Tài Liệu Hóa Học Hay 2014 - Pdf 13

Các câu hỏi lý thuyết loại tổng hợp
Một vài điều nhắn gửi người làm bài: cần đọc thật kỉ câu hỏi trong mỗi câu hãy phân tích cả ý đúng và
ý sai trong ý sai thì ta nên tìm ý sai ở đâu và sửa lại cho đúng đặc biệt là những câu phát biểu đúng hay mệnh đề
đúng sai và cần làm ít nhất khoảng 2 làn, lần hai củng có thể chỉ cần đọc và xác định giống lần đầu, trước khi ngày
thi môn hóa nên đọc qua 1 lần thì vào phòng thi sẽ thấy ổn định hơn
-Khi làm bài câu nào cần thiết hãy đánh dấu lại và trước khi vào phòng thi ta hãy xem lại có những câu cần phải
học thuộc lòng
-Chúc các em làm được cả 25 câu lý thuyết và không bị sai câu nào?
Câu 1: Hợp chất hữu cơ thơm X có công thức C
7
H
8
O
2
. Khi tác dụng với Na thu được số mol khí hiđro bằng số mol
X. Mặt khác X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. Cấu tạo của X là
A. C
6
H
5
CH(OH)
2
. B. CH
3
-C
6
H
4
(OH)
2
. C. HO-C


(3) FeO

Fe
2
O
3

(4) FeCO
3
 Fe
2
O
3

(5) Fe

Fe
2
O
3

(6) Fe(NO
3
)
2
 Fe
2
O
3

và FeCl
3
;
BaCl
2
và CuSO
4
; Ba và NaHCO
3
; NaF và AgNO
3
. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung
dịch là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 7: Cho các thí nghiệm
(1) Nung hỗn hợp Cu + Cu(NO
3
)
2
(2) Cho Cu vào dung dịch AgNO
3

(3) Cho Cu vào dung dịch Fe(NO
3
)
3
( 4) Cho Cu vào dung dịch Cu(NO
3
)
2

A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 10: Dãy các chất sau: butan, vinylaxetilen, etylen glycol, stiren, toluen, acrolein, glucozơ. Hỏi những chất nào
có thể làm mất màu dung dịch brom?
A. butan, etylen glycol, stiren, toluen. B. stiren, vinylaxetilen, acrolein, glucozơ.
C. butan, toluen, acrolein, glucozơ. D. etylen glycol, stiren, toluen, acrolein.
Câu 11: Tổng số proton, nơtron, electron trong một nguyên tử nguyên tố X là 58. Khi X nhường e, cấu hình của ion
thu được là A. [He]2s
2
2p
6
.

B. 1s
2
.

C. [Ne]3s
2
3p
6
.

D. [Ne]3s
2
3p
6
3d
6
.
Câu 12: Cho các loại polime: tơ nilon-6, tơ xenlulozơ triaxetat, tơ nilon-6,6, tơ visco, tơ nilon-7, cao su thiên nhiên

5
, CuO, CO, NO
2
. Những oxit trong dãy tác dụng với H
2
O ở điều kiện thường

A. SO
3
, K
2
O, P
2
O
5
, CuO,. B. K
2
O, P
2
O
5
, CuO, CO,. C. SO
3
, K
2
O, P
2
O
5
, NO

SO
4
.nSO
3
.
(4) SiO
2
có thể tan được trong các dung dịch axit thông thường như H
2
SO
4
, HCl, HNO
3
.
(5) Au, Ag, Pt là các kim loại không tác dụng với oxy
(6) Dẫn H
2
S qua dung dịch Pb(NO
3
)
2
có kết tủa xuất hiện.
(7) CO có thể khử được các oxit như CuO, Fe
3
O
4
đốt nóng.
Số kết luận đúng là A. 5. B. 6. C.4. D . 3.
Câu 18: Cho dãy các chất: Cu(OH)
2

(IV) Dung dịch NaR tác dụng với dung dịch AgNO
3
tạo kết tủa. Số nhận xét đúng là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 20: Khi cho Cu vào dung dịch FeCl
3
; H
2
S vào dung dịch CuSO
4
; HI vào dung dịch FeCl
3
; dung dịch AgNO
3

vào dung dịch FeCl
3
; dd HCl vào dung dịch Fe(NO
3
)
2
. số các chất phản ứng được với nhau là:
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Câu 21: Cho dãy các chất: andehit fomic, axit axetic, etyl axetat, axit fomic, ancol etylic, metyl fomiat, axetilen,
vinyl axetilen, etylen, glucozo, saccarozo. Số chất trong dãy tham gia phản ứng được với dung dịch AgNO
3
/NH
3

A. 3 B. 6 C. 7 D. 5.

,
CH
2
(OH)CHO. Có bao nhiêu chất đều phản ứng được với Na và Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường

?
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 23: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nối một thanh Zn với một thanh Fe rồi để trong không khí ẩm.
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch CuSO
4
.
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời ZnSO
4
và H
2
SO
4
loãng.
(4) Thả một viên Fe vào dung dịch H
2
SO
4
loãng.
(5) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO
4
và H
2

A. 43. B. 21. C. 27. D. 9.
Câu 25: Cho các phát biểu sau về phenol (C
6
H
5
OH):
(a) Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.
(b) Phenol tan được trong dung dịch KOH.
(c) Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic.
(d) Dung dịch natriphenolat tác dụng với CO
2
tạo thành Na
2
CO
3
.
(e) Phenol là một ancol thơm.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
Câu 26: Cho dãy các chất: Cu, CuO, Fe
3
O
4
, C, FeCO
3
, Fe(OH)
3
. Số chất trong dãy tác dụng với H
2
SO

A. ancol o-hiđroxibenzylic. B. axit ađipic. C. etylen glicol D. axit 3-hiđroxipropanoic.
Câu 29: Trong các chất: xiclopropan, xiclohexan, benzen, stiren, axit axetic, axit acrylic, anđehit axetic, anđehit
acrylic, axeton, etyl axetat, vinyl axetat, đimetyl ete. Số chất có khả năng làm mất màu nước brom là:
A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.
Câu 30: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X thấy pH tăng, dung dịch Y thấy pH giảm. Vậy dung
dịch X và dung dịch Y nào sau đây đúng:
A. (X) KBr, (Y) Na
2
SO
4
B. (X) BaCl
2
, (Y) CuSO
4
C. (X) NaCl, (Y) HCl D. (X) AgNO
3
, (Y) BaCl
2

