slide báo cáo thiết kế quy trình công nghệ gia công bích đuôi - Pdf 13


MỤC LỤC
MỤC LỤC
Lời nói đầu
Lời nói đầu4
4
Chương I: Chọn dạng sản xuất
Chương I: Chọn dạng sản xuất5
5
Chương II: Phân tích chi tiết gia công
Chương II: Phân tích chi tiết gia công6
6
Chương III: Chọn dạng phôi và phương pháp chế tạo phôi
Chương III: Chọn dạng phôi và phương pháp chế tạo phôi10
10
Chương IV:Chọn tiến trình gia công các bề mặt của phôi
Chương IV:Chọn tiến trình gia công các bề mặt của phôi
1
1

Kết luận 68
Kết luận 68
Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo 69
69

LỜI NÓI ĐẦU
LỜI NÓI ĐẦUĐể phục vụ cho việc cải tiến và nâng cao chất lượng sản
Để phục vụ cho việc cải tiến và nâng cao chất lượng sản
phẩm cơ khí, việc đề ra quy trình công nghệ thích hợp và có
phẩm cơ khí, việc đề ra quy trình công nghệ thích hợp và có
hiệu quả là vấn đề rất quan trọng
hiệu quả là vấn đề rất quan trọng
.
.
Ngoài ra, để đảm bảo
Ngoài ra, để đảm bảo
được yêu cầu thiết kế, đạt tính công nghệ cao, sản phẩm làm
được yêu cầu thiết kế, đạt tính công nghệ cao, sản phẩm làm
ra được sử dụng rộng rãi, việc đề ra quy trình công nghệ thích
ra được sử dụng rộng rãi, việc đề ra quy trình công nghệ thích
hợp là công việc phải được ưu tiên hàng đầu. Việc thiết kế
hợp là công việc phải được ưu tiên hàng đầu. Việc thiết kế
quy trình công nghệ thích hợp còn giúp người công nhân giảm

cũng như chỉ bảo cho chúng em để kiến thức của chúng em
ngày càng phong phú hơn
ngày càng phong phú hơn
Chương I: XÁC ĐỊNH DẠNG SẢN XUẤT
Chương I: XÁC ĐỊNH DẠNG SẢN XUẤT
Khối lượng của chi tiết
Khối lượng của chi tiếtM=2.7(kg)
M=2.7(kg)
Sản lượng chế tạo
Sản lượng chế tạoTheo [1] trang 23 ta có công thức xác đònh sản lượng chế tạo trong 1 năm
Theo [1] trang 23 ta có công thức xác đònh sản lượng chế tạo trong 1 năm
của nhà máy là :
của nhà máy là : N = No.m(1 + )(1 + )
N = No.m(1 + )(1 + ) Trong đó :
Trong đó :
N = 10000.1(1 + )(1 + ) = 11960 (chi tiết/năm )
N = 10000.1(1 + )(1 + ) = 11960 (chi tiết/năm )⇒
⇒tra bảng 2.1[1] ứng với N = 11960 (chi tiết/năm) và M = 2.7 (kg) ta xác
tra bảng 2.1[1] ứng với N = 11960 (chi tiết/năm) và M = 2.7 (kg) ta xác
đònh được dạng sản xuất của nhà máy là hàng loạt vừa. Sản phẩm được chế
đònh được dạng sản xuất của nhà máy là hàng loạt vừa. Sản phẩm được chế
tạo theo hàng loạt vừa và có tính chất lặp lại.
tạo theo hàng loạt vừa và có tính chất lặp lại.
100
α
100
β
100
15
100
4

