B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp
Mục lục
Sinh viªn: NguyÔn ThÞ H¬ng
Líp: KTVT & DVK8
1
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Li m u
Cuc sng l mt cuc chy ua khụng hi kt v kinh doanh cng vy.
Chin thng ca mt ngi lm kinh doanh gn lin vi s i mi v t duy v
khoa hc cụng ngh to ra cỏc c hi kinh doanh v ỏnh bt cỏc i th
cnh tranh ginh git th trng, khng nh thng hiu cỏc sn phm dch
v m doanh nghip mang ti khỏch hng.
Trong xu th ton cu hoỏ, kinh t th trng phỏt trin mnh m, cỏc
doanh nghip khụng ngng i mi, ci tin khoa hc cụng ngh trong sn xut
kinh doanh, do vy hng hoỏ trờn th trng ngy cng nhiu, phong phỳ v
chng loi, a dng v mu mó, cht lng ngy cng cao vi giỏ c phự hp.
Do vy tn ti v phỏt trin trong nn kinh t th trng,doanh nghip
phi tỡm tũi, khai thỏc tt ngun nguyờn liu cho sn xut, ch ng tỡm kim
cỏc nguyờn vt liu thay th vi cht lng tt hn, giỏ c phự hp v ch ng,
nhanh nhy vi th trng tiờu th sn phm ca doanh nghip sao cho hot
ng sn xut kinh doanh cú lói,c th l doanh nghip phi nõng cao cht lng
sn phm, ci tin cụng ngh, gim chi phớ sn xut, h giỏ thnh sn phm, m
rng quy mụ sn xut nhm khng nh thng hiu,giỏ tr doanh nghip trờn th
trng, chim u th v th phnhay núi cỏch khỏc l doanh nghip phi tỡm
tũi mi bin phỏp nõng cao hiu qu sn xut kinh doanh.
Mt trong nhng nhim v ch yu ca doanh nghip l tin hnh hot
ng sn xut kinh doanh v khụng ngng m rng sn xut ỏp ng nhu cu
ngy cng nhiu hng hoỏ, dch v cho xó hi. Vỡ vy quỏ trỡnh sn xut kinh
doanh cú hiu qu doanh nghip phi khai thỏc v tn dng nng lc sn xut
ca mỡnh ng dng tin b khoa hc gim chi phớ, tit kim lao ng, gim
giỏ thnh n v sn phm, tng doanh thu v li nhun kt qu sn xut
Công Ty TNHH Thương mại vận tải sản xuất Tám Nhiên
Sinh viªn: NguyÔn ThÞ H¬ng
Líp: KTVT & DVK8
3
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Chng 1 :
C s lý lun v phõn tớch hiu qu sn xut kinh doanh
1.1.Khỏi nim hiu qu, phõn bit kt qu vi hiu qu, hiu sut
Do iu kin lch s v gúc nghiờn cu t nhiu phớa khỏc nhau, cỏc
nh kinh t cú nhiu quan im khỏc nhau v hiu qu. Trc õy ngi ta coi
kt qu t c trong hot ng kinh t, l doanh thu trong tiờu th hng hoỏ,
nh vy hiu qu hiu qu ng nht vi kt qu. Ngy nay quan im ny
khụng cũn phự hp, khi cp n hiu qu thỡ ngi ta vn cha cú mt khỏi
nim thng nht, bi vỡ mi lnh vc khỏc nhau, xem xột trờn nhng gúc khỏc
nhau thỡ cú nhng cỏch nhỡn nhn khỏc nhau v vn hiu qu.
1.1.1. Hiu qu kinh doanh
- Hiu qu l mt ch tiờu cht lng tng hp phn ỏnh trỡnh s dng cỏc
yu t
trong quỏ trỡnh sn xut. Núi mt cỏch khỏc, ch tiờu hiu qu kinh t phn ỏnh
v mt nh lng v nh tớnh trong s phỏt trin kinh t tm v mụ ca tng
doanh nghip riờng l, hiu qu kinh t c biu hin qua phm trự ca hiu
qu kinh doanh. Hiu qu kinh doanh l mt ch tiờu phn ỏnh y cỏc mt
ca c mt quỏ trỡnh kinh doanh ca mt doanh nghip, c th l:
- Hiu qu kinh doanh: L phm trự kinh t phn ỏnh nhng li ớch t c t
cỏc hot ng sn xut kinh doanh ca doanh nghip trờn c s so sỏnh li ớch
thu c vi chi phớ b ra trong sut quỏ trỡnh kinh doanh ca doanh nghip.
