Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhôm TaiLieuLuyenThi.Net
Trang 1
A. LÝ THUYẾT
BÀI 1: KIM LOẠI KIỀM
I - Vị trí và cấu tạo:
1.Vị trí của kim lọai kiềm trong bảng tuần hoàn.
Các kim lọai kiềm thuộc nhóm IA, gồm 6 nguyên tố hóa học: Liti(Li), Kali(K), Natri(Na),
Rubiñi(Rb), Xesi(Cs), Franxi(Fr). Franxi là nguyên tố phóng xạ tự nhiên. Sở dĩ ñược gọi là kim lọai kiềm
vì hiñroxit của chúng là chất kiềm mạnh.
2.Cấu tạo và tính chất của kim lọai kiềm.
- Cấu hình electron chung: ns
1
- Năng lượng ion hóa: Các nguyên tử kim lọai kiềm có năng lượng ion hóa I
1
nhỏ nhất so với các kim lọai
khác cùng chu kì.
- Năng lượng ion hóa I
2
lớn hơn năng lượng ion hóa I
1
nhiều lần (6 ñến 14 lần ), năng lựợng ion hóa I
1
giảm dần từ Li ñến Cs.
- Liên kết kim loại trong kim lọai kiềm là liên kết yếu.
- Cấu tạo mạng tinh thể: Lập Phương Tâm Khối. (Rỗng nhẹ + mềm).
II - Tính chất vật lí
Các kim lọai kiềm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là kiểu mạng kém ñặc khít, có màu
trắng bạc và có ánh kim rất mạnh, biến mất nhanh chóng khi kim loại tiếp xúc với không khí. (Bảo quản
trong dầu hỏa).
O
2
(Na) hay MO
2
(K, Rb, Cs, Fr) ( trừ trường hợp Li tạo LiO).
3. Phản ứng mãnh liệt với halogen (X
2
)ñể tạo muối halogenuA.
2M + X
2
o
t
→
2MX
4. Phản ứng với hiñro tạo kim loại hiñruA.
2M + H
2
o
t
→
2MH
Thí dụ: 2Na + O
2
o
t
→
Na
2
O → 2MOH
( dd )
+ H
2
↑
3. Tác dụng với cation kim loại
- Với oxit kim loại.: 2Na + CuO
o
t
→
Na
2
O + Cu
- Với cation kim loại của muối tan trong nước thì kim loại kiềm tác dụng với nước trước mà không tuân
theo quy luật bình thường là kim loại hoạt ñộng mạnh ñẩy kim loại hoạt ñộng yếu ra khỏi muối của chúng.
Thí dụ: Khi cho Na tác dụng với dd muối CuSO
4
.
2 Na +2H
2
O →2NaOH +H
2
↑
2 NaOH+ CuSO
4
→Na
2
SO
4
+Cu(OH)
cao, cực dương than chì và cực âm làm bằng Fe.
2NaCl
dpnc
→
2Na + Cl
2
* Li ñược ñiều chế bằng cách ñiện phân hỗn hợp LiCl và KCl
* Rb và Cs ñược ñiều chế bằng cách dung kim loại Ca khử các clorua ở nhiệt ñộ cao và trong chân không:
2RbCl + Ca
700
o
c
→
CaCl
2
+ 2Rb
CaC
2
+ 2CsCl
700
o
c
→
2C + CaCl
2
+ 2Cs
BÀI 2: MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM
I.NATRI HIðROXIT(NaOH).
2
+ NaOH → NaHCO
3
CO
2
+ 2NaOH → Na
2
CO
3
+ H
2
O
NaOH + SiO
2
→ Na
2
SiO
3
(*)
Lưu ý:
- Phản ứng (*) là phản ứng ăn mòn thủy tinh (NaOH ở nhiệt ñộ nóng chảy) vì thế khi nấu chảy NaOH,
người ta dùng các dụng cụ bằng sắt, niken hay bạC.
- Khi tác dụng với axit và oxit axit trung bình, yếu thì tùy theo tỉ lệ mol các chất tham gia mà muối thu
ñược có thể là muối axit, muối trung hòa hay cả hai.
OH¯ + CO
2
→ HCO
3
¯
4
)
3
+ 6NaOH → 2Al(OH)
3
↓ + 3Na
2
SO
4
keo trắng
Al(OH)
3
+ NaOH → NaAlO
2
+ 2H
2
O
tan
NaHCO
3
+ NaOH → Na
2
CO
3
+ H
2
O + CO
2
O / NaOH +
Al(OH)
3
→ NaAlO
2
+ 2H
2
O
- Tương tự, NaOH có thể tác dụng với kim loại Be, Zn, Sb, Pb, Cr và oxit và hiñroxit tương ứng của
chúng
* Tác dụng với một số phi kim như Si, C, P, S, Halogen:
Si + 2OH¯ + H
2
O → SiO
3
2
¯ + 2H
2
C + NaOH
nóng chảy
→ 2Na + 2Na
2
CO
3
+ 3H
2
↑
4P
trắng
- Trong công nghiệp, người ta dùng phương pháp ñiện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
2NaCl + H
2
O
dd (mnx)dp
→
2NaOH + H
2
+ Cl
2
II. NATRI HIDROCACBONAT VÀ NATRI CACBONAT(NaHCO
3
, Na
2
CO
3
): Natri hidro cacbonat : NaHCO
3
Natri cacbonat : Na
2
CO
3
-Tính tan trong
H
2
- Với bazơ
NaHCO
3
+ NaOH → Na
2
CO
3
+
H
2
O
Không phản ứng
- Với axit
NaHCO
3
+ HCl → NaCl + CO
2
+
H
2
O
⇒
ion HCO
−
3
lưỡng tính.
Na
2
CO
3
3
+ H
2
O
HCO
−
3
+ OH
−
HCO
−
3
+ H
2
O
H
2
CO
3
+ OH
-
pH > 7 ( Làm quỳ tím hóa xanh)
- Ứng dụng
- NaHCO
3
ñược
3
+ H
2
NaHCO
3
+
NH
4
Cl
2NaHCO
3
o
t
→
Na
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2
O
III. NATRI CLORUA (NaCl)
1. Trạng thái tự nhiên:
- NaCl là hợp chất rất phổ biến trong thiên nhiên. Nó có trong nước biển (khoảng 3% về khối lượng),
nước của hồ nước mặn và trong khoáng vật halit (gọi là muối mỏ). Những mỏ muối lớn có lớp muối dày
NaCl + AgNO
3
NaNO
3
+ AgCl↓
- Ở trạng thái rắn, NaCl phản ứng với H
2
SO
4
ñậm ñặc (phản ứng sản xuất HCl, nhưng hiện nay rất ít dùng
vì phương pháp tạo ra nhiều khí ñộc hại, gây nguy hiểm tới hệ sinh thái, ô nhiễm môi trường).
