ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG
SVTH: NGUYỄN HỮU DIỆU MSSV: 52132026 TRANG 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
KHOA XÂY DỰNG
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG
SVTH: NGUYỄN HỮU DIỆU
MSSV: 52132016
LỚP : 52XD-1
Đại Học Nha Trang, Năm 2013
ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG
SVTH: NGUYỄN HỮU DIỆU MSSV: 52132026 TRANG 2
Kích thước từ tim đường ray đến mép ngoài của cầu trục
mmB 400
1
II./ XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC THEO PHƯƠNG ĐỨNG
Cao trình đỉnh ray :
mmH
r
8700
Chiều cao ray và đệm :
mmh
r
200
Chiều cao dầm cầu chạy :
mmh
dcc
600
Chiều cao của cột trên:
mmfHhhH
kdccrt
47402403700600200100
Chiều cao của cột dưới:
mmhhhHH
mdccrrd
790006002008700
Các kích thước này ta lấy là bội số của 200mm vậy chiều chọn là:mHmmH
dt
8000,4800
III./ XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC THEO PHƯƠNG NGANG
Nhịp nhà xưởng :
mL 24
Nhịp cầu trục :
Chiều cao tiết diện cột trên có thể chọn
mmHh
tt
400363
11
1
10
1
Ta chọn
t
h
là bộ số của 250mm vậy ta được:
mmh
t
500
Khoảng cách từ trục định vị đến mép ngoài của cột :
mma 250
d
1000ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG
SVTH: NGUYỄN HỮU DIỆU MSSV: 52132026 TRANG 4
Sơ đồ bố trí như sau:
III./ KÍCH THƯỚC DÀN MÁI
Ta chọn dạng dàn và kích thước dàn mái theo các dạng điển hình ta được:
a./ Giằng trong mặt phẳng cánh trên. HEÄ GIAÈNG CAÙNH TREÂN
414039383721
240000
6000111000
6000 6000
B
A
c./ Hệ giằng cột
HỆ GIẰNG CÁNH DƯỚI
24000
6000 6000
6000 6000
1
111000 111000 6000
240000
2 3 4
5
18
19 20 21 37 38 39 40 41
A
B
60006000
240000
600011100060001110006000
3400
4140393837214321 2019
185
HỆ GIẰNG ĐỨNG CỦA DÀN
Quy tải các lớp mái thành tải phân bố đều
-Ta có: i=1/10 →α= 5.7
o
22
/417,5/7,541
995,0
539
cos
mkNmdaN
g
G
tt
tt
b)Trọng lượng kết cấu mái và hệ giằng
G
d
= 1.1
1.2
α
d
L Chọn α
d
= 0.8
(5 + 2.2 )
6
150=7128 daN
M
t
= G
t
h
d
/2= 6138
1/2 = 3564 daN.m
d)Trọng lượng dầm cầu trục:
G
dct
= 1.2
α
dct
L
dct
2
Chọn α
dct
= 40 ,L
Giá trị hoạt tải mái đưa vào tính toán là:
2
0
0
/983,1
995,0
75
7,5cos
mdaNn
Q
Q
tt
Hoạt tải mái dồn về 1 khung thành tải phân bố đều:
22
/88,5/588698 mkNmdaNBQQ
o
tttt
III./ ÁP LỰC CẦU TRỤC TÁC DỤNG LÊN CỘT
Sức cẩu của cầu trục: Q= 75 T, L = 24m, tra bảng ta có:
B = 8800 mm ,T = 4560 mm, B
1
=400mm ,
TPTP 36,35
max2max1
TP
n
GQ
P
o
ct
5,1136
4
11575
max1min2
Từ các số liệu trên ta sắp xếp các bánh xe cầu trục như sơ đồ dưới đây. ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG
43,0
6000
4560
5
y
Áp lực thẳng đứng:
D
max
=
ic
yPnn
maxT6,108)86,2361,035(85,02,1
M
min
=
mT
hD
d
.82,18
2
164,37
2
min
Lực hãm của xe con:
Lực hãm của một bánh xe:
T
n
1,41
2,96 = 4,26 T
IV./ TẢI TRỌNG GIÓ.
