ngữ pháp tiếng anh cấp 3 - Pdf 14



2012

Q.T.Highschool

Lê Giang Huynh

KIẾN THỨC TIẾNG ANH
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Tài liệu dùng để ôn thi tốt nghiệp, đại học, cao đẳng
KIẾN THỨC TIẾNG ANH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
1

MẠO TỪ
I. MẠO TỪ BẤT ĐINH A/AN:
A + danh t s ít bu bng ph âm
An + danh t s ít bu bng nguyên âm. (Tr nhng t phát âm là ph 
i hc), eulogy (li ca ng
Sử dụng:
1. Trước một danh từ số ít đếm được.
We need a microcomputer (Chúng tôi cần một máy vi tính).
He eats an ice-cream (Anh ta ăn một cây kem).
2. Khi nói về tính cách, nghề nghiệp hoặc quốc tịch.
He is an actor (Anh ta là một diễn viên).
3. Trong các thành ngữ chỉ số lượng nhất định: A lot (nhiều); a couple (một cặp/đôi); a third
(một phần ba), a dozen (một tá); a hundred (một trăm); a quarter (một phần tư), a half-dozen
(nửa tá), a half-length (bức ảnh chụp nửa người); a half-hour (nửa giờ).…

The first day (ng{y đầu tiên).
The best time (thời gian thuận tiện nhất).
2
KIẾN THỨC TIẾNG ANH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

6. The + Danh từ số ít tượng trưng cho một nhóm thú vật hoặc đồ vật.
The whale is in danger of becoming extinct (C| voi đang trong nguy cơ tuyệt chủng).
The fast food has made life easier for housewives (Thức ăn nhanh đ~ làm cho các bà nội trợ có
cuộc sống dễ d{ng hơn.
7. The có thể dùng Trước một thành viên của một nhóm người nhất định.
The small shopkeeper is finding business increasingly difficult (Giới chủ tiệm nhỏ thấy việc buôn
b|n ng{y c{ng khó khăn).
8. The + Danh từ số ít dùng trước một động từ số ít. Đại từ là He/She/It.
The first-class passenger pays more so that he enjoys some comfort (H{nh kh|ch đi vé hạng nhất
trả tiền nhiều hơn để hưởng tiện nghi thoải mái).
9. The + Tính từ tượng trưng cho một nhóm người.
The old (người già), the rich and the poor (người gi{u v{ người nghèo)
10. The dùng Trước những danh từ riêng chỉ biển, sông, quần đảo, dãy núi, tên gọi số
nhiều của các nước, sa mạc, miền.
The Pacific (Th|i Bình Dương),The Netherlands (Hà Lan), The Crimea (Vùng Crimê), The Alps
(dãy Alps)…
11. The cũng đứng Trước những tên gọi gồm Danh từ + of + danh từ.
The Gulf of Mexico (Vịnh Mêhicô).
The United States of America (Hợp Chúng Quốc Hoa Kỳ).
Ngoi tr: South Africa (Nam Phi), North America (Bắc Mỹ), West Germany (T}y Đức),mặc dù The
north of Spain (Bắc Tây Ban Nha), The Middle East (Trung Đông); The West (T}y Phương).
12. The + họ (ở số nhiều) nghĩa là Gia đình.
The Smiths (Gia đình Smith).
13. Trước tên các nhạc cụ khi đề cập đến các nhạc cụ đó nói chung hoặc khi chơi các nhạc
cụ đó.



