Kế toán nghiệp vụ vốn bằng tiền và các khoản phải thanh toán tại Công ty Quản lý bến xe Hà Tây - Pdf 14

ĐỀ BÀI
Công ty dịch vụ thương mại Tràng Thi có số liệu tại tháng 3 năm 2005 như
sau : Phương pháp tính giá vốn thành phẩm là phương pháp bình quân gia quyền
tính nguyên vật liệu xuất kho là phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ . Thuế GTGT
theo phương pháp khấu trừ .
A . Số dư đầu kỳ của một số tài khoản trong tháng 3 năm 2005 như sau :
1
SỐ DƯ CHI TIẾT CÁC TÀI KHOẢN
Tài khoản 152 “Nguyên vật liệu”
Tài khoản 131 “Phải thu của khách hàng”
Tài khoản 331 “Phải trả người bán”
STT Tên khách hàng Số tiền
1 Công ty TNHH Nam Lâm 225.000.000
2 Công ty TNHH Hải Anh 16.000.000
3 Đại học Luật - Hà Nội 52.000.000
4 Công ty TNHH Mai Thuý 1.936.000
5 Công ty TNHH Ngọc
Tuyết
57.134.127
Cộng 352.070.127
2
STT
Tªn
Sè l­îng
§¬n gi¸
Thµnh tiÒn
1
Gç vªn vªn
25m
2.905.000
72.625.000

kỳ trước bằng TGNH ( PC số 03 ) .
6 . PNK số 03 ngày 05/3 , nhập mua 100 m³ gỗ lim của Công ty Thái Hoàn ,
giá mua chưa có thuế VAT 10% là 3.000.000 đồng / m³ , Công ty đã thanh toán
bằng chuyển khoản .
7 . Ngày 05/3 , Công ty TNHH Hải Anh thanh toán nốt tiền hàng còn nợ kỳ
trước bằng TGNH ( PT số 03 ) .
8 . PNK số 04 ngày 06/3 , nhập mua 50 m³ gỗ vên vên của Công ty Mỹ Hà,
giá chưa có thuế VAT 10% là 3.000.000 đồng / m³ , Công ty đã thanh toán
100.000.000 bằng chuyển khoản , số còn lại bằng tiền mặt ( PC số 05 ) .
9 . Ngày 06/3 , Công ty TNHH Mai Thúy thanh toán tiền hàng còn nợ kỳ
trước bằng tiền mặt ( PC số 05 ).
3
10. Ngày 07/3 , thanh toán tiền hàng còn nợ kỳ trước cho Công ty Thái Hoàn
bằng tiền mặt ( PC số 06 ) .
11 . Ngày 09/3 , nhập mua 20 hộp vecni của Công ty Biếc Lan ( PNK số 05 )
Đơn giá chưa thuế VAT 10% là 55.000 đồng / hộp , chưa thanh toán .
12 . Ngày 10/3 , trường Đại Học Luật thanh toán tiền hàng còn nợ kỳ trước
bằng tiền mặt.( PT số 05 )
13. Ngày 10/3, công ty mua một máy bào bốn mặt của nhà máy Quý Dương ,
đơn giá chưa thuế 110.000.000 đồng ( VAT 10 % ) . Công ty đã thanh toán 1/2
bằng tiền gửi ngân hàng , số còn lại nợ ( PC số 07 )
14 . Ngày 11/3 , Công ty TNHH Ngọc Tuyết thanh toán tiền hàng còn nợ kỳ
trước bằng TM ( PT số 06 )
15 . Ngày 12/3 , Công ty thanh toán tiền thuế cho Nhà Nước bằng TGNH
( PC số 08 )
16 . Ngày 12/3 , Công ty thanh toán tiền cho Công ty Mỹ Hà số tiền còn nợ
kỳ trước bằng tiền gửi ngân hàng ( PT số 09 )
17 . PNK số 06 , ngày 13/3 , Công ty mua 50 m³ gỗ tán , đơn giá chưa thuế
VAT 10% là 2.000.000 đồng / m³ . Công ty đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng (
PC số 10 )

