382 bài tập hóa vô cơ hữu cơ thi đại học - Pdf 14

Trờng thpt hậu lộc 2 382 câu hỏi trọng tâm ôn thi đại học
Phần 1: hóa học vô cơ
Cõu 1: Cation kim loi M
+
cú cu hỡnh electron: (Ne) 3s
2
3p
6
. Nhn nh no sau õy l ỳng?
A. M ụ s 18, chu kỡ 3, nhúm VIII
A
B. kh M
+
cú th in phõn dung dch mui MCl
C. Kim loi M kh c Cu
2+
trong dung dch mui ng
D. Kim loi M phn ng mnh vi H
2
O nhit thng.
Cõu 2: Trong t nhiờn, nguyờn t clo (Cl = 35,5) cú 2 ng v l
35
17
Cl v
37
17
Cl. Phn trm khi lng ca
35
17
Cl cú trong
KClO

33,81 gam mui khan. Khi lng ca Al
2
O
3
trong hn hp A l:
A. 3,46 gam B. 3,06 gam C. 1,86 gam D. 1,53 gam
Cõu 5: Trong t nhiờn ng cú 2 ng v
63
29
Cu v
65
29
Cu. Khi lng nguyờn t trung bỡnh ca Cu l 63,546. Cho
N = 6,022.10
23
. S nguyờn t ca
65
29
Cu cú trong 32 gam Cu l:
A. 8,220.10
22
B. 2,189.10
23
C. 2,205.10
23
D. 8,279.10
22
Cõu 6: Trong t nhiờn clo cú 2 ng v l
35
17

húa bng H
2
SO
4
loóng ri chun bng dung dch KMnO
4
0,03M, th tớch dung dch KMnO
4
ó dựng l 25 ml. T l % khi
lng st trong dung dch mui st (II) khụng nguyờn cht trờn l:
A. 21% B. 4,2% C. 28% D. 10,5%
Cõu 9: Hũa tan m gam Fe
3
O
4
bng dung dch H
2
SO
4
loóng d, thu c dung dch X. Dung dch X phn ng va vi 40
ml dung dch hn hp KMnO
4
0,3M v K
2
Cr
2
O
7
0,5M. Giỏ tr ca m l:
A. 9,28 B. 13,92 C. 27,84 D. 41,76

3 (k)
2SO
2 (k)
+ O
2 (k)
. Trong bỡnh nh mc 2,00 lớt ban u cha 0,777 mol SO
3
(k) ti
1100
0
K. Bit ti trng thỏi cõn bng cú 0,52 mol SO
3
. Tớnh giỏ tr K
C
A. 1,569.10
-2
B. 3,139.10
-2
C. 3,175.10
-2
D. 6,351.10
-2
Cõu 12: Trong dung dch CH
3
COOH tn ti cõn bng sau: CH
3
COOH CH
3
COO


, CuS B. BaSO
4
, CuS C. CuS v FeS D. CuS
Cõu 14: im ging nhau gia s in phõn v s in li l:
A. u l quỏ trỡnh oxi húa - kh B. u cú mt ca cỏc ion
C. u nh vo dũng in 1 chiu D. u phi cú dung mụi
Cõu 15: Trn 3 dung dch HCl 0,3M; H
2
SO
4
0,2M; H
3
PO
4
0,1M vi nhng th tớch bng nhau thu c dung dch A.
trung hũa 300 ml dung dch A cn va V ml dd B gm NaOH 0,1M v Ba(OH)
2
0,2M. Giỏ tr ca V l:
A. 200 B. 333,3 C. 600 D. 1000
Cõu 16: Tng s ht (phõn t, ion) ca axit fomic HCOOH cú trong 10 ml dung dch axit 0,3M (cho bit in li ca
HCOOH trong dung dch l

= 2%) l
A. 18,42.10
20
B. 6,02.10
23
C. 18,42.10
23
D. 18,06.10

Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
1
Trờng thpt hậu lộc 2 382 câu hỏi trọng tâm ôn thi đại học
Cõu 20: Mt loi oleum cú cụng thc H
2
SO
4
.nSO
3
. Ly 3,38 gam oleum núi trờn pha thnh 100 ml dung dch X. trung
hũa 50 ml dung dch X cn dựng va 20 ml dung dch NaOH 2M. giỏ tr ca n l:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Cõu 21: Cú mt loi qung cha 96% FeS
2
. Nu mi ngy nh mỏy sn xut 100 tn H
2
SO
4
98% v hiu sut iu ch
H
2
SO
4
l 90% thỡ lng qung st cn dựng l:
A. 69,44 tn B. 68,44 tn C. 67,44 tn D. 70,44 tn
Cõu 22: Cho 24 gam Cu vo 400 ml dung dch NaNO
3
0,5M sau ú thờm tip 500 ml dung dch HCl 2M thu c dung dch
X v cú khớ NO thoỏt ra. Th tớch khớ NO bay ra (ktc) v th tớch dung dch NaOH 0,5M ti thiu cn dựng kt ta ht
Cu

CO
3
1M c
200 ml dung dch X. Nh t t 100 ml dung dch Y cha H
2
SO
4
1M v HCl 1M vo dung dch X thu c V lớt CO
2
(ktc) v
dung dch Z. Cho Ba(OH)
2
d vo dd Z thỡ thu c m gam kt ta. Giỏ tr ca V v m ln lt l:
A. 5,6 lớt v 59,1 gam B. 1,12 lớt v 82,4 gam C. 2,24 lớt v 59,1 gam D. 2,24 lớt v 82,4 gam
Cõu 26: Cú 2 cc riờng bit: cc 1 ng dung dch cha 0,2 mol Na
2
CO
3
v 0,3 mol NaHCO
3
. Cc 2 ng dung dch cha
0,5 mol HCl. Khi nh t t cc 1 vo cc 2 thy thoỏt ra V lớt khớ CO
2
(ktc). Giỏ tr ca V l:
A. 6,72 lớt B. 7,84 lớt C. 8,00 lớt D. 8,96 lớt
Cõu 27: Hũa tan ht hn hp 2 kim loi X, Y trong dung dch HCl d, thờm tip vo ú lng d dung dch NaOH. Lc tỏch
kt ta, nhit phõn kt ta, ri kh cht rn thu c bng CO thỡ c kim loi X. Thi CO
2
vo dung dch nc lc, tỏch
kt ta, nung n khi lng khụng i ri em in phõn núng chy cht rn, thu c kim loi Y. Cp X, Y cú th l:

/Y = +0,34V . Khi cho Z vo dung dch
mui ca Y thỡ cú phn ng xy ra cũn khi cho Z vo dung dch mui ca X thỡ khụng xy ra phn ng. Bit E
0
Z-X
= +0,63V
thỡ E
0
Z-Y
bng
A. +1,73V B. +2,49V C. +0,21V D. +0,47V
Cõu 32: Khi ln lt cho tng hn hp kim loi di õy vo H
2
O d, thỡ khi phn ng hon ton, trng hp no thu
c th tớch H
2
(ktc) ln nht?
A. 1 mol Na v 1mol K B. 1 mol Na v 1mol Ca C. 1 mol Na v 1mol Al D. 1 mol Na v 1mol Zn
Cõu 33: Nc cng khụng gõy tỏc hi no sau õy?
A. Lm gim mựi v ca thc phm B. Lm gim an ton ca cỏc ni hi
C. Lm hao tn cht git ra tng hp D. Lm mt tớnh ty ra ca x phũng, lm h hi qun ỏo
Cõu 34: Na
2
CO
3
cú ln tp cht l NaHCO
3
. Phng phỏp loi b tp cht l:
A. Nung núng hn hp B. Cho dung dch NaOH d vo
C. Cho dung dch HCl d vo D. Sc CO
2

)
3
, NH
4
NO
3
D. Mg(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
, NH
4
NO
3
Cõu 36: Cho a mol Ba(OH)
2
vo dung dch cha b mol NaHCO
3
(bit a < b < 2a). Sau khi kt thỳc tt c cỏc phn ng thu
c kt ta X v dung dch Y. S cht tan trong Y l:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Cõu 37: Cho V lớt dung dch NaOH 2M vo dung dch cha 0,1 mol Al
2
(SO
4
)

Cõu 40: Thờm dung dch HCl vo 100 ml dung dch hn hp gm NaOH 1M v Na[Al(OH)
4
] 1M. Khi kt ta thu c l
6,24 gam thỡ s mol HCl ó dựng l:
A. 0,08 hoc 0,16 B. 0,18 hoc 0,26 C. 0,18 hoc 0,22 D. 0,26 hoc 0,36
Cõu 41: Khi cho 41,4 gam hn hp X gm Fe
2
O
3
, Cr
2
O
3
v Al
2
O
3
tỏc dng vi dung dch NaOH c d. Sau phn ng
c cht rn cú khi lng 16 gam. kh hon ton 41,4 gam X bng phn ng nhit nhụm, phi dựng 10,8 gam Al.
% khi lng ca Cr
2
O
3
trong X l (bit cỏc phn ng xy ra hon ton)
A. 20,33% B. 36,71% C. 50,67% D. 66,67%
Cõu 42: Khớ H
2
S tỏc dng vi dung dch K
2
Cr

x
O
y
trong khụng khớ ti phn ng hon ton c CO
2
v 16
gam mt oxit st duy nht. Cho ton b CO
2
hp th ht vo 400 ml dung dch Ba(OH)
2
0,15M thu c 7,88 gam kt ta.
hũa tan ht 18,56 gam X cn ớt nht V ml dung dch HCl 2M. Giỏ tr ca V l:
A. 240 ml B. 320 ml C. 480 ml D. 160 ml
Cõu 45: Hũa tan 10 gam hn hp Cu
2
S v CuS bng 200 ml dung dch MnO

4
0,75M trong mụi trng axit. Sau khi un sụi
ui ht SO
2
sinh ra, lng MnO

4
cũn d trong dung dch phn ng va ht vi 175 ml dung dch Fe
2+
1M. % khi
lng CuS trong hn hp ban u l:
A. 40% B. 60% C. 50% D. 70%
Cõu 46: Phn ng gia cp cht no sau õy khụng th to 2 mui?

