Đồ án tổng hợp hệ điện cơ
LI NểI U
TRONG IU KIN CễNG CUC KIN THIT NC NH ANG BUC
VO THI K CễNG NGHIP HO - HIN I HO VI NHNG C
HI THUN LI V NHNG KHể KHN THCH THC BUC VO
THI K CễNG NGHIP HO - HIN I HO VI NHNG C HI
THUN LI V NHNG KHể KHN THLN. IU NY T RA CHO
TH H TR NHNG CH NHN TNG LAI CA T NC
NHNG NHIM V NNG N. T NC ANG CN SC TR V
TR TU CNG NH LềNG NHIT HUYT CA NHNG TR THC TR
, TRONG ể Cể NHNG K S TNG LAI.
S PHT TRIN NHANH CHểNG CA CUC CCH MNG KHOA HC
K THUT NểI CHUNG V TRONG LNH VC IN -IN T NểI
RIấNG LM CHO B MT CA X HI THAY I TNG NGY.
TRONG HON CNH ể , P NG C NHNG IU KIN
THC TIN CA SN XUT ềI HI NHNG K S IN TNG LAI
PHI C TRANG B NHNG KIN THC CHUYấN NGNH MT
CCH SU RNG.
TRONG KHUễN KH CA CHNG TRèNH O TO K S NGNH
T ễNG HO - CUNG CP IN ,NHM GIP CHO SINH VIấN
TRC KHI RA TRNG Cể IU KIN H THNG HO LI NHNG
KIN THC C TRANG B TRNG CNG NH Cể IU
KIN TIP CN VI NHNG Mễ HèNH K THUT CHUYấN NGNH
CA THC TIN SN XUT , NG THI CNG GIP CHO SINH VIấN
Cể C HI T DUY C LP NGHIấN CU V THIT K .THC TIN
TRONG CC X NGHIP CễNG NGHIP HIN NAY ANG T RA VN
SV thực hiện: Phạm Ngọc Hà Trang 2
Đồ án tổng hợp hệ điện cơ
L PHI CI TO , NNG CP LI NHNG THIT B V DY
TRUYN SN XUT C THEO QUAN IM L GI LI NHNG PHN
THIT B HON THIN HOC CềN PH HP , CI TO THAY TH
Ph¹m Ngäc Hµ
PHẦN I
GIỚI THIỆU CÔNG NGHỆ CỦA MÁY
SV thùc hiÖn: Ph¹m Ngäc Hµ Trang 5
Đồ án tổng hợp hệ điện cơ
I.1 CHC NNG - CễNG DNG CA MY DOA
I- CHC NNG V CễNG DNG CA MY DOA
Mỏy doa thuc nhúm mỏy ct gt kim loi . Doa l mt phng phỏp gia
cụng chi tit ,doa thuc cụng on gia cụng tinh , nú gia cụng cỏc l ó c
khoan ,khoột, nhng l hỡnh cụn, hỡnh tr, ct ren. Ngoi ra mỏy doa cũn cú th
c dựng phay.
Doa l mt phng phỏp gia cụng tinh nú cú th t búng b mt t 6-
9 v cp chớnh xỏc t 4 - 2 hoc cp chớnh xỏc 1.
II- PHN LOI MY DOA
Mỏy doa l mỏy gia cụng ct gt kim loi . Trờn truyn ng chớnh ca
mỏy cú th gỏ mi khoan hoc mi doa, vỡ vy mỏy cú th gia cụng thụ ( khoan
,khoột cỏc l hỡnh cụn ,hỡnh tr); cú th gia cụng tinh khi gỏ mi doa.
c im ca mỏy doa l cú th gia cụng ng thi nhiu l cú trc song
song hoc trc thng gúc vi nhau.
Máy doa có nhiều loại khác nhau với kích cỡ , cụng dng v mc
chuyờn mụn hoỏ khỏc nhau.
- Nu phõn loi theo chc nng , cụng dng cú th phõn ra :
+ Mỏy khoan , khoột
+ Mỏy doa
- Phõn loi theo chuyn ng :
+Doa ng: dao quay theo phng thng ng
+Doa ngang: dao quay theo phng nm ngang
SV thực hiện: Phạm Ngọc Hà Trang 6
§å ¸n tæng hîp hÖ ®iÖn c¬
- Nguyờn cụng phay: phay mt u , phay mt phng , phay mt trong , phay
mt ngoi.