The wedding breakfast was held in a beautiful garden (Bữa tiệc cưới được tổ chức trong một
khu vườn xinh đẹp).
6. Trước các tước hiệu.
President Roosevelt (Tổng thống Roosevelt). King Louis XIV of France (Vua Louis XIV của Pháp).
7. Trong các trường hợp sau đây:
Women are always fond of music (Phụ nữ luôn thích âm nhạc).
Come by car/by bus (Đến bằng xe ôtô/xe búyt).
In spring/in autumn (V{o mùa xu}n/mùa thu), last night (đêm qua), next year(năm tới), from
beginning to end (từ đầu tới cuối), from left to right (từ trái sang phải).
To play golf/chess/cards (chơi gôn/ đ|nh cờ/đ|nh b{i).
8. Không dùng the trước nature khi nó mang nghĩa “tự nhiên , thiên nhiên”
According to the laws of nature (Theo quy luật tự nhiên).
They couldn't tolerate city life anymore and went back to nature (Họ không chịu nổi đời sống
thành thị nữa và trở về với thiên nhiên).
SỰ HÒA HỢP GIỮA CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ
I. NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢN:
Danh t s ít (danh t ng t s ít.
Danh t s nhing t s nhiu.
II. CÁC TRƯỜNG HỢP KHÁC:
1. V_ing và To_V làm chủ ngữ thì theo sau là động từ ngôi thứ 3 số ít.
2. Tất cả các danh từ tập thể chỉ thời gian, tiền bạc, số đo, khi được đề cập đến như một
thể thống nhất thì đều được xem là một danh từ số ít. Do đó các động từ và đại từ theo sau
chúng phải ở ngôi thứ 3 số ít.
Twenty-five dollars is too much for the meal (Hai mươi lăm đô một bữa ăn l{ qu| mắc).
Fifty minutes isn’t enough time to finish this test (Mười lăm phút không đủ để ho{n th{nh b{i
kiểm tra n{y).
3. Các danh từ chỉ một nhóm người hay tổ chức sau cũng đi với động từ ngôi thứ 3 số ít.
Congress (Hội đồng), family (gia đình), group (nhóm), committee (ủy ban), class (lớp),

11. A couple + động từ số ít.
A couple is walking on the path(Một đôi đang đi trên đường).
The couple + động từ số nhiều.
The couple are racing their horses through the meadow (Hai người đang đua ngựa băng qua
đồng cỏ).
12. A number of = 
A number of students are going to the class picnic (Một số sinh viên sẽ đi ).
The number of 
The number of days in a week is seven. (Số lượng ng{y trong tuần l{ 7).
CỤM TỪ
I. CỤM ĐỘNG TỪ
Mt s cng t ng gp:
A
Account for: chim, gii thích
n
Ask after: hc khe
Ask for: hi xin ai cái gì
Ask sb in/ out : cho ai vào/ ra
Advance in : tn ti
Advance on : trình bày
Advance to : tin
ng ý vu gì
ng ý vi ai, hp vi, tt cho
Answer to : hp vi
Answer for : chu trách nhim v
Attend on(upon): hu h
Attend to : chú ý
B
To be over: qua ri
i

Belong to : thuc v
c vào
C
Call for: mi gi, yêu cu
Call up: gính, gn thoi, nhc li k
nim

Call off = put off = cancel: hy

Catch up with : bt kp
KIẾN THỨC TIẾNG ANH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
5

Chance upon : tình c gp
Close with : ti gn
Close about : vây ly
Come to : lên ti
Consign to : giao phó cho
Cry for : òi

Cry for the moon : mun cái không th có
Cry with joy: khóc vì vui
Cut something into : ct vt gì thành
Cut into : nói vào, xen vào

Call 
Call up: gn thoi, nhc li k
nim
Call off = put off =cacel : hu b
Call for : yêu cu, mi gi

Come about = happen


 gp
Come apart : v v
Come along/on with : hoà hp , tin trin
Come into : tha k
Come off : thành công, long ,bong ra
Count on SB for ST : trông cy vào ai
Cut back on/cut down on : ct gim ( chi tiêu)
Cut in : ct ngang (= interrupt )
Cut ST out off ST : ct cái gì ri khi cái gì
Cut off : cô lp , cách li , ngng phc v
Cut up : chia nh
Cross out : g

D
delight in :thích thú v
depart from : b, si
do with : chng
do for a thing : kim ra mt vt
Die away/die down : gi ng
 )
Die out/die off; tuyt chng
Die for : thèm gn cht
Die of : cht vì b
min
Do up = decorate
 có
n

Get through : hoàn tt
qua (= get over)

6
KIẾN THỨC TIẾNG ANH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

n , trúng c
Get off : ci b , xung xe , khi hành
Get out of = avoid
ng, ghi li
Get sb down : làm ai tht vng
Get down to doing : bu nghiêm túc làm vic

