LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP SỰ ĐIỆN LI
LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI
Download : (bên dưới)
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT CHƯƠNG I:
I. SỰ ĐIỆN LI:
1. Sự điện li: là quá trình phân li các chất trong nước ra ion.
2. Chất điện li: là những chất tan trong nước phân li ra được ion. (AXIT, BAZƠ, MUỐI).
Dung dịch trong nước của các chất điện li sẽ dẫn điện được.
3. Phương trình điện li:
AXIT CATION H+ + ANION GỐC AXIT
BAZƠ CATION KIM LOẠI + ANION OH-
MUỐI CATION KIM LOẠI + ANION GỐC AXIT.
Ví dụ: HCl H+ + Cl- ; NaOH Na+ + OH- ; K2SO4 2K+ + SO42-
Ghi chú: Phương trình điện li của chất điện li yếu được biểu diễn bằng (Xem phần II)
4. Các hệ quả:
-Trong một dung dịch, tổng ion dương = tổng ion âm.
Vd1: Một dung dịch có chứa: a mol Na+, b mol Al3+, c mol Cl- và d mol SO42 Tìm biểu thức quan hệ giữa a, b, c, d?
ĐS: a + 3b = c + 2d.
-Dung dịch có tổng nồng độ các ion càng lớn thì càng dẫn điện tốt.
Vd2: Trong các dung dịch sau có cùng nồng độ sau, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?
A. NaCl. B. CaCl2. C. K3PO4. D. Fe2(SO4)3.
Đáp án: D
-Tổng số gam các ion sẽ bằng tổng số gam các chất tan có trong dung dịch đó.
Vd3: Một dung dịch có chứa: a mol Na+, b mol Al3+, c mol Cl- và d mol SO42 Tìm khối lượng chất tan trong dung dịch này
theo a,b, c, d ?
ĐS: 23a + 27b + 35,5c + 96d.
* Bazơ nhiều nấc:
VD: Mg(OH)2 Mg(OH)+ + OH- ; Mg(OH)+ Mg2+ + OH-
*Hiđroxit lưỡng tính:
A(OH)n : Zn(OH)2, Pb(OH)2, Sn(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3.
Phân li theo kiểu bazơ:
VD: Zn(OH)2 Zn2+ + 2OH- ; Al(OH)3 Al3+ + 3OH-
Phân li theo kiểu axit:
VD: Zn(OH)2 ZnO22- + 2H+ ; Al(OH)3 AlO2- + H3O+
2. Axit, bazơ theo BRON-STÊT:
a. ĐN: Axit Bazơ + H+ hoặc Axit + H2O Bazơ + H3O+.
Bazơ + H2O Axit + OH
Axit là chất (hoặc ion) nhường proton H+. Bazơ là chất (hoặc ion) nhận proton.
VD: HF + H2O F- + H3O+ HF là axit, còn F- là bazơ.
NH3 + H2O NH4+ + OH- NH3 là bazơ, NH4+ là axit.
HSO3- + H2O SO32- + H3O+ HSO3- là axit, SO32- là bazơ.
HSO3- + H2O H2SO3 + OH- HSO3- là bazơ, còn H2CO3 là axit.
Vậy: HSO3- là chất lưỡng tính.
Chú ý:
Anion gốc axit còn H của axit yếu (H2CO3, H2SO3, H2S, H3PO4, …) đều là chất lưỡng tính, còn anion không còn H của axit
yếu đều là bazơ.
b. Hằng số phân li axit (Ka) và bazơ (Kb):
VD: CH3COOH CH3COO- + H+ Ka =
CH3COOH + H2O CH3COO- + H+ Ka =
VD: NH3 + H2O NH4+ + OH- Kb =
VD: CO32- + H2O HCO3- + OH-
c. Quan hệ giữa Ka và Kb:
TQ: Axit Bazơ + H+
Hằng số phân li axit Ka, hằng số phân li bazơ Kb thì
VD: HF F- + H+ Ka
H2O H+ + OH- (1)
pOH = b [OH-] = 10-b pH < 7 Môi trường axít
pH > 7 Môi trường bazơ
pH = 7 Môi trường trung tính
[H+] càng lớn Giá trị pH càng bé
[OH-] càng lớn Giá trị pH càng lớn
V. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION:
1. Phản ứng trao đổi ion:
a. Dạng thường gặp:
MUỐI + AXIT MUỐI MỚI + AXIT MỚI
ĐK: -Axit mới là axit yếu hơn axit phản ứng hoặc muối mới không tan.
MUỐI + BAZƠ MUỐI MỚI + BAZƠ MỚI
ĐK: Muối phản ứng và bazơ phản ứng phải tan, đồng thời sản phẩm phải có ít nhất một chất không tan.
MUỐI + MUỐI MUỐI MỚI + MUỐI MỚI
ĐK: Hai muối phản ứng phải tan, đồng thời sản phẩm tạo thành phải có ít nhất một chất kết tủa.
b. Cách viết phản ứng hoá học dạng ion:
-Phân li thành ion dương và ion âm đối với các chất vừa là chất điện li mạnh, vừa là chất dễ tan.
-Các chất còn lại giử nguyên ở dạng phân tử.