Với áp lực gió vùng B,địa hình II
Áp lực gió tiêu chuẩn:
2
0
/95 mdaNq
ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG
SVTH: NGUYỄN HỮU DIỆU MSSV: 52132026 TRANG 10
Hệ số vượt tải : n=1,3 ; B=6m
Tại cao trình 10m : k=1
Tra bảng được:
;6,0
3
e
C
8,0
e
C
0
'
=> Vậy tải phân bố đều lên khung là:
'
)()( hđhđ
qq
Với
04,1
mdaNq
đ
/5,6168,59204,1 mdaNq
h
/7,461)444(04,1
Lực tập trung ở cánh dưới vì kèo:
)(
2
)(
21
e
C
435,0
2
e
C
Ta được
)(3,846))578,0(2,18,02,2(6
2
)048,1094,1(
953,1 daNW
đ
)(8,1461))435,0(2,1)6,0(2,2(6
2
)048,1094,1(
953,1 daNW
h
J
2
là momen quán tính cột trên
J
d
là momen quán tính dàn
Vậy ta chọn kích thước tiết diện như sau:
ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG
SVTH: NGUYỄN HỮU DIỆU MSSV: 52132026 TRANG 12
Cột dưới: bxh=1x1(m) ; cột trên bxh=0,1x1(m) ; dàn bxh = 3x1(m)
Sơ đồ khung như sau: Các số liệu đưa vào tính toán:
- Tải mái+dàn+giằng:
mkNmTM .543.3,54
max
kNTD 4,37664,37
min
mkNmTM .2,188.82,18
min
- Lực hảm của xe con : T= 4,26T=42,6kN
- Tải trọng gió: mkNmdaNq
đ
/165,6/5,616 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG
SVTH: NGUYỄN HỮU DIỆU MSSV: 52132026 TRANG 13
-0.09
0.032
-0.266
445.376
STORY1
C3 TH5 8
-
1167.18
41.67
-0.09
-0.032
-0.266
-
386.951
STORY1
C3 TH5 4
STORY1
C1 TH2 0
-
1167.18
-67.46
-0.09
0.032
-0.957
-94.275
STORY1
C3 TH5 0
-
1167.18
41.67
-0.09
-0.032
-0.34
0.124
-3.705
373.373
STORY1
C1 TH3 4
-
1165.82
0.8
-0.34
0.124
-2.359
370.163
STORY1
C1 TH3 8
STORY1
C3 TH4 0
-
1165.82
24.99
-0.34
-0.124
-3.705
-
225.473
STORY1
C1 TH23 0
-
1128.77
-
149.36
0.47
1128.77
-
104.97
0.47
-0.171
1.382
349.357
STORY1
C3 TH29 8
-
1128.77
81.1
0.47
0.171
1.382
-
288.551
0.47
0.171
3.243
69.087
STORY1
C3 TH26 0
-
1127.55
99.33
0.24
0.088
2.63
338.547
STORY1
C3 TH26 8
STORY1
C1 TH24 0
-
1127.55
-87.93
0.24
-0.088
2.63
-
247.107
STORY1
C1 TH24 4
-
1127.55
-65.74
0.24
-65.35
-0.08
0.029
-0.242
400.61
STORY1
C3 TH11 8
-
1122.19
42.14
-0.08
-0.029
-0.242
-
348.027
STORY1
139.209
STORY1
C1 TH8 0
-
1122.19
-65.35
-0.08
0.029
-0.866
-
122.192
STORY1
C3 TH11 0
-
1122.19
42.14
-
1120.97
-3.92
-0.3
0.112
-0.916
330.03
STORY1
C1 TH9 4
-
1120.97
-3.92
-0.3
0.112
-2.128
314.36
-2.128
-
274.096
STORY1
C3 TH10 0
-
1120.97
27.13
-0.3
-0.112
-3.34
-165.58
STORY1
C3 TH28 0
STORY1
C1 TH22 8
C1 TH25 4
STORY1
C3 TH27 4
STORY1
C3 TH27 8
STORY1
C1 TH25 8
STORY1
C1 CT1 8
STORY1
C3 CT4 8
STORY1
C3 CT4 4
STORY1
C1 CT1 4
I. CÁC SỐ LIỆU THIẾT KẾ.
H
t
= 4,8m , h
t
= 0,5m , H
d
= 8 m , h
d
= 1m , J
t
/ J
d
= 1/10.
Nội lực tính toán được xác định từ bảng tổ hợp nội lực.
Phần cột trên:
Chọn cặp nội lực nguy hiểm: Tổ hợp số 24
N = -132,01 kN , M = -201,3 kNm,
kNM 438,166
Trọng lượng bản thân cột :
kNG
ct
86,0
kNGNN
cttt
87,132
Phần cột dưới:
87,132
2
2
II. XÁC ĐỊNH CHIỀU DÀI TÍNH TOÁN
a) Trong mặt phẳng khung:
Các thông số:
68,0
62,7
10
8
8,4
62,7
87,132
88,1050
16,0
8,4
8
10
1
1
1
t
d
d
t
d
= 2 × 8 = 16 m .
l
2x
=
2
. H
t
= 3 × 4,8 = 14,4 m .
b) Ngoài mặt phẳng khung:
l
1y
= H
d
= 8 m .
l
2y
= H
t
- h
dcc
= 4,8 – 0,6 = 4,2 m .
III. THIẾT KẾ CỘT TRÊN ĐẶC.
Ta có:
Độ lệch tâm:
cmm
N
Chiều dày bản bụng:
ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG
SVTH: NGUYỄN HỮU DIỆU MSSV: 52132026 TRANG 17
b
(1/30-1/50)h
t
= (9,6-16)mm Ta chọn:
b
10 mm
Chiều rộngbản cánh :
b
360
ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG
SVTH: NGUYỄN HỮU DIỆU MSSV: 52132026 TRANG 18
1. Tính các đặc trưng hình học:
6,1
101,2
2100
3,50.
17,2
101,2
2100
57,68.
3,50
22
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
4
33
2
4
3
2
3
2
F
J
r
cmF
cmJ
cmJ
yy
xx
y
y
y
x
x
x
x
x
y
y
x
x
y
x
2. Kiểm tra tiết diện đã chọn:
a. Kiểm tra ổn định trong mặt phẳng uốn:
Độ lệch tâm tương đối m:
Độ lệch tâm tỉnh đổi:
m
1
= . m = 1,356
8,32 = 11,28
Ta không cần kiển tra về bền vì: m
1
<20
ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG
SVTH: NGUYỄN HỮU DIỆU MSSV: 52132026 TRANG 19
b. Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng uốn:
7634,0)28,11;17,2(
12
ltx
m
( Tra phụ lục 3 )
Với cặp nôi lực đang xét là tổ hợp số 24.
Từ đó xác định được gía trị M tại vị trí 1/3 cột trên: M = 166,438 kNm .
Giá trị moment tính toán:
mkNMMtt .438,166
Độ lệch tâm tương đối:
1068,0
x
m
C
Kiểm tra ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng uốn:
./21/86,3
134278,0954,0
87,133
22
2
cmkNcmkN
FC
N
y
y
c. Kiểm tra ổn định cục bộ tiết diện:
Bản cánh:
21000
)6,11.036.0(2)1.036.0.(25,14
2,1
4,17
0
R
E
bb
c
c
c
Bản bụng: Ta có
132,8;8,06,1
x
x
m
vậy
IV. THIẾT KẾ CỘT DƯỚI RỔNG
Phần cột dưới:
Nhánh cầu trục: Chọn cặp nội lực : N
1
= -1050,88 kN , M
1
=878,324 kNm .
