Mục lục
Lời nói đầu
Chơng 1: lý luận chung về quản trị nhân sự
I. Lý luận chung về quản trị nhân sự
!"#$
!!"
!%&#$
!'($ )
%*+,-. /
'0123 4
II.Nội dung của quản trị nhân sự
!5
!Hoch nh nhu cu nhõn s !5
%,67 !
'86 !/
hự lao lao ng v m bo li ớch cho ngi lao ng
%!
III. Các nhân tố ảnh hởng và sự cần thiết hoàn thiện quản trị nhân
sự
%9
!0:; %9
%<=-$ '5
Chơng 2: thực trạng về quản trị nhân sự tại tổng
công ty xăng dầu việt nam
'%
I.Khái quát chung về doanh nghiệp
!IN )
%,67 )
'86 ))
83S )9
II.Định hớng phát triển của Tổng công ty trong thời gian tới
)4
!IE;72F3F$A,M
;
)4
%8;$A,M; 9!
III. Một số giải pháp nhằm hoàn thiện quản trị nhân sự tại Tổng
công ty xăng dầu Việt Nam
9%
!03;A,BC= 9%
%0.; /'
Kết luận
/
Tài liệu tham khảo
/)
<2(,HIJ>;08K"L"4
%
<2(,HIJ>;08K"L"4
'
Lời nói đầu
KTTU3RV+W@X+
,YZTM[OO,\R
Cơ sở Lý luận về công tác quản trị nhân
sự trong doanh nghiệp
I. tổng quan về quản trị nhân sự trong tổ
chức.
1. Khái niệm và vai trò của quản trị nhân sự
1.1. Khái niệm quản trị nhân sự
(TeT+,-33-e
6$VFG]&@O,F3.T
3J3=
KT3iNG+i
NO@TTUjV\.3-C
<2(,HIJ>;08K"L"4
ADD3.CEVFDTU
G
1.2. mục đích của quản trị nhân sự
k-^OV-3JBN3,G
3W,GNTTTJ$
\fbM76;T#@\G-*+D#T
c,\-VW$OFWGlO3.\63JW
+m3JWn3JWM@G6&@O,\6Go
3h\#-,-3;e6
$
f*72G-Kh73N?7\
FDT3hCCFT3W3.GC
OpNTl;pS
=qNWBF3E:DT3pA
3G-3@
T3
f<?7T3G-J;YTT3JTN
f"-J:;CMG1TOT3
2.3 Nội dung của quản trị nhân sự trong tổ chức.
KT3$WT
@ADeT3WTV?7eT
3G+\2E:NWVN
T3JTgW2E:B3=T336-,67
W36W3
Nội dung của quản trị nhân sự có thể khái quát theo sơ đồ sau
<E3e!cNội dung chủ yếu của quản trị nhân sự
<2(,HIJ>;08K"L"4
9
3. ChØ tiªu ®¸nh gi¸ hiÖu qu¶ qu¶n trÞ nh©n sù
3.1. Kh¸i niÖm
t$TG-
72.$63R3F
3;N36\3JG-3\
<2(,HIJ>;08K"L"4
/
t3=
,67WT+WVNW?7
YTT33VTJN
uMT3
8W3WC-
NBSWB,
1. Hoạch định nhu cầu nhân sự
Bất kì một tổ chức doanh nghiệp nào cung có những mục tiêu mang tầm
chiến lược và những mục tiêu cụ thể ngắn hạn.Để thực hiện các mục tiêu
đócần phải có con người. Nói cách khác, hoạch định chiến lược kinh doanh
không thể tách khỏi hoạch định chiến lược nhân sự.
