Bài tập hóa học vô cơ Nguyễn Đức Vận - Pdf 14

pgs. Nguyễn đức vận
Bài tập hóa học vô cơ
Nhà xuất bản giáo dục 1983

mục lục
Phần I Câu hỏi và bài tập
Đ 1. Khí trơ
Đ 2. Hidro
Đ 3. Các Halogen
Đ 4. Oxi
Đ 5. L u huỳnh- Phân nhóm Selen
Đ 6. Nitơ- Phot pho
Đ 7.Phân nhóm Asen
Đ 8. Cacbon-Silic
Đ 9 . Tính chất của kim loại
Đ 10. Kim loại kiềm
Đ 11. Kim loại kiềm thổ
Đ 12. Nhôm
Đ 13. Gecmani Thiếc Chì
Đ 14. Đồng Bạc Vàng
Đ 15. Kẽm Cadimi Thủy ngân
Đ 16. Crom Mangan Sắt
Phần II H ớng dẫn trả lời
Phần I: Câu hỏi và bài tập
Đ1. Khí trơ
(He Ne Ar Kr Xe)
1. Trình bày đặc điểm của khí trơ ?
(Cấu trúc electron, bán kính nguyên tử, năng lợng Ion hóa). Nhận xét và cho
kết luận về khả năng phản ứng của các nguyên tố đó.
2. Nhiệt độ nóng chảy của các khí trơ có các giá trị sau :
He Ne Ar Kr Xe Rn

9. Tại sao nguyên tử Clo ít có khả năng tạo ra hợp chất hóa học với Xenon
trong khi đó Flo lại tạo ra dễ dàng hơn ?
10. Độ bền với nhiệt độ thay đổi nh thế nào trong dãy KrF
4
, XeF
4
và RnF
4
?
11. Viết phơng trình các phản ứng sau:
XeF
4
+ KI
XeF
4
+ KI
XeF
4
+ H
2

XeF
4
+ Na

Đ 2.HIĐRO (H)
12.a) Đặc điểm nguyên tử của các đồng vị của Hidro.
b) Tính chất vật lí quan trọng của Hidro nhẹ và ứng dụng của những chất đó?
c) Tại sao Hidro nhẹ lại có độ khuếch tán lớn?
13. Hidro nhẹ hơn hay nặng hơn không khí bao nhiêu lần? Có thể chuyển Hidro

, N
2
, CO ,CuO.
Nêu rõ các điều kiện phản ứng và ứng dụng các phản ứng đó trong thực tế.
20.a) Tại sao khi điều chế khí Hidro bằng phơng pháp điện phân nớc lại phải
cho thêm dung dịch NaOH hoặc H
2
SO
4
?
b) Có thể thay NaOH bằng KOH, HNO
3
, Na
2
SO
4
,CuSO
4
, CuCl
2
đợc không?
Lí do?
21.a) Có thể dùng bình chứa khí (Gazomet) để chứa khí Hidro nh khí Oxi đợc
không? Tại sao?
b) Những khí có đặc tính nh thế nào có thể tích trữ trong bình chứa khí?
22.a) Trong phòng thí nghiệm, Hidro đợc điều chế bằng những phơng pháp nào?
Phơng pháp nào là chủ yếu?
b) Tại sao khi điều chế Hidro bằng cách cho Zn tinh khiết tác dụng với dung
dịch H
2

120
o
NH
3
107
o
H
2
O 104,5
o
C
2
F
2
114
o
NF
3
102
o
F
2
O 101,5
o

Hãy giải thích sự giảm góc hóa trị từ hiđrua đến florua?
33. Hãy nêu nhận xét chung về sự biến thiên tính khử, tính bền, tính axit của
hiđrua cộng hóa trị trong chu kì và trong phân nhóm trong hệ thống tuần
hoàn.
34. Hãy giải thích nguyên nhân tính axit tăng trong dãy : NH

(Kcal/mol) 38 59 46 35
Hãy giải thích Tại sao từ F
2
đến Cl
2
năng lợng liên kết tăng, nhng Cl
2
đến I
2

năng lợng liên kết giảm?
39. Phản ứng phân hủy phân hủy phân tử thành nguyên tử X
2
2X của các
halogen ở các nhiệt độ sau:
F
2
Cl
2
Br
2
I
2
(
o
C) 450 800 600 400
Hãy giải thích sự thay đổi độ bền nhiệt của các phân tử halogen.
40. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các halogen có các giá trị sau:
F
2

halogen thì tính dơng điện lại tăng?
45. Bằng phản ứng với hidro hãy chứng minh rằng tính oxi hóa của các halogen
giảm dần từ Flo đến Iot.
46. a) Trình bày các phản ứng khi cho các halogen tác dụng với nớc.
b) Flo có khả năng oxi hóa nớc giải phóng oxi hóa , các halogen khác có
tính chất này không? Giải thích.
47. a) Tại sao khi cho các halogen tác dụng với kim loại lại tạo ra những hợp
chất ứng với số oxi hóa tối đa của các kim loại đó? Lấy ví dụ để minh họa.
b) Tại sao Flo là chất oxi hóa mạnh nhng Cu, Fe, Ni, Mg không bị Flo ăn
mòn?
48. a) Tìm dẫn chứng để chứng minh rằng theo chiều tăng số thứ tự nguyên tử
trong nhóm halogen thì tính khử tăng.
b) Viết các phơng trình phản ứng và nêu hiện tợng khi cho khí clo từ từ đi
qua dung dich gồm Kali bromua và Kali iotđua ?
49. Các phơng pháp điều chế halogen trong phòng thí nghiệm và trong công
nghiệp.
a) Các phơng pháp đó dựa trên những nguyên tắc nào?
b) Diều kiện cụ thể của phản ứng?
c) Phạm vi ứng dụng của mỗi phơng pháp?
50. a) Bằng cách nào có thể thu đợc Flo từ HF?
b) Tại sao không thể điều chế Flo bằng phơng pháp điện phân dung dịch nớc
có chứa ion Florua?
c) Flo là chất oxi hóa mạnh nhng tại sao khi điều chế Flo bằng phơng pháp
điện phân thì thùng điện phân và cực âm lại làm bằng đồng hoặc bằng thép?
51. Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế Clo bằng phơng pháp cho KMnO
4

tác dụng với HCl .
a) Tại sao không thể dùng phơng pháp đó để điều chế Flo ?
b) Có thể điều chế Brom và Iot bằng phơng pháp đó đợc không?