VD1: 2NaOH + MgCl2 2NaCl + Mg(OH)2 (phản ứng hoá học dạng phân tử)
2Na+ + 2OH- + Mg2+ + 2Cl- 2Na+ + 2Cl- + Mg(OH)2 (dạng ion)
2OH- + Mg2+ Mg(OH)2 (dạng ion rút gọn)
VD2: CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O (dạng phân tử)
CaCO3 + 2H+ + 2Cl- Ca2+ + 2Cl- + CO2 + H2O (dạng ion)
CaCO3 + 2H+ Ca2+ + CO2 + H2O (dạng ion rút rọn)
VD3: BaCl2 + Na2SO4 2NaCl + BaSO4 (dạng phân tử)
Ba2+ + 2Cl- + 2Na+ + SO42- 2Na+ + 2Cl- + BaSO4 (dạng ion)
Ba2+ + SO42- BaSO4 (dạng ion rút gọn)
2. Phản ứng thuỷ phân muối:
Dạng muối Phản ứng thuỷ phân pH của dung dịch
A. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3- là
A. Fe(NO3)2. B. Fe(NO3)3. C. Fe(NO2)2. D. Fe(NO2)3.
Câu 2: Trong một dung dịch có chứa 0,01 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- và x mol NO3-Vậy giá trị của x là
A. 0,05 mol. B. 0,04 mol. C. 0,03 mol. D. 0,01 mol.
Câu 3: Khối lượng chất rắn khan có trong dung dịch chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- và a mol SO42- là
A. 2,735 gam. B. 3,695 gam. C. 2,375 gam. D. 3,965 gam.
Câu 4: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được:
A. KCl rắn, khan. B. Nước sông, hồ, ao.
C. Nước biển. D. dd KCl trong nước.
Câu 5: Có 4 dung dịch có cùng nồng độ mol: NaCl (1), C2H5OH (2), CH3COOH (3), K2SO4 (4). Dãy nào sau đây được sắp
xếp theo thứ tự tăng dần về độ dẫn điện của dung dịch ?
A. (1), (2), (3), (4). B. (3), (2), (1), (4).
C. (2), (3), (1), (4). D. (2), (1), (3), (4).
Câu 6: Có một dung dịch chất điện li yếu. Khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch (nồng độ không đổi) thì
Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.
Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi.
Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi.
Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi.
Câu 7: Có một dung dịch chất điện li yếu. Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ không đổi) thì
Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.
Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi.
Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi.
Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi.
Câu 8: Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch CH3COOH 1M thì độ điện li a của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào ?
A. tăng. B. giảm.
C. không đổi. D. lúc đầu tăng rồi sau đó giảm.
Câu 9: Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch CH3COOH 1M thì độ điện li a của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào ?
A. tăng. B. giảm.
C. không đổi. D. lúc đầu tăng rồi sau đó giảm.
OH– bằng 2.10–3 mol
A. 0,2ml B. 0,4ml C. 0,6ml D. 0,8ml
Câu 21: Đổ 2ml dd axit HNO3 63% (d = 1,43) nước thu được 2 lít dung dịch. Tính nồng độ H+ của dd thu được
A. 14,3M B. 0,0286M C. 0,0143M D. 7,15M
Câu 22: Trộn lẫn 400ml dung dịch NaOH 0,5M vào 100ml dung dịch NaOH 20% (D = 1,25g/ml). Tính nồng độ các ion trong
dung dịch thu được
A. [Na+] = [OH–] = 6,75M B. [Na+] = [OH–] =1,65M
C. [Na+] = [OH–] = 3,375M D. [Na+] = [OH–] = 13,5M
Câu 23: Trộn 2 thể tích dung dịch axit H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch azit H2SO4 0,5M được dung dịch H2SO4 có
nồng độ mol là:
A. 0,4M B. 0,25M C. 0,38M D. 0,15M
Câu 24:Tính nồng độ mol/l của các ion có trong hỗn hợp dung dịch được tạo từ 200ml dung dịch NaCl 1M và 300ml dung
dịch CaCl2 0,3M
[Na+] = 1M, [Ca2+] = 0,3M, [Cl–] = 1,6M
[Na+] = 1M, [Ca2+] = 0,3M, [Cl–] = 1,15M
[Na+] = 0,4M, [Ca2+] = 0,18M, [Cl–] = 0,76M
[Na+] = 0,4M, [Ca2+] = 0,18M, [Cl–] = 0,49M
Câu 25: Dung dịch NaOH nồng độ 2M (d = 1,08g/ml) có nồng độ % là:
A. 6,5% B. 7,4% C. 8% D. 10,2%
Câu 26: Nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 là 60% (D = 1,503 g/ml) là:
A. 6,2 B. 7,2 C. 8,2 D. 9,2
Câu 27: Khối lượng dung dịch axit H2SO4 98% và khối lượng H2O cần dùng để pha chế 300gam dung dịch H2SO4 36%
tương ứng là:
A. 98 và 202 gam B. 60 và 240gam C. 110,2 và 189,8 gam D. 92,5 và 207,5gam
Câu 28: Từ dung dịch HCl 40%, có khối lượng riêng 1,198 g/ml, muốn pha thành dung dịch HCl 2M thì phải pha loãng bao
nhiêu lần?
A. 6,56 lần B. 21,8 lần C. 10 lần D. 12,45 lần
Câu 29: Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100gam dung dịch H2SO4 20% là:
A. 2,5gam B. 8,89gam C. 6,66gam D. 24,5gam
Câu 30: Đun nóng 1 lít dung dịch H2SO4 40% (D = 1,3 g/ml) nước bay hơi một phần cho đến khi còn 1000 gam dung dịch thì
5. HPO42– 6. Al2O3 7. NH4Cl
Theo Bronstet, các chất và ion lưỡng tính là:
A. 1,2,3 B. 4,5,6 C. 1,3,5,6 D. 2,4,6,7
Câu 42: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính?
