1BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
CHƯƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƯỚC KC 04/06-10
NGHIÊN CỨU, PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SINH HỌC
BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ vi sinh và hệ
thống thiết bị tiết kiệm năng lượng để xử lý nước
thải sinh hoạt đô thị
mã số KC.04.23 /06-10
Chủ nhiệm đề tài Cơ quan chủ trì đề tài
(ký tên) (ký tên và đóng dấu)
Ban chủ nhiệm chương trình Bộ Khoa học và Công nghệ
(ký tên) (ký tên và đóng dấu khi gửi lưu trữ) 8712
Họ và tên: Nguyễn Văn Cách
Ngày, tháng, năm sinh: 20/09/1956 Nam/ Nữ: Nam
Học hàm, học vị: Phó Giáo sư – Tiến sĩ.
Chức danh khoa học: Giảng viên chính Chức vụ: Phó Viện trưởng
Điện thoại: Tổ chức: 04.38682470 Nhà riêng: 04.36686062 Mobile:
0983299185
Fax: 04.38682470 E-mail:
Tên tổ chức đang công tác: Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ
Thực phẩm Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Địa chỉ tổ chức: 210-C4, Số 1 Đại Cồ
Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Địa chỉ nhà riêng: số nhà 116, ngõ 553, đường Giải Phóng,
Quận Hoàng Mai, Hà Nội 3
3. Tổ chức chủ trì đề tài/dự án:
Tên tổ chức chủ trì đề tài: Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực
phẩm Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Điện thoại: 04.38682470 Fax: 04.38682470
E-mail:
Website: www.hut.edu.vn
Địa chỉ: 210-C4, Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: PGS-TS Tô Kim Anh
Số tài khoản: 931 . 01 . 140
Ngân hàng: Kho bạc nhà nước Hai Bà Trưng, Hà Nội
Tên cơ quan chủ quản đề
tài: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Bộ Giáo dục và Đào tạo
3.600,0 tr.đ
3.600,0 tr.đ 3.600,00 tr.đ
4
c) Kết quả sử dụng kinh phí theo các khoản chi:
Đối với đề tài:
Đơn vị tính: Triệu đồng
Theo kế hoạch Thực tế đạt được
Số
TT
Nội dung
các khoản chi
Tổng SNK
H
Nguồn
khác
Tổng SNKH Nguồn
khác
1
Trả công lao động
(khoa học, phổ
thông)
1610,0 1610,0 0,0 1610,0 1610,0 0,0
2
Nguyên, vật liệu,
năng lượng
Ghi chú
1
QĐ Số
1468/QĐ-
BKHCN; ngày
16/07/2008
Quyết định về việc phê duyệt tổ chức, cá
nhân trúng tuyển chủ trì thực hiện các đề tài
khoa học và công nghệ thực hiện năm 2009
thuộc chương trình “Nghiên cứu, phát triển
và ứng dụng công nghệ sinh học”, mã số
KC.04/06-10 2
HĐ số
23/2009/HĐ-
ĐTCT-
KC.04/06-10,
ngày
Hợp đồng Nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ số: 23/2009/HĐ-ĐTCT-
KC.04/06-10, giữa Văn phòng các Chương
trình Trọng điểm cấp Nhà nước và Chương
trình KC.04/06-10 với Viện Công nghệ 5
05/01/2009 Sinh học và Công nghệ Thực phẩm và Chủ
KC.04.23/06-10 thuộc chương trình
“Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công
nghệ sinh học”, mã số KC.04/06-10 6
CV số
119/VPCTTĐ-
THKH, ngày
11/03/2010
Công văn của Văn phòng các chương trình
trọng điểm cấp nhà nước, Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc điều chỉnh nội dung và
kinh phí của đề tài KC.04.23/06-10
4. Tổ chức phối hợp thực hiện đề tài, dự án:
Số
TT
Tên tổ chức
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên tổ chức đã
tham gia thực
hiện
Nội dung
tham gia
chủ yếu
trường
6
5. Cá nhân tham gia thực hiện đề tài, dự án:
(Người tham gia thực hiện đề tài thuộc tổ chức chủ trì và cơ quan phối hợp, không quá 10 người kể cả chủ nhiệm)
Số
TT
Tên cá nhân
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên cá nhân
đã tham gia
thực hiện
Nội dung
tham gia
chính
Sản phẩm
chủ yếu đạt
được
Ghi
chú*
1
PGS-TS Nguyễn
Văn Cách
PGS-TS
CN và chế
phẩm vi sinh
vật
4
PGS-TS.