Câu 31: Cho các chất: Al, Al
2
O
3
, Al
2
(SO
4
)
3
, Zn(OH)

N-CH
2
-CH
2
-COOH. B. H
3
N
+
-CH
2
-COOHCl
-
, H
3
N
+
-CH
2
-CH
2
-COOHCl
-
.
C. H
2
N-CH
2
-COOH, H
2
N-CH(CH

, Cu(NO
3
)
2
. Số phản ứng nhiệt
phân thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 34: Cho các cặp chất sau:
(a) Khí Cl
2
và khí O
2
. (b) Khí H
2
S

và khí SO
2
.
(c) Khí H
2
S và dung dịch Pb(NO
3
)
2
. (d) CuS và dung dịch HCl.
(e) Khí Cl
2
và dung dịch NaOH.
Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học ở nhiệt độ thường là

2
O
3
, MgO, FeO. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn
hợp rắn gồm
A. Al, Al
2
O
3
, MgO, Fe. B. Al, MgO, Fe C. Al, Mg, Fe D. Fe
Câu 38: Cho dãy các chất: but-2-en, axit acrylic, propilen, ancol anlylic, 2-metylhex-3-en, axit oleic, hexa-1,4-đien,
stiren. Số chất trong dãy có đồng phân hình học là
A. 5. B. 6. C. 4. D. 7.
Câu 39: Số đồng phân của dẫn xuất halogen có công thức phân tử C
4
H
9
Br là:
A. 5 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 40: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na
2
O và Al
2
O
3
; Cu và Fe
2
(SO
4
)

3
(các dung dịch đã cho đều dư). Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 42: Cho các cặp dung dịch sau:
(1) NaAlO
2
và AlCl
3
; (2) NaOH và NaHCO
3
; (3) BaCl
2
và NaHCO
3
;
(4) NH
4
Cl và NaAlO
2
; (5) Ba(AlO
2
)
2
và Na
2
SO
4
; (6) Na
2
CO

H
22
O
11
(saccarozơ), HCOONa, NaCl, NH
4
NO
3
.
Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là :
A. 8 và 6. B. 7 và 6. C. 8 và 5. D. 7 và 5.
Câu 45: Cho một ít bột sắt vào dung dịch AgNO
3
dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm:
A. Fe(NO
3
)
3
và AgNO
3
dư. B. Fe(NO
3
)
2
; AgNO
3
dư.
C. Fe(NO
3
)

vào nước Gia-ven. (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H
2
SO
4

đặc, nguội.
(V) Nhỏ dung dịch AgNO
3
vào dung dịch NaF. (VI) Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl
3
.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là

A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 2.

Câu 47: Chỉ ra số câu đúng trong các câu sau:
(1) Phenol, axit axetic, CO
2
đều phản ứng được với NaOH.
(2) Phenol, ancol etylic không phản ứng với NaHCO
3
(3) CO
2
, và axit axetic phản ứng được với natriphenolat và dd natri etylat

SO
4
, BaCl
2

(IV). Lưu huỳnh tà phương và đơn tà là hai dạng đồng hình của nhau.
(V). HF vừa có tính khử mạnh, vừa có khả năng ăn mòn thuỷ tinh.
(VI). Ở nhiệt độ cao, N
2
có thể đóng vai trò là chất khử hoặc chất oxi hóa.
(VII). Dung dịch Na
2
SO
3
có thể làm mất màu nước brom.
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 49: Cho các nguyên tố X và Y lần lượt có số hiệu nguyên tử là 19 và 16. Công thức hợp chất được tạo ra giữa
X và Y có dạng như thế nào, trong hợp chất đó, liên kết giữa X và Y là?
A. X
2
Y; liên kết ion. B. Y
2
X; liên kết ion. C. Y
2
X; liên kết cộng hóa trị . D. X
2
Y; liên kết cộng hóa trị.
Câu 50: Dãy các chất đều có thể tạo ra axit axetic bằng một phản ứng là
A. C
2

5
OH, CH
3
CHO, HCOOCH
3
. D. CH
3
OH, C
2
H
5
OH, C
4
H
10
, CH
3
CCl
3
.
Câu 51: Dãy các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện trong công nghiệp là
A. Ni, Zn, Fe, Cu. B. Cu, Fe, Pb, Mg. C. Na, Fe, Sn, Pb. D. Al, Fe, Cu, Ni.
Câu 52: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5); đimetylamin (6).
Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là:
A. (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6). B. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6).
C. (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6). D. (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6).
Câu 53: Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Phân tử saccarozơ do 2 gốc –glucozơ và β–fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc –glucozơ ở
C
1

CHO. B. HCOOC
2
H
5
và HOCH
2
COCH
3
.
C. C
2
H
5
COOH và HCOOC
2
H
5
. D. C
2
H
5
COOH và CH
3
CH(OH)CHO.
Câu 56: Có dung dịch X gồm (KI và một ít hồ tinh bột). Cho lần lượt từng chất sau: O
3
, Cl
2
, Br
2

COOH, (2) C
2
H
5
OH, (3) C
2
H
2
, (4) C
2
H
6,
(5) HCOOCH=CH
2
, (6) CH
3
COONH
4
,
(7) C
2
H
4
. Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ CH
3
CHO bằng một phương trình phản ứng là:
A. 2, 5, 7. B. 2, 3, 5, 7. C. 1, 2, 6. D. 1, 2.
Câu 59: Cho các phản ứng hoá học sau
(1) Al
2

(1) Ba + H
2
O. (2) phân hủy CH
4
(1500
o
C, làm lạnh nhanh).
(3) hòa tan Al trong dung dịch NaOH. (4) F
2
+ H
2
O.
(5) HF + SiO
2
. (6) Si + dung dịch NaOH đặc.
(7) điện phân dung dịch NaCl. (8) H
2
S + SO
2
.
(9) lên men glucozơ. (10) phân hủy H
2
O
2
(xt MnO
2
hoặc KI).
Số phản ứng tạo ra H
2
là A. 7. B. 6. C. 4. D. 5.

