Đề THI môn t tởng hồ chí minh
Phần I. Chọn phơng án trả lời đúng
1. Một trong những nguồn gốc của t tởng Hồ Chí Minh là tiếp thu:
a. Lòng nhân ái, đức hy sinh của Hồi giáo.
b. Các giá trị văn hoá tiến bộ của thời kỳ Phục hng.
c. Giá trị truyền thống dân tộc.
Đáp án: c
2. Một trong những nguồn gốc của t tởng Hồ Chí Minh là tiếp thu:
a. Tinh hoa văn hoá nhân loại.
b. Các giá trị văn hoá tiến bộ của thời kỳ Phục hng.
c. Toàn bộ t tởng của các nhà khai sáng.
Đáp án: a.
3. Một trong những nguồn gốc của t tởng Hồ Chí Minh là tiếp thu:
a. T tởng của văn hoá phơng Đông.
b. T tởng của văn hoá phơng Tây.
c. Chủ nghĩa Mác-Lênin.
Đáp án: c.
4. Một trong những nguồn gốc của t tởng Hồ Chí Minh là dựa trên:
a. Phẩm chất cá nhân của Hồ Chí Minh.
b. Lòng nhân ái, đức hy sinh của Thiên Chúa Giáo.
c. Lòng nhân ái, đức hy sinh của Hồi giáo.
Đáp án: a.
5. Một trong những truyền thống tốt đẹp của t tởng và văn hoá Việt Nam đợc Hồ
Chí Minh tiếp thu để hình thành t tởng của mình là:
a. Chủ nghĩa yêu nớc Việt Nam.
b. Những mặt tích cực của Nho Giáo
c. T tởng vị tha của Phật giáo
Đáp án : a.
6. Một trong những giá trị của văn hoá phơng Đông đợc Hồ Chí Minh tiếp thu để
hình thành t tởng của mình là:
a. Truyền thống đoàn kết của dân tộc Việt Nam.
c. Năm 1930 đến năm 1945.
Đáp án: c.
12. Giai đoạn phát triển và thắng lợi của t tởng Hồ Chí Minh đợc tính từ:
a. Năm 1921 đến năm 1930.
b. Năm 1930 đến năm 1941.
c. Năm 1945 đến năm 1969.
Đáp án: c.
2
13. Vấn đề dân tộc trong t tởng Hồ Chí Minh trong thời đại cách mạng vô sản là
vấn đề:
a. Dân tộc nói chung.
b. Dân tộc học.
c. Dân tộc thuộc địa.
Đáp án: c.
14. Thực chất vấn đề dân tộc thuộc địa trong t tởng Hồ Chí Minh là:
a. Đấu tranh giải phóng các dân tộc thuộc địa khỏi sự áp bức, thống trị của nớc
ngoài, giành độc lập dân tộc, thành lập nhà nớc dân tộc độc lập và đa đất nớc phát
triển theo xu thế của thời đại.
b. Đòi quyền tự do dân chủ tối thiểu cho nhân dân.
c. Bình đẳng dân tộc.
Đáp án: a.
15. Một trong những nội dung cơ bản của bản Yêu sách gồm tám điểm của Nguyễn
ái Quốc gửi đến Hội nghị Vecxay (Pháp) là:
a. Đòi quyền tự do dân chủ tối thiểu cho nhân dân.
b. Đòi quyền độc lập dân tộc.
c. Đòi quyền tự trị của dân tộc.
Đáp án: a.
16. Một trong những nội dung cơ bản của bản Yêu sách gồm tám điểm của Nguyễn
ái Quốc gửi đến Hội nghị Vecxay (Pháp) là:
a. Đòi quyền bình đẳng pháp lý cho nhân dân.
Đáp án: c.
22. Cách mạng giải phóng dân tộc muốn thắng lợi phải:
a. Có tổ chức đoàn thể lãnh đạo.
b. Có Đảng của giai cấp công nhân lãnh đạo.
c. Có một cá nhân xuất sắc lãnh đạo.
Đáp án: b.