Get to doing : bt tay vào làm vi
Get round ( to doing) : xoay x , hoàn tt
Get along/on with = come along/on with
u
Get at = drive at
Get back : tr li
Get up : ng dy
c ai
Get away with : cum theo cái gì
t qua
 c tc
ai
t l bí mt
Give st back : tr li
Give in : b cuc
ng b u hàng( = give
ng ch cho ai

Hand back : giao li
Hand over: trao tr quyn lc
Hand out : phân phát(= give out)
Hang round : lng vng
Hang on = hold on = hold off : cn
thoi )
Hang up ( off) : cúp máy
Hang out : treo ra ngoài
Hold on off = put off
Hold on: cm máy
Hold back : kim ch
Hold up : cn tr/trn lt
I
Ice over/up: b ph 
Identify with: thu hiu
Idle away: dành thi gian làm chuy
Impact on: có n
Impress sth on sb: nhn mnh v tm
quan trng cng mnh vi

Improve on: ci thin
Inform on: t ti
  nài
Interest sb in: thuyt ph
Interfere with: gây n
Invite sb along: mn s kin gì, mi tham
gia ho
Invite sb in/up: mi vào phòng, vào nhà
Invite sb out: mn hò
Invite sb over/round: m

Let sb in/out : cho ai vào/ra , phóng thích ai
Let sb off : tha bng cho ai
Lie down : nm ngh
Live up to: sng xi
Live on : sng da vào
Lock up: khóa cht ai

Look at ; quan sát
Look back on: nh li hng
Look round : quay l




m
i , mong ch

 n, s n thoi )
Look into : xem xét , nghiên cu
ng nhìn th 
Look out : coi chng
Look out for : cnh giác vi
Look over : kim tra
Look up to : tôn trng
Look down ng
M
m, ba chuyn
nh
Make out : phân bit
n bù, hoà gii vi ai

Put up : d
Put up with : tha th, chng
Put up for : xin ai ng nh
Put out : dp tt
/cái gì ra ngoài
Put off : trì hoãn
R
i
Run away/ off from : chy trn
Run out (of) : cn kit
è cht
Run back : quay tr li
Run down : ct gim , ngng phc v


 g
Ring after : gi li sau
Ring off : tn thoi )
S
 giành
 ý
See sb off : tm bit
See sb though : nhn ra bn cht ca ai
See over = go over: xem li
Send for: yêu cu , mi gi
nh vin , nhà tù )
Send back : tr li
Set out/off : khi hành , bu
Set in: bu ( dùng cho thi tit)
Set up :dng lên

Take on : tuyn thêm , li
Take off : ct cánh , ci tháo b cái gì
Take offence: tht lòng
Take over : giành quyn kim soát
m nhn, chim gi ( không gian ),
bn)
Take to : yêu thích
Talk sb into st : thuyt phc ai
Talk sb out of : cn tr ai
t h
Throw out; vng c ai
Tie down : ràng buc
Tie in with : buc cht
Tie sb out = wear sb out = exhaust sb
Tell off : mng m
Try on: th ( qun áo )
Try out : th ( máy móc )
Turn away= turn down : ;t chi
Turn into : chuyn thành
Turn out; sx , hoá ra là
Turn on/off: m, tt
Turn up/down : vn to , nh ng )
Turn up: xut hn ti

U
urge sb into/out of : thuyt phc ai làm
gì/không làm gì
Use up : s dng ht ,cn kit
W
i

Belief in sth
(Put the) blame on sb

C
(take) care of sb/sth
Cause of sth
Characteristic of sth
Choice between sth and sth /
of sth
Comparison between sth and
sth
Confidence in sb
Contract with sb/sth
Credit for sth
Cruelty to/towards sb/sth
Cure for sth

D
Damage to sth
Decrease in sth
Dedication to sth
Definition of sth
Delay in sth
Devotion to sth
Difficulty in sth
Disadvantage if sth
Discussion about/on sth