NO
3
, NH
4
NO
2
, NH
4
HCO
3
, CaCO
3
, KMnO
4
, NaNO
3
, Fe(NO
3
)
2
. Số phản ứng thuộc
phản ứng oxi hoá - khử là A. 3. B. 6. D. 5
Câu 63: Cho các trường hợp sau:
(1). O
3
tác dụng với dung dịch KI. (5). KClO
3
tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng.
(2). Axit HF tác dụng với SiO
2

A. 5. B. 4. C. 6. D. 7.
Câu 66: Có các nhận xét sau:
(1) Tính chất của các hợp chất hữu cơ chỉ phụ thuộc vào cấu tạo hoá học mà không phụ thuộc vào thành phần
phân tử của các chất.
(2) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các phân tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị.
(3) Các chất : CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH-CH
3
, CH
3
-CH=CH-CH
3
thuộc cùng dãy đồng đẳng.
(4) Ancol etylic và axit focmic có khối lượng phân tử bằng nhau nên là các chất đồng phân với nhau.
(5) o- xilen và m-xilen là đồng phân cấu tạo khác nhau về mạch cacbon.
Những nhận xét không chính xác là:
A. 1, 3, 5. B. 1, 2, 4, 5. C. 2, 3, 4. D. 1, 3, 4, 5.
Câu 67: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.
(c) Anđehit tác dụng với H
2
(dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)
2

2
, CFCl
3
…).
C. CFC (freon: CF
2
Cl
2
, CFCl
3
…) ; CO, CO
2
; SO
2
, H
2
S. D. CO
2
; SO
2
, NO
2
; CFC (freon: CF
2
Cl
2
, CFCl
3
…).
Câu 69: Cho các phản ứng:



(6). F
2
+ H
2
O
o
t


(7). H
2
S + dung dịch Cl
2

(8). HF + SiO
2

(9). NH
4
Cl + NaNO
2
o
t


(10). Cu
2
S + Cu

COOCH
3
(thơm), HO-C
6
H
4
-CH
2
OH (thơm), CH
3
CCl
3
, CH
3
COOC(Cl
2
)-CH
3
. Có bao nhiêu chất khi tác dụng
với NaOH đặc dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối?
A. 7 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 72: Cho các chất: xiclobutan, metylxiclopropan, 1,2-đimetylxiclopropan, α-butilen, but-1-in, trans but-2-en,
butađien, vinyl axetilen, isobutilen, anlen. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi tác dụng với hiđro có thể tạo
ra butan. A. 8 B. 9 C. 7 D. 10
Câu 73: Thủy phân hoàn toàn 1 mol oligopeptit X mạch hở thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val, 1 mol Tyr.
Mặt khác, nếu thủy phân không hoàn toàn thì thu được sản phẩn có chứa Gly-Val, Val-Gly. Số công thức cấu tạo
phù hợp của X là. A. 1 B. 6 C. 4 D. 2
Câu 74: Cho các chất : andehit axetic, axit axetic, etylen glicol, propan-1,3 điol, peptit gly-ala-val và các dung dịch
glucozơ, saccarozơ, fructozơ. Ở điều kiện thường số chất có thể hòa tan Cu(OH)
2


3
, C
6
H
5
O
-
,
-
OCO-CH
2
-NH

3
, CH
3
NH

3
, Fe
3+
, Ba
2+
, Al(OH)

4
, HS
-
.Tổng số ion có vai trò axit, ba zơ và lưỡng tính lần lượt là

t
khí (X) + Khí (Y)+ (2) Cu+ HNO
3
đặc

o
t
Khí (Z) +
(3) FeS + H
2
SO
4
loãng

khí (G) + (4) NH
4
NO
2


o
t
khí (H) +
(5)H
2
O
2

 
o


A. (c) B. (a) C. (b) D. (d)
Câu 80: Sục khí CO
2
vào các dung dịch riêng biệt chứa các chất: NaAlO
2
, NaOH dư, Na
2
SiO
3
, NaClO, C
6
H
5
ONa,
Ca(HCO
3
)
2
, CaCl
2
. Số phản ứng hoá học đã xảy ra là:
A. 6 B. 7 C. 8. D. 5
Câu 81: Chọn phương án đúng trong số các phương án sau:
A. Phenol tác dụng được với cả dd NaOH và dd Na
2
CO
3

B. Đun các ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic với H

C. Br
-
có tính khử mạnh hơn của Fe
2+
D. Cl
2
có tính oxi hóa mạnh hơn của ion Fe
3+

Câu 83: Có bao nhiêu chất hoặc dung dịch sau đây cho phản ứng với nước brôm: glucozơ, fructozơ, saccarozơ,
mantozơ, ancol etylic, anđehit axetic, axit fomic, axit benzoic, phenol và anilin?
A. 6 B. 7 C. 5 D. 8
Câu 84: Cho các chất sau: CH
3
COOCH
2
CH
2
Cl, ClH
3
N-CH
2
COOH, C
6
H
5
Cl (thơm), HCOOC
6
H
5

Câu 86: Có các phát biểu sau đây:
(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. (2) Mantozơ bị khử hóa bởi dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
(3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. (4) Saccarozơ làm mất màu nước brom.
(5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc. (6) Glucozơ tác dụng được với dung dịch thuốc tím.
(7) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở.
Số phát biểu đúng là:
A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 87: Ba hợp chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C
3
H
6
O
2
và có các tính chất sau: X, Y đều
tham gia phản ứng tráng bạc; X, Z đều tác dụng được với dung dịch NaOH. Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. CH
2
(OH)-CH
2
-CHO, C
2
H
5
-COOH, CH
3
-COO-CH

