X Lý N n t Y uử ề Đấ ế
S a iử đổ
Category page
X lýử n n t y uề đấ ế nh m m c ích làm t ng s c chu t i c a n n t , c i thi n m t s tính ch t cằ ụ đ ă ứ ị ả ủ ề đấ ả ệ ộ ố ấ ơ
lý c a n n t y u nh : Gi m h s r ng, gi m tính nénủ ề đấ ế ư ả ệ ố ỗ ả lún, t ng ch t, t ng tr s modună độ ặ ă ị ố bi n ế
d ngạ , t ng c n g ch ng c t c a t i v iă ườ độ ố ắ ủ đấ Đố ớ công trình th y l i, vi củ ợ ệ x lý n n t y uử ề đấ ế còn
làm gi m tính th m c a t, m b o n nh cho kh i t p .ả ấ ủ đấ đả ả ổ đị ố đấ đắ
Ph n g phápươ x lý n n t y uử ề đấ ế g m nhi u lo i, c n c vào i u ki nồ ề ạ ă ứ đề ệ a ch tđị ấ , nguyên nhân và
òi h i v i công ngh kh c ph c. K thu t c i t ođ ỏ ớ ệ ắ ụ ỹ ậ ả ạ n n t y uề đấ ế thu c lnh v c a k thu t, nh m ộ ĩ ự đị ỹ ậ ằ
a ra các c s lý thuy t và ph n g pháp th c t c i thi n kh n ng t i c a t sao cho phùđư ơ ở ế ươ ự ế để ả ệ ả ă ả ủ đấ
h p v i yêu c u c a t ng lo iợ ớ ầ ủ ừ ạ công trìnhkhác nhau.
V i các c i m c a t y u nh trên, mu n tớ đặ để ủ đấ ế ư ố đặ móng công trình xây d ngự trên n n t này thì ề đấ
ph i có các bi n pháp k thu t c i t o tính n ng chu l c c a nó. N n t sau khi x lý g i là ả ệ ỹ ậ để ả ạ ă ị ự ủ ề đấ ử ọ
n n nhân t o.ề ạ
Vi c x lý khiệ ử xây d ngự công trình trên n n t y uề đấ ế ph thu c vào i u ki n nh : c i m công ụ ộ đề ệ ư Đặ để
trình, c i m c a n n t V i t ng i u ki n c th mà ng iđặ để ủ ề đấ ớ ừ đề ệ ụ ể ườ thi t kế ế a ra các bi n pháp đư ệ
x lý h p lý. Có nhi u bi n pháp x lý c th khi g p n n t y u nh :ử ợ ề ệ ử ụ ể ặ ề đấ ế ư
Các bi n pháp x lý vệ ử ề k t c uế ấ công trình
nh ngh a t y uĐị ĩ đấ ế Edit
N n t là t y u n u tr ng thái t nhiên, m c a chúng g n b ng ho c cao h n gi i h n ề đấ đấ ế ế ở ạ ự độ ẩ ủ ầ ằ ặ ơ ớ ạ
ch y, h s r ng l n, l c dính C theo k t qu c t nhanh không thoát n c t 0.15 daN/cmả ệ ố ỗ ớ ự ế ả ắ ướ ừ
2
tr ở
xu ng, góc n i ma sát t 0ố ộ ừ
0
n 10đế
0
ho c l c dính t k t qu c t cánh hi n tr ng Cặ ự ừ ế ả ắ ệ ườ
u
≤
0.35daN/cm
- Y u do m. Nguyên nhân này th ng g p t cát và t sét, n c trong t t n ế độ ẩ ườ ặ ở đấ đấ ướ đấ ồ
t i d i hai d ng ch y u là t do và liên k t (ạ ướ ạ ủ ế ự ế [4]). ây là các tác nhân chính gây ra hi n Đ ệ
t ng àn h i th y l c và tính nén c a t. Các nhân t này gây ra s khó kh n l n ượ đ ồ ủ ự ủ đấ ố ự ă ớ
trong thi công, c n tr vi c l p t và s d ng thi t b gia c . Hi n t ng này ph bi n ả ở ệ ắ đặ ử ụ ế ị ố ệ ượ ổ ế ở
các vùng ng b ng ven sông, ven bi n, các vùng r ng lâu n m và là y u t chính i v i đồ ằ ể ừ ă ế ố đố ớ
các công trình thi công trên bi n.ể
3.
- Y u do c tính sinh hóa. Nguyên nhân này th ng g p các i u ki n a ch t ã ế đặ ườ ặ ở đ ề ệ đị ấ đ
c gia c . Tr i qua th i gian, do các tác ng sinh hóa, nh ph n ng hóa h c trong đượ ố ả ờ độ ư ả ứ ọ
thành ph n c a ch t gia c v i n c, ho t ng c a sinh v t và vi sinh v t, t ã c ầ ủ ấ ố ớ ướ ạ độ ủ ậ ậ đấ đ đượ
gia c tr nên y u i. ây là m t v n t ng i khó kh n i v i cácố ở ế đ Đ ộ ấ đề ươ đố ă đố ớ công trình s ử
d ng bi n pháp hóa h c gia c t nhụ ệ ọ để ố đấ ư xi m ngă , th y tinh…ủ [5]
Cách phân bi t n n t y uệ ề đấ ế Edit
t m m y u nói chung là lo i t có kh n ng ch u t i nh (áp d ng cho t có c ng khángĐấ ề ế ạ đấ ả ă ị ả ỏ ụ đấ ườ độ
nén quy c d i 0,50 daN/ cmướ ướ
2
), có tính nén lún l n, h s r ng l n (e >1), có mô unớ ệ ố ỗ ớ đ bi n ế
d ngạ th p (Eấ
o
< 50 daN/cm
2
), và có s c kháng c t nh . Khiứ ắ ỏ xây d ngự công trình trên t y u mà đấ ế
thi u các bi n pháp x lý thích áng và h p lý thì s phát sinh bi n d ng th m chí gây h h ng ế ệ ử đ ợ ẽ ế ạ ậ ư ỏ
công trình. Nghiên c u x lý t y u có m c ích cu i cùng là làm t ng b n c a t, làm gi mứ ử đấ ế ụ đ ố ă độ ề ủ đấ ả
t ng lún và ổ độ độ lún l chệ , rút ng n th i gianắ ờ thi công và gi m chi phí u t xây d ng.ả đầ ư ự
Cách phân bi tệ n n t y uề đấ ế trong n c c ng nh n c ngoài u có cácở ướ ũ ư ở ướ đề tiêu chu nẩ c th ụ ể
phân lo i n n t y uđể ạ ề đấ ế [6]
a) Theo nguyên nhân hình thành: lo i t y u có ngu n g c khoáng v t ho c ngu n g c h u c .ạ đấ ế ồ ố ậ ặ ồ ố ữ ơ