Di gúc ny thỡ chỳng ta cú th xỏc nh hiu qu kinh doanh mt cỏch c
th bng cỏc phng phỏp nh lng thnh cỏc ch tiờu hiu qu c th v t ú
cú th so sỏnh c, lỳc ny phm trự hiu qu kinh doanh l phm trự c th nú
ng nht v l biu hin trc tip ca li nhun doanh thu
1.1.3. Bản chất của hiệu quả .
- Bản chất của hiệu quả kinh doanh là nâng cao năng suất lao động xã hội
và tiết kiệm lao động xã hội. Đây là hai mặt có mối quan hệ mật thiết của vấn đề
hiệu quả kinh doanh. Chính việc khan hiếm nguồn lực và việc sử dụng chúng có
tính chất cạnh tranh nhằm thoả mãn nhu cầu ngày càng tăng của xã hội đặt ra
Sinh viªn: NguyÔn ThÞ H¬ng
Líp: KTVT & DVK8
5
B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp
yêu cầu phải khai thác, tận dụng triệt để và tiết kiệm các nguồn lực. Để đạt được
mục tiêu kinh doanh, các doanh nghiệp, buộc phải chú trọng các điều kiện nội
tại, phát huy tối đa năng lực của các yếu tố sản xuất và tiết kiệm mọi chi phí….
- Về mặt định lượng: Hiệu quả kinh tế của việc thực hiện mỗi nhiệm vụ
kinh tế xã hội biểu hiện trong mối tương quan giữa kết quả thu được và chi phí
bỏ ra. Xét về tổng lượng thì hiệu quả thu được khi kết quả kinh tế đạt được lớn
hơn chi phí, sự chêng lệch này càng lớn thì hiệu quả càng cao.
- Về mặt định tính: Hiệu quả kinh tế thu được là mức độ phản ánh sự nỗ lức
ở mỗi khâu, mỗi cấp trong hệ thống kinh tế, phản ánh trình độ năng lực quản lý
kinh tế và sự giải quyết những nhu cầu và mục tiêu chính trị xã hội. vì vậy yêu
cầu của việc nâng cao hiệu quả kinh doanh là phải đạt kết quả tổi đa với chi phí
tối thiểu, hay là phải đạt kết quả tối đa với chi phí nhất đinh hoặc ngược lại đạt
kết quả nhất định với chi phí tối thiểu.
1.1.4. Ý nghĩa của việc nâng cao hiệu quả kinh doanh
- Nâng cao hiệu quả kinh doanh là nâng cao trình độ sử dụng các nguồn lực
và mức độ hoàn thiện các quan hệ trong cơ chế thị trường, nó quyết định sự tồn
tại của doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường, nó có ý nghĩa như sau:
+ Tận dụng và tiết kiệm các nguôn lực hiện có
+ Sử dụng nguồn lực ngày càng hợp lý, đem lại sự phân công lao động hợp
lý.
+ Góp phần tăng tổng sản phẩm quốc dân.
→ Chỉ tiêu này cho biết một đồng tài sản đầu tư ra thu về được bao nhiêu
đồng lợi nhuận, nó phản ánh trình độ lợi dụng vào các yếu tố sử dụng tài sản
của doanh nghiệp, phản ánh hiệu quả sử dụng tài sản của doanh nghiệp.
Lợi nhuận sau thuế
Tỷ suất lợi nhuận/dt = ––––––––––––––––––
Doanh thu thuần
1.2.2. Nhóm chỉ tiêu hiệu quả sử dụng lao động
Phân tích ảnh hưởng của các yếu tố lao động đến sản xuất kinh doanh là
đánh giá cả hai mặt chất lượng và số lượng của lao động ảnh hưởng đến sản xuất
Sinh viªn: NguyÔn ThÞ H¬ng
Líp: KTVT & DVK8
7
B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp
kinh doanh. Điều này có ý nghĩa quan trọng vì qua phân tích, chúng ta có thể
đánh giá được một cách tổng quan về số lượng lao động, bố trí lao động, năng
suất lao động cũng như thời gian sử dụng lao động để thấy được những mặt
mạnh cũng như hạn chế của lực lượng lao động cũng như sử dụng lao động.
