20 đề THI THỬ đại học môn TOÁN - Pdf 13

1
Bài 1: Cho hàm số
 
2
12 xxy 
có đồ thị (C).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
2. Gọi A và B là các giao điểm của (C) với trục hoành (khác gốc tọa độ). Tìm tọa độ những điểm I thuộc
(C) sao cho tam giác IAB vuông tại I.
Bài 2: Giải phương trình:
 
 
xx
x
xx
cossin
1sin
1cotcos12
2




Bài 3: Giải hệ phương trình:
 
 
 


 
2
4028
!2014.2!4028 

Bài 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn
20)5(:)(
22
 yxC
và đường thẳng
(d): x+y+3=0. Tìm tọa độ những điểm M thuộc (C) và N thuộc (d) sao cho M,N đối xứng nhau qua
trục tung.
Bài 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng
3
1
42
3
:
1


 zyx
d

52
3
1
3
:
2


ĐỀ SỐ 1
2

Hay:
  
 
2
1
2
1
)(1
0158402211
2
2
246
2
3








 m
m
loaim
mmmmmmm

1
2
1
Im

Vậy có 2 điểm I thỏa mãn điều kiện:






2
1
;
2
1
I








2
1
;
2





kx
kx
xx
x
4
0cossin
0sin

 
01cossincossin
cossin
1sin
cos1
2
cossin
1sin
sin
cos12
2








xxxxttxxxt


Phương trình (*) trở thành:
101201
2
1
2
2


 ttt
t
t



















2
2
y
x

Đặt















2
2
)0;(;
2
2
2
2


13248
272
23
2
uvu
vu

Thế phương trình đầu vào phương trình còn lại:
 
    








2
1
03221
012872
132728
234
2
23
u
u
uuuu















4
7
2
2
1
2
22
2
1
2
y
x
y
x
v
u

1
1
dx
xexe
ex
dx
xex
x
I
xx
x
x

Đặt
 
dxexdtxet
xx
 11

Đổi cận:
x
t
2
1+2e
2

1
1+e
 
2

e
























Vậy:
2
21
)1(2
ln

.
Thể tích tứ diện ABCD là:
6

3
1
3
a
SABV
BCD


Gọi V là thể tích cần tính:
36
'
6
1

'' '
3
a
V
ADACAB
ADACAB
V
V


Bài 6: Đặt n=2014, bất đẳng thức trở thành:
22

Ta sẽ chứng minh
 
2
)1(222
)!1(.2)22).(12.()!.(2 

kkkk
kk

4

2
22222
)1(4)22).(12(
)1.()!.(4.2)22).(12.()!.(2


kkk
kkkkk
kk

42 
(luôn đúng).
(**)])!1.[(2)22).(12.()!.(2(**)
2)1(222
VPkkkkVT
kk




1
03
205
yy
xx
yx
yx
(*)
 
 


















4
2







2
1
1
1
1
2
y
x
x
, tọa độ M,N lần lượt là: M(1;-2); N(-1;-2)
*Với y
2
=4 thì:








4
7
7

), B(-3+t
2
; 3+2t
2
; -5t
2
)
)135;342;62(
121212
 ttttttAB

Vì AB//Oy nên:























13
100
;
13
116
;
13
19
A
, từ đó viết được phương trình (d):












13
100
13
116


Bài 9: Đặt
);(; Ryxyixz 

Ta có:
xyiyxyixz 2)(
2222

;
xyiyxyixz 2)(
2222


Theo đề ta có:
 










02
)2
)(22
2222
2222

1x2
1x
y




1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2. Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của (C). Tìm giá trị m để đường thẳng
2mmxy 
cắt (C)
tại hai điểm phân biệt A, B sao cho IA = IB
Bài 2: Giải phương trình:
15cossin2
2
 xx

Bài 3: Giải phương trình:
       
464.34log564.34log764.34log564.34log87
4
2
2
22
2
4
2
2
22
2





ba
. Tìm giá trị lớn nhất của biểu
thức:
  
112
2244
 babaP

ĐỀ SỐ 2

6

Bài 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác
ABC
và hình vuông
MNPQ
với
NM,
lần lượt là trung
điểm của
ACAB,
;
QP,
nằm trên đường thẳng BC. Biết
)4;1(,)1;3( MA 
và độ dài của cạnh hình vuông

,2
12
1



xmmx
x
x
 
(*)03532
2
 mxmmx

(d) cắt (C) tai hai điểm phân biệt A, B khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt
khác
2
1
 
