1
NỘI DUNG MÔN ĐT TRONG CNTT (KỸ THUẬT SỐ)
NỘI DUNG MÔN ĐT TRONG CNTT (KỸ THUẬT SỐ)
Thời gian:
–
Lý Thuyết: 45 tiết (3 TC) Thực hành 30 tiết
Điểm số:
–
Các bài TH phải hoàn thành hết 20%
–
Điểm đồ án môn học, có thuyết trình theo nhóm: 20%
–
Điểm chuyên cần 5%
–
Điểm thi giữa ký 15
–
Điểm thi cuối kỳ: 40%
NỘI DUNG
1 . Ôn tập linh kiện điện tử và linh kiện điện tử.
2. Các mạch logic căn bản AND, OR, NOT, XOR
3. Các mạch mã hóa và giải mã (Mạch Logic không nhớ)
4.Các mạch logic có nhớ.
–
Mạch FLIP – FLOP (Triger, Chốt)
–
TTL (transistor-transistor logic)
họ mạch logic đơn cực
họ mạch logic đơn cực
-
PMOS
-
NMOS
-
CMOS
3
Các đặc trưng cơ bản của IC
Các đặc trưng cơ bản của IC
–
Tốc độ hoạt động: phụ thuộc
vào thời gian trì hoãn truyền tải:
–
Hàm chức năng mà mạch phải thực hiện
–
Fan in, Fan out
–
Thời gian trễ trung bình
–
Tần số hoạt động lớn nhất cho phép
–
Khả năng chống nhiễu
–
Công suất tiêu thụ
–
Các yêu cầu về nguồn điện
–
V
OL
(điện áp tối đa tại đầu ra tương ứng mức 0)
I
IH
(dòng tối thiểu được cung cấp tương ứng với mức 1)
I
IL
(dòng tối đa được cung cấp tương ứng với mức 0)
I
OH
(dòng cực đại mà ngõ ra cung cấp tương ứng với mức 1)
I
OL
(dòng cực tiểu mà ngõ ra cung cấp tương ứng với mức 0)
5
Các đặc trưng cơ bản của IC (tt)
Các đặc trưng cơ bản của IC (tt)
Nhiễu
6
Diode
Diode
Diode dẫn điện theo một hướng
Các cực:
–
Cực nền (Base)
–
Cực phát (Emitter)
–
Cực thu (Collector)
Hoạt động chuyển mạch BJT được
điều khiển bởi: V
BE
, V
BC
, I
B
B
E
C
B
E
C
Các ký hiệu của PJT
a) NPN
b) PNP
8
Họ RTL (resistor – transistor logic)
Họ RTL (resistor – transistor logic)
Là loại vi mạch đều tiên
C 70
0
C
–
Seri 54 : 4.5 5.5 ; -55
0
C 125
0
C
Mức điện thế của seri 74
Công suất tiêu hao bình quân một cổng khoảng 10mW
t
pLH
=11ns ; t
pHL
=7ns ; t
delay
= 9ns
Đầu ra TTL chuẩn có thể kích thích 10 đầu vào TTL chuẩn
12
H
H
ọ
ọ
TTL
TTL
Các loại MOSFET:
–
NMOS tăng cường, NMOS suy biến
–
PMOS tăng cường , PMOS suy biến
Ký hiệu Ehancement-Mode NMOS:
G
D
S
B