TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƢƠNG
KHOA KINH TẾ & KINH DOANH QUỐC TẾ
CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ ĐỐI NGOẠI
***
KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP Đề tài:
ĐIỀU CHỈNH CHÍNH SÁCH THU HÚT ĐẦU TƢ CỦA VIỆT
NAM
TRƢỚC XU THẾ HÌNH THÀNH CÁC HIỆP ĐỊNH
THƢƠNG MẠI TỰ DO TẠI CHÂU Á - THÁI BÌNH DƢƠNG Sinh viên thực hiện : Nguyễn Thị Minh Thắm
Lớp : Anh 9
Khoá : K43C – KT&KDQT
Giáo viên hƣớng dẫn : ThS. Hoàng Trung Dũng
2. CHÍNH SÁCH THU HÚT ĐẦU TƢ NƢỚC NGOÀI 9
2.1. PHÊ DUYỆT VÀ QUẢN LÝ ĐẦU TƢ 9
2.2. SỞ HỮU VÀ ĐẢM BẢO ĐẦU TƢ 10
2.3. LĨNH VỰC VÀ ĐỊNH HƢỚNG THU HÚT ĐẦU TƢ 12
2.4. KHUYẾN KHÍCH TÀI CHÍNH 14
2.5. QUẢN LÝ NGOẠI HỐI 16
2.6. CÁC CHÍNH SÁCH KHÁC 17
II. XU THẾ HÌNH THÀNH CÁC HIỆP ĐỊNH THƢƠNG MẠI TỰ DO TẠI
CHÂU Á - THÁI BÌNH DƢƠNG 17
1. KHÁI NIỆM VỀ HIỆP ĐỊNH THƢƠNG MẠI TỰ DO 17
2. PHÂN LOẠI FTA 18
3. TÁC ĐỘNG CỦA HIỆP ĐỊNH THƢƠNG MẠI TỰ DO (FTA)
ĐẾN TỰ DO THƢƠNG MẠI 19
3.1. TÁC ĐỘNG CỦA FTA ĐỐI VỚI CÁC QUỐC GIA THÀNH
VIÊN 19
3.2. TÁC ĐỘNG ĐẾN QUÁ TRÌNH ĐA PHƢƠNG HÓA 20
4. XU THẾ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CÁC FTA TẠI CHÂU
Á - THÁI BÌNH DƢƠNG 23
III. SỰ TẤT YẾU KHÁCH QUAN CỦA VIỆC ĐIỀU CHỈNH CHÍNH
SÁCH ĐẦU TƢ TRƢỚC XU THẾ HÌNH THÀNH CÁC HIỆP ĐỊNH
THƢƠNG MẠI TỰ DO TẠI KHU VỰC CHÂU Á - THÁI BÌNH DƢƠNG 28
CHƢƠNG II: THỰC TRẠNG THỰC THI CHÍNH SÁCH THU
HÚT ĐẦU TƢ CỦA VIỆT NAM TRƢỚC XU THẾ HÌNH THÀNH
CÁC HIỆP ĐỊNH THƢƠNG MẠI TỰ DO TẠI CHÂU Á - THÁI
BÌNH DƢƠNG 33
I. MỘT SỐ NÉT VỀ TÌNH HÌNH THU HÚT ĐẦU TƢ CỦA VIỆT NAM 33
1. TÌNH HÌNH THU HÚT VỐN ĐTNN TRỰC TIẾP Ở VIỆT
NAM 33
1.1. TỐC ĐỘ THU HÚT VỐN 33
3.1. CHÍNH SÁCH LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC XÚC TIẾN ĐẦU TƢ
NƢỚC NGOÀI 63
3.2. CHÍNH SÁCH LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC QUẢN LÝ NHÀ
NƢỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐTNN TẠI VIỆT NAM 66
3.2.1. CẤP GIẤY PHÉP ĐỐI VỚI VIỆC THÀNH LẬP CÔNG TY CÓ
VỐN ĐTNN VÀ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ 66
3.2.2. HƯỚNG DẪN CỦA NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG
CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐTNN 69
3.3. CÁC CHÍNH SÁCH VỀ BẢO ĐẢM ĐẦU TƢ 72
