Trờng ĐH Bách khoa Hà Nội Báo cáo tổng hợp đề tài:
Nghiên cứu xây dựng hệ thống kiểm soát
trung cập mạng và an ninh thông tin dựa
trên sinh trắc học sử dụng công nghệ nhúng Chủ nhiệm đề tài: Nguyễn Thị Hoàng Lan
8600 Hà Nội - 2010
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường Đại học Bách khoa HN
CHƯƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƯỚC KC01/06-10
BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI
Nghiên cứu xây dựng hệ thống kiểm soát truy cập
mạng và an ninh thông tin dựa trên sinh trắc học
sử dụng công nghệ nhúng
MÃ SỐ: KC.01.11/06-10
Chủ nhiệm đề tài: Cơ quan chủ trì đề tài:
PGS. TS. Nguyễn Thị Hoàng Lan
Ban chủ nhiệm chương trình Bộ Khoa học và Công nghệ Hà Nội - 11/2010
1
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội.
Địa chỉ tổ chức: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Địa chỉ nhà riêng: Số 2 ngõ 39, Linh Lang, Ba Đình, Hà Nội
3. Tổ chức chủ trì đề tài/dự án:
Tên tổ chức chủ trì đề tài: .Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Điện thoại: 04.38692136 Fax: 04.38692006
E-mail:
Website:
Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
2
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: GS Nguyễn Trọng Giảng
Số tài khoản: 931.01062
Ngân hàng: tại Kho bạc Hai Bà Trưng, Hà Nội
Tên cơ quan chủ quản đề tài: Bộ Giáo dục và Đào tạo
II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
1. Thời gian thực hiện đề tài/dự án:
- Theo Hợp đồng đã ký kết: từ tháng 4/2008 đến tháng 3/2010
- Thực tế thực hiện: từ tháng 4/2008 đến tháng 6/2010
- Được gia hạn (nếu có):
- Lần 1 từ tháng 4 năm 2010 đến tháng 6 năm 2010.
2. Kinh phí và sử dụng kinh phí:
a) Tổng số kinh phí thực hiện: 2.500 tr.đ, trong đó:
+ Kính phí hỗ trợ từ SNKH: 2.500 tr.đ.
+ Kinh phí từ các nguồn khác: không
b) Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn SNKH:
200,4
Quyết toán
được:
1.696,843730
5
18/8/2010
Quyết toán
được:
369,794020
2.500 2.500 2.500
c) Kết quả sử dụng kinh phí theo các khoản chi:
Đối với đề tài:
3
Đơn vị tính: Triệu đồng
Theo kế hoạch Thực tế đạt được
Số
TT
Nội dung
các khoản chi
Tổng SNKH Nguồn
khác
Tổng SNKH Nguồn
khác
1 Trả công lao động
(khoa học, phổ thông)
1.370 1.370 1.405 1.405
2 Nguyên, vật liệu, năng
Phê duyệt kinh phí các đề tài cấp Nhà
nước bắt đầu thực hiện năm 2008 thuộc
Chương trình “KC.01/06-10”, mã số
KC.01.11/06-10
2 11/2008/HĐ-ĐTCT-
KC.01/06-10 ngày
7/5/2008
Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ: “Nghiên cứu xây dựng
hệ thống kiểm soát truy cập mạng và an
ninh thông tin dựa trên sinh trắc học sử
dụng công nghệ nhúng”
3 1339/QĐ-BKHCN ngày
1/7/2008
Quyết định cử các đoàn đi công tác nước
ngoài của các đề tài thuộc chương trình
KC.01
4 2369/QĐ-BKHCN ngày
24/10/2008
Quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu
mua sắm tài sản của đề tài KC.01.11/06-
10
5 650/QĐ-BKHCN ngày
20/6/2009
Quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu
mua sắm tài sản của đề tài KC.01.11/06-
11 101/VPCTTĐ-THKH
ngày 9/3/2010
Công văn cho phép điều chỉnh thời gian
thực hiện đề tài 4. Tổ chức phối hợp thực hiện đề tài, dự án:
Số
TT
Tên tổ chức
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên tổ chức
đã tham gia
thực hiện
Nội dung
tham gia
chủ yếu
Sản phẩm chủ yếu đạt
được
Ghi
chú*
1
Tổng cục Hậu
cần - Kỹ thuật,
Bộ Công an
Phòng Thí
nghiệm mô
phỏng và Tích
mật thông tin
kinh tế xã hội
Ban Cơ yếu
Chính phủ
Cục
QLKTNVMM
- Trung tâm
Bảo mật thông
tin kinh tế xã
hội
Đồng chủ
trì nhánh 4
của đề tài
- Phần mềm ứng dụng thử
nghiệm giao dịch điện tử
chữ ký số dựa trên sinh trắc
học sử dụng công nghệ
nhúng trong hệ thống
BioPKI
- Báo cáo về
ứng dụng an
toàn thông tin trong giao
dịch điện tử, chữ ký số
trong hệ BioPKI và đề xuất
giải pháp đề triển khai ứng
dụng thực tế.
