Quyết định ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất - Pdf 13

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
---------
Số: 77/2005/QĐ-BNN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------

Hà Nội, ngày 23 tháng 11 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất,
kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định 179/2004/NĐ-CP ngày 21/10/2004 của Chính phủ Quy định quản lý nhà nước về chất
lượng sản phẩm, hàng hoá;
Căn cứ Nghị định 113/2003/NĐ-CP ngày 10/7/2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân
bón;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Nông nghiệp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và
sử dụng ở Việt Nam”.
Điều 2. Tổ chức, cá nhân có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07
tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử
dụng các loại phân bón đã đăng ký tại Danh mục này.

2
O
5hh
: 52 K
2
O: 34 Từ các nguồn
2 Monoammonium phosphate; MAP % N≥10 P
2
O
5(hh)
≥ 50 Từ các nguồn
3
Basacote Plus 6M 16-8-12
(+2MgO+5S+TE)
(chuyên dùng cho hoa cây cảnh)
%
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S-MgO: 16-8-12-5-2 B:
0,02 Cu: 0,05 Fe: 0,4 Mn: 0,06 Mo:
0,015 Zn: 0,02
Công ty BEHN
AGRICARE
(S) (PTE) Ltd-
4 Calcium Ammonium Nitrate % N: 27 CaO: 12
5 Fruit Ace % K

9 Nitrophoska Perfekt 15-5-20+2TE %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S-CaO-MgO-B-Zn: 15-5-20-8-2-2-
0,02-0,01
10 FLORANID MASTER EXTRA 19+5+10 (+2)
%
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-MgO-S: 19-5-10-2-8
Cu: 0,002 Fe:0,5 Mn:0,01
Zn:0,002
11 NITROPHOSKA BLUE TE
%
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-MgO-S: 12-12-17-2-6
Fe: 0,05 B: 0,02 Zn: 0,01

15 NPK 13-13-20+4CaO+0,5MgO % N-P
2
O
5 hh
- K
2
O- CaO-MgO: 13-13-20-4-0,5
16 KRISTA-Mg S; 16MgO+13S
Sulphate de Magnesium
Magnesium Sulphate
16MgO-13S
% MgO: 16,0 S: 13,0
17
KALI CHILI;
Chilean Soda Potassium Nitrate;
Nitrate Double du Chili;
Chilean Sodium Potassium Nitrate 15-0-14
% N-K
2
O: 15,0 - 14,0
18
FERTI CHILI 14-0-40;
Chilean Sodium Potassium Nitrate
% N-K
2
O: 14,0 - 40,0
19
BORONAT 32 AG;
Agricultural Ulexite;
Sodium Calcium Borate;

24 NPK 11-11-21+ 9,5S+2,7MgO+3,2CaO+TE %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-MgO-S-CaO: 11,0 - 11,0 - 21,0 - 2,7
- 9,5 - 3,2
B: 0,03 Fe: 0,20 Zn: 0,03
Mn: 0,30
Mo: 0,002 Cu: 0,003
25
3
rd
GENERATION COMPOUND
12-10-18+2MgO
% N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- MgO: 12 - 10 - 18 - 2
26
3
rd
GENERATION COMPOUND
13-0-26+4MgO
% N-K

2
O- MgO - CaO: 13 - 13 - 20 - 0,5 - 4
30 NPK 14-14-21+ 0,5 MgO+ 4,0CaO % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- MgO - CaO: 14 - 14 - 21 - 0,5 - 4
31 NPK 14-7-21+ 8,6S+1,7MgO+TE %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- MgO - S: 14 - 7 - 21 - 1,7 - 8,6
B: 0,02 Cu: 0,10
32
HYDROCOMPLEX TRISTAR;
NPK 15-15-15+5S
% N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- S: 15 - 15 - 15 - 5
33
NPK 15-15-15+0,1Zn % N-P

-K
2
O- S: 16 - 10 - 14 - 4,8
37 NPK 17-10-16+ 2,2S+3,2CaO+2,0MgO+TE %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- S- MgO - CaO: 17 - 10 - 16 - 2,2 - 2
- 3,2
B: 0,02
38 NPK18-6-12+ 1,2S+6,0CaO+4,0MgO+TE %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- S- MgO - CaO: 18 - 6 - 12 - 1,2 - 4 -
6,0
B: 0,10 Zn: 0,10
39 NPK 18-6-18+3,8S+2,5MgO+TE %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2

B: 0,02
43 NPK 21-6-11+3,6S+1,7MgO+TE %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- S- MgO: 21 - 6 - 11 - 3,6 - 1,7
B: 0,02
44
HYDROCOMPLEX SPRINTER;
NPK 21-7-14+4,7S
% N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- S: 21 - 7 - 14 - 4,7
45
NPK 22-4-14+3S
+1,1CaO+1,7MgO+TE
%
N - P
2
O
5(hh)
- K
2

N - P
2
O
5(hh)
-

K
2
O - S - CaO - MgO:
CÔNG TY
TNHH YARA
VIỆT NAM
7 - 7 - 14 - 1,2 - 7 - 4
9 - 12 - 13 - 1 - 5,7 - 3,6
10 - 10 - 10 - 1,2 - 6,5 - 4
13 - 13 - 13 - 0,8 - 4,4 - 2,8
13 - 8 - 12 - 1 - 5,5 - 3,5
14 - 7 - 14 - 0,9 - 5 - 3
14 - 7 - 18 - 0,7 - 4 - 2,5
15 - 15 - 15 - 0,5 - 3 - 2
16 - 10 - 9 - 0,9 - 5 -
3
16 - 16 - 8 - 0,7 - 4 -
2,5
16 - 8 - 8 - 1 - 5,5 -
3,5
17 - 17 - 8 - 0,6 - 3,5
- 2,3
15 - 8 - 15 - 0,7 - 4,2 - 2,7
15 - 5 - 15 - 0,8 - 4,8 - 3

14 - 7 - 14 - 0,9 - 5 - 3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
72 YARA LÚA VÀ NẾP %
N - P
2
O
5(hh)
- K
2
O - S - CaO - MgO - B

-

Zn - Cu -
Mn
16 - 10 - 9 - 0,9 - 5 - 3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
73 YARA CÀ PHÊÂ %
N - P
2
O
5(hh) -
K
2
O - S - CaO - MgO - B

-

Zn - Cu -
Mn
15 - 5 - 15 - 0,8 - 4,8 - 3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
74-75 CHUYÊN DÙNG CÀ PHÊ CAO CẤP %

5(hh)
- K
2
O - S - CaO - MgO - B

-

Zn - Cu -
Mn
15 - 8 - 15 - 0,7 - 4,2 - 2,7 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
78-79 YARA CÂY ĂN TRÁI %
N - P
2
O
5(hh)
- K
2
O - S - CaO - MgO - B

-

Zn - Cu -
Mn
16 - 16 - 16 - 0,4 - 2,3 - 1,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 -
0,02
15 - 15 - 15 - 0,5 - 3 - 2 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
80 YARA CÂY ĂN CỦ, CÂY ĂN TRÁI %
N - P
2
O

14 - 7 - 14 - 0,9 - 5 - 3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
14 - 7 - 18 - 0,7 - 4 - 2,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
15 - 15 - 15 - 0,5 - 3 - 2 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
15 - 8 - 15 - 0,7 - 4,2 - 2,7 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
CÔNG TY
TNHH YARA
VIỆT NAM


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status