3.3.1. ĐẢM BẢO VỀ VỐN, TÀI SẢN CHO NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC
NGOÀI 72
3.3.2. ĐẢM BẢO CHUYỂN VỐN VÀ TÀI SẢN RA NƯỚC NGOÀI . 73
3.3.3. ĐẢM BẢO ĐIỀU KIỆN CHO NHÀ ĐẦU TƯ KINH DOANH
CÓ HIỆU QUẢ 74
3.4. CÁC CHÍNH SÁCH ƢU ĐÃI ĐẦU TƢ 77
3.4.1. ƯU ĐÃI VỀ THUẾ 77
3.4.2. ƯU ĐÃI VỀ NGOẠI HỐI 84
3.5. CHÍNH SÁCH THU HÚT FPI 85
4. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH CHÍNH SÁCH
THU HÚT ĐẦU TƢ CỦA VIỆT NAM TRƢỚC XU THẾ HÌNH
THÀNH CÁC HIỆP ĐỊNH THƢƠNG MẠI TỰ DO TẠI CHÂU Á
- THÁI BÌNH DƢƠNG 89
4.1. CHÍNH SÁCH LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC CẤP GIẤY PHÉP
THÀNH LẬP CÁC DỰ ÁN ĐTNN 89
4.2. CÁC CHÍNH SÁCH VỀ VỐN VÀ KIỂM SOÁT CỦA NƢỚC
NGOÀI 90
4.3. CÁC CHÍNH SÁCH TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN CÁC
DỰ ÁN ĐTNN 90
4.4. CÁC RÀO CẢN MANG TÍNH HÀNH CHÍNH 94
Điều chỉnh chính sách thu hút đầu t- của Việt Nam tr-ớc xu thế hình thành các hiệp định
2.4. CÁC VẤN ĐỀ MANG TÍNH HÀNH CHÍNH 116
KẾT LUẬN 118
TÀI LIỆU THAM KHẢO 120
DANH MC CC CH CH VIT TT
ADB:
Ngân hàng phát triển Châu á
ASEM:
Hội nghị th-ợng đỉnh á - Âu
ASEAN:
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam á
BOT:
Hp ng xõy dng kinh doanh chuyn giao
BT:
Hp ng xõy dng chuyn giao
BTO:
Hp ng xõy dng chuyn giao kinh doanh
CNH-HH:
Cụng nghip húa Hin i húa
DNNN:
Doanh nghip nh nc
TNN:
u t nc ngoi
EC:
y ban châu Âu
FAO:
Tổ chức Nông nghiệp và L-ơng thực thế giới
GDP:
Tổng sản phẩm quốc nội
GATT:
BẢNG 1: TÌNH HÌNH THAY ĐỔI CHÍNH SÁCH LIÊN QUAN ĐẾN FDI
CỦA CÁC NƢỚC 32
BẢNG 2: TÌNH HÌNH CẤP PHÉP ĐẦU TƢ NƢỚC NGOÀI GIAI ĐOẠN
1988-2007 36
BẢNG 3: ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP NƢỚC NGOÀI THEO NGÀNH GIAI
ĐOẠN 1988-2007 38
BẢNG 4: ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP NƢỚC NGOÀI THEO HÌNH THỨC ĐẦU
TƢ 1988-2007 40
BẢNG 5: 15 ĐỊA PHƢƠNG DẪN ĐẦU VỀ THU HÚT VỐN ĐTNN 41
BẢNG 6: VỐN ĐẦU TƢ THỰC HIỆN CỦA MỘT SỐ NƢỚC VÀ VÙNG
LÃNH THỔ TRONG GIAI ĐOẠN 2000-2004 43
BẢNG 7: 15 QUỐC GIA ĐẦU TƢ VÀO VIỆT NAM LỚN NHẤT 45
BẢNG 8: CÁC BIỆN PHÁP BỊ CẤM THEO HIỆP ĐỊNH TRIMS 60
BẢNG 9: BIỂU THUẾ THU NHẬP ĐỐI VỚI NGƢỜI CÓ THU NHẬP
CAO TẠI VIỆT NAM 92
BẢNG 10: XẾP HẠNG MÔI TRƢỜNG KINH DOANH CỦA MỘT SỐ
NỀN KINH TẾ 95