- Lý do thay đổi (nếu có): Không có thay đổi
5. Cá nhân tham gia thực hiện đề tài, dự án:
trách
nhiệm tổng
thể; Phụ
trách
nhánh 1
của đề tài
Nguyên lý giải
pháp hệ thống
BioPKI
(prototype)
Mô hình và giải
pháp xây dựng hệ
thống BioPKI Các
báo cáo khoa học
của đề tài
2
TS. Hà Quốc
Trung
TS Hà Quốc
Trung,
ĐHBK HN
Thư ký
khoa học
của đề tài,
Tham gia
nhánh 3
Nhật ký đề tài.
Báo cáo nhánh 3
về ứng dụng hệ
4
PGS.TS. Trịnh
Văn Loan
PGS.TS.
Trịnh Văn
Loan,
ĐHBK HN
Phụ trách
nhánh 2
của đề tài
Báo cáo về giải
pháp công nghệ
nhúng và thiết kế
hệ nhúng dùng
trong hệ thống
BioPKI
5
TS. Nguyễn
Ngọc Kỷ
TS. Nguyễn
Ngọc Kỷ,
Phụ trách
nhánh 3
Phần mềm thử
nghiệm ứng dụng
và Báo cáo nhánh
Hương
TS Hồ Văn
Hương, Ban
Cơ yếu
Đồng phụ
trách
nhánh 4
Phần mềm thử
nghiệm ứng dụng
chữ ký số trên nền
hệ thống BioPKI
trong các giao dịch
ứng dụng thử
nghiệm tại Ban
Cơ yếu và Báo cáo
nhánh 4.
8
ThS. Đào Thị
Ngọc Thùy
ThS. Đào
Thị Ngọc
Thùy, Ban
Cơ yếu
Tham gia
nhánh 4
Phần mềm thử
nghiệm ứng dụng
chữ ký số trên nền
hệ thống BioPKI
7
Ngoài các thành viên nêu trên đề tài còn các thành viên tham gia chính khác:
11 ThS Trần
Nguyên
Ngọc,
ĐHBK HN
Tham gia
nhánh 1
Thiết kế, lập trình
triển khai phần
mềm xác thực sinh
trắc trong hệ
BioPKI
12 KS Đào Vũ
Hiệp,
ĐHBK HN
Tham gia
nhánh 1
Thiết kế, lập trình
triển khai phần
mềm xác thực sinh
trắc trong hệ
BioPKI
13 ThS. Lương
Ánh Hoàng,
ĐHBK HN
Tham gia
BioPKI và mô
hình chữ ký số
trong hệ thống
BioPKI và Báo
cáo nhánh 4.