NaCl + H
2
SO
4
→ NaHSO
4
+ HCl
2NaCl + H
2
SO
4
→ Na
2
SO
4
+ 2HCl
- ðiện phân dung dịch NaCl:
2NaCl + 2H
2
+ Bằng phương pháp nhiễu xạ Rơghen, người ta xác ñịnh ñược rằng trong một số rất ít hợp chất
kim loại kiềm thổ có thể có số oxi hóa +1. Thí dụ : Trong hợp chất CaCl ñược tạo nên từ
CaCl
2
và Ca (ở 1000
◦
C )
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ :
- Màu sắc : kim loại kiềm thổ có màu trắng bạc hoặc xám nhạt.
- Một số tính chất vật lý quan trọng của kim loại kiềm thổ :
Nguyên tố Be Mg Ca Sr Ba
Nhiệt ñộ nóng chảy (
◦
C) 1280 650 838 768 714
Nhiệt ñộ sôi (
◦
C) 2770 1110 1440 1380 1640
Khối lượng riêng (g/cm
3
) 1,85 1,74 1,55 2,6 3,5
ðộ cứng (lấy kim cương = 10) 2,0 1,5 1,8
* Nhận xét:
- Nhiệt ñộ nóng chảy, nhiệt ñộ sôi thấp (trừ Be) và biến ñổi không theo một chiều. Vì các nguyên tố có
cấu trúc tinh thể khác nhau Be, Mg, Ca
β
có mạng lưới lục phương ; Ca
α
và Sr có mạng lưới lập phương
tâm diện ; Ba lập phương tâm khối.
Lập
phương
tâm khối
Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhôm TaiLieuLuyenThi.Net
Trang 6
• Ca : màu ñỏ da cam • Sr : màu ñỏ son • Ba : màu lục hơi vàng.
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh, yếu hơn so với kim loại kiềm. Tính khử của các kim loại kiềm
thổ tăng từ Be → BA.
M – 2e → M
2+
1) Tác dụng với phi kim :
- Khi ñốt nóng trong không khí, các kim loại kiềm thổ ñều bốc cháy tạo oxit, phản ứng phát ra nhiều nhiệt.
Ví dụ : 2Mg + O
2
o
t
→
2MgO ∆H= - 610 KJ/mol
- Trong không khí ẩm Ca, Sr, Ba tạo nên lớp cacbonat (phản ứng với không khí như oxi) cho nên cần cất
giữ các kim loại này trong bình rất kín hoặc dầu hỏa khan.
- Khi ñun nóng, tất cả các kim loại kiềm thổ tương tác mãnh liệt với halogen, nitơ, lưu huỳnh, photpho,
cacbon, siliC.
Ca + Cl
2
o
3
,).
2Be + TiO
2
→ 2BeO + Ti
2Mg + CO
2
→ 2MgO + C
2) Tác dụng với axit:
A. HCl, H
2
SO
4
(l) : Kim loại kiềm khử ion H
+
thành H
2
Mg + 2H
+
→ Mg
2+
+ H
2
B. HNO
3
,H
2
SO
3) Tác dụng với nước:
- Ca, Sr, Ba tác dụng với nước ở nhiệt ñộ thường tạo dung dịch bazơ:
Ca + 2H
2
O → Ca(OH)
2
+ H
2
↑
- Mg không tan trong nước lạnh, tan chậm trong nước nóng tạo thành MgO.
Mg + H
2
O → MgO + H
2
↑
- Be không tan trong nước dù ở nhiệt ñộ cao vì có lớp oxit bền bảo vệ. Nhưng Be có thể tan trong dung
dịch kiềm mạnh hoặc kiềm nóng chảy tạo berilat:
Be + 2NaOH + 2H
2
O → Na
2
[Be(OH)
4
] + H
2
Be + 2NaOH
(nóng chảy)
→ Na
2
trong chân không.
MgO + C → Mg + CO
Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhôm TaiLieuLuyenThi.Net
Trang 7
CaO + 2MgO + Si → 2Mg + CaO.SiO
2
+ Dùng nhôm hay magie khử muối của Ca, Sr, Ba trong chân không ở 1100
◦
C→1200
◦
C.
2Al + 4CaO → CaO.Al
2
O
3
+ 3Ca
2Al + 4SrO → SrO. Al
2
O
3
+ 3Sr
2Al + 4BaO → BaO. Al
2
O
3
+ 3Ba
- Tính tan: Be(OH)
2
; Mg(OH)
2
rất ít tan trong nướC.
Ca(OH)
2
tương ñối ít tan ( 0,12g/100g H
2
O).
Các hiñroxit còn lại tan nhiều trong nướC.
- ðộ bền nhiệt của hiñroxit tăng từ Be→Ba: Mg(OH)
2
mất nước ở 150
◦
C; Ba(OH)
2
mất nước ở 1000
◦
C tạo
thành oxit.
- Tính bazơ: Be(OH)
2
là bazơ rất yếu, Mg(OH)
2
là bazơ trung bình, Ca(OH)
2
; Ba(OH)
2
; Sr(OH)
O (1)
Ca(OH)
2
+ CO
2
→ Ca(HCO
3
)
2
(2)
- Với d
2
muối : Ca(OH)
2
+ Na
2
CO
3
→ CaCO
3
+ 2NaOH
2) Ứng dụng:
Hợp chất hidroxit kim loại kiềm thổ Ca(OH)
2
ứng dụng rộng rãi hơn cả :trộn vữa xây nhà, khử chua
ñất trồng, sản xuất cloruavôi dùng ñể tẩy trắng và khử trùng.
III. CANXICACBONAT (CaCO
3
) VÀ CANXI HIDRO CACBONAT (CaHCO
3
2
↑
Tan trong n
ước: Ca(HCO
3
)
2
→ Ca
2+
+
2HCO
−
3
Với bazơ
mạnh
Không phản ứng
Ca(HCO
3
)
2
+ Ca(OH)
2
→ 2CaCO
3
↓ +
2H
2
O
Với axit mạnh CaCO
o
C
→
CaO + CO
2
Bị phân hủy khi ñun nóng nhẹ:
Ca(HCO
3
)
2
to
→
CaCO
3
+ CO
2
+
H2O
Phản ứng trao
ñổi với
CO
−2
3
,PO
−
3
4
2
O
Ca(HCO
3
)
2
không tan tan
Chiều thuận (1): Giải thích sự xâm thực của nước mưa ñối với ñá vôi tạo hang ñộng.
Chiều nghịch (2): Giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang ñộng.
VI. CANXISUNFAT (CaSO
4
)
1) Tính chất:
- Là chất rắn màu trắng tan ít trong nước ( ở 25
◦
C tan 0,15g/100g H
2
O).
- Tùy theo lượng nước kết tinh trong muối sunfat, ta có 3 loại:
+ CaSO
4
.2H
2
O : thạch cao sống trong tự nhiên, bền ở nhiệt ñộ thường.