-COOH
Câu 88: Cho các phát biểu về crom:
(1) Crom là kim loại chuyển tiếp, thuộc nhóm VIB, chu kì 4, có số hiệu nguyên tử là 24,0.
(2) Oxit của crom dường như không bị oxi hóa ở nhiệt độ thường do crom có lớp màng oxit bảo vệ.
(3) Trong công nghiệp người ta sản xuất crom chủ yếu từ quặng cromic.
(4) Hợp chất CrO thuộc tính bazơ, là chất rắn màu vàng, có tính khử mạnh.
(5) Hợp chất Cr
2
O
3
lưỡng tính, tan dễ dàng trong dung dịch axit hay kiềm ở mọi nhiệt độ.
(6) Khi nhỏ vài giọt dung dịch axit vào muối cromat màu da cam ta được một dung dịch mới màu vàng.
Số các phát biểu đúng là :
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
Câu 89: Xét các cặp chất sau đây phản ứng với nhau:
(1) H
2
S + SO
2
(3) Na
2
SiO
3
+ HCl
(2) NaHSO
4
+ BaCl
2
(4) NaAlO
2

5
OH, CH
3
COOC
2
H
5
, CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
5
CHO, HCHO,C
4
H
4
. Số các
chất trong dãy điều chế trực tiếp được axit axêtic bằng một phản ứng là :
A.4 B. 5 C. 3 D. 7
Câu 91: Có 5 dung dịch riêng biệt là: CuCl
2
, FeCl
3
, AgNO
3

2
N-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
)-CO-NH-CH(C
6
H
5
)-CO-NH-CH
2
-CH
2
-CO-HN-CH
2
-COOH
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 96: .Có các phát biểu sau :
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
(4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
(5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao.
Số phát biểu đúng là:
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 97: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng.
B. Na
2
CO

3
trong NH
3
thu được Ag.
(f) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng nước brom.
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H
2
(xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là:
A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.
Câu 102: Cho dãy các oxit: NO
2
, Cr
2
O
3
, SO
2
, CrO
3
, CO
2
, P
2
O
5
, Cl
2
O
7

6
H
5
OH(4), p-CH
3
-C
6
H
4
OH (5), C
6
H
5
-
CH
2
OH(6). Sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của các chất trên là:
A. (3), (6), (5), (4), (2), (1). B. (1), (5), (6), (4), (2), (3). C. (1), (6), (5), (4), (3), (2). D. (1), (6), (5), (4), (2), (3).
Câu 106: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)
2
.
B. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -amino axit.
C. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit.
D. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Câu 106* Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol.
B. Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.
C. Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) tác dụng với Cu(OH)
2

4
HSO
4
, Al, (NH
4
)
2
CO
3
. Số chất khi cho vào dung dịch HCl hay dung dịch NaOH đều có phản ứng là:
A. 6. B. 9. C. 7. D. 8.
Câu 108: Axit cacboxylic X mạch hở, chứa hai liên kết

trong phân tử. X tác dụng với NaHCO
3
(dư) sinh ra khí
CO
2
có số mol bằng số mol X phản ứng. Chất X có công thức ứng với công thức chung là:
A. C
n
H
2n
(COOH)
2
( n

0). B. C
n
H

2
O
7
, CaCO
3
, Cu(NO
3
)
2
, KMnO
4
, Mg(OH)
2
, AgNO
3
, NH
4
Cl, BaSO
4
.
Số phản ứng xảy ra và số phản ứng oxi hóa khử tương ứng là:
A. 8 và 5 B. 7 và 4 C. 6 và 4 D. 7 và 5
Câu 111: Chất X bằng một phản ứng tạo ra C
2
H
5
OH và từ C
2
H
5

6
H
12
O
6
(glucozơ), C
2
H
5
Cl, số
chất phù hợp với X là
A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
Câu 112: Nguyên tử các nguyên tố: A, B, C, D có cấu hình electron tương ứng lần lượt là: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
,
1s
2
2s
2
2p
6
3s

5
OH, C
6
H
5
OH, H
2
O, HCOOH,
CH
3
COOH tăng dần theo thứ tự nào?
A. C
2
H
5
OH < H
2
O < C
6
H
5
OH < HCOOH < CH
3
COOH. B. C
2
H
5
OH < H
2
O < C

COOH
Câu 114: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:
A. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, C
2
H
5
COOCH
2
CH
3
B. CH
3
OH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO.
C. C
2
H
4
(OH)

.
Trong những câu sau, câu nào không đúng?

A.
Tính khử của các chất tăng dần: HF < HCl < HBr < HI.

B.
Trong các hợp chất: Flo có số oxi hoá là (-1); còn nguyên tố clo có số oxi hoá là -1, +1, +3, +5, +7

C.
Tính axit của các dung dịch HX giảm dần theo thứ tự: HF > HCl > HBr > HI

D.
Tính axit của các chất tăng dần: HClO < HClO
2
< HClO
3
< HClO
4
Câu 1
17
.
Cho các cặp chất sau:
(1). Khí Br
2
và khí O
2
. (5). Dung dịch AgNO
3
và dung dịch Fe(NO

7.
C.
5.
D.
8.
Câu 1
18
.
Cho các este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, số este
có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác) là

A.
5
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 1
19
.
Trong số các polime sau: sợi bông (1) ; tơ lapsan (2) ; len (3) ; tơ visco (4) ; tơ axetat (5) ; nilon 6,6 (6) ;
tơ nitron (7). Loại tơ tổng hợp gồm :

A.

B.
Cả X và Y đều chỉ có duy nhất một số oxi hóa trong hợp chất.

C.
X tác dụng với Y tạo oxit bazơ tan tốt trong nước.

D.
X tác dụng với Y tạo oxit bazơ ít tan trong nước.
Câu 1
21
.
Có các dung dịch loãng cùng nồng độ (mol/lít) sau: Na
2
CO
3
(1); H
2
SO
4
(2); HCl (3); KNO
3
(4); AlCl
3

(5). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

A.
(1), (4), (3), (2), (5)
B.
(1), (4), (5), (3), (2)

2
.
Câu 123.
Có các thí nghiệm:
(1) Nhỏ dung dịch NaOH dư vào dung dịch hỗn hợp KHCO
3
và CaCl
2
.
(2) Đun nóng nước cứng toàn phần.
(3) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu.
(4) Nhỏ dung dịch Ba(OH)
2
đến dư vào dung dịch KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O.
(5) Cho dung dịch Na
3
PO
4
vào nước cứng vĩnh cửu.
Có tối đa mấy thí nghiệm thu được kết tủa?