16 ThS. Phạm
Ngọc Hưng,
ĐHBKHN
Nhánh 2
Lập trình phần
mềm nhúng, thiết
kế chế bản hệ
nhúng - thẻ sinh
trắc Bio-etoken và
Báo cáo nhánh 2 6. Tình hình hợp tác quốc tế:
Số
TT
Theo kế hoạch
(Nội dung, thời gian, kinh phí, địa
điểm, tên tổ chức hợp tác, số
Thực tế đạt được
(Nội dung, thời gian, kinh phí, địa
điểm, tên tổ chức hợp tác, số
Ghi
chú*
1 đoàn vào tháng 3-2010 (3
người x 5 ngày)
Tổng tiền: 4.385.800 VNĐ
- Lý do thay đổi (nếu có): giảm số lượng đoàn vào so với dự kiến do yêu cầu
về sự sắp xếp công việc từ phía bạn (MMU), đã được điều chỉnh kinh phí đoàn
vào theo quyết định số 560/VPCT-THKH ngày 15/12/2009.
7. Tình hình tổ chức hội thảo, hội nghị:
Số
TT
Theo kế hoạch
(Nội dung, thời gian, kinh
phí, địa điểm )
Thực tế đạt được
(Nội dung, thời gian, kinh phí,
địa điểm )
Ghi chú*
Hội thảo mở rộng: 8 buổi
- 7.340.000đ x 8 hội
thảo = 58.720.000 đ
1 Hội thảo 1: Nhánh 1 báo
cáo kết quả
Hội thảo 1/10/2008, tại C1-
415 ĐHBK
Phối hợp triển khai các đề tài
nhánh, xây dựng hệ thống
BioPKI Ver.1, nhánh 1và
Tổng tiền: 5.820.000đ
5 Hội thảo 5: Báo cáo kết
quả định kỳ tháng
10/2008
Hội thảo 9/9/2009 tại C1-
415 ĐHBK HN.
Triển khai các công việc đề
tài KC.01.11/06-10 tham gia
TECHMART VIETNAM
ASEAN+3
Thời gian: 17-20/9/2009
Tổng tiền: 7.080.000đ
6 Hội thảo 6: Báo cáo kết
quả định kỳ tháng 4/2009
Hội thảo 15/10/2009 tại C1-
415 ĐHBK HN.
Báo cáo kết quả định kỳ, kỳ
III.
Tổng tiền: 7.480.000đ
7 Hội thảo 7: Báo cáo kết
quả định kỳ tháng
10/2009
Hội thảo mở rộng
12/03/2010, 2 buổi tại Phòng
hội thảo C10 (tầng 2) ĐHBK
HN.
- Hội thảo cáo kết quả tổng
chủ yếu
(Các mốc đánh giá chủ yếu)
Theo kế
hoạch
Thực tế đạt
được
Người,
cơ quan
thực hiện
1 Nghiên cứu về an ninh sinh trắc học (Biometric Security) và giải pháp đa
sinh trắc. Đề xuất mô hình và giải pháp hệ thống an ninh thông tin dựa
trên sinh trắc học trên cơ sở hạ tầng khóa công khai BioPKI, phân tích
thiết kế và cài đặt thử nghiệm hệ thống BioPKI.
1.1 Nghiên cứu về an ninh trắc
học
4/2008
đến
12/2008
Đạt kết quả
theo kế hoạch
Nhánh 1.
ĐHBK HN
1.2 Nghiên cứu các giải pháp, các
thuật toán dùng đa sinh trắc
học và lập trình thử nghiệm
06/2008
đến
06/2009
Đạt kết quả
theo tiến độ
6/2008
đến
9/2009
Đạt kết quả
theo kế hoạch
Nhánh 1 kết
hợp nhánh 2
ĐHBK HN
1.6 Tích hợp hệ thống BioPKI
Ver.3, xây dựng và cài đặt
các ứng dụng thử nghiệm kết
hợp các nhánh 2, 3, 4, đánh
giá thực nghiệm và hiệu
chỉnh
10/2009
đến
2/2010
Đạt kết quả
theo kế hoạch.
