ĐỀ CƯƠNG VẬT LÝ 11 - TRẮC NGHIỆM - Pdf 14

ĐỀ CƯƠNG VẬT LÝ HỌC KỲ I 2013 – 2014
Chương III
Câu 1. Chọn câu đúng. Kim lọai dẫn điện tốt là do :
A. Mật độ điện tích tự do trong kim lọai là rất lớn
B. Tất cả các electron trong kim lọai đều tự do
C. Tất cả các electron trong kim lọai đều chuyển động có hướng ưu tiên là ngược chiều điện
trường
D. Các ion dương cũng tham gia trong việc tải điện
Câu 2. Chuyển động của electron trong vật dẫn bằng kim loại khi có điện trường ngoài có đặc điểm:
A. cùng hướng với điện trường ngoài
B. kết hợp chuyển động nhiệt và chuyển động có hướng
C. theo một phương duy nhất D. hỗn loạn
Câu 3. Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là do
A. sự va chạm của các e với các ion dương ở các nút mạng
B. sự va chạm của các ion dương ở các nút mạng với nhau
C. sự va chạm của các electron với nhau
D. sự va chạm của các ion âm ở các nút mạng với nhau
Câu 4. Trường hợp nào cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn kim lọai tuân theo định luật Ôm ?
A. Có cường độ lớn B. Dây kim lọai có tiết diện nhỏ
C. Dây kim lọai có nhiệt độ rất thấp ( vài độ K )
D. Dây kim lọai có nhiệt độ không đổi
Câu 5. Suất nhiệt điện động của cặp nhiệt điện
A. Chỉ phụ thuộc hiệu nhiệt độ của hai mối hàn
B. Chỉ phụ thuộc diện tích tiếp xúc của hai mối hàn
C. Chỉ phụ thuộc bản chất của hai kim loại tiếp xúc
D. Phụ thuộc bản chất của hai kim loại tiếp xúc và hiệu nhiệt độ của hai mối hàn
Câu 6. Một mối hàn của cặp nhiệt điện được giữ ở nhiệt độ 293K, còn mối hàn kia được nung nóng
đến 232
0
C. Biết hệ số nhiệt điện động của cặp nhiệt điện α
T

Câu 13. Những nguyên tử hay phân tử trung hòa được tạo ra ở catốt của bình điện phân,:
A. có thể bay lên khỏi dung dịch điện phân.
B. có thể tác dụng với catốt và dung môi.
C. có thể bám vào catôt. D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 14. Tìm phát biểu sai về cách mạ bạc một huy chương:
A. Dùng muối AgNO
3
. B. Dùng huy chương làm anốt
C Dùng anôt bằng bạc. D. Dùng huy chương làm catốt
Câu 15. Đặt một hiệu điện thế U không đổi vào hai cực của bình
điện phân. Xét trong cùng một khoảng thời gian, nếu kéo hai cực
của bình ra xa sao cho khoảng cách giữa chúng tăng gấp 2 lần thì khối lượng chất được giải phóng ở
điện cực so với lúc trước sẽ: A. tăng 2 lần B. giảm đi 2 lần
C. tăng lên 4 lần D. giảm đi 4 lần
Câu 16. Bình điện phân nào có hiện tượng dương cực tan
A. FeCl
3
với anốt bằng đồng B. AgNO
3
với anốt bằng bạc
C. CuSO
4
với anốt bằng bạc D. AgNO
3
với anốt bằng đồng
Câu 17. Chọn câu sai : Ứng dụng của hiện tượng điện phân :
A. Luyện kim B. Mạ điện C . Đúc điện . D . Hàn điện
Câu 18. Theo định luật Pha -ra –đâyvề hiện tượng điện phân thì khối lượng chất được giải phóng ra ở
điện cực tỉ lệ với:
A .số Pha-ra –đây B.đương lượng hoá học của chất đó

(đường đặc trưng V-A của dòng điện trong chất khí) được gọi là hiệu điện
thế cháy là vì:
A. đến hiệu điện thế đó thì thiết bị bị cháy hỏng
B. có sự phóng điện không tự lực xảy ra
C. chất khí chuyển từ trạng thái dẫn điện không tự lực sang tự lực D. chất khí bắt
đầu dẫn điện
Câu 24. Điện trường tối thiểu giữa hai cực để phát sinh tia lửa điện trong không khí ở điều kiện
thường theo đơn vị V/m là: A. 8.10
3
B. 60 C. 10
4
D. 3.10
6

