ON TAP LY 8 HKII - Pdf 13

VẬT LÍ HK II 09-10-A- PHẦN LÍ THUYẾT
1) a)Một vật sinh cơng cơ học (gọi tắt là cơng ) khi nó tác dụng lực lên một vật và làm
cho vật này chuyển động
A = F . s ( trong đó : A là cơng của lực F; F là lực tác dụng vào vật ; S là qng đường
vật di chuyển )
Đơn vị tính : cơng là J ; lực là N ; qng đường là mét (m) .
b) Cơng suất được xác định bằng cơng thực hiện được trong 1 giây

t
A
P =
( Trong đó : A là cơng thực hiện được, t là thời gian thực hiện cơng )
Đơn vị tính : cơng suất là W; A là J ; Thời gian là giây .
2)Định luật về cơng : Khơng một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về cơng . Được lợi
bao nhiêu về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại .
Cơng thức tính hiệu suất :
%100.
A
A
tp
ci
H =
( Trong đó : A
ci
cơng có ích; A
tp
cơng tồn phần )
3)a) Thế năng hấp dẫn là: Cơ năng của vật phụ thuộc vào độ cao của vật so với mặt đất
. Vật có khối lượng càng lớn và ở càng cao thì thế năng hấp dẫn càng lớn .
b) Thế năng đàn hồi là : Cơ năng của vật phụ thuộc vào độ biến dạng của vật . Độ biến
dạng càng nhiều thì thế năng đàn hồi càng lớn

= m . c . ( t
2
– t
1
)
Trong đó : Q là nhiệt lượng (J); m là khối lượng (kg); c là nhiệt dung riêng J /kg.k; t =
0
c
8) Phương trình cân bằng nhiệt : Q
tỏa ra
= Q
thu vào
9) Năng lượng tỏa nhiệt của nhiên liệu là : đại lượng cho biết nhiệt lượng tỏa ra khi 1
kg nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn .
Công thức tính nhiệt lượng tỏa ra khi nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn :
Q = q . m ( Trong đó : Q nhiệt lượng tỏa ra J; q năng suất tỏa nhiệt J/kg ; m khối
lượng kg )
10) Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng : Năng lượng không tự nhiên ra cũng
không tự mất đi ; nó chỉ truyền từ vật này sang vật khác, chuyển hóa từ dạng này sang
dạng khác .
11) Động cơ nhiệt là động cơ trong đó một phần năng lượng của nhiên liệu bị đốt cháy
được chuyển hóa thành cơ năng
- Hiệu suất của động cơ nhiệt :
Q
A
H =
Trong đó : A là công có ích tính bằng J; Q năng lượng toàn phần do nhiên liệu cháy
tỏa ra , tính bằng J; H hiệu suất của động cơ nhiệt .
B-BÀI TẬP :
CÔNG THỨC TÍNH :

p
=
(w)
p là công suất (w) ; A là công (J) ; t là thời gian tính bằng giây (s)
1kw = 1 000 w ; 1 Mw =1 000 kw =1 000 000 w
b) P = F . v
trong đó F là lực kéo (N) ; v là vận tốc (m/s).
6)Hiệu suất của máy :
%100.
2
1
A
A
H =
A
2
là công toàn phần ; A
1
là công có ích.
HIỆU SUẤT CỦA ĐỘNG CƠ NHIỆT : H =
Q
A
Hiệu suất của mặt phẳng nghiêng : H =
%100.
.
.
%100.
1
lF
hP

c
1
= 380 J/kg.k
m
2
= 0,35 kg nước
t
2
= 20
0
c
c
2
= 4200 J/kg.k
t = ?

BÀI TẬP 4
Tóm tắt :
H = 30%
q = 44.10
6
J/kg
m=V
nước
= 3 l = 3kg
t
1
= 30
0
c

Công suất thực hiện : P = 70% . 1450 = 1015 w
Mà A = p . t nên :
2,4
1015
4250
≈==
p
A
t
(s)
Vậy máy thực hiện công việc trên hết 4,2 giây .
Gi ải :
Công kéo xe của con ngựa :
A = F . s = 80 . 4500 = 360 000 (J)
Công suất trung bình của con ngựa :
P =
200
1800
360000
==
t
A
(w)
Vây công và công suất trung bình của con ngựa là
360 000 J và 200 w
Gi ải :
Nhiệt lượng tỏa ra của đồng :
Q = m
1
. c

20.4200.35,080.380.6,0
.1122
222111
cmcm
tcmtcm
t
28,7
0
c
Vậy nhiệt khi cân bằng là 28,7
0
c
Gi ải :
Nhiệt lượng nước thu vào:
Q
thu vào
= m . c .

t
= 3 . 42000 .( 100-30) = 882 000 J
Nhiệt lượng khí đốt tỏa ra :
Q
tỏa
= Q
thu
: 30% = 882 000 .
30

1
. 243 600
Nhiệt lượng thu vào của nước ở 22
0
c là :
Q
thu
= m
2
. c .

t
= 9 . 4200 . ( 35 – 22 ) = 491 400 J
Mà Q
tỏa
= Q
thu
m
1
. 243 600 = 491 400
=> m
1
=
02,2
243600
491400

kg
Vậy lượng nước ở 80
0

m
1
= 500 g = 0,5 kg(nhôm)
m
2
= 2 l = 2 kg(nước)
t
1
= 20
0
c
t
2
= 100
0
c
c
1
= 880 J/kg.k
c
2
= 4200 J/kg.k
Q
cần thiết
= ?
GIẢI :
Nhiệt lượng tỏa ra khi bị đốt cháy hoàn toàn :
Q = q . m = 44.10
6
. 5 = 220 . 10

tp
= A
1
= F. s => F=
N
S
A
8,28
15
432
1
==
Có ma sát công của mặt phẳng nghiêng là :
A
tp
= F . s
2
= (28,8 + 30 ) . 15 = 882 (J)
Hiệu suất của mặt phẳng nghiêng :
%100.
1
A
A
TP
H =
=
%49%100.
882
432


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status