56. a) Tại sao axit HF lại là axit yếu trong đó các axit HX của các halogen còn
lại là axit mạnh?
b) Tại sao axit HF lại tạo ra muối axit còn các axit HX khác không có khả
năng đó?
57. a) Tính axit trong dãy từ HF đến HI thay đổi nh thế nào? Giải thích nguyên
nhân?
b) Vai trò của HI trong các phản ứng sau đây có giống nhau không?
2FeCl
3
+2HI 2FeCl
2
+ I
2
+2HCl (1)
Zn+2HI ZnI
2
+ H
2
(2)
58. a) Tại sao khi cho HCl tác dụng với Sắt hoặc Crom lại tạo ra FeCl
2
, CrCl
2

không phải là FeCl
3
,CrCl
3
?
b) Với axit HBr, HI phản ứng có tơng tự nh thế không?

b) Khi cho hidro clorua tan trong nớc có hiện tợng gì? Tại sao dung dịch lại
có tính axit? Hidro clorua lỏng có phải là axit không?
64. a) Trong phòng thí nghiệm, hidro clorua đợc điều chế bằng cách nào?
b) Nếu dùng dung dịch H
2
SO
4
loãng và NaCl loãng có tạo ra HCl ?
c) Phơng pháp trên có thể dùng để điều chế HBr và HI đợc không?
65. a) Trong công nghiệp, axit HCl đợc điều chế bằng phơng pháp nào?
b) Phơng pháp đó dựa trên những nguyên tắc nào?
c) Có thể vận dụng phơng pháp đó cho các axit halogen hiđric khác đợc
không? Lí do?
66. Trình bày phơng pháp điều chế axit HF, HBr, HI. Phơng pháp đó dựa trên
những cơ sở lí luận nào?
67. Hãy trình bày những hiểu biết của mình về các halogenua ion: a) Những
nguyên tố nào tạo ra các halogenua ion?
b) Mức độ liên kết Ion trong các halogenua đó?
68. Tính chất của các halogenua Ion .
69. a) Những nguyên tố nào hình thành các halogenua cộng hóa trị?
b) Đặc tính của loại hợp chất đó?
70. So sánh tính bền, tính oxi hóa của các oxit Cl
2
O, ClO
2
, Cl
2
O
6
, Cl

76. a) Tại sao nớc Clo, nớc Javen, Clorua vôi có tác dụng tẩy màu?
b) Từ các chất ban đầu: CaCO
3
, NaCl , bằng nhữngphản ứng nào điều chế
đợc Clorua vôi? Viết các phơng trình phản ứng.
77. Viết phơng trình phản ứng khi cho dung dịch nớc Clo tác dụng với dung
dịch NaOH, dung dịch KI, dung dịch Natri Thiosunfat.
78. a) Cho các Halogen Cl
2
, Br
2
, I
2
tác dụng với nớc, với dung dịch KOH có
những phơng trình phản ứng nào xảy ra.
b)Khi cho Cl
2
tác dụng với dung dịch KOH loãng sau đó đun nóng dung
dịch từ từ lên 700
0
C ngời ta thu đợc chất gì? Viết các phơng trình phản ứng.
79. Hai chất CaOCl
2
và (CaOCl)
2
điều chế bằng cách nào? Có thể từ những
nguyên liệu tự nhiên nào? Chúng giống và khác nhau ở chỗ nào? Gọi tên
các chất đó?
80. a) Cho một ít axit Bromhidric vào nớc Javen cóphản ứng gì xảy ra?
b) Nếu đun nóng nớc Javen cho đến khi khô vừa hết nớc sau đó cho thêm

82. Cho khí Clo tác dụng với dung dịch KOH loãng nguội, với dung dịch KOH
đặc nóng. Hỏi tỉ lệ thể tích khí Clo phải dùng trong cả 2 trờng hợp để thu đ-
ợc lợng KCl bằng nhau?
83. a, Cho nhận xét về sự biến thiên tính axit trong dãy HClO HBrO
HIO.
b, Cho một ít axit Clohidric vào nớc javen loãng có hiện tợng gì xảy ra?
Thay HCl bằng H
2
SO
4
loãng hay HBr có khác không?
84. So sánh tính bền, tính axit, tính oxi hóa của các oxi axit HClO , HClO
2
,
HClO
3
, HClO
4
. Giải thích về sự biến thiên các tính chất.
85. Viết các phơng trình của các phản ứng:
1, MnO
2
+ HCl
2, KMnO
4
+ HCl
3, Ca(OH)
2
+ Cl
2

O
5
+ H
2
O
10,HClO
4
+ P
2
O
5

86. So sánh tính axit, tính bền, tính oxi hóa của các axit halogenic. Lấy ví dụ
minh họa.
87. Bằng phơng pháp nào có thể tách đợc HClO ra khỏi hỗn hợp với HCl?
88. Bằng cách nào có thể điều chế đợc HClO từ HCl?
89. Từ Kaliclorua bằng phơng pháp nào có thể điều chế đợc Kaliclorat?
91. Từ KClO
3
bằng phơng pháp nào có thể điều chế đợc KClO
4
.
92. Sẽ thu đợc sản phẩm nào khi cho KClO
3
tác dụng với:
a) HCl
b) H
2
SO
4

4
(%)
t
o
KClO
3
(%)
KClO
4
(%)
0,0
10
15
20
20,5
25
30
3,2
4,8
-
6,8
-
-
9,2
0,7
1,1
1,4
-
1,7
2,2