+ CaSO
4
.H
+ 0,5H
2
O (200
◦
C)
- CaSO
4
: không tan trong nước, không tác dụng với nước, chỉ phân hủy ở nhiệt ñộ rất cao.
2CaSO
4
→ 2CaO + 2SO
2
+ O
2
( 960
◦
C)
2) Ứng dụng:
- Thạch cao nung có thể kết hợp với nước tao thành thạch cao sống và khi ñông cứng thì giãn nở thể tích,
do vậy thạch cao rất ăn khuôn. Thạch cao nung thường ñược ñúc tượng, ñúc các mẫu chi tiết tinh vi dùng
trang trí nội thất, làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương…
- Thạch cao sống dùng ñể sản xuất xi măng.
V. NƯỚC CỨNG:
1).Khái niệm Nước cứng.
Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca
2+
, Mg
2+
. Nước chứa ít hoặc không chứa các ion trên ñược gọi
là nước mềm.
+ H
2
O
b) Nước cứng vĩnh cửu: Tính cứng vĩnh cửu của nước là do các muối CaCl
2
, MgCl
2
, CaSO
4
,
MgSO
4
gây ra,gọi là vĩnh cữu vì khi ñun nóng muối ñó sẽ không phân hủy:
c) Nước có tính cứng toàn phần: Là nước có cả tính cứng tạm thời và vĩnh cửu.
- Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và vĩnh cửu.
3) Tác hại của nước cứng:
* V
ề mặt ñời sống thường ngày:
- Giặt áo quần bằng xà phòng (natri stearat C
17
H
35
COONa) trong nước cứng sẽ tạo ra muối không tan là
canxi stearat (C
17
H
35
COO)
2
Ca, chất này bán trên vải sợi, làm cho quần áo mau mục nát.
2+
trong nước cứng.
a) Phương pháp kết tủa:
* ðối với nước có tính cứng tạm thời
- ðun sôi nước có tính cứng tạm thời trước khi dùng, muối hiñrocacbonat chuyển thành muối cacbonat
không tan:
Ca(HCO
3
)
2
o
t
→
CaCO
3
↓ + CO
2
↑ + H
2
O
Mg(HCO
3
)
2
o
t
→
MgCO
+2Ca(OH)
2
→Mg(OH)
2
+2CaCO
3
+2H
2
O
M(HCO
3
)
2
+Na
2
CO
3
→MCO
3
+2NaHCO
3
* ðối với nước có tính cứng vĩnh cửu: Dùng dung dịch Na
2
CO
3
, Ca(OH)
2
và dung dịch Na
3
PO
+ 2OH
-
→ Mg(OH)
2
↓ + CaCO
3
↓
B. Phương pháp trao ñổi ion:
- Phương pháp trao ñổi ion ñược dùng phổ biến ñể làm mềm nướC. Phương pháp này dựa trên khả năng
trao ñổi ion của các hạt zeolit (các alumino silicat kết tinh, có trong tự nhiên hoặc ñược tổng hợp, trong
tinh thể có chứa những lỗ trống nhỏ) hoặc nhựa trao ñổi ion.
- Thí dụ:
Cho nước cứng ñi qua chất trao ñổi ion là các hạt zeolit thì số mol ion Na
+
của zeolit rời khỏi mạng
tinh thể, ñi vào trong nước nhường chỗ cho các ion Ca
2+
và Mg
2+
bị giữ lại trong mạng tinh thể silicat.
BÀI 5: NHÔM
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO:
1) Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn:
- Nhôm có số hiệu nguyên tử 13, thuộc nhóm IIIA, chu kì 3.
Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhôm TaiLieuLuyenThi.Net
Trang 10
- Nhôm dẫn ñiện và nhiệt tốt. ðộ dẫn nhiệt bằng 2/3 ñồng nhưng lại nhẹ hơn ñồng(8,92g/cm
3
) 3 lần. ðộ
dẫn ñiện của nhôm hơn sắt 3 lần.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Nhôm có tính khử mạnh. Al Al
3+
+ 3e . Nhìn chung tính khử của nhôm yếu hơn các kim loại kiềm
và kiềm thổ.
1. Tác dụng với phi kim
- Nhôm tác dụng mãnh liệt với các phi kim, ñiển hình là với các halogen, oxi, lưu huỳnh…
- Nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với các halogen
Ví dụ: 2Al + 3Cl
2
o
t
→
2AlCl
3
- Phản ứng với oxi: Bột nhôm cháy trong không khí cho ngọn lửa sáng chói và phát ra một nhiệt lượng lớn
tạo ra nhôm oxit và một lượng nhỏ nitrua:
4Al + 3O
2
o
,CuO…) thành kim loại tự do.
Ví dụ: 2Al + Fe
2
O
3
o
t
→
2Fe + Al
2
O
3
2Al + Cr
2
O
3
o
t
→
2Cr + Al
2
O
3
- Nhiệt ñộ của phản ứng lên tới gần 3000
o
C làm nhôm oxit nóng chảy. Do ñó phản ứng của Al với oxit
B. Nhôm khử N
+5
trong HNO
3
ở dung dịch loãng hoặc ñặc, nóng và S
+6
trong H
2
SO
4
ở dung dịch
ñặc, nóng xuống số oxh thấp hơn:
Ví dụ: Al + 4HNO
3loãng
o
t
→
Al(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O
2Al + 6H
2
SO
4ñặc
,… Hiện tượng này ñược giải thích như
sau:
- Trước hết, màng bảo vệ là Al
2
O
3
bị phá hủy trong dung dịch kiềm:
Al
2
O
3
+ 2NaOH 2NaAlO
2
+ H
2
O
Hay Al
2
O
3
+ 2NaOH + 3H
2
O
o
t
→
2Na[Al(OH)
4
] (1)
- Tiếp ñến, kim loại nhôm khử H
4
] (3)
- Các ph
ản ứng (2) và (3) xảy ra luân phiên nhau cho ñến khi nhôm bị hòa tan hết.
- Có thể viết gọn thành:
2Al + 2NaOH + H
2
O
2NaAlO
2
+ 3H
2
Hay 2Al + 2NaOH + 6H
2
O
o
t
→
2Na[Al(OH)
4
] (dd) + 3H
2
Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhôm TaiLieuLuyenThi.Net
Trang 11
IV. ỨNG DỤNG VÀ SẢN XUẤT
O.2H
2
O.3Al
2
O
3
.6SiO
2
). nefelin [(Na,K)
2
O.Al
2
O
3
.2SiO
2
].
- Hai khoáng vật quan trọng ñối với công nghiệp của nhôm là boxit(Al
2
O
3
.xH
2
O) và criolit(Na
3
[AlF
6
]).
- Boxit có hàm lượng lớn ở nhiều tỉnh như Lạng Sơn, Hà Tuyên, Sơn La, Lai Châu, Hải Hưng, Nghệ Tĩnh,
Lâm ðồng.
