Mẫu: 2-KNĐ
ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
LÝ LỊCH
CỦA NGƯỜI XIN VÀO ĐẢNG
Họ và tên đang dùng:
Họ và tên khai sinh:
Quê quán:
Trịnh Thị Minh Hải
Trịnh Thị Minh Hải
Thôn Khánh Vân – Xã Đồng
Tân – Huyện Ứng Hòa –Hà Nội
Số LL:
Ảnh SƠ LƯỢC LÝ LỊCH
3 × 4
Họ và tên đang dùng: Trịnh Thị Minh Hải Nữ
Họ và tên khai sinh: Trịnh Thị Minh Hải
Các bí danh: Không
Sinh ngày 26 tháng 6 năm 1984
Nơi sinh: Viện 108 – TP Hà Nội
Quê quán: Thôn Khánh Vân – Xã Đồng Tân – Huyện Ứng Hòa – Hà Nội
Nơi ở hiện nay: 204 – B4 – Nghĩa Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Dân tộc: Kinh Tôn giáo: Không
Nghề nghiệp bản thân hiện nay: Giáo viên toán (lý).
Trình độ hiện nay:
- Giáo dục phổ thông: 12/12
- Chuyên môn, nghiệp vụ, học vị, học hàm: ĐH sư phạm Hà Nội ngành
toán học.
- Lý luận chính trị:
- Ngoại ngữ:
Ngày và nơi vào Đoàn TNCSHCM: 26/3/1999 tại trường THCS Phương
Giáo viên
4
NHỮNG LỚP ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG ĐÃ QUA
Tên trường
Ngành học hoặc tên lớp học
Hình thức học
Từ tháng
năm đến
tháng năm
Văn bằng
chứng chỉ
- Trường cao
đẳng sư
phạm Hà Nội
- Đại học sư
phạm Hà Nội
- Trung tâm
bồi dưỡng
chính trị.
Toán – Lý
Toán học
Bồi dưỡng nhận thức về Đảng
9/2003đến
6/2006
2007 đến
8/2010
7/3 đến
11/3/2011
Văn bằng
Cao đẳng
6
1.Ông nội:
- Họ và tên: Trịnh Ngọc Xung
- Năm sinh 1918
Mất năm 1993
- Quê quán: Thôn Khánh Vân – Xã Đồng Tân – Huyện Ứng Hòa – Thành
phố Hà Nội.
- Nơi ở hiện nay: Thôn Khánh Vân – Xã Đồng Tân – Huyện Ứng Hòa –
Thành phố Hà Nội.
- Nghề nghiệp: Từ năm 1935 đến năm 1993: Làm ruộng
* Thái độ chính trị:
- Trong thời kỳ chống Pháp, chống Mỹ ông tôi không làm gì cho đế
quốc phong kiến.
- Chấp hành tốt đường lối chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà
nước.
2. Bà nội:
- Họ và tên: Trịnh Thị Đàn
- Năm sinh 1923
Mất năm 1998
- Quê quán: Thôn Khánh Vân – Xã Đồng Tân – Huyện Ứng Hòa – Thành
phố Hà Nội.
- Nơi ở hiện nay: Thôn Khánh Vân – Xã Đồng Tân – Huyện Ứng Hòa –
Thành phố Hà Nội.
- Nghề nghiệp: Từ năm 1940 đến năm 1998: Làm ruộng
* Thái độ chính trị:
- Trong thời kỳ chống Pháp, chống Mỹ bà tôi không làm gì cho đế
quốc phong kiến.
- Chấp hành tốt đường lối chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà
nước.
3. Ông ngoại:
- Sinh năm 1960
- Quê quán: Thôn Khánh Vân – Xã Đồng Tân – Huyện Ứng Hòa – Thành
phố Hà Nội.
- Nơi ở hiện nay: Phường Định Công – Quận Hoàng Mai – Thành phố Hà
Nội
- Nghề nghiệp: Bộ đội (tại số 4 – Đinh Công Tráng – Quận Hoàn Kiếm –
Thành phố Hà Nội)
+ 1960 – 1966: Còn nhỏ, ở với gia đình
+ 1967 – 1978: học cấp I, II, III tại xã Đồng Tân – Huyện Ứng Hòa –
Thành phố Hà Nội.