5
IO
6
dễ dàng tạo ra muối axit ?
c) Tại sao trong tất cả các halogen thì chỉ có Iot là tạo ra axit đa chức?
96.
Hãy trình bày vài nhận xét về các hợp chất giữa các halogen. Tính chất cơ
bản của chúng?
97.
a) Tại sao số nguyên tử Flo liên kết với các halogen khác tăng dần từ Clo
đến Iot?
b) Tại sao Iot không tạo ra hợp chất với Clo tơng tự hợp chất IF
7
?
c) Tại sao chỉ số n trong hợp chất XY
n
(hợp chất giữa các halogen) là những
số lẻ.
Đ 4.Oxi
98.
a) Trình bày đặc điểm về cấu trúc nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm
VI a? (bán kính nguyên tử, cấu trúc electron, năng lợng Ion hóa, ái lực
electron).
b) Từ những nhận xét đó hãy cho biết trong hai khuynh hớng phản ứng (oxi
hóa khử) thì khuynh hớng nào là chủ yếu?
99.
a) Tại sao mức oxi hóa đặc trng của Oxi là -2 mặc dù Oxi ở nhóm VI a?
b) Oxi có khả năng thể hiện mức oxi hóa dơng không? Lấy dẫn chứng để
minh họa.
100.

103.
Khoảng cách giữa các hạt nhân nguyên tử Oxi O-O trong các ion phân tử
Oxi có giá trị sau:
O
2
+
O
2
O
2

O
2
2
.
d
O - O

(A
o
) 1,123 1,207 1,39 1,49
Hãy giải thích sự tăng độ dài liên kết trong dãy trên.
104.
Bán kính Ion của các nguyên tố nhóm VI a và các halogen có giá trị sau:
O
2-
S
2-
Se
2-

đioxit. Viết phơng trình của các phản ứng. Ghi rõ các điều kiện xảy ra phản
ứng. ứng dụng thực tế của các phản ứng đó.
108.
Nêu hiện tợng và giải thích hiện tợng khi đốt cháy cacbon, lu huỳnh, phốt
pho, sắt trong bình đựng oxi nguyên chất? Viết phơng trình của các phản
ứng. Nếu đốt cháy các chất trên trong không khí thì có khác gì không? Tại
sao?
109.
Hãy trình bày nhận xét chung về tơng tác của oxi với các nguyên tố khác.
110.
a) Nguyên tắc điều chế oxi trong phòng thí nghiệm .
b) Viết phơng trình phản ứng điều chế oxi từ KClO
3
, KMnO
4
bằng phơng
pháp nhệt phân.
111.
a) Hãy giải thích cơ chế quá trình tạo ra oxi bằng phơng pháp điện phân.
b) Tại sao không thể thu đợc oxi khi điện phân nớc nguyên chất?
c) Có thể thu đợc oxi khi điện phân các dung dịch K
2
SO
4
, KCl, KNO
3
,
KOH, HNO
3
không?

120.
a) Đặc điểm về cấu tạo phân tử của H
2
O và H
2
O
2
?
b) Những tính chất gây ra từ những đặc điểm đó?
121.
a) Tại sao H
2
O và H
2
O
2
ở điều kiện thờng là những chất lỏng, có nhiệt độ sôi
cao?
b) Tại sao hai chất đó lại có thể trộn lẫn với nhau theo bất kì tỉ lệ nào?
122.
a) Tại sao khi đun nóng chảy nớc đá có hiện tợng co thể tích?
b) Tại sao ở áp suất thờng, nớc có khối lợng riêng lớn nhất ở 4
0
C?
123.
a) Pehidrol là gì?
b) Tại sao dung dịch loãng H
2
O
2

, BaO
2
126.
a) Dựa vào cơ sở nào để nói rằng H
2
O
2
vừa có tính axit vừa có tính khử?
Trong hai khả năng đó khả năng nào là chủ yếu?
b) Có các phản ứng nào hidro peoxit đồng thời thể hiện cả hai tính chất đó
không?
127.
Trong môi trờng nào hidro peoxit thể hiện tính oxi hóa mạnh hơn?
128.
a) Trong hai chất O
3
và H
2
O
2
chất nào có tính oxi hóa mạnh hơn? Nêu dẫn
chứng?
b) Viết phơng trình phản ứng khi cho H
2
O
2
tác dụng với dung dịch KI, dung
dịch KMnO
4
trong môi trờng axit, dung dịch Natri cromit trong môi trờng

2
+ K
2
CrO
7
+ H
2
SO
4

4) CaOCl
2
+ H
2
O
2
O
2
+
5) Na
2
SeO
2
+ H
2
O
2

6) CrCl
3

2

10) As
2
S
3
+ H
2
O
2
+ NH
4
OH (NH
3
)
3
AsO
4
+
130.
a) Trong phòng thí nghiệm, Hidro peoxit đợc điều chế bằng cách nào?
b) Tại sao khi cho Na
2
O
2
tác dụng với H
2
O có chứa O
2
thoát ra nhng khi cho

5
? Dựa trren cơ sở nào để dẫn đến kết luận.
Đ 5. Lu huỳnh Phân nhóm selen
(S, Se, Te, Po)
132.
a) Tại sao Lu huỳnh, Selen, Telu lại có khả năng xuất hiện các mức oxi hóa
+4 và +6?
b) Tại sao trạng thái dơng 6 là đặc trng hơn đối với lu huỳnh so với selen và
telu?
133.
Tại sao nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của lu huỳnh lại rất cao so với
nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của Oxi?
134.
Độ nhớt () của lu huỳnh nóng chảy phụ thuộc vào nhiệt độ có giá trị sau:
t
0
C

t
0
C

t
0
C

118,3
125,7
132,7
140,7

231,5
252,9
253,6
280,1
305,8
572
450
316
146
139
55
23
(độ nhớt đợc đo bằng đơn vị poazơ: kí hiệu là p)
a) Vẽ giản đồ phụ thuộc lg vào nhiệt độ. Từ đó xác định tại nhệt độ nào khi
lu huỳnh nóng chảy có độ nhớt cao nhất?
b) Hãy giải thích sự thay đổi độ nhớt của S nóng chảy?
135. a) Tại sao ở nhiệt độ thờng, lu huỳnh có tính trơ về phơng diện hóa học,
nhng khi đun nóng lại tỏ ra khá hoạt động?
b) Trong điều kiện nào lu huỳnh thể hiện tính oxi hóa, tính khử?
c) Viết phơng trình của các phản ứng khi cho lu huỳnh tác dụng với các chất
sau:
F
2
, Cl
2
, O
2
, P, NaOH, KClO
3
, H

d) Tại sao khí H
2
S ít tan trong nớc nhng tan nhiều trong dung môi hữu cơ?
138. a) Tính chất hóa học của H
2
S ?
b) Tại sao dung dịch nớc của H
2
S để lâu trong không khí lại bị vẩn đục?
c) Tại sao trong tự nhiên có nhiều nguồn tạo ra H
2
S nhng lại không có hiện
tợng tích tụ khí đó trong không khí?
139. Viết phơng trinh của các phản ứng sau:
1) H
2
S +FeCl
3

