bài 2 hướng dẫn làm việc với các điều khiển - Pdf 13

Bài 2:
Hướng dẫn làm việc với các điều khiển
ASP.NET và các khái niệm cơ bản
Phát triển ứng dụng ASP.NET
Kiểm thử và gỡ lỗi ứng dụng
Hệ thống bài cũ
Hướng dẫn làm việc với các điều khiển
2
Mục tiêu bài học
1. Điều khiển
Hướng dẫn làm việc với các điều khiển
3
2. Làm việc với điều khiển Web Server
Hướng dẫn làm việc với các điều khiển
4
Điều khiển
Một thành phần quan trọng
để tạo ra các Web Form là
điều khiển
Điều khiển sử dụng để:
Xây dựng giao diện đồ họa
cho ứng dụng
Hiển thị dữ liệu cho người
dùng
Cho phép người dùng tương
tác với Web Form: nhập liệu,
chuyển trang…
Hướng dẫn làm việc với các điều khiển
5
Một thành phần quan trọng
để tạo ra các Web Form là

và hiển thị giao diện trang web
Server Web
Server CSDL
Điều khiển Web Server
Được thực thi như mã kịch bản phía server
ASP.NET cung cấp các lớp để làm việc với các điều khiển.
Các lớp này nằm trong namespace:
System.Web.UI.WebControls
Ngoài các điều khiển nhập liệu quen thuộc như textbox,
label, button…
còn có các điều khiển sử dụng cho mục đích đặc biệt như:
calender, Menu, Treeview….
Điều khiển Web Server
Điều khiển Web Server
Được thực thi như mã kịch bản phía server
ASP.NET cung cấp các lớp để làm việc với các điều khiển.
Các lớp này nằm trong namespace:
System.Web.UI.WebControls
Ngoài các điều khiển nhập liệu quen thuộc như textbox,
label, button…
còn có các điều khiển sử dụng cho mục đích đặc biệt như:
calender, Menu, Treeview….
Hướng dẫn làm việc với các điều khiển
7
Cú pháp
<asp:control_name id="some_id" runat="server" />
Các tính năng cung cấp bởi điều khiển Web Server:
Phát hiện trình duyệt
Sử dụng Template (học trong bài 5)
Sử dụng theme (học trong bài 5)

Hai công cụ đắc lực khi làm việc
với điều khiển là:
Toolbox
Chứa các điều khiển được phân
theo nhóm
Cửa sổ Properties
Dùng để thiết lập thuộc tính và
sự kiện cho điều khiển
Thêm một điều khiển
Kéo điều khiển từ Toolbox vào
màn hình thiết kế
Thiết lập thuộc tính và sự kiện
cho điều khiển sử dụng cửa sổ
Properties
Làm việc với các điều khiển
Nút hiển thị sự
kiện
Nút hiển thị thuộc
tính
Hai công cụ đắc lực khi làm việc
với điều khiển là:
Toolbox
Chứa các điều khiển được phân
theo nhóm
Cửa sổ Properties
Dùng để thiết lập thuộc tính và
sự kiện cho điều khiển
Thêm một điều khiển
Kéo điều khiển từ Toolbox vào
màn hình thiết kế

sqlDataSource dưới dạng bảng
Toolbox
Hướng dẫn làm việc với các điều khiển
14
Nhóm Validation gồm các điều
khiển kiểm tra tính hợp lệ của dữ
liệu được nhập vào Web Form
RequiredFieldValidator
CompareValidator
Toolbox
SiteMapPath
Hướng dẫn làm việc với các điều khiển
15
Nhóm Navagation tạo menu
điều hướng
SiteMapPath
TreeView
Menu
Toolbox
Hướng dẫn làm việc với các điều khiển
16
Cung cấp các tính năng xác
thực người dùng
Hỗ trợ sử dụng AJAX trong Web
Form
Sử dụng để:
Thiết lập thuộc tính
Thêm sự kiện
Các thuộc tính thường dùng
ID, Text, Visible, Height,

điều khiển list
CheckChanged: check box,
radio button
Hướng dẫn làm việc với các điều khiển
18
Nhóm Standard
Nhóm
Điều khiển
Tiền tố
ID
Mô tả
Điều khiển
nhập liệu
Label
Lbl
Hiển thị thông tin mô tả
TextBox
txt
Cho phép người dùng nhập&sửa giá trị văn bản
CheckBox
Chk
Bật tắt một lựa chọn
RadioButton
Rdo
Bật tắt một lựa chọn. Chỉ một radio button trong nhóm
được chọn
Hướng dẫn làm việc với các điều khiển
19
Bật tắt một lựa chọn. Chỉ một radio button trong nhóm
được chọn

hiệu.
Điều khiển
khác
HyperLink Hlnk Cho phép người dùng chuyển sang trang khác trong một
ứng dụng.
Image Img Hiển thị một hình ảnh.
Calender cln Hiển thị lịch và cho phép người dùng chọn một hoặc
nhiều ngày.
FileUpload Upl Hiển thị một hộp văn bản và một nút cho phép người
dùng duyệt tìm file muốn tải lên.
ImageMap imap Hiển thị một hình ảnh với một hoặc nhiều vùng có thể
kích chọn.
Nội dung demo:
Tạo Form gồm các điều khiển nhập liệu cơ bản
Hiển thị thông báo khi người dùng nhập liệu và nhấn chuột
lên button
Demo
Điều khiển TextBox, Label, Button
Hướng dẫn làm việc với các điều khiển
21
Lúc ban đầu
Sau khi người dùng nhập liệu và nhấn lên button
Các bước thực hiện
Thêm các điều khiển
Thiết lập thuộc tính cho điều khiển
sử dụng cửa sổ Properties
TextBox: ID, TextMode, Text
MaxLength
Label: ID, Text
Button: ID, Text

onclick="btnSingUp_Click“ Text="Sign Up"
/>
protected void btnSingUp_Click(object sender, EventArgs e)
{
lblMessage.Text = "Thank you for sign up <br/> The request is
processing";
}
Đoạn mã xử lý sự kiện nhấn chuột vào button SignUp
Check Box
Radio Button
Tiền tố cho ID
Chk
Rdo
Thuộc tính
AutoPostPack
Checked
Text
Width
AutoPostPack
Checked
Text
GroupName
Check Box, Radio Button
Thuộc tính/Sự kiện quan trọng
Thuộc tính
AutoPostPack
Checked
Text
Width
AutoPostPack


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status