A. Cl–, Na+, NH4+, H2O B. ZnO, Al2O3, H2O C. Cl–, Na+ D. NH4+, Cl–, H2O
Câu 43: Phản ứng axit – bazơ là phản ứng:
axit tác dụng với bazơ B. oxit axit tác dụng với bazơ
có sự nhường, nhận proton D. có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác
Câu 44: Xét các phản ứng:
(1) Mg + HCl ® (2) CuCl2 + H2S ® (3) R + HNO3 ®R(NO3)3 + NO
(4) Cu(OH)2 + H+® (5) CaCO3 + H+ ® (6) CuCl2 +OH ®
(7) MnO4— + C6H12O6 + H+ ® Mn2+ + CO2 (8) FexOy + H+ + SO42— ® SO2 +
(9) FeSO4 + HNO3 ® (10) SO2 + 2H2S ® 3S + 2H2O
(11) Cu(NO3)3 ® CuO + 2NO2 + O2
Các pứ nào thuộc loại pứ axít –bazơ:
A. (4), (5), (6) B. (1), (4), (5), (6), (7)
C. (1), (4), (5) D. (4), (5), (6), (7), (8).
Câu 45: Trong các phản ứng dưới đây, ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một base?
A. HCl + H2O H3O+ + Cl–. B. Ca(HCO3)2 " CaCO3 + H2O + CO2.
C. NH3 + H2O NH4+ + OH–. D. CuSO4 + 5H2O " CuSO4.5H2O
Câu 46: Trong phản ứng hóa học: HPO42– + H2O PO43– + H3O+. Theo thuyết Bronstet thì cặp chất nào sau đây
là axit?
A. HPO42– và PO43– B. HPO42– và H3O+ C. H2O và H3O+. D. H2O và PO43–.
Câu 47: Trong phản ứng: H2S + NH3 NH4+ + HS– theo thuyết Bronstet thì 2 axit là:
A. H2S và HS– B. H2S và NH4+ C. NH3 và NH4+ D. NH3 và HS–.
Câu 48: Cho biết phương trình ion sau: HCO3– + H2O CO32– + H3O+.
Theo Bronsted thì cặp chất nào sau đây đều là axit?
A. HCO3– và CO32– B. HCO3– và H3O+ C. H2O và H3O+ D. CO32– và H2O
Câu 49: Có phương trình hóa học: NH3 + H2O NH4+ + OH–.
Theo thuyết Bronstet, các chất tham gia phản ứng có vai trò như thế nào?
Câu 61: Phát biểu không đúng là
A. Chất không điện ly là những chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch không dẫn điện được.
B. Sự điện ly là quá trình phân ly các chất trong nước ra ion.
C. Những chất tan trong nước phân ly ra ion được gọi là những chất điện ly.
D. Axit, bazơ, muối là những chất điện ly.
Câu 62: Trộn 100ml dung dịch Ba(NO3)2 0,05M vào 100ml dung dịch HNO3 0,1M. Nồng độ ion NO3- trong dung dịch thu
được là
A. 0,2M B. 0,1M C. 0,15M D. 0,05M
Câu 63: Cho các phản ứng :
(1): Zn(OH)2 + HCl ZnCl2 + H2O; (2): Zn(OH)2 ZnO + H2O;
(3): Zn(OH)2 + NaOH Na2ZnO2 + H2O; (4): ZnCl2 + NaOH ZnCl2 + H2O. Phản ứng chứng tỏ Zn(OH)2 có tính lưỡng
tính là
A. (1) và (3). B. (2) và (4) C. (1) và (4). D. (2) và (3)
Câu 64: Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là
A. Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2 B. Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2
C. Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2 D. Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2
Câu 65: Cho các dung dịch axit: CH3COOH, HCl, H2SO4 đều có nồng độ là 0,1M. Độ dẫn điện của các dung dịch được sắp
xếp theo thứ tự tăng dần là
A. CH3COOH; HCl; H2SO4 B. CH3COOH, H2SO4, HCl.
C. HCl, CH3COOH, H2SO4. D. H2SO4, CH3COOH, HCl.
Câu 66: Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH = a và dung dịch HCl 0,1M có pH = b. Phát biểu đúng là
A. a < b =1. B. a > b = 1. C. a = b = 1. D. a = b > 1.
Câu 67: Cho các chất: NaHCO3, NaCl, NaHSO4, Na2HPO3, Na2HPO4, Na2CO3, CH3COONa. Số muối axit là
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 68: Theo phương trình ion thu gọn, ion OH- có thể phản ứng với các ion
A. Fe3+, HSO4-, Cu2+. B. Zn2+, Na+, Mg2+. C. H2PO4-, K+, SO42 D. Fe2+, Cl-, Al3+.
Câu 69: Không thể có dung dịch chứa đồng thời các ion
A. Ba2+, OH-, Na+, SO42 B. K+, Cl-, OH-, Ca2+.
C. Ag+, NO3-, Cl-, H+ D. A và C đúng.
Câu 70: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1M. Dung dịch dẫn điện kém nhất là
C. 2HCl + K2S ® 2KCl + H2S. D. BaS + H2SO4 ® BaSO4 + H2S.
Câu 81: Cho các cặp chất sau: (I) Na2CO3 và BaCl2; (II) (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2; (III) Ba(HCO3)2 và K2CO3; (IV)
BaCl2 và MgCO3. Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là
A. (I), (II), (III). B. (I). C. (I), (II). D. (I), (II), (III), (IV).
Câu 82: Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion?
A. Fe + 2HCl ® FeCl2 + H2. B. Zn + CuSO4 ® Cu + FeSO4.
C. H2 + Cl2 ® 2HCl. D. NaOH + HCl ® NaCl + H2O.
Câu 83: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ?