4

Cõu 48: Hũa tan phốn nhụm KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O vo nc c dung dch X. Thờm NH
3
d vo X. Sau khi kt thỳc phn
ng, thờm tip Ba(OH)
2
d c kt ta Y v dung dch Z. Lc ly Z, sc CO
2
d vo Z c kt ta E v dung dch F. Kt
lun no sau õy khụng ỳng?
A. Y l BaSO
4
B. Dung dch Z cha K
+
, Ba
2+
, OH

, AlO

2
C. E l Al(OH)
3

dch bin i theo trỡnh t.
A. pH < 7 pH = 7 pH > 7 B. pH > 7 pH = 7 pH < 7
C. pH < 7 pH = 7 D. pH < 7 pH = 7 pH > 7 pH = 7
Cõu 51: Ho tan hon ton m gam Na vo 1 lớt dd HCl a M , thu c dd A v a (mol) khớ thoỏt ra . Dóy gm cc cht u
tỏc dng vi dd A l
A. AgNO
3
, Na
2
CO
3
.CaCO
3
B. FeSO
4
, Zn ,Al
2
O
3
, NaHSO
4

C. Al, BaCl
2
, NH
4
NO
3
. Na
2

v m gam Al nhit cao. Sau khi phn ng hon ton, thu c 23,3
gam hn hp rn X. Cho ton b X phn ng vi HCl d thoỏt ra V lớt khớ H
2
(ktc). Giỏ tr ca V l:
A. 4,48 lớt B. 10,08 lớt C. 3,36 lớt D. 7,84 lớt
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
3
Trờng thpt hậu lộc 2 382 câu hỏi trọng tâm ôn thi đại học
Cõu 55: Cho hn hp Na, Al, Fe, FeCO
3
, Fe
3
O
4
tỏc dng vi dung dch NaOH d, lc ly kt ta ri chia lm 2 phn. Phn
1 em tỏc dng vi dung dch HNO
3
loóng d. Phn 2 em tỏc dng vi dd HCl d. S phn ng oxi húa kh xy ra l:
A. 5. B. 6. C. 8. D. 7.
Cõu 56: Cho 0,784 lớt CO
2
(ktc) hp th hon ton vo dung dch hn hp X cha 0,03 mol NaOH v 0,01 mol Ca(OH)
2
.
Khi lng kt ta thu c l:
A. 1,0 gam B. 1,5 gam C. 3,5 gam D. 3,0 gam
Cõu 57: Cho phn ng sau X + H
2
SO
4

2
O
3
. S cht trong dóy b oxi húa khi tỏc dng vi dung
dch HNO
3
c núng l:
A. 4 B. 3 C. 6 D. 5
Cõu 59: Cho 2,16 gam Mg tỏc dng vi dung dch HNO
3
d. Sau khi phn ng xy ra hon ton thu c 0,896 lớt khớ NO
(ktc) duy nht v dung dch X. Khi lng mui thu c khi lm bay hi dd X l:
A. 13,92 gam B. 8,88 gam C. 6,52 gam D. 13,32 gam
Cõu 60: Cho cỏc cht v ion: Mg
2+
, Ca, Br
2
, S
2-
, Fe
2+
, NO
2
. Cỏc cht hoc ion va cú tớnh oxi húa va cú tớnh kh l:
A. Br
2
, Fe
2+
, NO
2

CO
3
va Ba(NO
3
)
2
Cõu 62: Cho 5,1 gam hn hp X gm Al v Mg tỏc dng va vi dung dch HCl thy khi lng dung dch tng lờn 4,6
gam. S mol HCl tham gia phn ng l:
A. 0,5 mol B. 0,3 mol C. 0,25 mol D. 0,125 mol
Cõu 63: A l hn hp kim loi Ba v Al. Hũa tan m gam hn hp A vo nc d thy thoỏt ra 8,96 lớt khớ H
2
(ktc). Cng
hũa tan m gam A vo dd NaOH d thỡ thu c 12,32 lớt H
2
(ktc). Giỏ tr ca m l:
A. 58,85 gam B. 21,80 gam C. 57,50 gam D. 13,7 gam
Cõu 64: Hũa tan m gam hn hp Fe
3
O
4
v FeCO
3
trong dung dch HNO
3
núng d, thu c 3,36 lớt hn hp A gm 2 khớ
(ktc) v dung dch B. T khi hi ca A i vi hiro bng 22,6. Giỏ tr ca m l:
A. 13,92 gam B. 69,6 gam C. 15,24 gam D. 6,96 gam
Cõu 65: So sỏnh tớnh kim loi ca 4 kim loi A, B, C, D. Bit rng: (1) ch cú A v C tỏc dng c vi dung dch HCl gii
phúng H
2

3
)
2
, dóy gm cỏc cht u tỏc dng c
vi Ba(HCO
3
)
2
l:
A. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
v Na
2
SO
4
B. NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
C. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO

2
(ktc). trung hũa ẵ dung
dch Y cn dung dch hn hp H
2
SO
4
v HCl (t l mol 1:3). Khi lng mui khan thu c l:
A. 20,65 gam B. 12,55 gam C. 14,97 gam D. 21,05 gam
Cõu 71: Cho 5,4 gam Al vo dung dch X cha 0,15 mol HCl v 0,3 mol CuSO
4
, sau mt thi gian c 1,68 lớt khớ H
2
(ktc), dung dch Y, cht rn Z. Cho Y tỏc dng vi dung dch NH
3
thỡ cú 7,8 gam kt ta. Khi lng ca Z l:
A. 7,5 gam B. 15 gam C. 7,05 gam D. 9,6 gam
Cõu 72: Cho 7,22 gam hn hp Fe v kim loi M cú húa tr khụng i. Chia hn hp thnh 2 phn bng nhau. Phn 1 hũa
tan ht trong dung dch HCl d thu c 2,128 lớt H
2
(ktc). Phn 2 hũa tan ht trong dung dch HNO3 d thu c 1,792 lớt
khớ NO (ddktc) sn phm kh duy nht. Kim loi M l:
A. Al B. Mg C. Cu D. Zn
Cõu 73. Nhit phõn mui nitrat A thu c 15,4 gam cht rn v 10,08 lớt khớ (ktc) hn hp 2 khớ. Xỏc nh cụng thc ca
mui.
A. Cu(NO
3
)
2
B. AgNO
3

3
, FeS, Fe
2
(SO
4
)
3
, Fe(HCO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
. Cú bao nhiờu cht khi
tỏc dng vi H
2
SO
4
c núng cú th to ra khớ SO
2
?
A. 5 B. 3 C. 4 D. 6
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
4
Trờng thpt hậu lộc 2 382 câu hỏi trọng tâm ôn thi đại học
Cõu 76: Hũa tan ht m gam hn hp gm FeO, Fe
2
O

. S bỡnh xy ra phn ng v s bỡnh cũn cht khụng tan trong H
2
O ln lt l (cỏc phn
ng xy ra hon ton).
A. 5 v 4 B. 6 v 3 C. 7 v 4 D. 7 v 3
Cõu 78: iu ch HX (X l halogen) ngi ta s dng phng phỏp theo phng trỡnh sau:
NaX + H
2
SO
4
c

0
t
NaHSO
4
(hoc Na
2
SO
4
) + HX
HX no sau õy c iu ch bng phng phỏp trờn?
A. HCl v HF B. HF, HCl, HBr C. HBr, HI D. HCl, HBr, HI
Cõu 79: X,Y, Z l hp cht vụ c ca mt kim loi, khi t núng nhit cao u cho ngn la mu vng. Bit X tỏc dng
vi Y thnh Z. Nung Y nhit cao thu c Z, hi nc v khớ E, khớ E l hp cht ca cacbon. E tỏc dng vi X cho Y
hoc Z. Cỏc cht X, Y, Z ln lt l:
A. NaOH, Na
2
CO
3

2
(k) CO (k) + Cl
2
(k)

H = 113 kJ/mol
B. CO (k) + H
2
O (h) CO
2
(k) + H
2
(k)

H = -41,8 kJ/mol
C. N
2
(k) + 3H
2
2NH
3
(k)

H = -92 kJ/mol
D. 2SO
3
(k) 2SO
2
(k) + O
2

khuy u n khi phn ng xy ra hon ton thu c cht rn A nng 0,75m (g), dung dch B v 5,6 lớt hn hp khớ NO
2
v NO (ktc). Cụ cn dng dch thỡ thu c bao nhiờu gam mui khan
A. 40,5 g B. 36,3 g C. 50,2 g D. 50,4 g
Cõu 83: Kim loi R tỏc dng ht vi m (g) H
2
SO
4
c, núng thỡ thu c dung dch cú khi lng m (g) v cú khớ SO
2
ó
bay ra ht. Kim loi R l kim loi no sau dõy .
A. Ag B. Cu C. Fe D. Mg
Cõu 84: Cho t t 0,15 mol KOH vo V (ml) H
3
PO
4
1M sau phn ng thu c dung dch A, cụ cn dung dch A thỡ thu
c 15,5 g mui khan. Th tớch V(ml) cn dựng (biờt 0,05 lớt

V

0,3 lớt ).
A. 60 ml B. 80 ml C. 100 ml D. 200 ml
Cõu 85: Cho 0,01 mol Fe v 0,015 mol Cu vo dung dch cha 0,06 mol AgNO
3
thỡ thu c m
1
gam kt ta v dung dch
A. Cho HCl d vo dung dch A ri cho tip Cu vo n cỏc phn ng xy ra hon ton thỡ thy tiờu phớ m

2
v dung dch X. cho
HCl d vo dung dch X c dung dch Y, dung dch Y hũa tan c ti a m(g) Cu sinh ra khớ khớ NO. Giỏ tr ca m l:
A. 9,6g B.11,2g C. 14,4g D.16g
Cõu 87: iu ch photpho ( dng P) ngi ta trn 1 loi qung cú cha Ca
3
(PO
4
)
2
vi SiO
2
v lng cacbon va v
nung trong lũ vi nhit cao (2000
0
C). Nu t 1 tn qung cha 62% l Ca
3
(PO
4
)
2
thỡ sau phn ng s thu c bao
nhiờu tn Photpho bit rng hiu sut phn ng l 90%.
A. 12,4 kg B. 137,78 kg C. 124 kg D. 111,6 kg.
Cõu 88: Trong s :
Cu + X

A + B Fe + A

B + Cu

; Fe(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
3
Cõu 89: Cho cỏc phn ng sau:
HCl + H
2
O

H
3
O
+
+ Cl

(1) NH
3
+ H
2
O NH
+
4
+ OH

(2)
CuSO

3
+ OH

(5)
Theo Bronxtet, H
2
O úng vai trũ l axit trong cỏc phn ng:
A. (1), (2), (3) B. (2), (5) C. (2), (3), (4), (5) D. (1), (4), (5)
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
5
Trờng thpt hậu lộc 2 382 câu hỏi trọng tâm ôn thi đại học
Cõu 90: Cho cỏc phn ng sau:
a> FeO + HNO
3


b> FeS + H
2
SO
4
c núng

c> Al
2
O
3
+ HNO
3

d> Cu + dd FeCl

Cõu 91: Nung hn hp rn gm a mol FeCO
3
v b mol FeS
2
trong bỡnh kớn cha khụng khớ (d). Sau khi phn ng xy ra
hon ton, a bỡnh v nhit ban u thy ỏp sut trong bỡnh khụng thay i so vi trc khi phn ng. Mi liờn h gia
a v b l: (cỏc cht rn cú th tớch khụng ỏng k)
A. a = 0,5b B. a = b C. a = 4b D. a = 2b
Cõu 92: Cho cỏc cht: Al, Zn, Be, Al
2
O
3
, ZnO, Zn(OH)
2
, CrO, Cr
2
O
3
, CrO
3
, Ba, Na
2
O, K, MgO, Fe. S cht no hũa tan
c trong dung dch xut l?
A. 10 B. 11 C. 12 D.13
Cõu 93: Ho tan hon ton hn hp X cha Fe
3
O
4
v FeS

thỡ thu c 200 ml dung dch E cú pH ?
A. = 12 B. < 7 C. = 7 D. > 7
Cõu 95: Hũa tan m gam hn hp X gm Al, Fe, Zn bng dung dch HCl d. Dung dch thu c sau phn ng tng lờn so
vi dung dch ban u (m 2) gam. Khi lng (gam) mui clorua to thnh trong dung dch l
A. m + 73 B. m + 35,5 C. m + 36,5 D. m + 71
Cõu 96: Mt loi nc cú cha: 0,03 mol Na
+
, 0,02 mol Ca
2+
, 0,005 mol Mg
2+
, 0,02 mol Cl
-
, 0,06 mol HCO