Trên cơ sở đánh giá toàn diện đó mới đề ra được biện pháp quản lý và sử
dụng lao động một cách tối ưu vì lợi ích của doanh nghiệp và lợi ích của người
lao động.
Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, lao động của con người có
tính chất quyết định nhất. Sử dụng lao động có hiệu quả sẽ làm tăng khối lượng
sản phẩm, giảm chi phí sản xuất, hạ giá thành sản phẩm, tăng lợi nhuận cho
doanh nghiệp. Các chỉ tiêu đánh giá tình hình sử dụng lao động của doanh
nghiệp gồm: Sức sản xuất của lao động, sức sinh lợi của lao động
Doanh thu thuần
Sức sản xuất của lao động = –––––––––––––––– (đồng/người)
Số lao động bình quân
→ Chỉ tiêu này đánh giá hiệu quả sử dụng lao động của doanh nghiệp, nếu chỉ
tiêu này càng cao chứng tỏ doanh nghiệp sử dụng có hiệu quả nguồn lực lao
Sức sinh lợi của tài sản cố định = –––––––––––––––––––––––––––––
Nguyên giá tài sản cố định bình quân
→ Chỉ tiêu cho biết một đồng nguyên giá tài sản cố định sinh bao nhiêu đồng
lợi nhuận.
Lợi nhuận sau thuế
Sức sản xuất của TSCĐ = –––––––––––––––––––––––––––––––––
Giá trị tài sản lưu động bình quân
Sinh viªn: NguyÔn ThÞ H¬ng
Líp: KTVT & DVK8
9
B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp
→ Chỉ tiêu này cho biết một đồng nguyên giá TSCĐ sinh ra bao nhiêu đồng
doanh thu. Chỉ tiêu này cao hơn kỳ trước chứng tỏ tài sản cố định của doanh
nghiệp hoạt động với công suất và chất lượng sản phẩm tốt hơn.
Doanh thu thuần
Sức sinh lợi của tài sản lưu động = –––––––––––––––––––––––––––––
Giá trị tài sản lưu động bình quân
→ Chỉ tiêu này cho biết một đồng giá trị tài sản lưu động sinh ra bao nhiêu
đồng lợi nhuận.
Doanh thu thuần
Sức sản xuất của TSLĐ = ––––––––––––––––––––––––
Giá trị tài sản lưu động bình quân
→ Chỉ tiêu này cho biết một đồng giá trị tài sản lưu động bình quân
(TSLĐBQ) sinh ra bao nhiêu đồng doanh thu. Chỉ tiêu này cao hơn kỳ trước
chứng tỏ doanh nghiệp hoạt động có hiệu quả hơn kỳ trước và ngược lại nếu
thấp hơn kỳ trước chứng tỏ doanh nghiệp hoạt động kém hiệu quả hơn kỳ trước
1.2.4.Chỉ tiêu hiệu quả chi phí:
Ta chỉ cần tính chỉ tiêu doanh thu trên chi phí, lợi nhuận trên chi phí, để
xác định doanh nghiệp sử dụng chi phí có hiệu quả hay không?
Để xác định hiệu quả sử dụng vốn, người ta thường xác định hiệu quả sử
dụng nguồn vốn chủ sở hữu (VCSH) và nguồn vốn sản xuất kinh doanh (VKD).
Sức sản xuất của vốn : chỉ tiêu này cho ta biềt một đồng vốn chủ sở hữu
hoặc vốn kinh doanh sẽ mang lại bao nhiêu đồng doanh thu thuần. chỉ tiêu này
được xác đinh bằng công thức.
Sinh viªn: NguyÔn ThÞ H¬ng
Líp: KTVT & DVK8
11
B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp
Doanh thu thuần
Sức sản xuất của VCSH = ––––––––––––––––––––––––––––
Nguồn vốn chủ sở hữu bình quân
Doanh thu thuần
Sức sản xuất của VKD ( tổng nguồn vốn ) = ––––––––––––––––––––
Tổng nguồn vốn bình quân
Sức sinh lợi của vốn: chỉ tiêu này thể hiện sức sinh lợi của VCSH và
VKD mà doanh nghiệp sử dụng trong kỳ kinh doanh.nó cho biết trong một năm,
một đồng vốn bỏ ra sẻ tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận. chỉ tiêu này được xác
đinh bằng công thức.