A. HCl + KOH. B. H2SO4 + BaCl2. C. H2SO4 + CaO. D. HNO3 + Cu(OH)2.
Câu 84: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M. pH của dung dịch tạo thành là ( Coi
H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc )
A. 2,4. B. 1,9. C. 1,6. D. 2,7.
Câu 85: Trộn 150 ml dung dịch hỗn hợp chứa Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M với 250 ml dung dịch HCl 2M thì thể tích khí
CO2 sinh ra (ở đktc) là
A. 3,36 lít. B. 2,52 lít. C. 5,04 lít. D. 5,60 lít.
Câu 86: Có 10 ml dung dịch axit HCl có pH = 2,0. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit có pH = 4,0.
A. 90,0 ml. B. 900,0 ml. C. 990,0 ml. D. 1000,0 ml.
Câu 87: Phản ứng hóa học nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion?
A. Al + CuSO4. B. Pb(OH)2 + NaOH. C. BaCl2 + H2SO4. D. AgNO3 + NaCl.
Câu 88: Phương trình điện li nào dưới đây được biểu diễn đúng?
A. NH3 + H2O ® NH4+ + OH B. H2S ® H+ + HS
C. HF ® H+ + F D. CaCO3 ® Ca2+ + CO32
Câu 89: Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0,010M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng?
A. [H+] = 0,010M. B. [H+] > [NO2-]. C. [H+] < 0,010M. D. [NO2-] > 0,010M.
Câu 90: Dãy nào sau đây gồm các muối axit?
A. NaHSO4, NaHSO3, K2HPO3, KHCO3. B. KHS, NaHS, KH2PO3, NaH2PO4.
C. NaHS, KHS, Na2HPO3, Na2HPO4. D. NaHCO3, KHSO3, KH2PO2, NaH2PO4.
Câu 91: Phản ứng hóa học sau: 2HNO3 + Ba(OH)2 ® Ba(NO3)2 + 2H2O có phương trình ion rút gọn là
A. H3O+ + OH- ® 2H2O. B. 2H+ + Ba(OH)2 ® Ba2+ + 2H2O.
C. H+ + OH- ® 2H2O. D. 2HNO3 + Ba2+ + 2OH- ® Ba(NO3)2 + 2H2O.
A. B. C. D.
Câu 103: Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH = 4?
A. 10 lần B. 1 lần C. 12 lần D. 100 lần
Câu 104: Muốn pha chế 300ml dung dịch NaOH có pH = 10 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu (trong các số cho
dưới đây ( Cho H =1 , O=16 , Na =23 , NaOH phân li hoàn toàn )
A. 1,2.10 gam B. 2,1.10 gam C. 1,4.10 gam D. 1,3.10 gam
Câu 105: Một dung dịch chứa 2 cation Fe2+( 0,1 mol) và Al3+ ( 0,2 mol) và 2 anion Cl ( x mol) và SO ( y mol ). Biết rằng
khi cô cạn dung dịch thu được 46,9g chất rắn khan. x và y có giá trị lần lượt là :
A. 0,2 và 0,3 B. 0,15 và 0,3 C. 0,2 và 0,35 D. 0,3 và 0,4
Câu 106: Hãy chọn những ý đúng:
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi:
A. Một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau để tạo thành chất kết tủa .
B. Tạo thành ít nhất một chất điện li yếu, hoặc chất ít tan (chất kết tủa hoặc chất khí)
C. Các chất tham gia phản ứng là những chất dễ tan.
D. Các chất tham gia phản ứng là chất điện li mạnh.
Câu 107: Theo thuyết Bronstet thì câu trả lời nào dưới đây không đúng
A. Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion
B. Trong thành phần của bazơ phải có nhóm -OH
C. Trong thành phần của axit có thể không có hiđro
D. Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm -OH
Câu 108: Theo định nghĩa axit - bazơ của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là bazơ
A. NH , HCO , CH3COO B. ZnO , Al2O3 , HSO
C. CO , CH3COO D. HSO , NH
Câu 109: Biểu thức tính hằng số phân li axit trong dung dịch nước của CH3COOH theo Bron-stêt là
A B.
C. D.
Câu 110: Nhóm các muối nào sau đây đều có phản ứng thủy phân ?
A. Na2CO3, NaCl, NaNO3. B. CuCl2, CH3COONa, KNO3.
C. CuCl2, CH3COONa, NH4Cl. D. Na2SO4, KNO3, AlCl3.
Câu 111: Cho 10,0 ml dung dịch NaOH 0,1M vào cốc đựng 15,0 ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch tạo thành sẽ làm cho
Câu 121: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do sự chuyển động của
A. Các cation và anion. B. Các cation và anion và các phân tử hòa tan.
C. Các ion và . D. Các ion nóng chảy phân li.
Câu 112: Cho các chất sau: K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2, NH4Cl, HgCl2, Sn(OH)2. Các chất điện li yếu là:
A. HClO, HNO2, HgCl2, Sn(OH)2. B. HClO, HNO2, K3PO4, H2SO4.
C. HgCl2, Sn(OH)2, NH4Cl, HNO2. D. HgCl2, Sn(OH)2, HNO2, H2SO4.
Câu 123: Dựa vào định luật bảo toàn điện tích cho biết dung dịch nào sau đây không thể tồn tại ?