0
0
2
1
0256
0
03
2
1
.53
2







 mmm
m
mmm
m

Đặt
),(,),(
BBAA
yxByxA
. Ta có:

m
m
xx
m
m
xx
BABA
2
3
.,
2
53 



















4
3
;
4
53
4
3
4
53
2
22
4
53





2
1
;
2
1
I
.
Gọi
)(
là đường thẳng đi qua điểm I và vuông góc đường thẳng (d). Ta có phương trình đường
thẳng
)(
:
2
1
2
11
:)(
2
1
2
11








mm
m
m
m
H








1
1
5
055
23
m
m
m
mmm

So sánh điều kiện, bài toán thỏa mãn khi m = 5, m = -1, m = 1

3
0
2
3
cos

k
x
x


Vậy phương trình đã cho có 4 họ nghiệm:
7
2
7

k
x 

3
2
3

k
x 

Bài 3: Điều kiện:
   



0
0
:,
64.34log564.34log7
64.34log564.34log87
4
2
2
22
2
4
2
2
22
2
v
u
đk
v
u
xxxx
xxxx
(*’)
Ta có hệ phương trình:





80


1
3
03362569616
4
23
v
u
uuu
uv
(thỏa đk (*’))

   
   
   
0664.34log564.34log
164.34log564.34log7
364.34log564.34log87
2
2
22
2
4
2
2
22
2
4
2
2

173
log
2
173
4
)(0
2
173
4
024.34864.34
4
22













 x
loai
x
x
xxxx

2
1
,
2
173
log
4


 xxx

Bài 4:
   
KHxdxdxxxdxxxxdxxI 
  
4
0
4
0
4
0
22
4
0
2
1tan11tantan
  

 


dvdx
x
xu
tan
cos
1
2

 
2ln
2
1
4
0
4
coslntantan
0
4
tan
4
0






xxxxdxxxH
;


0
60'
ˆ
'')''('  CBKBKKCAMKCAABBKC
,
lại có:
2
5a
BKAM 

Xét tam giác BKC':
4
15
''.'.
2
1
;
2
15
'
2
'''
a
KCBAS
a
KC
CBA


4

3
.
2
2
a
SAHV
a
PQBPS
a
a
a
BC
S
AH
PMQPMQAPMQ
ABC





Dễ thấy
2
5a
MQAM 
, theo định lý trung tuyến thì:
5
15
5
8

S
V
AMQPdd
a
AQ
AQ
AMS
a
AQAAAQ
aCBBACA
QA
AMQ
AMQP
AMQ








Bài 6: Theo đề ta có:
  
  
 
0162252
92525
2525
2



, suy ra:



















2
6
22
82
0162.102
22
22
2


Vậy MaxP=10. Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a=b=1.

Bài 7: M là trung điểm AB
)7;5(B

Đặt
);( baQ
. Theo giả thiết ta có:
5,4  AMBMMQ

MBQ
vuông tại
Q
nên
31625
22
 MQBMBQ

Vậy ta được:





3
4
BQ
MQ


baba






06468
0182
22
ba
baba








3
32
3
4
026517825
2
ab
































nên ta có phương
trình đường thẳng MN là:
 
013 x


MNN 
nên
1
N
x
. Theo giả thiết, ta có
   
164114
22

N
yMN







)0;1(0
)8;1(8
Ny
Ny
N

;
25
72
( BQ

Đường thẳng MN đi qua
)4;1(M
và nhận véc tơ chỉ phương
)7;24(
25
3
)
28
21
;
25
72
( BQ

nên ta có phương trình đường thẳng MN là:
   
0103247042417  yxyx

Lại có






















092165000625
7
89
7
24
164
7
96
7
24
7
103
7
24
2




























25
72
;





25
128
;
25
71
N
: N là trung điểm cạnh AC nên ta được







25
231
;
25
67
C

*Với





B
,
 



1;5
)7;5(
C
B
,
 












25
231
;
25
67
7;5

;; zyxM

Vì (d) thuộc
)(

nên

nu




//d
nên
 
)5;3;4(; 

nnunu


Mặt khác M thuộc
)(

nên:
022
000
 zyx
(1)







22
722
000
000
zyx
zyx
, chọn z
0
=0 thì:









5
12
5
11
0
0
y
x

=0 thì:





0
1
0
0
y
x
, do đó phương
trình tổng quát của đường thẳng (d) là:
534
1


 zyx

Vậy có 2 phương trình đường thẳng (d) thỏa mãn điều kiện:
53
5/12
4
5/11




 zyx

3
32
3
23
3
23
23.323131(*)
2
2


iz 
3
2
nên
iz 
3
2
. Vậy phần thực của z bằng
3
2
, phần ảo bằng -1.
Bài 1: Cho hàm số
 