23. Cách mạng giải phóng dân tộc là sự nghiệp đoàn kết của:
a. Giai cấp công nhân.
b. Giai cấp công nhân và nông dân
c. Toàn dân, trên cơ sở liên minh công-nông.
Đáp án: c.
24. Cách mạng giải phóng dân tộc muốn giành đợc thắng lợi cần phải:
a. Tiến hành chủ động và sáng tạo.
b. Dựa vào sự thắng lợi của cách mạng ở các nớc thuộc địa khác.
c. Dựa vào thắng lợi của cách mạng vô sản ở chính quốc.
Đáp án: a.
25. Cách mạng giải phóng dân tộc muốn giành đợc thắng lợi phải:
a. Thực hiện bằng con đờng bạo lực.
b. Kết hợp lực lợng chính trị của quần chúng với lực lợng vũ trang nhân dân.
4
c. Thực hiện bằng con đờng bạo lực, kết hợp lực lợng chính trị của quần chúng với
lực lợng vũ trang nhân dân.
Đáp án: c.
26. Bạo lực cách mạng theo t tởng Hồ Chí Minh là:
a. Đấu tranh chính trị.
b. Đấu tranh vũ trang.
c. Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
Đáp án : c.
27. Trong t tởng Hồ Chí Minh, nhiệm vụ hàng đầu, trên hết, trớc hết của cách mạng
Việt Nam là :
a. Đế quốc, thực dân và tay sai của chúng.
b. Nghèo nàn dốt nát, lạc hậu và chủ nghĩa cá nhân dới mọi hình thức.
c. Cả a & b.
Đáp án: c.
33. Các lực lợng thực hiện giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng con
ngời theo t tởng Hồ Chí Minh là:
a. Đảng cộng sản.
b. Khối đại đoàn kết dân tộc, đòan kết toàn dân mà nòng cốt là liên minh công-
nông-trí thức.
c. Các lực lợng cách mạng thế giới.
d. Cả a, b & c.
Đáp án: d.
34. Nội dung cốt lõi của t tởng Hồ Chí Minh là:
a. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
b. Giải phóng dân tộc.
c. Giải phóng giai cấp.
Đáp án: a.
35. Nội dung cốt lõi của t tởng Hồ Chí Minh là:
a. Độc lập dân tộc.
b. Chủ nghĩa xã hội.
c. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
Đáp án: c.
36. Mục đích của t tởng Hồ Chí Minh là:
a. Giải phóng dân tộc.
b. Giải phóng giai cấp và giải phóng con ngời.
c. Cả a & b.
Đáp án: c.
37. Hồ Chí Minh tiếp cận chủ nghĩa xã hội từ:
a. Quan điểm duy vật lịch sử của chủ nghĩa Mác-Lênin.
b. Chủ nghĩa yêu nớc và truyền thống văn hoá dân tộc
43. Theo Hồ Chí Minh động lực quan trọng và bao trùm nhất là:
a. Vốn.
b. Tài nguyên thiên nhiên.
c. Con ngời.
Đáp án: c.
44. Để phát huy động lực con ngời, theo Hồ Chí Minh cần phải:
7
a. Phát huy sức mạnh đoàn kết của cả cộng đồng dân tộc.
b. Phát huy sức mạnh của cá nhân con ngời.
c. Cả a & b.
Đáp án: c.
45. Theo Hồ Chí Minh, động lực chủ yếu để phát triển đất nớc là:
a. Sức mạnh đoàn kết của cả cộng đồng dân tộc.
b. Sức mạnh của cá nhân con ngời
c. Sức mạnh thời đại.
Đáp án: a.
46. Để phát huy sức mạnh của cá nhân ngời lao động, theo Hồ Chí Minh cần phải:
a. Tác động vào nhu cầu và lợi ích của con ngời.
b. Tác động vào các động lực chính trị-tinh thần.
c. Cả a & b.
Đáp án: c.
47. Muốn phát huy động lực của chủ nghĩa xã hội, theo Hồ Chí Minh cần phải
chống:
a. Chủ nghĩa cá nhân, tham ô, lãng phí, quan liêu.
b. Chia rẽ, bè phái, mất đoàn kết, vô kỷ luật, chủ quan, bảo thủ, giáo điều, lời biếng.
c. Cả a & b.