Các báo cáo kết
quả tại Hội thảo
mở rộng
12/03/2010.
và được phép
kéo dài thời
gian thử nghiệm
đến6/2010,
chuẩn bị
Nhánh 1 kết
hợp nhánh 2,
12/2008
Đạt kết quả
theo kế hoạch
Nhánh 2 kết
hợp nhánh 1
ĐHBK HN
2.3 Xây dựng giải pháp và thử
nghiệm công nghệ nhúng
dùng trong hệ thống BioPKI.
6/2008
đến
6/2009
Đạt kết quả
theo kế hoạch
Nhánh 2 kết
hợp nhánh 4,
ĐHBK HN
Ban Cơ yếu
2.4 Thiết kế và cài đặt kỹ thuật hệ
nhúng sinh trắc và prototype
hệ nhúng sinh trắc cho hệ
BioPKI
9/2008
đến
6/2009
Đạt kết quả
theo kế hoạch
Nhánh 2,
ĐHBK HN
2.5 Thiết kế phát triển hệ nhúng
Ban Cơ yếu
3 Nghiên cứu xây dựng và cài đặt ứng dụng thử nghiệm kiểm soát truy cập
mạng dựa trên sinh trắc học trong hệ thống BioPKI. Xây dựng và thử
nghiệm ứng dụng tích hợp giải pháp BioPKI vào kiểm soát truy cập trong
hệ thống CSDL căn cước công dân (chứng minh nhân dân) của Bộ Công
an (Biometric Based Database Access Control System)
3.1 Nghiên cứu giải pháp và lập
trình cài đặt thử nghiệm soát
truy cập tài nguyên CSDL
trên mạng dựa, đối sánh thẩm
định sinh trắc học trực tuyến
trên cơ sở hạ tầng khóa công
5/2008
đến
3/2009
Đạt kết quả
theo kế hoạch.
Nhánh 3 kết
hợp nhánh 1
ĐHBK HN
Bộ Công An
12
khai BioPKI
3.2 Nghiên cứu xây dựng giải
pháp bảo mật dựa trên sinh
trắc học trong hệ thống
BioPKI đối với hệ nhận dạng
vân tay tự động C@FRIS
(sản phẩm của Phòng TN MP
Bộ
Công An
4 Nghiên cứu khảo sát các mô hình, chính sách và kiến trúc hạ tầng khóa
công khai PKI theo chuẩn. Xây dựng phần lõi PKI cho hệ thống BioPKI
và cài đặt ứng dụng thử nghiệm giải pháp an ninh thông tin dựa trên sinh
trắc học trong hệ thống BioPKI để tăng cường an toàn trong giao dịch
điện tử và chữ ký số trên mạng.
4.1 Khảo sát các giao dịch điện
tử ở Việt Nam và thế giới.
Những cơ sở pháp lý về hạ
tâng khóa công khai PKI, các
chính sách và mô hình PKI
trong giao dịch điện tử ở
ViệtNam
4/2008
đến
9/2008
Đạt kết quả
theo kế hoạch.
Nhánh 4,
Ban Cơ yếu
4.2 Nghiên cứu xây dựng thử
nghiệm phần lõi hạ tầng cơ sở
PKI theo chuẩn và ứng dụng
thử nghiệm giao dịch điện tử
và chữ ký số
5/2008
đến
12/2008
Đạt kết quả
13
nhúng ĐHBK HN,
4.5 Cài đặt áp dụng thử nghiệm
cho một số ứng dụng giao
dịch điện tử trong hệ BioPKI
1/2009
đến
12/2009
Đạt kết quả
theo kế hoạch
và được phép
kéo dài thời
gian thử
nghiệm đến
6/2010
Nhánh 4 kết
hợp nhánh 1
ĐHBK HN,
Ban Cơ yếu
4.6 Thử nghiệm giao dịch điện tử
và đề xuất giải pháp xây dựng
triển khai ứng dụng hệ thống
trong thực tế
10/2009
đến
2/2010
Đạt kết quả
theo kế hoạch
và được phép
trên sinh trắc học kết hợp
với hạ tầng khóa công
khai BioPKI sử dụng công
nghệ nhúng
Giải pháp hệ thống
BioPKI sử dụng hệ
nhúng có tính khả
thi, phù hợp với
điều kiện thực tế
Việt Nam.