12
1




Bài 3: Giải phương trình:
 
11
4
29
1
2
 xxxx

Bài 4: Tính tích phân:




2
0
sin.cos
cos.sincos

dx
xex
xexx
I
x
x

Bài 5: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có
ABD

trong của góc
NDM
ˆ
có phương trình là
063  yx
. Tìm tọa độ đỉnh D của hình thoi ABCD.
Bài 8: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
05yx:)P( 
và đường thẳng








1z
t2y
t2x
:)d(
.Viết
phương trình đường thẳng
)(
nằm trong mặt phẳng (P), vuông góc đường thẳng (d), đồng thời khoảng
cách giữa
)(
và (d) bằng
5


2
0
0






 x
x
x
x
xx
y

Gọi A và B lần lượt là giao điểm của tiếp tuyến và 2 trục Ox, Oy. Khi đó:
 




















2
0
0
2
00
2
0
16
12
;
6
12
x
xxxx
G

Vì G thuộc đường thẳng 4x+y=0 nên:
 
 





.4
00
0
2
0
0
2
0
2
0
0
2
00
2
0
xx
x
x
xx
x
xxxx

Từ đó ta tìm được 4 điểm M thỏa mãn điều kiện đề bài.
Bài 2: Điều kiện:







k
x
kx
k
x












Khi đó:
13

(1)


32tan.
2
tan1
2
tan1
.
sin

x
xx32tan
2
sin
2
cos
2
sin
2
cos
.
sin
sin1




































 x
xx
xx
x
xx

212
32cot32
cossin

3
5
2
11
2
9
111
2
11
2
9
1
11
2
9
11
2
2













2
0
2
0
sin.cos
cos.sin.sin
sin.cos
sin.cos

dx
xex
xexex
dx
xex
xex
I
x
xx
x
x

 
 





2
0

ABCD
là hình bình hành (gt)


ABCD
là hình thoi. Gọi
BDACO 

Ta có :










)''('
)()'(
DABAdoBDOA
BDAC
BDABCDBDA
góc giữa hai mặt phẳng (A’BD) và (ABCD) là
o
OHA 60'
^



60tan.'
a
HOHA
o


 Thể tích khối hộp
''''. DCBAABCD
là:

4
3
2
.
4
3
.2' 2'.
32
aaa
HASHASV
ABDABCD



Ta có

))'(,())''(),'(()'','(
)''(''),'('
)''//()'(
BDACdDCBBDAdDBBAd

Ta có:
CKO
đồng dạng
OA
CO
HACK
OA
CO
HA
CK
HOA
'
.'
''
' 

3
3
60cos
',
2
3 aHO
OA
a
AOCO
o

4
3
3

26412
cos.cos1cos.sincos.sin 

Đặt t=cos
2
a, vì
2
0

 a
nên
]1;0[t
. Suy ra:
 
n
m
ttP
3
2
12
.1

Xét hàm số:
 
]1;0[:;.1)(
3
2
 DTXĐtttf
n
m

0.1.3.1.2)('
13
2
3
12

Ta có bảng biến thiên:
15

t

0
mn
n
23
3

1

f’

+ 0 -

f mn
mn
mn
mn


khi
mn
n
x
23
3




)(
12
tfP 
nên
12
23
23
2
;0
)23(
)2.()3(
mn
mn
a
mn
mn
PMax




Vậy
12
23
23
2
;0
)23(
)2.()3(
mn
mn
a
mn
mn
PMax











khi
mn
mn
a

ˆˆ
 NDMBDMNDB

Gọi K là điểm đối xứng của P qua đường phân giác góc
NDM
ˆ
(H là trung điểm KP), đường thẳng
qua P vuông góc với DH có phương trình:
043  yx
.Suy ra









2
233
;
2
332
H
, vì H là
trung điểm KP nên dễ dàng tìm được:
 
331;33 K


03
2
3
2
3
30cos
22
0

*Với a=0 thì phương trình DK là:
331y
, suy ra tọa độ điểm D là:
 
331;33 D

16

*Với
ba 3
, chọn b=-1 thì
3a
, phương trình DK:
03623  yx
, suy ra
 
63;1 D

Vậy có 2 điểm D thỏa mãn điều kiện đề bài là:
 