3
. Nc trờn
thuc loi:
A. Nc mm B. Nc cng tm thi
C. Nc cng ton phn D. nc cng vnh cu
Cõu 97: Ly x mol Al cho vo mt dung dch cú a mol AgNO
3
v b mol Zn(NO
3
)
2
. Phn ng kt thỳc thu c dung dch X
cú hai mui. Cho dung dch X tỏc dng NaOH d khụng cú kt ta. Giỏ tr ca x l:
A. 2a < x < 4b B. a < 3x < a + 2b C. a+2b<2x<a+3b D. x = a + 2b
Cõu 98: Hũa tan ht 20,8 gam hn hp X gm FeS v FeS

t
SO
2
(3) Cu + 2H
2
SO
4


CuSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O (4) Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4


Na
2
SO
4
+ SO

2
(ktc). Dung dch Y cú th hũa tan va ht 1,12 gam bt Fe.
m cú giỏ tr l :
A. 46,82 gam B. 56,42 gam C. 48,38 gam D. 52,22 gam
Cõu 102: Khi b

nhi

t phõn, dóy mu

i nitrat

u cho s

n ph

m g

m: kim lo

i, NO
2

v O
2

l:
A. Cu(NO
3
)

2
Cõu 103: Ch

n phỏt bi

u chớnh xỏc:
A. Al(OH)
3

l m

t baz

l


ng tớnh B. Al l m

t kim lo

i l


ng tớnh
C. Al
2
O
3

l m

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Cõu 106: Cho mt lng mui FeS
2
tỏc dng vi lng d dung dch H
2
SO
4
loóng, sau khi kt thỳc phn ng, thy cũn li
mt cht rn. Cht rn ny l:
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
6
Trờng thpt hậu lộc 2 382 câu hỏi trọng tâm ôn thi đại học
A. FeS
2
cha phn ng ht B. FeS
C. Fe
2
(SO
4
)
3
D. S
Cõu 107: Cho mt inh st lung d vo 20 ml dung dch mui nitrat kim loi X cú nng 0,1M. Sau khi phn ng xy ra
hon ton, tt c kim loi X to ra bỏm ht vo inh st cũn d, thu c dung dch D. Khi lng dung dch D gim 0,16
gam so vi dung dch nitrat X lỳc u. Kim loi X l:
A. ng (Cu) B. Thy ngõn (Hg) C. Niken (Ni) D. Mt kim loi khỏc
Cõu 108: Cho hn hp hai khớ NO
2
v CO
2

3
-
+ cH
+


dCu
2+
+ eNO + fH
2
O
Tng s cỏc h s (a + b + c + d + e + f) nguyờn, nh nht, phn ng trờn cõn bng, l: (cú th cú cỏc h s ging
nhau)
A. 18 B. 20 C. 22 D. 24
Cõu 110: Cn thờm bao nhiờu gam CuSO
4
.5H
2
O vo 200 gam dd CuSO
4
5% thu c dung dch 10%?
A. 17,35 gam B.19, 63 gam C. 16,50 gam D. 18,52 gam
Cõu 111: Xem phn ng: Fe
x
O
y
+ (6x-2y)HNO
3
(m c)


Cõu 112: Cho m gam hn hp gm ba kim loi l Mg, Al v Fe vo mt bỡnh kớn cú th tớch khụng i 10 lớt cha khớ oxi,
136,5C ỏp sut trong bỡnh l 1,428 atm. Nung núng bỡnh mt thi gian, sau ú a nhit bỡnh v bng nhit lỳc u
(136,5C), ỏp sut trong bỡnh gim 10% so vi lỳc u. Trong bỡnh cú 3,82 gam cỏc cht rn. Coi th tớch cỏc cht rn
khụng ỏng k. Tr s ca m l:
A. 2,46 gam B. 2,12 gam C. 3,24 gam D. 1,18 gam
Cõu 113: Chn cõu tr li ỳng
CaCO
3
+ BaCl
2


BaCO
3
+ CaCl
2
(1) K
2
CO
3
+ Ba(NO
3
)
2


BaCO
3
+ 2KNO
3

4
m c, thỡ thu c 0,3 mol SO
2
. Tr s ca x l:
A. 0,7 mol B. 0,6 mol C. 0,5 mol D. 0,4 mol
Cõu 117: Mt hc sinh thc hin hai thớ nghim sau:
- Ly 16,2 gam Ag em hũa tan trong 200 ml dung dch HNO
3
0,6M, thu c V lớt NO (ktc)
- Ly 16,2 gam Ag em hũa tan trong 200 ml dung dch hn hp HNO
3
0,6M H
2
SO
4
0,1M, thu c V lớt NO (ktc). Cỏc
phn ng xy ra hon ton, coi H
2
SO
4
loóng phõn ly hon ton to 2H
+
v SO
4
2-
.
A. V = V = 0,672 lớt B. V = 0,672 lớt; V = 0,896 lớt
C. V = V = 0,448 lớt D. V = 0,672 lớt; V = 0,448 lớt
Cõu 118: Sc V lớt CO
2

2+
, Fe
3+
. Th t cỏc ion kim loi b kh catot l:
A. Ag
+
> Cu
2+
> Fe
3+
B. Fe
3+
> Ag
+
> Cu
2+
> Fe
2+
C. Ag
+
> Fe
3+
> Cu
2+
D. Ag
+
> Fe
3+
> Cu
2+

2-
), cú mu vng ti, cú s cõn bng
trong dung dch nc nh sau:
Cr
2
O
7
2-
+ H
2
O 2CrO
4
2-
+ 2H
+

(mu da cam) (mu vng ti)
Nu ly ng nghim ng dung dch kali icromat (K
2
Cr
2
O
7
), cho t t dung dch xỳt vo ng nghim trờn thỡ s cú
hin tng gỡ?
A. Thy mu da cam nht dn do cú s pha loóng ca dung dch xỳt
B. Khụng thy cú hin tng gỡ l, vỡ khụng cú xy ra phn ng
C. Húa cht trong ng nghim nhiu dn, mu dung dch trong ng nghim khụng i
D. Dung dch chuyn dn sang mu vng ti
Cõu 125: Cho lung khớ CO i qua ng s cha a gam hn hp A gm CuO, Fe

O v N
2
thoỏt ra. Bõy gi cho tip dung dch xỳt vo cc, khuy u, cú hn hp
khớ thoỏt ra (khụng k hi nc, khụng khớ). Hn hp khớ ny cú th l khớ no?
A. NO
2
; NH
3
B. NH
3
; H
2
C. CO
2
; NH
3
D. H
2
; N
2
Cõu 128: Mt dung dch cú cha cỏc ion: x mol M
3+
; 0,2 mol Mg
2+
; 0,3 mol Cu
2+
; 0,6 mol SO
4
2-
; 0,4 mol NO

5
NH
3
+
; C
6
H
5
O
-
(phenolat); ClO
4
-
; K
+
;
Fe
3+
; C
2
H
5
O
-
(etylat); S
2-
; C
6
H
5

5
O
-
; C
2
H
5
O
-
; S
2-
; C
6
H
5
NH
2
C. CH
3
COO
-
; CO
3
2-
; AlO
2
-
; C
6
H

-
; C
2
H
5
O
-
; S
2-
; C
6
H
5
NH
2
Cõu 130: Cho lu

ng khớ H
2

d

qua

ng s



ng h



o kim lo

i nh

ng oxit no
m nú kh




c. Cỏc ch

t r

n sau ph

n

ng g

m cỏc ch

t
no?
A. Cu, Ca, Fe, Al B. Cu, Fe, CaO, Al
2
O
3
, CuO, Fe


thu


c hai mu

i
sunfat v cú khớ NO thoỏt ra. Tr

s

c

a a l:
A. 0,1 B. 0,15 C. 0,2 D. 0,25
Cõu 132: Hũa tan ht 26,5 gam hn hp bt gm Mg, Al, Al
2
O
3
v MgO bng 800 ml dung dch hn hp gm HCl 0,5M v H
2
SO
4
0,75M (va ). Sau phn ng thu c dung dch X v 4,48 lớt khớ H
2
( ktc). Cụ cn dd X thu c khi lng mui khan l
A. 88,7 gam. B. 95,2 gam. C. 86,5 gam. D. 99,7 gam.
Cõu 133: Nhỳng mt thanh Al vo dung dch hn hp FeSO
4
v Fe

2
(SO
4
)
3
D. Al
2
(SO
4
)
3
; FeSO
4
; Fe
2
(SO
4
)
3
Cõu 134: Cho cỏc ph

n

ng:
(1): FeO + H
2
SO
4
(l) (2): FeO + HNO
3


(8): AgNO
3

+ Fe(NO
3
)
2


Cỏc ph

n

ng oxi húa kh

l:
A. (2), (3), (4), (6), (8) B. (3), (6), (8) C. (1), (2), (3), (6), (8) D. (2), (3), (6), (8)
Cõu 135: H

n h

p A d

ng b

t cú kh

i l


n h

p H. Cho hũa tan l


ng h

n h

p H trờn

b

ng dung d

ch NaOH d

, sau khi k

t thỳc ph

n

ng, cú
1,68 lớt H
2

(

ktc) v cũn l

n h

p g

m Al v Fe
3
O
4
.

hũa tan h

t cỏc ch

t tan


c
trong dd KOH thỡ c

n dựng 400 gam dung d

ch KOH 11,2%, khụng cú khớ thoỏt ra. Sau khi hũa tan b

ng dung d

ch
KOH, ph

n ch


v y mol NaCl, dựng

i

n c

c tr

, cú vỏch ng

n x

p. Lỳc


u
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
8
Trờng thpt hậu lộc 2 382 câu hỏi trọng tâm ôn thi đại học
cú kim lo

i

ng bỏm vo catot, khớ Cl
2

thoỏt ra

anot. Sau m

gi

a x v y l:
A. x = y B. x = 2y C. y = 2x D. x = 2y
Cõu 138: i

n phõn dung d

ch h

n h

p g

m x mol CuSO
4

v y mol NaCl, dựng

i

n c

c tr

, cú vỏch ng

n x

p. Lỳc


a x v y l:
A. y > 2x B. y > x/2 C. y = x/2 D. x > y/2
Cõu 139: i

n phõn dung d

ch cú hũa tan h

n h

p g

m a mol CuSO
4

v b mol NaCl, dựng

i

n c

c tr

, cú vỏch ng

n
x

p. Lỳc


liờn h

gi

a a v b l:
A. a > 2b B. a > b/2 C. a = 2b D. a < b/2
Cõu 140: Hũa tan h

t h

n h

p g

m 0,001 mol FeS
2

v 0,002 mol FeS vo dung d

ch H
2
SO
4


m

c, núng cú d


c dung d

ch Y
khụng cú mu. Cho ti

p dung d

ch
BaCl
2

cú d

vo dung d

ch Y, th

y cú t

o k

t t

a tr

ng. L

c b

k

i, ch

a h

n h

p khớ X g

m N
2

v H
2
.

