ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD :
CHƯƠNG I : XÁC ĐỊNH DẠNG SẢN XUẤT.
I. KHỐI LƯNG CỦA CHI TIẾT.
- Thể tích gần đúng của chi tiết là : Vct ≈ 0,64 (dm
3
).
- Khối lượng riêng của gang xám là : γ = 7,28 (kg/ dm
3
)
- Do đó khối lượng gần đúng của chi tiết là : Mct ≈ Vct.γ = 0,64.7,28 = 4,66 (kg).
- Hình dáng của chi tiết cần gia công :
SVTH : Trang 1
ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD :
II. SẢN LƯNG CHẾ TẠO.
Theo [1] trang 23 ta có công thức xác đònh sản lượng chế tạo trong 1 năm của nhà
máy là :
N = N
0
.m(1 +
100
α
)(1 +
100
β
)
Trong đó :
- Sản lượng chế tạo trong một năm theo yêu cầu của đề bài là : No = 1000 (chi
tiết/năm).
- Số lượng chi tiết như nhau trong một sản phẩm m = 1 (chi tiết).
- Số phần trăm dự trữ cho chi tiết làm phụ tùng α = 5%.
- Số phần trăm chi tiết phế phẩm trong quá trình chế tạo β = 4%.
trục bánh răng làm việc êm hơn và bơm dầu để cho các bánh răn ăn khớp với
nhau êm hơn ,dễ dàng hơn. Bích đầu cũn còn có tác dụng che chắn để cho bụi
không lọt vào bên trong bơm.
2. ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC.
- Khi bơm làm việc thì bích đầu chòu áp lực do dầu bên tron bơm tác dụng lên ở
mặt trong của bích. Do đó bích đầu phải được lắp ghép chặt với thân bơm để
tránh cho nó không được cứng vững trong khi đang làm việc.
- Trục của bánh răng ăn khớp bên trong thân bơm tiếp xúc trực tiếp với lỗ nên
chi tiết chòu độ mài mòn rất cao.
3. VẬT LIỆU.
- Vật liệu chế tạo chi tiết là gang xám 24 – 44, có thông số sau :
+ Thành phần các nguyên tố hóa học trong gang xám (tính bằng %) : C =
3,2 ÷ 3,5; Ni = 0.6 ÷ 0,7; Mn = 0,8 ÷ 1,1; Cr = 0,25 ÷ 0,8; S < 0,12; P < 0,12.
SVTH : Trang 4
ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD :
+ Khi chế tạo phôi cần khống chế đúng thành phần các nguyên tố hóa học
trên nhằm mục đích nâng cao cơ tính, chống mài mòn và chống lại sự ăn mòn hóa
học.
4. CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT.
- Phôi sau khi đúc xong được ủ hoặc thường hóa. Không có hiện tượng biến cứng,
rỗ khí, rỗ xó,…
- Các bề mặt làm việc chủ yếu là bề mặt 1 và 3 có các yêu cầu kỹ thuật sau:
+ Tại mặt dưới của mặt bích (mặt được lắp vào thân bích), mặt lỗ lắp trục bánh
răng, mặt lỗ lắp chốt đònh vò độ bóng bề mặt phải đạt độ bóng bề mặt ∇7 tức R
a
=
1,25µm (theo TCVN-78).
+ Độ không vuông góc giữa đường sinh tạo ra mặt 3 và 2
≤
0.01mm.
- Độ không song song của mặt lỗ
0,027
0
36
+
φ
(lỗ không suốt) so với mặt lỗ
0,027
0
36
+
φ
(lỗ suốt) không vượt quá 0,02 mm.
- Độ không vuông góc của mặt lỗ
0,027
0
36
+
φ
(lỗ suốt) so với mặt đáy của bích
không vượt quá 0,01mm.
- Dụng cụ kiểm tra: dùng đồng hồ so có độ chính xác 0,01 để kiểm tra các sai
lệch về vò trí tương quan của chi tiết.
• Sơ đồ kiểm tra độ chính xác về độ song song của lỗ 4 và lỗ 5.
- Chi tiết được đặt trên bàn máp. Cắm 2 trục kiểm φ36 sít vào 2 lỗ 4 và 5. Gá trục
mang 2 đồng hồ so lên trục kiểm gắn trong lỗ 4, sau đó cho 2 mũi của 2 dđồng
hồ so tiếp xúc với truc kiểm cắm vào lỗ 5. Dòch chuyển bạc gắn trên trục kiểm 1
cho mũi của 2 đồng hồ so di chuyển trên trục kiểm thứ 2. Độ sai lệch của 2 đồng
hồ so chính là độ không song song của 2 lỗ 4, 5 và độ không song song này
+ Ta có các bề mặt sau khi đúc gang xám độ bóng đạt được R
z
=40
mµ
.