15.000.000 ( PXK số 06 ) , đã thu = TM ( PT số 07 ) –27/3
35 . Xuất bán 20 bộ bàn cho trường Đại Học Luật – Hà Nội ( PNK số 07 )
Giá bán chưa có thuế là 4.100.000 đồng / bộ ( VAT 10% ) , đã thu 1/2 = TM , số
còn lại nợ ( PXK 07 – PT 08 ) – 28/3
36 . Xuất bán 5 bộ ghế tựa cho Công ty TNHH Mai Thuý. Giá bán chưa có
thuế 2.200.000 đồng/ chiếc ( VAT 10% ) , đổi thu = TM ( PXK 08 – PT 09 ) –29/3
37 . Xuất bán 10 chiếc bàn trang điểm cho Công ty thương mại Hà Giang .
Giá bán chưa có thuế 1.000.000 ( VAT 10% , chưa thu tiền ( PXK số 9 ) –29/3
Công ty áp dụng phương pháp tính giá NVL xuất dùng theo phương pháp
bình quân cả kỳ dự trữ .
5
Giá đơn vị bình quân Giá thực tế vật liệu tồn đầu kỳ + nhập trong kỳ
=
cả kỳ dự trữ Lương thực tế vật liệu tồn đầu kỳ + nhập trong kỳ
1 . Đơn giá gỗ vên vên .
72.625.000 + 150.000.000
Đơn giá gỗ vên vên =
25 + 50
= 2.968.333,333
2 . Đơn giá đinh
100.000 + 1000.000
Đinh =
10 + 100
= 10.000
3 . Vecni .
1.610.000 + 1.100.000
Vecni =
35 + 20
= 49.272,72727
Định khoản .

Nợ TK 133 15.000.000
Có TK 112 100.000.000
Có TK 111 65.000.000
9 . Công ty TNHH Mai Thuý thanh toán tiền hàng còn nợ kỳ trước bằng
TGNH .
Nợ TK 111 1.936.000
Có TK 131 (Mai Thuý) 1.936.000
10 . Thanh toán tiền hàng còn nợ kỳ trước cho Công ty Thái Hoàn
Nợ TK 331 (Thái Hoàn) 689.000.000
Có TK 111 689.000.000
11 . Mua 20 hộp Vecni của Công ty Biếc Lan
Nợ TK 152 (vecni) 1.100.000
Nợ TK 133 110.000
Có TK 331 1.210.000
12 . Trường Đại Học Luật thanh toán tiền hàng còn nợ kỳ trước bằng TM
Nợ TK 111 52.000.000
Có TK 131 (ĐH Luật) 52.000.000
13 . Công ty mua 1 máy bào 4 mặt của nhà máy Quý Dương
Nợ TK 211 110.000.000
Nợ TK 133 11.000.000
Có TK 112 60.500.000
Có TK 331 60.500.000
14 . Công ty TNHH Ngọc Tuyết thanh toán tiền hàng còn nợ kỳ trước bằng
TM
Nợ TK 111 57.134.127
Có TK 131 (Ngọc Tuyết)57.134.127
15 . Công ty thanh toán tiền thuế cho Nhà nước
7
Nợ TK 333 40.000.000
Có TK 112 40.000.000

Nợ TK 621 739.090,9092
- Tủ tường 246.363,6364
- Bàn 246.363,6364
- Giường 246.363,6364
Có TK 152 (vecni) 739.090,9092
25 . Trích KH – TSCĐ
8
Nợ TK 627
Nợ TK 641 10.000.000
Nợ TK 642 5.000.000
Có TK 214 50.000.000
26 . Trích chi phí trả trước cho từng loại sản phẩm
Nợ TK 627 7.175.000
Có TK 142 7.175.000
27. Phân bổ lương cho CNTTSX
Nợ TK 622 46.152.000
- Tủ tường 15.200.000
- Bàn 10.872.000
- Giường 20.080.000
Có TK 334 46.152.000
28 . Phân bổ lương cho bộ phận QLPX
Nợ TK 627 18.315.000
Có TK 334 18.315.000
29 . Phân bổ tiền lương cho bộ phận bán hàng , bộ phận QLDN
Nợ TK 641 9.902.000
Nợ TK 642 12.900.000
Có TK 334 22.802.000
30 . Trích BHYT , BHXH , KPCĐ theo tỷ lệ quy định
Nợ TK 334 5.236.140
Nợ TK 627 3.479.850

