= 50 m.
T
i
= 50 m.
( sau khi khoét thô đạt cấp chính xác 3 theo Bảng 13 )
2.Z
min
= 2.(50 + 50 +
22
771,10618,15
)
= 2.118,97 = 237.94 m.
Ta có thể lập đ-ợc bảng tính toán l-ợng d- nh- sau:
B-ớc
R
Za
T
i
a
b
Z
48.341
2000
46.341
48.341 Khoét
50
50
15.618
215.41
729
49.799
100
49.699
49.799
1458
3358
Doa
10.771
119
50.037
25
50.012
50.037
Nguyên công tính chế độ cắt: Nguyên công 5-6: Phay mặt đầu để đạt kích th-ớc
128
0,5
và cấp nhẵn bóng R
a
= 2,5 m. Ta có các thông số đầu vào: Phay trên
máy phay nằm vạn năng với công suất động cơ N
m
= 7kW. Phay bằng hai dao
phay đĩa ba mặt răng gắn mảnh thép gió, có các kích th-ớc sau( Tra theo bảng
4-84 Sổ tay Công nghệ Chế Tạo Máy tập 2):
D = 250 mm, d =50 mm, B = 18 mm, số răng Z = 26 răng.
Ta có:
- Chiều sâu phay t = 70 mm.
- Chiều rộng phay B = 2,5 mm.
- L-ợng chạy dao S = 0,13
- Tốc độ cắt V(m/ph)
Tốc độ cắt đ-ợc tính theo công thức:
V =
v
Puy
z
xm
q
v
k
ZBStT
DC
.
MV
- hệ số phụ thuộc vào chất l-ợng của vật liệu gia công cho trong bảng 5-1 5-4
k
MV
=
v
n
B
n
k
750
.
=
9.0
600
750
.1
z
, N:
Lực cắt đ-ợc tính theo công thức:
P
Z
=
MV
wq
uy
Z
x
P
k
nD
ZBStC
.
.
10
=
935,0.
36,33.250
26.5,213,0.70.2,68.10
086,0
172,086,0
= 3192.3 N
Trong đó:
đồ án công nghệ *************** lê thăng kkhoa ctm6 k43
21
Z số răng dao phay, Z =26 răng;
750
=
3.0
750
600
= 0.935
Giá trị các lực cắt thành phần khác: Lực ngang P
h
, Lực thẳng đứng P
v
, Lực h-ớng
kính P
y
, Lực h-ớng trục P
x
đ-ợc xác định từ quan hệ cắt chính theo bảng 5-42:
- Mômen xoắn M
x
[Nm], để tính trục dao theo uốn:
M
x
máy hoặc bằng tay và trong từng tr-ờng hợp gia công cụ thể có công thức tính
t-ơng ứng).
T
p
- Thời gian phụ ( thời gian cần thiết để ng-ời công nhân gá, tháo chi tiết,
mở máy, chọn chế độ cắt, dịch chuyển ụ dao và bàn máy, kiểm tra kích th-ớc của
chi tiết ). Khi xác định thời gian nguyên công ta có thể giá trị gần đúng T
p
=
10%T
o
.
T
pv
Thời gian phục vụ chỗ làm việc gồm: thời gian phục vụ kỹ thuật
(T
pvkt
) để thay đổi dụng cụ, màI dao, sửa đá, điều chỉnh máy, điều chỉnh dụng cụ
(T
pvkt
= 8%T
o
); thời gian phục vụ tổ chức (T
pvtc
) để tra dầu cho máy, thu dọn chỗ
làm việc, bàn giao ca kíp (T
pvtc
=3%T
o
).
đồ án công nghệ *************** lê thăng kkhoa ctm6 k43
23
8.1 Thời gian cơ bản của nguyên công 1-2: Phay 2 mặt bên
L = 128 mm.
L
1
=
)35,0()( tDt
=
)328(3
+ 3 = 11,7 mm
L
2
= (2 5) mm.
T
o6
=
nS
LLL
.
21
=
1500.500
57,11128
= 0,000019 phút.
8.2. Thời gian cơ bản của nguyên công 3-4: Phay 2 mặt đầu
L = 128 mm.
)338(3
+ 3 = 13,2 mm
L
2
= (2 5) mm.
T
o1
=
nS
LLL
.
21
=
30.95
52,1338
= 0,0197phút.
8.4. Thời gian cơ bản của nguyên công 7:
Khoan Khoét mở rộng Doa Vát mép lỗ 25:
- Khoan-khoét mở rộng:
L = 28 mm.
L
1
=
2
dD
cotg + (0.5 2) =
2
235,24
cotg30
+ (0,52) = 2 mm.
L
2
= (1 3) mm.
T
o2.2
=
nS
LLL
.
21
=
87.12,0
3228
= 3,16 phút.
đồ án công nghệ *************** lê thăng kkhoa ctm6 k43
24
- Vát mép:
L = 1 mm.
L
1
= (0,5 2) mm.
T
o2.3
=
nS
LL
.
.
21
=
500.12,0
34,228
= 0,558 phút.
- Doa:
L = 28 mm.
L
1
=
2
dD
cotg + (0.5 2) =
2
5,1213
cotg30
0
+ (0,52) = 2 mm.
L
2
= (1 3) mm.
T
o3.2
=
nS
LLL
.
=
500.12,0
3328
= 0,563 phút.
- Doa:
L = 28 mm.
L
1
=
2
dD
cotg + (0.5 2) =
2
5,89
cotg 30
0
+ (0,52) = 2 mm.
L
2
= (1 3) mm.
đồ án công nghệ *************** lê thăng kkhoa ctm6 k43
25
T
o3.2
=
nS
LLL
21
=
500.12,0
34,228
= 0,563 phút.
- Doa:
L = 28 mm.
L
1
=
2
dD
cotg + (0.5 2) =
2
5,34
cotg30
0
+ (0,52) = 2 mm.
L
2
= (1 3) mm.
T
o3.2
=
nS
LLL
.
21
=
500.12,0
34,228
= 0,563 phút.
- Doa:
L = 28 mm.
L
1
=
2
dD
cotg + (0.5 2) =
2
5,910
cotg30
0
+ (0,52) = 2 mm.
L
2
= (1 3) mm.
T
o3.2
=
nS
LLL
.
21