+ Các kích thước có dung sai theo IT 13 – IT 17.
+ Mặt phân khuôn là mặt 22.
+ Góc thoát khuôn 2
o
([2] trang 178, bảng 3.7 ).
+ Bán kính góc lượn r = 3 mm.
+ Phôi đúc có cấp chính xác cấp I.
+ Cấp chính xác kích thước đúc là IT14÷IT15.
- Theo tài liệu [4] trang 43, bảng 27 – 1 ta có lượng dư gia công cơ cho vật đúc
cấp chính xác I, ứng với kích thước ngoài lớn nhất của chi tiết > 120 mm ta được
lượng dư cho các mặt như sau :
SVTH : Trang 8
ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD :
+ Mặt dưới = 2,5 (mm).
+ Mặt bên = 2,5 (mm).
+ Mặt trên = 3 (mm).
• Bản vẽ phôi đúc:
- Tra bảng 3.13 trang 185[2] : Dung sai kích thước và độ nhám bề mặt của chi tiết
đúc.
- Phôi được đúc trong khuôn kim loại cấp chính xác cấp I, do đó đạt được cấp
chính xác về kích thước là IT14 – IT17 với R
z
= 40
mµ
.
2
±
cấp chính xác 12
1.0
46
±
cấp chính xác 10
02.0
3.40
±
cấp chính xác 6
15.0
112
±
cấp chính xác 10
02.0
129
±
cấp chính xác 7
2.0
110
±
cấp chính xác 10
2.0
86
±
cấp chính xác 10
1.0
43
±
quan) cần đạt cấp chính xác 8 và độ nhám cấp 4, R
a
= 1.25
mµ
- Có thể chọn các phương pháp gia công sau:
STT Tên nguyên công Cấp chính
xác (K Tế)
Cấp chính
xác đạt được
Độ nhám Ra
(
mµ
)
1 +Phay mặt đầu thô
+Tiện thô
+Bào thô
12 – 14
14
12 – 14
6.3 – 12.5
6.3 – 12.5
12.5 – 25
2 +Phay mặt đầu tinh
+Tiện tinh
+Bào bán tinh
+Mài bán tinh
10 – 11
7 – 9
10
+ Có năng suất cao hơn bào và phay
+ Gá đặt thanh bằng cách đònh vò trên mặt 3 và mặt trụ 4
+ Đồ gá là mâm cặp (đồ gá chuyên dùng cho tiện theo tiêu chuẩn đa dạng.
- Nhưng chi tiết không tròn xoay nên có thể chọn phương pháp gia công sau mặt 1
có thể chọn phương pháp gia công sau:
Phay thô
→
phay bán tinh
→
phay tinh
→
mài phẳng tinh
- Mặt 3: cần phải có vò trí tương quan hình học giữa đường sinh mặt trụ 4 và mặt 3
là độ vuông góc.
- Có thể chọn phương pháp gia công sau:
Phay thô
→
phay bán tinh
→
phay tinh
→
mài phẳng tinh
Chọn phương pháp gia công cuối là mài tinh vì các phương pháp khác phay tinh
mỏng , bào mỏng, tiện mỏng đòi hỏi tay nghề công nhân cao.
b. Các lỗ 4, 5:
- Kích thước lỗ phải đạt cấp chính xác 7, độ nhám cấp 4 R
a
= 1.25
mµ
.
nhám của chi tiết đúc .
e. Rãnh 16:
- Có thể áp dụng phương pháp phay chép hình.
f. Lỗ 13 (8 lỗ):
Chọn phương pháp gia công : khoan
→
taro
STT Tên nguyên
công
Cấp chính xác
kinh tế
Cấp chính
xác đạt được
Độ nhám Ra
mµ
1 Khoan 12 – 14 10 – 11 6.3 – 12.5
2 Taro 6 – 8 3.2 – 12.5
g. Lỗ 12 (4 lỗ):
- Chọn gia côngbằng phương pháp sau :
Phay mặt đầu
→
khoan
h. Lỗ 14 (2 lỗ):
- Khoảng cách 2 tâm lỗ đạt cấp chính xác cấp 7 và độ nhám cấp 4, R
a
= 1.25
mµ
Chọn phương pháp gia công:
STT Tên nguyên công Cấp chinh Cấp chính Độ nhám
SVTH : Trang 13
→
tiện
mỏng.
l. Các lỗ 15 và mặt 17:
Chọn phương pháp gia công : khoan
m. Mặt trụ 11:
Cấp chính xác 8, độ nhám R
z
= 80
mµ
STT Tên nguyên công Cấp chính
xác kinh
tế.