A. dung dịch chứa 0,1M, 0,1M, 0,15M, 0,25M, 0,1M.
B. dung dịch chứa 0,2M, 0,25M, 0,25M, 0,4M.
C. dung dịch chứa 0,1M, 0,2M, 0,05M, 0,05M, 0,2M.
D. dung dịch chứa 0,2M, 0,1M, 0,1M, 0, 0,25M, 0,05M, , 0,05M.
Câu 124: Theo Areniut những chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính
A. Al(OH)3 B. Fe(OH)2. C. Cr(OH)2. D. Mg(OH)2.
Câu 125: Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hợp chất có khả năng phân li ra ion trong nước là axit.
B. Hợp chất có chứa nhóm OH là hidroxit.
C. Hợp chất có chứa hiđrô trong phân tử là axit.
D. Hợp chất có chứa 2 nhóm OH là hiđrôxit lưỡng tính.
Câu 126: Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào
A. Nhiệt độ. B. Áp suất. C. Chất hòa tan. D. Ion hòa tan.
Câu 127: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li xảy ra khi
A. Có phương trình ion thu gọn
B. Có sự giảm nồng độ một số các ion tham gia phản ứng
C. Có sản phẩm kết tủa, chất khí, chất điện li yếu.
D. Các chất tham gia phải là chất điện li
Câu 128: Cho 2 dung dịch axit là HNO3 và HClO có cùng nồng độ. Vậy sự so sánh nào sau đây là đúng?
A. < . B. > .
C. > . D. = .
Câu 129: Ở các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm
C. Na2SO4. D. HCO3-, H2O, Al2O3, ZnO, Be(OH)2, CH3COONH4.
Câu 139: Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính bazơ ?
A. HSO4-, NH4Cl, Al3+. B. Cu(OH)2, AlO2-, Na2CO3.
C. Na2SO4. D. HCO3-, H2O, Al2O3, ZnO, Be(OH)2, CH3COONH4.
Câu 140: Theo Bronsted những chất nào sau đây là trung tính ?
A. HSO4-, NH4Cl, Al3+. B. Cu(OH)2, AlO2-, Na2CO3.
C. Na2SO4. D. HCO3-, H2O, Al2O3, ZnO, Be(OH)2, CH3COONH4.
Câu 141: Theo Areniut hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính ?
A. Zn(OH)2. B. Pb(OH)2. C. Al(OH)3. D. Tất cả.
Câu 142: Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dung dịch ?
A. pH = -lg[H+]. B. [H+] = 10a thì pH = a.
C. pOH = -lg[OH-]. D. pH + pOH = 14.
Câu 143: Muối axit là:
A. Muối có khả năng phản ứng với bazơ. B. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử.
C. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh. D.Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra cation H+
Câu 144: Muối trung hoà là :
A. Muối mà dung dịch có pH = 7.
B. Muối không còn hiđro trong phân tử.
C. Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ.
D. Muối không còn hiđro có khả năng bị thay thế bởi kim loại.
Câu 145: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào sau
đây ?
A. Tạo thành một chất kết tủa. B. Tạo thành chất điện li yếu.
C. Tạo thành chất khí. D. Một trong ba điều kiện trên.
Câu 146: Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?
A. H2O. B. HCl. C. NaOH. D. NaCl.
Câu 147: Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước ?
A. Môi trường điện li. B. Dung môi không phân cực.
C. Dung môi phân cực. D. Tạo liên kết hiđro với các chất tan.
Câu 148: Chọn dãy các chất điện ly mạnh trong số các chất sau :
A. Dung dịch Na2SO4 vừa đủ. B. Dung dịch K2CO3 vừa đủ.
C. Dung dịch NaOH vừa đủ. D. Dung dịch Na2CO3 vừa đủ.
Câu 158: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây khi nói về phản ứng axit - bazơ theo Bronsted. Phản ứng axit - bazơ là
phản ứng :
A. Axit tác dụng với bazơ. B. Oxit axit tác dụng với oxit bazơ.
C. Có sự nhường nhận proton. D. Có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác
Câu 159: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li ?
A. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
C. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
D. Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
Câu 160: Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronsted có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ : Na+, Cl-, CO32-,
HCO3- CH3COO-, NH4+, S2- ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 161: Trong các dung dịch sau đây : K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S. Có bao nhiêu dung dịch có pH
> 7 ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 162: Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronsted thì có bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion sau đây: Ba2+, Br-, NO3-,
C6H5O-, NH4+, CH3COO-, SO42- ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 163: Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?
A. AlCl3 và Na2CO3. B. HNO3 và NaHCO3. C. NaAlO2 và KOH. D. NaCl và AgNO3.
Câu 164: Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là : AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3. Chỉ dùng một chất nào
dưới đây để nhận biết 4 dung dịch trên ?
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch H2SO4. C. Dung dịch Ba(OH)2. D. Dung dịch AgNO3.
Câu 165: Các chất nào trong dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh vừa tác dụng với dung dịch axit
mạnh ?
A. Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl. B. NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4.
C. Ba(OH)2, AlCl3, ZnO. D. Mg(HCO3)2, FeO, KOH.
Câu 166: Cho các chất rắn sau : CuO, Al2O3, ZnO, Al, Zn, Fe, Cu, Pb(OH)2. Dãy chất có thể tan hết trong dung dịch KOH dư
C. Phân tử saccrozơ không có khả năng hiđrat hoá với dung môi nước.
D. Tất cả các lí do trên.
Câu 176: Chất nào sau đây là chất điện li ?
A. Rượu etylic. B. Nước nguyên chất. C. Axit sunfuric. D. Glucozơ.
Câu 177: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện ?