Đáp án: c.
48. Để đi lên chủ nghĩa xã hội, theo Hồ Chí Minh, nớc ta phải trải qua:
a. Phơng thức quá độ trực tiếp (từ chủ nghĩa t bản phát triển lên chủ nghĩa xã hội).
b. Phơng thức quá độ gián tiếp (từ một nớc tiền t bản chủ nghĩa đi lên chủ nghĩa xã
a. Trải qua nhiều bớc.
b. Làm thật mau và rầm rộ
c. Cả a & b.
Đáp án: a.
54. Theo Hồ Chí Minh, về bớc đi trong thời kỳ quá độ, chúng ta phải:
a. Theo bớc đi của các nớc xã hội chủ nghĩa.
b. Căn cứ vào đặc điểm lịch sử cụ thể của nớc ta từ đó có bớc đi phù hợp
c. Căn cứ vào đặc điểm lịch sử cụ thể của nớc ta từ đó có bớc đi phù hợp, đi bớc nào
vững chắc bớc ấy.
Đáp án: c.
55. Theo t tởng Hồ Chí Minh, để xác định bớc đi và tìm cách làm của chủ nghĩa xã
hội phù hợp với Việt Nam cần phải:
a. Quán triệt các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin về xây dựng chế độ
mới, có thể tham khảo, học tập kinh nghiệm của các nớc an hem.
b. Xuất phát từ điều kiện thực tế, đặc điểm dân tộc, nhu cầu và khả năng thực tế của
nhân dân.
c. Cả a & b.
Đáp án: c.
56. Theo Hồ Chí Minh, cách làm của chủ nghĩa xã hội là:
9
a. Đem của dân, tài dân, sức dân làm lợi cho dân.
b. Nhà nớc phải ban phát từ trên xuống.
c. Phải dựa vào sự giúp đỡ của các nớc xã hội chủ nghĩa.
Đáp án: a.
57. T tởng Hồ Chí Minh về Đảng cộng sản đợc hình thành trên cơ sở:
a. Lý luận.
b. Thực tiễn.
c. Cả a & b.
Đáp án: c.
58. Theo t tởng Hồ Chí Minh, nhân tố quyết định hàng đầu để đa cách mạng Việt
63. T tởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc gồm:
a. 3 luận điểm.
b. 4 luận điểm.
c. 5 luận điểm.
d. 6 luận điểm.
Đáp án: b.
64. Trong t tởng Hồ Chí Minh, đại đoàn kết dân tộc:
a. Là vấn đề cơ bản có ý nghĩa chiến lợc.
b. Là vấn đề quyết định thành công của cách mạng.
c. Là vấn đề cơ bản có ý nghĩa chiến lợc, quyết định thành công của cách mạng.
d. Cả a, b & c.
Đáp án: c.
65. Trong t tởng Hồ Chí Minh, đại đoàn kết dân tộc:
a. Là mục tiêu của cách mạng.
b. Là nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng.
c. Là mục tiêu, nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng.
Đáp án: c.
66. Trong t tởng Hồ Chí Minh, đại đoàn kết dân tộc là:
a. Đoàn kết công-nông.
b. Đoàn kết công-nông-lao động trí óc.
c. Đại đoàn kết toàn dân.
d. Đoàn kết công-nông và các tầng lớp xã hội khác.
Đáp án: c.
67. Trong t tởng Hồ Chí Minh, nền tảng của khối đại đoàn kết dân tộc là:
a. Liên minh công-nông
b. Liên minh công-nông, lao động trí óc.
c. Liên minh công-nông và các tầng lớp lao động khác.
d. Liên minh công-nông và các lực lợng yêu nớc khác.
Đáp án: b.
68. Trong Mặt trận dân tộc thống nhất, Đảng Cộng sản là:
c. 6 luận điểm.
d. 7 luận điểm.
Đáp án: d.