622
627
123.369.363,6
18.088.000
20.388.998,14
123.369.363,6
18.088.000
20.388.998,14
Tổng 161.873.361,7 161.873.361,7 10.791.557,45
Tập hợp chi phí cho 50 bộ bàn
Khoản mục CPDDK
CPDDK Phát
sinh trong kỳ
CPDCK
Gía thành sản phẩm
trong kỳ
Giá thành Giá thành ĐV
621
622
627
150.446.363,6
12.937.680
14.583.499,19
150.446.363,6
12.937.680
14.583.499,19
Tổng 177.967.542,8 177.967.542,8 3.559.350,856
Tập hợp giá thành cho 40 bộ giường
Khoản mục CPDDK
CPDDK Phát

Có TK 154 480.267.407,8
34 . Xuất bán cho Công ty TNHH Nam Lâm làm 10 tủ tường
a . Giá vốn
Nợ TK 632 107.915574,5
Có TK 155 107.915574,5
b . Doanh thu
Nợ TK 111 165.000.000
Có TK 511 150.000.000
Có TK 333 15.000.000
35 . Xuất bán 20 bàn cho trường ĐH Luật
a . Giá vốn
Nợ TK 632 71.187.017,12
Có TK 155 71.187.017,12
b . Doanh thu
Nợ TK 111 45.100.000
Nợ TK 131 45.100.000
Có TK 511 82.000.000
Có TK 333 8.200.000
36 . Xuất bán 5 ghế tựa cho Công ty TNHH Mai Thuý
a . Giá vốn
Nợ TK 632 5.100.000
Có TK 155 5.100.000
b . Doanh thu
Nợ TK 111 12.100.000
Có TK 511 11.000.000
Có TK 333 1.100.000
37 . Xuất bán 10 bàn trang điểm cho Công ty thương mại Hà Giang
a . Giá vốn
11
Nợ TK 632 5.199.520

100.000.000
100.000 650.000

SD:1.100.000
TK152(vên vên) TK152(đinh)
72.625.000 100.000
(8)150.000.000 89.049.999,99 (11)1.100.000 739.090,9092
150.000.000 89.049.999,99 1.100.000 739.090,9092
SD:133.575.000 SD:1.970.909,091
13
TK152 TK133
87.620.880 (1)20.500.000 25.300.000(42)
(1)205.000.000 123.000.000(20) (3)100.000.000
(3)1.000.000 150.000.000(21) (6)30.000.000
(6)300.000.000 89.049.999,99(22) (8)15.000.000
(8)150.000.000 650.000(23) (11)110.000
(11)1.100.000 739.090,9092(24) (13)11.000.000
(17)100.000.000 (17)10.000.000
757.100.000 363.439.090,9 (32)1.470.000
SD:481.281.789,1 88.180.000 25.300.000
SD:62.880.000
TK131(Nam Lâm) TK131(Hải Anh)
225.000.000 16.000.000
225.000.000(2) 16.000.000(7)
225.000.000 16.000.000
SD: 0 SD: 0
TK131(Mai Thuý) TK 131(Hà Giang)
1.936.000 (37)11.000.000
1.936.000 11.000.000
14

TK142 TK334
10.000.680 42.000.000
7.175.000 (30)5.236.140 46.152.000(27)
7.175.000 (31)5.236.140 46.152.000(28)
SD: 2.825.680
22.802.000(29)
87.269.000 87.269.000
SD:42.000.000

TK338 TK421
21.617.250(30) 1.032.103.000

21.617.250 16.463.508,4(41)
16
189.402.111,6
480.267.407,8
SD:337.262.896,2
SD:875.246.351
SD:21.817.250 16.463.508,4
1.048.566.508

TK111 TK112
812.539.581 971.044.513
(4)50.000.000 65.000.000(9) (2)225.000.000 225.500.000(1)
(9)1.936.000 689.000.000(10) (7)16.000.000 1.100.000(3)
(12)52.000.000 60.500.000(19) 50.000.000(4)
(14)57.134.127 82.032.860(31) 15.000.000(5)
(34)165.000.000 16.170.000(32) 330.000.000(6)
(35)45.100.000 100.000.000(8)
(36)12.100.000 60.500.000(13)