Lợi nhuận sau thuế
Sức sinh lợi của VCSH = –––––––––––––––––––––––––
Nguồn vốn chủ sở hữu bình quân
Lợi nhuận sau thuế
Sức sinh lợi chung = –––––––––––––––––––––
Tổng nguồn vốn bình quân
1.2.6. Nhóm chỉ tiêu khác: nhóm chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh doanh,
Nhóm chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh doanh:
- Lợi nhuận: lợi nhuận là mục tiêu cao nhất của doanh nghiệp. lợi nhuận
được tạo ra khi tổng chi phí sản xuất kinh doanh nhỏ hơn tổng doanh thu từ hoạt
động kinh doanh đó.
quá trình tái sản xuất mở rộng của doanh nghiệp.
Thị trường đầu vào: cung cấp các yếu tố đầu vào cho quá trình sản xuất kinh
doanh.
Thị trường có tác động trực tiếp đến quá trình sản xuất, giá thành sản phẩm.
Sinh viªn: NguyÔn ThÞ H¬ng
Líp: KTVT & DVK8
13
B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp
Thị trường đầu ra:Trên cơ sở chấp nhận hàng hoá dịnh vụ của doanh nghiệp, thị
trường đầu ra sẻ quyết đinh doanh thu của doanh nghiệp. Thị trường đầu ra cũng
quyết định đến tốc độ, quy mô tiêu thụ, tốc độ vòng quay vốn, từ đó tác động
đến hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp.
+ Tập quán dân cư và mức độ thu nhập bình quân dân cư: đây là một nhân
tố quan trọng trong việc nâng cao hiệu quả kinh doanh nó quyết đinh mức độ
chất lượng, số lượng , chủng loại … Doanh nghiệp cần phải nắm bắt và nghiên
cứu làm sao cho phù hợp với sức mua, thói quen tiêu dùng, mức độ thu nhập
bình quân của tầng lớp dân cư . Những yếu tố này tác động một cách gián tiếp
lên quá trình sản xuất cũng như công tác maketing và cuối cùng là hiệu quả kinh
doanh của doanh nghiệp.
+ Mối quan hệ uy tín của doanh nghiệp trên thị trường: Đây chính là tiềm
lực vô hình của doanh nghiệp trong hoạt động kinh doanh của mình, nó tác động
rất lớn tới sự thành bại của việc nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của
doanh nghiệp. Một hình ảnh, uy tín tốt về doanh nghiệp liên quan đến hàng hoá,
dịch vụ chất lượng sản phẩm, giá cả … là cơ sở tạo ra sự quan tâm của khách
hàng đến sản phẩm của doanh nghiệp, mặt khác tạo cho doanh nghiệp một ưu
thế lớn trong việc tạo nguồn vốn hay mối quan hệ với bạn hàng…
+ Nhân tố môi trường tự nhiên: Bao gồm thời tiết, khí hậu, mùa vụ, tài
nguyên thiên nhiên, vị trí địa lý … các nhân tố này ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu
quả sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp.
+ Môi trường chính trị pháp luật: Các yếu tố môi trường chính trị, pháp luật
vào sản xuất, sử dụng tạo ra tiềm năng lớn cho việc nâng cao hiệu quả sản xuất
kinh doanh.
+ Nhân tố quản trị doanh nghiệp:Đây là khâu chú trọng đến việc xác định
cho doanh nghiệp có một hướng đi đúng đắn trong một môi trường kinh doanh
ngày càng biến động .Đội ngũ các nhà quản lý mà đặc biệt là các nhà quản trị
cao cấp lãnh đạo doanh nghiệp có vai trò quan trọng trong chiến lược kinh
doanh, có tính chất quyết định đến sự thành công hay thất bại của doanh nghiệp.
1.4.Phương pháp phân tích hiệu quả của doanh nghiệp
Cần sử dụng nhiều phương pháp khác nhau như : Phương pháp so sánh;
phương phương pháp thay thế liên hoàn; phương pháp liên hệ (cân đối, trực
Sinh viªn: NguyÔn ThÞ H¬ng
Líp: KTVT & DVK8
15
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
tuyn, phi tuyn) phng phỏp thtrong thc t ti cỏc doanh nghip
thng s dng phng phỏp so sỏnh v phng phỏp thay th liờn hon.
