tin học đại cương và ứng dụng - Pdf 14

Tin học đại cương và ứng dụng
(Một số hàm thông dụng trong Excel)
Đặng Xuân Hà
Department of Computer Science
Hanoi Agricultural University
Office phone: 844-8276346 Ext:132
Office location: 3rd floor, Administrative building.
Email: [email protected]
Website: http://www.hau1.edu.vn/cs/dxha
Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel 2
05/28/14
Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng
1. Nhắc lại khái niệm công thức
2. Khái niệm hàm
3. Nhập công thức và hàm
4. Một số hàm thông dụng
5. Bài tập thực hành số 2
Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel 3
05/28/14
1. Công thức (nhắc lại)

Công thức

Bắt đầu bởi dấu “=“

Gồm:

Địa chỉ, hằng, miền,…

Toán tử


Toán học và lượng
giác (Math and
Trigonometry)

Thống kê (Statistical)

Tài chính (Financial)

Tra cứu và tham
chiếu (Lookup and
Reference)

Văn bản (Text)

Thời gian (Date and
Time)

Lo-gic (Logical)

Cơ sở dữ liệu
(Database)

Thông tin
(Information)

Kỹ thuật
(Engineering)
Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel 6
05/28/14
Ví dụ

hàm.

Select a category: loại
hàm.

Select a function: chọn
hàm.
Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel 8
05/28/14
4. Một số hàm thông dụng

Một số hàm toán học và lượng giác

Một số hàm thống kê

Một số hàm xử lý văn bản

Một số hàm xử lý thời gian

Một số hàm tra cứu và tham chiếu

Một số hàm Logic
Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel 9
05/28/14
4.1. Một số hàm toán học và lượng giác {1}

ABS(X)

Giá trị tuyệt đối của
X

FLOOR (4.27, 0.1) = 4.2
Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel 10
05/28/14
4.1. Một số hàm toán học và lượng giác {2}

ROUND(X,N)

Làm tròn X

N - số chữ số sau dấu phảy “.”

ROUND(4.27, 1) = 4.3

ROUND(-4.27, 0) = - 4

ROUND(16.27, -1) = 20

TRUNC(X, [N])

Phần nguyên của X

N - số chữ số sau dấu phảy “.”

TRUNC(-4.45)
= TRUNC(-4.45, 0) = - 4

TRUNC(11.276, 2) = 11.27

TRUNC(16.276, -1) = 10
Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel 11


RANDIANS (độ)

Chuyển từ đơn vị độ sang đơn
vị Radian

DEGREES(radian)

Chuyển từ Radian sang độ
Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel 12
05/28/14
4.1. Một số hàm toán học và lượng giác {4}

EXP(X)

e
X

SQRT(X)

Căn bậc 2 của X

MOD(X,Y)

X mod Y

RAND()

Trả về số ngẫu
nhiên trong


SUMIF(miền kiểm tra, điều kiện, miền tổng)

Tính tổng các phần tử trong miền tổng với điều
kiện phần tử tương ứng trong miền kiểm tra thoả
mãn điều kiện

Miền kiểm tra điều kiện

Miền tính tổng

Ví dụ:

B6: Số lượng cam

Dùng công thức:

SUMIF(A1:A5, “Cam”, B1:B5)
Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel 15
05/28/14
4.2. Một số hàm thống kê {1}

COUNT(X1,X2,…) hay COUNT (miền)

Đếm số lượng giá trị số trong dãy, miền

COUNT(A1:A5): đếm số ô có dữ liệu là số

COUNTA (X1,X2,…) hay COUNTA(miền)


Giá trị nhỏ nhất

RANK(X,miền,thứ_tự)

Cho thứ hạng của X trong miền

thứ_tự = 0 hoặc khuyết thì sắp xếp theo chiều giảm dần,
khác 0 thì sắp xếp tăng dần.
Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel 17
05/28/14
Ví dụ thống kê: tổng kết điểm
Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel 18
05/28/14
4.3. Một số hàm xử lý văn bản

LEFT(s,n)

n ký tự trái của s.

RIGHT(s,n)

n ký tự phải của s.

MID(s,m,n)

n ký tự, từ vị trí m.

TRIM(s)

Bỏ dấu cách thừa.

NOW()

Thời điểm hiện tại

TODAY()

Ngày hôm nay

DATE(năm, tháng,
ngày)

Năm = 1900-9999

DATE(99,1,1)=01/01/1999

DATE(2004,1,1)=01/01/2004

DAY(xâu ngày tháng)

Lấy giá trị ngày

DAY(“4-Jan”) = 4

MONTH(xâu ngày tháng)

Lấy giá trị tháng

MONTH("5/10/2004") = 5

YEAR(xâu ngày tháng)


Vùng tra cứu phải được sắp xếp sẵn

Nói chung, vùng tra cứu nên được sắp xếp trước khi
sử dụng vlookup để tra cứu.
Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel 21
05/28/14
Ví dụ sử dụng VLOOKUP

VT xác định bởi mã
VT.

Vật tư nhập

Miền A16:B24

Cột thứ 2 (cột B)

Báo cáo vật tư

Mỗi dòng ứng với một
vật tư.

Cột “NHẬP”: số lượng
vật tư nhập

Cần phải tra cứu từ
A16:B24, sử dụng
công thức:
=VLOOKUP(B9,$D$17


IF(điều_kiện,giá_trị_1,giá_trị_2)

Nếu điều kiện đúng, trả về giá trị 1

Nếu điều kiện sai, trả về giá trị 2

Giá trị 2 có thể là một hàm IF khác

Ví dụ:

IF(B2>5, “Đạt yêu cầu”, “Không đạt”)

IF(B2>=8, “Giỏi”, IF(B2<5,”Trượt”, “Đạt yêu cầu”))
Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel 24
05/28/14
5. Bài tập thực hành 2

Bài tập thực
hành 2 (tr.11,
GT Tin học
Excel ứng dụng)

Lập bảng điểm

AVERAGE: tính
TB.

SUM: Tính tổng.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status