A.
2
B.

r

2
O

3
, SiO
2
, Cr(OH)
3
, CrO, Zn(OH)
2
, NaHCO
3
, Al
2
O
3
. Số chất trong
dãy tác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là
A. 4. B. 7. C. 6. D. 5.
Câu 127: Cho các dung dịch sau cùng nồng độ mol/l : NH
2
CH
2
COOH (1), CH
3
COOH (2), CH
3
CH

vào dung dịch KMnO
4
. (g) Cho dung dịch KHSO
4
vào dung dịch NaHCO
3
.

h) Cho ZnS vào dung dịch HCl (loãng). (i) Cho Na
2
CO
3
vào dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
.

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A. 4. B. 5. C. 2. D. 6.
Câu 130: Khi nhiệt phân hoàn toàn m gam mỗi chất sau: KClO
3
(xúc tác MnO
2
), KMnO
4
, KNO
3

COOCH
3

C. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOCH
3
D. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, HCOOCH
3

Câu 43*: Cho luồng khí H
2
(dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe
2
O
3
, K
2

(3) PbS + O
3
→ (6) Fe
3
O
4
+ HCl →

Số phản ứng oxi hoá khử là
A. 2. B. 4 C. 5. D. 3
Câu 133: Trong các chất : propen (I) ; 2-metylbut-2-en(II) ; 3,4-đimetylhex-3-en(III) ; 3-cloprop-1-en(IV) ;
1,2-đicloeten (V), chất nào có đồng phân hình học :
A. I, V B. III, V C. II, IV D. I, II, III, IV
Câu 134: Có các dung dịch sau (dung môi nước) : CH
3
NH
2
(1); anilin (2); amoniac (3); HOOC-CH(NH
2
)-
COOH (4); H
2
N-CH(COOH)-NH
2
(5), lysin (6), axit glutamic (7). Các chất làm quỳ tím chuyển thành màu
xanh là: A. (1), (2), (3) B. (1), (3), (5), (6) C. (1), (2), (3), (5) D. (1), (2), (3), (4), (5)
Câu 135: Cho từng chất C, Fe, BaCl
2
, , Fe
3

, H
2
NCH
2
COOH B. AlCl
3
, H
2
O, NaHCO
3
, Zn(OH)
2,
ZnO
C. Al, NaHCO
3
, NaAlO
2
, ZnO, Be(OH)
2
D. H
2
O, Zn(OH)
2
, HOOC-COONa, H
2
NCH
2
COOH, NaHCO
3


tạo thành dung dịch màu xanh lam là
A. Z, R, T B. X, Z, T C. X, Y, R, T D. X, Y, Z, T
Câu 138:
Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau:
N
2
(k) + 3H
2
(k) ↔ 2NH
3
(k). ∆H = -92 kJ
Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, những thay đổi nào dưới đây làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều
thuận tạo ra nhiều amoniac: (1) Tăng nhiệt độ; (2) Tăng áp suất; (3) Thêm chất xúc tác; (4) Giảm nhiệt độ; (5) Lấy
NH
3
ra khỏi hệ
A. (2), (3), (4), (5). B. (2), (3), (5). C. (1), (2), (3), (5). D. (2), (4), (5).
Câu 139:Cho sơ đồ phản ứng sau:
O
3
+ dung dịch KI → Ba(NO
3
)
2


o
t
H
2

→ Cl
2
+ dung dịch NaOH →
MnO
2
+ HCl
đ


o
t

Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A. 7 B. 5 C. 6 D. 8
Câu 140: Khi vật bằng gang, thép bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây đúng?
A. Tinh thể cacbon là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá. B. Tinh thể sắt là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá.
C. Tinh thể sắt là cực dương, xảy ra quá trình khử. D. Tinh thể cacbon là cực dương, xảy ra quá trình oxi hoá.
Câu 142: Trong các khẳng định sau, có mấy khẳng định đúng?
(1) Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của các halogen tăng dần theo thứ tự F
2
, Cl
2
, Br
2
, I
2
.
(2) Các anion Cl
-
, Br

Câu 145: : Trong công nghiệp người ta điều chế nước giaven bằng cách:
A. Cho khí Cl
2
đi từ từ qua dung dịch NaOH, Na
2
CO
3
B. Điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn
C. Sục khí Cl
2
vào dung dịch KOH D. Cho khí Cl
2
vào dung dịch Na
2
CO
3

Câu 146: Trong các loại tơ sau : tơ lapsan, vinyl ancol, PPF , tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, PVA, tơ capron, tơ olon , tơ
enang(hay nilon-7) , nilon-6,6. Số chất được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 147: Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Phân tử mantozơ do 2 gốc –glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc thứ nhất ở C
1
, gốc thứ hai ở
C
4
(C
1
–O–C
4

2
SiO
3

Câu 149: Xét cân bằng hóa học của các phản ứng sau:
(1) H
2
(k) + I
2
(k) 2HI(k) (2) 2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k)
(3) CaCO
3
(r) CaO (r) + CO
2
(k) (4) Fe
2
O
3
(r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO
2
(k)
(5) N
2
(k) + O

3
. Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b để sau
khi kết thúc phản ứng không có kim loại.
A. b > 3a B. b ≥ 2a C. a ≥ 2b D. b = 2a/3
Câu 153: Nhiệt phân các chất sau trong bình kín không có oxi. (NH
4
)
2
CO
3
, Cu(NO
3
)
2
, NH
4
NO
3
, CuCO
3
, NH
4
Cl, NH
4
NO
2
,
Ca(HCO
3
)