15C, h

n h

p X cú ỏp su

t p
1
.
Nung núng bỡnh v

i m

t ớt xỳc tỏc r


l


ng riờng c

a h

n h

p Y l

0,399 g/l. Hi

u su

t ph

n

ng t

o khớ NH
3

t

N
2

v H


c x mol khớ SO
2

duy nh

t. Tr

s

c

a x
l:
A. 0,5 B. 1,1 C. 1,5 D. 0,75
Cõu 143:
Hũa tan m gam FeS
2

b

ng dung d

ch HNO
3


m



BaCl
2
, thu


c 46,6 gam k

t t

a tr

ng. Tr

s

c

a x l:
A. 1,6 B. 1,8 C. 2,0 D. 2,2
Cõu 144: Khi cho FeS
2

tỏc d

ng v

i dung d

ch H
2

2
SO
4


m

c, núng, thỡ

l


ng FeS
2

ny

ó trao

i bao nhiờu mol

i

n t

?
A. ó cho 0,1 mol
e
B. ó nh


4
)
3
,
NaAlO
2
, Cu(NO
3
)
2
, KI, NaF cú bao nhiờu dung d

ch cú pH > 7?
A. 7 B. 4 C. 5 D. 6
Cõu 146: Cho 0,01 mol Zn v 0,012 mol Fe d

ng b

t vo 100 ml dung d

ch AgNO
3

0,5 M. Khu

y k

cỏc ph

n

t g

m hai kim lo

i s

t v

ng cú s

mol b

ng nhau. em hũa tan 12 gam h

n h

p A trong
dung d

ch HNO
3

loóng, sau khi ph

n

ng xong, cú 0,12 mol khớ NO thoỏt ra, thu


c dung d


m Fe, FeO, Fe
3
O
4

v Fe
2
O
3
.

kh

hon ton 160,8 gam h

n h

p A c

n
2,7 mol CO. M

t khỏc,
hũa tan h

t 160,8 gam h

n h



ng dung d

ch xụ

a cú hũa
tan y mol Na
2
CO
3
, cú V lớt CO
2
thoỏt ra (

ktc). N

u cho ti

p n


c vụi trong vo c

c thỡ
cú k

t t

a xu


(

ktc). N

u cho ti

p dung d

ch n


c vụi d

vo c

c, th

y trong c

c
cú t

o m gam ch

t khụng tan. Tr

s

c


, Na
+
, Mg
2+
, Al
3+
B. Al
3+
, Mg
2+
, Na
+
, F

, O
2-
C. F

, O
2
, Na
+
, Mg
+2
, Al
+3
D. Al
+3
, Mg
+2

ch cú hũa tan hai mu

i. Bi

u th

c liờn h

gi

a a, x, y l:
A. a = x + 2y B. x + 2y 2a < x + 3y C. 2x a < 4y D. x 3a < x + 2y
Cõu 153: Nung núng 17,54 gam h

n h

p hai mu

i KNO
3

v AgNO
3


ph

n

ng nhi

ng nhi

t phõn l:
A. 1,62 gam B. 2,16 gam C. 1,08 gam D. 7,62 gam
Cõu 154: X, Y, Z l ba nguyờn t húa hc cú cu hỡnh electron lp húa tr ln lt l: 2s
2
2p
3
; 3s
2
3p
3
; 4s
2
4p
3
.
A. Tớnh kim loi gim dn: X > Y > Z B. Tớnh oxi húa tng dn: X < Y < Z
C. Tớnh phi kim gim dn: X > Y > Z D. Bỏn kớnh nguyờn t gim dn: X > Y > Z
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
9
Trờng thpt hậu lộc 2 382 câu hỏi trọng tâm ôn thi đại học
Cõu 155: Metylamin l mt cht khớ cú mựi khai ging amoniac, metylamin hũa tan trong nc v cú phn ng mt phn
vi nc theo phn ng: CH
3
NH
2
+ H
2
O CH

2
SO
4
l:
A. Ba(OH)
2
> KOH > KCl > K
2
CO
3
> NH
4
Cl > HCl > H
2
SO
4
B Ba(OH)
2
> KOH > K
2
CO
3
> KCl > NH
4
Cl > HCl > H
2
SO
4
C. Ba(OH)
2

m HCl 1M H
2
SO
4

0,6M tỏc d

ng v

i 100 ml dung d

ch h

n h

p B
g

m NaOH 2M Ba(OH)
2

0,12M. Sau khi ph

n

ng xong thu


c 200 ml dung d


nhụm, k

m v s

t hũa tan trong 100 mldung d

ch A. Sau khi ph

n

ng hon ton cú 2,688 lớt khớ hi

ro thoỏt ra (

ktc)
v thu


c dung d

ch B. Coi
th

tớch dung d

ch khụng thay

i v H
2
O

. Ch

n phỏt bi

u

ỳng:
A. T

ng n

ng

O
2

v SO
3


u hai l

n, khụng lm

nh h


ng

n d

tớch bỡnh ch

a khớ, lm cho cõn d

ch chy

n theo chi

u thu

n
D. Khi cựng lm gi

m n

ng

cỏc ch

t trong ph

n

ng thỡ khụng lm

nh h


ng


o ra m

t axit,

ú l:
A. CH
3
COOH B. H
3
PO
4
C. HNO
3
D. H
2
SO
4
Cõu 162: Ph

n

ng no d


i

õy cú th

khụng ph



CH
3
-CH
3
C. Fe
x
O
y

+ H
2
SO
4
(

, núng) Fe
2
(SO
4
)
3

+ SO
2

+ H
2
O
D. MnO


un núng, thu



c h

n h

p ch

t r

n R cú kh

i
l


ng 10,24 gam g

m cỏc ch

t Fe, FeO, Fe
3
O
4

v Fe
2


a m l:
A. 9,6 B. 11,2 C. 12,8 D. 14,4
Cõu 164: Cho dung d

ch HNO
3

vo m

t c

c th

y tinh cú

ng b

t kim lo

i

ng. Sau khi ph

n

ng k

t thỳc cú 4,48 lớt khớ
NO duy nh


c, cú khớ NO thoỏt ra. em cụ c

n dung d

ch thu


c hai mu

i khan. S

mol c

a hai mu

i ny l:
A. 0,3 mol; 0,1 mol B. 0,27 mol; 0,12 mol C. 0,24 mol; 0,12 mol D. 0,32 mol; 0,12 mol
Cõu 165:
H

n h

p X g

m hai khớ l CO
2

v SO
2

n h

p X trờn l

i qua
dung d

ch n


c brom thỡ s

lm m

t mu


c bao nhiờu th

tớch dung d

ch Br
2

0,05M?
A. 3,0 lớt B. 6,4 lớt C. 3,4 lớt D. 2,8 lớt
Cõu 166: Cho hn hp gm Fe, FeO, Fe
3
O
4

A. 55,6 gam B. 50 gam C. 61,2 gam D. 56 gam
Cõu 170: Cho 24,3 gam Al vo 225 ml dung dch hn hp NaNO
3
1M, NaOH 3M khuy u cho ngng khớ thoỏt ra thỡ dng
li. V khớ gii phúng ktc l:
A. 22,68 lớt B. 15,12 lớt C. 5,04 lớt D. 20,16 lớt
Cõu 171: Cho 5,6 gam Fe tỏc dng vi 300 ml dung dch HCl 1M thu c dung dch A v khớ H
2
. Cho lng d dung dch
AgNO
3
vo dung dch A thu c m (g) cht rn. Tớnh giỏ tr ca m?
A. 10,8 gam B. 45,75 gam C. 43,05 gam D. 53,85 gam
Cõu 172: Dung dch X cú 0,4 mol HCl v 0,12 mol Cu(NO
3
)
2
. Thờm m gam Fe vo dung dch X. Sau khi kt thỳc phn ng
thu c hn hp kim loi cú khi lng 0,5m (g). Giỏ tr ca m l:
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
10
Trờng thpt hậu lộc 2 382 câu hỏi trọng tâm ôn thi đại học
A. 1,92 gam B. 20,48 gam C. 9,28 gam D. 14,88 gam
Cõu 173: Hũa tan 0,1 mol mi kim loi Cu, Fe vo 450 ml dung dch AgNO
3
1M. Kt thỳc phn ng thu c dung dch X
v m gam cht rn Y. Giỏ tr ca m l:
A. 43,2 gam B. 48,6 gam C. 50,2 gam D. 28 gam
Cõu 174: Hũa tan 0,72 gam Mg vo 200 ml dung dch hn hp AgNO
3

A. Fe
2
O
3
B. Al
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. MgO
Cõu 177: t chỏy hon ton 33,4 gam hn hp B
1
gm bt cỏc kim loi Al, Fe v Cu ngoi khụng khớ thu c 41,4 gam
B
2
hn hp cỏc oxit kim loi. Cho ton b B
2
tỏc dng hon ton vi dung dch H
2
SO
4
20% (d = 1,14 g/ml). Tớnh th tớch
ti thiu ca H
2
SO
4
20% cn hũa tan ht hn hp B

3
vo
nc) Kt thỳc phn ng thu c 17,76 gam cht rn gm hai kim loi. T l s mol FeCl
3
:CuCl
2
trong hn hp Y l :
A.2:1 B.3:2 C. 3:1 D.5:3
Cõu 181: Hũa tan ht a gam hn hp X gm Fe v mt oxit st trong b gam dung dch H
2
SO
4
9,8% ( lng va ), sau
phn ng thu c dung dch cha 51,76 gam hn hp hai mui khan. Mt khỏc nu hũa tan ht a gam X bng dung dch
H
2
SO
4
c núng thỡ thu c duy nht 58 gam mui Fe (III). Xỏc nh b ?
A. 370 B. 220 C. 500 D. 420
Cõu 182: Hũa tan ht m gam hn hp A gm Cu v 1 oxit st bng 320 ml dung dch HCl 1M (va ). Dung dch thu c
sau phn ng ch cha hai mui l FeCl
2
(cú khi lng 15,24 gam ) v CuCl
2
. Xỏc nh cụng thc ca oxit st v giỏ tr m
A. Fe
3
O
4

2
hp th hon ton bi 200 ml dung dch Ba(OH)
2
0,5M v NaOH 1,0M. Tớnh V kt ta thu
c l cc i?
A. 2,24 lớt V 6,72 lớt B. 2,24 lớt V 5,6 lớt C. 2,24 lớt V 8,96 lớt D. 2,24 lớt V 4,48 lớt
Cõu 185: Hũa tan m gam hh X gm CuCl
2
v FeCl
3
trong nc c dung dch Y. Chia Y thnh 2 phn bng nhau. Phn 1 :
cho khớ H
2
S d vo c 1,28g kt ta. Phn 2 : cho Na
2
S d vo c 3,04g kt ta. Giỏ tr ca m l :
A. 14,6 g B. 8,4 g C. 10,2 g D. 9,2 g
Cõu 186: Cho m gam NaOH vo 2 lớt dung dch NaHCO
3
nng a mol/l, thu c 2 lớt dung dch X. Ly 1 lớt dung dch X
tỏc dng vi dung dch BaCl
2
(d) thu c 11,82 gam kt ta. Mt khỏc, cho 1 lớt dung dch X vo dung dch CaCl
2
(d) ri
un núng, sau khi kt thỳc cỏc phn ng thu c 7,0 gam kt ta. Giỏ tr ca a, m tng ng l
A. 0,08 v 4,8. B. 0,04 v 4,8. C. 0,04 v 2,4. D. 0,07 v 3,2.
Cõu 187: Dung dch X cha cỏc ion: Ca
2+
, Na

