1
ĐÀI TIẾNG NÓI VIỆT NAM
ĐÀI TIẾNG NÓI VIỆT NAM
TRƯỜNG CAO ĐẲNG PT – TH I
TRƯỜNG CAO ĐẲNG PT – TH I
BÀI GIẢNG MÔN
BÀI GIẢNG MÔN
:
:
KĨ THUẬT XUNG
KĨ THUẬT XUNG
SỐ
SỐGiảng viên: Trần Văn Hội
Giảng viên: Trần Văn HộiKhoa Kỹ thuật Điện tử PT-TH
Khoa Kỹ thuật Điện tử PT-THEmail:
Email:
2
CHƯƠNG I: KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ KỸ THUẬT XUNG
CHƯƠNG I: KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ KỸ THUẬT XUNG
BÀI 1: TÍN HIỆU XUNG
III. Các tham số của tín hiệu xung.
Dãy xung
Độ rộng xung : thời gian
tồn tại xung.(s)
Khoảng cách xung : K/c
giữa 2 xung liên tiếp.
Chu kì xung: Tx.
Tần số số xung trên
1 giây.
Độ dày: Qx > 0.5 - Xung rộng
Qx < 0.5 - Xung hẹp.
Độ rỗng(xốp):
Tx
Tx
Um
Um
α
τ
x
τ
:Độ sụt đỉnh tuyệt đối.
: Độ sụt đỉnh tương đối.
Thực tế chọn hệ số <1.
= 0.1, 0.05, 0.01
Thường chọn = 0.05
2s
t
1s
t
Um∆
%
Um
Um
Um
∆
=
δ
α
α
α
6
Bài 2: Phương pháp phân tích tín hiệu xung
Bài 2: Phương pháp phân tích tín hiệu xung
•
Phương pháp xếp chồng:
Đầu vào: S1(t), đầu ra S2(t).
•
Toán tử laplace.
pt
∫
∞
−
=
0
)()(
dtepFtf
ja
ja
pt
∫
+
−
=
ω
ω
π
)(
2
1
)(
Mạch tuyến tính
)(
1
tS
)(
2
tS
7
Dạng hàm mũ.
t to
t < to
Kết luận: Tín hiệu xung rất đa dạng song tất cả đều được
coi là tổng hợp của 3 dạng tín hiệu nói trên.
≥
).(1).1()(
)(
toeEtU
tot−
−=
β
−
=
−
0
).1(
)(
)( tot
eE
tU
β
E
9
Ví dụ
Ví dụ
Ta có U(t) = U’(t) + U’’(t)
•
Tín hiệu đột biến:
Mạch RC:U1(t) =E.1(t)->
NX:
Định luật đóng mạch thứ nhất: Ko bao giờ có đột biến U trên tụ điện.
Thường chọn
Hằng số thời gian:đặc trưng cho quán tính của mạch, chỉ phụ thuộc tham số mạch điện mà ko phụ thuộc tín hiệu vào.
)exp(.)(
τ
t
EtU
R
−=
)]exp(1[)(
τ
t
EtU
C
−−=
RC=
τ
;)(
0
EtUr
t
=
=
0)( =
∞=t
tUr
;0)(
0
=
=t
tUc
;)( EtUc
t
R
−−=
13
II. Phản ứng của mạch RC,RL
II. Phản ứng của mạch RC,RL
•
Tín hiệu tuyến tính.
NX:
Nếu thay RC bằng RL:
))exp(1.(
τ
τ
t
KU
R
−−=
))exp(.(
τ
τ
t
tKU
C
−−=
τ
KtUr
t
=
∞=
)(
)()(
•
Uc:khi q nhỏ, Uc->U1
q tăng, tốc độ Uc giảm nhanh
khi q =100 -> Uc có diểm uốn
)(1)].exp(1.[)(
1
t
t
EtU
τ
−−=
ii
CR=
1
τ
RC=
2
τ
)]exp()[exp(
1
.)(
12
ττ
tt
q
q
EtU
R
−−−
τ
x
t
t
EtU
−
−−−=
)(1.)(
1
1
tEtU =
)exp(.)(
1
2
τ
t
EtU −=
)exp(.)(
2
2
τ
τ
x
t
EtU
−
−−=
x
tt
τ
<<=
%
E
E
E
∆
=
δ
E∆
E∆
E∆
17
Tín hiệu ra trên tụ
Tín hiệu ra trên tụ
•
Cho
x
tt
τ
== 2;01
)]exp().[exp()(
2
ττ
τ
t
t
EtU
x
−−
−
Khi Các thành phần U thay đổi nhanh,t/h
xung ra giống xung vào nhưng bị méo ở sườn trước .
Đây là trường hợp RC giống các thành phần kí sinh của
nguồn t/h với R nhỏ,C = Cra của nguồn.
x
RC
ττ
>>=
x
RC
ττ
<<=
)]exp(1.[)(
2
τ
t
EtU −−=
τ
t
EtU ≈)(2
τ
E
K =
19
Quá trình quá độ chậm
Quá trình quá độ chậm
Uc(t)
t
t
Ur(t)
R
UU
R
ξ
=
+
=
fconst
RR
R
R
∉=
+
= ,
21
2
ξ
21
IV. Mạch phân áp
IV. Mạch phân áp
•
Phân áp điện dung
Thực tế tồn tại R kí sinh và C kí sinh nên hệ số phân áp luôn
fụ thuộc vào f.
•
Phân áp hỗn hợp.
•
Nói chung fụ thu vào f
•
ĐK cân bằng: khi đó
1
ξ
1
11
1
//
C
RZ
ω
=
2
22
1
//
C
RZ
ω
=
z
ξ
12
21
1
2
UZ
ZZ
U
U
z
ξ
•
T thông – Khóa đóng:Rkđ =0
Ic = Icbh=Ec/Rc; Uc =Ucbh rất nhỏ.
∞
Uc
Ic
Ec/Rc
A
B
Rc
Icbh
Ucbh
Miền cắt
dòng
O
X
24
Nguyên lý
Nguyên lý
•
Miền cắt dòng: dưới điểm B.
•
Miền khuyếch đại.(đoạn AB).
Ib Ic Uc
•
Miền bão hoà:(Sau điểm A-đường Ox).
ib>=ib bãohoà->ic=icbh=const.
Điều kiện T bão hoà : ib>=ibbh.
Ở chế độ khóa :Yêu cầu T thông ở chế độ bão hoà với dòng điện lớn vì: Để có
dòng lớn.
Ibbh
E1
E2
Ibo
t3 t4
Tiêu tán