2/ Cỏc truyn ng c bn ca mỏy doa
a, Truyn ng chớnh
Truyn ng chớnh trong mỏy doa 2620B l truyn ng quay mõm gỏ dao,
truyn ng ny c thc hin nh ng c KB ro to lng súc, thay i tc
nh thay i cỏch y dõy t -YY
Tc ca trc v mõm gỏ dao thay i trong phm vi rng cú cp nh
hp tc Khi thay i tc nu cỏc bỏnh rng cha n khp ng c c
úng in vi mụ men nh to iờự kin cho cỏc bỏnh rng vo n khp , truyn
ng ny cú nhiu cp tc nh kt hp c hai phng phỏp thay i tc
bng in v bng c khớ.
ng c chớnh c hóm ngc sau khi n nỳt dng hoc sau khi n nỳt
th mỏy.
b, Truyn ng n dao
Bao gm cỏc truyn ng:
- Chuyn ng tnh tin theo phng ngang.
-Chuyn ng sang trỏi.
-Chuyn ng sang phi
SV thực hiện: Phạm Ngọc Hà Trang 8
Đồ án tổng hợp hệ điện cơ
Ngoi ra cũn cú chuyn ng ca bn mỏy v mỏy theo hai chiu, cỏc
chuyn ng ny c truyn ng bng ng c in mt chiu kớch t c lp
v nú l truyn ng quan trng nht , phc tp nht trong mỏy doa vi nhng yờu
cu v cỏc thụng s cht lng rt cao.
c, Cỏc truyn ng ph
- Truyn ng di chuyn c cu kp chi tit, c thc hin nh ng c KB ro
to lng súc.
- Cỏc truyn ng bm nc, bm du
3/ Kt cu ca mỏy doa 2620B
+ Pham vi ăn dao của ụ : 1,4 - 1170 mm/p
+ Phạm vi ăn dao của mâm cặp : 9,8 - 700 mm/p
+ Phạm vi ăn dao của trục chính : 2,2 - 1760 mm/p
+ Lực ăn dao cực đại của trục chính : 1500 KN
+ Lực ăn dao cực đại của ụ : 2000 KN
+ Lực ăn dao cực đại của bàn máy : 2000 KN
+ Kích thước lỗ doa lớn nhất khi gia công :
- Bằng trục chính : 320 mm
- Bằng mâm cặp : 600 mm
+ Kích thước lớn nhất khi tiện mặt đầu : 550 mm
+ Trọng lượng lớn nhất của chi tiết gia công : 200 Kg
+ Trọng lượng bàn máy : 1500 Kg
SV thùc hiÖn: Ph¹m Ngäc Hµ Trang 10
Đồ án tổng hợp hệ điện cơ
+ Kớch thc mỏy : 750 x 3000 x 3000 mm
+ ng c truyn ng chớnh l ng c KB ro to lng súc cú hai cp tc
P
m
=10 Kw . Tc nh mc : N
m
= 1460 , 2890 (v/p)
+ ng c truyn ng n dao l ng c mt chiu kớch t c lp.
II-CC YấU CU TRANG B IN CHO TRUYN NG N DAO
CA MY DOA 2620B
Trong mỏy doa ngang 2620B truyn ng n dao l truyn ng phc tp
nht, nú ũi hi h thng trang b in cú mc t ng hoỏ cao. truyn ng
ny dựng ng c mt chiu kớch t c lp, truyn ng ny cú cỏc yờu cu v
ch tiờu cht lng nh sau:
1, Phm vi iu chnh tc
Truyn ng n dao ca mỏy doa ngang 2620B cú yờu cu phm vi tc
∆n
n n
n
i dmi
i
=
−
≤ ÷
0
0
3 5( )%
4,Sự phù hợp giữa đặc tính điều chỉnh và đặc tính cơ
Truyền độmg ăn dao của máy bao gồm các chuyển động tịnh tiến, nếu mô
men cản M
C
do lực kéo ăn dao qui định thì nó phải đảm bảo phụ tải có mô men M
lớn nhất.
Nếu yêu cầu mô men M = const thì M
max
này được xác định bởi lực ăn
dao, bao gồm : lực kéo F
x
,tổn hao ma sát trên gờ trượt của máy.
Trong hầu hết phạm vi điều chỉnh ở vùng tốc độ thấp lực ăn dao bị hạn chế bởi
chiều sâu cắt do F
x
không đạt tới trị số cực đại mà phụ tải vào tốc độ ăn dao. Mà
vùng tốc độ cao, lực ăn dao còn phụ thuộc vào công suất của truyền động chính vì
những cấp ăn dao cực đại chỉ sử dụng với các cấp tốc độ chính xác cực đại, do
đó có thể dẫn tới quá tải và gây nguy hiểm cho truyền động chính. Mặt khác, cũng
1
n
2
m
c
p
c
F,Q
v
n
q
đm
f
đm
0
Đồ án tổng hợp hệ điện cơ
Vic dng mỏy chớnh xỏc l mt yờu cu rt qua trng. Bi vỡ khi dng
chớnh xỏc thỡ m bo cht lng sn phm, tng nng sut ca mỏy, an ton
cho thit b v ngi vn hnh.
