BỘ ĐỀ THI TOÁN 11 - HỌC KÌ 1 - Pdf 13


Đề số 1
Đề thi thử học kỳ 1 năm học 2012-2013
Thời gian làm bài 90 phút
Môn thi: Toán
Câu I: (3đ) Giải các phương trình sau :
1)


x x
2
3tan 1 3 tan 1 0
   
2)
x x
2
3
2cos 3 cos2 0
4

 
  
 
 

3)
x
x
x
2
1 cos2

2 1 0 9
  
.
2) (1đ) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có sáu
chữ số và thoả mãn điều kiện: sáu chữ số của mỗi số là khác nhau và trong mỗi số đó
tổng của ba chữ số đầu lớn hơn tổng của ba chữ số cuối một đơn vị.
Câu III: (2đ) Trên một giá sách có các quyển sách về ba môn học là toán, vật lý và hoá
học, gồm 4 quyển sách toán, 5 quyển sách vật lý và 3 quyển sách hoá học. Lấy ngẫu
nhiên ra 3 quyển sách. Tính xác suất để 1) (1đ) Trong 3 quyển sách lấy ra, có ít nhất
một quyển sách toán.
2) (1đ) Trong 3 quyển sách lấy ra, chỉ có hai loại sách về hai môn học.
Câu IV: (1đ) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, c h o đ ư ờng t ròn
   
C x y
2 2
( ) : 1 2 4
   
. Gọi f là
phép biến hình có được bằng cách sau: thực hiện phép tịnh tiến theo vectơ
v
1 3
;
2 2
 

 
 

, rồi
đến phép vị tự tâm

3
4cos 3 2 sin2 8cos
 

3)
 
x
x
x
2
2 3 cos 2sin
2 4
1
2cos 1

 
  
 
 


4)
cos 4 sin 3 .cos sin . cos 3
x x x x x
 
Câu II: (2đ)
1) (1đ) Tìm hệ số của
x
31
trong khai triển của

C x y
2 2
( ) : 2 1 9
   
. Gọi f là
phép biến hình có được bằng cách sau: thực hiện phép vị tự tâm
N
1 3
;
2 2
 
 
 
, tỉ số
k
2

sau
đó thực hiện phép tịnh tiến theo véc tơ v=(1,2). Viết phương trình ảnh của đường tròn
( C) qua phép biến hình f .
Câu V: (2đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AD // BC, AD > BC).
Gọi M là một điểm bất kỳ trên cạnh AB ( M khác A và M khác B). Gọi (

) là mặt
phẳng qua M và song song với SB và AD.
1) (1đ) Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (

). Thiết diện này là
hình gì ?
2) (1đ) Chứng minh SC // (

   
;

Bài 2 (2 điểm). Trong một hộp đựng 5 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên đồng
thời 3 viên bi. Tính xác suất để trong 3 viên bi lấy ra:
a) Có 2 viên bi màu xanh b) Có ít nhất một viên bi màu xanh.
Bài 3 (2 điểm).
a) Xét tính tăng giảm của dãy số


n
u
, biết
n
n
u
n
1
2 1



b) Cho cấp số cộng


n
u

u
1

 
 
.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - H ết
Đề số 4
Đề thi thử học kỳ 1 năm học 2012-2013
Thời gian làm bài 90 phút
Môn thi: Toán
I . P H ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH ( 7 đ i ể m ) :
Câu I: (2,0 điểm)
1) Tìm tập xác định của hàm số
x
y
x
1 sin5
1 cos2



.
2) Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có ba chữ số khác nhau, trong đó chữ số hàng trăm là
chữ số chẵn?
Câu II: (2 điểm) Giải phương trình:
a)
x x
2
3sin2 2cos 2
 