Chương II: PHÂN TÍCH CHI TIẾT GIA CÔNG
Chương II: PHÂN TÍCH CHI TIẾT GIA CÔNG

chi tiết này có hai lỗ
φ
φ
36 dùng để lắp hai trục bơm của hai bánh răng
36 dùng để lắp hai trục bơm của hai bánh răng
ăn khớp. Để tránh sự va đập khi ăn khớp của hai bánh răng yêu cầu hai
ăn khớp. Để tránh sự va đập khi ăn khớp của hai bánh răng yêu cầu hai
lỗ này phải có tâm song song với nhau, yêu cầu của độ song song là 0,02,
lỗ này phải có tâm song song với nhau, yêu cầu của độ song song là 0,02,
hai lỗ này còn dùng làm ổ trượt của hai trục, do đó yêu cầu độ nhám phải
hai lỗ này còn dùng làm ổ trượt của hai trục, do đó yêu cầu độ nhám phải
thấp ( Ra = 1,25 ). Để cho quá trình lắp ghép được chính xác giữa độ
thấp ( Ra = 1,25 ). Để cho quá trình lắp ghép được chính xác giữa độ
kín khít giữa bích đuôi và thân bơm, đảm bảo độ song song giữa hai tâm
kín khít giữa bích đuôi và thân bơm, đảm bảo độ song song giữa hai tâm
lỗ ta cần đònh vò nó một cách chính xác và cũng để thao tác một cách dễ
lỗ ta cần đònh vò nó một cách chính xác và cũng để thao tác một cách dễ
dàng trong quá trình lắp ghép. Do đó hai lỗ
dàng trong quá trình lắp ghép. Do đó hai lỗ
φ
φ
8 đònh vò của chi tiết cũng
8 đònh vò của chi tiết cũng
yêu cầu độ nhám thấp (Ra = 1,25). Ngoài ra về mặt thẩm mỹ, yêu cầu
yêu cầu độ nhám thấp (Ra = 1,25). Ngoài ra về mặt thẩm mỹ, yêu cầu
các mặt ngoài của bơm không gia công phải có độ nhám Rz = 80
các mặt ngoài của bơm không gia công phải có độ nhám Rz = 80
µ
µ
m.

lệch về vò trí tương quan của chi tiết.
lệch về vò trí tương quan của chi tiết.
Sơ đồ kiểm tra độ chính xác về độ song
Sơ đồ kiểm tra độ chính xác về độ song
song của lỗ 6 và lỗ 6’
song của lỗ 6 và lỗ 6’
0,027
0
36
+
φ
0,027
0
36
+
φ
0,027
0
36
+
φ
0,027
0
36
+
φ

Chi tiết được đặt trên bàn máp. Cắm 2 trục
Chi tiết được đặt trên bàn máp. Cắm 2 trục
kiểm

máp, cắm trục kiểm φ36
sít vào lỗ 4. Gá đồng hồ
so lên bề mặt 3 của chi
tiết sao cho mũi của 2
đồng hồ so tì vào mặt của
trục kiểm. Xoay tròn đế
đồng hồ so xung quanh
trục, độ sai lệch giữa 2
sđồng hồ so chính là độ
không vuôn góc giữa bề
mặt của lỗ 4 với mặt
phẳng 3. Độ sai lệch này
không được vượt quá 0,01
mm.

- Chi tiết được đặt lên bàn máp, cắm trục kiểm
- Chi tiết được đặt lên bàn máp, cắm trục kiểm
φ
φ
36 sít vào lỗ 4.
36 sít vào lỗ 4.
Gá đồng hồ so lên bề mặt 3 của chi tiết sao cho mũi của 2 đồng
Gá đồng hồ so lên bề mặt 3 của chi tiết sao cho mũi của 2 đồng
hồ so tì vào mặt của trục kiểm. Xoay tròn đế đồng hồ so xung
hồ so tì vào mặt của trục kiểm. Xoay tròn đế đồng hồ so xung
quanh trục, độ sai lệch giữa 2 sđồng hồ so chính là độ không
quanh trục, độ sai lệch giữa 2 sđồng hồ so chính là độ không
vuôn góc giữa bề mặt của lỗ 4 với mặt phẳng 3. Độ sai lệch này
vuôn góc giữa bề mặt của lỗ 4 với mặt phẳng 3. Độ sai lệch này
không được vượt quá 0,01 mm.

