Các từ vựng cần thiết cho thi TOEIC có dịch nghĩa và ví dụ - Pdf 14

VOCABULARY-TOEIC
Vocabulary
Meaning
Example-Note
Lesson1:CONTRACTS
1. Abide by
(v) tuân thủ
= to comply with = to conform to = adhere to
2. Commitment
(n) sự cam kết
3. Negotiations
(n) thương lượng
4. Specific
(a) đặc biệt
= particular:
5. Mutual
(a) chung
<-> agreement; mutualbenefit:lợiíchchung
6. Obligate
(v) bắt buộc
7. breach
(n) sự phá vỡ
(bản thoả thuận)
breachofcontract: phá vỡ hợp đồng/
breachthelaw: phá vỡ/ vi phạm luật
8. violate
(v) vi phạm
9. terminate
(v) chấm dứt
Lesson2:MARKETING
1. Attract to

(n) hết hạn
warranty….expire
8. inquriy
(n) thư yêu cầu thông tin
Lesson4:BUSSINESSPLANNING
1. Address
(v) chỉ ra
(n) bài diễn văn trang trọng
= speech (n)
2. Demonstrate
(v) chứng minh
3. Evaluate
(v) đánh giá
4. Primarily
(adv) chủ yếu
5. Lucrative
(a) sinh lợi
= benefit = profit
6. Substitution
(n) sự thay thế
= replacement<->product
7.Be+toV
1
làđể
8. Sufficient
(n) đủ
= enough
9. instruct
(v) hướng dẫn
construct (v) xây dựng

9. facilities
(n) cơ sở vật chất (phòng)
facilitie: phương tiện
Lesson6:COMPUTER
1. Failure
(n) lỗi hệ thống
=errorFailure+toV:khôngchịulàmgì
2. Ignore
(v) phớt lờ
3. access
(n) sự kết nối
<->website
4. warning
(n) cảnh báo
<->problem
5. enter
(v) truy cập, vào
<-> password/ information/ directly
Lesson7:OFFICETECHNOLOGY
1. Affordable
(a) có khả năng chi trả
2. Undergo
(v) trải qua
<-> renovation / changes : tân trang, đổi mới
3. Capacity
(n) khả năng, sức chứa
4. Initiative
(n) đề sướng, sáng kiến
5. Stock
(v) tích trữ

(a) tốc hành
Byexpressmail:thưtốchành
3. register
(v) đăng ký
4. Revise
(v) duyệt lại
=rewrite<->brochure/magazine
ex:Brochure……revised
5. Recipient
(n) người nhận
6. Appropriately
(adv) 1 cách thích hợp
7. In addition to
ngoài
Inadditionto+Ving
8. magazine
(n) tạp chí
issuemagazine: phát hành/ xuất bản tập chí
Lesson11:JOBADVERTISING&RECRUITING
1. Accomplishment
(n) thành tựu
2. Candidate
(n) ứng cử viên
3. Come up with
(v) đưa ra
4. Commensuate
(a) tương xứng với
Commensuate with
5.Recruit
(v) tuyển dụng

(v) nộp
9. call in
(v) gọi vào
10. in person
trực tiếp
11. attention
(n) sự chú ý
It has come to my attention: tôi để ý thấy rằng
= It has been brought to my attention
12. impression
(n) ấn tượng
giveimpression:gây ấn tượng
13. apply to
apply for
nộp cho ai
nộp để xin vào đâu
14. involed in
(v) tham gia vào
15. enrolled in
(v) ghi danh
<-> courses/ class….
Lesson13:HIRINGANDTRAINING
1.Conduct
(n) thực hiện
<->survey/poll:khảosát
2.Keep up with
(v) bắt kịp
3.Reject
(n) loại bỏ
4.Update

Retirementplan:kếhoạchvềhưu
11.Review
(v) đợt xem xét tăng lương
Lesson15:PROMOTIONS,PENSIONS&AWARDS
1.Award
(v) trao thưởng, tặng thưởng
(n) phần thưởng
= reward
2.Pension
(n) lương hưu
Pensions plan: kế hoạch về hưu
3.Achievement
(n) thành tựu
4.dedication
(n) sự cống hiến
5.loyal
(a) trung thành
6.obviously
(adv) rõ ràng là
7.contribute
(v) đóng góp
= add to = give = donate
Lesson16:SHOPPING
1. bargain
(n) món hời
(v) mặc cả
2. expand
(v) mở rộng
3. mandatory
(a) bắt buộc