Cấp chính
xác đạt
được.
Độ nhám
Ra
mµ
1 Khoan 12 – 14 6.3 – 12.5
2 Khoét 10 – 11 3.2 – 6.3
3 Doa tinh
Mài tròn bán tinh
7 –8 1.6 – 3.2
5. CHỌN CHUẨN CÔNG NGHỆ:
SVTH : Trang 14
ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD :
- Từ yêu cầu kỹ thuật của chi tiết, các bề mặt quan trọng của chi tiết có độ nhám
cao là: bề mặt 1,3,7 có R
a
Cấp
chính xác
Độ nhám
Ra
mµ
Dạng máy
CN.
1 Phay mđ
thô
1,18,19 3 12 12.5 Máy phay.
SVTH : Trang 15
ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD :
2 Phay mđ
thô
Phay mđ
tinh
3,18,19 1 12
10 – 11
12.5
3,2 – 6,3
Máy phay.
3 Khoan
Khoét
Doa tinh
Doa mỏng
1,2,6 2 lỗ 14 12 –14
10 – 11
7 – 8
7
6.3 – 12.5
6 Tiện thô.
Tiện bán
tinh
Tiện tinh.
Tiện
mỏng.
4,3 7,8 14
12
7 –9
6
25
6,3 – 12,5
1,6 – 3,2
0,4 – 0,8
Máy tiện.
7 Tiện thô.
Tiện bán
4,3 9
9
12 25 – 100
6.3 – 12.5
Máy tiện.
SVTH : Trang 16
ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD :
tinh
Tiện tinh.
Tiện rãnh.
9
9
10
lỗ
3,4,14 Lỗ 9 7 1,25 Máy mài
khôn
14 Mài phẳng 3,18,19 1 7 1,25 Máy mài
phẳng.
15 Mài phẳng 1,18,19 3 7 1,25 Máy mài
phẳng.
SVTH : Trang 17
ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD :
CHƯƠNG 5 : THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG.
1. NGUYÊN CÔNG 1.
Gia công thô mặt 3.
@. Các bước nguyên công :
+ Bước 0 : phôi đúc trong khuôn kimloại, đạt cấp chính xác I tương ứng với
cấp chính xác đúc là : IT15, độ nhám R
z
= 40 µm.
+ Bước 1 : phay thô, đạt cấp chính xác 14, R
z
= 35µm.
SVTH : Trang 18
ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD :
@. Sơ đồ gá đặt.
@. Chọn máy công nghệ.
( theo [5] trang 519)
Loại máy: Máy phay đứng 6H12 có các thông số sau :
- Bề mặt làm việc: 320 x1250 mm
2
.
- Công suất động cơ: N = 7 KW.
z
= 40 µm.
+ Bước 2: phay tinh, đạt cấp chính xác 11, R
z
= 20 µm.
@. Sơ đồ gá đặt.
SVTH : Trang 20
ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD :
@. Chọn máy công nghệ.
( theo [5] trang 519)
Loại máy: Máy phay đứng 6H12 có các thông số sau :
- Bề mặt làm việc: 320 x 1250 mm
2
.
- Công suất động cơ: N = 7 KW.
- Hiệu suất máy: η = 0,75.
- Số vòng quay trục chính: n = 30 ÷ 1500 vòng/phút (các giá trò lấy theo
dãy qui đònh).
- Bước tiến của bàn dao: s = 30 ÷ 1500 mm/phút.
- Lực lớn nhất cho phép cơ cấu tiến của máy: 1500 KG.
Chọn đồ gá: Đồ gá chuyên dùng.
Chọn dụng cụ cắt: Chọn dao phay mặt đầu răng
chấp hợp kim cứng BK8 với các thông số sau :
- D = 110 mm.
SVTH : Trang 21
W
ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD :
- B = 40 mm.
- ϕ = 60
o
Chọn dụng cụ cắt:
SVTH : Trang 23
ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY GVHD :
Chọn mũi khoan ruột gà thép gió P18 đuôi trụ
ngắn : d = 7,8 mm ; L = 119 mm; 37 mm; góc
nghiêng chính 2ϕ
0
=118
0
.
Chọn mũi doa thô và tinh : D = 7,96 mm ; L = 70 mm; l=25 mm ; góc trước γ
= 5
0
; góc sau α = 6
0
;
góc cắt ϕ = 30
0
.
Chọn dung dòch trơn nguội : Emuxin.
Chọn dụng cụ kiểm tra : thướt cặp , calíp lỗ
012,0
028,0
8
−
−
φ
4. NGUYÊN CÔNG 4.
Gia công lỗ: 4’, 5’, 4, 5.