- Lo i có ngu n g c khoáng v tạ ồ ố ậ : th ng là sét ho c á sét tr m tích trong n c ven bi n, vùng ườ ặ ầ ướ ở ể
v nh, m h , thung l ng.ị đầ ồ ũ
(%)
Góc nội ma
sát (
o
) (chịu
cắt nhanh)
Đất sét > 40 > 1,2 > 0,50 > 95 < 5
Đất á sét
(Đất bột)
> 30 > 0,95 > 0,30 > 95 < 5
V trí c a n n t y uị ủ ề đấ ế Edit
N n t y uề đấ ế th ng g p khu v c mi n duyên h i (bãi b i ven sông, bi n) ho c các thung ườ ặ ở ự ề ả ồ ể ặ ở
l ng thu c vùng núi… có chung c tính là l ng n c t nhiên l n ( 35%) ũ ộ đặ ượ ướ ự ớ ≥ độ lún cao, c ng ườ
ch u c t th p (< 35Kpa), h s r ng l n (e 1,0) và thoát n c kém … khiđộ ị ắ ấ ệ ố ỗ ớ ≥ độ ướ xây d ngự công
trình trên lo i t này d b lún s t.ạ đấ ễ ị ụ [6]
T các khu v c châu th B c b , Thanh - Ngh T nh, ven bi n Trung b , n ng b ng Nam Bừ ự ổ ắ ộ ệ ĩ ể ộ đế đồ ằ ộ
u có nh ng vùng t y u. Trong l nh v c nghiên c u và x lý n n ng p trên t y u trênđề ữ đấ ế ĩ ự ứ ử ề đườ đắ đấ ế
các tuy n ng c a Vi t Nam, ngành GTVT ã có nhi u c g ng trong vi c ng d ng công ế đườ ủ ệ đ ề ố ắ ệ ứ ụ
ngh m i x lý hàng tr m km ng b p trên t y u và ã thu c nh ng k t qu b cệ ớ để ử ă đườ ộ đắ đấ ế đ đượ ữ ế ả ướ
u y khích l .đầ đầ ệ
Các lo i n n t y u th ng g pạ ề đấ ế ườ ặ Edit
t sét m m: g m các lo i t sét ho c á sét t ng i ch t, tr ng thái bão hòa n c, Đấ ề ồ ạ đấ ặ ươ đố ặ ở ạ ướ
có c ng th p;ườ độ ấ
Bùn: Các lo i t t o thành trong môi tr ng n c, thành ph n h t r t m n (<200 m) ạ đấ ạ ườ ướ ầ ạ ấ ị μ ở
tr ng thái luôn no n c, h s r ng r t l n, r t y u v m t ch u l c;ạ ướ ệ ố ỗ ấ ớ ấ ế ề ặ ị ự
Than bùn: Là lo i t y u có ngu n g c h u c , c hình thành do k t qu phân h y ạ đấ ế ồ ố ữ ơ đượ ế ả ủ
các ch t h u c có các m l y (hàm l ng h u c t 20 – 80%);ấ ữ ơ ở đầ ầ ượ ữ ơ ừ
Cát ch y: G m các lo i cát m n,ả ồ ạ ị k t c uế ấ h t r i r c, có th b nén ch t ho c pha loãng ạ ờ ạ ể ị ặ ặ
áng k . Lo i t này khi ch uđ ể ạ đấ ị t i tr ngả ọ ng thì chuy n sang tr ng thái ch y g iđộ ể ạ ả ọ
là cát ch y.ả
Theo các chuyên gia trong l nh v c x lý n n t thì ph ng pháp này s t o ra c m t áp l cĩ ự ử ề đấ ươ ẽ ạ đượ ộ ự
(trên 1 atmosphere) kh ng ch s c t i c a m t t, t o dày c n thi t theo yêu c u k thu t, ố ế ứ ả ủ ặ đấ ạ độ ầ ế ầ ỹ ậ
kh ng ch c lún và t o lún ng u cho m t t.ố ế đượ độ ạ độ đồ đề ặ đấ
Ph ng pháp này c th a nh n là hi u qu nh m gia c t r t y u, c bi t khi thi uươ đượ ừ ậ ệ ả ằ ố đấ ấ ế đặ ệ ế v t ậ
li uệ gia t i.ả
Công ngh này ã c U ban Khoa h c Th ng H i (Trung Qu c) giám nh “ t tiêu chu n ệ đ đượ ỷ ọ ượ ả ố đị đạ ẩ
tiên ti n qu c t ”, hi n ang c áp d ng t i nhi uế ố ế ệ đ đượ ụ ạ ề công trình xây d ngự c ng bi n, ng b vàả ể đườ ộ
ng hàng không, c nhi u qu c gia ón nh n trong ó có Vi t Nam.đườ đượ ề ố đ ậ đ ệ
L ch sị ửEdit
Các nguyên lý c b n c a ph ng pháp nén tr c b ng chân không c Kjellman gi i thi u ơ ả ủ ươ ướ ằ đượ ớ ệ
vào u nh ng n m 1950. T n m 1952, Kjellman ã xu t ý t ng dùng ph ng pháp gia t i đầ ữ ă ừ ă đ đề ấ ưở ươ ả
chân không x lý n n t y u khi làm công trình bên trên. ã có m t s tác gi công b v để ử ề đấ ế Đ ộ ố ả ố ề
ph ng pháp này nh Holtz ( 1975); Chen và Bao ( 1983); Bergado và công s ( 1998)ươ ư ự ; Chu và
c ng s ( 2000); Indraratna và c ng s (2005). B ng ph ng pháp k t h p thi t b m i v i công ộ ự ộ ự ằ ươ ế ợ ế ị ớ ớ
ngh m i, ph ng pháp này ã có nh ng c i thi n rõ r t. Theo nh ng nét chung thì s thoát ệ ớ ươ đ ữ ả ệ ệ ữ ự
n c trong cát s d ng ph ng pháp b c th m ã phân b áp l c chân không và làm thoát ra ướ ử ụ ươ ấ ấ đ ố ự
n c l r ng. Áp l c chân không danh nh là 80 kPa dùng khi thi t k nh ng th c t ôi khi áp ướ ỗ ỗ ự đị ế ế ư ự ế đ
l c này t n 90 kPa. Khi t i l n trên 80 kPa th ng dùng h n h p ph ng pháp hút chân ự đạ đế ả ớ ườ ỗ ợ ươ
không và gia t i.ả [1]
Tác d ng c a áp l c chân khôngụ ủ ự Edit
Nhi u công trình c n s d ng s m, không kiên nh n i ch th i gian c k t l p n n t y u ề ầ ử ụ ớ đủ ẫ đợ ờ ờ ố ế ớ ề đấ ế