2. fulfill
(v) hoàn tất
fulfilled a client's request : hoàn tất yêu cầu
3. sufficiently
(adv) đủ
= enough
4. supply
(n) hàng hoá
(v) cung cấp
supply sb with sth = provide sb with sth
5. import
(n,v) nhập khẩu
Tariffimport/export:thuế nhập/ xuất khẩu
6. export
(n,v) xuất khẩu
Lesson19:INVOICES
1. efficient
(a) hiệu quả
2. estimate
(v) ước tính
3. impose
(v) áp đắt; áp dụng
4. promptly
(adv) 1 cách nhanh chóng
= on time: đúng giờ # in time: kịp giờ <->reply/respond
5. terms
(n) điều khoản (trong hợp đồng)
(n) kỳ hạn (trong hoá đơn)
= conditions: điều khoản
6. take an order

5. transaction
(n) sự giao dịch
6. considerable
(a) đáng kể
Lesson22:ACCOUNTING
1. audit
(n) kiểm toán
audit by the government
2. outstanding
(a) chưa thanh toán
outstandingbills: hoá đơn chưa thanh toán
3. observe
(v) quan sát
Lesson23:INVESTMENTS
1. invest
(v) đầu tư
invest in stock / to put money into a business
2. long - term
(a) dài hạn
Lesson24:TAXES
1. deadline
(n) hạn chót
2. file
(v) nộp
3. fill out
(v) điền vào
= complete/ fillout my tax form
4. give up
(v) từ bỏ
5. refund

Lesson27:BOARDMEETINGS&COMMITTEES
1. adhere to
(v) tuân thủ
2. agenda
(n) chương trình nghị sự
3. objective
(n) mục tiêu
(a) khách quan
= goal
# subjective (a) chủ quan
4. lengthy
(a) dài
5. priority
(n) ưu tiêu
6. (in) progress
(n) đang trong tiến trình
7. waste
(v) lãng phí
Lesson28:QUALITYCONTROL
1. brand
(n) thương hiệu
(v) quảng bá thương hiệu
2. enhance
(v) tăng cường
3. inspect
(v) thanh tra
4. maintenance
(a) bảo trì
Lesson29:PRODUCTDEVELOPMENT
1. responsibility

2. majority
(n) phần lớn
mojorityof
3. rely
(v) dựa vào
relyon=dependon=confidencein
4. subjective
(a) chủ quan
# objective (a) khách quan
5. complete
(a,v) hoàn tất
6. remind
(v) nhắc nhở
Lesson32:ORDERINGLUNCH
1. delivery
(n) sự giao hàng
2. impress
(v) gây ấn tượng
3. individual
(a) cá nhân
4. narrow
(v) thu hẹp
<-> down: thu hẹp xuống
5. pick up
(v) đón lấy
pick up the order
6. settle
(v) giải quyết
7. Punctual
(a) đúng giờ

3. extend
(v) gửi lời cảm ơn
4. prospective
(a) tiềm năng
prospectiveclients=potentialclients
5. substantially
(a) 1 cách đáng kể
= significantly
Lesson35:TRAINS
1. comprehensive
(a) bao quát, toàn diện
comprehensiveknowledge
2. entitle
(v) được quyền
3. offset
(v) bù đấp
4. operate
(v) hoạt động
5. relatively
(adv) tương đối
Lesson36:HOTELS
1. confirm
(v) xác nhận
= verify
2. expect
(v) mong
expect to = look forward to + Ving
3. notify
(v) thông báo
4. rate

(v) diễn tập
Lesson38:MUSIC&MUSEUMS
1. available
(a) sẵn
2. favor
(v) ưu ái; thiên vị; ủng hộ
favorablemarket: thị trường thuận lợi
3. collection
(n) bộ sưu tập
4. express
(v) bày tỏ
(a) tốc hành
byexpressmail
5. respond
(v) phản hồi
respondto
Lesson39:MEDIA
1. assignment
(n) bài tập được giao/ nhiệm vụ
được giao
(v) giao, chỉ định ai, sai ai làm
2. constantly
(adv) liên tục
= continually
3. impact
(n) tác động
4. investigate
(v) điều tra
5. subscribe
(v) đặt mua