Các thành phần
kiến trúc hệ thống
BioPKI thử nghiệm
gồm:
- CAServer, RA-
operator và các máy
trạm Users.
- Các bộ thiết bị
sensor thu nhận
Đạt kết quả
theo kế hoạch 14
(capture) các đặc
trưng sinh trắc trực
tuyến (vân tay, ảnh
lòng bàn tay, khuôn
mặt hoặc tiếng nói).
- Các thiết bị hệ
trong hệ BioPKI: Phần
Các phần mềm hoạt
động với độ tin cậy
và độ chính xác đáp
ứng yêu cầu nhiệm
vụ
2.1 Phần mềm cơ sở
hệ thống BioPKI
gồm:
+ Các mô đun phần
m
ềm thực hiện các
chức năng cơ bản
PKI, gồm các thành
phần: CA - Trung
tâm xác thực, cấp
phát và quản lý các
chứng chỉ số, hệ
thống phân phối
chứng chỉ số, kho
chứa; RA - Đăng ký
thẩm quyền người
dùng; Người dùng
(user BioPKI) - cơ
chế sử dụng chứng
chỉ số và xác thực
chứng chỉ số
+ Phần mềm các giao
thức cơ s
ở thực hiện
Đạt kết quả
theo kế hoạch 15
mềm ký sinh trắc, phần
mềm mã hóa và phần
mềm thẩm định, xác thực
sinh trắc trực tuyến
Phần mềm nhúng và hệ
USB hoặc thẻ
Biometric-Smart
card)
+ Tỷ số thẩm định
đúng dự kiến trong
các trường hợp:
Dùng một loại đặc
trưng sinh trắc đạt
trên 80%
Dùng kết hợp đa sinh
trắc hoặc kết hợp
sinh trắc với mật
khẩu đạt tỷ lệ trên
90%.
3
Các phần mềm ứng
dụng: và thử nghiệm ứng
dụng trong hệ thống
BioPKI.
Phần mềm thử nghiệm
ứng dụng về kiểm soát
truy cập mạng.
Phần mềm thử nghiệm
ứng dụng về an ninh
thông tin trong giao dịch
điện tử. Độ ổn định, độ tin
cậy, đảm bảo thời
học sử dụng công
nghệ nhúng trong hệ
thống BioPKI
Đạt kết quả
theo kế hoạch:
Đạt kết quả
theo kế hoạch
17
Nam.
2. Báo cáo xây dựng mô
hình giải pháp an ninh
thông tin, kiểm soát truy
cập mạng dựa trên sinh
trắc học kết hợp với hạ
tầng khóa công khai PKI
sử dụng công nghệ nhúng.
3. Báo cáo phân tích thiết
kế hệ thống BioPKI sử
dụng công nghệ nhúng và
xây dựng ứng dụng thử
nghiệm
4. Báo cáo tổng hợp xây
dựng hệ thống BioPKI, hệ
thống an ninh thông tin,
kiểm soát truy cập mạng
dựa trên sinh trắc học sử
dụng công nghệ nhúng.
5. Báo cáo về giải pháp
công nghệ nhúng và thiết
của nhánh 2
Báo cáo tổng hợp
của nhánh 3
Báo cáo tổng hợp
của nhánh 4 Đạt kết quả
theo kế hoạch. Đạt kết quả
theo kế hoạch
Đạt kết quả
theo kế hoạch
Theo
kế hoạch
Thực tế
đạt được
Số lượng,
nơi công bố
(Tạp chí, nhà
xuất bản)
1 Các bài báo có phản
biện
5-6 15
(bổ sung thêm kết
quả 3 bài báo đã
phản biện chấp
nhận, được kết
quả 5/8/2010)
TT Tên bài báo, nơi công bố
[1]
Thi Hoang Lan NGUYEN , Quang Duc TRAN , Tu Hoan NGUYEN, “A
Biometrics Encryption Key Algorithm to Protect Private Key in BioPKI
Based Security System”, Proceeding of ICICS 2009 (IEEE 7th International
Conference on Information, Communications and Signal Processing),
Macau, 8-10 December 2009, IEEE Catalog Number: CFP09435 ISBN:
978-1-4244-4657-5.