O
3
+ 2NaOH 2NaAlO
2
+ H
2
O
- Sục CO
2
vào dung dịch sẽ thu ñược kết tủa Al(OH)
3
NaAlO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O Al(OH)
3
+ NaHCO
3
- Lọc kết tủa ñem ñun nung thu ñược oxit:
2Al(OH)
3
Al
2
O
3
hàm lượng 99,9998%.
BÀI 6: MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM
I. NHÔM OXIT Al
2
O
3
1. Tính chất vật lí:
- Al
2
O
3
là chất rắn màu trắng, chịu nhiệt rất tốt, rất cứng, không tan trong nướC.
- Trong tự nhiên tồn tại ở cả dạng ngậm nước như Al
2
O
3
.2H
2
O và dạng khan như emeri, corinñon có ñộ
cứng cao.
- Dạng thù hình nguyên chất là những tinh thể trong suốt, không lẫn màu của các loại ñá quý: màu ñỏ
ngọc rubi (tạp chất Cr
2+
, màu xanh ngọc xaphia (tạp chất Fe
3+
và Ti
4+
).
2. Tính chất hóa học:
O
Al
2
O
3
+ 2NaOH → 2NaAlO
2
+ H
2
O
- Vì rất bền nên Al
2
O
3
rất khó bị khử thành kim loại:
- Khử Al
2
O
3
bằng C không cho Al mà thu ñược AL
4
C
3
:
Al
2
O
3
+ 9C
2000
- Bột Al
2
O
3
có ñộ cứng cao(emeri) ñược dùng làm vật liệu mài.
- Phần chủ yếu nhôm oxit ñược dùng ñể ñiều chế nhôm.
- Ngoài ra, Al
2
O
3
còn ñược dùng làm vật liệu chịu lửa: chén nung, ống nung và lớp lót trong các lò ñiện.
Nhôm oxit tinh khiết còn ñược dùng làm ximăng tram răng.
4. ðiều chế: Trong công nghiệp, Al
2
O
3
ñược ñiều chế bằng cách nung Al(OH)
3
ở nhiệt ñộ cao 1200 –
1400
o
C:
2Al(OH)
3
→ Al
2
O
3
+ 3H
2
3
+ NaOH → NaAlO
2
+ 2H
2
O
Pt ion:
Al(OH)
3
+ 3H
+
→Al
3+
+ 3H
2
O
Al(OH)
3
+ OH
-
→ [Al(OH)
4
]
-
2. ðiều chế:
- Muối nhôm tác dụng với dung dịch kiềm (vừa ñủ):
AlCl
3
+ NaOH → Al(OH)
O → Al(OH)
3
↓ + 3NH
4
Cl
- Từ muối NaAlO
2
:
2NaAlO
2
+ CO
2
+ 3H
2
O → 2 Al(OH)
3
↓ + Na
2
CO
3
NaAlO
2
+ CH
3
COOH + H
2
O → Al(OH)
3
↓ + CH
- Phèn chua có dạng tinh thể, không màu, có vị hơi chua và chát.
Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhôm TaiLieuLuyenThi.Net
Trang 13
- Phèn chua ñược dùng nhiều trong công nghiệp giấy, nhuộm, thuộc da và ñánh trong nướC. Những công
dụng này ñều xuất phát từ sự thủy phân khá mạnh trong nước của muối nhôm tạo thành nhôm hiñroxit:
KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O→K
+
+Al
3+
+2SO
4
2-
+12H
2
O
Al
3+
+3H
2
O ↔Al(OH)
3
↓+ 3H
+
, Al
3+
, Ne B. Mg
2+
, F
–
, Ar
C. Ca
2+
, Al
3+
, Ne D. Mg
2+
, Al
3+
, Cl
–
Câu 3. Kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào sau ñây :
A. Lập phương tâm diện B. Lập phương tâm khối
C. Lục giác D. A và B
Câu 4. ðặc ñiểm nào sau ñây không phải là ñặc ñiểm chung của kim loại kiềm :
A. Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử B. Số oxy hóa nguyên tố trong hợp chất
C. Cấu tạo mạng tinh thể của ñơn chất D. Bán kính nguyên tử
Câu 5. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của ion R
+
là 2p
6
. Nguyên tử R là :
A. Ne B. Na C. K D. Ca
nhận ra
ðuyra
94% Al, 4% Cu
(Mn, Mg, Si)
Bền hơn Al
4 lần
Máy bay, ôtô (có mặt Cu)
Silumin Al, Si (10 – 14%)
Nhẹ, bền,
ăn nhôm
Cấu tạo bộ
phận máy
Tan hoàn toàn
trong xút
Almelec
98%Al
(Mg, Si, Fe)
Rnhỏ, dai,
bền
dây cáp ñiện
Tính chất
ứng dụng
Electron
Mg (83,3%)
Al, Zn, Mn
Nhẹ, bền
chịu và chạm
Tàu vũ trụ,
vệ tinh
3
C. NaOH, Na
2
CO
3
, NaHCO
3
D. NaOH, NH
3
, NaHSO
4
Câu 13. Dung dịch nào sau ñây có pH = 7 :
A. Na
2
CO
3
, NaCl B. Na
2
SO
4
, NaCl
C. KHCO
3
, KCl D. KHSO
4
, KCl
Câu 14. ðiện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, tại khu vực gần ñiện cực catot, nếu nhúng quì tím vào
khu vực ñó thì :
2
O trong quá trình ñiện phân dung dịch NaCl là :
A. Dung môi B. Chất khử ở catot C. Là chất vừa bị khử ở catot, oxi hoá ở anot D.
Chất oxi hoá ở anot
Câu 20. Cho Na vào dung dịch CuCl
2
hiện tượng quan sát ñược là :
A. Sủi bọt khí B. Xuất hiện ↓ xanh lam
C. Xuất hiện ↓ xanh lục D. Sủi bọt khí và xuất hiện ↓ xanh lam
Câu 21. Kim loại nào tác dụng 4 dung dịch : FeSO
4
, Pb(NO
3
)
2
, CuCl
2
, AgNO
3
A. Sn B. Zn C. Ni D. Na
Câu 22. Ứng dụng nào sau ñây không phải của kim loại kiềm :
A. Tạo hợp kim có nhiệt ñộ nóng chảy thấp. B. Na, K dùng làm chất trao ñổi nhiệt ở là
phản ứng hạt nhân.
C. Xút tác phản ứng hữu cơ. D. Dùng ñiều chế Al trong công nghiệp
hiện nay.
Câu 23. Công dụng nào sau ñây không phải của NaCl :
A. Làm gia vị B. ðiều chế Cl
2
, HCl, nước Javen C. Khư chua cho ñất D. Làm
+
, 16
+
, 17
+
, 19
+
:
A. K
+
B. Cl
-
C. S
2-
D. P
3-
Câu 29: Nguyên tử
39
X có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol có phương trình ion rút gọn là :
A. CO
3
2-
+ 2H
+
→ H
2
CO
3
B. CO
3
2-
+ H
+
→ HCO
–
3
C. CO
3
2-
+ 2H
+
→ H
2
O + CO
2
D. 2Na
+
O và NO
2
D. Na
2
O và NO
2
và O
2
.