BIỂU ĐỒ 1: CƠ CẤU DỰ ÁN ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP NƢỚC NGOÀI
THEO NGÀNH TẠI VIỆT NAM 1988-2007 39
BIỂU ĐỒ 2: CƠ CẤU DỰ ÁN ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP NƢỚC NGOÀI
THEO HÌNH THỨC ĐẦU TƢ TẠI VIỆT NAM 1988-2007 40
Điều chỉnh chính sách thu hút đầu t- của Việt Nam tr-ớc xu thế hình thành các hiệp định
th-ơng mại tự do tại Châu á - Thái Bình D-ơng
Nguyễn Thị Minh Thắm Anh 9-K43C-KT&KDQT
1
LI M U
2
do trong khu vc Chõu - Thỏi Bỡnh Dng, trong ú nờu lờn tỡnh hỡnh thu
hỳt u t ca Vit Nam, vic iu chnh cỏc chớnh sỏch, kt qu t c v
nhng hn ch ca h thng chớnh sỏch t ú a ra mt s phng hng
hon thin.
3. Phm vi, i tng nghiờn cu ca ti
Vi mc ớch trờn, ti xoay quanh vic nghiờn cu chớnh sỏch thu
hỳt u t nc ngoi ca Vit Nam t nm 1988 tr li õy.
4. Phng phỏp nghiờn cu ti
nghiờn cu ti, khúa lun s dng tng hp cỏc phng phỏp
nghiờn cu cng nh phng phỏp phõn tớch tng hp, phng phỏp thng
kờ, phng phỏp din gii quy np, phng phỏp so sỏnh i chiu
khúa lun cú ý ngha thit thc c v mt lý thuyt v thc tin.
5. B cc ti
Ngoi li m u, kt lun, danh mc ti liu tham kho, danh mc cỏc
ch vit tt, danh mc cỏc bng biu v ph lc, ti gm cú ba chng:
Chng I: Tng quan v chớnh sỏch thu hỳt u t v xu th hỡnh thnh
cỏc hip nh thng mi t do ti Chõu - Thỏi Bỡnh Dng
Chng II: Thc trng thc thi chớnh sỏch thu hỳt u t ca Vit Nam
trc xu th hỡnh thnh cỏc hip nh thng mi t do ti Chõu - Thỏi
Bỡnh Dng
Chng III: Phng hng iu chnh v hon thin chớnh sỏch thu hỳt
u t ca Vit Nam trc xu th hỡnh thnh cỏc hip nh thng mi t do
ti Chõu - Thỏi Bỡnh Dng
Vi nhng hiu bit cũn hn ch, chc chn khúa lun cũn nhng thiu
sút nht nh. Em mong nhn c s úng gúp ý kin ca cỏc thy cụ giỏo
v bn bố nõng cao nhn thc v tip tc nghiờn cu hon thin thờm khi
cú iu kin. Cui cựng, em xin chõn thnh cm n thy giỏo, thc s Hong
Trung Dng, ngi ó gi ý, hng dn v giỳp em rt nhiu trong vic
hon thnh khúa lun ny.
- Hng húa vụ hỡnh: sc lao ng, cụng ngh, bớ quyt cụng ngh, bng
phỏt minh, nhón hiu,;
Điều chỉnh chính sách thu hút đầu t- của Việt Nam tr-ớc xu thế hình thành các hiệp định
th-ơng mại tự do tại Châu á - Thái Bình D-ơng
Nguyễn Thị Minh Thắm Anh 9-K43C-KT&KDQT
4
- Cỏc phng tin u t c bit khỏc: c phiu, hi phiu, vng bc,
ỏ quý.