Quản Lê Hà
PGS-TS.
Quản Lê Hà
Công nghệ vi
sinh vật
CN và chế
phẩm vi sinh
vật
5
TS. Nguyễn Lan
Hương
TS.
Nguyễn
Lan Hương
Công nghệ vi
sinh vật
CN và chế
phẩm vi sinh
vật
6
TS. Nghiêm Trung
Kiểm soát ô
nhiễm MT
9
ThS. Nguyễn Chí
Quang
ThS.
Nguyễn
Chí Quang
Gia công chế
tạo thiết bị
Gia công chế
tạo T.bị
10
ThS. Cao Xuân
Thắng
ThS
Cao Xuân
Thắng
Công nghệ lên
men
CN và chế
phẩm vi sinh
vật
- Thay đổi 01 thành viên, do đương sự tự điều chỉnh kế hoạch phân bổ khối lượng nghiên cứu của cá
nhân; không ảnh hưởng đến tiến độ và chất lượng các nội dung nghiên cứu chung của đề tài
trong đề
cương
2
Khối lượng vượt đăng ký, do không
có trong dự trù đoàn ra
GIFU University, JAPAN – 01
đoàn ra sang Nhật Bản, 01
người – kinh phí
Kết hợp trên
đường từ
Hoa Kỳ về
Việt Nam
3
Khối lượng vượt đăng ký, do không
có trong dự trù đoàn vào
Pohang University, KOREA –
01 đoàn sang VN – 4 người –
đối tác tự túc
Mới thiết lập
- Lý do thay đổi (nếu có):
Đề tài đã triển khai thực hiện theo đúng kế hoạch và còn
mở rộng thêm sang hai đối tác quốc tế khác.
7. Tình hình tổ chức hội thảo, hội nghị:
Số
TT
Theo kế hoạch
(Bắt đầu, kết thúc
- tháng … năm)
Số
TT
Các nội dung, công việc
chủ yếu
(Các mốc đánh giá chủ yếu)
Theo kế
hoạch
Thực tế
đạt được
Người,
cơ quan
thực hiện
1
Nghiên cứu đặc trưng sinh học
nguồn nước thải sinh hoạt đô thị
1/’09-
3/’09
1/’09-
3/’09
+ Tổng CT TNHHNNMTV
Thoát nước HN
2
Nghiên cứu tuyển chọn chủng vi sinh
vật có năng lực phân giải chất gây ô
4/’09-
9/’09
1/’09-
phẩm
5
Nghiên cứu xây dựng quy trình công
nghệ xử lý nước thải sinh hoạt đô thị
quy mô nhỏ
7/’09 -
12/’09
1/’09 -
12/’09
+ Viện CN Sinh học
và CN Thực phẩm
6
Nghiên cứu thiết kế và chế tạo thiết
bị xử lý nước thải quy mô 3-5 m
3
và
hệ thiết bị xử lý nước thải quy mô 50-
100 m
3
/ngày đêm
7/’09 -
9/’10
6/’09-
8/’10
- Viện CN Sinh học & CN
Thực phẩm
- TT Cơ khí chính xác
- Viện Cơ khí
Kiểm định đánh giá chất lượng và
hiệu quả công nghệ sản phẩm và
hoạt động quản lý khoa học và nguồn
lực đề tài
10/’10
-
11/’10
10/’10
–
11/’10
+ Viện CN Sinh học
và CN Thực phẩm
+ Viện KH&CN Môi
trường
- Lý do thay đổi (nếu có): Không thay đổi so với nội dung đã đăng ký
III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
1. Sản phẩm KH&CN đã tạo ra:
a) Sản phẩm Dạng I:
Số
TT
Tên sản phẩm và chỉ tiêu
chất lượng chủ yếu
Đơn
vị đo
Số
lượng
Theo kế
06
4
Chủng vi sinh vật phân giải các hợp