2) H
2
S + K
2
CrO
7
+ H
2
SO
4



2) Na
2
S +MnSO
4

3) CuSO
4
+ H
2
S
4) H
2
S + SO
2
+ NaOH Na
2
S
2
O
3
5) FeS
2
+ O
2

141. a) Hãy trình bày những hiểu biết của mình về các hợp chất sunfua (các
loại sunfua , độ tan, mầu sắc, khả năng thủy phân)?
b) Trong các sunfua kim loại sau đây, sunfua nào bị thủy phân? Trờng hợp
nào có thể điều chế bằng phản ứng trao đổi trong dung dịch nớc:

nào khi cho thêm NaOH hoặc H
2
SO
4
loãng vào dung dịch đó?
b) Trong điều kiện nào tạo ra các muối hidrosunfit, các muối sunfit.
145. a) Tính chất hóa học của SO
2
và của các muối sunfit?
b) Viết phơng trình phản ứng của SO
2
với các chất HI, H
2
S, CO, H
2
, C. Từ
đó cho nhận xét về tính khử của SO
2
so với các chất kể trên?
146. a) Viết phơng trình phản ứng khi cho dung dịch SO
2
tác dụng với Mg, I
2
,
HClO
3
, HClO
3
, H
2

SO
4
? Tại sao khi pha loãng H
2
SO
4
đặc, ngời ta
phải cho từ từ từng giọt axit đó vào H
2
O mà không đợc làm ngợc lại?
c) Tại sao để điều chế các axit khác ngời ta thờng dùng H
2
SO
4
tác dụng với
muối của các axit đó?
150. Viết phơng trình phản ứng khi cho:
a) H
2
SO
4
loãng tác dụng với Mg, Cr, Fe.
b) H
2
SO
4
đặc, nóng tác dụng với C, Cu, Fe
2
O
3

6
, H
2
S
3
O
6
đều là các axit không
bền ?
153. a) Trong các muối của các axit chứa oxi của lu huỳnh muối nào có tính
oxi hóa , có tính khử?
b) Trình bày nguyên nhân gây ra tính oxi hóa và tính khử của các axit tơng
ứng?
c)Sự khác nhau giữa các ion S
2
O
3
2-
, SO
3
2-
, SO
4
2-
?
154. Tính chất của các muối sunfat?(tính tan, khả năng kết tinh, khả năng tạo
hiđrat, khả năng nhiệt phân, khả năng tạo phèn)
b) Trong điều kiện nào muối sunfat thể hiện tính oxi hóa?
155. Quá trình nào có thể xảy ra khi tiếp tục đun nóng các chất sau đây trong
không khí?

2
O
3
Nếu đun nóng trong khí quyển Nitơ có khác không?
156. a) Các phơng pháp điều chế muối sunfat kim loại?
b) Có thể vận dụng những phơng pháp nào để điều chế các muối sau đây:
Na
2
SO
4
, CaSO
4
, Mg(HSO
4
)
2
, CuSO
4
, Ag
2
SO
4
,
Viết các phơng trình phản ứng.
157. a) Bằng các phản ứng trao đổi có thể điều chế các chất sau đây đợc
không?
1) Điều chế BaSO
4
từ BaSO
3

2
SO
4
ra khỏi hỗn hợp với Ag
2
SO
4
thì làm thế nào?
161. Viết phơng trình của các phản ứng sau:
1) Zn + H
2
SO
4
đặc
2) Hg + H
2
SO
4
đặc
3) Zn + H
2
S
2
O
7
H
2
S +
4) Cl
2

)
2
S
2
O
3
+ MnSO
4
+ H
2
O HMnO
4
+
2) K
2
S
2
O
4
+ K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4


+ O
3
+ H
2
O
6) (NH
4
)
2
S
3
O
6
+ K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4

163. a) Điều chế H
2
SO
4
Trong công nghiệp? Nguyên tắc chung của phơng
pháp?

b) Trong thực tế đã điều chế axit đó bằng cách nào?
165. a) Những muối sau đây thuộc axit nào:
NaHS, NaHSO
3
, K
2
SO
3
, MgSO
4
, K
2
S
2
O
7
, K
2
S
2
O
8.
Cấu tạo phân tử và tên gọi các muối đó?
b) Cấu tạo phân tử và tên gọi các muối sau đây:
Na
2
S
2
O
3

O
6
. những axit ứng
với muối đó?
166. a) Lu huỳnh đã tạo ra những hợp chất nào có chứa các halogen?
b) Sự khác nhau về cấu tạo của các muối Tionyl halogenua SOX
2

sunfuryl halogenua SO
2
X
2
?
167. a) Có hiện tợng gì xảy ra khi cho sunfuryl clorua tác dụng với dung dịch
Bari clorua loãng?
b) Có phản ứng hóa học nào xảy ra khi cho sunfuryl clorua tác dụng với
dung dịch KMnO
4
?
168. a) ở điều kiện thờng, phân tử lu huỳnh, selen, telu và poloni tồn tại ở
dạng nào?
b) Trong điều kiện nào tồn tại dạng phân tử 2 nguyên tử?
c) Nêu nhận xét về độ bền của các phân tử 2 nguyên tử trong dãy từ oxi đến
telu?
169. a) Giải thích tại sao góc hóa trị HXH từ oxi đến telu lại giảm?
b) Nhận xét về độ bền của các hợp chất H
2
X từ oxi đến poloni? Giải thích
nguyên nhân.
170. a) Cho nhận xét về sự thay đổi nhiệt độ sôi từ H

thay đổi nh thế nào? Lấy dẫn
chứng để minh họa.
172. a) So sánh tính axit tính oxi hóa khử của H
2
SO
3
, H
2
SeO
3
và H
2
TeO
3
?
b) Tìm dẫn chứng để chứng minh rằng H
2
SeO
4
có tính oxi hóa mạnh hơn
axit H
2
SO
4
?
c) Tại sao Telu lại tạo ra axit Teluric H
6
TeO
6
nhng lu huỳnh và Selen không