C-OH (2),
(CH
3
)
2
CH-CH
2
OH (3), CH
3
COCH
2
CH
2
OH (4), CH
3
CHOHCH
2
OH (5).
Cht no b oxi hoỏ bi CuO to ra sn phm cú phn ng trỏng bc?
A. 3,4,5 B. 2,3,4 C. 1,2,3 D. 1,4,5
Cõu 156: Hn hp no khi hũa tan vo nc thu c dung dch axit mnh?
A. NO
2
v O
2
B. SO
2
v O
2
C. Al

2
S (6) Cho NaHCO
3
vo dung dch BaCl
2
;
(7) dung dch NaAlO
2
d vo dung dch HCl
S trng hp xut hin kt ta khi kt thỳc thớ nghim l ?
A. 5 B. 8 C. 6 D. 4
Cõu 158: Cú 4 dung dch riờng bit: A (HCl), B (CuCl
2
), C (FeCl
3
), D (HCl cú ln CuCl
2
). Nhỳng vo mi dung
dch mt thanh st nguyờn cht. S trng hp n mũn in hoỏ l
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Cõu 159: Cho cỏc nhn xột sau.
(1) Cht bộo l trieste ca glixerol vi axit bộo.
(2) Xenlulozo l mt polisaccarit do nhiu gc

-glucoz liờn kt vi nhau to thnh.
(3) Trựng hp ivinyl cú xỳc tỏc thớch hp thu c caosubuna.
(4) Nitro benzen phn ng vi HNO
3
c (xỳc tỏc H
2

=CH-OH D. C
2
H
5
COOH ; C
2
H
5
OH
Cõu 161: Trong cỏc phỏt biu sau, cú bao nhiờu phỏt biu ỳng
(1) Saccarozo c coi l mt on mch ca tinh bt. (2) Tinh bt v xenlulozo u l polisaccarit, ch khỏc nhau v cu
to gc glucozo. (3) Khi thy phõn hon ton saccarozo, tinh bt v xenlulozo u cho mt loi monosaccarit. (4) Khi
thy phõn hon ton tinh bt v xenlulozo u thu c glucozo. (5) fuctozo cú phn ng trỏng bc, chng t phõn t
fuctozo cú nhúm CHO .
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 1
62

:

Khi cho từng chất KMO
4
, MnO
2
, KClO
3
, K
2
Cr
2

163
:

Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm kim loại, khí nitơ đioxit, khí oxi?

A.

Hg(NO
3
)
2
, AgNO
3

B.
Zn(NO
3
)
2
, KNO
3
, Pb(NO
3
)
2

C.

Ca(NO
3

D.
Glucoz, fructoz, mantoz, saccaroz.
Câu 1
65
:

Mt anion X
2
-
cú tng s ht proton, electron v ntron l 50 ht trong ú s ht mang in nhiu
hn s ht khụng mang in l 18 ht. V trớ ca nguyờn t X trong bng tun hon l.
A.

Chu kỡ 3, nhúm VA.

B.
Chu kỡ 3, nhúm VIIA.
C.
Chu kỡ 3, nhúm VIA.
D.
Chu kỡ 2, nhúm VIA.
Câu
166

:

Cho phn ng oxi húa kh sau: Al + HNO
3
Al(NO
3

4
, CH
3
CHO, HCOOCH
3
v C
2
H
2
s cht tham giam
phn ng trỏng gng l:
A.

3
B.
4
C.
5
D.
2
Câu 1
68
:

Nhng ion no sau õy cú th tn ti trong cựng mt dung dch?
A.

HSO
4
-


D.
Ba
2+
, H
+
, Cl
-
, ỌH
-

C©u 1
69
:

Dãy nào gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị
A.

HCl, H
2
O, HI, Br
2

B.
H
2
O, NH
4
Cl, H
2


Ca(H
2
PO
4
)
2

B.
Ca
3
(PO
4
)
2

C.
CaHPO
4

D.
Ca(H
2
PO
4
)
2

CaSO
4


5
B.
6
C.
3
D.
4
C©u
173Cho các chất: Glucozơ, saccarozơ, axeton, butađien, xiclopropan, benzen, axetilen, hexan. Dãy gồm
các chất làm mất màu nước brôm là
A.

5
B.
6
C.
3
D.
4
C©u
174Cho cân bằng hóa học 2SO
2(K)
+ O

5) Các muối AgF, AgCl, AgBr, AgI đều không tan trong nước
6) Tính khử của hiđro clorua: HF, HCl, HBr, HI giảm dần
Các mệnh đề đúng là
A.
(2), (3), (4)
B.
(2), (4), (5), (6)
C.

(1), (3), (4), (5)
D.
(2), (3), (4), (6)
C©u
176Cho các cặp phản ứng sau:
1/ CaCl
2
+ Na
2
SO
4
2/ Ca(HCO
3
)
2
+ NaOH
3/ FeCl
3
Cho dung dịch KMnO
4
và H
2
SO
4
(loãng) vào các dung dịch: FeCl
2
, FeSO
4
, CuSO
4
, HCl, H
2
S,
MgSO
4
, ZnCl
2
. Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A.

5
B.
4
C.
3
D.

CO
3

B.
Ba(OH)
2
, Na
2
CO
3
, Na
3
PO
4
, NaOH
C.

NaOH, K
2
CO
3
, Na
3
PO
4
, HCl
D.
HCl, Ca(OH)
2
, Na

)
2
HPO
4

5) Hàm lượng dinh dưỡng của phân lân được đánh giá qua hàm lượng P
2
O
5
trong lân
6) Bón lân cho cây trồng thường làm cho đất bị chua
7) Photpho chỉ thể hiện tính khử
A.

(1), (2), (4), (5)
B.
(1), (3), (4), (6)
C.

(3), (4), (5), (7)
D.
(1), (3), (5), (7)
C©u
180Cho các chất sau: hexan, Xiclo propan, benzen, stiren, toluen, axetilen, butađien, vinyl axetilen,
etilen số chất làm mất màu nước brom là
A.


A.

Poli(vinylclorua) (PVC)
B.
Tơ capron
C.

Polistiren (PS)
D.
Tơ xenlulozơ triaxetat
C©u
183Nhận xét nào
không
đúng
A.

Amino axit là chất rắn vị hơi ngọt
B.

Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)
2

C.