1.2. Cỏc hỡnh thc u t quc t ch yu
u t quc t c thc hin ch yu di 3 hỡnh thc: u t trc
tip, u t giỏn tip v tớn dng quc t.
a) u t trc tip nc ngoi
u t trc tip nc ngoi (FDI Foreign Trade Investment) l hỡnh
thc u t quc t ch yu m ch u t nc ngoi (TNN) u t ton
b hay mt phn ln vn u t ca cỏc d ỏn nhm ginh quyn iu
hnh hoc tham gia iu hnh cỏc doanh nghip sn xut hoc kinh doanh
dch v, thng mi.
FDI c thc hin theo hai kờnh ch yu: u t mi (GI Greenfield
Investment) v mua li & sỏp nhp (M&A Mergers and Acquisitions). u
t mi l cỏc ch u t thc hin u t nc ngoi thụng qua vic xõy
dng cỏc doanh nghip mi. õy l kờnh u t truyn thng ca FDI v
cng l kờnh ch yu cỏc nh u t cỏc nc phỏt trin u t vo cỏc
nc ang phỏt trin. Ngc li, khụng ging nh GI, kờnh M&A l cỏc ch
u t tin hnh u t thụng qua vic mua li v sỏp nhp cỏc doanh nghip
hin cú nc ngoi. Kờnh u t ny ch yu c thc hin cỏc nc
phỏt trin, cỏc nc cụng nghip mi v rt ph bin trong nhng nm gn
õy.
b) u t nc ngoi giỏn tip
u t nc ngoi giỏn tip (FPI Foreign Portfolio Investment) l
hỡnh thc u t quc t quan trng, trong ú ch TNN u t bng hỡnh
Assiatance) l mt hỡnh thc tớn dng quc t c bit ca cỏc Chớnh ph, cỏc
t chc quc t (nh WB, ADB, IMF,) dnh cho chớnh ph v nhõn dõn
nc nhn vin tr. õy l hỡnh thc vin tr khụng hon li hoc cho vay
vn vi nhng iu kin c bit u ói: cho vay di hn, lói sut thp, cỏch
tr n thun li nhm giỳp cỏc nc chm v ang phỏt trin y nhanh tc
tng trng kinh t v phỳc li xó hi.
Điều chỉnh chính sách thu hút đầu t- của Việt Nam tr-ớc xu thế hình thành các hiệp định
th-ơng mại tự do tại Châu á - Thái Bình D-ơng
Nguyễn Thị Minh Thắm Anh 9-K43C-KT&KDQT
8
1.3. Vai trũ ca u t quc t i vi cỏc nc tip nhn vn u t
a) i vi cỏc nc phỏt trin
õy l nhng nc xut khu vn u t quc t nhiu nht, nhng
cng l nhng nc tip nhn vn u t quc t nhiu nht hin nay, to nờn
lung u t hai chiu gia cỏc quc gia.
Ngun vn u t quc t cú vai trũ quan trng n s phỏt trin kinh
t ca cỏc nc ny, c th:
- Giỳp gii quyt nhng vn khú khn v kinh t, xó hi trong nc
nh: tht nghip, lm phỏt,;
- Vic mua li cỏc cụng ty, xớ nghip cú nguy c b phỏ sn giỳp ci
thin tỡnh hỡnh thanh toỏn, to cụng n vic lm mi cho ngi lao ng;
- Tng thu ngõn sỏch di hỡnh thc cỏc loi thu ci thin tỡnh hỡnh
bi chi ngõn sỏch;
- To mụi trng cnh tranh thỳc y s phỏt trin kinh t v thng
mi.
Chớnh nhn thc c vai trũ ca u t quc t i vi s phỏt trin
kinh t nờn mc dự M ó thu hỳt trờn 30% tng s vn u t trc tip nc
ngoi trờn th gii, nhng chớnh ph M vn khụng ngng thc hin chớnh
sỏch m ca u t v ngn chn xu hng rỳt vn u t ra khi nc M.
b) i vi cỏc nc chm v ang phỏt trin
hng trc tip ti quyt nh u t ca nh u t nc ngoi.