5) Na
2
SeO
3
+ Cl
2
+ H
2
O
6) Ag
2
SeO
3
+ Br
2
+ H
2
O
174. Viết phơng trình phản ứng:
1) Se + HNO
3
+ H
2
O
2) Te + HNO
3

3) SeO
2
+ Na

176. a) Đặc điểm cấu trúc electron của phân tử N
2
?
b) Nitơ là một nguyên tố không kim loại (với độ điện âm là 3,04) nhng tại
sao ở điều kiện thờng lại kém hoạt động (trơ về mặt hóa học)
c) Trong 2 khuynh hớng phản ứng (oxi hóa và khử) của Nitơ thì khuynh h-
ớng nào là chủ yếu?
177. Hãy trình bày những nhận xét khái quát về tơng tác của các nguyên tố
với Nitơ?
178. a) Trong phòng thí nghiệm Nitơ đợc điều chế bằng những phơng pháp
nào?
b) Nguyên tắc chung để điều chế Nitơ trong công nghiệp?
179. a) Trong phòng thí nghiệm bằng cách nào để thu đợc Nitơ từ không khí?
b) Hãy đề xuất một phơng pháp đơn giản để có thể xác định đợc tỉ lệ thể
tích của Nitơ trong khí quyển?
180. a) Cho một luồng không khí có chứa các hợp chất: hơi nớc, H
2
S, CO
2
qua
các dung dịch NaOH đặc, H
2
SO
4
đặc. Sau khi hợp chất đã bị hấp thụ hết thu
đợc một hỗn hợp khí A. So sánh tính chất lí hóa của các khí trong hỗn hợp
A?
b) Cho hỗn hợp khí đó tiếp xúc với vỏ bào Mg d, cháy ở 600
0
C thu đợc một

2
khan, P
2
O
5
, KOH rắn.
184.
a) Hãy giải thích Tại sao NH
3
dễ dàng phản ứng với nhiều hợp chất vô cơ có
chứa Hidro? HF và H
2
O có tính chất đó không?
b) NH
3
và H
2
O đều có obital lai hóa sp
3
và đều có các electron tự do nhng
tại sao NH
3
tạo ra NH
4
+
mà không phải là H
3
O
+
theo các phản ứng:

nào? áp suất và nhiệt độ đã ảnh hởng đến cân bằng đó nh thế nào?
b) Vai trò của xúc tác trong quá trình tổng hợp NH
3
? Có thể thu đợc NH
3

không khí không tăng nhiệt độ?
c) Trong phòng thí nghiệm NH
3
đợc điều chế bằng phơng pháp nào?
186.
Viết phơng trình phản ứng khi cho NH
3
tác dụng với : hidro clorua, canxi
clorua, oxi, clo, đồng (II) oxit, kali hipobromit?
Trong mỗi trờng hợp NH
3
thể hiện tính chất gì?
187.
a) Giải thích tại sao các muối Amoni có tính chất giống muối kim loại
kiềm? Sự khác nhau giữa hai loại muối đó?
b) Phân tử NH
4
đợc điều chế bằng cách nào. Tại sao phân tử NH
4
khác hẳn
với Ion NH
4
+
là cực kì không bền?

PO
4
, (NH
4
)
2
Cr
2
O
7
.
b) Từ các phản ứng đó hãy cho nhận xét về khả năng nhiệt phân các muối
Amoni?
c) Khi hòa tan các muối trên trong nớc sẽ tạo ra môi trờng gì?
189.
a) So sánh công thức cấu tạo của Hiđrazin và hidroxylamin? Hai chất đó có
đặc điểm gì giống với phân tử NH
3
?
b) Hãy nêu một số tính chất hóa học của chúng gây ra từ đặc điểm cấu tạo
đó.
c) Phơng pháp điều chế Hiđrazin và hidroxylamin ?
190.
Viết phơng trình các phản ứng :
1) N
2
H
4
+ HgCl
2

4
+ CuSO
4
+ NaCl
5) N
2
H
4
.HCl + SnCl
2
+ HCl NH
4
Cl +
191.
Viết các phơng trình phản ứng sau:
1) NH
2
OH + SeO
2

2) (NH
3
OH)
2
SO
4
+ KMnO
4
MnSO
4

193.
Viết phơng trình phản ứng khi cho các chất sau đây tác dụng với nhau:
1) Hidroxilamin với sắt II sunfat trong môi trờng axit
2) Hidroxilamin với CuO
3) Hiđrazin với bạc nitrat
4) Hiđrazin với Natri hipobromit.
194.
a) Viết phơng trình phản ứng :
N
2
H
4
.H
2
O + Se
Và giải thích tại sao xảy ra quá trình hòa tan Selen mặc dù nguyên tử Nitơ
không thay đổi mức oxi hóa ?
b) Hãy nêu sự khác nhau giữa Hiđrazin sunfat và hidroxilamin sunfat? Giữa
Amoni sunfat và Hiđrazin sunfat?
195.
a) Công thức cấu tạo của axit hiđrazoic? Tính chất hóa học cơ bản của nó?
b) Tại sao không thể điều chế đợc axit Hiđrazoic bằng phơng pháp tơng tác
trực tiếp giữa Nitơ và hidro ?
c) Tại sao các azotua kim loại kiềm không bền và đều nổ?
196.
a) Nitơ tạo nên những oxit nào? Thành phần phân tử và tính chất vật lí của
các oxit đó?
b) Phơng pháp điều chế các oxit nitơ? Ôxit nào có khả năng điều chế đợc từ
các đơn chất N
2

b) Tại sao không thể điều chế N
2
O bằng phơng pháp điều chế trực tiếp từ
đơn chất N
2
và O
2
c) Một hỗn hợp gồm N
2
O và NO, bằng phơng pháp nào có thể tách đợc hai
khí đó ra khỏi hỗn hợp?
201.
a) Cấu hình electron theo thuyết Obitan phân tử của NO? So với cấu hình
của N
2
có gì khác?
b) Hãy xây dựng giản đồ các mức năng lợng gần đúng theo thuyết Obitan
phân tử của các phân tử và ion phân tử sau đây:
N
-
O
N
:

:

N
+
N
O

2
S N
2
+
NO + SO
2
N
2
O
+

NO + O
2

NO + Cl
2

NO + KMnO
4
MnO
2

KMnO
4
+ NO + H
2
SO
4
Mn
2

4
lại không có màu? Tại sao phân tử SO
2
không có khả năng trùng hợp nh NO
2
?
206.
So sánh cấu hình electron của phân tử NO
2
với phân tử SO
2
, O
3
, ClO
2
, Cl
2
O,
NO
2
-
theo thuyết obitan phân tử. Nêu rõ sự khác nhau cơ bản trong cấu hình
electron của các chất đó?
207.
a) Cho nhận xét tổng quát về sự tồn tại của NO
2
và N
2
O
4

hoặc
N
2
O tác dụng với nớc hoặc với dung dịch kiềm?
209.
a) Phơng pháp điều chế và tính chất hóa học của NO
2
b) Viết phơng trình phản ứng khi cho NO
2
tác dụng với CO, SO
2
, O
3
, H
2
O
2
.
Trong mỗi trờng hợp NO
2
thể hiện tính chất gì?
c) Viết phơng trình phản ứng tác dụng giữa NO và NO
2
với dung dịch FeSO
4
. So sánh sự khác nhau giữa hai phản ứng đó ?
210.
a) N
2
O

NO
+0,94V
213.
Viết phơng trình của các phản ứng sau:
1)HNO
2
+ HI I
2
2)HNO
2
+ SO
2
+ H
2
O NO
3)HNO
2
+ FeSO
4
+ H
2
SO
4
NO
4)NaNO
2
+ K
2
Cr
2

2
SO
4

214.
a) Tại sao axit HNO
3
tinh khiết là chất lỏng không màu nhng trong thực tế
thờng có màu vàng?
b) Nguyên tắc chung điều chế HNO
3
từ không khí và nớc? Viết các phơng
trình phản ứng ?
215.
a) Tại sao khi điều chế HNO
3
từ Kali nitrat phải dùng H
2
SO
4
đặc và KNO
3

rắn? Trong trờng hợp đó tại sao phải đun nóng nhẹ hỗn hợp?
b) Tại sao khi chng cất dung dịch HNO
3
chỉ thu đợc dung dịch 70%?
216.
a) Nguyên tắc chung xảy ra các phản ứng khi cho HNO
3

)
2
, Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
c) Hãy giải thích tại sao HNO
3
và các muối nitrat kim loại nặng có độ bền
nhiệt kém hơn so với các muối nitrat của các kim loại kiềm?
219.
a) Viết phơng trình phản ứng khi cho HNO
3
đặc tác dụng với HCl đặc? Vai
trò của hỗn hợp đó trong hóa học?
b) Nếu cho HNO
3
đặc tác dụng với HBr, HI có phản ứng nh thế không?
c) Tại sao một số kim loại nh Platin, vàng, không tan trong axit nhng lại tan
trong nớc cờng thủy?
220.
Cho ba axit: HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
có nồng độ tùy ý, tác dụng với Cu. Hãy

b) Tại sao P là nguyên tố có độ điện âm bé hơn nitơ, nhng ở điều kiện thờng
lại hoạt động mạnh hơn nitơ?
c) Tìm dẫn chứng để minh họa rằng trong các dạng thù hình của Photpho thì
P trắng lại hoạt động manh nhất ? Nguyên nhân?
224.
Nêu nhận xét chung về tơng tác của Photpho đối với các nguyên tố.
225.
a) Tính chất hóa học cơ bản của Photpho. Tìm dẫn chứng để minh họa?
b) Trong hai tính chất oxi hóa và khử của photpho thì tính chất nào là chủ
yếu? So sánh với Nitơ có khác không?
c) Tại sao những dụng cụ thủy tinh sau khi dùng làm thí nghiệm với photpho
lại phải ngâm trong dung dịch CuSO
4
?
226.
Viết phơng trình phản ứng khi cho photpho tác dụng với oxi, axit Nitric,
bạc peclorat, nớc oxigen, lu huỳnh, các halogen. Trong mỗi trờng hợp
photpho thể hiện tính chấtgì?
227.
Sản phẩm nào đợc tạo thành khi thủy phân PCl
3
và PCl
5
. Có thể viết phơng
trình thủy phân đó dới dạng ion đợc không?
228.
a) Photpho đã tạo nên những hợp chất nào? Các chất đó đợc điều chế bằng
cách nào?
b) So sánh tính chất hóa học của PH
3

2
+ H
2
O
4)PH
3
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4

5)PH
3
+ HClO
4

6)PH
3
+ HCl
7)PH
4
I + KOH
230.
a) Cấu tạo phân tử P
4
O
6
và P

10
.
231.
a) Công thức phân tử, cấu tạo, tên gọi của các axit chứa oxi của photpho?
b) Trình bày tính axit, tính bền, tính oxi hóa khử của các axit quan trọng
trong các axit trên.
c) Viết phơng trình phản ứng điều chế axit hipophotphorơ, axit photphorơ,
axit octo photphoric.
232.
a) Viết phơng trình của phản ứng thủy phân các muối NaH
2
PO
4
, Na
2
HPO
4

và Na
3
PO
4
? Giải thích tại sao trong cả ba trờng hợp đó giá trị pH của dung
dịch lại khác nhau?
b) Quá trình thủy phân (NH
4
)PO
4
và Na
3