1. alternative
(a) sự lựa chọn
2. aspect
(n) khía cạnh
3. concern
(n) sự lo lắng
4. personnel
(n) nhân sự
5. regardless
(adv) bất chấp
regardlessof
6. suit
(v) phù hợp
= appropriate = satisfy
7. authorize
(v) có thẩm quyền/ uỷ quyền
8. designate
(v) chỉ định (dành cho vật)
9. pertinent
(a) thích hợp
= relevant to
10. procedure
(n) thủ tục
PREPOSITIONS
1
AT : chỉ thời gian
chỉ nơi chốn
at 2pm/ at night/ at once: ngay lập tức / at the moment/ at last/ at Christmas….
At home/ at the top/ at the beginning / at the end/ arrive at the airport ( arriveat: cho những nơi nhỏ/
không dùng cho TP, đất nước phải dùng arrivein)

biến cái này thành cái kia: Make cake
làm cho ai/ Ex: You make me happy
make sure + to V1
be sure + to V1
phải chắc chắn làm gì
Make decision
đưa ra quyết định
Make appointment
đặt lịch hẹn
Make arrangement
dàn xếp, sắp xếp
Make effort
nỗ lực
6
TakeSth intoaccount
xem xét cái gì
7
UNDER
chỉ 1 sự việc đang trong tình
trạng nào đó
Ex: The road is under repair
(= The road is being repaired)
UNDER
pressure
áp lực
supervisor
giám sát
circumstance
hoàn cảnh
consideration

được yêu cầu
16
write to
viết để…
17
write letter to SO
viết thư cho ai
= cover letter for SO
18
approach to
(n) giải pháp
= solution = method = measure
19
marries to
kết hôn với…
= get marrried
20
superior to
tốt hơn
= better than
21
according to + Nphr
Theo như
22
due to
bởi vì (nghĩa tiêu cực)
= Because of + N
23
pleased to
(a) vui lòng

variety of
(n) sự đa dạng
33
worth of
đánh giá
34
aware of
nhận thức về
35
wealth of
nhiều
=anumberof
36
Take advantage of
tận dụng, lợi dụng
37
wonderif
tự hỏi liệu
38
retain from
cầm, giữ lại
39
live up with
đáp ứng
40
at work
(v) đang làm việc
= on duity
41
interested in

52
keep+O+V3/ed(bịđộng)
Ex:keepthatdoorclosed
53
No one BUT Mary: không ai NGOÀI Mary No choice BUT to choose another deliverer
54
take effect = come into effect = be effective = become effective = be in effect: có hiệu lực
55
if…………….Or not
Whether. … Or not
liệu có hay không
Ex: I don't care ifhe comes (ornot)
= I don't care whetherornot he comes
= I don't care if or not he comes
56
No matter + (WH_) + (S+V)
Whatever + (N) + (S+V)
regardless of + Nphr
Nomatterhow=However:chodùthếnào
Ex: No matter Who you are, I still love you
Ex: whatever others may say, you are certainly right
57
because of/ due to/ owing to + N/ Nphr/ Gerund
bởi vì ( chỉ lý do)
58
because/ Since/ As + (S+V)
Since/ As thường đứng đầu câu
59
In spite of
Despite

66
Too + adj/adv + To V1
Quá …… không thể
67
Both… and
vừa cái này… vừa cái kia
(trong 2 cái)
A: I don't like sport
B: Neither do I = Nor do I = I don't either
( Tôi cũng không)
A: I like sport
B: So do I = I do, too ( Tôi cũng vậy)
68
Neither… nor
không cái này…cũng không cái
kia (trong 2 cái)
69
Either… or
cái này…. Hoặc cái kia
( trong 2 cái)
70
any/ none/ all
chỉ hơn 2 sự việc
71
Whether…….or not
liệu có hay không
72
SOME(somebody/ someone : ai đó) (something: cái gì đó)
Dùng trong câu khẳng định, lời mời, yêu cầu
73

cái còn lại trong 2 cái
Có The → xácđịnh(sốít)
Ex:There are 2 chairs, one is red, the other is blue
(= the other chair)
83
Theothers: những cái kia
những cái còn lại
trong 1 lượng nhất định
Tất cả OTHER + (N) không được thêm 's' sau OTHER → 's'
chuyển sang cho (N)s
Ex: There are 20 students, one is fat, the others are thin (= the other
s students)
84
Another: 1 cái khác (ít)
không nằm trong số lượng nào
Không có The → không xác định
Ex: I have eaten my cake, give my another
(= another cake)
85
Others:những cái khác
không nằm trong số lượng nào
Tất cả OTHER + (N) không được thêm 's' sau OTHER → 's'
chuyển sang cho (N)s
Ex: Some students like spoet, others don't
(= the others students)
86
No longer
không còn nữa
She no longer teaches at this school
= She doesn't teach at this school anylonger/anymore→Trong