A. CH3OH. C. CuSO4. C. NaCl. D. AgCl.
Câu 178: Ion Na+.nH2O được hình thành khi :
A. Hoà tan NaCl vào nước. B. Hoà tan NaCl vào dung dịch axit vô cơ loãng.
C. Nung NaCl ở nhiệt độ cao. D. Hoà tan NaCl vào rượu etylic.
Câu 179: Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?
A. HCl, NaOH, NaCl. B. HCl, NaOH, CH3COOH.
C. KOH, NaCl, HgCl2. D. NaNO3, NaNO2, HNO2.
Câu 180: Có bao nhiêu dung dịch chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: Ba2+, Mg2+, SO42-, Cl- ?
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 181: Cho 0,011 mol NH4Cl vào 100 ml dd NaOH có pH=12 . Đun sôi dd, sau đó làm nguội và thêm vào vài giọt phenol
phtalein. Hãy tìm xem trong số các kết luận dưới đây, nào mô tả chưa đúng hiện tượng của thí nghiệm trên?
A. Dung dịch có màu hồng khi nhỏ phenolphtalein vào.
B. Dung dịch không có màu khi nhỏ phenolphtalein vào.
C. Khi đun sôi dd có khí thoát ra làm hoá muối màu trắng một đũa có tẩm dd HCl đặc.
D. Khi đun sôi dd có khí mùi khai thoát ra.
Câu 182:Một dd có nồng độ ion hiđrôxit là 1,4.10-4 M, thì nồng độ ion H3O+ trong dd đó bằng bao nhiêu?
A. 7,2.10-11M B. 1.10-14M C. 1,4.10-10M D. 7,2.10-15M
Câu 183: pH của dd có nồng độ ion H3O+ bằng 1,2 .10-4M là:
A. 3,8 B. 8,2 C. 3,92 D. 10,08
Câu 184: pH của dd HCN 0,01M (Ka= 4.10-10) là:
A. 10,3 B. 8,3 C. 3,7 D. 5,7
Câu 185: pH của dd CH3COOH 1M là 3,5. Hãy xác định phần trăm ion hoá của axít axêtic :
A. 3,1 B. 0,31 C. 3,5 D. 0,031
Câu 186: Một dd axit H2SO4 có pH=4.Hãy xác định nồng độ mol/l của dd axit trên.
A. 5.10-4M B. 1.10-4M C. 5.10-5M D. 2.10-4M
B. Không nhận biết được ion nào trong dung dịch A.
C. Nhận biết được ion nào trong dung dịch A.
D. Nhận biết được tất cả các ion trừ NH4+, Na+.
Câu 197: Cho 4 dung dịch NH4NO3, (NH4)2SO4, KNO3, H2SO4. Chỉ dùng thêm kim loại Ba, có thể nhận biết được:
A. Dung dịch H2SO4.
B. Dung dịch (NH4)2SO4 và dung dịch H2SO4.
C. Dung dịch (NH4)2SO4 và dung dịch NH4NO3
D. Cả 4 dung dịch.
Câu 198: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?
A. Dung dịch NaF. B. NaF nóng chảy.
C. NaF rắn khan. D. Dung dịch HF trong nước.
Câu 199: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?
A. NH4NO3. B. Al2(SO4)3. C. H2SO4. D. Ca(OH)2.
Câu 200: Ở cùng nhiệt độ, độ tan (mol/l) của các chất như sau :
MgCO3 (6,3.10-3M) ; CaCO3 (6,9.10-5M) ; SrCO3 (1,0.10-5M) và PbCO3 (1,8.10-7M). Thứ tự dãy dung dịch bão hoà nào
dưới đây ứng với khả năng dẫn điện tăng dần ?
A. MgCO3 ; SrCO3 ; PbCO3 ; CaCO3. B. MgCO3 ; CaCO3 ; SrCO3 ; PbCO3.
C. PbCO3 ; SrCO3 ; CaCO3 ; MgCO3. D. CaCO3 ; MgCO3 ; PbCO3 ; SrCO3.
Câu 201: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn
toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là
A. 0,35. B. 0,25. C. 0,45. D. 0,05.
Câu 202: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525 gam chất tan. Nồng
độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là
A. 0,75M. B. 1M. C. 0,25M. D. 0,5M.
Câu 203: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32
lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi). Dung dịch Y có pH là
A. 1 B. 6. C. 7. D. 2.
Câu 204: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl
0,0125M), thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là
A. 7. B. 2. C. 1. D. 6.
C. KCl, C6H5ONa, CH3COONa. D. NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4.
Câu 214: Axit fomic (HCOOH) có trong nọc kiến. Khi bị kiến đốt thì dùng hoá chất nào dưới đây để rửa ?
A. Nước vôi trong. B. Dấm ăn. C. Cồn. D. Nước.
Câu 215: Chọn câu trả lời đúng khi nói về muối axit.
A. Muối có khả năng phản ứng với dung dịch bazơ.
B. Muối có chứa nguyên tử H trong phân tử.
C. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh.
D. Muối có chứa nguyên tử H có khả năng phân li ra ion H+.
Câu 216: Cho dung dịch natri hiđroxit loãng vào dung dịch đồng (II) sunfat đến dư. Hiện tượng quan sát được là:
A. Không có hiện tượng. B. Có bọt khí thoát ra.
C. Có kết tủa màu xanh nhạt. D. Có kết tủa màu xanh sau đó tan.
Câu 217: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit - bazơ ?