Trong hai muối Ba
3
(PO
4
)
2
và BaSO
4
thì muối nào dẽ tan trong axit? Giải
thích?
237.
Viết phơng trình của các phản ứng sau:
1) H
3
PO
3


t
0
2) H
3
PO
3
+ KMnO
4

3) H
3
PO

từ As đến Bi.
239.
Cho nhận xét về sự thay đổi nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi từ NH
3
đến
BiH
3
? Giải thích nguyên nhân?
240.
Nguyên nhân sự biến thiên độ bền nhiệt của các hợp chất trong dãy từ NH
3

đến BiH
3
.
241.
a) So sánh tính khử của các hợp chất chứa hidro của các nguyên tố thuộc
nhóm Va?
b) Viết phơng trình phản ứng khi cho AsH
3
tác dụng với kali iodat, với bạc
nitrat, SbH
3
với bạc nitrat.
242.
a) Tại sao góc hóa trị HXH giảm dần từ X đến Sb? (X là các nguyên tố
nhóm Va).
b) khả năng kết hợp H
+
thay đổi nh thế nào từ NH

O
2
,
FeCl
3
, HNO
3
, K
2
Cr
2
O
7
.
245.
Sản phẩm nào đợc tạo ra khi cho As tan trong nớc cờng thủy? Viết phơng
trình phản ứng ?
246.
Viết phơng trình các phản ứng sau:
1) As + H
2
SO
4
đặc
2) Bi + H
2
SO
4
đặc
3) As + NaClO + H

2
+ H
2
O H
3
AsO
4
+
3) As
2
O
3
+ HNO
3
+ H
2
O
4) As
2
O
3
+ H
2
O
2
+ NH
4
OH AsO
4
2-

2
+ I
2
+ Na
2
CO
3
+ H
2
O NaH
2
AsO
3
+
3) KsbO
2
+ AgNO
3
+ KOH
4) H
3
SbO
3
+ KMnO
4
+ HCl
5) BiCl
3
+ K
2

a) Sự hấp phụ là gì? Phân biệt sự hấp phụ và hấp thụ? Nêu dẫn chứng để
minh họa?
b) Nguyên nhân gây ra sự hấp phụ cao của than vô định hình?
254.
a) Tại sao than vô định hình có khả năng hấp phụ nhng kim cơng lại không
có khả năng đó?
b) Than hoạt tính là gì? Tại sao than hoạt tính có khả năng hấp phụ cao hơn
than thờng?
255.
a) Đặc điểm về hấp phụ của cacbon?
b) Hãy giải thích tại sao :
khí nào càng khó hóa lỏng thì càng khó bị hấp phụ?
khi nhiệt độ tăng thì khả năng hấp phụ giảm?
256.
a) Tính chất hóa học của cacbon?
b) Trong các dạng thù hình của cacbon thì dạng nào tỏ ra hoạt động mạnh
hơn? Giải thích nguyên nhân?
c) Viết phơng trình phản ứng khi cho cacbon tác dụng với Oxi, lu huỳnh,
flo, CuO, H
2
SO
4
đặc.
257.
a) So sánh cấu tạo và tính chất của canxi cacbua CaC
2
và wonfram cacbua
W
2
C?

b) So sánhcấu trúc electron của phân tử CO và N
2
từ đó giải thích tính chất
lí hóa tơng tự nhau của hai chất đó ?
261.
a) Tính chất hóa học của cacbon oxit?
b) Viết phơng trình phản ứng khi cho cacbon oxit tác dụng với oxi, clo, nớc,
NaOH, Fe
2
O
3
, Ni. Trong mỗi trờng hợp CO đóng vai trò gì?
262.
a) Những kim loại nào có khả năng phản ứng đợc với CO? Sản phẩm của
phản ứng?
b) Hãy giải thích sự hình thành liên kết "cho nhận" khi cho crom tác dụng
với cacbon oxit?
c) Phức chất cacbonyl kim loại tác dụng với các axit vô cơ nh thế nào?
263.
a) So sánh tính khử của H
2



Co? Dựa vào cân bằng :
H
2
+ CO
2
CO + H

b) Quá trình nào có thể xảy ra khi cho CO
2
tan trong nớc, trong dung dịch
NaOH , Ba(OH)
2
? Những phân tử nào, ion nào tồn tại trong dung dịch đó?
266.
a) Có thể tạo ra metan từ CO
2
đợc không?
b) Nguyên tắc điều chế CO
2
trong phòng thí nghiệm?
267.
a) Khi cho đá vôi tác dụng với axit để tạo ra khí CO
2
có nên dùng H
2
SO
4

không? Lí do?
b) Nếu dùng HCl bằng cách nào tinh chế đợc khí CO
2
?
268.
a) Tại sao CaCO
3
lại tan đợc trong dung dịch bão hòa khí CO
2

, Cr
2+
,
Ni
2+
.
270.
Viết ptpu nhiệt phân các muối ccbonat của các kim loại sau: đồng , magie,
canxi, natri, muối amoni, natri hidrocacbonat. Giải thích nguyên nhân sự
khác nhau về độ bền nhiệt của các muối đó.
271.
Trong hai muối cacbonat đồng và bạc thì muối nào bền hơn?
272.
a) Phơng pháp điều chế và tính chất lí, hóa của cacbon disunfua?
b) Viết ptpu khi cho CS
2
tác dụng với dung dịch NaOH?
273.
Viết công thức cấu tạo của các chất sau đây và cho biết sự giống nhau về
mặt cấu tạo của các chất đó: Cacbondioxit, Cacbondisunfua, axit cacbonic,
axit tiocacbonic, Kali cacbonat, Kali tiocacbonat?
274.
a) Cấu tạo của phân tử xian, axit xianhidric và axit xianic?
b) Viết ptpu khi cho xian và axit xianhidric tác dụng với O
2
, H
2
O , NaOH.
c) Tại sao ion Xianua còn có khả năng tạo thành những hợp chất phức tơng
tự nh CO? Hãy giải thích sự hình thành ion phức [Fe(CN)