2.1. Phờ duyt v qun lý u t
Trong quỏ trỡnh hỡnh thnh v trin khai d ỏn u t, cỏc nh u t
nc ngoi phi chu s kim soỏt ca nc ch nh thụng qua cỏc chớnh sỏch
phờ duyt v qun lý u t. Cỏc chớnh sỏch ny bao gm cỏc quy nh v c
quan qun lý v TNN, quy trỡnh thm nh d ỏn v cp giy phộp u t,
qun lý d ỏn TNN sau khi c cp phộp.
C quan qun lý TNN l t chc hoc cỏc t chc ca Chớnh ph
nc ch nh c giao nhim v qun lý cỏc hot ng u t. Trong khi
phn ln cỏc nc nh Malaixia, Hn Quc, Mexico, Thỏi Lan, Singapore,
Điều chỉnh chính sách thu hút đầu t- của Việt Nam tr-ớc xu thế hình thành các hiệp định
th-ơng mại tự do tại Châu á - Thái Bình D-ơng
Nguyễn Thị Minh Thắm Anh 9-K43C-KT&KDQT
10
Trung Quc, Vit Namquy nh mt c quan chuyờn trỏch qun lý u t
thỡ mt s nc khỏc nh Braxin, Indonexia,li quy nh mt s c quan
phi hp qun lý u t. Chớnh sỏch mt c quan thng nht qun lý u t
cú u im l giỳp nc ch nh thng nht qun lý cỏc hot ng u t núi
chung v TNN núi riờng trờn c nc. ng thi, chớnh sỏch ny giỳp cỏc
nh u t nhanh chúng gii quyt nhng khú khn, vng mc trong quỏ
trỡnh hỡnh thnh v hot ng d ỏn u t ca h.
Quy trỡnh thm nh d ỏn u t l cỏc bc thc hin ỏnh giỏ
hiu qu kinh t - xó hi ca d ỏn TNN phờ duyt cp giy phộp u t
hoc cú cho phộp u t hay khụng. Cỏc khớa cnh thng c xem xột ỏnh
giỏ l mc tiờu ca d ỏn, th trng, nguyờn vt liu, a im, cụng ngh, ti
chớnh, mụi trng,Mi khớa cnh c bn ca d ỏn thng do mt c quan
chc nng thm nh. Thụng thng, mt d ỏn c phờ duyt phi c
thc hin qua mt s bc nht nh v nhiu c quan chc nng tham gia.
Qun lý cỏc d ỏn u t sau khi cp phộp l mt vn quan trng
trong chớnh sỏch thu hỳt u t ca cỏc nc tip nhn u t. Trong lut
TNN.
Trong chớnh sỏch s hu TNN ca nhiu nc, cỏc mc s hu
cho cỏc nh u t thng i kốm theo mt s iu kin nht nh nh chuyn
giao cụng ngh, t l sn phm xut khu, to vic lm, tng vn u t, u
t vo cỏc ngnh, vựng c khuyn khớch u t,Cỏc nc nhn u t
thng nõng cao mc gúp vn cho cỏc nh u t nu h ỏp ng c mt
trong cỏc iu kin ú. Tuy nhiờn, trong nhng nm gn õy, tng hp dn
cỏc nh u t, nhiu nc ó ni lng hoc xúa b chớnh sỏch s hu i vi
TNN theo hng t do húa u t.
m bo an ton ti sn cho cỏc nh u t nc ngoi luụn chim
v trớ quan trng hng u trong cỏc chớnh sỏch TNN ca nc ch nh. Hu
ht trong phỏp lut v TNN ca cỏc nc u quy nh s m bo khụng
quc hu húa ti sn hp phỏp ca nh u t. Chớnh sỏch ny nhm to lũng
tin cho nh u t an tõm u t.
