bài 5 làm việc với dữ liệu và công thức - Pdf 13

Bài 5
LÀM VIỆC VỚI DỮ LIỆU & CÔNG THỨC
HỆ THỐNG LẠI BÀI CŨ
 Khái niệm bảng tính
 Phần mềm Microsoft Excel 2007
 Các thao tác cơ bản
 Định dạng bảng tính
 Một số tính năng quan trọng
Slide 5 - Làm việc với dữ liệu & công thức 2
NỘI DUNG BÀI HỌC
Slide 5 - Làm việc với dữ liệu & công thức 3
Ô và địa chỉ tham chiếu
Các kiểu dữ liệu
Công thức
Chức năng AutoFill
Sắp xếp và lọc dữ liệu
Biểu đồ
Slide 5 - Làm việc với dữ liệu & công thức 4
Địa chỉ ô và cách thức tham chiếu
 Ô trong một worksheet của excel được phân biệt dựa trên
địa chỉ cột và hàng
 Các cột trong excel được đánh số theo A, B, …
 Các hàng trong excel được đánh số từ 0, 1, …
 Ví dụ: A13 là địa chỉ của ô tạo bởi cột A và hàng 13
 Địa chỉ ô: <Địa chỉ cột><Địa chỉ hàng>
 Địa chỉ hàng/cột tương đối: <Tên cột><Tên hàng>
• Ví dụ: A13
 Địa chỉ hàng/cột tuyệt đối: $<Tên cột>$<Tên hàng>
• Ví dụ: A$13 (tuyệt đối theo hàng 13), $A13 (tuyệt đối theo cột A), $A$13
(tuyệt đối theo cột A, hàng 13)
5Slide 5 - Làm việc với dữ liệu & công thức

 Time: thời gian, ví dụ: 13:30
9Slide 5 - Làm việc với dữ liệu & công thức
Các kiểu dữ liệu trong Excel
 Percentage: phần trăm, ví dụ: 80%
 Fraction: phân số, ví dụ: 1/2
 Scientific: biểu diễn với số E, ví dụ: 5.00E-01
 Text: ký tự, ví dụ: abc
 Special: các loại ký tự đặc biệt như mã vùng, mã bưu điện
 Custom: do người dùng tự định dạng
10Slide 5 - Làm việc với dữ liệu & công thức
Nguyên tắc quan trọng trong Excel là nên đặt
đúng kiểu cho ô -> sẽ dễ dàng thao tác dữ liệu
sau này
Nhập các kiểu dữ liệu
Slide 5 - Làm việc với dữ liệu & công thức 11
Dữ liệu và các
loại định dạng
cho dữ liệu
Lưu ý:
• Nếu nhập các con số vào mà Excel hiển thị ##### là do chiều rộng cột
không đủ bạn phải tăng thêm chiều rộng cột.
• Mặc định Excel sẽ dùng dấu chấm (.) để phân cách phần số nguyên và
phần số thập phân.
Chèn các ký tự đặc biệt
 Là những kí tự không có trên bàn phím
 B1. Muốn chèn ký tự đặc biệt vào, trước tiên chọn ô và đến nơi cần
chèn trong ô.
 B2. Chọn Insert -> nhóm Text -> chọn Symbol
 B3. Trong hộp thoại Symbol hãy chọn ký tự cần chèn, có thể đổi
kiểu Font tại hộp Font.

Các toán tử trong công thức
Slide 5 - Làm việc với dữ liệu & công thức 18
Thứ tự ưu tiên của các toán tử
Slide 5 - Làm việc với dữ liệu & công thức 19
Slide 5 - Làm việc với dữ liệu & công thức 20
Sử dụng chức năng AutoFill
 Sử dụng công cụ này Excel sẽ giúp bạn điền tự động dữ liệu
theo các mẫu AutoFill có sẵn.
 Ngoài ra bạn còn có thể tạo thêm các mẫu phục vụ cho công
việc của mình.
Slide 5 - Làm việc với dữ liệu & công thức 21
Sử dụng chức năng AutoFill
 Các giá trị sau khi sử dụng chức năng Autofill
Slide 5 - Làm việc với dữ liệu & công thức 22
Sử dụng chức năng AutoFill
 Ví dụ bạn muốn điền các số lẻ trong khoảng từ 1 đến 25
vào cột A bạn làm như sau
 B1. Chọn ô đầu tiên A1 và nhập vào số 1
 B2. Chọn ô tiếp theo A2 nhập vào số 3 (bước nhảy bằng 3-1 =2, Excel
sẽ cộng số 2 vào ô chứa số lẻ trước đó để có được số lẻ kế tiếp).
 B3. Chọn hai ô A1:A2, di chuyển chuột xuống dấu vuông nhỏ màu
đen (Fill handle) ở góc dưới bên phải vùng chọn cho chuột biến thành
dấu cộng màu đen.
 B4. Giữ trái chuột kéo xuống phía dưới cho đến khi hiện số 25 thì dừng
lại.
Slide 5 - Làm việc với dữ liệu & công thức 23
Sử dụng chức năng AutoFill với hằng số
 Các thao tác trong khi sử dụng chức năng AutoFill
Slide 5 - Làm việc với dữ liệu & công thức 24
Sử dụng chức năng AutoFill với công thức


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status