Thầy Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn – Thanh Hóa - http://hocmaivn.com
TUYỂN CHON CÂU HAY KHÓ – ĐIỂM 10
Câu 01:MộttàuthủykhichưachấthànglêntàudaođộngdậpdềnhtạichỗvớichukỳT=1,2s.Saukhichất
hànglêntàuthìnódaođộngdậpdềnhtạichỗvớichukỳT’=1,6s.Hãytìmtỉsốgiữakhốilượnghàngvàkhối
lượngcủatàu.
A. 5/9 B. 5/8 C. 7/9 D. 6/7
ChọnC.
m m'
2
m 1,6 m' 7
k
T 2
k 1,2 m 9
m
2
k
.
Câu 02:Haiconlắclòxogiốngnhauđềugồmhaivậtcókhốilượng4kggắnvàohailòxocóđộcứng100N/m.
Haiconlắcđượcđặtsátbênnhausaocho2trụcdaođộng(cũnglàtrụccáclòxo)đượccoilàtrùngnhauvànằm
ngang.TừVTCBkéohaivậttheophươngcủatrụclòxovềcùngmộtphíathêmđoạn4cmvàbuôngnhẹkhông
cùnglúc.Chọnt=0làthờiđiểmbuôngvật(1).Thờiđiểmphảibuôngvật(2)đểdaođộngcủa(2)đốivới(1)có
biênđộdaođộngcựcđạicóthểlà:
A. π/10s. B. 3π/10s. C. 2π/5s. D. t=3π/5s.
ChọnD
+Chukì:
2
ChọnB
Câu 05:Conlắclòxothẳngđứng,lòxocóđộcứngk=100N/m,vậtnặngcókhốilượngm=1kg.Nângvật
lêncholòxocóchiềudàitựnhiênrồithảnhẹđểconlắcdaođộng.Bỏquamọilựccản.Khivậtmtớivịtríthấp
nhấtthìnótựđộngđượcgắnthêmvậtm
0
=500gmộtcáchnhẹnhàng.Chọngốcthếnănglàvịtrícânbằng.
Lấyg=10m/s
2
.Hỏinănglượngdaođộngcủahệthayđổimộtlượngbằngbaonhiêu?
A. Giảm0,375J B. Tăng0,125J C. Giảm0,25JD. Tăng0,25J
Thầy Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn – Thanh Hóa - http://hocmaivn.com
ChọnC.
2
2
2
m
T 2 0,2 s
k
v
A x 6cm
2
*Thờiđiểmt=0thìW
đ
=0,096J,W=0,128J
→W
t
=0,032J=1/4W.
*Vậtởliđộ
0
A
x
2
*Vậtđitừ
0
A
x
2
đến
1
A
x
2
mất5T/24(s)
0
max max
g
l A 20 rad / s
l
k
P.v mg.A gA 0,5 W
P
Câu 10:Mộtconlắclòxothẳngđứnggồmvậtnặngkhốilượngm=1,0kgvàlòxocóđộcứngk=100N/m.
Vậtnặngđượcđặttrêngiáđỡnằmngangsaocholòxokhôngbiếndạng.Chogiáđỡđixuốngkhôngvậntốc
đầuvớigiatốca=g/5=2,0m/s
2
.Saukhirờikhỏigiáđỡconlắcdaođộngđiềuhòavớibiênđộ
A. 5,0cm. B. 6,0cm. C. 10cm. D. 2,0cm.
ChọnB.
*Thờigiantừlúcchuyểnđộngtớikhigiárờikhỏivật:
dh
P N F ma
.Khigiárờikhỏivật:N=0.
mg kx ma x 8cm
.Vịtrígiárờikhỏivậtcáchđiểmxuấtphát(chỗlòxokhôngbiếndạng8cm).
A C
O
I
Câu 11:Mộtvậtnặngcókhốilượngm,điệntíchq=+5.10
-5
(C)đượcgắnvàolòxocóđộcứngk=10N/m
tạothànhconlắclòxonằmngang.Điệntíchtrênvậtnặngkhôngthayđổikhiconlắcdaođộngvàbỏquamọi
masát.Kíchthíchchoconlắcdaođộngđiềuhòavớibiênđộ5cm.Tạithờiđiểmvậtnặngđiquavịtrícânbằng
vàcóvậntốchướngraxađiểmtreolòxo,ngườitabậtmộtđiệntrườngđềucócườngđộE=10
4
V/m,cùng
hướngvớivậntốccủavật.Khiđóbiênđộdaođộngmớicủaconlắclòxolà
A. 10cm.B. 7,07cm.C. 5cm.D. 8,66cm.
ChọnB
HD:Độngnăngcủavậtkhiđiquavịtrícânbằng(khichưacóđiệntrường)
2 2
0 1
mv kA
2 2
Vịtrícânbằngmới(khicóthêmđiệntrường)lòxobiếndạngmộtđoạn:
qE
l 0,05m 5cm
k
Ởthờiđiểmbắtđầucóđiệntrườngcóthểxemđưavậtđếnvịtríliđộ-Δlvàtruyềnchovậtvậntốcv
0.