E
(put) effort into sth

Invitation to sth

K
Key to sth
Knowledge of sth

L
Lack of sth
Link with sb/sth
Love of sth

M
Matter with sth
Memory of sth

N
Need for sth
(Take) (no) notice of sth
O
Objection to sth
Opinion of sth

P
(Take) pleasure in sth
(Have a) preference for sth
(Take) pride in sb/sth
Process of sth

Sympathy for sb T
Tax on sth
Talent for sth
(Have) taste in sth
Threat to sb/sth
Trouble with sth

U
Understanding of sth
(Make) use of sth

V
Victim of sb/sth
III. TÍNH TỪ ĐI KÈM GIỚI TỪ
Mt s tính t i t ng gp:
A
Accompanied by sb
Accustomed to sth
Acquainted with sb/sth
Addicted to sth
Adequate for sth
Afraid if sb/sth
Amazed at/by sb/sth
Amused at/with sth
Angry with sb about sth
Angry with sb for doing sth
Annoyed with sb about sth

Different from sb/sth
Disappointed with sb/ about
sth
Discouraged from sth
Disgusted by/at sth
Disqualified from sth
Doubtful about sth
Dressed in sth
E
Eager for sth
Efficient at sth
Engaged to sb/ in sth
Enthusiastic about sth
Envious of sb
Equal to sb
Excellent at sth
Excited about sth
Experienced in sth

F
Faithful to sb
Familiar to sb / with sth
Famous for sth
10
KIẾN THỨC TIẾNG ANH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Fond of sth
Fortunate in sth
Friendly with/to sb
Frightened of sth

Keen on th
Kind to sb

M
Married to sb

N
Necessary for sth
Nervous about sth
Nice to sb
Notorious for doing sth

O
Obedient to sb

P
Patient with sb
Pleasant to sb
Pleased with sb/sth
Polite to sb
Popular with sb
Proud of sb/sth

Q
Qualified for sth
Quick at sth

R
Ready for sth
Relevant too sth


T
Terrified of sth
Tired of/from sth
Typical of sb

U
Unaware of sth
Upset about sth
Used to sth

W
Weak in/at sth
Wrong about sth
IV. CỤM GIỚI TỪ
Mt s cm gii t thông dng:
ALL
All along: ngay t u
All of a sudden = all at once: thình lình

AT
At the age of:  tu
At any rate/cost: bt kì giá nào
At disadvantage: gp bt li
At fault: sai lm
At present: hin ti, bây gi
At times:thnh thong
At heart: v n, quan tâm nht
p nguy him
At first sight: ngay t u tiên

By cheque: bng ngân phiu
By coincidence: ngu nhiên

FOR
For fear of: lo s v
For life:c cui
For the foreseeable future: mt 
th c
For instance = for example: chng hn
For sale: bày bán
For a while: mt chc, mt lát
For the moment: tm thi
For the time being: tm thi
i= for a long time
For ever = for good: mãi mãi
i

FROM
From now then on: k t ngày bây gi tr 
From time to time: thnh thong
From memory: theo trí nh
From bad to worse: ngày càng ti t
From what I can gather: theo nhng gì tôi bit

IN
In addition (to): ngoài ra, thêm vào.
c
In agreement (with): ng ý vi
In conclusion: kt lun
In comparison with: so vi

On air: lên sóng, rt vui
On average: tính trung bình
On behalf of: thay mt cho
On board:trên tàu

On duty: trc nht


phn vi
On one's own: mt mình
n
c bán trên th ng
n thoi


ng bên b/ sp sa
On the whole: nói chung
On a diet: 
On purpose: c tình
On the other hand: mt khác
On trial: trc nghim

OUT OF
Out of breath: th hn hn
Out of control: ngoài tm kim soát
Out of character: xa l vng
ngày
Out of doors: ngoài tri
Out of date: li thi
Out of focus: l m


Under stress:b u khin bi ai
Under one's thumb: chu ng bi ai
i ng ca
Under the law:theo pháp lut

WITHOUT
i
c ngh 
Without doubt:không nghi ng
Without delay: không trm tr, không trì hoãn
Without exception: không có ngoi l
Without fail: không tht bi
Without success: không thành công
Without a word: không mt li
Without warning: c cnh báo

WITH
With the exception of: ngoi tr
With intent to : c tình
 cp ti
With a view to + Ving : vi m
TỪ DỄ NHẦM LẪN

ALMOST/MOST
Almost (adv.): g
Most (adj.): hu ht (Most + noun)
Most of + pronoun/determiner
The most dùng trong so sánh nht
Most (adv.): rt

Double (det.): g
as much
PERCENT/PERCENTAGE
Percent (n.): ph
Percentage (n.) t l ph

LIVE/ALIVE
Alive (adj.): còn sng (không c danh
t)
Live (adv.): trc tip.