bên d i nên khi a vào s d ng, công trình ti p t c lún, s a ch a l p m t bi t bao cho v a ướ đư ử ụ ế ụ ử ữ ớ ặ ế ừ
mà công trình còn ti p t c lún. ng Pháp Vân - C u Gi a vào s d ng còn ghi ng còn ế ụ Đườ ầ ẽ đư ử ụ đườ
ch lún ti p. ng V n Thánh vào thành ph H Chí Minh c làm, c ch a, ch a bao gi h t ờ ế Đườ ă ố ồ ứ ứ ữ ư ờ ế
lún vì l p t bên d i ã c k t ch u l c âu?ớ đấ ướ đ đủ độ ố ế để ị ự đ [1]
Ph ng pháp hút chân không thay th cho ph n gia t i trong công nghươ ế ầ ả ệ c k t tr cố ế ướ , t c là v n ứ ẫ
ph i có c t thoát n c th ng ng. Ph ng pháp này không nhanh h n ph ng pháp gia t i vì ả ộ ướ ẳ đứ ươ ơ ươ ả
t c c k t ph thu c vào h s th m ngang c a t gi a các biên thoát n cố độ ố ế ụ ộ ệ ố ấ ủ đấ ữ ướ [2]. Theo lý
thuy t n u t c chân không tuy t i s t ng ng v i kh i t i t o áp l c 1 kg/cmế ế đạ đượ độ ệ đố ẽ ươ đươ ớ ố ả ạ ự
2
dàng trong vi c thi công c ng nh ki m soát ch t l ng. Nguyên lý c a ph ng pháp này cung ệ ũ ư ể ấ ượ ủ ươ
r t n gi n v n v n hành.ấ đơ ả ậ đễ ậ
ng d ngỨ ụ Edit
Ph ng pháp c k t chân không ã c áp d ng thành công m t s n c, trên vùng x a kia ươ ố ế đ đượ ụ ở ộ ố ướ ư
là cánh ng. T i Nh t B n, ph ng pháp này c s d ng th ng xuyên trongđồ ạ ậ ả ươ đượ ử ụ ườ xây d ngự công
trình t nh ng n m 1960 n 1980.ừ ữ ă đế
nh:Sân bay Qu c t Ph ông Th ng H iẢ ố ế ố Đ ượ ả
Added by Ketcau
T i Trung Qu c,ạ ố công trình s a ch a, m r ng ng b ng s 2 Sân bay Qu c t Ph ông ử ữ ở ộ đườ ă ố ố ế ố Đ
Th ng H i ( nh bên) là m t ph ng án “sân bay h ng ra i d ng”. Sau khi s d ng công ượ ả ả ộ ươ ướ đạ ươ ử ụ
ngh này không ch gi i quy t c v n ệ ỉ ả ế đượ ấ đề lún sâu c a n n t trên b bi n mà còn ti t ki m ủ ề đấ ờ ể ế ệ
c c nhi u tri u o-la M ti n v n u t . H n n a ch t l ng công trình c các chuyên đượ ả ệ ệ đ ỹ ề ố đầ ư ơ ữ ấ ượ đượ
gia ánh giá “t t nh t, v t xa yêu c u thi t k ”. Công trình C ng Tân Thành khi s d ng công đ ố ấ ượ ầ ế ế ả ử ụ
ngh m i này ã ti t ki m c 360 tri u nhân dân t . Ngoài ra còn nhi u công trình khác nh : ệ ớ đ ế ệ đượ ệ ệ ề ư
công trình x lý n n t c ng Tam K , Ninh Ba, Chi t Giang (Trung Qu c) c ng dùng công ử ề đấ ở ả ỳ ế ố ũ
ngh hút chân không, ti t ki m c 73 tri u nhân dân t . Trong g n 3 n m riêng khu v c ệ ế ệ đượ ệ ệ ầ ă ự
Th ng H i ã ti t ki m c 1 t nhân dân t khi s d ng ph ng pháp này.ượ ả đ ế ệ đượ ỷ ệ ử ụ ươ
L n u tiên Vi t Nam s d ng ph ng pháp c k t chân không t i khu v c khí i n m Cà ầ đầ ở ệ ử ụ ươ ố ế ạ ự đ ệ đạ
Mau. Th i gian d tính k t thúc 90% c k t là 5 tháng t i nhà Nhà máy khí i n m Cà Mau. ờ ự ế ố ế ạ đ ệ đạ
Trong khi thi t bế ị thi công không ph c t p. M t di n tích 90ha c dành cho nhà máy liên h p ứ ạ ộ ệ đượ ợ
khí, i n, m. Giai o n I xây d ng nhà máy i n 720MW. Giai o n II là xây d ng nhà máy đ ệ đạ đ ạ ự đ ệ đ ạ ự
i n th 2 có cùng công su t và giai o n III là xây d ng nhà máy có công su t 800.000t n/n m.đ ệ ứ ấ đ ạ ự ấ ấ ă
Các yêu c u v thi t k cho c k t nh sau:ầ ề ế ế ố ế ư
+ Lún d không c v t quá 10cm/10 n m cho toàn b di n tích xây d ng, i v i m i c p t i ư đượ ượ ă ộ ệ ự đố ớ ỗ ấ ả
c xét.đượ
+ S c ch u t i nh nh t là 2t/m2 cho toàn b di n tích xây d ng, ngo i tr :ứ ị ả ỏ ấ ộ ệ ự ạ ừ
+ H ng m c nhà máy, yêu c u có s c ch u t i là 5t/mạ ụ ầ ứ ị ả
2
+ Phía d i tháp làm mát có s c ch u t i yêu c u là 8t/mướ ứ ị ả ầ
2
cđượ l p trìnhậ là biên thoát n c).ướ
Có th dùng t p t ng ng mô ph ng áp l c chân không nh ng ng x tiêu tán áp ể đấ đắ ươ đươ để ỏ ự ư ứ ử
l c n c l r ng th ng d (EPWP dissipation) s không c th hi n và ch có th tìm ra c ự ướ ỗ ỗ ặ ư ẽ đượ ể ệ ỉ ể đượ
độ lún t ng ng. Không th dùng dùng t p tính ra t i t ng ng v i áp su t chân ươ đươ ể đấ đắ ả ươ đươ ớ ấ
không c vì hai tr ng h p gia t i này i theo l trình ng su t (stress path) hoàn toàn khác đượ ườ ợ ả đ ộ ứ ấ
nhau. V i gia t i thì l trình ng su t s theo ng g n nh Kớ ả ộ ứ ấ ẽ đườ ầ ư
0
(n u gia t i m t chi u), ho c l ế ả ộ ề ặ ộ
trình anisotropic consolidation. V i gia t i chân không thì l trình ng c l i (isotropic ớ ả ộ ượ ạ
consolidation).