Cỏc bin phỏp nõng cao cht lng quỏ trỡnh hóm ( gim thi gian
hóm )
- S dng nhng thit b khng ch.
-Tng gia tc ca h thng.
-S dng nhng vt liu nh gim thnh phn mụ men quỏn tớnh.
- Tng lc cn bng c khớ.
- Hóm bng in , s dng mt trong ba phng phỏp:
+ Hóm ngc
+Hóm ng nng
+ Hóm tỏi sinh
- Gim tc bng cỏch gim in ỏp t vo phn ng ng c.
I./GIỚI THIỆU SƠ ĐỒ.
1./MẠCH ĐỘNG LỰC:
BA§L
T
3
R
2
T
1
T
§C
cb
2
sb
*
*
*
c
CK§
cd
T
4
T
5
T
6
cR
cR
-Tầng khuếch đại điện áp :dùng đèn điện tử 3 cực kép 1ĐT.
-1BO:là máy biến áp vi phân chống dao động mạch ngang của KĐM gồm các
cuộn :
1BO-1: là cuộn sơ cấp nối vào mạch ngang KĐM
2BO-2;1BO-3 : là 2 cuộn thứ cấp nối tới 2 đèn của tầng khuếch đại công
suất.
-2BO : là máy biến áp vi phân chống dao động tốc độ động cơ Đ:gồm các cuộn:
2BO-1:là cuộn sơ cấp nối với máy phát tốc .
2BO-2;2BO-3:là cuộn thứ cấp nối với tầng khuếch đại điện áp .
-FT:là máy phát tốc tạo điện áp phản hồi tỷ lệ với tốc độ trên trục động cơ .
II./NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC CỦA SƠ ĐỒ
1.Nguyên lý làm việc của bộ khuếch đại điện từ:
SV thùc hiÖn: Ph¹m Ngäc Hµ Trang 18
§å ¸n tæng hîp hÖ ®iÖn c¬
Bộ khuếch đại điện từ gồm 2 tầng, được thiết kế theo sơ đồ cân bằng điều
khiển bộ khuếch đại điện từ để thay đổi sức điện động phát ra trên KĐM bằng
cách thay đổi từ thông F
Σ
của 2 cuộn 1CK, 2CK.
Như vậy dòng điện chạy trên 1CK và 2CK phụ thuộc vào chế độ làm việc của
bộ khuếch đại điện từ:
*Tín hiệu vào tầng 1:
U
v1
=U
cđ
- γ.n –U
m2
=0
U
đk
=U
v1
=U
cđ
-γ.n- U
m2
Điện áp lưới điều khiển nửa trái bằng điện áp điều khiển nửa phải của đèn
1ĐT :U
1T
=U
1P
, do đó dòng điện qua 2 nửa đèn 1ĐT là như sau:
I
A1ĐT-T
=I
A1ĐT-P
Sụt áp trên R
8
,R
9
là như nhau nên 2ĐT và 3ĐT mở như nhau:
I
1CK
=I
A2ĐT
=I
2CK
m2
>0
Tiếp điểm RT kín , do sự phân cực của điện áp chủ đạo nên điện áp lưới điều
khiển của nửa đèn bên trái lớn hơn nửa đèn bên phải.
Nửa bên trái mở nhiều hơn dẫn tới I
A1ĐT-T
>I
A1ĐT- P
.
Khi đó sụt áp trên R
8
lớn hơn sụt áp trên R
9
, điện áp ra tầng khuếch đại điện
áp có cực tính làm đèn 3ĐT thông mạch hơn đèn 2ĐT.
Do đó I
A3ĐT
> I
A2ĐT
; I
2CK
>I
1CK
, sức tự động tổng F
Σ
=F
1CK
–F
2CK
<0 tương ứng
có cực tính làm đèn 3 ĐT thông mạch hơn đèn 2ĐT.
Do đó I
A3ĐT
>I
A2ĐT
; I
2CK
>I
1CK
, sức từ động tổng F
Σ
=F
1CK
– F
2CK
<0 tương ứng
với chiều quay thuận của động cơ.
Sức điện động E
KĐM
# 0 , động cơ quay theo chiều thuận , tốc độ động cơ lớn
hay nhỏ phụ thuộc vào giá trị của điện áp chủ đạo (U
cđ
)
SV thùc hiÖn: Ph¹m Ngäc Hµ Trang 20
Đồ án tổng hợp hệ điện cơ
Khi U
c
< 0:
U
k
1CK
F
2CK
>0 tng ng chiu quay ngc ca ng c
Sc in ng E
KM
# 0, ng c quay theo chiu quayngc , tc ln hay
nh ph thuc vo giỏ tr ca in ỏp ch o (U
c
)
2./Nguyờn lý lm vic ca khõu phn hi õm dũng cú ngt :
Khi dao ct i vo vựng chai cng hoc vỡ mt lý do no khỏc ng c quỏ
ti , dũng phn ng tng.