73. Theo t tởng Hồ Chí Minh, luận điểm Đảng Cộng sản là nhân tố quyết định hàng
đầu để đa cách mạng Việt Nam đi đến thắng lợi là:
a. Xác định vị thế cầm quyền của Đảng
12
b. Xác định vai trò lãnh đạo của Đảng.
c. Xác định mục đích của Đảng.
d. Xác định nhiệm vụ của Đảng.
Đáp án: b.
74. Theo t tởng Hồ Chí Minh, Đảng Cộng sản Việt Nam là sản phẩm của sự kết hợp
giữa:
a. Chủ nghĩa Mác với phong trào cách mạng Việt Nam.
b. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân.
c. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào yêu nớc Việt Nam.
d. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nớc Việt
Nam.
Đáp án: d.
75. Theo t tởng Hồ Chí Minh, luận điểm Đảng Cộng sản Việt Nam là Đảng của
giai cấp công nhân, đồng thời là Đảng của dân tộc Việt Nam nhằm:
a. Xác định vị thế cầm quyền của Đảng.
b. Xác định bản chất giai cấp của Đảng.
c. Xác định chức năng của Đảng.
d. Xác định vai trò lãnh đạo của Đảng.
Đáp án: b.
76. Theo t tởng Hồ Chí Minh, luận điểm Đảng Cộng sản Việt Nam là sản phẩm của
sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu
nớc là:
a. Xác định nhiệm vụ của Đảng.
c. 5 nguyên tắc.
d. 6 nguyên tắc.
Đáp án: c.
81. Theo t tởng Hồ Chí Minh, Đảng Cộng sản Việt Nam vừa là ngời lãnh đạo, vừa là
ngời đầy tớ trung thành của nhân dân, Đảng phải chăm lo mối quan hệ giữa Đảng
với dân là nhằm:
a. Xác định vị thế cầm quyền của Đảng.
b. Xác định phơng thức cầm quyền của Đảng.
c. Xác định năng lực cầm quyền của Đảng.
d. Cả a, b & c.
Đáp án: d.
82. Nhà nớc của dân theo t tởng Hồ Chí Minh nghĩa là:
a. Mọi quyền lực trong nhà nớc và trong xã hội đều thuộc về nhân dân.
b. Mọi công việc của nhà nớc do dân quyết định.
c. Đại biểu của nhà nớc do dân bầu ra.
d. Cả a & b.
Đáp án: a.
83. Nhà nớc do dân theo t tởng Hồ Chí Minh:
a. Đại biểu của nhà nớc do dân lựa chọn.
14
b. Dân ủng hộ, giúp đỡ, đóng thuế để nhà nớc chi tiêu, hoạt động.
c. Dân có quyền kiểm soát, giám sát, bãi miễn nếu đại biểu không làm tròn sự uỷ
thác của dân.
d. Nhà nớc phải liên hệ chặt chẽ với dân.
e. Cả a, b, c &d.
Đáp án: e.
84. Nhà nớc vì dân theo t tởng Hồ Chí Minh là:
a. Phục vụ vì lợi ích và nguyện vọng chính đáng của nhân dân.
b. Mọi chủ trơng, chính sách, pháp luật đều xuất phát từ lợi ích của dân.
c. Nhà nớc trong sạch, không có bất cứ một đặc quyền, đặc lợi nào.
sống.
c. Một nhà nớc có đội ngũ cán bộ, công chức có đủ đức, tài.
d. Cả a, b, c & d.
Đáp án: d.
89. Một nhà nớc pháp quyền có hiệu lực pháp lý mạnh mẽ theo t tởng Hồ Chí Minh
phải là:
a. Một nhà nớc hợp hiến.
b. Một nhà nớc thống nhất, có chủ quyền quốc gia.
c. Một nhà nớc của dân, do dân, vì dân.
d. Một nhà nớc không có tiêu cực, không có đặc quyền đặc lợi.
Đáp án: a.
90. T tởng đạo đức Hồ Chí Minh bắt nguồn từ:
a. Truyền thống đạo đức dân tộc Việt Nam.
b. Kế thừa t tởng đạo đức phơng Đông và tinh hoa văn hoá nhân loại.
c. T tởng đạo đức và những tấm gơng đạo đức của Mác, Ăngghen, Lênin
d. Cả a, b & c.