C ng có th dùng bi n pháp h m c n c (nh ng c ng không th hi n h t c ng x c a ũ ể ệ ạ ự ướ ư ũ ể ệ ế đượ ứ ử ủ
n n nh atmospheric loading). Trongề ư Plaxis hi n nay ch a cho phép b n nh p i u ki n biên là ệ ư ạ ậ đ ề ệ
áp l c n c l r ng nên khó có th dùng trong bài toán này c.ự ướ ỗ ỗ ể đượ
Có th dùng Sage crisp (c a hãng crispconsortium) hay geostudio (c a hãng geoslope) mô ể ủ ủ để
ph ng cái áp l c chân không (vacuum preloading) vì hai ph n m m này cho phép dùng i u ki nỏ ự ầ ề đ ề ệ
biên là áp l c n c l r ng âm. Ng c l i chúng l i không có ph n t VD nên ph i t o ra ph n ự ướ ỗ ỗ ượ ạ ạ ầ ử ả ạ ầ
t này (v i h s th m l n) cho bài toán mô ph ng.ử ớ ệ ố ấ ớ ỏ
M t i u quan tr ng n a là khi dùng bài toán ph ng mô ph ng m t bài toán i x ng tr c ộ đ ề ọ ữ ẳ để ỏ ộ đố ứ ụ
(th c t ) thì c ng c n có s chuy n i. Vi c này li n quan n h s th m t ng ng c a ự ế ũ ầ ự ể đổ ệ ệ đế ệ ố ấ ườ đươ ủ
n n trong bài toán ph ng c tính toán d a vào h s th m c a n n, và kho ng cách b trí b cề ẳ đượ ự ệ ố ấ ủ ề ả ố ấ
th m.ấ [5]
Hi n nay, x lý t y u ng i ta có th dùng công nghệ để ử đấ ế ườ ể ệ c cọ cát m hay vi t t t làđầ ế ắ c cọ cát
(Sand Compaction Pile-SCP). Ph ng phápươ c c cát mọ đầ là m t ph ng pháp làm n ộ ươ để ổ
nhđị n n t y uề đấ ế b ng cáchằ thi công các c c cátọ c m k v i ng kính l n b ng quá trìnhđượ đầ ĩ ớ đườ ớ ằ
l p i l p l i rút hặ đ ặ ạ ạ c cọ ngố thép c rung. Ph ng pháp này t o ra các ng mao d n (là c c đượ ươ ạ ố ẫ ọ
cát) làm gi m m cả ự n c ng mướ ầ trong t, làm ch t t và c i thi n ch tiêu c lý c a t n n.đấ ặ đấ ả ệ ỉ ơ ủ đấ ề
Ph ng pháp này th ng c dùng gia c n n các khu v c t y u ( m l y, khu v c n n m ươ ườ đượ ố ề ự đấ ế Đầ ầ ự ề ẩ
t ). Khu v c t n n c xác nh m t ứơ ự đấ ề đượ đị ậ độ c cọ , chi u sâuề c cọ (gi ng v iố ớ c c treọ c a Vi t ủ ệ
Nam).
M t vài d ng c a ph ng pháp này ã có t u th k 19 do cácộ ạ ủ ươ đ ừ đầ ế ỷ k sỹ ư trong quân i Pháp độ
Làm nh v y cát không àm b o ch t.ư ậ đ ả độ ặ
Các c tính c a ph ng pháp c c cát mđặ ủ ươ ọ đầ Edit
Applicable to a variety of ground
Wide-ranging ground improvement objectives
Wide adaptability (sand, gravel, surplus soil etc.)
Sandy ground (anti-liquefaction)
Clayey ground (stability and reducing consolidation settlement)
Other ground
Thi công Edit
Thi t b là máy épế ị c cọ ngố thép (Ti t di n ng thép 300 - 400 mm)( u ng thép có chi ti t có thế ệ ố Đầ ố ế ể
m ra b ng ti t di n ng thép khi rút ng thép) sau khi épở ằ ế ệ ố ố c cọ n sâuđế độ thi t kế ế s nh i cát và ẽ ồ
t t rút ng thép lênừ ừ ố
1. Casing pipe is correctly positioned.
2. Casing pipe is driven into the ground using a vibro-hammer.
3. When it reaches the required depth, the casing pipe is charged with a specified volume of
sand.
4. As the casing pipe is raised by a specified margin, the sand is discharged into the ground using
compressed air.
5. The sand pile is compacted and enlarged by driving the pipe back down into the sand.
6. The pipe-raising, sand discharge and re-driving procedure is repeated numerous times as the
pipe is gradually removed, forming a complete compacted sand pile.