Câu 35: Nước Gia-ven ñược ñiều chế bằng cách :
A. Cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH B. ðiện phân dd NaCl có màn ngăn
B. ðiện phân dd NaCl không có màng ngăn D. A,C ñều ñúng
Câu 36: Trong phản ứng sau : NaH + H
2
O → NaOH + H
2
. Nước ñóng vai trò gì ?
A. Khử B. Oxi hóa C. Axit D. Bazơ
Câu 37: ðể nhận biết các dd: NaOH, KCl, NaCl, KOH dùng:
A. quì tím, dd AgNO
3
B. Phenolftalêin
C. quì tím, thử ngọn lửa bằng dây Pt D. Phenolftalein, dd AgNO
3
Câu 38: ðiện phân dung dịch NaF, sản phẩm thu ñược là :
A. H
2
; F
2
khô các khí sau :
A. NH
3
B. CO
2
C. Cl
2
D. H
2
S
Câu 43: ðể ñiều chế Na
2
CO
3
người ta có thể dùng phương pháp nào sau ñây
A. Cho sục khí CO
2
dư qua dd NaOH. B. Tạo NaHCO
3
kết tủa từ CO
2
+ NH
3
+ NaCl và sau ñó
nhiệt phân NaHCO
3
C. Cho dd (NH
4
)
2
+ 2H
2
O. B. 2NaOH
→
2Na + O
2
+ H
2
.
C. 2NaOH
→
2Na + H
2
O
2
. D. 4NaOH
→
2Na
2
O + O
2
+ H
2
.
Câu 48: Một muối khi tan vào trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối ñó là
A. NaCl. B. MgCl
2
. C. KHSO
4
CO
3
vào dung dịch Ca(OH)
2
(III) ðiện phân dung dịch NaCl với ñiện cực trơ, có màng ngăn. (IV) Cho
Cu(OH)
2
vào dung dịch NaNO
3
. (V) Sục khí NH
3
vào dung dịch Na
2
CO
3
. (VI) Cho dung dịch Na
2
SO
4
vào
dung dịch Ba(OH)
2
. Các thí nghiệm ñều ñiều chế ñược NaOH là:
A. I, II và III B. II, III và VI C. II, V và VI D. I, IV và V
Câu 51. Nhận ñịnh nào sau ñây không ñúng với nhóm IIA :
A. t
o
sôi, t
o
A. Ca(HCO
3
)
2
o
t
→
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O B. CaCl
2
+ Na
2
CO
3
→ CaCO
3
+ 2NaCl
C. CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O → Ca(HCO
2
C. NaCl , Na
2
CO
3
, Ca(HCO
3
)
2
D.NaHCO
3
,NH
4
NO
3
, MgCO
3
Câu 58. Có ba chất rắn: CaO , MgO , Al
2
O
3
dùng hợp chất nào ñể phân biệt chúng :
A. HNO
3
ññ B. H
2
O C. d
2
O , CO
2
D.d
2
BaCl
2
, d
2
AgNO
3
Câu 61. Dùng hợp chất nào ñể phân biệt 3 mẩu kim loại : Ca, Mg, Cu:
A. H
2
O B. d
2
HCl C. d
2
H
2
SO
4
D. d
2
HNO
3
Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhôm TaiLieuLuyenThi.Net
Trang 17
SO
4
, BaCl
2
, Na
2
SO
4
?
A. Quỳ tím B. Bột kẽm
C. Na
2
CO
3
D. Cả A,B,C
Câu 64. Cho sơ ñồ phản ứng :
Ca + HNO
3
rất loãng → Ca(NO
3
)
2
+ X + H
2
O
X + NaOH(t
o
) có khí mùi khai thoát rA. X là :
A. NH
→ CaO → Ca
Câu 66. Trong một cốc có a mol Ca
2+
, b mol Mg
2+
, c mol Cl
-
, d mol HCO
3
-
. Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d
là:
A. a + b = c + d B. 2a + 2b = c + d C. 3a + 3b = c + d D.2a+b=c+ d
Câu 67. Phản ứng phân hủy ñá vôi là phản ứng thu nhiệt theo phương trình :
CaCO
3
CaO + CO
2
. Yếu tố nào sau ñây làm giảm hiệu suất phản ứng:
A. Tăng t
o
B. Giảm nồng ñộ CO
2
C. Nghiền nhỏ CaCO
3
D. Tăng áp suất
Câu 68. Dãy chất nào sau ñây phản ứng với nước ở nhiệt ñộ thường :
−
3
Câu 70. Một loại nước chứa nhiều Ca(HCO
3
)
2
, NaHCO
3
là :
A. NCTT B. NCVC C. nước mềm D. NCTP
Câu 71. ðể làm mềm NCTT dùng cách nào sau :
A. ðun sôi B. Cho d
2
Ca(OH)
2
vừa ñủ C. Cho nước cứng qua chất trao ñổi cationit
D. Cả A, B và C
Câu 72. Dùng d
2
Na
2
CO
3
có thể loại ñược nước cứng nào:
A. NCTT B. NCVC C. NCTP D. k
o
loại ñược
Câu 73 Sử dụng nước cứng không gây những tác hai nào sau :
A. ðóng cặn nồi hơi gây nguy hiểm B.Tốn nhiên liệu, giảm hương vị thuốc
O C. 2CaSO
4
.H
2
O D. CaSO
4
Câu 79Theo chiều tăng dần ñiện tích hạt nhân các kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II có:
A.Bán kính nguyên tử tăng dần . B. Năng lượng ion hóa giảm dần.
C.Tính khử của nguyên tử tăng dần. D. Tính oxi hóa của ion tăng dần.
Câu 80 Hãy chọn ñáp án sai: Khi ñun nóng, Canxicácbonnát phân hủy theo phương trình: CaCO3 CaO
+ CO2 – 178 Kj .
ðể thu ñược nhiều CaO ta phải :
A. hạ thấp nhiệt ñộ nung B. Quạt lò ñốt ñể ñuổi hết CO2
C. tăng nhiệt ñộ nung D. Cả b và c ñều ñúng
Câu 81 Nguyên tử X có cấu hình e là: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
thì Ion tạo ra từ X sẽ có cấu hình e như sau :
Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhôm TaiLieuLuyenThi.Net
Trang 18
3s
2
3p
6
4s
2
4p
6
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
Câu 82 Hãy chọn phương pháp ñúng: ðể làm mềm nước cứng tạm thời, có thể dùng phương pháp sau:
A. Cho tác dụng với NaCl B. Tác dụng với Ca(OH)
2
vừa ñủ
C. ðun nóng nước D. B và C ñều ñúng.
Câu 83 Kim loại PNC nhóm II tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng , theo phương trình hóa học sau
4M + 10 HNO
3
→ 4 M(NO
3
)
A. CaSO
4
B. CaSO
4
.2H
2
O C.2CaSO
4
.H
2
O
D.CaCO
3
Câu 87 Phản ứng nào sau ñây Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang ñộng.