Đáp án: d.
91. Theo t tởng Hồ Chí Minh, đạo đức có vai trò:
a. Là nền tảng lý luận của ngời cách mạng.
b. Là cái gốc, là nền tảng của ngời cách mạng.
c. Là định hớng lý tởng của ngời cách mạng.
d. Là cơ sở t tởng của ngời cách mạng.
Đáp án: b.
92. Theo t tởng Hồ Chí Minh, con ngời Việt Nam trong thời đại mới phải có:
a. 3 phẩm chất cơ bản
b. 4 phẩm chất cơ bản.
c. 5 phẩm chất cơ bản.
d. 6 phẩm chất cơ bản.
Đáp án: b.
93. Phẩm chất đạo đức cơ bản của con ngời Việt Nam trong thời đại mới theo t tởng
d. Cả a, b & c.
Đáp án: c.
98. Định nghĩa về văn hoá theo t tởng Hồ Chí Minh đã chỉ ra:
a. Nguồn gốc của văn hoá.
b. Mục tiêu của văn hoá.
c. Các bộ phận hợp thành văn hoá.
17
d. Chức năng của văn hoá.
e. Cả a, b, c & d.
Đáp án: e.
99. Theo t tởng Hồ Chí Minh, văn hoá có chức năng:
a. Bồi dỡng t tởng đúng đắn và tình cảm cao đẹp cho con ngời.
b. Nâng cao dân trí.
c. Bồi dỡng những phẩm chính tốt đẹp, những phong cách, lối sống lành mạnh, luôn
hớng con ngời vơn tới cái chân, cái thiện, cái mỹ, không ngừng hoàn thiện bản thân
mình.
d. Cả a, b & c.
Đáp án: d.
100. Theo t tởng Hồ Chí Minh, văn hoá có:
a. 2 lĩnh vực chính.
b. 3 lĩnh vực chính.
c. 4 lĩnh vực chính.
d. 5 lĩnh vực chính.
Đáp án: b.
101. Theo Hồ Chí Minh, lĩnh vực chính của văn hoá là:
a. Văn hoá giáo dục.
b. Văn hoá văn nghệ.
c. Văn hoá đời sống.
d. Cả a, b & c.
Đáp án: d.
a. Các Mác
b. Ph. ĂngGhen
c. V. I. Lênin.
d. Hồ Chí Minh.
Đáp án: d.
107. Luận điểm Chủ nghĩa t bản là một con đỉa có một cái vòi bám vào giai cấp vô
sản ở chính quốc và một cái vòi khác bám vào giai cấp vô sản ở các thuộc địa. Nếu
muốn giết con vật ấy, ngời ta phải đồng thời cắt cả hai vòi của Hồ Chí Minh đợc
trích từ tác phẩm:
a. Bản án chế độ thực dân Pháp.
b. Đờng cách mệnh.
c. Báo Ngời cùng khổ.
Đáp án: c.
108. Luận điểm chủ nghĩa dân tộc là động lực lớn của đất nớc của Hồ Chí Minh
đợc trích từ tác phẩm:
a. Báo cáo về Bắc kỳ, Trung kỳ và Nam kỳ.
b. Đờng cách mệnh.
c. Bản án chế độ thực dân Pháp.
Đáp án: a.
19
109. Theo t tởng Hồ Chí Minh, Đảng phải thờng xuyên tự đổi mới, tự chỉnh đốn về
mặt:
a. Chính trị
b. T tởng
c. Tổ chức
d. Cả a, b & c.
Đáp án: d.
110. Đảng cộng sản Việt Nam trở thành Đảng cầm quyền từ năm:
a. 1930
b. 1931
5. Quá trình hình thành và phát triển t tởng Hồ Chí Minh giai đoạn từ trớc năm 1911
là giai đoạn hình thành (1), (2) của Nguyễn ái Quốc.
Đáp án. 1: t tởng yêu nớc; 2 : thơng nòi.
6. Quá trình hình thành và phát triển t tởng Hồ Chí Minh giai đoạn từ 1911-1920 là
giai đoạn(1) con đờng (2) và.(3).
