nền tảng lập trình c bài 8 collection và generics - Pdf 13

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Bài 8: Collection và Generics
• Collections

Th tá ớiáđốit dháhtầ t

Th
ao

c v
ới
c
á
c
đối

t
ượng
d
an
h
s
á
c
h

t

nào

trong

từng

trường

hợp

cụ

thể

?
3
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Collections
• Các kiểu collection thông dụng
− ArrayList
− SortedList
− Queue
− Stack

Hashtable
Hashtable
− StringCollection

StringDictionary


tất

cả các lớp còn lại.
− Thêm và xóa
p
hần tử khỏi Arra
y
List rất đơn
g
iản.
p y g
− ArrayList cung cấp 2 phương thức để thêm phần tử:
• Add
• AddRange
5
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Collections
• Thêm phần tử :

Thêm phầntử dùng phương thứcAdd
Thêm

phần

tử

dùng


ll
.
Add
(
5
0)
;
coll.Add(new object());
50
object
2
3
6
Nhiều

kiểu

dữ

liệu

khác

nhau có thể được lưu
trong ArrayList
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Collections
• Thêm phần tử


cuối dãy.
coll.AddRange(anArray);
object[] anotherArray=new object[]{new object(),new
Arra
y
List
()};
7
y ()};
coll.AddRange(anArray);
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Collections
• Thêm phần tử

ArrayList cung cấpphương thức Insert và InsertRange
ArrayList

cung

cấp

phương

thức

Insert




"
Item
"+
i
+"
:
"+
coll[i]);
Kết

quả

là gì ?
8
Console.WriteLine( Item

i

:

coll[i]);
}
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Collections
• Thêm phần tử

ArrayList hỗ trợ gán giá trị cho đốitượng trong
ArrayList


TRUNG TÂM TIN HỌC
Collections
• Xóa phần tử

ArrayList hỗ trợ các phương thức xóa phầntử khỏi
ArrayList

hỗ

trợ

các

phương

thức

xóa

phần

tử

khỏi

collection
• Remove
• RemoveAt
• RemoveRange
10


lieu );
// xóa phần tử dùng RemoveAt
coll.RemoveAt(0);
//
óhầ tử dù R R
RemoveAt
//
x
ó
a p
hầ
n
tử


ng
R
emove
R
ange
coll.RemoveRange(0,4);
RemoveRange
11
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Collections
ỗ ầ
• Phương thức h



hỗ

trợ

nhiều

cách

duyệt

các

phần

tử

trong

collection
• Dùng chỉ mục phần tử (index)
• Dùng interface IEnumerable và Enumerator
• Dùng cấu trúc foreach
13
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Collections

D ệtá hầ tử


Console
.
WriteLine(item);
}
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Collections
• Sắp xếp phần tử

ArrayList hỗ trợ phương thứcSortđể sắpxếpcác
ArrayList

hỗ

trợ

phương

thức

Sort

để

sắp

xếp

các


Mỗilầnchỉ truy xuất1phầntử

Mỗi

lần

chỉ

truy

xuất

1

phần

tử
16
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Danh sách tuần tự
• Queue

Stack

Stack
17
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Danh sách tuần tự

ueue q=new
Q
ueue
()
;
q.EnQueue(“Item 1”);
X
Item 1
q
q
q.EnQueue(“Item 2”);
q.EnQueue(“Item 3”);
Console.WriteLine(q.DeQueue());
Item 2
Item 3
q
Console.WriteLine(q.DeQueue());
Item 1
Item 2
19
Item

2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Danh sách tuần tự
• Tìm phần tử

Duyệt Queue
Duyệt


(LIFO)
.
• Thêm phẩn tử vào cuối danh sách
• Lấ
y

p
hần tử cuối ra khỏi danh sách
yp
− Một số thuộc tính và phương thức quan trọng
• Thuộc tính
–– CountCount
• Phương thức
––PopPop
21
––PushPush
–– PeekPeek
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Danh sách tuần tự
• Thêm/ xóa phần tử
St k St k()
X
s
St
ac
k
s=new
St

;
Item 2
Item 3
22
Item

3
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Danh sách tuần tự
• Tìm phần tử

DuyệtStack
Duyệt

Stack
− Dùng Pop lấy ra và so sánhÆphần tử không còn trong
Stack
− Tìm phần tử mà không lấy nó ra khỏi Stack: dùng
phương thức Peek
if (s.Peek() is String){
Console.WriteLine(s.Pop());
23
}
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
TRUNG TÂM TIN HỌC
Dictionaries
• Tập hợp lưu các phần tử có thứ tự theo từng
c
ặp


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status