A. Ca(OH)
2
+ CO
2
Ca(HCO
3
)
2
B. Ca(HCO
3
)
2
CaCO
3
+ CO
2
-
,
nước trong cốc là:
A. Nước mềm B. Nước cứng tạm thời
C. Nước cứng vĩnh cữu D. Nước cứng toàn phần
Câu 89 Không gặp kim loại kiềm thổ trong tự nhiên ở dạng tự do vì:
A.Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ. B.ðây là kim loại hoạt ñộng hóa học rất
mạnh.
C.ðây là những chất hút ẩm ñặc biệt. D.ðây là những kim loại ñiều chế bằng
cách ñiện phân.
Câu 90 Hãy chọn ñáp án ñúng? Có 4 dd trong 4 lọ mất nhãn là: AmoniSunphát, Amoni Clorua,
NattriSunphat, NatriHiñroxit. Nếu chỉ ñược phép dùng một thuốc thử ñể nhận biết 4 chất lỏng trên ta có
thể dùng thuốc thử nào sau ñây:
A. DD AgNO
3
B. DD Ba(OH)
2
C. DD KOH D. DD BaCl
2
Câu 91 Hãy chọn ñáp án ñúng? ðolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau ñây.
A. CaCO
3
. MgCl
2
B. CaCO
3
. MgCO
3
C. MgCO
3
và HCl D. NaCl và HCl
Câu 93 Một hỗn hợp rắn gồm: Canxi và CanxiCacbua. Cho hỗn hợp này tác dụng vói nước dư nguời ta thu
ñuợc hỗn hợp khí gì ?
A. Khí H
2
B. Khí C
2
H
2
và H
2
C. Khí H
2
và CH
2
D. Khí H
2
và CH
4
Câu 94 Hãy chọn ñáp án ñúng? Hoà tan Ca(HCO
3
)
2
, NaHCO
3
vào H
2
O ta ñược dd A. Cho biết dd A có
4
)
2
D. CaCl
2
, Ca(HCO
3
)
2
, CaSO
4
Câu 96 Khi so sánh tính chất của Ca và Mg, câu nào sau ñây không ñúng
A. Số e hoá trị bằng nhau B. ðều tác dụng với nước ở nhiệt ñộ thường
C. Oxit ñều có tính chất oxit bazơ D. ðều ñược ñiều chế bằng cách ñiện phân clorua nóng
chảy
Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhôm TaiLieuLuyenThi.Net
Trang 19
Câu 97 ðiều nào sau ñây không ñúng với Canxi
A. Nguyên tử Ca bị oxi hoá khi Ca tác dụng với nước B. Ion Ca
2+
bị khử khi ñiện phân
CaCl
2
nóng chảy
C. Ion Ca
2+
không thay ñổi khi Ca(OH)
2
O là axit
C. CO
3
2-
là lưỡng tính và H
2
O là trung tính D. CO
3
2-
là chất oxi hoá và H
2
là chất khử
Câu 99. Nhận xét nào sau ñây không ñúng
A. Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh
B. Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Ba ñến Be
C. Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì
D. Ca, Sr, Ba ñều tác dụng với nước ở nhiệt ñộ thường.
Câu 100. Mô tả ứng dụng nào dưới ñây về Mg không ñúng
A. Dùng chế tạo dây dẫn ñiện
B. Dùng ñể tạo chất chiếu sáng
C. Dùng trong quá trình tổng hợp chất hữu cơ
D. Dùng ñể chế tạo hợp kim nhẹ, cần cho công nghiệp sản xuất máy bay, tên lửa, ô tô
Câu 101: Trong Các pháp biểu sau về ñộ cứng của nước.
1. Khi ñun sôi ta có thể loại ñược ñộ cứng tạm thời của nước.
2. Có thể dùng Na
2
CO
3
ñể loại cả ñộ cứng tạm thời và ñộ cứng vĩnh cửu của nước.
3. Có thể dùng HCl ñể loại ñộ cứng của nước.
, Ba
2+
, H
+
, Cl
-
. phải dùng dung dịch chất nào sau
ñây ñể loại bỏ hết các ion Ca
2+
, Mg
2+
, Ba
2+
, H
+
ra khỏi dung dịch ban ñầu?
A. K
2
CO
3
B. NaOH C. Na
2
SO
4
D. AgNO
3
Câu 105. Cho biết phản ứng nào không xảy ra ở nhiệt ñộ thường
A. Mg(HCO
3
D. CaCl
2
+ NaHCO
3
CaCO
3
+ NaCl + HCl
Câu 106. Cho các phản ứng mô tả các phương pháp khác nhau ñể làm mềm nước cứng
( dùng M
2+
thay cho Ca
2+
và Mg
2+
)
(1) M
2+
+ 2HCO
3
-
→ MCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
(2) M
2+
Phương pháp nào có thể áp dụng với nước có ñộ cứng tạm thời ?
A. (1) B. (2) C. (1) và (2) D. (1) ,(2) , (3) , và (4)
Câu 107. Mô tả nào dưới ñây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA
A. Cấu hình e hoá trị là ns
2
B. Tinh thể có cấu trúc lục phương
C. Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba D. Mức oxi hoá ñặc trưng trong các hợp chất
là +2
Câu 108. Câu nào sau ñây về nước cứng là không ñúng ?
A. N
ước cứng có chứa ñồng thời anion HCO
3
-
v à SO
4
2-
hoặc Cl
-
là nước cứng toàn phần
B. Nước có chứa nhiều Ca
2+
; Mg
2+
C. Nước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca
2+
, Mg
2+
là nước mềm
D. Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl
2
D.Ba(OH)
2
Câu 113.Chất nào cho dưới ñây không dùng ñể làm mềm nước cứng ?
A.Na
2
CO
3
B.Ca(OH)
2
C.Na
3
PO
4
D.Ba(OH)
2
Câu 114. Một loại nước cứng khi ñun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoàn tan những
chất nào sau ñây
A.Ca(HCO
3
)
2
, MgCl
B.Ca(HCO
3
)
2
+
, Cl
-
, CO
3
2-
C. Na
+
, Mg
2+
, CH
3
COO
-
, SO
4
2-
D. Ag
+
, Na
+
, NO
3
-
, Br
-
Câu 116.Dùng hoá chất nào sau ñây ñể phân biệt 3 chất rắn:NaOH, Ca(OH)
2
, NaHCO
3
C. KHCO
3
, KCl, NH
4
NO
3
D.CH
3
COOH, KHCO
3
, Ba(HCO
3
)
2
Câu 118.Kết luận nào sau ñây không ñúng với nhôm?