Điều chỉnh chính sách thu hút đầu t- của Việt Nam tr-ớc xu thế hình thành các hiệp định
th-ơng mại tự do tại Châu á - Thái Bình D-ơng
Nguyễn Thị Minh Thắm Anh 9-K43C-KT&KDQT
12
thc hin chớnh sỏch m bo s hu u t, cỏc nc tip nhn
thng ký cỏc hip nh m bo u t (IGA Investment Guarantee
Agreement) vi cỏc nc u t. Hip nh ny bao gm cỏc ni dung c bn
v khụng quc hu húa, tch thu ti sn ca nh u t; bi thng y v
nhanh chúng nhng thit hi v ti sn cho nh u t trong trng hp ti
sn ca h b trng dng vo mc ớch cụng; cho phộp cỏc nh u t c t
do chuyn li nhun, vn u t v cỏc ti sn hp phỏp khỏc ra khi biờn
gii; gii quyt cỏc tranh chp u t bng hũa gii, trng ti nc nhn u
t hoc nc th ba do cỏc bờn tha thun.
2.3. Lnh vc v nh hng thu hỳt u t
Hu ht trong phỏp lut TNN ca cỏc nc u quy nh c th cỏc
lnh vc m ca v khuyn khớch u t. Mc m ca v khuyn khớch
nhp khu tuy to c mt s c s cụng nghip quan trng cho nn kinh t
nhng ó khụng mang li kt qu mong i cho nc nhn u t. Do chớnh
sỏch bo h cao nờn cỏc nh u t khụng cn phi chuyn giao cụng ngh
hin i cng cú th ỏp ng c yờu cu sn phm tiờu th ni a. Tuy
nhiờn, do quy mụ th trng ni a hn ch v tớnh cnh tranh thp ca cỏc
sn phm thay th nhp khu nờn cỏc nh u t sm lõm vo tỡnh trng b
tc, thua l.
Do nhng tht bi ca cỏc chớnh sỏch khuyn khớch TNN theo hng
thay th nhp khu, t thp k 70, nhiu nc ó chuyn sang chớnh sỏch
khuyn khớch TNN hng vo xut khu. Cỏc chớnh sỏch ny ch yu l
nhng u ói v ti chớnh (cỏc mc thu, thi hn min gim thu thu nhp
doanh nghip), khu hao, cung cp cỏc dch v (c s h tng cng, in,
nc,), tin lng (thu thu nhp, ph cp, bo him,), o to lao ng,
min gim thu nhp khu (mỏy múc, thit b, nguyờn liu), t l s hu (mc
s hu vn u t, hỡnh thc u t,) v cỏc tr cp u ói khỏc. Nhỡn
chung, khuyn khớch TNN hng vo xut khu, nc nhn u t
thng tng thi gian min gim thu thu nhp doanh nghip, tng t l s
Điều chỉnh chính sách thu hút đầu t- của Việt Nam tr-ớc xu thế hình thành các hiệp định
th-ơng mại tự do tại Châu á - Thái Bình D-ơng
Nguyễn Thị Minh Thắm Anh 9-K43C-KT&KDQT
14
hu v min gim thu nhp khu, mỏy múc, thit b, nguyờn vt liu cho cỏc
d ỏn cú t l xut khu cao. Ngoi ra, cỏc d ỏn cú t l xut khu cao cũn
nhn c cỏc u ói v tớn dng xut khu, cho phộp khu hao nhanh v cỏc
iu kin thun li cho sn xut phc v xut khu (KCX, KCN, KCNC).
Chớnh sỏch khuyn khớch TNN hng vo xut khu cú nhiu u
im l khc phc c tỡnh trng hn ch v quy mụ th trng, li th so
sỏnh ca nc ch nh c khai thỏc cú hiu qu v thỳc y cnh tranh.
Ngoi ra, do yờu cu v mc tiờu ca sn phm xut khu nờn nc nhn u
t c nhn chuyn giao cụng ngh hin i, kin thc qun lý tiờn tin v
tng, nh hng, quy mụ v hỡnh thc u t ca cỏc nh u t.
khuyn khớch TNN theo nh hng phỏt trin ca nc ch nh, cỏc lnh
vc, nh hng, hỡnh thc u t u tiờn thng ỏp dng mc thu sut thp.