một ít ferit với các tấm grafit nhỏ mòn, làm cho các chi
một ít ferit với các tấm grafit nhỏ mòn, làm cho các chi
tiết chòu tải trọng tónh cao và chòu mài mòn tốt .
tiết chòu tải trọng tónh cao và chòu mài mòn tốt .
5. Tính công nghệ của chi tiết
5. Tính công nghệ của chi tiết+ Chi tiết yêu cầu về độ chính xác một số bề mặt, độ
+ Chi tiết yêu cầu về độ chính xác một số bề mặt, độ
chính xác về vò trí tương quan giữa các bề mặt chi tiết,
chính xác về vò trí tương quan giữa các bề mặt chi tiết,
yêu cầu độ nhám bề mặt làm việc tương đối cao .
yêu cầu độ nhám bề mặt làm việc tương đối cao .
+ Về hình dạng của chi tiết cũng khá đơn giản nên dễ
+ Về hình dạng của chi tiết cũng khá đơn giản nên dễ
dàng trong quá trình chế tạo phôi.
dàng trong quá trình chế tạo phôi.
+ Để gia công một số bề mặt đặc biệt của chi tiết cần thiết
+ Để gia công một số bề mặt đặc biệt của chi tiết cần thiết
kế đồ gá thích hợp để đảm bảo chính xác kích thước, đạt
kế đồ gá thích hợp để đảm bảo chính xác kích thước, đạt
được độ nhám theo yêu cầu, qui trình chế tạo đạt được
được độ nhám theo yêu cầu, qui trình chế tạo đạt được
năng suất cao…
năng suất cao…

Chương III: CHỌN DẠNG PHÔI VÀ PHƯƠNG PHÁP CHẾ
Chương III: CHỌN DẠNG PHÔI VÀ PHƯƠNG PHÁP CHẾ
TẠO PHÔI

giản, cùng với những mép dư rất lớn.3. Phôi cán
3. Phôi cánThường là cán tạo ra những sản phẩm đònh hình : ví dụ như cán thép đònh
Thường là cán tạo ra những sản phẩm đònh hình : ví dụ như cán thép đònh
hình, phôi cán có prôfin đơn giản…
hình, phôi cán có prôfin đơn giản…
Với việc phân tích các dạng phôi trên, trên cơ sở sản xuất hàng loạt vừa của chi
Với việc phân tích các dạng phôi trên, trên cơ sở sản xuất hàng loạt vừa của chi
tiết và yêu cầu về độ nhám của các bề mặt không gia công của chi tiết Rz =
tiết và yêu cầu về độ nhám của các bề mặt không gia công của chi tiết Rz =
80
80
µ
µ
m, căn cứ vào hình dạng của chi tiết ta chọn ra phương pháp chế tạo
m, căn cứ vào hình dạng của chi tiết ta chọn ra phương pháp chế tạo
phôi là đúc trong khuôn kim loại. Loại phôi này có cấp chính xác kích
phôi là đúc trong khuôn kim loại. Loại phôi này có cấp chính xác kích
thước IT14 – IT15, độ nhám Rz = 40
thước IT14 – IT15, độ nhám Rz = 40
µ
µ
m.
m.

Các phương pháp có thể
Các phương pháp có thể
gia công là: PHAY, BÀO,
gia công là: PHAY, BÀO,
MÀI.
MÀI.
8
3'
10
11
9
7
1
6
2
4
5
3

Từ hình dạng và yêu cầu của bề mặt và để làm chuẩn tinh cho các bề mặt khác
Từ hình dạng và yêu cầu của bề mặt và để làm chuẩn tinh cho các bề mặt khác
và để đạt được năng suất cao ta chọn phương pháp gia công : PHAY
và để đạt được năng suất cao ta chọn phương pháp gia công : PHAY
MẶT ĐẦU – PHAY THÔ.
MẶT ĐẦU – PHAY THÔ.
-Bề mặt 2, 3 :
-Bề mặt 2, 3 :
Phôi sau khi đúc đạt độ nhám yêu cầu của chi tiết, do đó không cần phải gia

Độ nhám bề mặt
Kinh tế
Kinh tếĐạt được
Đạt được
Ra (
Ra (
µ
µ
m )
m )
PHAY
PHAY
MẶT ĐẦU
MẶT ĐẦU Thô Tinh
Thô Tinh
Mỏng
Mỏng
12-14
12-14
11
11
8-9
8-9
-

7
12,5-25
12,5-25
3,2-6,3
3,2-6,3
(0,8)-1,6
(0,8)-1,6
MÀI
MÀI
PHẲNG
PHẲNG
Nửa tinhTinh
Nửa tinhTinh Mỏng
Mỏng
8-11
8-11
6-8
6-8
6-7
6-7
-
-
-
-
6
6
3,2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status