2
. Giỏ tr ca a l
A. 0,180. B. 0,120. C. 0,444. D. 0,222.
Cõu 189: Cho 17,5 gam hn hp X gm hai mui MHCO
3
v M
2
CO
3
tỏc dng va vi dung dch Ca(OH)
2
c 20 gam
kt ta. Nu cng 17,5 X cho tỏc dng vi dung dch CaCl
2
d c 10 gam kt ta. Cho 17,5 g X tỏc dng va vi V
lớt dung dch KOH 2M. Giỏ tr va V l
A. 0,2 lớt. B. 0,1 lớt. C. 0,4 lớt. D. 0,05 lớt.
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
11
Trờng thpt hậu lộc 2 382 câu hỏi trọng tâm ôn thi đại học
Cõu 190: Cho t t 100ml dung dch Na
2
CO
3
2M vo 100ml dung dch HCl 3,5M sau phn thu c V
1
lit khớ CO
2
(ktc).
Mt khỏc, nu lm thớ nghim ngc li thỡ thu c V

3
1M, sau khi phn ng xy ra hon ton thu c V lit khớ CO
2
(ktc) v dung dch Z, nh Ba(OH)
2
n d vo dung
dch Z thỡ thu c m gam kt ta. Giỏ tr V v m ln lt l
A. 2,24 v 62,7. B. 2,24 v 39,4. C. 4,48 v 19,7. D. 4,48 v 43,0.
Cõu 193: Hp th hon ton 2,24 lớt CO
2
(ktc) vo 100 ml dung dch gm K
2
CO
3
2M v KOH xM, sau khi cỏc phn ng
xy ra hon ton thu c dung dch Y. Cho ton b Y tỏc dng vi dung dch BaCl
2
(d), thu c 49,25 gam kt ta, un
núng dung dch li thu thờm kt ta na . Giỏ tr ca x l
A. 1,0. B. 1,5. C. 2,0. D. 2,5.
Cõu 194: Trong mt cc nc cú ho tan a mol Ca(HCO
3
)
2
v b mol Mg(HCO
3
)
2
. lm mm nc trong cc cn dựng V
lớt nc vụi trong, nng p mol/lit. Biu thc liờn h gia V vi a, b, p l:

21,25% vo dung dch X thu c dd Y cú nng % cu NaCl l 1,138%. Giỏ tr ca m l:
A. 120 B. 140 C. 100 D. 160
Cõu 199: Cho 0,10 mol Ba vo dung dch cha 0,10 mol CuSO
4
v 0,12 mol HCl. Sau khi cỏc phn ng xy ra hon ton,
lc ly kt ta nung nhit cao n khi lng khụng i thu c m gam cht rn. Giỏ tr ca m l:
A. 12,52 gam. B. 13,98 gam. C. 27,22 gam. D. 26,5 gam
Cõu 200: X l hn hp cỏc mui Cu(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, Mg(NO
3
)
2
. Trong ú O chim 9,6% v khi lng. Nung 50
gam X trong bỡnh kớn khụng cú oxi n khi phn ng xy ra hon ton thu c m gam oxit. Giỏ tr ca m l
A. 44,6 B. 39,2 C. 17,6 D. 47,3
Cõu 201: Hũa tan hon ton m gam hn hp gm Na, Na
2
O, NaOH v Na
2

cho n khi phn ng kt thỳc thu c 0,75m gam cht rn. Giỏ tr ca m l:
A. 43,2 gam B. 56 gam C. 33,6 gam D. 32 gam
Cõu 204: Cho 2,8 gam bt st tỏc dng hon ton vi V ml dung dch HNO
3
0,5M thu c sn phm kh NO duy nht v
dung dch X. X cú th tỏc dng va vi dung dch cha 0,03 mol AgNO
3
. Giỏ tr ca V l:
A. 280 ml B. 320 ml C. 340 ml D. 420 ml
Cõu 205: Hũa tan ht 35,84 gam hn hp Fe v Fe
2
O
3
bng dung dch HNO
3
1M ti thiu thu c dung dch A trong ú s
mol Fe(NO
3
)
2
bng 4,2 ln Fe(NO
3
)
3
v V lớt khớ NO (iu kin tiờu chun). Tớnh th tớch ca HNO
3
.
A. 1,24 lớt B. 1,5 lớt C. 1,6 lớt D. 1,8 lớt
Cõu 206: Hũa tan hon ton 30 gam hn hp X gm Mg, Al v Zn trong dung dch HNO
3

Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
12
Trờng thpt hậu lộc 2 382 câu hỏi trọng tâm ôn thi đại học
Cõu 209: ho tan hon ton 19,225 gam hn hp X gm Mg, Zn cn dựng va 800 ml dung dch HNO
3
1,5M.
Sau khi phn ng kt thỳc thu c dung dch Y v 2,24 lớt (ktc) hn hp khớ A gm N
2
, N
2
O, NO, NO
2
(trong ú s
mol ca N
2
O v NO
2
bng nhau) cú t khi i vi H
2
l 14,5. Phn trm v khi lng ca Mg trong X l
A. 90,58 B. 62,55 C. 9,42 D. 37,45
Phần 2: hóa học hữu cơ
Cõu 1: Phỏt biu no sau õy ỳng?
A. Cỏc cht cú cụng thc chung C
n
H
2n
thuc dóy ng ng ca anken
B. Hirocacbon no cú cụng thc chung C
n

3
-CHBr-CHBr
2
. B. CH
2
Br-CH
2
-CHBr
2
. C. CH
2
Br-CHBr-CH
2
Br. D. CH
3
-CBr
2
-CH
2
Br.
Cõu 4: t chỏy hon ton 4,16 lớt hn hp cỏc cht hu c X cn dựng 8,736 lớt O
2
thu c 3,78 gam H
2
O. Lng khớ
CO
2
sinh ra c dn qua dung dch Ca(OH)
2
thy to thnh 6,0 gam kt ta, un núng dung dch sau phn ng thy thu

6
H
5
OOCCH
3
+ KOH
d
D. C
6
H
5
ONa + NaHCO
3
Cõu 8: Cho axit salixylic (axit o-hiroxibenzoic X) phn ng vi CH
3
OH cú H
2
SO
4
c xỳc tỏc c metylsalixylat (Y) lm
thuc gim au. Cho Y tỏc dng vi dung dch NaOH d c hn hp sn phm trong ú cú mui Z. Cụng thc cu to
ca Z l:
A. o-NaOC
6
H
4
COOCH
3
B. o-HO-C
6

Cõu 10: Dóy cỏc cht khụng phõn bit c khi ch cú dung dch Br
2
v quỡ tớm l:
A. C
2
H
5
OH; CH
3
CHO; CH
3
COOH; CH
2
=CH-COOH
B. CH
3
CHO; C
2
H
5
COOH; CH
2
=CH-COOH
C. C
2
H
5
OH; CH
2
=CH-CH

cú x ng phõn lm quỡ tớm húa , y ng phõn tỏc dng vi NaOH nhng
khụng phn ng vi Na, z ng phõn tỏc dng vi AgNO
3
/NH
3
v dung dch NaOH, t ng phõn va tỏc dng vi Na va
tỏc dng vi dung dch AgNO
3
/NH
3
. Nhn nh khụng ỳng l:
A. x = 1 B. y = 2 C. z = 0 D. t = 2
Cõu 14: Cho glixezol tỏc dng vi hn hp 3 axit C
17
H
35
COOH, C
17
H
33
COOH v C
15
H
31
COOH. S este ba chc ti a cú
th to thnh l:
A. 9 B. 12 C. 16 D. 18
Cõu 15: Húa hi hon ton 2,54 gam este X thu c th tớch bng th tớch ca 0,32 gam O
2
o cựng iu kin. thy

COO)
3
C
3
H
5
Cõu 16: Cho 10 gam este X cú cụng thc C
5
H
8
O
2
tỏc dng vi lng NaOH va , cụ cn dung dch sau phn ng thu
c 14,0 gam mui khan Y. Cho Y tỏc dng va vi dung dch axit loóng thu c hp cht hu c Z khụng phõn
nhỏnh. Cụng thc phõn t ca X l:
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
13
Trờng thpt hậu lộc 2 382 câu hỏi trọng tâm ôn thi đại học
A. CH
2
=CH-CH
2
-COOCH
3
B. CH
2
=C(CH
3
)-COOCH
3

thu c dung dch Y v 4,48 lớt hn hp khớ Z ( ktc) gm 2 khớ (u lm xanh quỡ m). T khi ca Z i vi H
2
bng
13,75. Cụ cn dung dch Y thu c khi lng cht rn l:
A. 18,3 B. 15,7 C. 19,7 D. 14,3
Cõu 22: t chỏy hon ton m gam mt amin X bng mt lng khụng khớ va thu c 1,76 gam CO
2
, 1,26 gam H
2
O
v V lớt N
2
(ktc). Gi thit khụng khớ gm N
2
v O
2
trong ú O
2
chim 20% th tớch khụng khớ. Cụng thc phõn t ca X v
giỏ tr ca V ln lt l:
A. X l C
2
H
5
NH
2
v V = 6,72 lớt B. X l C
2
H
5

](OH)
2
B. Phn ng kh Cu(OH)
2
khi un núng
C. Phn ng thy phõn D. Phn ng kh Cu(OH)
2
nhit thng
Cõu 25: Thc hin phn ng trỏng gng vi dung dch X cha m gam hn hp glucoz v saccaroz thu c 0,02 mol
Ag. Nu un núng X vi H
2
SO
4
loóng, trung hũa thu c dd Y ri mi trỏng gng thỡ c 0,06 mol Ag. Giỏ tr ca m l:
A. 8,44 gam B. 10,24 gam C. 5,22 gam D. 3,6 gam
Cõu 26: Chia 200 gam dung dch hn hp glucoz v fructoz thnh 2 phn bng nhau.
Phn 1: tỏc dng vi lng d dung dch AgNO
3
trong NH
3
c 86,4 gam Ag
Phn 2: tỏc dng ht vi 35,2 gam Br
2
. Nng % ca fructoz trong dung dch ban u l:
A. 32,4% B. 39,6% C. 16,2% D. 40,5%
Cõu 27: Hũa tan m gam hn hp saccaroz v mantoz vo nc c dung dch X. Chia X thnh 2 phn bng nhau.
Phn 1: tỏc dng vi lng d dung dch [Ag(NH
3
)
2

A. 97,4% B. 71,2% C. 97,1% D. 98,9%
Cõu 33: Tinh bt c to thnh trong cõy xanh nh quỏ trỡnh quang hp t CO
2
v hi nc. Bit rng CO
2
chim 0,03%
th tớch khụng khớ. Mun cú 405 gam tinh bt thỡ th tớch khụng khớ (ktc) cn dựng cung cp lng CO
2
cho phn ng
quang hp l bao nhiờu?
A. 112000,0 lớt B. 18666,7 lớt C. 1120,0 lớt D. 186,7 lớt
Cõu 34: Cao su buna c sn xut t g cha 50% xenluloz theo s sau:
Xenluloz

)1(
glucoz

)2(
etanol

)3(
buta-1,3-ien

)4(
cao su buna
Hiu sut ca 4 giai on ln lt l 60%, 80%, 75%, 100%. sn xut 1,0 tn cao su buna cn bao nhiờu tn g:
A. 8,33 tn B. 16,2 tn C. 8,1 tn D. 16,67 tn
Cõu 35: Cho xenluloz phn ng vi anhirit axetic (cú H
2
SO