Vậynăng
HD: Gọivvàv'làvậntốccủamvàhệ(m+m')tạiVTCBngaytrướcvàsaukhim'rơivàom.Ngaytrướcvà
sauvachạm,độnglượngcủahệbảotoàntheophươngngang:
vvvmmmv
5
4
'''
.(1)
Talạicó:
22
2
1
2
1
mvkA
(2)
Và
22
')'(
2
1
'
2
1
vmmkA
(3)
Thầy Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn – Thanh Hóa - http://hocmaivn.com
Giảihệ(1),(2)và(3)tatìmđược: 52'A cm.
Câu 13:Mộtconlắclòxomộtđầugắncốđịnh,mộtđầugắnvậtmdaođộngđiềuhòatheophươngngang.
A
W
F
N.
Talạisửdụngmốiliênhệgiữadaođộngđiềuhòavàchuyểnđộngtrònđều,dễdàngrútragócquayđượccủa
vậtc/đtrònđềutrongkhoảngthờigianngắnnhấtlựcđànhồicủalòxokéođiểmcốđịnhbằng5Nlà:
2,0
'
''.
3
2
'
tt
s.
Câu 14:
Mộtconlắclòxokhốilượngkhôngđángkể,độcứngk=20N/mnằmngang.Mộtđầuđượcgiữcốđịnh,đầucònlại
gắnchấtđiểmm
1
=0,1kg.Chấtđiểmm
1
gắnvớichấtđiểmm
2
=0,2kg.Cácchấtđiểmcóthểdaođộngkhôngmasáttrêntrục
Oxnằmngang(gốcOởVTCB)hướngtheochiềugiãnlòxo.Tạithờiđiểmbanđầucholòxonén4cmrồibuôngnhẹđểvật
daođộngđiềuhòa.Gốcthờigianđượcchọnkhibuôngvật.Chỗgắnhaivậtbịbongranếulựckéocủanóđạtđến0,2N.thời
1
vàT
2
,biết
T
1
=0,8T
0
vàT
2
=1,2T
0
.Tỉsốq
1
/q
2
là:
A. 44/81. B. -81/44. C. -44/81. D. 81/44.
ChọnB.
1
1 0
1
q E
l l 9
T 2 0,8T 0,8.2 g
q E
g m 16
g
1
vàq
2
tráidấunhau.ChọnB
Câu 17:Conlắcđơncódâydàil =1,0m,quảnặngcókhốilượngm=100gmangđiệntíchq=2.10
-6
Cđược
đặttrongđiệntrườngđềucóphươngnằmngang,cườngđộE=10
4
V/m.Lấyg=10m/s
2
.Khiconlắcđangđứng
yênởvịtrícânbằng,ngườitađộtngộtđổichiềuđiệntrườngvàgiữnguyêncườngđộ.Sauđó,conlắcdaođộng
điềuhòavớibiênđộgócbằng
A. α=0,040rad. B. 0,020rad.C. 0,010rad. D. 0,030rad.
ChọnA.
*TạiVTCBcũ:
0
0 0
F
tan 1 18'
P
*KhiđộtngộtđổichiềuđiệntrườngmàkhôngthayđổiđộlớnthìconlắccóVTCBmớiđốixứngvớivịtrícũ
quaphươngthẳngđứng.
*Biênđộdaođộngsauđó:
0
0 0
*Biênđộdaođộngcủaconlắckhichưađổichiềuđiệntrường:
Thầy Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn – Thanh Hóa - http://hocmaivn.com
0 0
0 0
F
tan 0,08 0,08 rad
P
S 0,072 m 7,2 cm
l
Biênđộdaođộngcủaconlắckhiđộtngộtđổichiềuđiệntrường:
'
0 0
S 2S 14,4 cm
Câu 19:Daođộngtổnghợpcủahaidaođộngđiềuhòacùngphương,cùngtầnsốcóbiênđộbằngtrungbình
cộngcủahaibiênđộthànhphầnvàlệchphasovớidaođộngthànhphầnthứnhấtlà90
o
.Độlệchphacủahai
daođộngthànhphầnđólà:
A. 120
o
. B. 126,9
o
. C. 105
.Khiliđộcủadaođộngx
1
đạtgiátrịcựcđạithìliđộcủa
daođộngx
3
là
A. 0cm.B. 3cm.C.
3 6
cm.D.
3 2
cm.
ChọnA
HD:Tacó:
12 13 23
1
x x x
x 3 6
2 12
=>phươngtrìnhdaođộngcủax
1
:
cmtx
VịtrívậtdừnglạicáchVTCB:
0
2 .x A N x =10–2.1.4=2cm
Thầy Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn – Thanh Hóa - http://hocmaivn.com
VịtrídừnglạicáchVTbanđầu:10+2=12Cm
Câu 22:Conlắcđơndaođộngđiềuhòacóbiênđộgóc4
o
.Nếubiênđộgóccủaconlắctăngthêm1
o
,thìnăng
lượngdaođộngcủaconlắcsẽtăng
A. 64,00%. B. 20,00%. C. 56,25%. D. 1,56%.
ChọnC
Câu 23:Mộtvậttrượtkhôngvậntốcđầutừđỉnhmặtphẳngnghiêng=30
0
.Hệsốmasátgiữavậtvàmặt
phẳngnghiêngthayđổicùngvớisựtăngkhoảngcáchxtínhtừđỉnhmặtphẳngnghiêngtheoquiluật=0,1x.