331;33 D

01z0)1z(3:)Q( 
.
Gọi
)z;y;x(H
ooo
giao điểm của (Q) và
)(












)2(01z
)1(05yx
)P(H
)Q(H
o
oo

Ta có:
 
)0;3;6(v;u 
,

oo
oo
oo

Từ (1), (2), (3a), ta có hệ phương trình:
















1z
)1;1;4(H1y
4x
027y3x6
01z
05yx
o
o
o

oo
o
oo

 Với
)1;1;4(H
:Đường thẳng
)(
cần tìm đi qua H và nhận véc tơ chỉ phương
)3;0;0(v 

phương trình đường thẳng
)(
:








t31z
1y
4x

 Với
)1;11;6(H 
:Đường thẳng
)(

1
<x
2
<x
3
<x
4
sao cho: x
2
-x
1
=x
3
-x
2
=x
4
-x
3

Bài 2: Giải phương trình:
 
1coscos2cos)sin21(
42
 xxxx

Bài 3: Giải hệ phương trình:




xx
I
x
x
x

Bài 5: Cho lăng trụ xiên ABC.A’B’C’ có đáy là các tam giác đều. Hai mặt bên (A’AB) và (A’AC) vuông
góc với nhau. Đỉnh A’ cách đều các đỉnh A,B,C; gọi O là trực tâm tam giác ABC, khoảng cách từ O đến
cạnh AA’ bằng a. Tính theo a thể tích khối lăng trụ đã cho.
Bài 6: Cho hàm số
cbxaxxf 
2
)(
sao cho a<b và
0)( xf
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
ab
cba
P




Bài 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng (d):2x+y-6=0 và (d'):x+2y-4=0. Viết phương
trình đường tròn (C), tâm I(2;4) biết rằng (C) cắt (d) tại hai điểm A,B; (C) cắt (d') tại hai điểm D,E sao
cho:
5
16
 DEAB
.

1
1
2
1
3
2
1
2








xxP
A
C
C
A
x
x
x
x
x
x
x
x
x

xx
x

Bài 3: Giải bất phương trình:
3
2
14
1
105
1232





xxx
xx

Bài 4: Tính tích phân:
 



2
1
2014
1xx
dx
I


7
2
1
;
3
7
1  zyx

Bài 7: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn
8)2()3(:)(
22
 yxT
, đường thẳng (d): 3x-2y-15=0
và điểm E(-1;3). Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với (d), cắt (T) theo 1 giao tuyến là đoạn AB
chứa E sao cho BE=3AE
Bài 8: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu
8)3()1(:)(
222
 zyxS
và 2 điểm A(0;3;0); B(4;3;-
2). Tìm điểm M thuộc (S), sao cho tích
BMAM


.
đạt giá trị lớn nhất.
Bài 9: Trong khoảng (100;10000) có bao nhiêu số tự nhiên chẵn và chia hết cho 3? Tính tổng của các số
đó.
ĐÁP ÁN
Bài 1: Theo đề bài, (C) là đường cong lõm trên khoảng (-1;3) khi và chỉ khi

sincos
sin1
5
323
33233
22233
2223235
25
kxxx
xxx
xxxxx
xxxxxxxxx
xxxxxxxxxxx
xx
xx
x









Bài 3:
3
2
14
1

1
1
105
1232
4
1
:
























Bài 4:
   
 
 
12
2
ln
2014
2015
1
2
1
ln
2014
1
)1(2014
1
1
2014
1
11
2014
2014
2
1
2
1
2
1
20142014

dx
I

Bài 5:
DAB
ˆ
=60
0
, AD=AM=a nên tam giác ADM đều. Gọi K là hình chiều vuông góc của N lên
(ABCD).












Gọi E là trung điểm DM. Khi đó AEMD;   


Hạ KFDM=>KF//AE. Ta có:








Bài 6:
8159)2(382352)1(
2
 zzyxzxyzyx

Hệ có nghiệm khi:
 
9
7
3
1
181594)35(04
222
 zzzzPS

Chứng minh tương tự cho x,y.
Bài 7:
Đặt
8)2()3();(
22
 babaA
(1)

)123;43(3  baBAEBE


Lại có B thuộc (T) nên:

5
1
BA

Gọi I(x;y) là tâm của đường tròn (C). Theo đề ta có:





))(;( dIdIA
IBIA

21

*Với
)0;1();4;1(  BA
:













4)1(
2
23
|1523|
)4()1(
)1()4()1(
2
22
22
2222
y
x
y
x
x
x
y
yx
yx
yxyx

Từ đó viết được 2 phương trình (C) là:
1300)2()37(:)(;13)2()2(:)(
22
2
22
1
 yxCyxC

