Bài 4 NGÔN NGỮ TRUY VẤN CÓ CẤU TRÚC (SQL) - Pdf 13

Bài 4:
NGÔN NGỮ TRUY VẤN CÓ CẤU TRÚC (SQL)
Giới thiệu ngôn ngữ SQL
Giới thiệu Oracle SQL
Giới thiệu các nhóm ngôn ngữ của SQL
Tìm hiểu nhóm ngôn ngữ truy vấn dữ liệu với mệnh đề
SELECT
Hệ thống bài cũ
Giới thiệu ngôn ngữ SQL
Giới thiệu Oracle SQL
Giới thiệu các nhóm ngôn ngữ của SQL
Tìm hiểu nhóm ngôn ngữ truy vấn dữ liệu với mệnh đề
SELECT
Slide 4 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL)
2
Tìm hiểu câu lệnh SELECT trên nhiều bảng
Tìm hiểu 3 nhóm lệnh SQL:
Nhóm định nghĩa dữ liệu (DDL): Gồm các lệnh tạo, thay đổi các
bảng dữ liệu(Create, Drop, Alter, …)
Nhóm thao tác dữ liệu (DML): Gồm các lệnh làm thay đổi dữ liệu
(Insert, Delete, Update,…) lưu trong các bảng
Nhóm điều khiển dữ liệu (DCL): Gồm các lệnh quản lý quyền truy
nhập vào dữ liệu và các bảng (Grant, Revoke, …)
Mục tiêu bài học hôm nay
Tìm hiểu câu lệnh SELECT trên nhiều bảng
Tìm hiểu 3 nhóm lệnh SQL:
Nhóm định nghĩa dữ liệu (DDL): Gồm các lệnh tạo, thay đổi các
bảng dữ liệu(Create, Drop, Alter, …)
Nhóm thao tác dữ liệu (DML): Gồm các lệnh làm thay đổi dữ liệu
(Insert, Delete, Update,…) lưu trong các bảng
Nhóm điều khiển dữ liệu (DCL): Gồm các lệnh quản lý quyền truy

tương ứng của nhân viên trong bảng DEPARTMENT
Kết nối ngoài trả về kết quả ngay cả khi không tìm được
DEPARTMENT_ID của nhân viên trong bảng DEPARTMENT
So sánh kết quả hai kiểu kết nối
Kết nối trong trả về 106 bộ dữ liệu
Kết nối ngoài trả về 107 bộ dữ liệu
Giải thích:
Kết nối trong chỉ trả về kết quả khi tìm được DEPARTMENT_ID
tương ứng của nhân viên trong bảng DEPARTMENT
Kết nối ngoài trả về kết quả ngay cả khi không tìm được
DEPARTMENT_ID của nhân viên trong bảng DEPARTMENT
Slide 4 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL)
7
Hàm truy vấn nhóm thực hiện trên một cột của bảng
Một số hàm nhóm như:
Tìm Max(column) - Tìm giá trị lớn nhất trong cột column
Min(column) - Tìm giá trị nhỏ nhất trong cột column
Avg(column) - Tìm giá trị trung bình của cột column
Count – Hàm đếm số bộ
Các hàm truy vấn nhóm (Aggregate
Functions)
Hàm truy vấn nhóm thực hiện trên một cột của bảng
Một số hàm nhóm như:
Tìm Max(column) - Tìm giá trị lớn nhất trong cột column
Min(column) - Tìm giá trị nhỏ nhất trong cột column
Avg(column) - Tìm giá trị trung bình của cột column
Count – Hàm đếm số bộ
Slide 4 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL)
8
Tìm mức lương nhỏ nhất, lớn nhất, lương trung bình (được làm

Ví dụ:
INSERT INTO EMPLOYEES (EMPLOYEE_ID, FIRST_NAME, LAST_NAME,
EMAIL, PHONE_NUMBER, HIRE_DATE, JOB_ID, SALARY,
COMMISSION_PCT, MANAGER_ID, DEPARTMENT_ID)
VALUES (921, 'Werdna', 'Leppo', '[email protected]', null, SYSDATE,
'IT_PROG', 15000, 0.0, 103, 60);
Thêm dữ liệu mới vào bảng
Cú pháp:
INSERT [INTO] TableName VALUES(val1,val2,…)
INSERT [INTO] TableName(column1,…,columnN) VALUES
(val1,…,valN)
Ví dụ:
INSERT INTO EMPLOYEES (EMPLOYEE_ID, FIRST_NAME, LAST_NAME,
EMAIL, PHONE_NUMBER, HIRE_DATE, JOB_ID, SALARY,
COMMISSION_PCT, MANAGER_ID, DEPARTMENT_ID)
VALUES (921, 'Werdna', 'Leppo', '[email protected]', null, SYSDATE,
'IT_PROG', 15000, 0.0, 103, 60);
Slide 4 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL)
12
Chương trình thực hiện thêm dữ liệu và thông báo kết quả như sau:
Thêm dữ liệu mới vào bảng
Slide 4 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL)
13
Dòng dữ liệu mới được thêm vào trong bảng EMPLOYEES
Thêm dữ liệu mới vào bảng
Slide 4 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL)
14
Cú pháp:
UPDATE TableName
SET columnName= val