Vậtdừnglạitrướckhiđếnchânmặtphẳngnghiêng.Lấyg=10m/s
2
.Thờigiankểtừlúcvậtbắtđầutrượtcho
tớikhidừnglạilà.
A. t=2,675s B. t=3,375s C. t=5,356s D. t=4,378s
ChọnB.
*Xétkhivậtởcáchđỉnhdốcmộtkhoảngx.
Theođịnhluật2niutơn:
mgsinα–μmgcosα=ma=m.x’’
gsinα–0,1x.gcosα=x’’
x’’+0,1.gcosα(x–10.tanα)=0(*)
m
rồithảnhẹchohaivậtbắtđầuchuyểnđộngdọctheophươngcủa
trụclòxo.Hệsốmasáttrượtgiữacácvậtvớimặtphẳngngang
0,05.
Lấy
2
10 / .g m s
Thờigiantừkhithả
đếnkhivật
2
m
dừnglạilà:
A. 2,16s. B. 0,31s. C. 2,21s. D. 2,06s.
ĐápánD
Vậtm
2
sẽrờikhỏim
1
khichúngđiquavịtrímàlòxokhôngbiếndạng(1/4chukỳ=
)(20/ s
).Khiđóm
2
cóvận
tốcthỏamãnphườngtrình
9,0
22
22
Thầy Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn – Thanh Hóa - http://hocmaivn.com
0
a x A 2na a n 2 x 4mm
*Quãngđườngvậtđitớikhidừng:
2 2
1 1
kA kx mg.s s 0,056 m 56 mm
2 2
Câu 26:Mộtconlắclòxonằmnganggồmmộtvậtnhỏkhốilượng200g,lòxocóđộcứng10N/m,hệsốma
sáttrượtgiữavậtvàmặtphẳngnganglà0,1.Banđầu,vậtđượcgiữởvịtrílòxodãn10cm,rồithảnhẹđểcon
lắcdaođộngtắtdần,lấyg=10m/s
2
.Trongkhoảngthờigiankểtừlúcthảđếnkhitốcđộvậtbắtđầugiảmthìđộ
giảmthếnăngcủaconlắclà:
A.50mJ. B.48mJ. C.500J. D.0,048mJ.
ChọnB.
*TốcđộvậtbắtđầugiảmkhiquaVTCB.
*VTCBmớiO
1
cáchOđoạn:
0
mg
x 2cm
k
*Tínht
O1→O
Gócquétứngvớivậtchuyểnđộngtrònđều:
0
2
arccos 19 28'
2 6
0,34
t 0,048 s
k
m
Vậythờigiancầntìm:t=0,222+0,048=0,27(s)
Câu 28:Conlắclòxonằmnganggồmvậtnhỏcókhốilượng100gvàlòxocóđộcứng10N/mđặttrênmặt
phẳngnằmngangcóhệsốmasátbằng0,2.Lấyg=10m/s
2
.Đưavậttớivịtrílòxobịnén10cmrồithảnhẹ.
Ngaysaukhithảvật,nóchuyểnđộngtheochiềudương.Vậntốccựcđạicủavậttrongquátrìnhnóchuyển
độngtheochiềuâmlầnđầutiênlà
Thầy Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn – Thanh Hóa - http://hocmaivn.com
TạiNvàI:
4,0
2
1
2
1
.
2
1
max
2
max
22
vmvNIFOIkONk
ms
m/s.
Câu 29:MộtsónghìnhsincóbiênđộA(coinhưkhôngđổi)truyềntheophươngOxtừnguồnOvớichukìT,
cóbướcsóngλ.GọiMvàNlàhaiđiểmnằmtrênOx,ởcùngmộtphíasovớiOsaocho
5
3
OM ON
.Các
phầntửmôitrườngtạiMvàNđangdaođộng.Tạithờiđiểmt,phầntửmôitrườngtạiMcóliđộ0,5Avàđang
tăng.Tạithờiđiểmt,phầntửmôitrườngtạiNcóliđộbằng
Câu 30:Mộtsóngcơhọclantruyềntrênmặtthoángchấtlỏngnằmngangvớitầnsố10Hz,tốcđộtruyềnsóng
1,2m/s.HaiđiểmMvàNthuộcmặtthoáng,trêncùngmộtphươngtruyềnsóng,cáchnhau26cm(Mnằmgần
nguồnsónghơn).Tạithờiđiểmt,điểmNhạxuốngthấpnhất.KhoảngthờigianngắnnhấtsauđóđiểmMhạ
xuốngthấpnhấtlà
A.
11/120 .s
B.
1/ 60 .s
C.
1/120 .s
D.
1/12 .s
ĐápánB
f
v
=12cm.
KhoảngcáchMN=26cm=2
6
1
.Khoảngthờigianngắnnhất
sTt
60
Câu 32:NguồnsóngởOdaođộngvớitầnsố10Hz,daođộngtruyềnđivớivậntốc0,4m/strêndâydài.Trên
phươngnàycó2điểmPvàQtheothứtựđóPQ=15cm.Chobiênđộa=10mmvàbiênđộkhôngđổitrong
quátrìnhtruyềnsóng.NếutạithờiđiểmnàođóPcóliđộ0,5cmdichuyểntheochiềudươngthìliđộtạiQlà:
A.-1cm. B.-0,5cm. C.8,66cm. D 8,66mm.