Vậy hoạch định nhu cầu nhân sự là quá trình xác định một cách có hệ thống
những yêu cầu về số, chất lượng lao động theo cơ cấu ngành nghề, đáp
ứng nhu cầu của từng bộ phận và toàn doanh nghiệp ở mỗi thời kì kinh
doanh
1.1 Quy trình hoạch định nhu cầu nhân sự.
0-TJG
t3
=
Bước 1: Xác định nhu cầu và khả năng nhân sự
Căn cứ mục tiêu,nhiệm vụ của doanh nghiệp và từng bộ phận trong doanh
nghiệp, phương án phát triển của doanh nghiệp trong tương lai, năng lực tài
chính của doanh nghiệp.
Nhu cầu nhân sự được xác định cả số, chất lượng và không chỉ thỏa mãn cho
hiện tại mà phải đáp ứng cho tương lai. Nhu cầu phải được xác định theo một
cơ cấu lao động tối ưu.
Khả năng nhân sự chủ yếu được xác định dựa vào việc thống kê, đánh giá lại
nguồn nhân sự hiện có, loại trừ những biến động có thể dự kiến trước như:
cho đi đào tạo, thuyên chuyển, hưu trí….
Bước 2 : Cân đối giữa nhu cầu và khả năng nhân sự khi cân đối,thường xuyên
xảy ra 3 trường hợp sau:
- Nhu cầu bằng khả năng (cung=cầu)
- Nhu cầu lớn hơn khả năng (cung>cầu)
Giãm thợ vĩnh viễn áp dụng với những người không có kỹ năng, kiến thức và
năng lực phù hợp với định hướng chiến lược và công việc hiện tại của công ty.
+ Nghỉ việc không lương. Mục đích tạo thời gian rảnh rỗi cho các công nhân
viên có khả năng tài chính nghỉ việc cho các mục đích cá nhân thậm chí đi học,
<2(,HIJ>;08K"L"4
!!
tự đào tạo để chuẩn bị cho công việc tương lai và bớt gánh nặng chi trả tiền
lương của doanh nghiệp.
+ Giảm giờ làm việc: áp dụng trong những tình huống lao động, ngân sách
tiền lương thiếu hụt. Biện pháp này về thực chất là: người lao động tự chấp
nhận ít lương để duy trì tất cả lực lượng lao động trong doanh nghiệp đều có
việc làm
Bước 4: Kiểm tra và đánh giá
Đây là bước quan trọng nhằm mục đích kiểm tra việc triển khai thực hiện các
mục tiêu, nội dung đã được hoạch định trong kế hoạch nhân sự; đánh giá tiến
trình, mức độ đạt được ở mỗi giai đoạn từ đó điều chỉnh kế hoạch cho phù hợp
Phương pháp xác định nhu cầu nhân sự
- Phương pháp phân tích:
Chủ yếu là nghiên cứu, phân tích xu hướng tuyển dụng lao động ở doanh
nghiệp trong những thời kỳ chung, dài hạn kế tiếp kỳ hoạch định. Qua nghiên
cứu rút ra tốc độ phát triển nhu cầu nhân sự so với những mục tiêu kinh
doanh, trình độ tiến bộ kỹ thuật, công nghệ trong kì. Từ đó dựa vào nhiệm vụ
kinh doanh của kì hoạch định nhân sự tới để xác định nhu cầu nhân sự.
- Phương pháp xác định dựa vào mối tương quan giữa lao động cần dùng
với một số chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật khác.
- Dựa vào mục tiêu doanh thu và lao động.
- Phương pháp xác định lao động chính dựa vào sản lượng và định mức thời
gian với lao động chính:
f(2$`HWOTJE
WFTM3=:E;t+3S
TQW63J72$3\\N
;3.GT;V-3633J723\
<2(,HIJ>;08K"L"4
!'
ft@D,6-i23T
Z`3Sb23TW
GNN+TNWFE
Tuy nhiªn ¸p dông h×nh thøc nµy còng cã mét sè nhîc ®iÓm sau:
f&,672D7Q
G6CDV\6,2JT@WED
23JCD3SQ;T$F2;3,W+`
OG@-F3WGF,T23JGGN3;
fH@2\XD2G
[W+TbM3JD?D7G3J
,6+i3\\TgG7TS3WVz,F3
G-
• Nguån tuyÓn dông nh©n sù tõ bªn ngoµi doanh nghiÖp .