. b)
2 2 2 2

= 2 5 .
1) Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ
v

.
2) Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số k = – 3.
I I . P H ẦN DÀNH RIÊNG CHO HỌC SINH TỪNG BAN (3 điểm):
Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần: Theo chương trình Chuẩn hoặc NC
1. Theo chương trình Chuẩn
Câu V.a: (1,0 điểm) Tìm cấ p s ố c ộ n g ( u
n
) có 5 số hạng biết:
u u u
u u
2 3 5
1 5
4
10

  

  

.
Câu VI.a: (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là
trung điểm của cạnh SA.
1) Xác định giao tuyến d của hai mặt phẳng (MBD) và (SAC). Chứng tỏ d song song
với mặt phẳng (SCD).
2) Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (MBC). Thiết diện đó là hình
gì?

Bài 1 ( 2 đ i ể m ) G i ả i c á c p h ư ơ n g t r ình :
1) 2sin( 2x + 15
0
).cos( 2x + 15
0
) = 1 2) cos2x – 3cosx + 2 = 0
3)
x x x
x
2 2
sin 2sin2 5cos
0
2sin 2
 


4)
2
2cos 3 sin 2 2
x x 
;

Bài 2 (0,5điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
y x x3sin 3 4 cos 3
6 6
 
   
   
   
   

tiến theo vectơ
AB

.
1) Tìm toạ độ của điểm B’, phương trình của d’ và ( C ) .
2) Tìm phương trình đường tròn (C) ảnh của (C) qua phép vị tâm O tỉ số k = –2.
Bài 6 (2,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành. Gọi M, N
lần lượt là trung điểm của SA, SD và P là một điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho AP =
2PB .
1) Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng (ABCD).
2) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD).
3) Tìm giao điểm Q của CD với mặt phẳng (MNP). Mặt phẳng (MNP) cắt hình chóp
S.ABCD theo một thiết diện là hình gì ? .
4) Gọi K là giao điểm của PQ và BD. Chứng minh rằng ba đường thẳng NK, PM và S B
đồng qui tại một điểm.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - H ết
Đề số 6
Đề thi thử học kỳ 1 năm học 2012-2013
Thời gian làm bài 90 phút
Môn thi: Toán
A. Đại số và Giải tích:
Câu 1: (2 đi ể m ) Giải phương trình sau:
a)
x
0
sin 3 c o s 1 5

b)



4 6
10
26
u u u
u u
  


 

Câu 4: (1 điểm) giải các phương trì n h s a u
a)
xxCC
XX
7766
232

b)
498
123

nnn
CCA

B. Hình học:
Câu 5: (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A ( –1; 2) và đường thẳng d có
phương trình
x y
3 1 0
  

x x x
  
3)
2 2
cos 2 sin 4 3sin 2 0
x x x
  
. 4)
3
sin sin 2 sin 3 6cos
x x x x
 
.

Bài 2: (1đ) Tìm hai số hạng đứng giữa trong khai triển nhị thức Newton


31
3
x x y


Bài 3: (1đ) Có 10 hoa hồng trong đó có 7 hoa hồng vàng và 3 hoa hồng trắng. Chọn ra 3
hoa hồng để bó thành một bó. Tính xác suất để có ít nhất một hoa hồng trắng.
Bài 4: (1đ) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có phương trình
3 0
x y
  
. Hãy viết
phương trình đường thẳng



.
3) Tìm điều kiện của MN để thiết diện là hình thang
I I . C h ư ơ n g t r ình Chuẩn
Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của mỗi hàm số sau
a /
5sin 3 1
y x
 
; b/
4cos 2 9
5
y x

 
  
 
 
;
c /


sin cos
f x x x
 
; d/


c o s 3 sin

Câu 1: (1.5 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A(–2; 1) và đường thẳng d: 3x +
2y – 6 = 0, đường tròn C
(x + 1)
2
+ (y – 1)
2
= 9
. Tìm toạ độ điểm A’ và đường thẳng d’,
C’ là ảnh của điểm A, đường thẳng d và đường tròn C qua phép tịnh tiến theo véc tơ
v=(1,3)
Câu 2: (2 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 2sin
2
x + cosx – 1 = 0 b) sin
3
x = sinx + cosx
c)
cos 5sin 3 0
2
x
x
  
d)