C. H
2
N-CH
2
-CH(NH
2
)-CH
2
Cl D. HO-CH
2
-CH
2
-CHCl-CH
2
-CH
2
-OH
Cõu 37: Melamin (melamine) l cht chớnh gõy ra bnh si thn tr em, c phỏt hin cú trong sa bt ca tp on
SANLU, Trung Quc vo nm 2008. t chỏy hon ton 1,89 gam melamin bng lng va khớ oxi, dn sn phm chỏy
qua bỡnh (1) ng H
2
SO
4
c, bỡnh (2) ng nc vụi trong d thy khi lng bỡnh (1) tng 0,81 gan, bỡnh (2) xut hin
4,5 gam kt ta v cũn 1,008 lớt khớ (ktc) khụng mu thoỏt ra. Bit melamin cú cu to gm 1 vũng v 3 liờn kt

, CTPT
ca melamin l:
A. CH
2

; CH
3
COONH
4
; CH
3
COOH;
+
H
3
N-CH
2
-COO
-
; HCOOCH
3
; NaHCO
3
; C
6
H
5
ONa; KHSO
4
;
C
2
H
5
OH

CH
2
OH D. CH
3
CH(OH)CH
3
Cõu 41: Cho 6,8 gam hn hp CH
3
COOC
6
H
5
v C
6
H
5
COOCH
3
tỏc dng va vi NaOH thu c dung dch B, sau khi cụ
cn dung dch thu c 0,336 lớt hi (ktc) C khụng cha H
2
O v a gam cht rn D. Tớnh khi lng ca D (cỏc phn ng
xy ra hon ton).
A. 5,03 gam B. 10,8 gam C. 8,3 gam D. 9,09 gam
Cõu 42: Cho cỏc phn ng sau:
X + 2HCl

Y (sn phm duy nht) Y + 2NaOH

2NaCl + Z + H

2
(CHO)
2
B. CH
3
CHO; (CHO)
2
C. CH
3
CHO; CH
2
(CHO)
2
D. CH
3
CHO; CH
3
CH
2
CHO
Cõu 44: Polime A c to ra t phn ng ng trựng hp gia stiren v buta-1,3-ien. Bit 6,234 gam A tỏc dng va
vi 3,807 gam Br
2
. Tớnh t l mt xớch buta-1,3-ien v stiren trong polime trờn.
A. 1:2 B. 2:1 C. 1:1 D. 1:3
Cõu 45: Khi thc hin phn ng este húa gia ancol cú cha oxi ng v 17 (cú cha trong H
2
O nng) v axit thỡ thu c
nc no sau õy?
A. H

3
CH
2
CH
2
OH B. C
2
H
6
v CH
2
=CH-CHO
C. C
3
H
6
v CH
2
=CH-CHO D. C
3
H
6
v CH
2
=CH-CH
2
-OH
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
15
Trờng thpt hậu lộc 2 382 câu hỏi trọng tâm ôn thi đại học

5
H
10

Cõu 50: Liờn kt hiro bn nht trong hn hp metanol nc theo t l mol 1: 1 l:
A.
O - H
HCH
3
O - H

B. CH
3
O - H

CH
3
O - H
C.
O - H
H

Cõu 52: A l mt hirocacbon cú s nguyờn t C

6. A tỏc dng c vi H
2
theo t l 1:1 vi xỳc tỏc Ni thu c cht B,
cht B tỏc dng vi khớ Cl
2
(askt) thỡ thu c 4 dn xut monoclorua, A khụng tỏc dng vi dung dch brom nhit
thng. Tờn ca A l:
A. xiclobutan B. metylxiclobutan C. 2-metylbut-2-en D. 3,3-imetylbut-1-en
Cõu 53: t chỏy hon ton 7,2 gam cht hu c A, sn phm t chỏy cho qua bỡnh 1 ng P
2
O
5
, bỡnh 2 ng KOH. T l
v tng khi lng ca bỡnh 1 so vi bỡnh 2 l 5,4:11. CTPT ca A l:
A. C
3
H
6
B. C
4
H
10
C. C
3
H
8
D. C
5

3
, Cu(OH)
2
/OH
-
, H
2

C. I
2
/NaOH, Cu(OH)
2
/OH
-
, NH
2
-OH, H
2
D. CH
3
MgBr, H
2
, HCN, NaHSO
3
Cõu 57: Cho s sau:
Cụng thc ca X, Y, Z ln lt l:
A.C
2
H
4

3
CHO, C
2
H
5
OH, C
4
H
6
Cõu 58: Cho s phn ng sau:
Bit X, Y, Z, T l nhng sn phm chớnh. Cụng thc cu to ỳng nht ca T l:
A.C
6
H
5
COOH B. CH
3
C
6
H
4
COONH
4
C.C
6
H
5
COONH
4
D. pHOOC C

COOH; CH
3
CHO, C
2
H
5
OH. S cht to c liờn kt
hiro gia cỏc phõn t l:
A.5 B. 2 C. 4 D. 3
Cõu 60: 20 gam hn hp gm 3 amin n chc A, B, C k tiờp nhau trong dóy ng ng tỏc dng va vi dung dch
HCl 1M, ri cụ cn dung dch thỡ thu c 38,25 gam hn hp mui. Phõn t A, B, C cú c im l:
A. no B. Cú 1 liờn kt ụi C. Cú 2 liờn kt oi D. Cú 1 liờn kt ba
Cõu 61: Cho hn hp X gm 0,2 mol axetilen v 0,35 mol H
2
vo bỡnh kớn cú xỳc tỏc Ni nung núng. Sau mt thi gian thu
c hn hp Y gm 4 khớ. Khi cho Y li qua dung dch brom d thy cú 4,48 lớt (ktc) khớ Z bay ra. T khi ca Z so vi H
2
l 4,5. tng khi lng ca bỡnh brom l:
A. 5,2 gam B. 5,0 gam C. 4,1 gam D. 2,05 gam
Cõu 62: Cho s phn ng sau
A + NaOH

0
t
B + D B + Ag
2
O

0
3

A. HCOO CH
2
CHCl CH
3
B. CH
3
CH
2
-COO CH
2
Cl
C. CH
3
COO CH
2
CH
2
Cl D. HCOO CH
2
CH
2
CH
2
- Cl
Cõu 64: Cht hu c X cú cụng thc phõn t C
4
H
8
O
2

Cõu 66: Cho cỏc ancol sau:
CH
3
CH
2
CH
2
OH (1) CH
3
CH(OH)CH
3
(2)
CH
3
CH
2
CH(OH)CH
2
CH
3
(3) CH
3
CH(OH)C(CH
3
)
3
(4)
Dóy gm cỏc ancol khi tỏch nc t mi ancol ch cho 1 olefin duy nht l:
A. (1), (2) B. (1), (2), (3) C. (1), (2), (4) D. (1), (2), (3), (4)
Cõu 67: Hai este A, B l dn xut ca benzen cú cụng thc phõn t l C

H
5
CH = CH COOH
C. HCOOC
6
H
4
CH = CH
2
v HCOOCH = CH C
6
H
5
D. C
6
H
5
COOCH = CH
2
v CH
2
= CH COOC
6
H
5
Cõu 68: Cho 5 hp cht sau:
CH
3
CHCl
2

O v 21,952
lớt CO
2
(ktc). Mt khỏc, 29,16 gam hn hp X phn ng hon ton vi NaHCO
3
d thu c 11,2 lớt (ktc) khớ CO
2
.Giỏ tr
ca m l
A. 10,8 gam B. 9 gam C. 8,1gam D. 12,6 gam
Cõu 70: Du chui l este cú tờn iso amyl axetat, c iu ch t
A. CH
3
OH, CH
3
COOH B. C
2
H
5
COOH, C
2
H
5
OH
C. (CH
3
)
2
CHCH
2

D. HCOOCH
3
Cõu 72: Khi oxi hoỏ (cú xỳc tỏc) m gam hn hp Y gm HCHO v CH
3
CHO bng oxi ta thu c (m + 1,6) gam hn
hp Z gm 2 axit. Cũn nu cho m gam hn hp Y tỏc dng vi dung dch AgNO
3
/NH
3
d thỡ thu c 25,92g bc. Phn phn
trm theo khi lng ca CH
3
CHO trong hn hp Y l:
A. 85,44% B. 14,56% C. 83,9% D. 16,1%
Cõu 73: Dóy gm cỏc hidrocacbon tỏc dng vi Clo theo t l s mol 1:1 (chiu sỏng) u thu c 4 dn xut monoclo l
A. Metylxiclopentan v isopentan B. 2,2-imetylpentan v 2,3-imetylbutan
C. isopentan v 2,2-imetylbutan D. 2,3-imetylbutan v metylxiclopentan.
Cõu 74:

t chỏy hon ton 4,3 gam m

t este X r

i d

n s

n ph

m chỏy vo bỡnh (1)


ng 4,5
gam cũn

bỡnh (2) cú 25 gam k

t t

a. X l:
A. ietyl a

ipat B. Glixeryl trifomat C. Neopentyl isobutirat D. Amylvalerat
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
17
Trờng thpt hậu lộc 2 382 câu hỏi trọng tâm ôn thi đại học
Cõu 75: Ch

t X cú cụng th

c phõn t

C
4
H
6
O
2
. X phự h

p v

3
CH
2
CHO B. CH
3
CH
2
CHO, HCOOH
C. CH
3
CH
2
CHO, HCOONa D. HCHO, HCOOH
Cõu 76: Cho 12,48 gam m

t axit X thu

c dóy

ng

ng axit oxalic tỏc d

ng hon ton v

i 200
ml dung d

ch h


)
2
COOH D. Axit glutaric (HOOC(CH
2
)
3
COOH)
Cõu 77: X l m

t ch

t h

u c



n ch

c tỏc d

ng



c v

i dd NaOH. Khi

t chỏy ch


ng n


c vụi d

thỡ th

y kh

i l


ng bỡnh
t

ng thờm 248a gam. Cú bao nhiờu cụng th

c c

u t

o phự h

p c

a X?
A. 6 B. 7 C. 5 D.4
Cõu 78: H



ng 56,8. Hi

u su

t H
2


ó tham gia ph

n

ng l:
A. 84,38% B. 85% C. 95,32% D. 80%
Cõu 79: X l m

t ch

t h

u c

ch

a m

t lo

i nhúm ch

ch NaOH 2 M khi

un núng. X cú th

cú bao nhiờu

ng phõn phự h

p v

i th

c nghi

m ny?
A. 1 B. 2 C. 4 D. 5
Cõu 80: Cht X cú CTPT C
4
H
9
O
2
N. Bit
X + NaOH

Y + CH
4
O Y + HCl d

Z + NaCl

H
5
v ClH
3
NCH
2
COOH D. CH
3
CH(NH
2
)COOCH
3
v CH
3
CH(NH
2
)COOH
Cõu 81: Cho X l mt aminoaxit. Khi cho 0,01 mol X tỏc dng vi HCl thỡ dựng ht 80 ml dung dch HCl 0,125M v thu
c 1,835 gam mui khan. Cũn cho 0,01mol X tỏc dng vi dung dch NaOH thỡ cn 25 gam dung dch NaOH 3,2%.
CTCT ca X l
A. H
2
NC
3
H
6
COOH B. H
2
NC
2