Câu 25 : Để mồi cháy nhiên liệu trong động cơ đốt trong, người ta đã ứng dụng:
A. Dòng điện trong khí kém B. Sự phóng điện thành tia
C. Hồ quang điện D. Dòng điện trong kim loại
Câu 26. Phát biểu nào sau đây sai:
A. Tia lửa điện và hồ quang điện đều là dạng phóng điện trong không khí ở điều kiện thường.
B. Tia lửa điện cần có hiệu điện thế vài vạn vôn; còn hồ quang điện chỉ cần vài chục vôn.
C. Cường độ dòng điện trong tia lửa điện và hồ quang điện đều nhỏ.
D. Tia lửa điện có tính chất gián đoạn, còn hồ quang điện có tính chất liên tục
Câu 27. Để tạo hồ quang điện giữa hai thanh than ,lúc đầu người ta cho hai thanh than tiếp xúc với
nhau sau đó tách chúng ra .Việc làm trên nhằm mục đích :
A.để các thanh than nhiễm điện trái dấu
B. để các thanh than trao đổi điện tích
C.để tạo hiệu thế lớn hơn D. Một lí do khác
Câu 28. Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng
A. trong kĩ thuật hàn điện. B. trong kĩ thuật mạ điện.
C. trong điốt bán dẫn. D. trong ống phóng điện tử.

A. của các hạt điện không cơ bản.
B. các lỗ trống từ bán dẫn n sang bán dẫn p.
C. các electron từ bán dẫn n sang bán dẫn p.
D. các electron từ bán dẫn p sang bán dẫn n.
Câu 35. Khi đo cường độ dòng điện I qua điôt và hiệu điện thế U
AK
của điôt. Kết quả nào sau đây là
không đúng?
A. U
AK
= 0 thì I = 0.
B. U
AK
> 0 và tăng thì I > 0 và cũng tăng.
C. U
AK
> 0 và giảm thì I > 0 và cũng giảm.
D. U
AK
< 0 và giảm thì I < 0 và cũng giảm.
Câu 36. Chọn câu đúng
A. Dòng điện không bao giờ đi qua được chất khí.
B. Muốn có dòng điện trong kim loại phải có tác nhân ion hoá và phải có điện trường.
C. Dòng điện trong chân không khg tuân theo định luật Ôm
D. Dòng điện trong chất điện phân tuân theo định luật Ôm
Câu 37. Chọn câu đúng.
A. Trong bán dẫn loại p tổng điện tích là dương
B. Trong bán dẫn loại n tổng điện tích là âm .
C. Khi cho bán dẫn loại p và loại n tiếp xúc nhau thì loại p mang điện tích dương và loại n mang điện
tích âm.

A. 86,6Ω B. 89,2Ω C. 95Ω D. 82Ω
Câu 42. Một sợi dây bằng nhôm có điện trở 120Ω ở nhiệt độ 20
0
C, điện trở của sợi dây đó ở 179
0
C là
204Ω. Điện trở suất của nhôm là: A. 4,8.10
-3
K
-1
B. 4,4.10
-3
K
-1
C. 4,3.10
-3
K
-1
D. 4,1.10
-3
K
-1
Câu 43. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số α
T
= 65 (µV/K) được đặt trong không khí ở
20
0
C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 232
0
C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt

khi đó là:
A. 1,25.10
-4
(V/K) B. 12,5 (µV/K) C. 1,25 (µV/K) D. 1,25(mV/K)
Câu 46. Mét b×nh ®iÖn ph©n ®ùng dung dÞch AgNO
3
, cêng ®é dßng ®iÖn ch¹y qua b×nh ®iÖn ph©n lµ I
= 1 (A). Cho A
Ag
=108 (®vc), n
Ag
= 1. Lîng Ag b¸m vµo catèt trong thêi gian 16 phót 5 gi©y lµ:
A. 1,08 (mg). B. 1,08 (g). C. 0,54 (g). D. 1,08 (kg).
Câu 47. Mét b×nh ®iÖn ph©n dung dÞch CuSO
4
cã anèt lµm b»ng ®ång, ®iÖn trë cña b×nh ®iÖn ph©n R
= 8 (Ω), ®îc m¾c vµo hai cùc cña bé nguån E = 9 (V), ®iÖn trë trong r =1 (Ω). Khèi lîng Cu b¸m vµo
catèt trong thêi gian 5 h cã gi¸ trÞ lµ:
A. 5 (g). B. 10,5 (g). C. 5,97 (g). D. 11,94 (g).
Câu 48. Khi hiÖu ®iÖn thÕ gi÷a hai cùc bãng ®Ìn lµ U
1
= 20mV th× cêng ®é dßng ®iÖn ch¹y qua ®Ìn lµ
I
1
= 8mA, nhiÖt ®é d©y tãc bãng ®Ìn lµ t
1
= 25
0
C. Khi s¸ng b×nh thêng, hiÖu ®iÖn thÕ gi÷a hai cùc
bãng ®Ìn lµ U


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status