bài 3 kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu và quản lý trạng thái - Pdf 13

Bài 3:
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu &
Quản lý trạng thái
Các nội dung đã học trong bài trước:
Điều khiển
Làm việc với điều khiển Web Server
Hệ thống bài cũ
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu & Quản lý trạng thái
2
Mục tiêu bài học
1. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu & Quản lý trạng thái
3
2. Quản lý trạng thái
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu & Quản lý trạng thái
4
Điều khiển Validation
Dữ liệu nhập vào Web Form
luôn phải thỏa mãn một
điều kiện ràng buộc.
Điều khiển Validation
cung cấp cách thức để
kiểm tra tính hợp lệ của
dữ liệu nhập trên Web
Form.
Điều khiển Validation
RequiredFieldValidator
CompareValidator
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu & Quản lý trạng thái
5
Dữ liệu nhập vào Web Form

RangeValidator
- Bắt buộc giá trị nhập vào điều khiển
phải thỏa mãn một khoảng cho trước
RegularExpressionValidator
- Bắt buộc giá trị nhập vào phải so khớp
với một biểu thức được chỉ định sẵn
CustomValidator
- Bắt buộc giá trị nhập vào phải thỏa
mãn mã kiểm tra tính hợp lệ tự định
nghĩa
ValidationSummary
- Tổng kết tất cả các lỗi của tất cả các
Validator trên trang
Kiểm tra tính hợp lệ của một điều khiển bằng cách nào?
Liên kết điều khiển đó với một điều khiển Validation
Kiểm tra tính hợp lệ
của một điều khiển như thế nào?
Điều khiển nhập
liệu
Điều khiển
Validation
1 0…n
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu & Quản lý trạng thái
7
- Mỗi điều khiển Validation chỉ kiểm chứng dữ liệu của
một điều khiển nhập liệu
- Một điều khiển nhập liệu có thể liên kết với nhiều điều
khiển Validation
Thuộc tính
Mô tả

Định dạng màu cho điều khiển Validation
Demo
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu & Quản lý trạng thái
9
<asp:RequiredFieldValidator ID="valReqCfmPassword" runat="server"
ControlToValidate="txtCfmPassword"
ErrorMessage="Confirm PassWord is Required"
ForeColor="#FF3300" Display="Dynamic">
</asp:RequiredFieldValidator>
Quá trình ASP.NET
kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu
Người dùng nhập
liệu
Hiển thị thông
báo lỗi
Người dùng nhập
liệu
Hiển thị thông báo lỗi
Trình duyệt hỗ trợ DHTML, dữ liệu
được kiểm chứng tại Client
Trình duyệt không hỗ trợ DHTML,
dữ liệu được kiểm chứng tại Server
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu & Quản lý trạng thái
10
Người dùng Click
vào button
Client kiểm
tra dữ liệu
Không hợp lệ

Thuộc tính quan trọng: InitialValue
Gán bằng giá trị mặc định (được thiết lập ở thuộc tính
Text) của điều khiển được kiểm tra
Nếu giá trị này không được người dùng thay đổi, Validation
thất bại
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu & Quản lý trạng thái
11
Nội dung demo
Bắt buộc người dùng nhập liệu trên Text box Name
Bắt buộc người dùng sửa giá trị mặc định trên Text box
Birth date
Bắt buộc người dùng chọn một giá trị trên List box
Demo
Sử dụng Required Field Validator
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu & Quản lý trạng thái
12
Giao diện trang lúc ban đầu Các thông báo lỗi được hiển thị khi người
dùng không nhập liệu vào text box Name và
không thay đổi giá trị mặc định của text box
BirthDate & List box Credit Card
Thực hiện:
Thêm Required Validator cho hai text box & List box
Gán giá trị cho thuộc tính InitialValue cho hai Validator của
text box Birth date & List box credit Card bằng giá trị mặc
định của text box và List box này
Demo
Sử dụng Required Field Validator
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu & Quản lý trạng thái
13
<asp:RequiredFieldValidator ID="valCreditCard" runat="server"