95
Until further notice
cho đến khi có thêm bất kỳ thông báo nào
96
Do me a favor
hãy giúp tôi
GRAMMER
NOTE
CHIA (N):
Each/ every
Every/ any/ no/ some + ( Body, thing, one)
Là(S)sốít
News, economics, The philippines…. (tên môn học, các loại bệnh,
tên quốc gia, (N) không đếm được → (S)sốít
Thời gian, tiền, khoảng cách
Là(S)sốít
Muốn biến 1 câu → Nphr/ S: Thêm
1/ That: trước câu đã hoàn chỉnh nghĩa
2/ What: trước câu chưa hoàn chỉnh nghĩa
CHIA (V):
Either/ neither/ Not only
(v) chia theo (S) xác bên nó
Ex: Not only my brother but also my sister is here
The number of (The : số lượng ít)
(v) chia số ít
Ex: Thenumberofstudents in this classis fat
A number of ( một số: nhiều)
(v) chia số nhiều
Ex: Anumberof problems have arisen
All, Some, None, Plenty, Hafl,

MORE/LESS-adj/adv dài + THAN
Note:Adj dài tận cùng là "Y" → "IER"
- Thêm "MUCH/ FAR" ngay trước hình thức so sánh → nhấn mạnh
- Trong câu có: Between/ of the two à dùng So sánh hơn
So sánh kép: THE_____(ssh)______THE_____(ssh)______
càng________________càng________________
So sánh nhất: dùng so sánh từ 3 đối tượng trở lên
THE+(adj /dav ngắn)-EST
THE+ Most/Least -(adj/adv dài)
BỊĐỘNG
- HTĐ/ QKĐ: am/ is/ are
was, were
+ V3/ed
- Dùng BY/WITH trong bị động
- WITH Dùng cho vật không chuyển động
Ex: The room was filled with smoke
- HTTD/ QKTD: am/ is/ are
was, were
+ BEING + V3/ed
- HTHT/ QKHT: Have, has
Had
+ BEEN + V3/ed
CAN/MAY….
+BE + V3/ed
TỪ CHỈ NHẬN THỨC, TRI GIÁC
(look/ feel/ see/ watch/ hear…. + O ) +?
ở chủ động có 2 thề:
1/V1:(thấy) toàn bộ hành động (đã hoàn tất)
2/Ving:(thấy) 1 phần hành động (đang xảy ra)
→1/ToV

+ atWHICH:giờ(at7pm)
+onWHICH:ngày(onMonday)
+inWHICH:năm,tháng,buổi,mùa
+THEN
Không Dùng sau giới từ
7/ WHERE: chỉ nơi chốn
Đứng sau (n) chỉ nơi chốn
Dùng thay: at/in/toWHICH,THERE
+90%là dùng inWHICH
(Theland where = The land on WHICH)
Không Dùng sau giới từ
8/ WHY: chỉ lý do tại sao
Đứng sau "thereason"
Dùng thay: forWHICH
Không Dùng sau giới từ
DẤUPHẨY","TRONGMỆNHĐỀQUANHỆ
Dùng bổ nghĩa cho cả một mệnh đề trước dấu phẩy
Ex: Tom gets bad marks at school, Which marks his father sad
Thấy dấu phẩy→ cả mệnh đề trước dấu phẩy là (S)sốít→Vs/es
RÚTGỌNMỆNHĐỀQUANHỆ
1/ Ở CHỦ ĐỘNG
Ving
The man who is sitting next to you is my uncle
à The man siting next to you is my uncle
Do you know the boy who broken the windows last night?
à Do you know the boy breaking the windows last night?
2/ Ở BỊ ĐỘNG
V3/ed
The books which were writen by To Hoai are interesting
à The books written by To Hoai are interesting

+ Were (mọi ngôi)
V2/ed
Ex: She wishes she were rich
Ex: I wish couldswim
Ở Quá khứ:S+WISH
IFONLY
+HadV3/ed
couldhaveV3/ed
Ex: She wishes she hadhadenough money to buy the house
Ex: She wishes couldhavebeen there


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status