bài giảng học phần thiết kế lập trình web chương 2 - gv. trần minh hùng - Pdf 14

5/10/2013
1
NGÔN NGỮ HTML
Trường Cao đẳng Phát thanh – Truyền hình II
CHƯƠNG II
NỘI DUNG
 Giới thiệu HTML
 Thẻ (tag) HTML
 Bảng biểu
 Form
 Khung (Frame)
 Đa phương tiện
 Một số thẻ meta thông dụng
NỘI DUNG
 Giới thiệu HTML
 Thẻ (tag) HTML
 Bảng biểu
 Form
 Khung (Frame)
 Đa phương tiện
 Một số thẻ meta thông dụng
Giới thiệu HTML
 HTML là gì?
 Đặc điểm
5/10/2013
2
Giớithiệu
 HTML = HyperText Markup Language – Ngôn
ngữ đánh dấu siêu văn bản – Ngôn ngữ để viết
các trang web.
 Do Tim Berner Lee phát minh và đượcW3C

khác nhau.
 Có 2 loại thẻ: thẻ đóng và thẻ mở
 Cách viếtthẻ:
 Thẻ mở: <tên_thẻ>
Ví dụ: <u>, <p>, <img>…
 Thẻ đóng tương ứng: </tên_thẻ>
Ví dụ: </u>, </p>
 Chú ý: luôn có thẻ mở nhưng có thể không có thẻ
đóng tương ứng. Ví dụ: <img> không có thẻ đóng
Thuộc tính (property) củathẻ
 Mộtthẻ có thể có các thuộctínhnhằmbổ sung tác dụng cho
thẻ
 Mỗithuộctínhcótênthuộc tính (tên_TT)
 Viếtthẻ có thuộc tính:
<tên_thẻ tên_TT1=“giá_trị1” tên_TT2=“giá_trị2”…>
 Chú ý:
 Có thể thay đổi thứ tự, số lượng các thuộc tính mà không gây ra lỗi
cú pháp
 Sự hỗ trợ các thẻ, thuộctínhở mỗitrìnhduyệt là khác nhau. Chỉ
giống nhau ở các thẻ, thuộc tính cơ bản.
 Thẻ đóng của thẻ có thuộc tính vẫn viết bình thường (</tên_thẻ>)
Trang web đầu tiên
 Trang HTML có phần mở rộng (đuôi) là .HTM hoặc
.HTML
 Có thể tạo trang HTML bằng bất cứ trình soạn thảo
“văn bản thuần” nào (Notepad, EditPlus, Notepad++,
Turbo Pascal,…)
 Có nhiều trình soạn thảo HTML cho phép NSD soạn
thảo trực quan, kết quả sinh ra HTML tương ứng như:
 Microsoft FrontPage

 Ghi chú: Các thẻđượcnêutiếp
theo mặc định đặt ở trong phần
<body>…</body>
Giải thích
 HTML
 Cặp thẻ này được sử dụng để xác nhận một tài liệu là tài liệu HTML,
tức là nó có sử dụng các thẻ HTML để trình bày. Toàn bộ nội dung
của tài liệu được đặt giữa cặp thẻ này.
 Trình duyệt sẽ xem các tài liệu không sử dụng thẻ <HTML> như
những tập tin văn bản bình thường
 HEAD
 Thẻ HEAD được dùng để xác định phần mở đầu cho tài liệu
 TITLE
 Cặp thẻ này chỉ có thể sử dụng trong phần mở dầu của tài liệu, tức là
nó phải nằm trong thẻ phạm vi giới hạn bởi cặp thẻ <HEAD>
Giải thích
 BODY
Thẻ này được sử dụng để xác định phần nội dung chính của tài
liệu – phần thân (body) của tài liệu. Trong phần thân có thể chứa
các thông tin định dạng nhất định để đặt ảnh nền cho tài liệu, màu
nền, màu văn bản siêu liên kết, đặt lề cho trang tài liệu Những
thông tin này được đặt ở phần tham số của thẻ
 Các thuộc tính chính
 BACKGROUND: ảnh nền
 BGCOLOR: màu nền
 TEXT: màu văn bản
 ALINK,VLINK, LINK: màu sắc liên kết
Lưu ý về soạn thảo văn bản
 Văn bản được soạn thảo như bình thường trong các file HTML
 Lưu ý:

 Tiêu đề: với kích thước nhỏ dần
 <h1>…</h1>
 …
 <h6>…</h6>
Sau mỗi tiêu đề, văn bản tự động xuống dòng
 Thuộc tính:
 align=“cách căn chỉnh lề”: left, right, center, justify
 Đoạn văn: <p>…</p>
 Thuộc tính:
 align tương tự <h>
 Ngắt dòng: <br>
Bài tập 2
 Dùng HTML tạo trang web cho ra kết quả sau:
5/10/2013
6
Danh sách
 Dùng để liệt kê các phần tử
 Có 2 loại: Danh sách có thứ tự 1,2,3,… (Ordered List)
và không có thứ tự (Unordered List).
 Một danh sách gồm có nhiều phần tử
 Tạo danh sách:
 Có thứ tự: <OL>Các phần tử</OL>
 Không có thứ tự: <UL>Các phần tử</UL>
 Tạo 1 phần tử: <LI>Tiêu đề phần tử</LI>
 Một phần tử có thể là 1 danh sách con.
Chèn ảnh
 Thẻ <img>, không có thẻ đóng
 Các thuộc tính:
 src=“địa chỉ ảnh”: Nếu chèn ảnh trong cùng web site thì nên sử
dụng đường dẫn tương đối.

 _blank: cửa sổ mới
 Chú ý:
 Liên kết với địa chỉ e-mail thì đặt href=“mailto:địa_chỉ_e-mail”
 Thực hiện lệnh JavaScript khi kích chuột vào thì đặt href=“javascript:lệnh”
5/10/2013
7
NỘI DUNG
 Giới thiệu
 Thẻ (tag)
 Bảng biểu
 Form
 Khung (Frame)
 Đa phương tiện
 Một số thẻ meta thông dụng
Bảng biểu
 HTML coi một
bảng gồm nhiều dòng
, một
dòng gồm nhiều ô
, và
chỉ có ô mới chứa dữ liệu
của bảng.
 Các thẻ:
 Tạo bảng: <table>…</table>: Mỗi bảng chỉ có 1 cặp thẻ
này.
 Tạo dòng: <tr>…</tr>: Bảng có bao nhiêu dòng thì có bấy
nhiêu cặp thẻ này
 Tạo ô:
 Ô tiêu đề của bảng: <th>…</th>
 Ô dữ liệu: <td>…</td>

left, right, center, justify.
 valign=“căn lề đứng”: cách căn chỉnh dữ liệu trong ô theo chiều
đứng: top, middle, bottom.
 colspan=“số”: số cột mà ô này chiếm (mặc định là 1)
 rowspan=“số”: số dòng mà ô này chiếm (mặc định là 1)
 nowrap: nếu có sẽ làm cho dữ liệu trong ô không tự xuống dòng
5/10/2013
8
NỘI DUNG
 Giới thiệu
 Thẻ (tag)
 Bảng biểu
 Form
 Khung (Frame)
 Đa phương tiện
 Một số thẻ meta thông dụng
Form trên trang web
 Các đối tượng nhập dữ liệu
 Form
 Hộp nhập văn bản 1 dòng (Oneline Textbox)
 Checkbox
 Option Button (Radio Button)
 Nút lệnh (Button)
 Combo Box (Drop-down menu)
 Listbox
 Hộp nhập văn bản nhiều dòng (TextArea)
Form
 Sử dụng để chứa mọi đối tượng khác
 Không nhìn thấy khi trang web được hiển thị
 Quy định một số thuộc tính quan trọng như method, action.

nhờ thẻ <input> và thuộctínhtype sẽ xác định
là điềukhiểnnàosẽđượctạo ra.
Hộp nhập văn bản 1 dòng
(Oneline Textbox)
 Sử dụng để nhập các văn bảnngắn
(trên 1 dòng) hoặc mật khẩu
 Thẻ: <input>
 Thuộc tính:
– name=“tên_đt”: quan trọng
– type=“text”:Ô nhập văn bản
thường
– type=“password”: ô nhập mật
khẩu
– value=“giá trị mặc định”
Checkbox
 Cho phép chọn nhiều lựa chọn trong
một nhóm lựa chọn được đưara bằng
cách đánh dấu (“tích”).
 Thẻ: <input>: mỗi ô nhập cần 1 thẻ
 Thuộc tính:
– name=“tên_đt”: quan trọng
– type=“checkbox”
– value=“giá trị”: đây là giá trị chương
trình sẽ nhận được nếu NSD chọn ô này.
– checked: nếu có thì nút này mặc định
được chọn
Option Button (Radio Button)
 Cho phép chọn một lựa chọn trong một nhóm
lựa chọn được đưa ra.
 Trên 1 form có thể có nhiều nhóm lựa chọn kiểu