Protein đơn giản là những protein được tạo thành từ các gốc α-amino axit
D.


3+
, Zn
2+
, Ag
+

C.
Al, Zn, Fe
3+

D.
Al, Zn, Cu
C©u
185Cho dãy các chất: HCl, SO
2
, F
2
, Fe
2
+
, HCO
3
-
, Cl
2
, Al. Số phân tử và ion vừa thể hiện tính khử vừa
thể hiện tính oxi hóa là

3
được tổng hợp từ N
2
và H
2
ở nhiệt độ 450-500
O
C, áp suất p =200-300atm, xúc tác Fe theo phản
ứng:
N
2
+ 3H
2
 2NH
3

Nếu tăng nồng độ N
2
và H
2
lên 2 lần thì tốc độ phản ứng tăng
A.

16 lần
B.
4 lần
C.
8 lần
D.
2 lần

2
vào dung dịch H
2
S.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá- khử xảy ra là
A.

1,2,3,6.
B.
2,3,6.
C.
1,3,4,6.
D.
1,2,4,6
C©u
189Cho các chất CH
3
COONH
4
, Na
2
CO
3
, Ba(OH)
2
, Al
2

6
C.
7
D.
8
C©u 190
:

Thực hiện các phản ứng sau .(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có không khí)
(3) Cho Fe(OH)
2
vào dung dịch HNO
3
(4) Cho Fe vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư
(5) Cho Fe vào dung dịch AgNO
3
dư (6) Cho Fe vào dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (III)?
A.

92

:

Cho các dung dịch chứa các chất: Glyxin, alanin, metylamin, glutamic, anilin, hexametylenđiamin,
lysin có bao nhiêu chất làm quỳ hóa xanh
A.

5
B.
2
C.
4
D.
3
C©u 1
93

:

Cho phản ứng oxi hóa khử sau:
K
2
Cr
2
O
7
+ HCl KCl + CrCl
3
+ Cl

195X, Y ,Z là các hợp chất mạch hở, bền có cùng công thức phân tử C
3
H
6
O . X tác dụng được với Na và
không có phản ứng tráng bạc. Y không tác dụng với Na nhưng có phản ứng tráng bạc, Z không tác
dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A.

CH
3
-
CO
-
CH
3
, CH
3
-
CH
2
-
CHO, CH
2
=CH
-
CH

CH
3
-
CH
2
-
CHO, CH
3
-
CO
-
CH
3
, CH
2
=CH
-
CH
2
-
OH.

D.

CH
2
=CH
-
CH
2

, (NH
4
)
2
CO
3
, NaHCO
3
, Ni(OH)
2
số
chất lưỡng tính là
A.

6
B.
5
C.
4
D.
7
C©u
197

:

Cho dung dịch Ba(HCO
3
)
2

4
B.
7
C.
6
D.
5
C©u
198

:

Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

+
X +Y +Z

CaO > CaCl
2
> Ca(NO
3
)
2
>CaCO
3

Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A.

HCl, HNO

, MgCO
3
.
C©u
199
:

Cho các cặp chất sau:
1) NaHSO
3
(dd)+ NaOH
(dd)
, 2) Fe(NO
3
)
2
(dd)+ HCl
(dd)
, 3) Na
2
CO
3
(dd)


,
7) CuCl
2
(dd)+ H
2
S
,
8) FeCl
3
(dd)+ HI
(dd)
, 9) CuS + HCl
(dd)
,
10) AlCl
3

(dd)
+ Na
2
CO
3
(dd)
, .

3

 
 NaOH
X
 

42
SOH
Y
 
 HCl
Z

X.
X, Y, Z là các hợp chất chứa crom. X, Y, Z lần lượt là
A.

Na
2
CrO
4
, Na
2
Cr
2
O
7
, CrCl
3

2
Cr
2
O
7
, Na
2
CrO
4
, CrCl
3
.
C©u

202Đốt cháy x mol CuFeS
2
sau phản ứng thu đươc sản phẩm gồm Fe
2
O
3
, CuO, SO
2
số mol electrron
trao đổi là
A.

Nhận 15x mol

A.

5
B.
6
C.
7
D.
8
C©u
204Cách bảo quản thực phẩm (cá, thịt…) bằng cách nào sau đây được coi là an toàn?
A.

Dùng fomon, nước đá
B.
Dùng nước đá khô, fomon
C.

Dùng nước đá và nước đá khô
D.
Dùng phân đạm, nước đá
C©u
205Một trong những hướng con người đã nghiên cứu để tạo ra nguồn năng lượng nhân tạo to lớn sử
dụng cho mục địch hòa bình đó là

207

Hiện tượng nào xảy ra khi cho vài giọt Ba(OH)
2
dư vào dung dịch Na
2
Cr
2
O
7

A.

Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng và có kết tủa màu vàng
B.

Dung dịch mất màu da cam dần dần và có kết tủa màu vàng
C.

Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam và có kết tủa màu vàng
D.

Dung dịch màu da cam chuyển sang không màu không có kết tủa
C©u
208Trong tự nhiên nguyên tử đồng có 2 đồng vị
63
Cu và

ở t
0
thường và tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm,
đun nóng.
(4) lên men trong điều kiện thích hợp thu được etanol và axit axetic
(5) tác dụng với (CH
3
CO)
2
O có thể tạo ra hợp chất có tối đa 5 chức este (pentaeste).
(6) bị khử bởi H
2
với xúc tác Ni đun nóng, tạo thành sobitol.
Số tính chất đúng với glucozơ là
A.

6
B.
4
C.
5
D.
3
C©u
2
10

D.
KMnO
4

C©u
2
11

Phát biểu nào sau đây
không đúng
?
A.

Khi nhỏ axit HNO
3
đặc vào lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu vàng
B.

Protein là những polipeptit cao phân tử có thành phần chính là các chuỗi polipeptit
C.

Protein rất ít tan trong nước lạnh và tan nhiều trong nước nóng.
D.