chất photpho, ứng dụng để xử lý
nước thải sinh hoạt đô thị
Chủng
1-4
1-4 chủng
02
9
5
Chủng vi sinh vật phân giải các hợp
chất tẩy rửa, ứng dụng để xử lý nước
thải sinh hoạt đô thị
Chủng
1-4
1-3 chủng
01
6
Chế phẩm vi sinh vật, ứng dụng cho
hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt
đô thị
Loại,
kg
1-5 loại
1-5 loại chế
phẩm; 20-
60kg
06
trình
01 quy
trình
Đáp ứng yêu cầu
khoa học của đề
tài
- Lý do thay đổi (nếu có): có mục nội dung vượt mức đăng ký
c) Sản phẩm Dạng III:
Yêu cầu khoa học
cần đạt
Số
TT
Tên sản
phẩm
Theo
kế hoạch
Thực tế
đạt được
Số lượng, nơi công bố
(Tạp chí, nhà xuất bản)
1
bài báo
2-5 bài 3 bài
- PCT Scope® online, WIPO, since 4/’10
- Procceding, Polska 6/2010
- Procceding, Seoul 11/2010
2
- Cục Sở hữu trí tuệ, chấp nhận đơn theo QĐ
số: 22532/qdd-SHTT, 10/05/2010
- Lý do thay đổi (nếu có): Vượt mức đăng ký
d) Kết quả đào tạo:
Số lượng
Số
TT
Cấp đào tạo, Chuyên
ngành đào tạo
Theo kế
hoạch
Thực tế đạt được
Ghi chú
(Thời gian kết thúc)
10
1
Thạc sĩ Công nghệ sinh
học
1-2
1 hoàn chỉnh
3 đang thực hiện
1: bảo vệ 11/’10
2 : bảo vệ 9/’11
2
Tiến sỹ Công nghệ sinh
học / CN thực phẩm
1-2 2 đang thực hiện
1 bảo vệ
(Ghi rõ tên, địa chỉ
nơi ứng dụng)
Kết quả
sơ bộ
1
-
2 2. Đánh giá về hiệu quả do đề tài, dự án mang lại:
a) Hiệu quả về khoa học và công nghệ:
(Nêu rõ danh mục công nghệ và mức độ nắm vững, làm chủ, so sánh với trình độ công nghệ so với khu vực và
thế giới…)
- Đã bước đầu làm chủ được công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt, đồng bộ từ
phát triển công nghệ; thiết kế, gia công chế tạo thiết bị chủ chốt; đến khai
thác, vận hành và bảo dưỡng hệ thống
- Trình độ công nghệ sản phẩm tạo ra tương đương với trình độ khu vực và
quốc tế, trong đó đã tích hợp được 01 bằng sáng chế quốc t
ế (được chấp nhận
đơn xét cấp bằng sáng chế vào Hoa Kỳ) và 01 giải pháp khác đã được chấp
nhận đơn xét cấp bằng sáng chế
b) Hiệu quả về kinh tế xã hội:
(Nêu rõ hiệu quả làm lợi tính bằng tiền dự kiến do đề tài, dự án tạo ra so với các sản phẩm cùng loại trên thị
trường…)
11
- Quy trình công nghệ và hệ thống thiết bị xử lý nước thải sinh hoạt đô thị sản
phẩm của đề tài đã hướng vào mục tiêu xử lý ô nhiễm môi trường nước thải
sinh hoạt nên có hiệu quả xã hội lớn; Đồng thời có triển vọng hiệu quả kinh
Nhương Chủ nhiệm đề tài
(Họ tên, chữ ký)
Thủ trưởng tổ chức chủ trì