Thiết bị thi công cọc cát
đầm
Added by Ketcau
Trình tự thi công
Added by Ketcau
Kinh nghi m thi côngệ Edit
Qua m tộ công trình ãđ thi công, c c cátọ dài 5 m óng qua n n y u 2 l p bao g m l p t lo i sétđ ề ế ớ ồ ớ đấ ạ
có W>W
nh
So v i m t s gi i pháp x lý n n hi n có, công nghớ ộ ố ả ử ề ệ ệ c c xi m ng tọ ă đấ có u i m là kh n ng ư đ ể ả ă
x lý sâu ( n 50m), thích h p v i các lo i t y u (t cát thô cho n bùn y u),ử đế ợ ớ ạ đấ ế ừ đế ế thi công c đượ
c trong i u ki n n n ng p sâu trong n c ho c i u ki n hi n tr ng ch t h p, trong nhi u ả đ ề ệ ề ậ ướ ặ đ ề ệ ệ ườ ậ ẹ ề
tr ng h p ã a l i hi u qu kinh t rõ r t so v i các gi i pháp x lý khác.(n u s d ng ườ ợ đ đư ạ ệ ả ế ệ ớ ả ử ế ử ụ
ph ng phápươ c cọ bê tông ép ho cặ c c khoan nh iọ ồ thì r t t n kém do t ng t y u bên trên dày. ấ ố ầ đấ ế
V i 1 tr ng h p ã áp d ng v i l p t dày 30m, thì khi s d ng ph ng pháp c c- t xi ớ ườ ợ đ ụ ớ ớ đấ ử ụ ươ ọ đấ
m ng ti t ki m cho m iă ế ệ ỗ móng xi lô kho ng 600 tri u ng.ả ệ đồ [2].
u i m n i b t c aƯ đ ể ổ ậ ủ c cọ xi m ngă t là:đấ
Thi công nhanh, k thu t thi công không ph c t p, không có y u t r i ro cao. Ti t ki m ỹ ậ ứ ạ ế ố ủ ế ệ
th i gian thi công n h n 50% do không ph i ch úcờ đế ơ ả ờ đ c cọ và t c ng (Ví d t i đạ đủ ườ độ ụ ạ
d án Sunrise). T c thi công c c r t nhanh.ự ố độ ọ ấ
Hi u qu kinh t cao. Giá thành h h n nhi u so v i ph ng ánệ ả ế ạ ơ ề ớ ươ c c óngọ đ , c bi t trongđặ ệ
tình hình giá v t li uậ ệ leo thang nh hi n nay.ư ệ
R t thích h p cho công tác s lý n n, s lýấ ợ ử ề ử móng cho các công trình các khu v cở ự n n ề
t y uđấ ế nh bãi b i, ven sông, ven bi nư ồ ể
Thi công c trong i u ki n m t b ng ch t h p, m t b ng ng p n cđượ đ ề ệ ặ ằ ậ ẹ ặ ằ ậ ướ
Kh n ng s lý sâu (có th n 50m)ả ă ử ể đế [1].
a ch t n n là cát r t phù h p v i công ngh gia c xim ng, tin c y caoĐị ấ ề ấ ợ ớ ệ ố ă độ ậ
V tên g iề ọ Edit
V v n tên g i là "c c" , "c t" hay la "tr " thì hi n nay có 2 tr ng pháiề ấ đề ọ ọ ộ ụ ệ ườ [3]:
+ Tr ng phái th 1 châu Á (h c vi n k thu t Châu Á A.I.T, Trung Qu c vv) thi g i tên là ườ ứ ở ọ ệ ỹ ậ ố ọ
"c c" ximang- t.ọ Đấ
+ Tr ng phái th 2 g m các n c M , Nh t, Châu Âu vv thì g i là "c t" Ximang- t (các tài ườ ứ ồ ướ ỹ ậ ọ ộ Đấ
li u d ch sang ti ng vi t).ệ ị ế ệ
+ Riêng Vi t Nam thi có ng i g i là "c c" Ximang- t, ng i thì g i là "C t" Ximang - t. Cóở ệ ườ ọ ọ Đấ ườ ọ ộ Đấ
l nên g i là "C t" thi úng h n b i vì thu t ng "C c" ch dùng ch nh ng lo i nhẽ ọ ộ đ ơ ở ậ ữ ọ ỉ để ỉ ữ ạ ư c cọ BTCT,
c cọ Thép vv có c ng l n h n r t nhi u so v i "c t" ximang- t.ườ độ ớ ơ ấ ề ớ ộ Đấ
Tiêu chu n thi t kẩ ế ế Edit
T i Vi t Nam,ạ ệ tiêu chu nẩ thi t kế ế - thi công – nghi m thuệ c c xi m ng tọ ă đấ là TCXDVN 385 :
2006 "Ph ng pháp gia c n n t y u b ng tr t xi m ng" do Vi n Khoa h c Công nghươ ố ề đấ ế ằ ụ đấ ă ệ ọ ệ Xây
c thi t k và các xi lô ch a xi m ng có g n máy b m nén v i áp l c lên t i 12 kg/cmđượ ế ế ứ ă ắ ơ ớ ự ớ
2
. Các
máy khoan c a Thu i n và Trung Qu c có kh n ng khoan sâu t n 35 m và t ng i u ủ ỵ Đ ể ố ả ă đạ đế ự độ đ ề
ch nh nh v c n khoan luôn th ng ng. Trong quá trình khoan l i c thi t k tr n u ỉ đị ị ầ ẳ đứ ưỡ đượ ế ế để ộ đầ
t và xi m ng, xi m ng khô c phun nh l ng liên t c và tr n u t o thành nh ng c c t -đấ ă ă đượ đị ượ ụ ộ đề ạ ữ ọ đấ
xi m ng ng kính 60 cm. Th i gian khoan cho m t b n có ng kính 34 m t 45 - 60 ngày.ă đườ ờ ộ ồ đườ ừ [2]
Quá trình phun (ho c b m) ch t k t dính tr n v i t trong h khoan, tu theo yêu c u có th ặ ơ ấ ế để ộ ớ đấ ố ỳ ầ ể
c th c hi n c hai pha khoan xu ng và rút lên c a m i khoan ho c ch th c hi n pha rút đượ ự ệ ở ả ố ủ ũ ặ ỉ ự ệ ở
m i khoan lên. tránh lãng phíũ Để xi m ngă , h n ch xi m ng thoát ra kh i m t t gây ô nhi m môi ạ ế ă ỏ ặ đấ ễ
tr ng thông th ng khi rút m i khoan lên cách cao m t t t 0.5m n 1.5m ng i ta d ngườ ườ ũ độ ặ đấ ừ đế ườ ừ
phun ch t k t dính, nh ng o nấ ế ư đ ạ c cọ 0.5m n 1.5m này v n c phun y ch t k t dính là đế ẫ đượ đầ đủ ấ ế
nh ch t k t dính có trong ng ng ti p t c c phun (ho c b m) vào h khoan.ờ ấ ế đườ ố ế ụ đượ ặ ơ ố
Khi m i khoan c rút lên kh i h khoan, trong h khoan còn l i t ã c tr n u v i ch t ũ đượ ỏ ố ố ạ đấ đ đượ ộ đề ớ ấ
k t dính d n d n ông c ng t o thànhế ầ ầ đ ứ ạ c c xi m ng tọ ă đấ .