[2]
Thi Hoàng Lan NGUYEN, Thi Thu Hăng NGUYEN. An Approach to
19
[8]
Nguyễn Ngọc Kỷ, Nguyễn Thị Hương Thủy, Nguyễn Thanh Phương,
Nguyễn Ngọc Minh. Hệ phần mềm nhận dạng vân tay tự động C@FRIS
2009. Tạp chí Khoa học Công nghệ & Môi trường Công an. 12/2009
[9]
Nguyễn Ngọc Kỷ, Nguyễn Thị Hương Thủy, Nguyễn Thanh Phương,
Nguyễn Ngọc Minh. Sản phẩm phần mềm nhận dạng vân tay tự động
C@FRIS-
phiên bản mới dành để điện tử hóa tàng thư căn cước công dân
qui mô hàng triệu đến hàng chục triệu chỉ bản. Kỷ yếu hội thảo sáng tạo
khoa học công nghệ Việt Nam với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa
đất nước. 12/2009
[10]
Hồ Văn Hương, Đào Thị Ngọc Thùy. Cơ sở hạ tầng khóa công khai sinh
trắc BioPKI. Tạp chí An toàn thông tin, Ban Cơ yếu Chính phủ, số
1+2(010) 2009, trang 22-25, ISSN-1859-1256
[11]
Hồ Văn Hương, Đào Thị Ngọc Thùy. Mật mã sinh trắc. Tạp chí An toàn
thông tin, Ban Cơ yếu Chính phủ, số 3(011) 2009, trang 14-17, ISSN-1859-
1256
[12]
Hồ Văn Hương, Đào Thị Ngọc Thùy. Một số ứng dụng của cơ sở hạ tầng
khóa công khai sinh trắc. Tạp chí An toàn thông tin, Ban Cơ yếu Chính phủ,
số 4(012) 2009, trang 13-16, ISSN-1859-1256
[13]
DAO Vu Hiep, TRAN Quang Duc, NGUYEN Thi Hoang Lan, "A
Multimodal Biometric Encryption Key Algorithm using Fuzzy Vault to
20
[4]
Nguyễn Ngọc Kỷ, Nguyễn Thị Hương Thủy, Nguyễn Ngọc Minh. Phương
pháp đối sánh vân tay song song hóa và ứng dụng để xây dựng bộ đối sánh
vân tay cao tốc. Hội thảo quốc gia lần thứ XIII – Một số vấn đề chọn lọc của
CNTT và TT, Hưng Yên 19-20/8/2010
[5]
Hoang Xuan Minh, Nguyen Thi Hoang Lan, Tran Quang Duc,
“Multibiometric authentication algorithm in BioPKI system”, Hội thảo quốc
gia ICT rda 3/2011.
[6]
Nguyễn Văn Toàn, Nguyễn Thị Hương Thủy, Nguyễn Ngọc Kỷ, Nguyễn
Thị Hoàng Lan, “Bảo mật truy cập dựa trên hệ BioPKI và ứng dụng để bảo
mật hệ nhận dạng vân tay C@FRIS”, Hội thảo quốc gia ICT rda 3/2011.
[7]
Nguyễn Linh Giang, Bùi Trọng Tùng, Lương Ánh Hoàng, “Mô hình tích
hợp sinh trắc tăng cường an ninh cho cơ sở hạ tầng khóa công khai PKI”,
Hội thảo quốc gia ICT rda 3/2011.