>,672iMT3V2
¦u ®iÓm:
fv^^3J.,2Wb2
mW3\,6+DYJ
f02;MmCAWDGCT
$@Vh762?7T3F
Nhîc ®iÓm :
f(2DGlTCVWT,3$(;A
DWT2;,67
fIB3{2P,67:VGNc2
P3;ADWW2P$#VRV
OE:2P3;
B íc 2 c V,67
0\67RG-J@D
V,67c
fK2VW3W
f7T3
fV
0V3j+W{W-3=,3$b
EVD?2IV3=,3$.2W
.W2P,67WeEF,M=
-WD,67,67
B íc 3 c O2DeE
fFeEBAB(MB,67
beEF,M=-Q,2=
<2(,HIJ>;08K"L"4
!)
f&2DeEhT$,-.D
?2\6TV;3JD?2G3D3J2
P3.36G=T$7-Q@,6
73\\6,67
B íc 4 c ADmFWjD?2
2E:2DeET{236
Go3F3.
f"6WjWmFh+3JD?2
@3.(\#Ve
7I36
@M3G+GlO6ZVSWGlO
T3A;GiWVjG;M3@M=3f
JVbG-DGlCF3..W3\iT
=iT7
3.1.§µo t¹o nh©n sù
3.1.1Nguyên tắc đào tạo
- Xác định đúng đối tượng cần đào tạo.
- Đào tạo lí luận gắn với thực hành.
- Kết hợp chặt chẽ giữa đào tạo và đào tạo lại với nâng cao khả năng tự bồi
dưỡng.
- Đào tạo liên tục để có đội ngũ quản trị viên có trình độ kinh nghiệm.
3.2 Phương pháp đào tạo
Có thể phân làm 2 loại: đào tạo trong cv và đào tạo ngoài công viêc.
3.2.1 Hình thức đào tạo trong công việc
- Học việc
- Đào tào bằng giới thiệu công viêc gồm 4 bước sau:
<2(,HIJ>;08K"L"4
!/
+ Chuẩn bị cho những người được đào tạo bằng cách trình bày về mục đích yêu
cầu họ cần đạt tới.
+ Giới thiệu công việc và nêu ra những thông tin cần thiết.
+Cho người đào tạo thử nghiệm công việc.
+ Đưa họ vào làm công việc thực tế.
3.2.2 Các phương pháp và hình thức đào tạo ngoài công việc: bao gồm:
- Các bài giảng trên lớp.
- Chiếu video và chiếu phim
Bước 1: Chọn người để bồ dưỡng đà tạo
Bước 2: Phân tích thực trạng năng lực của đối tượng để xác định nội dung, hình
thức đào tạo
Bước 3: Xác định nội dung đào tạo cụ thể trên cơ sở so sánh trình độ phải đạt tới
với năng lực hiện có của đối tượng
Bước 4: Lập kế hoạch đào tạo
Bước 5: Thực hiện kế hoạch đào tạo
Bước 6: Đánh giá kết quả đào tạo thông qua kiểm tra
Bước 7: Thăng cấp, nâng bậc
4. Thù lao lao động và đảm bảo lợi ích cho người lao động
4.1 Thù lao lao động
4.1.1 Thục hiện chế độ tiền lương
Theo khái niệm kinh điển của Mác ở Việt Nam trong nền kinh tế hàng hóa thì tiền
lương là khoản tiền công mà ngườ lao động nhận được sau một thời gian làm
việc cho doanh nghiệp hay cho các chủ sở hữu căn cứ vào số, chất lượng lao
động và keeys quả sản xuất kinh doanh của đơn vị.
- Nguyên tắc trả lương:
+ Trả lương công bằng: những lao động như nhau phải được trả lương ngang
nhau
+ Tốc độ tăng tiền lương bình quân phải lớn hơn tốc độ tăng năng suất bình
quân.