1.4.1.Phng phỏp so sỏnh:
- L phng phỏp lõu i nht c s dng rng rói nht trong phõn tớch,
so sỏnh phõn tớch kinh t l i chiu cỏc ch tiờu, cỏc hin tng kinh t ó
c lng hoỏ cựng mt ni dung, mt tớnh cht tng t nhau. Mc ớch ca
phng phỏp ny l bit c bin ng, phng phỏp cho phộp tỏch ra
nhng nột chung, nột riờng ca tng hin tng c so sỏnh. Trờn c s ú
ỏnh giỏ c mt phỏt trin hay kộm phỏt trin, hiu qu hay kộm hiu qu
tỡm ra gii phỏp qun lý hp lý v ti u trong trng hp c th.
- S tuyt i l tp hp s trc tip t cỏc yu t cu thnh hin tng
kinh t c phn ỏnh, vớ d: Tng sn lng, tng chi phớ, tng doanh thu,
phõn tớch s tuyt i cho bit c khi lng, quy mụ ca hin tng kinh t.
S tng i l s biu hin di dng phn trm, s t l hoc h s, tng i
ỏnh giỏ c s thay i kt cu ca cỏc hin tng kinh t, c bit cho phộp
liờn kt cỏc ch tiờu khụng tng ng phõn tớch. S tng i khụng phn
nh sau: Cỏc nhõn t phi c sp xp theo quy lut lng, cht(S lng
trc, chõt lng sau) v cỏc nhõn t ng lin k nhau phi cú mi quan h vi
nhau.
Phng phỏp ny c s dng trong phõn tớch hiu qu s dng sn xut
kinh doanh nhm ỏnh giỏ mc nh hng ca tng nhõn t ti i tng
phõn tớch bng cỏch loi tr nh hng ca cỏc nhõn t khỏc tỏc ng n i
tng phõn tớch.
Sinh viên: Nguyễn Thị Hơng
Lớp: KTVT & DVK8
17
B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp
Chương 2: Phân tích hiệu quả sản xuất kinh doanh
công ty TNHH Thương mại vận tải sản xuất Tám Nhiên
2.1. Giới thiệu Công ty TNHH thương mại vận tải sản xuất Tám Nhiên
2.1.1.Vị trí địa lý
Giám đốc: Bùi Văn Tám
Tên doanh nghiệp:Công ty TNHH thương mại vận tải sản xuất Tám Nhiên
Tên giao dịch: Công ty TNHH thương mại vận tải sản xuất Tám Nhiên
Địa chỉ: Thôn tỉnh thuỷ, xã an hoà, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Mã số thuế: 02001122150031
Tài khoản số:102010000212706 tại ngân hàng công thương Hồng Bàng Hải
Phòng
Điện thoại: 0313850672-3850693-3798534
Fax: 0313 798108
2.1.2.Quá trình hình thành và phát triển của công ty
Công ty TNHH thương mại vận tải sản xuất Tám Nhiên được thành lập
ngày 14/09/2004 theo giấy phép số 0203001005/GP – TLDN của UBND thành
phố Hải Phòng.
Công ty là một doanh nghiệp tư nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất
kinh doanh vật liệu . Một trong những yếu tố quan trọng để khẳng định vị trí và
xuất
Các
cửa
hàng
Kho
NVL
Phòng kế hoạch sản
xuất
Phòng KD: tiêu thụ
sản phẩm - KCS
19
Ban giám đốc
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Ban giỏm c: Gm cú, giỏm c l ngi ng u cụng ty iu hnh
mi hot ng sn xut kinh doanh ca cụng ty. Chu trỏch nhim trc phỏp
lut v hot ng kinh doanh ca cụng ty. Phú giỏm c l ngi giỳp vic cho
giỏm c, cú nhim v tham mu cho giỏm c trong vic ra cỏc quyt nh,
ng thi c giỏm c u quyn ph trỏch trong mt s cụng vic c th.
Phũng k hoch sn xut: Nhim v lp k hoch t chc sn xut cỏc
sn phm, ci tin cụng ngh, nõng cao nng lc v tin sn xut. Bỏo cỏo
trc tip vi giỏm c v chu trỏch nhim trc giỏm c v hot ng ( tin
, s lng sn phm) sn xut ca cụng ty.