- Li dng tớnh cht ca mỏy khuch i t trng ngang l khi cú dũng in
phn ng in ỏp ca nú s gim do tỏc dng cua phn ng phn ng tỏc dng ca
cun bự CB l bự li phn ng phn ng , mch phn hi õm dũng cú ngt gm
cỏc cun bự CB , hai cp van D
3
,D
6
v D
2
,D
5
(tng ng vi hai chiu quay ),
bin tr WR
3
.
*Nguyờn lý lm vic nh sau:
-xột cho chiu quay thun :
(t) >
E
(t) ;
B
<
F
lm D
3
D
6
m , khi D
3
, D
6
SV thực hiện: Phạm Ngọc Hà Trang 21
ckd
a
b
f
e
cb
+
-
1
d
2
d
§å ¸n tæng hîp hÖ ®iÖn c¬
mở dòng phần ứng I
d
n
n
ng
§å ¸n tæng hîp hÖ ®iÖn c¬
Tốc độ động cơ được thay đổi bằng cách thay đổi điện áp phần ứng hay sức điện
động E
KĐM
.Việc thay đổi sức điện động tổng E
Σ
nguyên lý thay đổi như sau:
-Thay đổi giá trị U
cđ
bằng cách điều chỉnh biến trở WR
1
, do quán tính cơ lớn nên
γ.n và U
m2
chưa kịp thay đổi nên U
đk
thay đổi dẫn đếngiá trị điện áp lưới điều
khiển Uicủa đèn 1ĐT thay đổi, lúc này mức độ mở của hai nửa đèn1ĐT cũng bị
thay đổi làm điện áp ra của tầng khuếch đại điện áp thay đổi làm hai đèn 2ĐT và
3Đt cũng thay đổi độ mở nên dòng qua 2 đèn đồng thời qua 1CK và 2CK thay
đổi.
Giá trị của sức điện động tổng F
Σ
thay đổi làm E
KĐM
thay đổi theo và thay đổi tốc
thay đổi tốc độ.
III/NHẬN XÉT VỀ TRANG BỊ TRUYỀN ĐỘNG ĂN DAO MÁY DOA
NGANG 2620B CŨ.
1/Khảo sát chế độ tĩnh:
Từ sơ đồ nguyên lý ta viết được phương trình cân bằng điện áp.
U
đk
= U
cđ
- γ.n -∆I.R
b
.1|∆I|
SV thùc hiÖn: Ph¹m Ngäc Hµ Trang 23
Đồ án tổng hợp hệ điện cơ
E
KM
= K
KM
.U
k
U
=E
KM
+I
.R
KM
U
Phng trỡnh c tớnh tnh:
n
IKR
I
n
KR
n
UK
n
cd
.1
||1
.1
1
.
.1
.
+
++
=
Vi :K = K
KM
. K
-
Bộ biến đổi có tác dụng biến đổi điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều
điều chỉnh đặt vào cấp cho phần ứng của động cơ.
Hiện nay trong công nghiệp sử dụng 4 loại bộ biến đổi chính:
-Bộ biến đổi từ: sử dụng khuếch đại từ .
-Bộ biến đổi máy điện : sử dụng động cơ sơ cấp kéo máy phát một chiều.
-Bộ chỉnh lưu bán dẫn : dùng chỉnh lưu Thyristor
-Bộ biến đổi xung điện áp một chiều.
Tương ứng với việc sử dụng các bộ biến đổi mà ta có hệ truyền động sau:
-Hệ truyền động khuếch đại từ - động cơ.
-Hệ truyền động máy phát -động cơ, máy điện khuếch đại - động cơ.
SV thùc hiÖn: Ph¹m Ngäc Hµ Trang 25
Đồ án tổng hợp hệ điện cơ
-H truyn ng chnh lu -ng c.
-H truyn dng phỏt xung in mt chiu ng c .
Ngy nay do ng dng tin b khoa hc k thut in t bỏn dn , cụng ngh
sn xut cỏc thit b in t , in t bỏn dn ngy nay hon thin v ng dng
chỳng trong thc t ngy cng a dng.Cỏc b bin i in t cụng sut trong
truyn ng khụng nhng ỏp ng c tỏc ng nhanh , chớnh xỏc cao,
kớch thc nh , giỏ thnh h m cũn gúp phn mc t ng hoỏ cao.
Trong thc t sn xut hin nay , cỏc h thng truyn ng dựng cỏc thit b
in t cụng sut bao gm h thng truyn ng Thyristor -ng c in mt
chiu, h truyn ng xung in ỏp - ng c in mt chiu , h truyn ng
dựng bin tn dng c khụng ng b.
I- Phng ỏn I
H thng van -ng c: (T - )
1,Gii thiu
a, S