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu) DANH SÁCH THÀNH VIÊN PHỐI HỢP THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
12
(Tiếp theo danh sách trang 6)
1. VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC
11
ThS. Lê Ngọc Cương
17
TS. Cao Hoàng Lan
12
KS. Bùi Thị Kim Hoa
18
KS. Nguyễn Hoàng Mai
13
ThS. Nguyễn Thanh Hòa
3. TỔNG CÔNG TY TNHHNNMTV THOÁT NƯỚC HÀ NỘI
27
CN. Bùi Vân An 4. TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU KỸ THUẬT CƠ KHÍ CHÍNH XÁC
28
KS. Nguyễn Tiến Đông
31
KS. Nghiêm Quốc Hiệp
29
TS. Nguyễn Phương Giang
32
ThS. Vương Văn Thanh
30
KS. Vũ Mạnh Hải 5. VIỆN CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM
33
KS. Phạm Đức Toàn 6. VIỆN CƠ KHÍ
34
ThS. Nguyễn Công Hiệu
38
2.4. Thực trạng nước thải sinh hoạt đô thị và công nghệ xử lý nước
thải sinh ho
ạt đô thị ở Việt Nam
46
2.5. Nội dung nghiên cứu chính của đề tài
54
III
NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
56
3.1. Nguyên vật liệu và dụng cụ 56
3.1.1. Nguyên vật liệu 56
3.1.2. Thiết bị và dụng cụ 57
3.1.3. Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 59
3.2. Phương pháp nghiên cứu 61
3.2.1. Phương pháp phân lập vi khuẩn nitrat hoá 61
3.2.2. Phương pháp phân lập vi khuẩn phản nitrat hoá 62
14
3.2.3. Phương pháp phân lập vi sinh vật tích tụ photpho 62
3.2.4. Phương pháp phân lập vi sinh vật phân hủy chất tẩy rửa 63
3.2.5. Kiểm tra khả năng thủy phân gelatin 63
3.2.6. Phương pháp thử hoạt tính thủy phân tinh bột hay xenlulose 64
3.2.7. Phương pháp xác định chỉ số COD 64
3.2.8. Phương pháp xác định chỉ số BOD 66
3.2.9. Phương pháp xác định hàm lượng cặn lơ lửng 69
3.2.10. Xác định tổng lượng Nitơ hữu cơ theo phương pháp
Kjeldahl
71
4.2.4. Nghiên cứu tuyển chọn chủng vi sinh vật có khả năng phân
giải chất tẩy rửa
107
4.2.5. Nghiên cứu xây dựng quy trình lên men sản xuất chế phẩm
vi sinh vật để ứng dụng xử lý nước thải sinh hoạt đô thị
116
4.3. Nghiên cứu phát triển quy trình công nghệ thích ứng để xử lý 139
15
nước thải sinh hoạt đô thị
4.3.1. Định hướng thiết kế và phát triển công nghệ 139
4.3.2. Nghiên cứu xây dựng quy trình xử lý nước thải sinh hoạt
đô thị quy mô phòng thí nghiệm
140
4.3.3. Xây dựng giải pháp thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh
hoạt đô thị tiết kiệm năng lượng
165
4.3.3.1.
Đặc tính công nghệ trong các hệ thống xử lý nước thải
165
4.3.3.2.
Giải pháp cấp khí sử dụng thiết bị trộn sục khí tầng sôi
170
4.3.3.3.