– value=“tiêu đề nút”
Combo Box (Drop-down menu)
 Bao gồm một danh sách có nhiều phần tử. Tại một
thời điểm chỉ có 1 phần tử được chọn
 NSD có thể chọn 1 phần tử trong danh sách xổ xuống
bằng cách kích vào mũi tên bên phải hộp danh sách.
 Thẻ tạo hộp danh sách: <select> Danh sách phần tử
</select>
 Thuộc tính:
– name=“tên_ĐT”: quan trọng
 Thẻ tạo 1 phần tử trong danh sách: <option>Tiêu
đề phần tử</option>
 Thuộc tính:
– value=“giá trị”: giá trị chương trình nhận đượcnếu
phần tử được chọn
– selected: nếu có thì phần tử này mặc định được
chọn
Listbox
 Tương tự như Combo box, tuy nhiên có
thể nhìn thấy nhiều phần tử cùng lúc, có
thể lựa chọn nhiều phần tử
 Thẻ: <select>…</select>
 Thuộc tính: tương tự của combo tuy nhiên
có 2 thuộc tính khác:
– size=“số dòng”
– multiple: cho phép lựa chọn nhiều phần
tử cùng lúc
 Thẻ <option>…</option> tương tự của
combo box
Hộp nhập văn bản nhiều dòng

Khung (Frame)
 Tạo trang web chứa các khung:
 Thay thẻ <body>…</body> bằng:
<frameset>
các khung
</frameset>
<noframes>
nội dung trong trường hợp trình duyệt không
hỗ trợ khung
</noframes>
Khung (Frame)
 Một số thuộc tính của <frameset>
 rows = “n
1
, n
2
, … n
k
” hoặc cols = “n
1
, n2, …
n
k
”: Quy định có k dòng (hoặc cột), độ rộng
dòng (cột) thứ i là n
i
.n
i
là số, có thể thay
bằng *: phần còn lại

 Video trên IE sử dụng Windows Media
Player
<object
classid="clsid:22D6F312-B0F6-11D0-94AB-
0080C74C7E95“ id="MediaPlayer1“
width=“
rộng
” height=“
cao
”>
<param name="FileName" value=“
địa chỉ
file
">
</object>
5/10/2013
13
Flash
<object classid="clsid:D27CDB6E-AE6D-11cf-96B8-444553540000"
codebase=
wave/cabs/flash/swflash.cab#version=6,0,29,0 width=“
số
" height=“
số
">
<param name="movie" value="
ten_file.swf
">
<param name="quality" value="high">
<embed src="

– Đặt ở giữa <head>…</head>
–Thường dùng quy định thuộc tính cho trang
web
–Có tác dụng lớn với Search Engine
– 2 cách viết thẻ <meta>:
<META NAME="name" CONTENT="content">
<META HTTP-EQUIV="name"
CONTENT="content">
5/10/2013
14
Một số thẻ meta thông dụng
 <META NAME="description" content="">
 <META NAME="keywords" content="">
 <META NAME="author" CONTENT="author's
name">
 <META HTTP-EQUIV="refresh"
CONTENT="delay;url=new url">
 <META HTTP-EQUIV="expires"
CONTENT="date">
 <META HTTP-EQUIV="Content-Type“
CONTENT="text/html; charset=utf-8">
Bài tập về nhà
 Mỗi SV viết một website bằng HTML theo yêu cầu sau:
1) Trang chủ chứa thông tin giới thiệu về bản thân, (có ảnh)
2) Trang 2 chứa thông tin về nghề nghiệp và dự định về
tương lai.
3) Trang 3 chứa các thông tin sở thích cá nhân.
4) Trang 4 chứa thông tin về những người thân như: gia
đình, bạn bè thân, … (nếu có ảnh thì nên đưa vào)
5) Trang 5, giới thiệu về ngôi trường bạn đang học hay đã


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status