2
3 tan 1 3 tan 1 0
x x
   
;

  


Câu 6: ( 2.5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD. Đáy ABCD là hình thang có đáy lớn AB. Gọi
M là trung điểm CD. ( ) là mặt phẳng qua M song song với SA và BC.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC)
b) Xác định thiết diện tạo bởi mp() và hình chóp S.ABCD.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - H ết
Đề số 9
Đề thi thử học kỳ 1 năm học 2012-2013
Thời gian làm bài 90 phút
Môn thi: Toán
Bài 1: (1,5đ)
a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
1 2sin 2
4

 
  
 
 
y x
.
b) Xét tính chẵn lẻ của hàm số
 
sin( ) sin( )
4 4
 
    y f x x x
.

b) Cho đường tròn (C) tâm I(4; –5), bán kính R = 2. Tìm ảnh (C’) của đường tròn (C)
qua phép tịnh tiến theo véc tơ


1 ; 3
v
 

.
Bài 5: (3đ) C h o t ứ diện ABCD, gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và
CD, trên cạnh AD lấy điểm P không trùng với trung điểm của AD.
a) Gọi E là giao điểm của đường thẳng MP và đường thẳng BD. Tìm giao tuyến của hai
mặt phẳng (PMN) và (BCD).
b) Tìm thiết diện của mặt phẳng (PMN) với tứ diện ABCD.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - H ết
Trần Văn Chung - Tuyển tập đề thi học kỳ 1 lớp 11 năm học 2012-2013
Trần Văn Chung ĐT: 0972.311.481 Trang 11

Đề số 10
Đề thi thử học kỳ 1 năm học 2012-2013
Thời gian làm bài 90 phút
Môn thi: Toán

Bài 1: (1,5đ)
a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 2sin 2
6
y x

 
  

1 1
cos cos
cos cos
x x
x x
   ;
Bài 3: (1,5đ) Trong một lô hàng có 10 quạt bàn và 5 quạt trần, lấy ngẫu nhiên 5 quạt. Tính
a) Số cách lấy ra sao cho có 3 quạt bàn .
b) Tính xác suất để được 3 quạt trần.
Bài 4: (2đ) a) Tìm hệ số của x
8
trong khai triển
15
1
2
2
x
 

 
 
.
b) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 4x – 5y + 9 = 0 và


1; 3
v
 

. Tìm ảnh

tan cot 3 0
3 6
 
   
   
   
   
. Từ đó tìm các nghiệm thuộc khoảng
(0; )

.
b)
x x x
2 2
5sin 4sin2 6cos 2
  
.
c)
x x x
3 3
cos sin c o s 2
 
.
d)
2
sin c o s 3 cos 2
2 2
x x
x
 

2) Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh bằng
2
. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho
BE
1

. Tìm phép dời hình biến AO thành BE.
Câu 4: (2, 5 đ iể m ) C h o h ì n h c h ó p S . A B C D c ó đáy ABCD là hình bình hành, O là giao
điểm của 2 đường chéo AC và BD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SC.
1) Tìm giao điểm của SO với mp(MNB). Suy ra thiết diện của hình chóp khi cắt bởi
mp(MNB).
2) Tìm các giao điểm E, F của AD, CD với mp(MNB).
3) Chứng minh rằng E, F, B thẳng hàng.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - H ết
Đề số 12
Đề thi thử học kỳ 1 năm học 2012-2013
Thời gian làm bài 90 phút
Môn thi: Toán
Câu 1: (3 đ i ể m )
1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
y x x
sin 2 3 cos2 1
  
.
2) Giải các phương trình sau:
a)
x
2sin 3 0
 
b)

x
10
trong khai triển
P x x
x
5
3
2
2
( ) 3
 
 
 