DELETE FROM TableName
[WHERE condition];
Có thể xóa toàn bộ nội dung bảng với cú pháp:
DELETE FROM TableName ;
Ví dụ:
DELETE FROM EMPLOYEES
WHERE EMPLOYEE_ID = 921;
Slide 4 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL)
17
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu (DDL – Data Definition
Language) gồm các lệnh cho phép tạo ra, thay đổi hoặc
xóa các bảng
Chúng ta cũng có thể định nghĩa các khoá (key), chỉ
mục (index), chỉ định các liên kết giữa các bảng và thiết
lập các quan hệ ràng buộc giữa các bảng trong CSDL
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu (DDL – Data Definition
Language) gồm các lệnh cho phép tạo ra, thay đổi hoặc
xóa các bảng
Chúng ta cũng có thể định nghĩa các khoá (key), chỉ
mục (index), chỉ định các liên kết giữa các bảng và thiết
lập các quan hệ ràng buộc giữa các bảng trong CSDL
Slide 4 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL)
18
Các lệnh:
CREATE TABLE: tạo một bảng mới trong CSDL
ALTER TABLE: thay đổi cấu trúc của một bảng trong CSDL
CREATE VIEW: tạo một View mới
CREATE INDEX: tạo chỉ mục ( khóa để tìm kiếm)
DROP INDEX: xóa chỉ mục đã được tạo

CREATE TABLE EMPLOYEE_INPUT (
EMPLOYEE_ID NUMBER(6) NOT NULL,
FIRST_NAME VARCHAR2(20) NULL,
LAST_NAME VARCHAR2(25) NOT NULL,
EMAIL VARCHAR2(25) NOT NULL,
PHONE_NUMBER VARCHAR2(20) NULL,
HIRE_DATE DATE NOT NULL,
JOB_ID VARCHAR2(10) NOT NULL,
SALARY NUMBER(8,2) NULL,
COMMISSION_PCT NUMBER(2,2) NULL,
MANAGER_ID NUMBER(6) NULL,
DEPARTMENT_ID NUMBER(4) NULL
);
Ví dụ lệnh CREATE TABLE
CREATE TABLE EMPLOYEE_INPUT (
EMPLOYEE_ID NUMBER(6) NOT NULL,
FIRST_NAME VARCHAR2(20) NULL,
LAST_NAME VARCHAR2(25) NOT NULL,
EMAIL VARCHAR2(25) NOT NULL,
PHONE_NUMBER VARCHAR2(20) NULL,
HIRE_DATE DATE NOT NULL,
JOB_ID VARCHAR2(10) NOT NULL,
SALARY NUMBER(8,2) NULL,
COMMISSION_PCT NUMBER(2,2) NULL,
MANAGER_ID NUMBER(6) NULL,
DEPARTMENT_ID NUMBER(4) NULL
);
Slide 4 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL)
21
Lệnh ALTER TABLE cho phép thay đổi các định

ALTER TABLE table_name
ADD CONSTRAINT constraint_name
CHECK (condition);
Ví dụ:
ALTER TABLE EMPLOYEES
ADD CONSTRAINT EMPLOYEES_CHK_SALARY_MIN
CHECK (SALARY > 0);
Lệnh ALTER TABLE
Thêm một ràng buộc Check:
ALTER TABLE table_name
ADD CONSTRAINT constraint_name
CHECK (condition);
Ví dụ:
ALTER TABLE EMPLOYEES
ADD CONSTRAINT EMPLOYEES_CHK_SALARY_MIN
CHECK (SALARY > 0);
Slide 4 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL)
24
ALTER TABLE EMPLOYEE_INPUT
ADD CONSTRAINT EMP_INPUT_DEPT_FK
FOREIGN KEY (DEPARTMENT_ID)
REFERENCES DEPARTMENTS (DEPARTMENT_ID);
Ví dụ này định nghĩa một ràng buộc tham chiếu có tên
EMP_DEPT_FK sẽ được thêm vào bảng EMPLOYEES để
định nghĩa cột DEPARTMENT_ID là khóa ngoại tương
ứng với cột khóa chính (DEPARTMENT_ID) của bảng
DEPARTMENTS
Lệnh ALTER TABLE
ALTER TABLE EMPLOYEE_INPUT
ADD CONSTRAINT EMP_INPUT_DEPT_FK


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status