A. Có bán kính nguyên tử lớn hơn Mg. B. Là nguyên tố họ p
C. Là kim loại mà oxit và hidroxit lưỡng tính. D. Trạng thái cơ bản nguyên tử có
1e ñộc thân.
Câu 119 : Chỉ ra ñâu là phản ứng nhiệt nhôm
A. 4Al + 3O
2
→
0
t
2Al
2
2
O
3
+ 2Fe.
Câu 120: ðể nhận biết ba chất Al, Al
2
O
3
và Fe người ta có thể dùng
A. dd BaCl
2
B. dd AgNO
3
. C. dd HCl. D. dd KOH.
Câu121 : Trong công nghiệp, người ta ñiều chế nhôm bằng phương pháp
A. cho Mg ñẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl
3
. B. khử Al
2
O
3
bằng
C. c. ñiện phân nóng chảy AlCl
3
. D. ñiện phân nóng chảy Al
2
O
3
.
Câu 122: Các chất Al(OH)
.
Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhôm TaiLieuLuyenThi.Net
Trang 21
Câu 125 : Chất không có tính lưỡng tính là
A. NaHCO
3
. B. AlCl
3
. C. Al
2
O
3
. D. Al(OH)
3
.
Câu 126: Nguyên liệu chính dùng ñể sản xuất nhôm là
A. quặng boxit. B. quặng pirit. C. quặng ñolomit. D. quặng
manhetit.
Câu 127: Chất phản ứng ñược với dung dịch NaOH là
A. Al
2
O
3
. B. MgO. C. KOH. D. CuO.
Câu 128: Al
2
O
3
phản ứng ñược với cả hai dung dịch
2
SO
4
.
Câu 131 Dãy oxit ñều tan trong nước cho dd có tính kiềm là:
A. Na
2
O, CaO, Al
2
O
3
B. K
2
O, MgO, BaO C. Na
2
O, CaO, BaO D. SrO, BeO, Li
2
O
Câu 132. Chất vừa tdv dd NaOH, vừa tdv dd HCl là:
A. Al, Al
2
O
3
, Na
2
CO
3
B. Al(OH)
3
, NaHCO
)
3
vào dd KOH, thấy
A. có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau ñó tan dần B. có kết tủa keo trắng, sau ñó tan
ngay
C. không có hiện tượng gì xảy ra D. có kết tủa keo trắng, kết tủa không
tan
Câu 135. Khi dẫn CO
2
vào dd Na[Al(OH)
4
] (hoặc NaAlO
2
) và NH
3
vào dd AlCl
3
từ từ ñến dư, ñều thấy
A. có kết tủa keo trắng, sau ñó kết tủa tan B. có kết tủa keo trắng, kết tủa
không tan
C. có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau ñó tan dần D. không có hiện tượng gì xảy ra
Câu 136. Khi thêm dần dd HCl vaò dd Na[Al(OH)
4
] (hoặc NaAlO
2
) và dd NaOH vào dd AlCl
3
ñến dư,
thấy
A. ban ñầu hiện tượng xảy ra khác nhau, sau ñó tương tự nhau B.hiện tượng xảy ra hoàn toàn
)
2
, HCl, MgCl
2
C. SO
2
, Al, Cl
2
D. CO
2
, K
2
CO
3
,
HCl
Câu 140. Chất nào sau không làm xanh nước quỳ tím:
A. NaOH B. Na[Al(OH)
4
] (hoặc NaAlO
2
) C. Na
2
CO
3
D. Na
2
SO
4
và MgCl
2
ñựng trong
ba lọ riêng biệt:
Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhôm TaiLieuLuyenThi.Net
Trang 22
A. dùng H
2
O, dùng dd H
2
SO
4
B. dùng H
2
O, dùng dd NaOH, dùng dd Na
2
CO
3
C. dùng H
2
O, dùng dd Na
2
CO
3
D. dùng dd HCl, dùng dd Na
2
CO
3
2
hoặc Ba
Câu 145. ðể phân biệt các dd hóa chất riêng biệt NaCl, FeCl
3
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
CO
3
, AlCl
3
có thể dùng kim
loại nào sau:
A. K B. Ba C. Rb D. Mg
Câu 146. Nhóm chất nào gồm các chất có thể ñiều chế trực tiếp ñược nhôm oxit
A. AlCl
3
, Al(NO
3
)
3
B. Al, Al(OH)
3
C. Al(OH)
3
, Al
2
3
O
4
, Cr, Al
2
O
3
D. Cr, Fe,
Al
Câu 148. Hóa chất duy nhất ñể tách Fe
2
O
3
ra khỏi hỗn hợp bột Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, SiO
2
:
A. HCl B. NaHCO
3
C. NaOH D. CaCO
3
Câu 149. Trong quá trình sản xuất Al từ quặng boxit, người ta hòa tan Al
C. Al
2
(SO
4
)
3
D. NaHCO
3
Câu 152. Dung dịch nào dưới ñây làm quỳ tím ñổi màu xanh?
A. K
2
SO
4
B. KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O C. Natrialuminat
D. AlCl
3
Câu 153. Phản ứng của cặp chất nào dưới ñây không tạo sản phẩm khí?
A. dd Al(NO
3
)
, PO
4
3-
, CO
3
2-,
Cl
-
, Br
-
, NO
3
-
. Các ống lần lượt chứa các ion:
A. Na
+
, Mg
2+
, SO
4
2-
, PO
4
3-
; Ba
2+
,Al
3+
,Cl
-
4
2-,
NO
3
-
; Al
3+
, Ag
+
, Cl
-
, Br
-
C. Na
+
, NH
4
+
, PO
4
3-
, CO
3
2-
; Al
3+
, Ag
+
, SO
2-
, Br
-
; Al
3+
, NH
4
+
,PO
4
3-
, CO
3
2-
Câu 155. Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H
2
SO
4
(loãng) bằng một thuốc thử là
A. Al. B. BaCO
3
. C. giấy quỳ tím. D. Zn.