Khi cho Cu(OH)
2
vào dung dịch lòng trắng trứng xuất hiện màu tím đặc trưng
C©u
212

C.
NH
3

D.
AgNO
3

C©u
214Cho 4 dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) NH
2
[CH
2
]
6
NH
2
, (2) CH
3
CH
2
NH
2
, (3) CH
3
COOH, (4)
NH

C.
6
D.
4
C©u
216Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế clo bằng cách
A.

Cho KMnO
4
tác dụng với HCl đặc
B.
Cho flo tác dụng với dung dịch NaCl
C.

Điện phân nóng chảy NaCl
D.
Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng
ngăn
C©u
217Tơ lapsan có thành phần chính là sản phẩm của phản ứng:
A.

Trùng hợp acrilonitrin

(dư).
(e) Sục khí SO
2
vào dung dịch KMnO
4
. (g) Cho dung dịch KHSO
4
vào dung dịch NaHCO
3
.
h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng). (i) Cho Na
2
SO
3
vào dung dịch H
2
SO
4
(dư), đun nóng.
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là:
A.

6
B.
5
C.
4
D.
2
C©u

D.
(1), (3), (4)
C©u
230Cho cân bằng hóa học sau: N
2(K)
+ 3H
2(K)
 2NH
3(K)
∆H < 0
Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng xúc tác
bột sắt, (5) Giảm nồng độ NH
3
, (6) giảm áp suất chung của hệ. Biện pháp nào làm cân bằng chuyển
dịch theo chiều thuận?
A.

(2), (3), (5)
B.
(3), (4), (6)
C.
(1), (2), (5)
D.
(2), (4), (6), (3)
C©u
231


2

D.
HO-C
6
H
4
-OH
C©u
232Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
0 0
2
Br (1:1mol),Fe,t NaOH (d ),t ,p HCl(d )
Toluen X Y Z
  
        
ö ö

Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ. Z có thành phần chính gồm
A.

m-metylphenol và o-metylphenol
B.
benzyl bromua và o-bromtoluen
C.

o-bromtoluen và p-bromtoluen

2
, KMnO
4
, HCl, HSO
4
-
, Cl
2
, NH
3
, Al
2
O
3
, Mn
2
+
số chất
và ion vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
A.

7
B.
5
C.
6
D.
4
C©u
235

NaOH và Na[Al(OH)
4
].
B.
NaAl(OH)
4
.
C.

Ba[Al(OH)
4
]
2
và Ba(OH)
2
.
D.
NaOH và Ba(OH)
2
.
C©u
237Dãy chất nào sau đây vừa làm mất màu nước brom vừa tác dụng được với dung dịch AgNO
3
trong
NH
3


3

C©u
238Cho các cặp chất sau: (I) Cu + O
2
+ HCl; (II) clorua vôi + HCl, (III) H
2
SO
4
+ Ba(HCO
3
)
2
(IV)
Fe(NO
3
)
2
+ HCl; (V) Fe
3
O
4
+ HCl những cặp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A.

(II); (III); (V); (IV)
B.

C.
NH
3
, Cl
2
, CO
2
,
D.
Cl
2
, H
2
S, NH
3

C©u
240Dãy gồm những chất không phân cực là
A.

NH
3
, HCl, NH
4
NO
3


, NH
3

C©u
241Nhận định nào sau đây
không
đúng:
A.

Hỗn hợp CuS và FeS có thể tan hết trong dung dịch HCl
B.

Hỗn hợp Al và BaO có thể tan hết trong nước
C.

Hỗn hợp Fe
3
O
4
và Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl
D.

Hỗn hợp Al
2
O
3
và K

D.

Thổi CO
2
dư vào Na[Al(OH)
4
] thu được kết tủa Al(OH)
3

C©u
243Điều nào sau đây
không
đúng?
A.

Tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên
B.

Chất dẻo là vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ, áp suất mà vẫn giữ nguyên biến dạng
đó khi thôi tác dụng
C.

Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp
D.

Nilon 6-6 và tơ capron là poliamit
C©u 244

C©u 245

Cho các tính chất sau:
1. Polisacarit 2. Khối tinh thể không màu
3. khi thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ 4. Tham gia phản ứng tráng gương.
5. Phản ứng với Cu(OH)
2
.
Những tính chất đúng của Sacarozo là
A.

1,2,3,4
B.
2,3,5
C.
3,4, 5.
D.
1,2,3,5
C©u 246

Cho quỳ tím vào lần lượt các dung dịch: CH
3
COOK, FeCl
3
, NH
4
NO
3
, K
2

CO
3
.
B.

Kim cương có cấu tạo mạng tinh thể
C.

Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion photphat (PO
4
3-
) và ion amoni (NH

4
).
D.

Kim loại kiềm và kiềm thổ đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối
C©u 248

Cho các phản ứng:
Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
→ Khí X FeS + HCl → Khí Y

4
NO
3
, Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
, Fe(NO
3
)
2
thì chất rắn thu được sau phản
ứng gồm:
A.

CuO, Fe
2
O
3
, Ag

B.
CuO, Fe
2
O
3
, Ag
2


A
2 B 32 D

62 B 92 B 122 A

152 B 182 D

212

C

242

A
3 A

33 B 63 B 93 D 123 B 153 D

183 D

213

B

243

C
4 D



245

D
6 B 36 C 66 D

96 B 126 B 156 A

186 D

216

A

246

A
7 C 37 A

67 A

97 A 127 A

157 A

187 A

217

D


A
10 B 40 D

70 A

100

A 130 D

160 A

190 C

22040*

o
11 C 41 C 71 C 101

A 131 C 161 D

191 C

2211* B

224
15 D

45 A

75 B 105

D 135 D

165 C 195 D

225
16 A

46 A

76 D

106

D 136 D

166 A

19 C 49 A

79 D

109

0 139 D

169 A

199 B

229
20 C 50 D

80 D

110

B 140 B 170 A

200 D

230


D

232

D23 A

53 A

83 A

113

B 143 D

173 D

203

B

233

D24 54 D


26 C 56 B 86 C 116

C 146 C 176 D

206

A

236

A27 B 57 C 87 D

117

A 147 B 177 A

207

B

237

C28 D



239

B30 B 60 B 90 B 120

D 150 A

180 C 210

A

240

C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status