Đáp án. 1: tìm tòi; 2: cứu nớc ; 3 : giải phóng dân tộc.
7. Quá trình hình thành và phát triển t tởng Hồ Chí Minh giai đoạn từ 1921-1930 là
giai đoạn (1) cơ bản (2) về (3) Việt Nam.
Đáp án. 1: hình thành; 2: t tởng; 3: con đờng cách mạng.
8. Quá trình hình thành và phát triển t tởng Hồ Chí Minh giai đoạn từ 1930-1945 là
giai đoạn(1), kiên trì (2) quan điểm, nêu cao (3) độc lập, tự do và quyền dân
tộc cơ bản.
Đáp án. 1: thử thách; 2: giữ vững; 3: t tởng.
9. Quá trình hình thành và phát triển t tởng Hồ Chí Minh giai đoạn từ 1945-1969 là
(1) tiếp tục (2) mới về (3) kháng chiến kiến quốc.
Đáp án. 1: giai đoạn; 2: phát triển; 3: t tởng.
10. Trong quá trình đổi mới phải kiên trì (1) độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
trên nền tảng (2) và (3).
Đáp án. 1: mục tiêu; 2; chủ nghĩa Mác-Lênin; 3: t tởng Hồ Chí Minh.
12. (1) và (2) là cơ sở phơng pháp luận khoa học để nghiên cứu, học tập, vận dụng
và (3) t tởng Hồ Chí Minh.
Đáp án. 1: chủ nghĩa duy vật biện chứng; 2: duy vật lịch sử; 3: phát triển.
13. Vấn đề dân tộc thuộc địa theo t tởng Hồ Chí Minh thực chất là vấn đề(1) của
các dân tộc thuộc địa nhằm (2) sự thống trị của nớc ngoài, giành độc lập dân tộc,
thành lập nhà nớc dân tộc(3).
Đáp án. 1: đấu tranh giải phóng; 2: thủ tiêu; 3: độc lập.
14. Bản Yêu sách của nhân dân An Nam chủ yếu đề cập đến 2 nội dung cơ bản:
Một là đòi (1) về chế độ pháp lý cho ngời bản xứ Đông Dơng. Hai là đòi (2) tối
thiểu (3) nhân dân.
Đáp án. 1: quyền bình đẳng; 2: các quyền tự do dân chủ; 3: cho.
khoa học và kỹ thuật tiên tiến.
Đáp án. 1: xây dựng; 2: xã hội chủ nghĩa; 3: công nghiệp; 4: nông nghiệp.
25. Theo Hồ Chí Minh, để phục vụ sự nghiệp cách mạng xã hội chủ nghĩa thì văn
hoá phải (1) về nội dung và (2) về hình thức.
Đáp án. 1: xã hội chủ nghĩa; 2: dân tộc.
33. Muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội, trớc hết cần có những(1) xã hội chủ nghĩa.
Nếu không có (2) thiết tha với (3) xã hội chủ nghĩa, thì không có chủ nghĩa xã
hội đợc.
Đáp án. 1, 2: con ngời; 3: lý tởng.
22
34. Trong công tác phân phối, lu thông, Hồ Chí Minh luôn nhắc nhở hai điều kiện
phải luôn luôn nhớ:
Không sợ(1), chỉ sợ(2)
Không sợ(3), chỉ sợ (4).
Đáp án. 1: thiếu; 2: không công bằng; 3: nghèo; 4: lòng dân không yên.
35. Hồ Chí Minh đã chỉ ra hai phơng thức quá độ chủ yếu là: quá độ (1) từ chủ
nghĩa t bản phát triển lên chủ nghĩa xã hội và quá độ(2) từ nghèo nàn lạc hậu, tiến
lên chủ nghĩa xã hội, qua chế độ (3).
Đáp án: 1: trực tiếp; 2: gián tiếp; 3: dân chủ nhân dân.
36. Theo Hồ Chí Minh, khi miền Bắc quá độ lên chủ nghĩa xã hội thì đặc điểm to
nhất là từ một nớc nông nghiệp(1) tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội (2) kinh qua
giai đoạn (3) t bản chủ nghĩa.