 
.
Câu 3: (1,5 điểm) Trên đường tròn (O; R) lấy điểm A cố định và điểm B di động. Gọi I là
trung điểm của AB. Tìm tập hợp các điểm K sao cho OIK đều.
Câu 4: ( 2 , 5 đ i ểm) Ch o h ình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần
lượt là trung điểm của AB và SC.
1) Tìm giao tuyến của (SMN) và (SBD).
2) Tìm giao điểm I của MN và (SBD).
3) Tính tỉ số
MI
MN
.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - H ết
Đề số 13
Đề t h i t h ử học kỳ 1 năm học 2012-2013
Thời gian làm bài 90 phút
Môn thi: Toán

  
d)
2 2
4sin 3 3 sin 2 2cos 4
x x x
  
.

Câu 2: (3 điểm)
1) Xác định hệ số của
x
3
trong khai triển
x
6
(2 3 )

.
2) Một tổ có 9 học sinh, gồm 5 nam và 4 nữ.
a) Có bao nhiêu cách xếp 9 học sinh đó vào một dãy bàn có 9 ghế sao cho các học
sinh nữ luôn ngồi cạnh nhau.
b) Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh. Tính xác suất để:
i) Trong 2 học sinh được chọn có 1 nam và 1 nữ.
ii) Một trong 2 học sinh được chọn là An hoặc Bình.
Câu 3: (2 đ i ể m )
1) Cho đường tròn (C):
x y x
2 2
8 6 0
   

Câu 1: (3 điểm)
1) T ì m t ập xác định của hàm số sau: y=
sin 2
os 2 1
x
c x

2) Giải các phương trình sau:
a.
2
2cos 5cos 3 0
x x
  
b. 2sinx (1+cos2x) +sin2x = 1+2cosx
Câu 2: (1điểm) Một cấp số cộng có 7 số hạng mà tổng của số hạng thứ ba và số hạng thứ
năm bằng 28, tổng của số hạng thứ năm và số hạng cuối bằng 140. Tìm số hạng đầu và
công sai của cấp số cộng?
Câu 3: ( 1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình:
3x+y+1=0 . Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến
theo véc tơ


2 ; 1
v
  

Câu 4: (2 điểm)Một tổ có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên ba người. Tìm xác suất sao cho
trong ba người đó :
a) Đều là nam b) có ít nhất 1 người là nam.
Câu 5: ( 2điểm)Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thang có đáy lớn AD. Gọi M,

a )
sin 2 3 3 cos 2
x x
 
. b)
cos 3 sin 2cos
3
x x x

 
  
 
 
;
c )
2
cos5 cos cos 4 .cos 2 3cos 1
x x x x x
  
; d)
cos 7 .cos cos5 .cos3
x x x x

;

Câu 2: (1điểm) Cho tập hợp
Từ A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số k h ác nh a u c ó số tậ n cùng bằng 56
Câu 3:(1điểm) Một lọ đựng 4 bông hoa vàng 5 bông hoa tím 3 bông hoa đỏ.Lấy ngẫu nhiên
3bông hoa.Tính xác suất để lấy được đúng 2 bông hoa đỏ
Câu 4: (1 điểm) Tìm 5 số hạng đầu của cấp số cộng biết rằng:

2
 xx

c)
2sin 2 1 0
x
 
với
0 x

 
; d)
3 3
sin cos c o s sin 2 / 8
x x x x 
.