+ 1978 – 1982: Học tại trường Hạ sỹ quan an ninh I tại Sóc Sơn – Vĩnh
Phú.
+ 1983 – 1989: Công tác tại công an tỉnh Hà Sơn Bình
+ 1990 – 1995: Công tác tại công an tỉnh Hòa Bình
8
+ 1996 đến nay: công tác trong ngành quân đội nhân dân Việt Nam
+ Là Đảng viên ĐCSVN
* Thái độ chính trị:
Luôn chấp hành tốt đường lối chính sách của Đảng và pháp luật của
Nhà nước.
6. Mẹ đẻ:
- Họ và tên: Trịnh Thị Doan
- Sinh năm 1962
- Quê quán: Thôn Khánh Vân – Xã Đồng Tân – Huyện Ứng Hòa – Thành
phố Hà Nội.
- Nơi ở hiện nay: Phường Định Công – Quận Hoàng Mai – Thành phố Hà
Nội
+ 1962 – 1968: Còn nhỏ
+ 1969 – 1979: học cấp I, II tại xã Đồng Tân – Huyện Ứng Hòa – Thành
phố Hà Nội
+ 9/2004 – 12/2004: học sĩ quan dự bị tại trường Quân Sự quân khu Thủ
Đô.
+ 2005 đến nay: trợ lý tài chính – cục phòng chống tội phạm ma túy – Bộ
Tư Lệnh – Bộ đội Biên Phòng.
* Thái độ chính trị:
- Đảng viên Đảng Cộng Sản Việt Nam
- Chấp hành tốt đường lối chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.
9. Con gái:
- Họ và tên: Đào Thảo Trang
- Sinh năm 2009
- Nơi ở hiện nay: 204 – B4 – Phường Nghĩa Tân – Quận Cầu Giấy –
Thành phố Hà Nội.
- Hiện tại còn nhỏ
10. Bố chồng:
- Họ và tên: Đào Như Khiết
- Sinh năm 1938
- Quê quán: Xã Thái Xuyên – Huyện Thái Thụy – Tỉnh Thái Bình
- Nơi ở hiện nay: P204 – B4 – Phường Nghĩa Tân – Quận Cầu Giấy –
Thành phố Hà Nội
+ Trước cách mạng tháng 8: còn nhỏ
+ Trong kháng chiến chống Pháp: học sinh cấp I, II tại Thái Bình.
+ 1955 – 1964: Giáo viên cấp I, II tại Thái Bình.
+ 1965 – 1967: Công tác tại khu công an Tây Bắc (thị xã Sơn La)
+ 1968 – 1978: Công tác tại Bộ ngoại giao (phố Chu Văn An – Quận Ba
Đình – Thành phố Hà Nội)
+ 1979 – 1983: Công tác tại tỉnh ủy Cao Bằng.
+ 1984 – 2000: Chuyên viên Ban nội chính trung ương.
+ 2001 – nay: Nghỉ hưu
10
* Thái độ chính trị:
và những quy định của địa phương.
13. Chị chồng:
- Họ và tên: Đào Bích Thảo
- Sinh năm 1968
- Nơi ở hiện nay: 15D
5
– Khu tập thể Thành Công – Quận Ba Đình – Hà
Nội.
- Nghề nghiệp: Công an quận Ba Đình (tại 37 Điện Biên Phủ - Ba Đình –
11
Hà Nội).
* Thái độ chính trị:
- Đảng viên Đảng cộng sản Việt Nam.
- Chấp hành tốt đường lối chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước
và những quy định của địa phương.
14. Chị chồng:
- Họ và tên: Đào Bích Ngọc
- Sinh năm 1970
- Nơi ở hiện nay: 12/432/20 – Phường Đội Cấn – Quận Ba Đình – Thành
phố Hà Nội
- Nghề nghiệp: Cán bộ công ty giao nhận vận tải Nam Long (tại N
4
– Lê
Văn Lương – Thanh Xuân – Hà Nội).
* Thái độ chính trị:
- Chấp hành tốt đường lối chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước
và những quy định của địa phương.
15. Em chồng:
- Họ và tên: Đào Bích Liên
- Sinh năm 1983