Phũng ti chớnh k toỏn: Nhim v t chc hch toỏn k toỏn chi phớ
dựng cho hot ng sn xut kinh doanh ca cụng ty, cỏch thc huy ng vn v
s dng vn cú hiu qu. Tớnh v thanh toỏn tin lng cho cụng nhõn viờn
cụng ty. Bỏo cỏo trc tip vi giỏm c v hot ng ti chớnh k toỏn ca cụng
ty.
Phũng kinh doanh, tiờu th sn phm KCS: Nhim v theo dừi th
trng khai thỏc ngun hng. Xõy dng k hoch, cỏc bin phỏp tiờu th sn
phm. T chc iu hnh tip nhn cỏc ngh hng hoỏ ca khỏch hng. Kim
21
B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp
2.2. Phân tích khái quát hiệu quả sản xuất kinh doanh tại công ty TNHH
thương mại vận tải sản xuất Tám Nhiên
Bảng kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
Năm 2009
Đơn vị tính (VNĐ)
TT
Chỉ tiêu
Mã
Năm 2009 Năm 2010
So sánh
(+,-) %
1 2 3 4 5 6
1
Doanh thu thuần về bán hàng và
cung cấp dịch vụ
10 1.708.340.000 2.291.210.000 582.870.000 34,1%
2
Giá vốn hàng bán 11 1.135.259.959 1.615.469.160 480.209.201 42,3%
3
Lợi nhuận gộp về bán hàng và
cung cấp dịch vụ (20=10-11)
20 573.080.041 675.740.840 102.660.799 17,9%
4
Doanh thu hoạt động tài chính 21 355.329 310.286 -45.043 12,7%
5
Chi phí tài chính 22
6
100 425898100 614695121
I. Tiền 110 33514382 84725767
1.Tiền mặt tại quỹ 111 32593772 1289828
2.Tiền gửi ngân hàng 112 920610 83435939
3.Tiền đang chuyển 113
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120
III. Các khoản phải thu 130 63930444 66227787
1. Phải thu khách hàng 131 61772604 40700000
2.Trả trước cho người bán 132
3. Thuế GTGT được khấu trừ 133 2157840 25527787
4. Phải thu nội bộ 134
5. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng 137
6. Các khoản phải thu khác 138
Dự phòng giảm giá đầu tư khó đòi(*) 139
IV. Hàng tồn kho 140 318318274 463741567
1. Hàng mua đang đi đường 141
2. Nguyên liệu, vật liệu tồn kho 142 152155500 298578793
3. Công cụ, dụng cụ trong kho 143 166162774 165162774
4. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang 144
5. Thành phẩm tồn kho 145
6. Hàng hoá tồn kho 146
7. Hàng gửi đi bán 147
8. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149
V. Tài sản lưu động khác 150 10135000
1. Tạm ứng 151
2. Chi phí trả trước 152
3. Chi phí chờ kết chuyển 153
4. Tài sản thiếu chờ xử lý 154
5. Các khoản cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn 155
VI. Chi sự nghiệp 160
Nguồn vốn
A - nợ phải trả
(300=320+330)
300 113439173
I. Nợ ngắn hạn 310 100000000
1. Vay ngắn hạn 311
2. Nợ dài hạn đến hạn trả 312
3. Phải trả cho người bán 313
4. Người mua trả tiền trước 314
5. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 315 13429173
6. phải trả công nhân viên 316
7. phải trả cho các đơn vị nội bộ 317
8. Các khoản phải trả, phải nộp khác 318
9.Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây dựng 319
II. Nợ dài hạn 320
1, Vay dài hạn 321
2. Nợ dài hạn đến hạn trả 322
3. Trái phiếu phát hành 323
III. Nợ khác 330
1. Chi phí phải trả 331
3. Tài sản chờ xử lý 332
3. Nhận ký quỹ ký cược dài hạn 333
B -Nguồn vốn chủ sở hữu(400=410+420) 400 929482100 963705027
I.Nguồn vốn, quỹ 410
1. Nguồn vốn kinh doanh 411 890000000 890000000
2. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 412
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 413
4. Quỹ đầu tư phát triển 414
5. Quỹ dự phòng tài chính 415
6. Lợi nhuận chưa phân phối 416 39482100 73705027