TK621(tư tưởng) TK621(Bàn bạc)
(20)123.000.000 123.396.363,6(33a) (21)150.000.000 150.446.363,6(33b)
(23)150.000 (23)200.000
(24)246.363,6364 (24)246.363,6364
123.396.363,6 123.396.363,6 150.446.363,6 150.446.363,6
18
TK621(giường) TK622(Tủ tường)
(27)20.080.000 23.895.200(33) (27)15.200.000 18.088.000(33)
(30)3.815.000 (30)2.888.000
23.895.200 23.895.200 18.088.000 18.088.000
TK622(bàn học) TK622(giường)
(27)10.872.000 12.937.680(33) (27)20.080.000 23.895.200(33)
(30)2.065.680 (30)3.815.000
12.937.680 12.937.680 23.895.200 23.895.200
TK627(tủ giường) TK627(bàn học)
(25)10.000.000 (25)15.000.000 23.980.100(33)
(26)3.000.000 (26)2.875.000
(28)5.325.000 (28)4.290.000
(30)1.011.750 (30)815.100
(32)4.500.000 (32)1.000.000
23.836.750 23.836.750 23.980.100 23.980.100
TK627(giường) TK627
(25)10.000.000 25.853.000 (25)35.000.000 73.669.850(33)
(26)1.300.000 (26)7.175.000
(28)8.700.000 (28)18.315.000
19
(30)1.653.000 (30)3.479.850
(32)4.200.000 (32)9.700.000
25.853.000 25.853.000 73.669.850 73.669.850
TK621 TK622

QĐ số: 141-TC/QĐ/CĐK
của Bộ tài chính
Ngày 1/11/1995
Nợ TK 152 - 133
Có TK 112
Họ tên người nhận : Đỗ Văn Tùng..............................................................……..
Địa chỉ : .........Công ty dịch vụ thương mại Tràng Thi .............................................
Lý do chi : .....Mua gỗ Dáng Hương...............................................……………….
Số tiền : ...225.500.000.......(viết bằng chữ): Hai trăm hai mươi lăm triệu năm trăm ngàn
đồng ................…
Kèm theo..............04..................Chứng từ gốc........Hợp đồng 01, hđ - GTGT, BBKN,
PNK.........…………
......................Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ).:....Hai trăm hai mươi lăm triệu năm
trăm ngàn đồng . ..................
21
Ngày ...01...tháng..03....năm..03......
Người lập biểu Người nhận tiền Thủ quỹ Kế toán trưởng Thủ trưởng
đơn vị
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá, quý) :.......................
+ Số tiền quy đổi : .......................................................
PHIẾU NHẬP KHO
Ngày 01 tháng 03 năm 2005
Số: 01
Nợ: 152 - 133
Có: 112
Họ tên người giao hàng: Đinh TháI Toàn
Theo BBKN số: 00001. Ngày 01 tháng 03 năm 2005 của Công ty dịch vụ thương
mại Tràng Thi
Nhập tại kho: Công ty Vĩnh Long

Do ông Đinh Thái Toàn Chức vụ : Kế toán làm đại diện
Bên B : Đỗ Văn Tùng
Có tài khoản số : 00243
Địa chỉ : Ý Yên Nam Định Điện thoại : 035082496
Do ông bà Trần Xuân Mai Chức vụ làm đại diện
Hai bên bàn bạc, thoả thuận ký kết hợp đồng theo các điều khoản sau đây :
Điều 1 : Tên hàng – số lượng – giá cả
STT Tên hàng và quy cách ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
01 Gỗ Dáng Hương Cm
3
50 4.100.000 205.000.000
23
Điều 2 : Bên B mua của bên A những mặt hàng
STT Tên hàng và quy cách ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
01 Gỗ Dáng Hương Cm
3
50 4.100.000 205.000.000
Điều 3 : Quy cách phẩm chất :
Hàng đạt chất lượng cao, đúng quy cách phẩm chất
Điều 4 : Giao nhận, vận chuyển bao bì đóng gói.
- Giao hàng tại kho bên A
- Cước phí vận chuyển : không
- Cước phí bốc xếp : Không
- Bao bì đóng gói : Không
Điều 5 : Thanh toán, giá cả
Giá cả : 4.100.000/1m
Thanh toán : 225.500.000đ
24
HOÁ ĐƠN (GTGT) Mẫu số 01 GTKT
Liên : 1 (lưu) Ký hiệu : AA/98

25

Trích đoạn STT Tờn, qui cỏch Mó số Đơn Nhập tại kho: Cụng tyThỏi Hoàn Theo hợp đồng số: 00003 Ngày 06 thỏng 03 năm2005 của Cụng ty dịch vụ thương mại Tràng Th Căn cứ hợp đồng ngày 06/03/2005 của Cụng ty dịch vụ thương mại Tràng Thi Ban kiểm nghiệm gồm: Theo hợp đồng số: 0000 Ngày 13 thỏng 03 năm2005 của Cụng ty dịch vụ thương mại Tràng Th
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status