NEAR/NEARLY
Near (prep.): gn
Nearly (adv.): g

BESIDE/BESIDES
Beside (prep.): bên cnh
a KIẾN THỨC TIẾNG ANH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
13

HUNG/HANGED
Hang (hung/hung): móc, treo
Hang (hanged/hanged): treo c

RAISE/RISE/ARISE/AROUSE
Rise (v.) [nng t]: m
Arise (v.) [nng t]: xut hin, ny sinh


INTERVAL/PAUSE/INTERRUPTION
Interval : thi gian ngh (gia các phn ca b
phim, k
Pause : s dng li
Interruption : s làm gián

MAKE/BRAND/NAME/LABLE
Make : nhãn hin xut, dùng cho xe c
và máy móc)
Brand : nhãn hiu hàng hóa
Name : tên
Label: nhãn hiu

CUSTOMER/CLIENT/WAITER/GUEST
Customer: khách hàng (mua hàng hóa, dch v)
Client: khách hàng (tr tin cho các dch v
chuyên nghi
Waiter: bi bàn
Guest: khách mn nhà hon nhà hàng
mà bi tr tin)

SHADE/SHADOW
Shade: bóng râm
Shadow: bóng, hình phn chiu; beyond
any/the shadow of doubt: không chút nghi ng

AFFECT/EFFECT
Affect (v.) sb/sth: n
Effect (n.) s ng

Variable: bin i, d i
ng, nhiu loi

CONTINUOUS/CONTINUAL
Continuous: liên tc, không ngng
Continual: lp li

IMAGINARY/IMAGINATIVE
Imaginary: không thng
ng
14
KIẾN THỨC TIẾNG ANH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

MAGIC/MAGICAL
Magic (adj.): ma thut
Magical (adj.): tuyt vi
TIỀN TỐ - HẬU TỐ
I. TIỀN TỐ
Mt s tin t ng gp
Tiền tố
Nghĩa
Ví dụ
Tiền tố
Nghĩa
Ví dụ
A-
Không
Amoral
Ante-
c

Bán, na
Demigod
Di-
Hai
Dialouge
Dis-
c
Disagree
Du-/Duo-
Hai
Duolouge
Eco-
Thuc sinh
thái hc
Eco-tourism
Euro-
Thuc v Châu
Âu
Eurodollar
Ex-

Ra khi
Ex-wife
Extract
Fore-
c
Forerunner
Hyper-
Rt ln
Hypermarket

Không, trái vi
Non-partisan
Out-
Ngoài
Outreach
Over-
Quá
Overreach
Poly-
Nhiu
Polymath
Post-