A. NaOH + HCl → NaCl + H2O. B. SO2 + H2O→ H2SO3.
C. Zn + HCl → ZnCl2 + H2. D. K2O + H2O → KOH.
Câu 218: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06 M.pH của dung dịch thu
A. 2,4 B. 2, 9 C. 4,2 D. 4,3
Câu 219: Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75 M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M. pH của
dung dịch thu được là
A. 10. B. 12. C. 3. D. 2.
Câu 220: pH của dung dịch H2SO4 0,0005 M và pH của dung dịch CH3COOH 0,1 M ( =4,25%)
A. 3 ; 2,37 B. 3 ; 3,9 C. 5; 3,37 D. 4; 3,38
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Câu 1: Viết phương trình phân tử, phương trình ion xảy ra trong các trường hợp sau:
Al + ddHCl; Fe + dd CuCl2; CaCO3 + ddHCl;
ddNa2SO4 + dd BaCl2; ddNaOH + dd FeCl3. Zn(OH)2 + ddNaOH;
Zn(OH)2 + HCl; Al(OH)3 + HCl; Al(OH)3 + KOH;
Cu(OH)2 + H2SO4; Cu(OH)2 + NaOH đặc; CuCl2 + KOH;
Câu 2: Viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau:
a) Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2. b) Ca(HCO3)2 + HCl.
c) Pb(NO3)2 + H2S. d) Pb(OH)2 + NaOH.
số phân li Ka của axit này.
ĐS: 6,9.10-4.
Câu 13: Trộn 50 ml dung dịch NaCl 0,1M với 150 ml dung dịch CaCl2 0,2M. Tính nồng độ mol/lít của ion Cl- trong dung
dịch sau khi trộn.
Câu 15: Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 500,0 ml dung dịch có pH = 11,0.
Câu 16: Hòa tan hồn tồn 0,2044 gam một muối kim loại hóa trị hai MCO3 trong 40,0 ml dung dịch HCl 0,080M. Để trung
hòa lượng HCl dư cần 5,64 ml dung dịch NaOH 0,20M.
a) Viết các phản ứng hóa học xảy ra.
b) Xác định kim loại M.
Câu 17: Tính nồng độ mol của các ion H+ và OH- trong dung dịch NaNO2 1,0M, biết rằng hằng số phân li bazơ là Kb =
2,5.10-11.
Câu 18: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào 500 ml dung dịch ZnSO4 1M, hãy xác định giá trị của V trong các trường hợp sau
đây:
a) Tạo kết tủa cực đại.
b) Tạo 19,8 gam kết tủa.
c) Giá trị ít nhất của V để không thu được kết tủa.
Câu 19: Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn NH3. Đimetyl amin trong nước có phản ứng thủy phân:
(CH3)2NH + H2O (CH3)2NH2+ + OH
a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin.
b) Tính pH của dung dịch đimetyl amin 1,5M, biết Kb = 5,9.10-4.
Câu 20: Cho 2 dung dịch H2SO4 có pH = 1 và pH = 2. Thêm 100 ml dung dịch KOH 0,1M vào 100 ml mỗi dung dịch trên.
Tính nồng độ mol / l của các dung dịch thu được.
( Đáp số : [K2SO4] = 0,025M ; [K2SO4] = 0,0025M ; [KOH] = 0,045M )
Câu 21: Cho dung dịch A là hỗn hợp H2SO4 2.10-4 M và HCl 6.10-4 M . Cho dung dịch B là hỗn hợp NaOH 3.10-4 M và
Ca(OH)2 3,5.10-4 M .
a) Tính pH của dung dịch A và dung dịch B ? ( ĐS : 3 ; 11 )
b) Trộn 300 ml dung dịch A với 200 ml dung dịch B được dung dịch C. Tính pH của dung dịch C ? ( ĐS : 3,7 )
Câu 22: A là dung dịch HCl 0,2M. B là dung dịch H2SO4 0,1M. Trộn các thể tích bằng nhau của A và B được dung dịch X.
Tính pH của dung dịch X. (Đáp số : 0,7)
Câu 23: Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M , HNO3 0,2M , HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau ta được dung dịch A. Lấy 300
d) Tính pH của dung dịch H3PO4 0,1 M.
Biết H3PO4 có K1 = 8.10-3, K2 = 6.10-8 , K3= 4.10-13.
CÁC BÀI TỰ LUẬN NÂNG CAO (TỰ LÀM)
Bài 1. H2O , SO2 , Br2 , H2CO3 ,C2H6 , Ca(HCO3)2 , H2SO4 , NaClO , Mg(OH)2 , CuSO4 , C6H6 , C2H5OH ,
CH3COOH , C6H12O6 , CaO , CH3COONa.
Những chất nào là chất điện li.
Bài 2. Cho các chất : HCl, HClO4, HNO3, H2SO4, H2CO3, H2S, CH3COOH, HClO, HF, H2SO3, HNO2, HI,
NaOH, Bi(OH)3, KOH, Sr(OH)2, RbOH, Ba(OH)2, NaCl, Na3PO4, NaHCO3, CaCl2, KHSO4,
KClO3, CuSO4, Mg(OH)2, CH3COONa.
a) Chất nào là chất điện li mạnh ? Viết phương trình điện li.
b) Chất nào là chất điện li yếu ? Viết phương trình điện điện li
Bài 3. Viết phương trình điện li trong nước:
a) Các hiđroxit lưỡng tính : Al(OH)3 , Zn(OH)2 , Pb(OH)2 , Sn(OH)2 , Cr(OH)3 , Cu(OH)2.
b) Các muối: NaCl.KCl , K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O , KCl.MgCl2.6H2O, NaHCO3, Na2HPO4, NaH2PO3, Na2HPO3 ,
NaH2PO2 , [Ag(NH3)2]Cl , [Cu(NH3)4]SO4 , [Zn(NH3)4](NO3)2 .