ChọnC.
*λ=4cm.
2 .15
7,5
4
*QtrễphahơnPmộtlượng=π+π/2
*Dựavàohìnhvẽthìu
Q
=10cos30=8,66mm.
Câu 33:M,NlàhaiđiểmtrêncùngmộtphươngtruyềnsóngcủasóngmặtnướcMN=5,75λ.Tạimộtthời
điểmnàođóMvàNđangcóliđộlàu
M
=3mm,u
N
=-4mm,mặtthoángởNđangđilêntheochiềudương.Coi
biênđộlàkhôngđổi.BiênđộsóngtạiMvàchiềutruyềnsónglà:
M
M
A
-A
A/2
2 2
4 A cos
3 Acos Acos 90 Asin
A 3 4 5 mm
Câu 34:SóngtừOtruyềntheođườngthẳngtươngứngtớiMvàN.BiếtMN=5cmvàkhiMđiquavịtrícân
bằngtheochiềudươngthìNđangởvịtríbiên.Bướcsóngcủasóngnóitrênkhôngthểlà
A. 4cm.B. 10cm.C. 20cm.D.
3
20
cm.
ChọnB
HD:Từhìnhdạngcủasónghìnhsintathấy,khiMởvịtrícânbằngthìNcóthểởbấtcứvịtríbiênnào,dođó
4
)12(
kMN
,vớik=0,1,2,3,
Suyra
12
20
12
daođộngcùngphavới
Obằngq=9cm.SốđiểmdaođộngvớibiênđộbằngkhôngtrênđoạnO
1
O
2
là
A. 18. B. 16. C. 20. D. 14.
HD:ChọnB.
0 M
2 d
u 2Acos t ; u 2A cos t
l
.
*ĐộlệchphagiữaOvàM:
2 d
2k d k
2
l l
*tamgiácOO
1
O
2
O
M
d
l/
2
q
M
N
-4
3
O
A
α
β Thầy Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn – Thanh Hóa - http://hocmaivn.com
Câu 36:
HainguồnsángAvàBcáchnhau1mtrênmặtnướctạorahiệntượnggiaothoa,cácnguồncóphươngtrìnhtươngứnglà
u = 5cos(30πt)mm;
A
u = 5cos(30πt + π/2)
B
mm.Coibiênđộsóngkhôngđổi,tốcđộsóng
60 / .v cm s
GọiOlàtrung
điểmcủaAB,điểmđứngyêntrênđoạnABgầnOnhấtvàxaOnhấtcáchOmộtđoạntươngứnglà
A. 1cm;8cm.B. 0,25cm;7,75cm. C. 1cm;6,5cm. D. 0,5cm;7,5cm.
ĐápánD.
cm
f
v
4
15
60
.
Biênđộcủadaođộngtổnghợp
A=
)
4
cos(2
d
1 1
1AM BM cm
và
2 2
3,5 .AM BM cm
TạithờiđiểmliđộcủaM
1
là
3mm
thìli
độcủaM
2
tạithờiđiểmđólà
A.
3 .mm
B.
3 .mm
C.
3 .mm
D.
3 3 .mm
ĐápánD.
Hainguồngiốngnhau,có
cm3
nên
1 1 2
M1
A
=acos(100t);
u
B
=bcos(100t).Tốcđộtruyềnsóngtrênmặtchấtlỏng1m/s.IlàtrungđiểmcủaAB.Mlàđiểmnằmtrên
đoạnAI,NlàđiểmnằmtrênđoạnIB.BiếtIM=5cmvàIN=6,5cm.SốđiểmnằmtrênđoạnMNcóbiênđộ
cựcđạivàcùngphavớiIlà:
A. 7 B. 4 C. 5 D. 6
ChọnD.
Thầy Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn – Thanh Hóa - http://hocmaivn.com
*λ=2cm.
*TrungđiểmIcủaABlàmộtcựcđạiứngvớik=0(dohainguồncùngpha).
*CácđiểmtrênABhoặcdaođộngcùngpha,hoặcdaođộngngượcphavớiI(tínhchấtsóngdừng).
*Haiđiểmcáchnhauλ/2thìdaođộngcùngpha,haiđiểmcáchnhauλ/4thìdaođộngngượcpha.
*Haicựcđạiliềnkềdaođộngngượcphanhau.
*IM=5=2,5λ=5.λ/2
*IN=6,5=13.λ/4
*Dựavàohìnhvẽtađếmđược6điểmdaođộngcựcđạivầcùngphavớiI.
Câu 40:TạihaiđiểmA,Btrênmặtchất lỏngcáchnhau8,0cm,cóhainguồnsóngdaođộngtheophương
thẳngđứngvớicácphươngtrình:u
A
=u
B
=a.cos(2πft).C,DlàhaiđiểmtrênmặtchấtlỏngsaochoABCDlà
hìnhvuông.Biếttốcđộtruyềnsóngtrênmặtchấtlỏnglà
v 2 1
m/s/.ĐểtrênđoạnCDcóđúngbađiểm,tại
đócácphầntửdaođộngvớibiênđộcựcđạithìtầnsốdaođộngcủanguồnphảithoảmãn
A. f≤12,5Hz. B. 12,5Hz≤f≤25,0Hz.C. f≥25Hz D. 12,5Hz≤f<25,0Hz.
A.a≤a
0
≤5a. B.a
0
=a. C.a
0
=
13
a.D.a
0
=5a.