Post-election
Pre-

Pre-election
Re-
Lp li
Tr li
Rerun
Reverse
Self-
T mình
Self-sufficient
Super-

ng
Superman
Sur-


II. HẬU TỐ
Mt s hu t ng gp
Hậu tố Động từ:
-ify
-ize/-ise

Hậu tố Trạng từ
-ly
-ward(s)
-wise


-ess
-ette
-hood
-ing
-ism
-ist
-ity
-ment
-ness
-ocracy
-or
-ship
-ster
DẠNG ĐỘNG TỪ
ng t tic chia theo thì , tu vào ng cnh ca tng t mt khi
không chia theo thì (tense) thì s mang 1 trong 4 d
- bare inf (động từ nguyên mẩu không có to )
- to_inf ( động từ nguyên mẫu có to )
- V_ing (động từ thêm _ing )
- Participle ( động từ ở dạng phân từ )
I. BARE INFINITIVE
ng t nguyên mc ng hp sau:
1. Sau các động từ khiếm khuyết: can, could, will,shall, would, may, might, ought to, must…
I must leave now (Tôi phải đi b}y giờ).
2. Sau các động từ như: see, notice, observe, watch, find, catch, hear, listen to, feel mang nghĩa
bắt gặp, nhìn thấy cảm thấy…ai đó đã làm gì đó (trọn vẹn).
I heard them talk about Marria. (Tôi nghe họ nói về Marria)
3. Sau make, have (chủ động), let, help… mang nghĩa làm cho, bảo, để cho, giúp cho ai đó làm
gì đó. (xem thêm ở phần câu cầu khiến)
I have him repair my bycicle (Tôi nhờ anh ấy sửa xe đạp).

7. Sau tân ngữ của những động từ như: advise, ask, be, command, encourage, forbid, get, help,
intend, leave, mean, oblige, permit, prefer, recommend, remind, tell, allow, bear, cause, compel,
expect, force, hate, instruct, invite, like, need, order, persuade, press, request, teach, tempt, trouble,
warn, want, wish…
8. Sau những từ để hỏi “WH_/H_”: what to do…, where to go…, how to get…
9. Chú ý: Nếu có đến hai động từ nguyên mẫu có “to” được nối với nhau bằng “and” hoặc
“or”, thì “to” của động từ thứ hai có thể được lược bỏ.
I love to dance and sing (Tôi yêu khiêu vũ v{ ca h|t).
III. V_ING
ng t ng hp sau:
1. Làm chủ ngữ
Smoking is banned (Hút thuốc bị cấm).
2. Sau giới từ
He became rich by working for a foreign company. ( Anh ta giàu lên nhờ làm việc cho một công
ty nước ngoài).
3. Sau các động từ như: see, notice, observe, watch, find, catch, hear, listen to, feelmang nghĩa
bắt gặp, nhìn thấy cảm thấy…ai đó đang làm gì đó (không trọn vẹn).
I heard her singing at the time I came home. (Lúc về nhà tôi nghe cô ấy đang h|t).
4. Sau các cụm từ như: be busy, feel like, it’s no use, it’s no good, it’s (not) worth, what’s the use of,
can’t help, there’s no point (in), there’s no chance of, can’t stand, can't resist, have difficulty (in), in
addition to, as well as, have trouble, have a hard/difficult time, look forward to, be/get used to,
be/get accustomed to…
There’s no point in arguing. ( Tranh c~i cũng không ích gì).
5. Sau những động từ như: admit, advise, allow, anticipate, appreciate, avoid, confess, consider,
deny, delay, detest, dislike, enjoy, escape, excuse, face, fancy, finish, give up, imagine, invlolve, justify,
keep on, leave off, mention, mind, miss, prefer, practise, prevent, permit, postpone, quit, recommend,
resent, resist, resume, risk, save, tolerate, suggest, recollect, stop, pardon, understand…
6. Chú ý:
Prefer  dùng vi to_inf: Prefer + to_inf + rather than + bare_inf.
Mind  i if-clause

"were", ch không phi "was".
3. Type 3: Điều kiện không thể xảy ra trong quá khứ - mang tính ước muốn trong quá khứ.
(nhưng thực tế khổng thể xảy ra được).
If + S + Past Perfect, S + would have + Past Participle
If they had had enough money, they would have bought that villa. (Nếu họ đ~ có đủ tiền, họ sẽ
mua biệt thự.)
If we had found him earlier, we might/could saved his life.
4. Type 4: Câu điều kiện Hỗn hợp:
Trong ting Anh có nhic dùng din t u kin trong m ch u
kin vi "If". Ngoài 3 loi chính nêu trên, mt s loc s dng trong giao tip và
ngôn ng vit:
Type 3 + Type 2:
If he worked harder at school, he would be a student now. (He is not a student now)
Câu điều kiện ở dạng đảo.
Trong tiu kin loc dùng  do.
Were I the president, I would build more hospitals.
Had I taken his advice, I would be rich now.
III. MỘT SỐ CÁCH NÓI DIỄN ĐẠT CÂU ĐIỀU KIỆN
1. When:
18
KIẾN THỨC TIẾNG ANH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