Bài 4. Trong số các muối sau, muối nào là muối axit ? muối nào là muối trung hoà ?
(NH4)2SO4 , K2SO4 , NaHCO3 , CH3COONa , Na2HPO4 , NaHSO4 , Na2HPO3 , Na3PO4 ,NaHS, NaClO.
Bài 5. Có bốn dung dịch : Kali clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat, đều có nồng độ 0,01 mol/l. Hãy so sánh khả năng
dẫn điện của các dung dịch đó. Giải thích ngắn gọn.
Bài 6. Cho một dung dịch axit axetic CH3COOH ( chất điện li yếu). Nếu hoà tan vào dung dịch đó một ít tinh thể natri axetat
CH3COONa ( chất điện li mạnh) , thì nồng độ ion H+ có thay đổi không ? nếu có thì thay đổi như thế nào ? Giải thích.
Bài 7. Cho một dung dịch amoniăc, nếu hòa tan vào dung dịch này một ít tinh thể amoni clorua NH4Cl (chất
thì nồng độ OH- có thay đổi không ? Nếu có thì thay đổi như thế nào? Giải thích.
Bài 8. Viết biểu thức hằng số phân li axit Ka hoặc hằng số phân li bazơ Kb cho các trường hợp sau :
NH , NO , HClO , CH3COO- , S2- , H2CO3 .
Bài 9. Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion sau :
a) K+ và PO b) Al3+ và NO c) Fe3+ và SO d) K+ và MnO
e) Na+ và CrO f) Cu2+ và SO g) Rb+ v à Cl- h) CH3COO- và Na+.
Bài 10. Trong một dung dịch chứa đồng thời các ion : Na+ , Al3+ , Cu2+, Cl- , SO , NO . Khi cô cạn dung dịch ta có thể thu
được tối đa mấy muối ? Viết công thức phân tử của các muối đó.
Bài 20. Hãy xác định tổng khối lượng của các muối có trong dung dịch A chứa các ion Na+, NH , SO , CO . Biết rằng :
- Khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư và đun nóng thu được 0,34 gam khí có thể làm xanh giấy quì
ẩm và 4,3 gam kết tủa.
- Khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thì thu được 0,224 lít khí (ddktc).
Bài 21. Dung dịch A chứa các ion Na+, NH , SO , CO .
a) Dung dịch A trên có thể điều chế từ hai muối trung hoà nào ?
b) Chia dung dịch A làm hai phần bằng nhau :
- Phần thứ nhất cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư ,đun nóng ta thu được 4,3 gam kết tủa X và 470,4 ml khí Y ở
13,5oC và 1 atm.
- Phần thứ hai cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 235,2 ml khí ở 13,5oC và 1 atm.
Tính tổng khối lượng các muối trong ½ dung dịch A.
Bài 22. Một dung dịch chứa x mol Cu2+, y mol K+; 0,03 mol Cl- và 0,02 mol SO . Tổng khối lượng các muối tan có trong
dung dịch là 5,435 gam. Hãy xác định giá trị x và y.
Bài 23. a) Một dung dịch A chứa 0,03 mol Ca2+; 0,06 mol Al3+; 0,06 mol NO ; 0.09 mol SO . Muối có trong dung dịch này
thì phải hoà tan hai muối nào vào nước ? Giải thích.
b) Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau:
[Na+] = 0,05 ; [Ca2+] = 0,01 ; [NO ] = 0,01 ; [Cl-] = 0,04 ; [HCO ] = 0,025.
Kết quả trên đúng hay sai ? Vì sao.
Bài 24. Trong 1 ml dung dịch axit nitrơ ở nhệt độ nhất định có 5,64.1019 phân tử HNO2 ; có 3,60.1018 ion NO .
a) Tính độ điện li của axit nitrơ trong dung dịch ở nhiệt độ đó.
b) Tính nồng độ mol của dung dịch nói trên.
Bài 25. Trong 500 ml dung dịch CH3COOH 0,01 M, = 4% có bao nhiêu hạt vi mô ( phân tử , ion). Không tính nước.
Bài 26. Dung dịch axit axetic 0,6% có khối lượng riêng xấp xỉ 1 g/ml. Độ điện li của axit axetic trong điều kiện này là 1,0% .
Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch đó ( bỏ qua sự điện li của nước).
Bài 27. Tính độ điện li của axit fomic HCOOH, nếu dung dịch 0,46% (d = 1,0g/ml) của axit fomic có độ pH = 3.
Bài 28. Dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện li = 1% . Viết phương trình điện li CH3COOH và xác định pH của dung dịch
này.
Bài 29. Theo định nghĩa axit –bazơ của Bron-stêt các ion : Na+, NH , CO , CH3COO- , HCO , HSO , K+, Cl- , Cu2+, SO
axit , bazơ, lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao?
Trên cơ sở đó , hãy dự đoán các dung dịch của từng chất cho dưới đây có pH lớn hơn , nhỏ hơn, hay bằng 7. Na2CO3,
a) Tính nồng độ mol/l của ion H+ và pH của dung dịch.
b) Tính nồng độ mol/l của các ion HS- và S2- trong dung dịch.
Bài 38. Trong hai dung dịch ở các thí dụ sau đây, dung dịch nào có pH lớn hơn ?
a) Dung dịch 0,1M của một axit một nấc có K = 1,0.10-4 và dung dịch 0,1M của một axit một nấc có K = 4,0.10-5.
b) Dung dịch HCl 0,1M và dung dịch HCl 0,01M.