a) Hãy giải thích tại sao Photphin sôi ở nhiệt độ thấp hơn so vơí amoniac
nhng Silan lại sôi ở nhiệt độ cao hơn Metan?
279.
a) Silicagel là gì? Cacborundum là gì? Hãy trình bày quá trình hình thành
gel của axit Silicic và phơng pháp điều chế cacborundum?
b) các ứng dụng của Silicagel và cacborundum dựa trên những cơ sở khoa
học nào?
280.
a) Cacbon và Silic tạo ra những hợp chất nào với các halogen?
b) Hãy so sánh độ bền nhiệt và hoạt tính hóa học của tetra halogenua của
cacbon trong dãy từ CF
4
đến CI
4
.
c) So sánh độ bền nhiệt của tetra halogenua của cacbon và của Silic tơng
ứng. Giải thích nguyên nhân?
Đ9. Tính chất kim loại
282.
a) Một số kim loại có cấu hình electron sau đây:
1) 2p
6
.3s
1
2) 4f
14
.5s
2
p
6

2

8) 4f
6
.5s
2
p
6
d
1.
.6s
2

9) 6p
6.
7s
1
10) 4f
13
.5s
2
p
6
d
1
.6s
2
b) Các kim loại đó ở chu kì nào? Nhóm nào? Dựa vào bảng hệ thốnh tuần
hoàn kiểm tra lại kết quả suy đoán và cho biết tên cac kim loại đó?
283.

a) Tính thế điện cực của hidro trong môi trờng trung tính ở 25
0
C và áp suất
của khí hidro = 1atm.
b) Hãy cho biết trong các kim loại sau đây kim loại nào có khả năng tan đợc
trong nớc nguyên chất?
Li, Mg, Fe, Ni, Sn
290.
Dựa vào thế điện cực chuẩn hãy sắp xếp các kim loại sau đây theo thứ tự
tính khử giảm dần: Li, Na, K, Rb, Be, Mg, Ca , Ba, Al, La, Cu, Ag, Au, Zn,
Cd, Hg, Sn, Pb, Mn, Cr, Fe, Co, Ni.
291.
a) Trong các kim loại sau đây kim loại nào có khả năng khử đợc Ion H
+

thành H
2
trong dung dịch axit:
Cd, In, Al, Sn, Mn, Cr, Ag.
b) Tại sao Fe tan trong dung dịch H
2
SO
4
loãng lại tạo ra muối sắt (II) mà
không phải muối sắt (III)? Nếu thay bằng H
2
SO
4
đặc nóng hoặc HNO
3

295.
Khối lợng riêng (g/cm
3
) của một số kim loại có giá trị sau:
kimloại: Ag Be Cr Hg Mg
khối lợng riêng (g/cm
3
):10,5 1,82 7,14 13,55 1,74
hãy tính bán kính hiệu dụng của nguyên tử các kim loại đó. ( bỏ qua cấu tạo
của tinh thể)
296.
a) Tính tỉ khối hơi của thủy ngân ở 500
0
C( p= 1atm)
b) Tính tỉ khối hơi của kẽm ở nhệt độ sôi của kim loại đó.
c) Tính phân tử lợng trung bình của một hỗn hợp hơi có chứa 80% Zn, 10%
Cd và 10% Ar.
297.
Viết phơng trình phản ứng điều chế hidroxit, muối clorua , muối sunfat từ
các kim loại sau:
Mg, Ca, Al, Na, Sn, Cu, Zn, Ni.
nêu rõ các điều kiện của mỗi phản ứng?
298.
Tính hằng số cân bằng, năng lợng Gibbs và xác định chiều của phản ứng
của các hệ sau ở 25
0
C:
a) Cu
2+
+ Zn Zn

thành kim loại: Si,
Al, Ca.
hãy tính G của phản ứng đó.
302.
a) Nguyên tắc chung dùng cacbon làm chất khử trong quá trình điều chế
kim loại?
b) Hidro và cacbon oxit có thể khử đợc những oxit kim loại nào?
303.
a) Nguyên tắc của phơng pháp nhệt kim điều chế các kim loại?
b) Tính hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau theo H
0
:
1) V
2
O
5
(rắn) + 5Ca(r) 2V(r) + 5CaO(r)
2)TaCl
5
(r) + 5Na(r) Ta(r) + 5NaCl(r)
3) Cr
2
O
3
(r) + 2Al(r) 2Cr(r) + Al
2
O
3
(r)
4)3Mn

b) Phơng pháp đó đợc vận dụng để điều chế những kim loại nào?
307.
a) Quá trình xảy ra ở các điện cực khi điện phân dung dịch CuSO
4
với dơng
cực bằng Cu; dung dịch AgNO
3
với dơng cực bằng Ag; NiSO
4
với dơng cực
bằng Ni.
b) ứng dụng của phơng pháp.

Đ 10. kim loại kiềm
(Li, Na, K, Rb, Cs)
308.
a) Đặc điểm về cấu tạo nguyên tử của các kim loại kiềm.
b) So sánh khả năng phản ứng của Hidro và của các kim loại kiềm. Có thể
giải thích nh thế nào khi biết rằng hidro có những khả năng khác hẳn kim
loại kiềm mặc dù lớp vỏ nguyên tử ngoài cùng có cấu trúc nh nhau?
309.
Hãy trình bày những đặc điểm nguyên tử của các kim loại kiềm(cấu trúc
electron, thế ion hóa, bán kính nguyên tử, bán kính ion, thế điện cực)
Cho nhận xét về sự thay đổi các đặc điểm đó từ Li đến Cs.
310.
Hãy xây dựng giản đồ phụ thuộc một số tính chất vật lý (nhiệt độ nóng
chảy, nhiệt độ sôi, khối lợng riêng, bán kính nguyên tử, bán kính ion, độ dẫn
điện) vào số thứ tự nguyên tử của các kim loại kiềm.
Từ giản đồ đó hãy nhận xét về sự biến thiên các tính chất đó.
311.

; Cl
2
; H
2
; C; Si
b) Biết rằng trong luyện kim thờng dùng Liti để khử dấu vết Cacbon trong
các hợp chất kim loại. Có thể dùng Na hoặc K để thay thế cho Li đợc
không?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status