Hi n nay trên th gi i có hai công ngh c áp d ng ph bi n là công ngh c a Châu Âu và ệ ế ớ ệ đượ ụ ổ ế ệ ủ
công ngh c a Nh t B n.ệ ủ ậ ả
Hi n nay Vi t Nam ph bi n hai công nghệ ở ệ ổ ế ệ thi công c c xi m ng tọ ă đấ là: Công ngh tr n khô ệ ộ
(Dry Jet Mixing) và Công ngh tr n t (Wet Mixing hay còn g i là Jet-grouting)là công ngh c a ệ ộ ướ ọ ệ ủ
Nh t B n.ậ ả
- Tr n khô là quá trình phun tr nộ ộ xi m ngă khô v i t có ho c không có ch t ph gia.ớ đấ ặ ấ ụ
- Tr n t là quá trình b m tr n v aộ ướ ơ ộ ữ xi m ngă v i t có ho c không có ch t ph giaớ đấ ặ ấ ụ [1].
M i ph ng pháp tr n (khô ho c t) có thi t b giây chuy nỗ ươ ộ ặ ướ ế ị ề thi công k thu t, thi công phun ỹ ậ
(b m) tr n khác nhau.ơ ộ
Hi n nay trên th gi i ã phát tri n ba công ngh Jet-grouting: u tiên là công ngh S, ti p theo ệ ế ớ đ ể ệ đầ ệ ế
là công ngh T, và g n ây là công ngh D. + Công ngh n pha S: Công ngh n pha t o ra ệ ầ đ ệ ệ đơ ệ đơ ạ
các c c xi m ng tọ ă đấ có ng kính v a và nh 0,4 - 0,8m. Công ngh này ch y u dùng đườ ừ ỏ ệ ủ ế để thi
công n n t p,ề đấ đắ c cọ
+ Công ngh hai pha D: Công ngh hai pha t o ra cácệ ệ ạ c c xi m ng tọ ă đấ có ng kính t 0,8 đườ ừ
-1,2m. Công ngh này ch y u dùng ệ ủ ế để thi công các t ng ch nườ ắ , c cọ và hào ch ng th mố ấ .
2. Tiêu chu nẩ bi n d ngế ạ : Mô un bi n d ng t ngđ ế ạ ổ c a n n c gia c ph i th a mãn i u ủ ề đượ ố ả ỏ đ ề
ki nệ lún c aủ công trình.
3. i u ki n thoát n c: Áp l c n c l r ng d trong t c n c "gi i phóng" càng nhanh Đ ề ệ ướ ự ướ ỗ ỗ ư đấ ầ đượ ả
càng t t.ố
n nh t ng th c a các c c t gia c xi m ngỔ đị ổ ể ủ ọ đấ ố ă Edit
Có hai d ng phá ho i chính c n ph i xem xét i v i tr ng h p m t n nh t ng th ó là: m t ạ ạ ầ ả đố ớ ườ ợ ấ ổ đị ổ ể đ ấ
n nh do tr t ngang cácổ đị ượ c cọ t gia c ; m t n nh khi kh i c c quay quanh mép c a kh i, đấ ố ấ ổ đị ố ọ ủ ố
(Public Work Research Center, 2004).
M t s c ch phá ho iộ ố ơ ế ạ Edit
V ph ng pháp tính n n gia c b ng các lo i columnar systems. Khi tính toán s c ch u t i c a ề ươ ề ố ằ ạ ứ ị ả ủ
n n gia c b iề ố ở c cọ , 4 gi thi t phá ho i sau ây th ng c dùng ki m tra:ả ế ạ đ ườ đượ để ể
1. Tr b phá ho i doụ ị ạ bi n d ngế ạ n hông (bulging deformation): T t c các lo iở ấ ả ạ c cọ m m (highly ề
compressible) nh tr á, tr cát, tr v aư ụ đ ụ ụ ữ xi m ngă u có xu h ng bi n d ng n hông d i đề ướ ế ạ ở ướ
tác d ng c aụ ủ t i tr ngả ọ ng. Bi n d ng n hông th ng x y ra ph n u tr n i ng su t hôngđứ ế ạ ở ườ ả ở ầ đầ ụ ơ ứ ấ
trong t t ng i nh . Khi x y ra bi n d ng hông, ng su t hông trong t có th gi thi t là đấ ươ đố ỏ ả ế ạ ứ ấ đấ ể ả ế
t t i Rankine's passive limit (phá ho i b ng). S c ch u t i c a n n tính theo s này c đạ ớ ạ ị độ ứ ị ả ủ ề ơ đồ đượ
tính b ng t i tr ng gây ra bi n d ng n hông cho t ng tr n l .ằ ả ọ ế ạ ở ừ ụ đơ ẻ
2. Phá ho i c a t d i u m i m i tr n l : N u tr quá ng n (L < 3D),ạ ủ đấ ướ đầ ũ ỗ ụ đơ ẻ ế ụ ắ t i tr ngả ọ tác d ng ụ
trên nh tr , do không c tri t tiêu h t (thông qua ma sát gi a tr và t), s truy n xu ng m iđỉ ụ đượ ệ ế ữ ụ đấ ẽ ề ố ũ
tr và gây ra phá ho i c t c a t d i tr (punching failure). S c ch u t i c a n n trong tr ng ụ ạ ắ ủ đấ ướ ụ ứ ị ả ủ ề ườ
h p này là t i tr ng gây ra phá ho i c t c a t d i u m i c a m i tr n l . Các công th c ợ ả ọ ạ ắ ủ đấ ướ đầ ũ ủ ỗ ụ đơ ẻ ứ
tính s c ch u t i truy n th ng c a Terzaghi, Meyerhof, Vesis, Hanson u dùng c tuy nhiênứ ị ả ề ố ủ đề đượ
c n l u ý là b r ngầ ư ề ộ móng B lúc này s chính là ng kính tr .ẽ đườ ụ
3. Phá ho i x y ra ngay trong vùng c gia c (m t tr t phá ho i ch y qua c tr l n t): v i ạ ả đượ ố ắ ượ ạ ạ ả ụ ẫ đấ ớ