ChọnB.
*PhươngtrìnhsóngtạiM:
1 2
M
M
M
M
2 d 2 d
u 3a cos t 2a cos t
u 3a cos t 17,5 2a cos t 6,5
u 3a cos t 2a cos t
2 2
u a cos t
2
1
O
2
?
A.10,6cm B.11,8cm. C.5,8cm D.10,1cm
ChọnA.
*v=1,2m.
*λ=1,2cm.
SốvâncựcđạitrênO
1
O
2
:
1 2 1 2
1 2
O O O O
N 2 1 8
O O 8.1,2 9,6
*CựcđạigầnO
1
nhấtcáchO
1
4,2cm,khoảngcáchgiữahaiđiểmdaođộngcựcđạiliêntiếptrênS
1
S
2
là0,5cm.ĐiểmdiđộngCtrênmặtnước
saochoCS
1
luônvuônggócvớiCS
2
,khoảngcáchlớnnhấttừS
1
đếnCkhiCnằmtrênmộtvângiaothoacực
đạilà:
A.0,205cm B.4,205cm C.4,195cm D.4,440cm
ChọnC.
*λ=0,5.2=1cm.
*QuỹtíchđiểmCtạothànhđườngtrònđườngkínhS
1
S
2
.
*SốđườngcựcđạitrênS
1
S
2
:
1 2
S S
N 2 1 9
nguồnsóngnướcgiống nhauvàcách nhau2cm. Khoảngcáchngắnnhấtgiữa2đườngcựcđạigiaothoalà
0,5cm.ĐểcóđườngcựctiểugiaothoađiquaCthìkhoảngcáchACphảibằng
A. 3,75cmhoặc0,68cm. B. 3,25cmhoặc0,48cm.C. 2,75cmhoặc0,58cm. D. 3,75cmhoặc0,58cm.
ChọnD.
λ/2=0,5cm→λ=1cm.
+ĐiểmCthuộccựctiểugiaothoaphảithỏamãnđiềukiện:
d
2
–d
1
=(k+0,5)λ=(k+0,5) (1)
+SốđiểmkhôngdaotrênABN
CT
=2[AB/λ+0,5]=4.
+Dod
2
=BC>d
1
=CAnênlấyk=0,1. (2)
+XéttamgiácvuôngABCtacó
2 2 2
2 1 2 1
8
d d AB d d
k 0,5
(3)
Từ(1)(2)(3)tacó
2 1
Câu 45:BiếtAvàBlà2nguồnsóngnướccócùngbiênđộ,tầnsốnhưngngượcphavàcáchnhau5,2
(
là
bướcsóng).Trênvòngtrònnằmtrênmặtnước,đườngkínhAB,sẽcóđiểmMkhôngdaođộngcáchAmột
khoảngbénhấtlà
A.
2 2
2 1
d d 5
MB MA k 5
AB MB MA
5,2 d d
Giảihệtrênđượcd
1
=0,1963λ
M
A
B Thầy Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn – Thanh Hóa - http://hocmaivn.com
*ĐiểmMgầnCnhấtthì(a–d)
min
ứngvớik=1.
→d=a–kλ=9–0,9=8,1cm.
*
2
2
a 3 a
CM CH MH d 1,059 cm
2 2
Câu 47:TrênmặtnướctạihaiđiểmAvàBcóhainguồnsóngkếthợpdaođộngcùngpha,lantruyềnvớibước
sóngλ. BiếtAB=11λ. Sốđiểmdaođộngvớibiênđộcựcđạivàngượcphavớihainguồntrênđoạn AB
(khôngtínhAvàB)là
A. 5.B. 22.C. 10.D. 11.
HD: GiảsửphươngtrìnhsóngtạiAvàBcódạngu
A
=u
B
=Acosωt.
PhươngtrínhsóngtạiđiểmMtrênABdosóngtừAvàBtruyềntới:
)
2
cos(
1
)(
cos
)(
cos2
1212
dd
t
dd
Au
M
Hay
t
dd
Au
M
cos
)(
cos2
12
(vì
bằngbiênđộcủađiểmNcáchmộtnútsóng10cmlà0,125s.Tốcđộtruyềnsóngtrênsợidâylà
A. 320cm/s. B. 160cm/s. C. 80cm/s. D. 100cm/s.
HD:
ChọnC.
A
B
C
M
a
d Thầy Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn – Thanh Hóa - http://hocmaivn.com
Bướcsóng:
2 x
2,5 x 0,8 m
*BiênđộsóngtạiN:
N
A
A 40sin 2,5 .0,1
là
1/3T=0,1s
T=0,3svàvậntốctruyềnsóngv=
/T=72/0,3=240cm/s.