Kỹ thuật tuần hoàn phối hợp các giải pháp xử lý hiếu khí-
vi hiếu khí – kỵ khí sử dụng bể xử lý sinh học nước thải
tích hợp năm chức năng và điều chỉnh được tỉ lệ thể tích
vùng hiếu khí/vi hiếu khí-kỵ khí
186
4.3.4. Nghiên cứu xây dựng quy trình xử lý nước thải sinh hoạt
16
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
COD Chỉ số ô nhiễm hóa học, mg/L
BOD
5
Chỉ số ô nhiễm sinh học, mg/L
CFU Đơn vị khuẩn lạc đến được quy ước
FAS Ferrous Amonium Sulfate
LAS Linear AlkylbenzoSulfonate
NMXLNT Nhà máy xử lý nước thải
KHP Potassium hydrogen phthalate
SS suspended Solids
TCCP Tiêu chuẩn cho phép
TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam
V
khí
/v
dịch
.ph Vthể tích khí / v thể tích dịch trong 1 phút
nghiệm
85
Bảng 4.5: Ảnh hưởng của nhiệt độ tới sự sinh trưởng của chủng
C1
86
Bảng 4.6: Điều kiện lên men thu sinh khối trên chủng C1
88
Bảng 4.7: Đặc điểm sinh hóa của các chủng phản nitrate hóa
91
Bảng 4.8: Sự sinh trưởng và phát triển của các chủng vi khuẩn
theo thời gian lên men (đơn vị CFU/ml)
96
Bảng 4.9: Hoạt tính của các chủng vi khuẩn theo thời gian lên
men
96
Bảng 4.10: Kết quả phân lập các khuẩn lạc từ môi trường nước
thải
102
Bảng 4.11: Năng lực sử dụng đường và tổng hợp enzym thủy
phân của chủng thử nghiệm
103
Bảng 4.12: Đặc điểm hình thái, sinh lý và sinh hóa của chủng thử nghiệm
108
Bảng 4.13: Khả năng phân hủy LAS của các chủng thử nghiệm
109
Bảng 4.14: Ảnh hưởng của tỉ lệ nguồn thức ăn C/N đến sự sinh
trưởng và phát triển của chủng vi khuẩn L1
112
Bảng 4.15: Ảnh hưởng của tỉ lệ tiếp giống đến lên men sinh khối
(x10
143
Bảng 4.26: Thử nghiệm xử lý hiếu khí nước thải theo các phương
án khác nhau
144
Bảng 4.27: Thử nghiệm ảnh hưởng của pH đến hiệu quả xử lý
nước thải
146
Bảng 4.28: Đặc tính ô nhiễm của nguồn nước thải đầu vào cần
được xử lý
147
Bảng 4.29: Hiệu quả xử lý COD của hệ thống theo thời gian lưu
thủy lực
148
Bảng 4.30: Chất lượng nước thải sau khi đã được xử lý trên hệ
thống thử nghiệm 200 lít
153
Bảng 4.31: Hiệu quả xử lý COD của hệ vi sinh vật hiếu khí bản địa
160
Bảng 4.32: Tốc độ phân hủy chuyển hóa chỉ số COD trong thùng
lên men
161
Bảng4.33: Năng lực xử lý ô nhiễm của thiết bị theo thời gian lưu
thủy lực
162
Bảng 4.34: Hiệu quả xử lý COD của hệ vi sinh vật kỵ khí bản địa
163
19
Bảng 4.35: Chỉ số ô nhiễm COD của hệ thống thử nghiệm phối
hợp
101
Hình 4.10: Hình ảnh tế bào của chủng S6 (×1000 lần)
101
Hình 4.11: Ảnh chụp tiêu bản nhuộm Methylene Blue Loefler của các
chủng vi khuẩn thử nghiệm
103
Hình 4.12: Ảnh hưởng của nhiệt độ đến sự phát triển của chủng X1
104
Hình 4.13: Ảnh hưởng của nhiệt độ đến sự phát triển của chủng X5
105
Hình 4.14: Ảnh hưởng của casitone đến sự sinh trưởng và phát triển của
106
21
chủng vi khuẩn X1
Hình 4.15: Ảnh hưởng của casitone đến sự sinh trưởng và phát triển
của chủng X5
107
Hình 4.16: Năng lực phân hủy cơ chất ttẩy rửa LAS trong môi trường
khác nhau
109
Hình 4.17: Ảnh hưởng của các nguồn cacbon tới sinh trưởng của chủng
L1
111
Hình 4.18: Ảnh hưởng của các nguồn ni tơ tới sinh trưởng của chủng
L1
112
Hình 4.19: Ảnh hưởng của pH đến sinh trưởng của chủng L1
113
Hình 4.20: Sơ đồ quy trình công nghệ lên men sản xuất chế phẩm vi
133
Hình 4.30: Ảnh chụp cấu trúc vật liệu mút xốp PU
134
Hình 4.31: Sơ đồ khối quy trình công nghệ lên men và sản xuất chế
phẩm vi sinh vật Bacillus subtilis cố định trên chất
mang PU
138
Hình 4.32: Ảnh chụp mẫu nước thải sau thời gian xử lý gián đoạn
4 ngày
144
Hình 4.33: Ảnh chụp thiết bị xử lý nước thải thử nghiệm 20 lít và
70 lít
145
Hình 4.34: Hiệu quả khử COD của hệ thống xử lý trong các
phương án công nghệ khác nhau
148
Hình 4.35: Ảnh chụp mô hình xử lý thử nghiệm quy mô nhỏ 200 lít
150
Hình 4.36: Hiệu quả xử lý COD nước thải ở hai chế độ thoáng khí
khác nhau.