When you depress this button, you will hear his voice.
2. Suppose/supposing:
Suppose the news is true.
3. Provided (that)/providing (that):
I’ll accept your invitation provided you go with me.
4. Assuming:
Assuming we have good weather, we shall be there by dusk.
5. Without:

1. If you (will/would): Nc dùng trong các yêu cu lch s. Would lch
s 
If you will/would wait for a moment, I will go and see if Mr Conner is here.
2. If + Subject + Will/Would: Nu ch dit ý t nguyn.
If he will listen to me, I can help him.
c dùng theo m dit s ngoan c: Nu nhnh, Nu c.
KIẾN THỨC TIẾNG ANH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
19

If you will turn on the music loudly so late tonight, no wonder why your neighbours complain.
3. If you could: Xin vui lòng. Dit lch s 1 yêu ci nói cho ri kia s ng
t l 
If you could open your book, please.
4. If + Subject + should + + command: Ví pht mt tình hung dù có th xy
c song rt khó.
If you should find any difficulty in using that TV, please call me.
Có th o should lên trên ch ng và b if
Should you find any difficulty in using that TV, please call me.
V. CÁCH SỬ DỤNG IF TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC
1. If then: Nu thì
If she can’t come to us, then we will have to go and see her.
2. If dùng trong dạng câu suy diễn logic (không phu king t  các m
din bing theo thi gian ca chính nó.
If you want to learn a musical instrument, you have to practice.
3. If should = If happen to = If should happen to dit s không chc chn (Xem thêm
phn s dng should  trên)
If you should happen to pass a supermarket, perhaps you could get some eggs. (Ngộ nhỡ mà anh
có tình cờ ghé qua chợ có lẽ mua cho em ít trứng)
4. If was/were to Diu kin không có tht hong. Nó gn giu
kin không có tht  hin ti.

If in doubt, ask for help. (= If you are in doubt, )
10. If dùng với một số từ như any/anything/ever/not  dit ph nh
I’m not angry. If anything, I feel a little surprised. (Tôi không giận dữ đ}u. M{ có chăng tôi cảm
thấy hơi ngạc nhiên)
Cách nói này còn dit ý kim th: Nu có
I’d say he was more like a father, if anything. (Tôi xin nói rằng ông ấy còn hơn cả một người cha,
nếu có thể nói thế.)
12. If + Adjective = although (cho dù là)
Nnh bng although -  dim riêng hoc v 
quan trng.
His style, if simple, is pleasant to read. (Văn phong của ông ta, cho dù l{ đơn giản, thì đọc cũng
thú)
Cu trúc này có th thay bng may , but
His style may be simple, but it is pleasant to read.
13. If only + S + simple present/will + verb = hope that: hi vọng rằng
If only he comes in time.
If only he will learn harder for the test next month.
14. If only + S + simple past/past perfect = wish that (Câu đk không thực = giá mà)
If only he came in time now.
If only she had studied harder for that test
15. If only + S + would + V:
Diễn đạt một hành động không thể xảy ra ở hiện tại
If only he would drive more slowly = we wish he drove more slowly.
Diễn đạt một ước muốn vô vọng về tương lai
If only it would stop raining.
CÂU CẦU KHIẾN
1. To have sb do sth = to get sb to do sth = Sai ai, khiến ai, bảo ai làm gì
I’ll get Peter to fix my car.
2. To have/to get sth done = làm một việc gì bằng cách thuê người khác
I have my hair cut. (Tôi đi cắt tóc - chứ không phải tôi tự cắt)