C â u 2 : ( 2 đ i ể m )
a . T ừ 5 c h ữ s ố 0 , 1 , 2 , 3 , 4 c ó t h ể l ậ p đ ư ợ c b a o n h i ê u s ố t ự n h i ê n g ồ m 3 c h ữ s ố k h á c n h a u ?
b . T ì m h ệ s ố c ủ a s ố h ạ n g c h ứ a x
6
t r o n g k h a i t r i ể n :
6
2
2






s a o ?
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - H ế t - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Đề số 17
Đề thi thử học kỳ 1 năm học 2012-2013
Thời gian làm bài 90 phút
Môn thi: Toán
I . P h ần chung: (8điểm)
Câu I: (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a)
2cos 1 0
x
 
. b )
3 sin cos 3
x x 

c)
2 2
3sin 4sin .cos 3cos 2
x x x x
  
d)
cos 4 sin 2 1 0
x x
  
;

Câu II: (1,5 điểm)
1) T ừ các số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau.
2) Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ một tổ gồm 6 nam và 5 n ữ. Tính xác suất sao cho có

y x x x
  
Phần B
Câu Vb: ( 2điểm)
1) T ì m h ệ số của x
10
trong khai triển:


8
2
2 .
x 
.
2) T ì m m để phương trình sau có nghiệm
2
; : 2sin 3cos 4 0.
2
x x x m




    
 
 
tại 2 điểm
A , B s a o c h o A B = 2 .
…………… HẾT……………
Đề số 18

4
trong khai triển nhị thức
 
7
3
x 
.
Câu 5 (1,0 điểm). Cho cấp số cộng (u
n
). Tính tổng của 2012 số hạng đầu của cấp số
cộng biết rằng:
4 2009
8
u u
3
 
.
Câu 6 (1,0 điểm).T r o n g m ặ t p h ẳ n g t o ạ đ ộ O x y c h o đ i ể m đ ư ờ n g t h ẳ n g d c ó p h ư ơ n g t r ì n h 7 x – 2 y
– 2 0 1 2 = 0 . V i ết phương trình đường thẳng
d

là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh
tiến theo véctơ


2 ;1
v 

.
Câu 7 (2,0 điểm).Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi G là trọng

2 2
tan c o t 2 tan cot 6
x x x x
   
.

Câu 2 (1 điểm). M ột hộp chứa 36 viên bi. Trong đó có 13 viên bi xanh, 12 viên bi đỏ, và
11 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 12 viên bi. Tính xác suất để lấy được đúng 5 viên bi màu
đỏ.
Câu 3 (1 điểm). T ừ c ác ch ữ số 0 ,1 , 2,3 ,4 ,5 ,6,7,8 có thể l ậ p đ ư ợ c b a o n h i ê u s ố tự nhiên có 5
c h ữ số khác nhau sao cho các số này chẵn và chữ số đ ứng ch í n h g i ữa chia h ết c ho 5 .
Câu 4 (1 điểm). T ì m h ệ số của số hạng chứa x
4
trong khai triển nhị thức
 
6
2 1
x 
.
Câu 5 (1 điểm). C h o c ấp số cộng (u
n
). Tính tổng của 2012 số hạng đầu của cấp số
cộng biết rằng:
5 2008
8
u u
5
 
.
Câu 6 (1 điểm). T r o n g m ặ t p h ẳ n g t o ạ đ ộ O x y c h o đ i ể m đ ư ờ n g t h ẳ n g d c ó p h ư ơ n g t r ì n h 7 x – 2 y

x c
c x x x
  
  
B a ø i 2 (1.5 điểm) Cho nhò thức
1 6
1
2 x
x
 

 
 
a)Tính tổng các hệ số của nhò thức trên.
b) Tìm hệ số của số hạng thứ 10.
c) Tìm số hạng không chứa x của nhò thức.
B a ø i 3 (1.5 điểm) Gieo 2 con súc sắc cân đối và đồng chất
a) Xác đònh không gian mẫu
b) Tính xác suất để tổng số chấm hai lần gieo lớn hơn hoặc bằng 8.
B a ø i 4 (2 điểm) D u ø n g q u i n a ï p c h ư ù n g m i n h
4 *
2
n n n N
  

B a ø i 5 (1 điểm) X e ù t t í n h t a ê n g , g i a û m c u û a d a õ y s o á ( u
n
) biết:
1


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status