151
Hình 4.37: Ảnh hưởng của pH môi trường nước đến hiệu quả khử
chỉ số ô nhiễm COD của hệ thống xử lý thử nghiệm
151
Hình 4.38: Ảnh hưởng bởi nồng độ chế phẩm bổ sung đến hiệu quả
khử COD.
153
Hình 4.39: Ảnh chụp hệ thống aroten thử nghiệm 40 lít
154
Hình 4.40: Năng lực xử lý hiếu khí nước thải trong bể aroten (vận
sục khí tầng sôi
174
Hình 4.50: Sơ đồ cơ cấu lực tác dụng lên trục khuấy
182
Hình4.51: Sơ đồ momen phân bố trên trục khuấy
183
Hình 4.52: Ảnh chụp sản phẩm thiết bị trộn-sục khí tầng sôi
186
Hình 4.53: Sơ đồ nguyên lý cấu tạo và vận hành của giải pháp xử
lý nước thải lọc dòng ngược bùn sinh học USBF
188
Hình 4.54: Sơ đồ mô phỏng trạng thái dòng chảy trong thùng sục
khí khi có các vách ngăn khác nhau
189
Hình 4.55: Nguyên lý cấu tạo và vận hành của bể xử lý sinh học
nước thải tích hợp năm chức năng và điều chỉnh được
tỉ lệ thể tích vùng hiếu khí/vùng vi hiếu khí-kỵ khí
192
Hình 4.56: Ảnh chụp sản phẩm bể xử lý nước thải tích hợp của đề
198
24
tài
Hình 4.57: Ảnh chụp kết cấu khung của thiết bị lọc tách nước và
ép khô bùn hoạt tính của đề tài
199
Hình 4.58: Sơ đồ giải pháp công nghệ xử lý nước thải bằng bể xử
lý tích hợp
204
25
I. MỞ ĐẦU Nước thải và các hệ lụy không mong đợi phát sinh từ ô nhiễm môi trường
nước luôn là vấn đề mang tính thời sự ở hầu hết các quốc gia, đặc biệt là ở các
nước lạc hậu và các nước đang phát triển, do sự triển khai hướng theo lợi nhuận
một các thiên lệch và ngắn hạn các giải pháp kinh tế (khai thác tài nguyên, sản
xuất công nghiệp, thủ công nghiệp, dịch vụ ), cùng với quá trình đô thị hóa và
t
ập trung dân cư thiếu quy hoạch trong khi tự bản thân các nền kinh tế này
không đủ nguồn lực kiểm soát hệ lụy ô nhiễm môi trường phát sinh từ chính các
giải pháp đó. Kiểu tư duy và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội trên đã làm cho
môi trường bị ô nhiễm trầm trọng. Vấn nạn ô nhiễm môi trường hiện nay ở
nhiều nước trên thế giới không chỉ dừng lại ở mức đe dọa trự