- Lý do thay đổi (nếu có): không có
d) Kết quả đào tạo:
Số lượng
Số
TT
Cấp đào tạo, Chuyên
ngành đào tạo
Theo kế
hoạch
Thực tế đạt
được
Đỗ Quang
Hùng
TT&X
LTin
12/2009
Ứng dụng xác thực hai
yếu tố và chữ ký điện tử
vào hoạt động ngân hàng
TS. Nguyễn
Linh Giang
3.
Nguyễn Thị
Hương Thủy
13T2-
CNTT-
ĐHCN
2009
Nghiên cứu xây dựng
thuật toán phân mảnh chỉ
bản mười ngón dựa trên
kỹ thuật véc tơ hóa ảnh
đường nét và ứng dụng
TS. Nguyễn
Ngọc Kỷ
21
4.
Nguyễn Trung
Dũng
CNTT 4/2009
nhà nước Việt nam
PGS.TS.
Nguyễn Thị
Hoàng Lan
7.
Bùi Trọng
Tùng
KTMT
&TT-
2009
Bảo vệ
11/2010
Mô hình và ứng dụng
chữ ký số trền nền
BioPKI
TS. Nguyễn
Linh Giang
8.
Trần Nguyên
Ngọc
KTMT
&TT-
2009
Bảo vệ
11/2010
Nghiên cứu xây dựng hệ
thống xác thực sinh trắc
lòng bàn tay và ứng
dụng trong hệ BioPKI
PGS.TS.
Ngoài các kết quả đào tạo Cao học, hướng nghiên cứu của Đề tài KC011.11
đã thu hút nhiều sinh viên giỏi tham gia, dưới sự hướng dẫn của các thầy cô
các SV ĐHBK HN đã đóng góp nhiều về lập trình triển khai hệ phần mềm
của đề tài. Đề tài KC.01.11/06-10 đã đào tạo 31 sinh viên chính qui hệ kỹ sư
CNTT làm tốt nghiệp được theo hướng đề
tài, các sinh viên đều đạt kết quả
tốt nghiệp Giỏi, Khá, cụ thể như sau:
• 11 Đồ án TN K48 – ĐHBK HN (6/2008), trong đó có 6 SV tốt nghiệp
loại GIỎI kỹ sư CNTT- ĐHBK HN
22
• 11 Đồ án TN K49 – ĐHBK HN (6/2009) + 1 đồ án HVKT Mật mã
(2009), có 3 SV tốt nghiệp loại GIỎI kỹ sư CNTT ĐHBK HN
• 9 Đồ án TN K50 – ĐHBKHN (6/2010) + 1 đồ án TN ĐHCN-ĐHQG
HN (hiện chưa tổng kết phân loại)
đ) Tình hình đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống
cây trồng: chưa đăng ký
- Lý do thay đổi (nếu có): không có
e) Thống kê danh mục sản phẩm KHCN đã được ứng d
ụng vào thực tế: Thực
hiện đúng theo hợp đồng, các sản phẩm của Đề tài đã được ứng dụng thử
nghiệm tại Phòng thí nghiệm, Tổng cục Kỹ thuật Bộ Công an và tai Ban Cơ
yếu chính phủ (có các Bản xác nhận thử nghiệm, xem cuối báo cáo tổng hợp)
Số
TT
Tên kết quả
đã được ứng dụng
Thời gian
Địa đi
ểm
Công an
2
Ứng dụng thử nghiệm
tăng cường an ninh
thông tin các giao dịch
chữ ký số trong Quản lý
hồ sơ dựa trền nền hệ
thống BioPKI
2-2010
6-2010
Ban Cơ yếu
chính phủ
Đã hoàn thành
nội dung
nghiên cứu thử
nghiệm đáp
ứng yêu cầu
3 Ứng dụng thử nghiệm
tăng cường an ninh
thông tin các giao dịch
chữ ký số trong Đăng ký
kinh doanh dựa trền nền
hệ thống BioPKI
2-2010
6-2010
Ban Cơ yếu
chính phủ
Đã hoàn thành
nội dung
nghiên cứu thử