Type
- Kiểu dữ liệu sử dụng để so sánh
(String, Iteger…)
- Chỉ sử dụng thuộc tính này khi thuộc tính Operator = DattatypeCheck
ControlToCompare
ID của điều khiển sử dụng để so sánh
Sử dụng thuộc tính như thế nào???
So sánh với hằng số: Sử dụng thuộc tính ValueToCompare + Operator +
Type
So sánh với điều khiển khác: Thuộc tính ControlToCompare + Operator +
Type
Kiểm tra kiểu dữ liệu: Thuộc tính Operator (=DataCheckType) + Type
Nội dung demo:
Bắt buộc dữ liệu trên text box Quantity phải là một số
nguyên lớn hơn hoặc bằng 0
Bắt buộc Text box End Date phải là ngày lớn hơn Start
Date
Demo
Sử dụng Compare Validator
Nội dung demo:
Bắt buộc dữ liệu trên text box Quantity phải là một số
nguyên lớn hơn hoặc bằng 0
Bắt buộc Text box End Date phải là ngày lớn hơn Start
Date
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu & Quản lý trạng thái
16
Thực hiện
Tạo ba điều khiển Compare Validator
Điều khiển thứ nhất: So sánh Quantity với giá trị 0
Điều khiển thứ hai: Kiểm tra kiểu dữ liệu của trường Quantity

Kiểu dữ liệu sử dụng để so sánh (String, Integer, Date…)
Range Validator
Ví dụ sử dụng Range Validator để kiểm tra điều khiển thỏa mãn dải
giá trị số
<asp:TextBox ID="txtDays“ runat="server"> </asp:TextBox> &nbsp;
<asp:RangeValidator ID="RangeValidator1" runat="server“ ControlToValidate="txtDays"
Type="Integer“ MinimumValue="1" MaximumValue="14“ ErrorMessage="Days
must be between 1 and 14.">
</asp:RangeValidator>
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu & Quản lý trạng thái
19
<asp:TextBox ID="txtDays“ runat="server"> </asp:TextBox> &nbsp;
<asp:RangeValidator ID="RangeValidator1" runat="server“ ControlToValidate="txtDays"
Type="Integer“ MinimumValue="1" MaximumValue="14“ ErrorMessage="Days
must be between 1 and 14.">
</asp:RangeValidator>
Sử dụng khi nào???
Sử dụng để hiển thị toàn bộ thông tin lỗi của các validator
trên trang
Hiển thị như thế nào???
Hiển thị trên trang Web hoặc dưới dạng Message Box
Gồm một HeaderText theo sau là danh sách các lỗi (thuộc
tính ErrorMessage) của các điều khiển Validation
Danh sách lỗi hiển thị dưới dạng: BulletList, List…
Validation Summary
Sử dụng khi nào???
Sử dụng để hiển thị toàn bộ thông tin lỗi của các validator
trên trang
Hiển thị như thế nào???
Hiển thị trên trang Web hoặc dưới dạng Message Box

Mặc định: BulletList
HeaderText
Đoạn văn bản hiển thị trước danh sách thông báo lỗi
ShowSummary
Có /Không hiển thị điều khiển Validation Summary
(True/False). Mặc định True
ShowMessageBox
Có/Không hiển thị thông báo lỗi trên Message box (chỉ
trong trường hợp Client Validation. (Mặc định False)
Mã .aspx của các điều khiển Validation của Web Form có
giao diện như hình bên dưới
Ví dụ
<asp:RequiredFieldValidator ID="RequiredFieldValidator1"
runat="server"
ControlToValidate="lstCardType" InitialValue="None"
ErrorMessage="You must select a credit card type."
Display="Dynamic">*</asp:RequiredFieldValidator>
<asp:RequiredFieldValidator ID="RequiredFieldValidator2"
runat="server"
ControlToValidate="txtCardNumber"
ErrorMessage="You must enter a credit card number."
Display="Dynamic">*</asp:RequiredFieldValidator>
<asp:ValidationSummary ID="ValidationSummary1"
runat="server"
HeaderText="Please correct the following errors:"/>
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu & Quản lý trạng thái
23
<asp:RequiredFieldValidator ID="RequiredFieldValidator1"
runat="server"
ControlToValidate="lstCardType" InitialValue="None"

Biểu thức chính quy chuẩn do Visual Studio
cung cấp
Tạo bằng cách sử dụng cửa sổ
Regular Expression Editor
Biểu thức tùy biến (Custom expression)
Tạo thành từ các phần tử
biểu thức chính quy
Regular Expresion Validator
Hai loại biểu thức
Biểu thức chính quy chuẩn do Visual Studio
cung cấp
Tạo bằng cách sử dụng cửa sổ
Regular Expression Editor
Biểu thức tùy biến (Custom expression)
Tạo thành từ các phần tử
biểu thức chính quy
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu & Quản lý trạng thái
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status