Câu 50:M,N,Plà3điểmliêntiếpnhautrênmộtsợidâymangsóngdừngcócùngbiênđộ4mm,daođộngtại
NngượcphavớidaođộngtạiM.MN=NP/2=1cm.Cứsaukhoảngthờigianngắnnhấtlà0,04ssợidâycódạng
mộtđoạnthẳng.Tốcđộdaođộngcủaphầntửvậtchấttạiđiểmbụngkhiquavịtrícânbằng(lấy
=3,14).
A. 375mm/s B. 363mm/s C. 314mm/s D. 628mm/s
ChọnD.
*MvàNdaođộngngượcpha↔chúngthuộchaibósóngliềnkề.PvàNởtrêncùngmộtbósóngvàđốixứng
vớinhauquabụng.
*MN=NP/2=1cm
*Dễthấyλ=2MP=2.(2+1)=6cm.
*Biênđộcủasóngtạimộtđiểmcáchnútd=0,5cm
N
2 d
A 2acos 4mm
2
2 .
12
2a cos 4mm
2
2a 8mm
Câu 51:MộtdâyđànhồiABđầuAđượcrungnhờmộtdụngcụđểtạothànhsóng
dừngtrêndây,biếtPhươngtrìnhdaođộngtạiđầuAlàu
A
=acos100t.Quansát
sóngdừngtrênsợidâytathấytrêndâycónhữngđiểmkhôngphảilàđiểmbụng
daođộngvớibiênđộb(b
0)cáchđềunhauvàcáchnhaukhoảng1m.Giátrịcủa
bvàtốctruyềnsóngtrênsợidâylầnlượtlà:
A. a
2
;v=200m/s. B. a
3
;v=150m/s. C. a;v=300m/s. D. a
2
;v=100m/s.
ChọnA.
*Dễthấyλ=4d=4m
*v=λ.f=200m/s
Câu 52:Sóngdừngtrênmộtsợidâycóbiênđộởbụnglà5cm.GiữahaiđiểmM,Ncóbiênđộ2,5cmcách
nhaux=20cmcácđiểmluôndaođộngvớibiênđộnhỏhơn2,5cm.Bướcsónglà.
A.60cm B.12cm C.6cm D.120cm
M
N
P
λ
đườngthẳngquanguồn,cùngmộtbênsovớinguồn.Chobiết
NAAB 3
vàmứccườngđộâmtạiAlà
B2,5
,
thìmứccườngđộâmtạiBlà:
A.
.3B
B.
.2B
C.
.6,3 B
D.
.4B
ChọnD.
2
A B
A B B
B A
I r
L L 10lg 10lg L 4dB
I r
L 10lg 40
I
r 10r 1
r 2r
r r 4r
3
r
L L 10lg 20 lg 4
r
L 47,96dB
M
M
2
M
1
u(cm)
N
5
2,5
-2,5
-5
Thầy Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn – Thanh Hóa - http://hocmaivn.com
0
I
L 10lg 101,89 dB
I
Câu 56:HaiđiểmA,Bnằmtrêncùngmộtđườngthẳngđiquamộtnguồnâmvàởhaiphíasovớinguồnâm.
BiếtmứccườngđộâmtạiAvàtạitrungđiểmcủaABlầnlượtlà60dBvà55dB.MứccườngđộâmtạiBlà
A. 13,2dB.B. 46,8dB.C. 57,5dB.D. 8,2dB.
HD:
ChọnB
TừcôngthứcI=P/4πd
2
A
+d
M
;(d
B
>d
A
)
Suyrad
B
=d
A
+2d
M
Tươngtựnhưtrên,tacó:
2
5,0
2
1021
đềucócảmứngtừB=0,318T.Chokhungquayquanhtrụcđốixứngcủanóvớitốcđộgócn=120vòng/phút.
Chọngốcthờigiant=0khivectơpháptuyếncủakhungcùnghướngvớivectơcảmứngtừ.Khit=5/24s,
suấtđiệnđộngcảmứngxuấthiệntrongkhungbằng
A. –4,0V. B. +6,9V. C. –6,9V. D. +4,0V.
ChọnD.
*Tacó:
t 0
NBScos t
e ' NBSsin t E cos t
2
*Giảthiếtcó:
1
0
4 s
E NBS 8 V e 8cos 4 t V
2
0
TR
RTTT
dtRttdtRtt
dtRttdtRtdtRiQ
TT
TTT
6
)).0.4sin.4.(sin
4
1
.
2
1
)0.2sin.2.(sin
2
2
)0(5,1.(4
.)).4cos(
2
1
2cos(25,1(4.)).4cos(
2
1
2
1
2cos(21(4
.).))2(cos(2cos(21(4 ))2cos(1(4
00
0
2
B
vuônggócvớimặtphẳngdaođộngcủaconlắc.ChoB=0,5T.
XácđịnhsuấtđiệnđộngcựcđạigiữaIvàC?
A.1,57(V)B.0,079(V)C.3,14(V)D.2,35V
HD:
-Tầnsốgóc:3,1305(rad/s)
-Conlắcdaođộngtrongtừtrườngđềucó
B
vuônggócvớimặtphẳngdaođộngcủaconlắc
diệntíchS
củamặtphẳngdaođộngquétbởiconlắcthayđổitheothờigiant
từthôngquadiệntíchSbiếnthiên
trongconlắcxuấthiệnsuấtđiệnđộngcảmứng,suyragiữahaiđầuIvàCcủaconlắccómộthiệuđiệnthếu.
