Bài tập hóa vô cơ ôn thi vào phổ thông(NA) - Pdf 43


dạng bài tập tự luận giúp học sinh ôn thi
tốt
nghiệp
Phần 1: ÔXIT
Câu1: Cho các oxit sau:Na
2
O, MgO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, SO
2
, CO
2
, BaO, Al
2
O
3
, CO, SO
3
,CuO,
P
2
O
5
.:

,
BaO, P
2
O
5
, SO
2
, SO
3
, MgO, FeO, Fe
2
O
3
, K
2
O, N
2
O
5
, Al
2
O
3
,CuO
Câu 4: Bằng phơng pháp hóa học hãy nhận biết các chất rắn đựng trong ống ngiệm mất nhãn
sau:
a) Na
2
O và MgO c) Na
2

2
d) CO, CO
2
, SO
2
và H
2
Câu 6:Viết PTHH của các phản ứng:
a) Từ CaO điều chế ra CaCl
2
và Ca(NO
3
)
2
b) Từ SO
2
điều chế ra Na
2
SO
3
và NaHSO
3
c) Từ FeS
2
điều chế ra H
2
SO
4
và FeCl
2

2
SO
3
SO
2
a) S SO
2
SO
3
H
2
SO
4
SO
2
NaHSO
3
Na
2
SO
3
b) Ca CaO Ca(OH)
2
CaCO
3
Ca(HCO
3
)
2
CaCO

,
Na
2
SO
3
, AgNO
3
, BaCl
2
. Những chất nào tác dụng đợc với:
a) Dung dịch HCl b) Dung dịch H
2
SO
4
loãng
Viết các phơng trình phản ứng kèm theo.
Câu 2: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau bằng cách viết phuơng trình phản ứng:
FeS
2
SO
2
SO
3
H
2
SO
4
SO
2
H

SO
4
, HCl
c) KCl và H
2
SO
4

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 2,7 g bột nhôm vào 200 ml dung dịch H
2
SO
4
1M.
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra?
b) Tính thể tích khí thoát ra( ở đktc)
c) Tính nồng độ các chất trong dung dịch thu đợc. Coi thể tích dung dịch thay đổi
không đáng kể.
d) Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M vào dung dịch thu đợc sau phản ứng. Cho biết
hiện tợng quan sát đợc. Tính nồng độ C
M
của dung dịch thu đợc. Coi thể tích dung
dịch thay đổi không đáng kể.
Câu 5: Cho 342 gam dung dịch Ba(OH)
2
vào 200 gam dung dịch H
2
SO
4

c) Biết lợng axit lấy d 25%. Tính C
M
của dung dịch axit HCl
d) Cho dung dịch NaOH 2M vào dung dịch thu đợc sau phản ứng thấy xuất hiện kết
tủa trắng. Tính thể tích dung dịch NaOH 2M để lợng kết tủa thu đợc sau phản ứng
là cực đại
Câu 9: Hòa tan 8 gam một oxit kim loại hóa trị II vào 500 ml dung dịch H
2
SO
4
1M .Để
trung hòa lợng axit còn d trong dung dịch sau phản ứng cần dùng 300 ml dung dịch
NaOH 2M và thu đợc dung dịch A.
a) Xác định oxit kim loại cha biết
b) Tính nồng độ C
M
của dung dịch A. Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
Câu 10: Từ 15 tấn quặng pyrit ( chứa 80% là FeS
2
) điều chế đợc bao nhiêu tấn H
2
SO
4
. Biết
hiệu suất của cả quá trình điều chế là 75%
Phần 3 : BaZơ
Câu 1: Cho các bazơ sau: Al(OH)
3
, Fe(OH)
2

SO
4
Câu 3: Cho 300 ml dung dịch NaOH vào phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch CuSO
4

0,5M. Sau phản ứng thu đợc dung dịch A và kết tủa B.
a) Tính nồng độ dung dịch B. Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể.
b) Lấy kết tủa B đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thu đợc bao nhiêu
gam chất rắn?
Câu 4: Cho 150 gam dung dịch FeCl
2
12,7% vào 350 gam dung dịch NaOH 4% thu đợc
dung dịch A kết tủa B.
a) Tính khối lợng kết tủa thu đợc sau phản ứng
b) Tính nồng độ C% của dung dịch thu đợc sau phản ứng.
c) Đem kết tủa B nung trong chân không (không có mặt không khí) thì thu đợc
bao nhiêu gam chất rắn
d) Đem kết tủa B nung trong không khí đến khối lợng không đổi thì thu đợc bao
nhiêu gam chất rắn
Câu 5: Tiến hành các thị ngiệm sau:
Thí ngiệm 1: Cho 500 ml dung dịch NaOH 1M vào 300 ml dung dịch H
2
SO
4
2M
Thí ngiệm 2: Cho 150 gam dung dịch Ca(OH)
2
vào 500 ml dung dịch HCl 1,2M
Thí ngiệm 3: 200 mi dung dịch KOH 3M vào 300 ml dung dịch HCl 2M
Hỏi dung dịch thu đợc sau 3 thí ngiệm trên có pH >7, =7 hay < 7?

Câu 1: Các cặp chất sau đây cặp nào xảy ra phản ứng:
a) dung dịch NaOH và dung dịch HCl
b) CaCO
3
và dung dịch H
2
SO
4
c) dung dịch NaOH và dung dịch CuCl
2
d) dung dịch Ca(OH)
2
và dung dịch Na
2
CO
3
e) dung dịch NaHCO
3
và dung dịch NaOH
f) Dung dịch K
2
CO
3
và dung dịch Na
2
SO
4
g) Fe và dung dịch AgNO
3
h) Na và dung dịch FeCl

4
+ Cu(OH)
2
+ ..
f) Fe(NO
3
)
2
+ Fe +
Câu 3 : Hãy sắp xếp các chất sau đây thành 1 dãy chuyển đổi hóa học và viết phơng trình
phản thực hiện dãy biến hóa đó :
a) CuSO
4
, CuCl
2
, CuO, Cu(OH)
2
, Cu(NO
3
)
2
b) K
2
O, K, KOH, K
2
SO
4
, K
2
CO

vào dung dịch sau phản ứng thì thu đợc thêm bao
nhiêu gam kết tủa nữa.
Câu 6: Bằng phơng pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch không màu sau:
a) NaCl, NaNO
3
, Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
b) KCl, MgCl
2
, K
2
SO
4
, KNO
3
c) H
2
SO
4
, K
2
SO
4
, KNO

)
2
CaCO
3
CaCl
2
Ca(NO
3
)
2
CO
2
H
2
CO
3
Na
2
CO
3
NaHCO
3
NaCl
b) FeS
2
SO
2
SO
3
H

3
Fe
2
O
3
Fe
Al
2
O
3
AlCl
3
Al(OH)
3
Al(NO
3
)
3
Al


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status