ki u phá ho i này cácể ạ c cọ t gia c và t xung quanh các c c di chuy n theo m t kh i khi m t đấ ố đấ ọ ể ộ ố ấ
n nh. Tính toán s c ch u t i c a n n nh cho tr ng h pồ đị ứ ị ả ủ ề ư ườ ợ móng nông t trên n n không có đặ ề
tr gia c . Dùng các công th c tính s c ch u t i nêu trên. Tuy nhiên c n l u ý là tính ch t c lý ụ ố ứ ứ ị ả ầ ư ấ ơ
(c, phi) c a n n s c xem là t ng h p c a c, phi c a t và tr .ủ ề ẽ đượ ổ ợ ủ ủ đấ ụ
4. Phá ho i x y ra t i vùng t d i u m i tr . ây là d ng m t n nh t ng th là c ạ ả ạ đấ ướ đầ ũ ụ Đ ạ ấ ổ đị ổ ể ả
kh iố c cọ và t gi a các c c quay quanh mép c a kh i c c. Tính toán t ng t nh tr ng h p đấ ữ ọ ủ ố ọ ươ ự ư ườ ợ
ki m tra:để ể
1. Tr b phá ho i doụ ị ạ bi n d ngế ạ n hông (bulging deformation): T t c các lo iở ấ ả ạ c cọ m m (highly ề
compressible) nh tr á, tr cát, tr v aư ụ đ ụ ụ ữ xi m ngă u có xu h ng bi n d ng n hông d i đề ướ ế ạ ở ướ
tác d ng c aụ ủ t i tr ngả ọ ng. Bi n d ng n hông th ng x y ra ph n u tr n i ng su t hôngđứ ế ạ ở ườ ả ở ầ đầ ụ ơ ứ ấ
trong t t ng i nh . Khi x y ra bi n d ng hông, ng su t hông trong t có th gi thi t là đấ ươ đố ỏ ả ế ạ ứ ấ đấ ể ả ế
t t i Rankine's passive limit (phá ho i b ng). S c ch u t i c a n n tính theo s này c đạ ớ ạ ị độ ứ ị ả ủ ề ơ đồ đượ
tính b ng t i tr ng gây ra bi n d ng n hông cho t ng tr n l .ằ ả ọ ế ạ ở ừ ụ đơ ẻ
2. Phá ho i c a t d i u m i m i tr n l : N u tr quá ng n (L < 3D),ạ ủ đấ ướ đầ ũ ỗ ụ đơ ẻ ế ụ ắ t i tr ngả ọ tác d ng ụ
trên nh tr , do không c tri t tiêu h t (thông qua ma sát gi a tr và t), s truy n xu ng m iđỉ ụ đượ ệ ế ữ ụ đấ ẽ ề ố ũ
tr và gây ra phá ho i c t c a t d i tr (punching failure). S c ch u t i c a n n trong tr ng ụ ạ ắ ủ đấ ướ ụ ứ ị ả ủ ề ườ
h p này là t i tr ng gây ra phá ho i c t c a t d i u m i c a m i tr n l . Các công th c ợ ả ọ ạ ắ ủ đấ ướ đầ ũ ủ ỗ ụ đơ ẻ ứ
tính s c ch u t i truy n th ng c a Terzaghi, Meyerhof, Vesis, Hanson u dùng c tuy nhiênứ ị ả ề ố ủ đề đượ
c n l u ý là b r ngầ ư ề ộ móng B lúc này s chính là ng kính tr .ẽ đườ ụ
3. Phá ho i x y ra ngày trong vùng c gia c (m t tr t phá ho i ch y qua c tr l n t): ạ ả đượ ố ắ ượ ạ ạ ả ụ ẫ đấ
Tính toán s c ch u t i c a n n nh cho tr ng h pứ ị ả ủ ề ư ườ ợ móng nông t trên n n không có tr gia c . đặ ề ụ ố
Dùng các công th c tính s c ch u t i nêu trên. Tuy nhiên c n l u ý là tính ch t c lý (c, phi) c a ứ ứ ị ả ầ ư ấ ơ ủ
n n s c xem là t ng h p c a c, phi c a t và tr .ề ẽ đượ ổ ợ ủ ủ đấ ụ
4. Phá ho i x y ra t i vùng t d i u m i tr . Tính toán t ng t nh tr ng h p 3.ạ ả ạ đấ ướ đầ ũ ụ ươ ự ư ườ ợ T i ả
tr ngọ tác d ng trên b m t c ng v i tr ng l ng c a kh i tr + t s c qui v thành t i tr ng ụ ề ặ ộ ớ ọ ượ ủ ố ụ đấ ẽ đượ ề ả ọ
t ng ng t lên l p t d i u m i tr .ươ đươ đặ ớ đấ ướ đầ ũ ụ
6. Công tác thí nghi mệ Edit
Để thi t kế ế c c xi m ng tọ ă đấ ngoài nh ng thí nghi m khoan kh o sát hi n tr ng nên có m t s ữ ệ ả ệ ườ ộ ố
thí nghi m kèm theo (xem thêmệ quy trình thí nghi m trong phòng và ngoài hi n tr ng c a c c xiệ ệ ườ ủ ọ
m ng tă đấ )
7. Th c t ng d ngự ế ứ ụ Edit
Trên th gi iế ớ Edit
N c ng d ng công nghướ ứ ụ ệ xi m ngă t nhi u nh t là Nh t B n và các n c vùng Scandinaver. đấ ề ấ ậ ả ướ
Theo th ng kê c a hi p h i CDM (Nh t B n), tính chung trong giai o n 80-96 có 2345 d án, số ủ ệ ộ ậ ả đ ạ ự ử
d ng 26 tri u m3 BT . Riêng t 1977 n 1993, l ng t gia c b ng xi m ng Nh t vào ụ ệ Đ ừ đế ượ đấ ố ằ ă ở ậ
kho ng 23,6 tri u mả ệ
T n m 2002 ã có m t s d án b t u ng d ngừ ă đ ộ ố ự ắ đầ ứ ụ c c xi m ng tọ ă đấ vào xây
d ngự các công trình trên n n t, c th nh : D án c ng Ba Ngòi (Khánh Hòa) ã s ề đấ ụ ể ư ự ả đ ử
d ng 4000mụ c cọ xi m ng t có ng kính 0,6mă đấ đườ thi công b ng tr n khô; x lý n n cho ằ ộ ử ề