Dovectơpháptuyến
n
củamặtphẳngdaođộngquétbởiconlắctrùng
B
, 0n B
(U,ωkhôngđổi)vàođoạnmạchABnốitiếp.GiữahaiđiểmAMlà
mộtbiếntrởR,giữaMNlàcuộndâycórvàgiữaNBlàtụđiệnC.KhiR=75
thìđồngthờicóbiếntrởR
tiêuthụcôngsuấtcựcđạivàthêmbấtkỳtụđiệnC’nàovàođoạnNBdùnốitiếphaysongsongvớitụđiệnC
vẫnthấyU
NB
giảm.Biếtcácgiátrịr,Z
L
,Z
C
,Z(tổngtrở)nguyên.GiátrịcủarvàZ
C
là:
A. 21
;120
. B. 128
;120
.C. 128
;200
. D. 21
;200
2
.6→r=6k
2
–75>0
↔k>3,5
*Mặtkhácr<R→k<5
Vậychọnk=4→R+r=96→r=21Ω
Thầy Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn – Thanh Hóa - http://hocmaivn.com
*Mặtkhác:MắcC’thìU
C
giảm
→
2
2
L
C L C
L L
Z R r
9216
Z Z Z 2
Z Z
*Từ(1)và(2)tađược
2
L C
2 2 2
1 2
1/ 2 1/ 1/f f f
ChọnC.
1 2 L1 L 2
1 2
2 2
2 2
1 2
1 2
f f và f=f U U
U U
L L
1 1
R L R L
C C
2
2 2 2 2
1 2 2 1
2 1
1 1
2 2
2 2 2 2 2
2 1
1 2 2 1
2 2 2
1 2
2 2
2
1 2
2 2 2
1 2
2 2
2
1 2
2 2 2
1 2
2 2
2 2
1 2
0 Lmax L
2 2
2 2 2 2 2 2
1 2 L 0 1 2
2 2
1 2
1
f
Câu 62:MạchđiệnABgồmđiệntrởthuầnR=50Ω;cuộndâycóđộtựcảmL=0,4/πHvàđiệntrởr=
C.
3
10
F;120V
4
D.
3
10
F;120V
4
Thầy Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn – Thanh Hóa - http://hocmaivn.com
ChọnD.
*
2
2
V V L C
22
L C
U
U IZ r Z Z
U 120 V
50 60
Câu 63:Đặtđiệnápxoaychiều
0
u U cos t
vàohaiđầuđoạnmạchgồmđiệntrởthuầnRvàtụđiệncódung
khángZ
C
mắcnốitiếp.GọiUlàđiệnáphiệudụnggiữahaiđầuđoạnmạch;ivàI
0
,Ilầnlượtlàgiátrịtứcthời,
giátrịcựcđạivàgiátrịhiệudụngcủacườngđộdòngđiệntrongđoạnmạch;u
C
,u
R
tươngứnglàđiệnáptức
thờigiữahaiđầutụđiện,giữahaiđầuđiệntrở,φlàgóclệchphađiệnáphaiđầuđoạnmạchvàcườngđộdòng
điệntrongmạch:
ui
.Hệthứcnàosauđâysai?
A.
2
2
2
C R
0
.D.
2 2 2 2
R C
u i Z u
.
ChọnD.
u=u
R
+u
C
.
Câu 64:MộttụđiệnCcóđiệndungthayđổi,nốitiếpvớiđiệntrởR=
310
vàcuộndâythuầncảmcóđộtự
cảm
)(/2,0 HL
trongmạchđiệnxoaychiềucótầnsốcủadòngđiện50Hz.Đểchođiệnáphiệudụngcủađoạn
mạchRnốitiếpClàU
RC
đạtcựcđạithìđiệndungCphảicógiátrịsaochodungkhángbằng
A.
20
B.
30
C.
40
RC
cựcđạithì
2
L L C
2 2
C
Z 2Z Z
y min
R Z
2 2
2 2
L C L Z
L L
C
2
2 2
C
2Z Z Z Z R
Z Z 4R
y' 0 Z
.Tăngđiệndungthêmmộtlượng
)(/10.125,0
3
FC
thìtầnsốdaođộngriêngcủamạchnày
khiđólà80
)/( srad
.Tầnsố
củanguồnđiệnxoaychiềubằng
A.40
)/( srad
B.100
)/( srad
C.80
)/( srad
D.50
)/( srad
ChọnA.
Z=Z
C
=2Z
L
→2ω
2
=1/LC (1)
+Khităngthêmđiệndung
Thầy Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn – Thanh Hóa - http://hocmaivn.com
2
0
1
2
L C C
Lấy(1):(2)tađược
2
C
C
2
0
C
2 2
C 0
1
L R C
B.
2
L R C
LC
C.
2
2
L R C
L C
D.
2
2
L R C
L C
ChọnD.