+ Đảm bảo tăng tiền lương thự tế
- Cách trả lương: Thông thường áp dụng cách trả lương theo công việc, trả
lương theo thời gian, trả lương theo sản phẩm. Đây là hình thức trả lương
cơ bản, điều kiện để thực hiện trả lương công bằng ở đây là phải lượng giá
được công việc ( vì người ta coi công việc là một đặc tính quan trọng nhất
của tổ chức)
Theo quan điểm của trường phải tâm lý xã hội, ngày nay nhiều công ty trên thế
giới đã coi con người là lợi tức cạnh tranh của công ty và người ta đã vận
dụng trả lương theo năng lực.
III. Xây dựng các văn bản, nội quy, quy phạm kỹ thuật và kỷ luật lao động
IV. Động viên tinh thần vật chất và phi vật chất
V. 4.3.2 Bảo hộ lao động
Là trang bị trước cho người lao động những dụng cụ cá nhân cần thiết, phù
hợp với việc chống lại những tác động của môi trường làm việc có ảnh hưởng
tới sức khỏe và tính mạng của con người
4.3.3 Vệ sinh công nghiệp
<2(,HIJ>;08K"L"4
%!
Bộ luật lao động nước ta đã quy định rõ về an toàn lao động và vệ sinh công
nghiệp áp dụng cho mọi đối tượng sản xuất, hành chính sự nghiệp
III. Một số giải pháp nâng cao công tác quản trị nhân sự
- <ắp xếp những người có trách nhiệm có trình độ chuyên môn để làm các công
việc cụ thể trong chính sách nhân sự.
- Hình thành các quy chế làm việc, cải thiện điều kiện lao động, tạo môi trường
văn hóa hợp lý gắn bó với mọi người trong doanh nghiệp với nhau.
- Tăng cường công tác thu hút các nhân sự từ nơi khác đến, bằng các hình thức
như quảng cáo, bằng các phương tiện truyền thông như báo chí
- Đẩy mạnh việc đào tạo nâng cao tay nghề người lao động phải làm cho mọi
người luôn thường trực ý nghĩ : “ nếu không cố gắng sẽ bị đào thải”
- Phải có thông tin quảng cáo chính xác nhu cầu số, chất lượng lao động sàng lọc
bớt những người không đủ năng lực thỏa mãn nhu cầu công việc
fPhân tích các nhân tố bên ngoài và bên trong có ảnh hưởng đến trả lương đảm
bảo công bằng trong trả lương, thực hiện các chính sách bảo hiểm
- Tăng cường công tác huấn luyện nghề, phát triển nghề nghiệp, kỹ năng
- Tạo môi trường xã hội giữa người lao động với lãnh đạo cấp cao và giữa người
lao động với nhau
- Tăng cường công tác đảm bảo an toàn và sức khỏe, tổ chức tham quan hoạt
5%G
5!C#
5!#G
5!#V
5!BQ2
<2(,HIJ>;08K"L"4
%'
5%BQO,6
5!G:
5!#+
* Ngành nghề kinh doanh:
f"OW-V
f"BFB~I<
f"BFTPBIT,QQ
f"BFTAD
f"BFTFRG
T
2.1.2.B mỏy qun lý:
%!%!<E3eADA6$,
%!%%\jDC7#Vc
a. Giỏm c:
f0DCcKTg3.$,36
BFPB~I<T
f(7c
AD3.$0,
<2(,HIJ>;08K"L"4
%
Phòng
;W3.NW-TJ6,,@T
;G
b. Phó giám đốc:
- Chức năng:
+ KTgVONWNAJO
+ KTg3.$0,
TgFTJQq<ƒ455!c%555
fNhiệm vụ:
•KTgVONW3VTNBW3=,3$W
NTWVTS3
•8.$VONADFO
GgG-J3eG-WDi;
WCGv3a,.
<2(,HIJ>;08K"L"4
%