Câu 156. Cho dd NaOH ñến dư vào dd chứa MgSO
4
, CuSO
4
,Al
2
(SO
2
O C. NaOH D. Cả nước và NaOH
Câu 158. Mô tả không phù hợp với nhôm là A. Ở ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IVA B. Cấu hình electron
[Ne] 3s
2
3p
1
C. Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện D. Mức oxi hóa ñặc
tr
ưng +3
Câu 159. Mô tả chưa chính xác về tính chất vật lí của nhôm là
A. Màu trắng bạc B. Là kim loại nhẹ
C. Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng D. Dẫn ñiện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu
Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhôm TaiLieuLuyenThi.Net
Trang 23
Câu 160. Cho dung dịch NH
3
ñến dư vào dung dịch chứa AlCl
3
, và ZnCl
2
thu ñược kết tủa A. Nung A
dược chất rắn B. Cho luồng H
2
ñi qua B nung nóng sẽ thu ñược chất rắn là
A. Al
2
O
3
. ðiều kiện ñể
thu ñược kết tủa là
A. a> 4b B. a <4b C. a+b = 1mol D. a – b = 1mol
Câu 164. Một dung dịch chứa x mol KAlO
2
tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl. ðiều kiện ñể sau
phản ứng thu ñược lượng kết tủa lớn nhất là:
A. x > y B. x < y C x = y D. x < 2y
Câu 165. Kim loại nhôm khử N
+5
của HNO
3
thành N
+1
.Số phân tử HNO
3
ñã bị khử trong pư sau khi cân
bằng là
A. 30 B. 36 C. 6 D. 15
Câu 166.Kim loại nhôm khử N
+5
của HNO
3
thành N
0
. Hệ số của nước trong pư khi cân bằng là:A. 10; B.
12 C. 18; D. 20
Câu 167 Kim loại nhôm khử N
+5
là:
A. 19 B. 20 C. 21 D. 22
Câu 170 . ðể tách riêng từng muối từ hh rắn: NaCl, MgCl
2
, AlCl
3
, chỉ cần dùng thêm:
A. Dd NaOH, dd HCl B. Dd NaOH, CO
2
, dd HCl C. dd NH
3
, dd HCl D. ddNH
3
, ddNaOH,
ddHCl
Câu 171. Có một mẫu boxit dùng sx nhôm lẫn Fe
2
O
3
và SiO
2
, ñể lấy nhôm tinh khiết từ mẫu boxit trên ta
dùng:
A. dd NaOH, CO
2
B. dd NaOH, dd HCl C. dd NaAlO
2
, CO
2
D. dd HCl, H
4
, HNO
3
ñựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta
dùng thuốc thử là
A. Fe. B. CuO. C. Al. D. Cu.
Câu 174: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H
2
SO
4
(loãng) bằng một thuốc thử là
A. giấy quỳ tím. B. Al. C. BaCO
3
. D. Zn.
Câu 175: Có các chất bột: CaO, MgO, Al
2
O
3
. Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất cho dưới ñây
ñể nhận biết?
A. Nước B. Axit clohiñric C. Axit sunfuric loãng D. Dung dịch NaOH
Câu 176: Có các dung dịch: NaCl, MgCl
2
, AlCl
3
, CuCl
2
. Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất cho
dưới ñây ñể nhận biết? A . dung dịch HCl B. Dung dịch H
2
nung nóng. B. Al tác dụng với axit H
2
SO
4
ñặc, nóng.
C. Al tác dụng với CuO nung nóng. D. Al tác dụng với Fe
3
O
4
nung nóng.
Câu 179: Cho dung dịch NH
3
, khí CO
2
, dung dịch HCl, dung dịch KOH, dung dịch Na
2
CO
3
.
a. Các chất dùng ñể tạo kết tủa nhôm hiñroxit từ nhôm clorua:
A. NH
3
; HCl; Na
2
CO
3
B. CO
2
; HCl; NH
3
2
.
Câu 180: Nhỏ từ từ cho ñến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3
. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa keo trắng, sau ñó kết tủa tan. B. chỉ có kết tủa keo trắng.
C. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. D. không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 181: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl
2
, ZnCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi
thêm tiếp dung dịch NH
3
(dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu ñược là A. 4. B. 1. C. 3.
D. 2
Câu 182: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH ñến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
chỉ thu
ñược dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là
A.
Ca(HCO
3
)
2
.
B.
A.
Fe(OH)
3
.
B.
Al(OH)
3
.
C.
K
2
CO
3
.
D.
BaCO
3
.
Câu 184:
Thuốc thử dùng ñể phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO
4
, HCl là
A.
(NH
4
)
2
CO
3
.
3
là hợp chất cộng hoá trị nên không nóng chảy mà thăng hoa
C. ðiện phân AlCl
3
tạo ra Cl
2
rất ñộc
D. ðiện phân Al
2
O
3
cho ra Al tinh khiết hơn
Câu 186 .
Cho khí CO (dư) ñi vào ống sứ nung nóng ñựng hỗn hợp X gồm Al
2
O
3
, MgO, Fe
3
O
4
, CuO thu
ñược chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm
A. MgO, Fe, Cu. B. Mg, Fe, Cu.
C. MgO, Fe
3
O
4
, Cu. D. Mg, Al, Fe, Cu
6
3d
10
4s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP
DẠNG 1: KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ - NHÔM TÁC DỤNG VỚI NƯỚC
- Khi cho kim loại kiềm, kiềm thổ (trừ Mg, Be) tác dụng với nước ở nhiệt ñộ thường sẽ thu ñược dung
dịch chứa ion OH
-
M + H
2
O
→
M
+
2
-
+ 3/2 H
2 Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhơm TaiLieuLuyenThi.Net
Trang 25
Câu 1:
Cho một mẫu hợp kim K-Ca tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H
2
(ở đktc).
Thể tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng để trung hồ dung dịch X là
A.
150ml.
B.
75ml.
C.
60ml.
D.
30ml
Câu 2:
Cho m gam hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dich A và 6,72 lít khí ở (đktc). Thể
tích dung dòch hỗn hợp H
2
SO
4
0,5M và HCl 1M để trung hoà vừa đủ dung dòch A là:
A.
Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 và nước (dư). Sau khi
các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 8,96 lít khí H
2
(đktc) và m gam chất rắn khơng tan. Giá trị của m
là?
A. 10,8g B. 5,4g C. 7,8g D. 43,2g
Câu 7 (ðHKB – 2007):
Hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thốt ra V
lít khí. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thì được 1,75V lít khí, (biết thể tích các khí đo
trong cùng điều kiện), thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là?
A. 39,87% B. 77,31% C. 49,87% D. 29,87%
Câu 8:
Hòa tan 46g hỗn hợp gồm Ba và 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước thu được
dd D và 11,2 lít khí (đktc). Nếu thêm 0,18 mol Na
2
SO
4
vào dd D thì sau phản ứng vẫn còn dư ion Ba
2+
.
Nếu thêm 0,21 mol Na
2
SO
4
vào dd D thì sau phản ứng còn dư Na
2
SO
4
. Vậy 2 kim loại kiềm là?
A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Rb và Cs
k
n
=
Nếu :
k
≤
1: Chỉ tạo muối NaHCO
3
1< k < 2: Tạo 2 muối NaHCO
3
và Na
2
CO
3
k
≥
2: Chỉ tạo muối Na
2
CO
3
* Chú ý
2
, Ba(OH)
2
Tương tự như trên, trường hợp này cũng có 3 khả năng tạo muối, ta lập tỉ lệ:
2
2
( )
CO
Ca OH
n
k
n
=
hoặc
2
2
( )
SO
Ca OH
n
k
n
=