Cõu 83: Khi t chỏy cỏc ng ng ca metylamin, t l a =
OH
CO
2
2
n
n
bin i trong khong no sau õy:
A. 0,4 < a < 1,2 B. 1 < a < 2,5 C. 0,4 < a < 1 D. 0,75 < a < 1
Cõu 84: Khi t chỏy hon ton mt lng polime ng trựng hp imetylbuta-1,3-ien v acrilonitrin vi lng oxi va
thy to thnh mt hn hp khớ nhit v ỏp sut xỏc nh cha 57,69% CO
2
v th tớch. T l s mt xớch imetylbuta-
1,3-ien v acrilonitrin trong polime trờn l
A. 1:3. B. 1:2. C. 2:1. D. 3:1.
Cõu 85: Hn hp khớ X gm Hiro v mt hirocacbon. Nung núng 24,64 lớt hn hp X (ktc), cú Ni lm xỳc tỏc, phn
ng xy ra hon ton, bit rng cú Hirocacbon d. Sau phn ng thu c 20,4 gam hn hp khớ Y. T khi hn hp Y so
vi Hiro bng 17. Khi lng H
2
cú trong hn hp X l:
A. 3 gam B. 2 gam C. 1 gam D. 0,5 gam
Cõu 86: Hn hp khớ A gm 0,2 mol Axetilen; 0,3 mol Etilen; 0,3 mol Metan v 0,7 mol Hiro. Nung núng hn hp A, cú Ni
lm xỳc tỏc, thu c 28 lớt hn hp khớ B (ktc). Hiu sut H
2
ó cng vo cỏc Hirocacbon khụng no l:
A. 35,71% B. 40,25% C. 80,56% D. 100%
Cõu 87: t chỏy hon ton 0,1 mol Hirocacbon A, thu c 0,6 mol CO
2
v 0,3 mol H
2

nicotine l:
A. C
5
H
7
N B. C
3
H
7
N
2
C.C
4
H
9
N D. C
3
H
5
N
Cõu 92: Mt viờn thuc aspirin gm cú aspirin (axit o-axetyl salixilic,
COOH
O C
O
CH
3
) v cỏc cht n (cht ph gia). Viờn
thuc c hũa tan trong nc, dung dch ny trung hũa va 12 ml dung dch NaOH 0,15M. S gam aspirin cú trong
viờn thuc l:
A. 0,324 gam B.0,972 gam C. 1,296 gam D.0,500 gam

Cõu 95: Hn hp E gm 3 este a chc ca axit oxalic v hai ru n chc, no, mch h, ng ng k tip. Thc hin
phn ng x phũng húa hon ton 4,8 gam hn hp E bng dung dch xỳt va thỡ thy ó dựng ht 19,48 ml dung dch
NaOH 11% (cú khi lng riờng 1,12 g/ml). Cụng thc ca hai ru to nờn hn hp E l:
A. CH
3
OH, C
2
H
5
OH B. C
4
H
9
OH, C
5
H
11
OH C. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH D. C
5
H
11
OH, C

OH
A
3
+ CuO
t
Xeton ủa chửực
hai nhoựm chửực
o
A l:
A. Ru n-butylic B. Ru sec-butylic C. Ru isobutylic D. Ru tert-butylic
Cõu 97: A l mt cht hu c mch h, cha mt loi nhúm chc. A tỏc dng c kim loi kim to khớ hiro, nhng
khụng tỏc dng c dung dch kim. Khi lm bay hi ht 3,68 gam A thỡ thu c th tớch hi bng th tớch ca 1,04 gam
khớ axetilen o trong cựng iu kin v nhit v ỏp sut. A l:
A. Etyleglicol B. Glixerol C. Ru tert-butylic D. Ru neo-pentylic
Cõu 98: Hn hp A gm 0,1 mol acrolein (propenal, anehit acrilic) v 0,3 mol khớ hiro. Cho hn hp A qua ng s nung
núng cú cha Ni lm xỳc tỏc, thu c hn hp B gm bn cht, ú l propanal, propan-1-ol, propenal v hiro. T khi hi
ca hn hp B so vi metan bng 1,55. S mol H
2
trong hn hp B bng bao nhiờu
A. 0,05 B. 0,10 C. 0,15 D. 0,20
Cõu 99: Xột cỏc cht: (I): Amoniac; (II): Anilin; (III): Metylamin; (IV): imetylamin; (V): iphenylamin; (VI): Nc . mnh
tớnh baz cỏc cht tng dn nh sau:
A. (VI) < (I) < (III) < (IV) < (II) < (V) B. (V) < (II) < (VI) < (I) < (III) < (IV)
C. (VI) < (V) < (II) < (I) < (III) <(IV) D. (VI) < (II) < (V) < (IV) < (III) < (I)
Cõu 100: Hn hp A cú khi lng 25,1 gam gm ba cht l axit axetic, axit acrilic v phenol. Lng hn hp A trờn c
trung hũa va bng 100 ml dung dch NaOH 3,5M. Tng khi lng ba mui thu c sau phn ng trung hũa l:
A. 33,15 gam B. 32,80 gam C. 31,52 gam D. 34,47 gam
Cõu 101: Cho hn hp khớ A gm: 0,1 mol axetilen, 0,2 mol etilen, 0,1 mol etan v 0,36 mol hiro i qua ng s ng Ni
lm xỳc tỏc, un núng, thu c hn hp khớ B. Dn hn hp khớ B qua bỡnh ng nc brom d, khi lng bỡnh brom
tng 1,64 gam v cú hn hp khớ C thoỏt ra khi bỡnh brom. Khi lng ca hn hp khớ C bng bao nhiờu

7
CHO D. C
5
H
9
CHO; C
6
H
11
CHO
Cõu 103: Ly 5,64 gam phenol em nitro húa bng lng d dung dch axit nitric, thu c 10,305 gam axit picric (2,4,6-
trinitro phenol). Hiu sut phn ng nitro húa phenol bng bao nhiờu?
A. 100% B. 75% C. 90% D. 80%
Cõu 104: Thc hin phn ng cracking hon ton m gam isobutan, thu c hn hp A gm hai hirocacbon. Cho hn
hp A qua dung dch nc brom cú hũa tan 11,2 gam Br
2
. Brom b mt mu hon ton. Khớ thoỏt ra khi bỡnh brom, khớ ny
cú t khi so vi CO
2
bng 0,5. Xỏc nh tr s ca m.
A. m = 5,22 gam B. m = 6,96 gam C. m = 5,80 gam D. m = 4,64 gam
Cõu 105: A l mt cht hu c n chc. A khụng tỏc dng c kim loi kim. t chỏy a mol A, thu c 7a mol CO
2
v
3a mol H
2
O. Khi cho 2,44 gam A tỏc dng vi dung dch NaOH 1M thỡ cn dựng va 40 ml. A l:
A. Axit benzoic B. p-Cresol C. Phenyl fomat D. Metyl benzoat
Cõu 106: Trong cỏc cụng thc nghim (cụng thc nguyờn): (CH
2

Trờng thpt hậu lộc 2 382 câu hỏi trọng tâm ôn thi đại học
A. (CH
3
Cl)
n
; (C
2
H
6
O)
n
B. (CH
2
O)
n
; (CH
3
Cl)
n
; (C
2
H
6
O)
n
C. (CH
3
Cl)
n
; (CHO)

phn ng x phũng húa 17 gam X thỡ cn dựng 200 ml dung dch KOH 1M. X c to bi mt axit hu c n chc. X l
este ca:
A. Etylenglicol B. C
4
H
8
(OH)
2
C. C
3
H
6
(OH)
2
D. Phenol
Cõu 110: Thc hin phn ng ete húa hn hp A gm hai ru n chc, thu c hn hp ba ete. em t chỏy mt ete
thỡ thu c 6,72 lớt CO
2
(ktc) v 7,2 gam H
2
O. Hai ru trong A l:
A. Hai ru no mch h B. CH
3
OH v CH
3
CH
2
OH
C. C
2

4
H
6
D. phi cú axetilen
Cõu 112: un núng hn hp A gm: 0,1 mol axeton; 0,08 mol acrolein; 0,06 mol isopren v 0,32 mol hiro cú Ni lm xỳc
tỏc, thu c hn hp cỏc khớ v hi B. Bit d
B/KK
= 375/203. Hiu sut H
2
ó tham gia phn ng cng l:
A. 87,5% B. 93,75% C. 80% D. 75,6%
Cõu 113: X l mt cht hu c cú cụng thc n gin l CHO. t chỏy x mol X thu c s mol CO
2
nh hn 6x. X cú
th cú ti a bao nhiờu cụng thc phõn t phự hp vi d kin ny?
A. 5 cụng thc B. 3 cụng thc C. 2 cụng thc D. 4 cụng thc
Cõu 114: A l mt cht hu c. t chỏy 1 mol A thu c 2 mol CO
2
. A cho c phn ng trỏng gng. A tỏc dng c
Mg, to ra mt cht khớ. Cụng thc phõn t ca A l:
A. C
2
H
2
O
4
B. C
2
H
4

un núng, thu c hn hp khớ B. Trong hn hp B cú 1,4 gam mt cht Y, m khi t chỏy thỡ to s mol nc bng s
mol khớ cacbonic. Phn trm th tớch mi khớ trong hn hp B l:
A. 40%; 40%; 20% B. 41,25%; 15,47%; 43,28%
C. 42,86%; 14,28%; 42,86% D. Mt kt qu khỏc
Cõu 118: Th

c hi

n ph

n

ng cracking 5,8 gam isobutan, thu


c h

n h

p A g

m ba hi

rocacbon. L


ng h

n h



n h

p khớ A g

m 0,1 mol buta-1,3-

ien v 0,2 mol hi

ro


c d

n qua

ng s



ng b

t Ni lm xỳc tỏc

un
núng, thu



c h

t ph

n

ng buta-1,3-

ien c

ng hi

ro l:
A. 70% B. 80% C. 90% D. 95%
Cõu 120: H

n h

p A g

m hai r


u. un núng m gam h

n h

p A v

i H
2
SO


t chỏy h

t l


ng olefin ny, r

i cho h

p th

s

n ph

m chỏy
trong bỡnh


ng dd NaOH d

, thỡ kh

i l


ng bỡnh t

ng 24,18 gam. Cỏc ph

em cụ c

n dung d

ch thu


c ch

t r

n B v ch

t
h

u c

D. Cho D tỏc d

ng v

i AgNO
3
/NH
3

thu



CH
2
COOCH
2
CH=CH
2
C. CH
3
COOCH=CHCH
3
D. CH
3
COOCH=CH
2
Cõu 122: A l m

t ch

t h

u c



n ch

c.