Thi hn min, gim thu u t cng c nhiu nc s dng
hp dn cỏc nh TNN. Thi gian min, gim thu ph thuc vo chớnh sỏch
cnh tranh thu hỳt u t ca tng nc. tng hp dn ca mụi trng u
t, nc ch nh thng kộo di thi gian min, gim thu thu nhp doanh
nghip cho cỏc nh u t. Thi gian min, gim thu c tớnh t khi d ỏn
kinh doanh cú lói. Ngoi ra, nhiu nc cũn ỏp dng chớnh sỏch min, gim
thu xut, nhp khu i vi cỏc mỏy múc, thit b v nguyờn vt liu cho cỏc
d ỏn xut khu, cụng ngh cao hoc u t vo cỏc lnh vc, a bn c
khuyn khớch u t.
Chớnh sỏch tớn dng cng c nhiu nc s dng khuyn khớch
cỏc nh u t. Chớnh sỏch ny bao gm cỏc u ói v vay vn cho cỏc d ỏn
u t vo cỏc lnh vc c khuyn khớch u t, tr cp cỏc chng trỡnh
nghiờn cu v phỏt trin, cp tớn dng vi lói sut thp cho cỏc hot ng
xut, nhp khu. Tuy nhiờn, hiu qu ca cỏc chớnh sỏch ny cũn thp Vit
Nam cng nh cỏc nc ang phỏt trin khỏc.
Chớnh sỏch l phớ i vi TNN bao gm cỏc quy nh cỏc khon tin
phi np cho vic s dng cỏc dch v nh cp giy phộp u t, cu ph,
ng xỏ, nh ga, bn cng, vui chi gii trớ, chuyn tin, trc b
Điều chỉnh chính sách thu hút đầu t- của Việt Nam tr-ớc xu thế hình thành các hiệp định
th-ơng mại tự do tại Châu á - Thái Bình D-ơng
Nguyễn Thị Minh Thắm Anh 9-K43C-KT&KDQT
16
khuyn khớch thu hỳt TNN, nht l u t vo cỏc lnh vc u tiờn
phỏt trin, nc nhn u t thng cho phộp cỏc nh u t c khu hao
nhanh. Nh ú, khụng ch tng c hiu qu s dng vn m cũn gim
c ri ro cho cỏc nh u t. Chớnh sỏch khu hao nhanh ny c bit hp
dn i vi cỏc d ỏn u t ln (c s h tng, cụng ngh cao,) cú thi
hp khng hong kinh t Malaixia nm 1998. Nhiu nc khỏc thỡ khụng
hn ch cỏc nh u t chuyn ngoi t hp phỏp ca h ra biờn gii.
i vi nhiu nc, cỏc nh TNN khi chuyn i gia ng ngoi t
v ng bn t phi theo quy nh t giỏ cụng b ca ngõn hng nh nc.
Quy nh ny nhm chng hin tng u c tin t v n nh th trng
ngoi hi. Tuy nhiờn, chớnh sỏch ny thng gõy ra vn chờnh lch gia t
giỏ danh ngha v t giỏ thc t theo hng ng ni t t hn. Vỡ th, trong
nhiu trng hp, nh TNN khụng mun tr tin lng v cỏc dch v
nc nhn u t bng ng bn t.
2.6. Cỏc chớnh sỏch khỏc
Bờn cnh cỏc chớnh sỏch trờn, nc nhn u t cũn ỏp dng cỏc chớnh
sỏch khỏc i vi TNN nh: chuyn giao cụng ngh, bo v mụi trng,
nhp khu thit b mỏy múc, s dng t, quan h lao ng, hi quan, nhp
cnh, c trỳ, thụng tin liờn lc, gii quyt tranh chp phỏt sinh
Ngoi ra, nc nhn u t cũn cú nhiu chớnh sỏch i vi TNN v
bo him, tớn ngng, y t v cỏc hot ng vn húa xó hi khỏc. Cỏc chớnh
sỏch ny nhm hng dn v to iu kin thun li cho cỏc nh TNN hũa
nhp vo cng ng nc nhn u t.
II. XU TH HèNH THNH CC HIP NH THNG MI T DO TI
CHU - THI BèNH DNG
1. Khỏi nim v hip nh thng mi t do
Hip nh thng mi t do (FTA Free Trade Agreement) l mt loi
tha thun c ký kt bi hai hay nhiu quc gia nhm to khuụn kh phỏp