Đáp án: 1: lạc hậu; 2: không phải; 3: phát triển.
37. Theo Hồ Chí Minh, nhiệm vụ lịch sử của thời kỳ quá độ là phải xây dựng nền
tảng (1) và .(2) của chủ nghĩa xã hội, đa miền Bắc tiến dần lên chủ nghĩa xã hội,
có (3) và (4) hiện đại, có (5) và(6) tiên tiến.
Đáp án. 1: vật chất; 2: kỹ thuật; 3: công nghiệp; 4: nông nghiệp; 5: văn hoá; 6:
khoa học.
38. Theo t tởng Hồ Chí Minh, bớc đi của thời kỳ quá độ ở Việt Nam là phải trải
qua(1), bớc ngắn, bớc dài tuỳ theo hoàn cảnh, nhng chớ(2) làm mau, (3) rầm
47. Sức mạnh dân tộc theo t tởng Hồ Chí Minh là sức mạnh của(1) Việt Nam,
của(2) Việt Nam, của sức mạnh(3) Việt Nam; ở(4); ở ý thức(5) cho độc lập
tự do; ở ý thức(6).
Đáp án. 1: chủ nghĩa yêu nớc Việt Nam; 2: chủ nghĩa dân tộc chân chính; 3: văn
hoá truyền thống; 4: tinh thần đoàn kết; 5: đấu tranh anh dũng; 6: tự lực, tự cờng.
48. Theo t tởng Hồ Chí Minh, Đảng phải thờng xuyên chăm lo củng cố(1) giữa
Đảng với dân. Đảng không phải ở(2), cũng không phải ở(3) mà ở(4). Đảng
phải lấy dân(5). Đây cũng chính là nguồn gốc sức mạnh vô tận của Đảng.
Đáp án. 1: mối quan hệ máu thịt; 2: trên dân; 3: ngoài dân; 4: trong lòng dân; 5:
làm gốc.
49. Hồ Chí Minh khẳng định: Nhà nớc ta là Nhà nớc(1), Nhà nớc(2). Chính
quyền của Nhà nớc Việt Nam dân chủ cộng hoà là Nhà nớc(3). Nhà nớc(4); Cơ
sở xã hội của Nhà nớc là(5) Nền tảng là(6) dới sự lãnh đạo của(7).
Đáp án. 1: dân chủ; 2: của dân, do dân, vì dân; 3: dân chủ; 4: của dân, do dân, vì
dân; 5: toàn dân tộc; 6: liên minh công, nông, lao động trí óc; 7: giai cấp công
nhân.
50. Theo t tởng Hồ Chí Minh, nhà nớc của dân là nhà nớc trong đó dân là(1); dân
là ngời có (2) cao nhất, có(3) quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất
nớc và dân tộc.
Đáp án. 1: chủ; 2: địa vị; 3: quyền.
51. Hồ Chí Minh coi đạo đức là(1), là(2) của ngời cách mạng. Đối với Hồ Chí
Minh, đạo đức giống nh(3) của cây,(4) của sông, của suối: cũng giống nh
sông(5) mới có nớc, không có(6) thì sông cạn. Cây phải(7), không có(8) thì
cây héo. Ngời cách mạng thì phải có(9), không có(10)thì tài gỏi đến mấy cũng
không lãnh đạo đợc nhân dân.
Đáp án. 1: cái gốc; 2: nền tảng; 3: gốc; 4: ngọn nguồn; 5: có nguồn; 6: nguồn; 7:
có gốc; 8: gốc; 9: đạo đức; 10: đạo đức.
52. Quan điểm của Hồ Chí Minh: phải có cái(1) để đi đến cái(2) và khi có
cái(3) thì cái(4) đảm bảo cho ngời cách mạng giữ vững đợc chủ nghĩa mà mình
đã giác ngộ, chấp nhận đi theo. Có cái(5) nhng phải có cái(6), (7) phải kết
thành(2) của mỗi ngời, thành(3) của cả cộng đồng, trong phạm vi địa phơng hay
cả nớc.
Đáp án. 1: lối sống mới; 2: thói quen; 3: phong tục tập quán.
25