t chỏy h


u c
.
A l:
A. Metyl propionat B. n-Propyl fomiat C. Vinyl axetat D. Etyl axetat
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
20
Trờng thpt hậu lộc 2 382 câu hỏi trọng tâm ôn thi đại học
Cõu 123: em oxi húa hon ton m gam m

t ancol

n ch

c b

ng l


ng CuO (d

),
t
0
, thu


c an

ehit. Sau ph



n khớ hi

ro 18,5 l

n. Tr

s

c

a m l:
A. 1,38 B. 2,76 C. 1,8 D. 1,74
Cõu 124: H

n h

p X g

m hai ch

t trong dóy

ng

ng ancol

n ch

c, m


p ch

t r

n R v h

n h

p h

i Y cú t

kh

i so v

i etan
b

ng 1,35. Cho h

n h

p Y
tỏc d

ng v

i l

Cõu 125: V

i cỏc ch

t: (I): Metylamin; (II): imetylamin; (III): Anilin; (IV): iphenylamin; (V): Amoniac,

m

nh tớnh baz

(l

c baz

) t

ng d

n nh

sau:
A. (I),(II),(III),(IV),(V) B. (V),(IV),(III),(II),(I) C. (II),(I),(V),(III),(IV) D. (IV),(III),(V),(I),(II)
Cõu 126: Trong 12 dung d

ch: Phenylamoni clorua; Anilin; Natri phenolat; Phenol; Amoni clorua; Amoniac; Axit axetic;
Natri axetat; Etanol; Natri etylat; Natri clorua; Xụ

a (Na
2
CO

O v 1,232 lớt N
2
(

ktc). X cú bao nhiờu cụng th

c c

u t

o phự h

p?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Cõu 128: H

n h

p khớ X g

m buta-1,3-

ien v hi

ro cho qua

ng s





i c

a h

n h

p X so v

i oxi l:
A. 0,875 B. 1 C. 1,275 D. 1,5
Cõu 129: X l m

t este m

ch h

. Khi cho 0,01 mol X tỏc d

ng v

i dung d

ch KOH 0,1 M thỡ c

n dựng 200 m; dung d

ch
ny. em ch



i m

t mu

i r

n. em

t chỏy mu

i ny, thu


c K
2
CO
3

v 0,01 mol
CO
2
. Cụng th

c phõn t

c

a X l:
A. C


etyl axetat, ng


i dựng cỏch no?
A. Cho axit axetic tỏc d

ng v

i ancol etylic trong m

t c

c th

y tinh ch

u nhi

t cú H
2
SO
4

m

c lm xỳc tỏc,

un núng
B. un h


u axit axetic v

i ancol etylic 40
0

cú H
2
SO
4


m

c lm xỳc tỏc
D. un hon l

u (h

i l

u) axit axetic v

i etanol cú H
2
SO
4


m



ng h

n h

p hai este trờn
r

i cho s

n ph

m chỏy l

n l


t qua bỡnh (1)


ng
H
2
SO
4


m



n h

p X l:
A. Etyl fomiat; Metyl axetat B. Propyl fomiat; Etyl axetat
C. Vinyl axetat; Metyl acrilat D. Hai este khỏc
Cõu 132: X l m

t amino axit no m

ch h

, phõn t

ch

a 1 nhúm axit, 1 nhúm amino. Khi

t chỏy h

t 0,1 mol X, r

i cho
s

n ph

m chỏy (g

m CO


cú bao nhiờu cụng th

c c

u t

o phự h

p?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Cõu 133: Cú 4 dung d

ch cú cựng n

ng

mol: (I): Butylamin; (II): Axit axetic; (III): Axit fomic; (IV): Glyxin. Tr

s

pH t

ng
d

n cỏc dung d

ch trờn theo th


c 22,02 gam mu

i khan. Cũn n

u cho 0,12 mol X v

a

v

i dung d

ch NaOH thỡ sau khi cụ c

n
dung d

ch, thu


c 22,92 gam mu

i khan. X l:
A. Alanin B. Axit glutamic C. Lysin D. Glyxin
Cõu 135: X l m

t este

n ch



ng, r

i cho h

p th

s

n ph

m chỏy vo
dung d

ch n


c vụi, thu



c 26 gam k

t t

a. em

un sụi dung d

ch cũn l


i

o trong cựng

i

u ki

n v

nhi

t

v ỏp
su

t. Cỏc ph

n

ng x

y ra hon ton. Tr

s

c


t: Glyxin,Etanol, Etylen glicol, Axit a

ipic, Hexametylen

iamin, Isoamyl axetat, Stiren, Alanin, Axit
glutamic, Lysin, Toluen, Metylamin, s

ch

t cho


c ph

n

ng trựng ng

ng l:
A. 10 B. 9 C. 7 D. 6
Cõu 139: Cho 21,6 gam cht X (C
2
H
8
O
3
N
2
) tỏc dng vi 400 ml dung dch NaOH 1M, un núng. Sau phn ng thu c
dung dch Y v cht khớ Z lm xanh giy quỡ tớm tm t. Cụ cn dung dch Y thỡ khi lng cht rn khan thu c l

thi

t S

ó thay th

H

c

u metylen trong m

ch cao su.
A. 10 B. 20 C. 30 D. 40
Cõu 141: Cho cỏc cht sau: C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
, dung dch C
6


ch cú hũa tan 8
gam Br
2

trong CCl
4
. T

l

s

m

t xớch buta-1,3-

ien v stiren trong lo

i cao su nhõn t

o ny l:
A. 1 : 1 B. 1 : 2 C. 2 : 1 D. 3 : 2
Cõu 143: X l m

t ch

t h

u c



m

c

170
0
C, thu


c Y, t

Y

em trựng h

p, thu


c nh

a PS (polistiren). X
cú th

cú bao nhiờu cụng th

c phự h

p?

i
nitrinacrilic (CH
2
=CH-CN). Trong m

t thớ nghi

m, ng


i ta th

y c

1 ph

n kh

i l


ng cao su ny ph

n

ng v

a

v


n h

p A g

m X v Y l hai ch

t h

u c



ng phõn cú cụng th

c C
2
H
7
O
2
N. Cho m

t
l


ng h

n h


ng 12,7. em cụ c

n dung d

ch sau ph

n

ng, thu


c m gam mu

i khan. Tr

s

c

a m l:
A. 36,8 B. 38,2 C. 30 D. 37,5
Cõu 146: H

n h

p A g

m 4 ch



un núng, t

o ra 21,504 lớt h

n h

p g

m 4 khớ (

54,6
0
C; 1 atm)

u cú kh

n

ng lm gi

y quỡ




t
húa xanh. Dung d

ch thu

c
c

a c

2 amino axit ny?
A. 10 B. 8 C. 6 D. 4
Cõu 148: X l m

t ch

t h

u c



n ch

c cú cụng th

c phõn t

C
7
H
6
O
2
. M

t chỏy X s

mol n


c t

o ra b

ng s

mol khớ oxi c

n dựng



t chỏy
X. X l:
A. Butanal B. Propanal C. Etanal D. Metanal
Cõu 150: H

n h

p X g

m axit axetic v phenyl axetat.

ph



n h

p X l:
A. 45% B. 53,13% C. 60,25% D. 65,7%
Cõu 151: Caroten cú cụng thc phõn t C
40
H
56
. Khi hiro hoỏ hon ton caroten thu c hirocacbon no cú cụng thc
C
40
H
78
. S liờn kt v s vũng trong caroten ln lt l
A. 12 v 1. B. 11 v 1. C. 12 v 2. D. 11 v 2.
Cõu 152: cho cht A cú CTPT C
4
H
7
ClO
2
phn ng vi dd NaOH d thu c mt mui hu c, ancol n chc v natri
clorua. CTCT ca A l:
A. CH
3
-COO-CHClCH
3
B. CH
3

A. 1 5 1 B. 2 5 6 C. 1 4 6 D. 2 3 1
Cõu 156: Thu phõn hon ton 1 mol pentapeptit A thỡ thu c 3 mol glyxin; 1 mol alanin v 1mol valin. Khi thu phõn
khụng hon ton A thỡ trong hn hp sn phm thy cú cỏc ipeptit Ala-Gly; Gly-Ala v tripeptit Gly-Gly-Val. Amino axit u
N, amino axit u C pentapeptit A ln lt l:
A. Gly, Gly. B. Ala, Val. C. Ala, Gly. D. Gly, Val.
Cõu 157: Hn hp M gm mt peptit X v mt peptit Y (chỳng cu to t 1 loi aminoaxit, tng s nhúm CONH trong 2
phõn t l 5) vi t l s mol n
X
:n
Y
=1:3 Khi thy phõn hon ton m gam M thu c 81 gam glixin v 42,72 gam alanin. m
cú giỏ tr l
A. 104,28 gam B. 109,5 gam C. 116,28 gam D. 110,28 gam
Cõu 158: Thy phõn hon ton 34,2 gam mantoz. Ly ton b sn phm ca phn ng thy phõn cho tỏc dng vi lng
d Cu(OH)
2
trong dung dch NaOH núng thỡ thu c a gam kt ta. Cũn nu cho ton b sn phm ny tỏc dng vi dung
dch nc brom d thỡ ó cú b gam brom tham gia phn ng. Giỏ tr ca a v b ln lt l
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
22
Trờng thpt hậu lộc 2 382 câu hỏi trọng tâm ôn thi đại học
A. 14,4 gam v 16 gam B. 28,8 gam v 16 gam
C. 14,4 gam v 32 gam D. 28,8 gam v 32 gam
Cõu 159: Hp cht X cú cụng thc phõn t C
11
H
22
O
4
. Bit X tỏc dng vi NaOH to ra mui ca axit hu c Y mch thng v 2

3
COOH v CH
3
COOC
2
H
5
Cõu 161: X gm O
2
v O
3
cú d
X/He
= 10. Th tớch ca X t hon ton 25 lớt Y l hn hp 2 ankan k tip cú
d
Y/He
= 11,875 l (Th tớch khớ o cựng iu kin):
A. 107 lớt. B. 107,5 lớt. C. 105 lớt. D. 105,7 llớt.
Cõu 162: Cho s : C
6
H
6

X

Y

Z

m-HO-C

NH
2
, m-HO-C
6
H
4
-NO
2
.
C. C
6
H
5
Cl, m-Cl-C
6
H
4
-NO
2
, m-HO-C
6
H
4
-NO
2
. D. C
6
H
5
NO

vi
lng phn ng) un núng. Sau phn ng hon ton, cụ cn dung dch thu c 6,05 gam cht rn khan. Cụng thc
ca X l:
A. H
2
N-CH
2
COO-C
2
H
5
B. H
2
N-C
3
H
6
COOH. C. C
2
H
3
COONH
3
-CH
3
. D. H
2
N-C
2
H

gm X, Y cú t l mol tng ng l 4:3 vi dung dch KOH va sau khi phn ng xy ra hon ton cụ cn dung dch thu c
257,36g cht rn khan. Giỏ tr ca m l:
A. 150,88 gam B. 155,44 gam C. 167,38 gam D. 212,12 gam
Cõu 171: Hn hp X gm: HCHO, CH
3
COOH, HCOOCH
3
v CH
3
CH(OH)COOH. t chỏy hon ton hn hp X cn V lớt
O
2
(ktc) sau phn ng thu c CO
2
v H
2
O. Hp th ht sn phm chỏy vo nc vụi trong d thu c 50 gam kt ta.
Vy giỏ tr ca V tng ng l:
A. 7,84 lớt B. 8,40 lớt C. 11,2 lớt D. 16,8 lớt
Cõu 172: Hn hp X gm axit panmitic, axit stearic v axit linoleic. trung hũa m gam X cn 50 ml dung dch NaOH 1M.
Mt khỏc, nu t chỏy hon ton m gam X thỡ thu c 19,04 lớt khớ CO
2
( ktc) v 14,76 gam H
2
O. % s mol ca axit
linoleic trong m gam hn hp X l:
A. 31,25% B. 30% C. 62,5% D. 60%
Cõu 173: Hn hp X cú C
2
H


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status