Tương tự cho trường hợp còn lại.

 ttt

Với t=2 thì M(3;3;-2), MN
2
=2
Với t= -2 thì M(-1;3;2), MN
2
=18
Vậy M(-1;3;2) là điểm cần tìm.
Bài 9: Số chia hết cho 3 có dạng: 3k (k là số tự nhiên).
Theo đề ta có:
333334100003100  kk
, có 3300 giá trị k.
Tổng của những số này là:
16666650
2
3300).3333.334.3(


S
Bài 1: Cho hàm số
133
3
 mmxxy
(C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Tìm m để đồ thị hàm số (C) có cực đại, cực tiểu, đồng thời chúng cách đều đường phân giác góc

x
x

Bài 5: Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác vuông tại A,
DCDBDAaACaAB  ,3,
. Biết
ĐỀ SỐ 6

22

rằng tam giác DBC là tam giác vuông. Tính thể tích tứ diện ABCD.
Bài 6: Chứng minh rằng với mọi số dương x,y,z thỏa mãn xy+yz+zx=3, ta luôn có bất đẳng thức:
2
3
))()((
41



xzzyyxxyz

Bài 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C)
0962
22
 yxyx
và đường
thẳng (d):3x-4y+5=0 và đường tròn (C)
0962
22
 yxyx

x
cos2
tan23
2cos5




Điều kiện:
0cos,
2
3
tan  xx
.
 
      

kx
x
x
xx
xxxxxx
xxxx
xxxxPT







3
3
3





Axx
A
x
xxx
xxxPT

Vậy phương trình có 1 nghiệm x= -1.
Bài 4:
 
 







2log
0
2log
0
33

1
2
)12ln(
2
1
1
2
ln
12
11
.3ln
12
1
3ln
1
3
2
1
2
1











6
3
.
3
1
3
a
SIDV
ABCABCD


Bài 6: Áp dụng BĐT Cosi cho 3 số dương
))()((
4
;
2
1
;
2
1
xzzyyxxyzxyz 
:
3
222
))()((
3
))()((
4
2
1

(1)
Áp dụng BĐT Cosi cho 3 số thực dương (xy+yz), (yz+zx) và (zx+xy):
8
3
))()((
3









xyyzzxxyyzxz
xyyzzxxyyzxz
(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
8))()((
222
 xzzyyxzyx

Vậy:
2
3
))()((
41




aaa
aaa
a

(Oxz) có VTPT (0;1;0). Đường thẳng d tạo với (Oxz) góc 30
0
tức là d tạo với VTPT này góc 60
0
.
03
2
1
60cos
2
3
2
2
2
1
2
3
2
2
2
1
2


 aaa

2
1
1
;
2
3
1
2
1
1
2
3
1
2
1
1
;
2
3
1
2
1
1








sin
6
5
cos
6
5
sin
6
5
cos
6
5
sin
6
5
cos1
24
0
24
24
0
24
24
0
24
24
0
24
24

















Phần ảo:


24
0
24
6
5
sin
k
k
k
C



k
C
kkkk

Suy ra:
0
6
5
sin
24
0
24


k
k
k
C

Bài 1: Cho hàm số
132
23
 xxy
(C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2. Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 8
Bài 2: Giải phương trình:


dx
xex
xexx
I
x
x

Bài 5: Tính thể tích khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và khoảng cách giữa cạnh bên và
cạnh đáy đối diện bằng m.
Bài 6: Cho tam giác ABC với BC=a, AC=b, AB=c thỏa mãn điều kiện:







2
2
)(
)(
cabb
bcaa

Chứng minh rằng:
cba
111



 zyx
d
và hai mặt phẳng (P
1
): x-
2y+2z-3=0, (P
2
): 2x+y-2z-4=0. Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc (d) và tiếp xúc với hai mặt
ĐỀ SỐ 7

25

phẳng (P
1
), (P
2
).
Bài 9: Cho khai triển
 
12
12
2
210
4
32
1 xaxaxaaxxx 
. Tính hệ số a
7
.
ĐÁP ÁN

x
xxx
xxxx

































9
3
30
2
2
y
xy
xxy
, đặt y=k.x thì:
 




















2
35
32
x
x
, vì k>0 và
18xy
nên ta chỉ nhận các giá trị
32x

Thế vào phương trình (1) của hệ giải tìm y:






3332
3332
yx
yx

*TH2: tương tự.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status