Nhánh mái: Chọn cặp nội lực: N
2
= -132,87 kN, M
2
= -201,283 kNm.
H
d
= 8 m , h
d
= 1m , J
t
/ J
d
= 1/10.
Giả thiết: C=100 ta xác định được
Khoảng cách Từ trọng tâm đến nhánh cầu truc: y
1
= 0,45m = 45cm.
Khoảng cách Từ trọng tâm đến nhánh mái: y
2
= 0,5m = 55 cm.
45
.87,132
21
22
Giả thiết
8
0
.
vậy diện tích cốt thép yêu cầu:
Nhánh cầu trục:
2
1
1
086,89
218,0
66,1496
cm
R
N
A
nh
nh
220
Nhánh cầu trục
Nhánh mái
ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG
SVTH: NGUYỄN HỮU DIỆU MSSV: 52132026 TRANG 21
1. Tính các đặc trưng hình học của tiết diện đả chọn.
a.Nhánh cầu trục:
.76,1068
12
222,1
.2
12
16,47
4,100)222,12(6,471
4
33
1
2
1
cmJ
cmF
x
nh
12
6,471
cm
h
J
W
F
J
r
F
J
r
cmJ
x
x
nh
y
y
nh
x
x
y
Khoảng cách từ trọng tâm tiết diện đến mép ngoài tiết diện nhánh mái:
.17,2
2,93
)91,38,2225,06,47(
.
2
0
cm
F
ziFi
Z
nh
Moment quán tính của nhánh đối với trục x-x:
.1341)17,291.2(8,222092)5,017,2(2,93
12
16,47
422
3
2
cmJ
x
J
r
F
J
r
ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG
SVTH: NGUYỄN HỮU DIỆU MSSV: 52132026 TRANG 22
c. Với toàn bộ cột dưới:
F
d
= F
nh1
+ F
nh2
= 100,4+93,2 = 193,6cm
2
.
Khoảng cách từ trọng tâm nhánh cầu trục đến trọng tâm chung tiết diện:
cmZhC
d
83,9717,2100
0
cmC
63,32
06,49
1600
03,49
6,193
2,466056
1
d
x
x
d
r
l
r
83,97
0
tg
Vậy ta chọn sơ bộ tiết diện thanh xiên: L80x8 có
57,1
8,12
min
2
tx
tx
r
cmANội lực trong thanh xiên do lực cắt thực tế
kNQ 6,149
gây ra.
kN
Q
N
SVTH: NGUYỄN HỮU DIỆU MSSV: 52132026 TRANG 24
Độ mảnh:
15017,89
57,1
140
min
max
tx
r
S
Điều kiện ổn định:
Ta có:
txtx
tx
tx
A
N
với
2
8,12;75,0;63,0 cmA
3. Kiểm tra tiết diện đã chọn:
Các thông số tính toán:
Lực dọc trong các nhánh cột:
kN
C
M
C
y
NN
nh
65,1442
1083,97
24,878
1083,97
1073,50
88,1050
22
2
12
11
6,20
1600
67,30
26,3
100
1
1
1
1
1
1
y
y
y
x
nh
x
r
l
r
l
739,06,7766,77;67,30max
max
Ta có:
47,43
4,18
800
3,26
8,3
100
2
2
2
2
2
2
y
y
y
x
nh
x
r
l
r
l
= -1050,88 kN , M
1
=878,324 kNm .
63,1
2,466056
1,476,193
5,83
5,83835,0
11
1
1
1
1
1
1
d
d
J
yFee
m
cmm
N
M
e
18,3
2,466056
73,506,193
151
.
15151,1
2.2
2
2
2
2
2
2
d
d
J
yFee
m
cmm
N
M
e
Với 18,3;9,1/.1,60
2