ng sau trng t u câu là tr ng t ri mn ch ng ng t chính:
1. Hardly/Rarely/Seldom/Never/Only… + Trợ động từ + S + V:
Never have so many people been unemployed as today. (So many people have never been
unemployed as today)
Hardly had he fallen asleep when he began to dream of far-way lands. (He had hardly fallen
asleep when he began to dream of far-way lands.)
2. Một số các trạng từ đặc biệt khác cũng thường đứng ở đầu câu, phải đảo cấu trúc câu
như trên:
In/ Under no circumstances: Dù trong bt c hoàn c
Under no circumstances should you lend him the money.
On no account: Dù bt c 
On no accout must this switch be touched.
Only in this way: Ch bng cách này
Only in this way could the problem be solved
In no way: Không sao có th
In no way could I agree with you.
By no means: Hoàn toàn không
By no means does he intend to criticize your idea.
Negative , nor + auxiliary + S + V
He had no money, nor did he know anybody from whom he could borrow.
3. Khi một mệnh đề mở đầu bằng các thành ngữ chỉ nơi chốn hoặc trật tự thì động từ chính
có thể đảo lên chủ ngữ nhưng tuyệt đối không được sử dụng trợ động từ trong trường
hợp này.
Clause of place/ order + main verb + S (no auxiliary)
In front of the museum is a statue.
First came the ambulance, then came the police. ( Thoạt đầu là xe cứu thương chạy đến, tiếp sau
là cảnh sát.)
4. Khi một ngữ giới từ làm trạng từ chỉ địa điểm hoặc phương hướng đứng ở đầu câu, các
nội động từ đặt lên trước chủ ngữ nhưng tuyệt đối không được sử dụng trợ động từ trong
22

On a perch beside him sat a blue parrot.
Over the wall came a shower of stones.
Lưu ý: 3 ví dụ đầu của các ví dụ trên có thể diễn đạt bằng một VERB-ING mở đầu cho câu và
động từ BE đảo lên trên chủ ngữ:
Hanging from the rafters were strings of onion.
Standing in the doorway was a man with a gun.
Sitting on a perch beside him was a blue parrot.
8. Hiện tượng này còn xảy ra khi chủ ngữ sau các trạng từ so sánh as/than quá dài:
She was very religious, as were most of her friends.
City dwellers have a higher death rate than do country people.
9. Tân ngữ mang tính nhấn mạnh cũng có thể đảo lên đầu câu:
Not a single word did he say.
10. Here/There hoặc một số các trạng từ đi kết hợp với động từ đứng đầu câu cũng phải
đảo động từ lên trên chủ ngữ là một danh từ, nhưng nếu chủ ngữ là một đại từ thì không
được đảo động từ:
Here comes Freddy. (Incorrect: Here comes he)
Off we go. (Incorrect: Off go we)

KIẾN THỨC TIẾNG ANH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
23

CÂU TƯỜNG THUẬT

BẢNG ĐỔI ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG VÀ
TÍNH TỪ SỞ HỮU
Direct speech Indirect speech
I He /She
We They
Me / You Him /Her
Us Them

BẢNG ĐỔI CÁC ĐẠI TỪ CHỈ THỊ, TRẠNG TỪ CHỈ ĐỊA ĐIỂM VÀ THỜI GIAN
Now
Then
Today
That day
Tonight
That night
Yesterday
The day before/ the previous day
The day before yesterday
Two days before
Tomorrow
The next/ the following day/ the day after
The day after tomorrow
In two days' time/ two days after
Next + Time
The following + Time
Last + Time
The previous + Time/ The + Time + before
Time + ago
Time + before/ Time + earlier
This, these
That, those
That
That
Here, Overhere
There, Overthere
24
KIẾN THỨC TIẾNG ANH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG


Chng hS + had better, S + should, Why don’t you…., If I were you…
My mother said,” You’d better go to school early”
=>My mother advised me to go to school early.
“ Why don’t you go to school early? ”, said my mother.
=>My mother advised me to go to school early.
My friend said to me, “ If I were you, I would met him”
=> My friend advised me to meet him.
2. Các dạng câu sẽ dùng “suggest”: S + suggest + Ving
Khi gp các mu sau: Let’s…, Why don’t we…, Shall we…, How about …
My friend said to me,” Let’s go out for a drink”
=>My friend suggested going out for a drink.
My friend said ,” Why don’t we go out for a drink ? ”
=> My friend suggested going out for a drink.
3. Các dạng câu sẽ dùng “invite”: S + invite + O + to inf
Khi gp các mu sau: Would you like ….?
“Would you like to come to my party “


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status