L C L
AB AM
2
L C L
2
<2L.GọiV
1,
,V
2
,V
3
lầnlượtlàcácvônkếmắcvàohaiđầuC,R,L.Khi
tăngdầntầnsốthìthấytrênmỗivônkếđềucómộtgiátrịcựcđại,thứtựlầnlượtcácvônkếchỉgiátrịcựcđại
khităngdầntầnsốlà:
A. V
3
,V
1
,V
2
.B. V
1
,V
3
,V
2
.C. V
1
,V
2
,V
3
. D. V
3
mạchđiệnápu=U
o
.cos(100t)V,ttínhbằnggiây.Đồthịbiểudiễnquanhệtoánhọcgiữađiệnáphaiđầutụ
điệnu
C
vàđiệnáphaiđầuđiệntrởu
R
tronghệtoạđộvuônggócOu
R
u
C
códạng.
A. đườngtròn.B. đườngelip,tâmsai
2
e 1 1/
C. hìnhsin. D. mộtđoạnthẳng,hệsốgóck=–1.
ChọnA.
*Z
C
=100Ω;tanφ=-1.Dođóutrễphahơnigóc45
0
.
0
c 0C 0C
*i I cos 100 t
2
u U cos 100 t U sin 100 t
2 2 2
Đồthịu
C
,u
R
làđườngtròn.
Câu 69:Đặtđiệnáp
u 220 2cos 100 t
VvàohaiđầuđoạnmạchcóR=100Ω,cuộncảmthuầnL=318,3mH
vàtụđiệnC=15,92μFmắcnốitiếp.Trongmộtchukìkhoảngthờigianđiệnáphaiđầuđoạnmạchsinhcông
dươngcungcấpđiệnnăngchomạchbằng
A. 20ms
B.
17,5ms
C.
12,5ms
D. 15ms
.
Câu 70:Đặtđiệnápu=U
o
.cos(ωt)vàohaiđầuđoạnmạchR,L,Cmắcnốitiếp.TrongđóU
o
,ω,RvàC
khôngđổicònLthayđổiđược.ThayđổiLthìthấyvớihaigiátrịL=L
1
vàL=L
2
,điệnáphiệudụnghaiđầu
cuộncảmthuầnLcógiátrịnhưnhau.GiữaL
1
vàL
2
cóhệthức:
A.
21
2
22
2
.
1
LL
C
R
21
2
22
2
.
2
LL
C
R
ChọnA.
*KhimạchcóhaigiátrịcủaL
1
vàL
2
đểchocùnggiátrịcủaU
L
,mốiliênhệgiữachúng:
1 2
2 2
2 2
1 2
U U
. L L
1 1
R L R L
1 2 L L
2Z2L L .
1
R L L
C L L Z Z
C
*Chúýrằng:KhicóL
1
vàL
2
cùngchomộtgiátrịU
L
thì
1 2
1 2
L L
C L L C
Z Z
Z Z Z 2Z
2
*Thayvàobiểuthứctrêntađược:
2 2
.B.
1 2
2
( )
1
L
R
n
. C.
1 2
2
( )
1
L
R
n
. D.
1 2
2
1
0
Thầy Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn – Thanh Hóa - http://hocmaivn.com
ChọnB.
VớicảhaigiátrịcủaωđềuchocùnggiátrịIhiệudụngnên
o 1 2
1
LC
(1)
mặtkhác
max
2
2
L1 C1
I
U U
I
n nR
R Z Z
→
2
L1 C1
Z Z R n 1
(2)
và
RC
u 50 6 cos 100 t V
12
.ChoR=25Ω.Cườngđộdòngđiệntrongmạchcógiátrịhiệudụngbằng:A.3,0A
B.
3 2
AC.
3 2
2
AD.3,3A
ChọnA.
*Độlệchphagiữau
RL
vàu
RC
là:
5
3 12 12
5
cos
U
6
12
cos U 3
Z
3 25 3
tan Z
3 R 3
U
50 3
Z I 3 A
3 Z
Câu 73:Chomạchđiệnxoaychiềugồmbaphầntửmắcnốitiếp:ĐiệntrởR,cuộncảm
1
L H
4
B.
C
u 45 2 cos 120 t V
3
C.
C
u 60cos 100 t V
3
D.
C
u 60cos 120 t V
*Dođó,
1
C F
3600
*Khicócộnghưởng,cườngđộdòngđiện
I=U/R=2Avà
2
1
120 rad / s
LC
và
2
2 cos(100 7 /12)( )i t A
.NếuđặtđiệnáptrênvàohaiđầuđoạnmạchRLCnối
tiếpthìdòngđiệntrongmạchcóbiểuthức:
A.
2cos(100 / 4) ( )i t A
B.
2cos(100 /3) ( )i t A
C.
2 2 cos(100 / 4)( )i t A
D.
2 2 cos(100 /3) ( )i t A
ChọnC.
TacóI
1
.
DựavàoGĐVTtacó:
R
RL RL
U
R 1
cos
U Z 3 2
DoZ
L
=Z
C
nênI=U/R.
TacóU=I.R=I
1
.Z
RL
→
1 RL
I Z
I 2A
R
.
GĐVTchothấyu
RL
nhanhphahơnigócπ/3.Phươngtrìnhcủau=U
0
12
B.
MB
u 100 3 cos 100 t V
4
.
C.
MB
5
u 50 3 cos 100 t V
12
.
D.
MB
U