b n ch a x ng d u ng kính 21m, cao 9m C n Th . N m 2004 c c xi m ng t ồ ứ ă ầ đườ ở ầ ơ ă ọ ă đấ
c s d ng gia c n nđượ ử ụ để ố ề móng cho nhà máy n c huy n V B n (Hà Nam), x lý ướ ệ ụ ả ử
móng cho b n ch a x ng d u ình V (H i Phòng), các d án trên u s d ng công ồ ứ ă ầ ở Đ ũ ả ự đề ử ụ
ngh tr n khô, sâu x lý trong kho ng 20m. Tháng 5 n m 2004, các nhà th u Nh t B nệ ộ độ ử ả ă ầ ậ ả
ã s d ng Jet - grouting s a ch a khuy t t t cho cácđ ử ụ để ử ữ ế ậ c c nh iọ ồ c a c u Thanh Trì (Hà ủ ầ
N i). N m 2005, m t s d án c ng ã áp d ng c c xi m ng t nh : d án thoát n c ộ ă ộ ố ự ũ đ ụ ọ ă đấ ư ự ướ
khu ô th S n - H i Phòng, d án sân bay C n Th , d án c ng B c Liêu đ ị Đồ ơ ả ự ầ ơ ự ả ạ [3]
N m 2004, Vi n Khoa h c Th y l i ã ti p nh n chuy n giao công ngh khoan ph t cao ă ệ ọ ủ ợ đ ế ậ ể ệ ụ
áp (Jet-grouting) t Nh t B n. tài ã ng d ng công ngh và thi t b này trong nghiên ừ ậ ả Đề đ ứ ụ ệ ế ị
c u s c ch u t i c aứ ứ ị ả ủ c cọ n và nhóm c c, kh n ng ch u l c ngang, nh h ng c a hàmđơ ọ ả ă ị ự ả ưở ủ
l ng XM n tính ch t c aượ đế ấ ủ xi m ngă t, nh m ng d ngđấ ằ ứ ụ c c xi m ng tọ ă đấ vào x lý tử đấ
y u,ế ch ng th mố ấ cho các công trình thu l iỷ ợ [5]. Nhóm tài c ng ã s a ch a ch ng th mđề ũ đ ử ữ ố ấ
cho C ng Tr i (Ngh An), c ng D10 (Hà Nam), C ng R ch C (Long An) ố ạ ệ ố ố ạ
T i thành ph à N ng,ạ ố Đ ẵ c c xi m ng tọ ă đấ c ng d ng Plazza V nh Trung d i 2 đượ ứ ụ ở ĩ ướ
hình th c: Làmứ t ng trong tườ đấ và làm c cọ thay c c nh iọ ồ .
T i Tp. H Chí Minh,ạ ồ c c xi m ng tọ ă đấ c s d ng trong d án i l ông Tây, m t đượ ử ụ ự Đạ ộ Đ ộ
s building nh Saigon Times Square …Hi n nay, cácố ư ệ k sỹ ư Orbitec ang xu t s đ đề ấ ử
d ngụ c cọ xi m ng t ch ng m t n nhă đấ để ố ấ ổ đị công trình h bán nguy t – khu ô th Phú M ồ ệ đ ị ỹ
H ng, d án ng tr c B c – Nam (giai o n 3) c ng ki n ngh ch n c c xi m ng t x ư ự đườ ụ ắ đ ạ ũ ế ị ọ ọ ă đấ ử
lý t y u.đấ ế
T i Qu ng Ninh,ạ ả công trình nhà máy nhi t i n Qu ng Ninh ã áp d ng công ngh phun ệ đ ệ ả đ ụ ệ
t, a ch t công trình ph c t p g p á m côi t ng a ch t cách cao m t t 11 - ướ đị ấ ứ ạ ặ đ ồ ở ầ đị ấ độ ạ đấ
12m, t i c ng khó khoan ti n công trình òi h i g p, lúc cao i m lên n 6 máy đấ đồ ứ ế độ đ ỏ ấ đ ể đế
khoan[6].
T i Hà n i,ạ ộ H m ng b Kim Liênầ đườ ộ cđượ xây d ngự trong khu v c a ch t y u, nh t là ự đị ấ ế ấ
khu v c phía u ng ào Duy Anh, chính vì v y n n t d i h m ã c c i t o b ng ự đ ờ Đ ậ ề đấ ướ ầ đ đượ ả ạ ằ
ph ng phápươ c t t gia c xi m ngộ đấ ố ă v i chi u dày kho ng 1.5-6m. Vi c gia c t t i áyớ ề ả ệ ố đấ ạ đ
8. Nh n xétậ Edit
Công ngh tr n sâu nó chung vàệ ộ c c xi m ng tọ ă đấ ã c áp d ng khá ph bi n trên th gi i đ đượ ụ ổ ế ế ớ
nh ng ch m i c áp d ng Vi t Nam g n ây.ư ỉ ớ đượ ụ ở ệ ầ đ
Th c t v i các n n ng p cao trênự ế ớ ề đườ đắ n n t y uề đấ ế ; công trình yêu c u th i gianầ ờ thi công ng n;ắ
độ lún còn l i nh ; yêu c u t n n c k t nhanh; ti t ki mạ ỏ ầ đấ ề ố ế ế ệ v t li uậ ệ p khi v t li u này khan hi mđắ ậ ệ ế
thì gi i pháp x lý n n b ngả ử ề ằ c c xi m ng tọ ă đấ t ra khá hi u qu . Vì v y s p t i chúng ta nên ỏ ệ ả ậ ắ ớ
m nh d n ng d ng công ngh này x lý n n p trên t y u nh t là các o n ng u ạ ạ ứ ụ ệ để ử ề đắ đấ ế ấ đ ạ đườ đầ
c u. Ngoài ra, ng d ngầ ứ ụ c cọ xi m ng t làmă đấ để t ng ch nườ ắ ,vách t ng h m, ch ng m t n nh ầ ầ ố ấ ổ đị
mái d c… c ng t c hi u qu cao v kinh t - k thu t.ố ũ đạ đượ ệ ả ề ế ỹ ậ
M t khi công ngh này tr nên ph bi n thì giá thành xây l p s gi m và u i m c a ph ng ộ ệ ở ổ ế ắ ẽ ả ư đ ể ủ ươ
pháp x lý b ngử ằ c c xi m ng tọ ă đấ càng c nâng cao.đượ
9. M t s hình nh thi côngộ ố ả [10] Edit