Trang
1
CÔNG TƠ ĐIỆN XOAY CHIỀU 1
P
H
A
Kiểu
D
T
01
P
80-
R
F
TÀI LIỆU KỸ
T
H
UẬ
T
CÔNG TY CÔNG NGHỆ THÔNG
T
I
N
ĐIỆN LỰC MIỀN
TR
UN
G
The
Information
Technology
Company of
Central
P
owe
r
C
o
r
2.3 Sơ đồ đấu nối của công tơ 7
3. Đặc tính kỹ thuật 7
3.1 Giá trị điện tiêu chuẩn 7
3.2 Sai số cơ bản: 7
3.3 Các đặc tính về cơ 8
3.3.1 Vỏ công tơ 8
3.3.2 Đầu nối -Đế đấu nối (IEC62052-11:2003) 8
3.3.3 Nắp đấu nối (IEC62052-11:2003) 8
3.3.4 Khe hở không khí và chiều dài đường rò (IEC 62052-11:2003) 8
3.3.5 Cấp bảo vệ vỏ công tơ: 9
3.3.6 Độ chịu nhiệt và chịu lửa 9
3.3.7 Chống xâm nhập bụi và nước 9
3.4 Hiển thị 9
3.4.1 Bộ phận hiển thị 9
3.4.2 Nội dung hiển thị 10
3.5 Chức năng cảnh báo lỗi: 11
3.6 Chức năng chống gian lận điện năng và đấu nối sai sơ đồ chuẩn 11
3.6.1 Đảo dòng: 11
3.6.2 Sử dụng đất làm trung tính một phần hoặc toàn phần 12
3.6.3 Nối tắt cuộn dòng: 12
3.6.4 Phát hiện từ trường can thiệp: 13
3.7 Đầu ra kiểm định 13
3.8 Nhãn công tơ 13
3.9 Các điều kiện môi trường 13
3.9.1 Dải nhiệt độ hoạt động và lưu kho 13
3.9.2 Độ ẩm tương đối 14
3.9.3 Kiểm tra sự ảnh hưởng của môi trường 14
3.10 Yêu cầu về điện 15
3.10.2 Tính tương thích điện từ: 15
Tài liệu kỹ thuật công tơ điện xoay chiều 1 pha 2 dây kiểu DT01
g
Tài liệu này giới thiệu các đặc trưng kỹ thuật cơ bản của công tơ điện xoay
chiều 1 pha 2 dây kiểu DT01P80-RF do Công ty Công Nghệ Thông Tin Điện lực
Miền trung sản xuất. Các thuật ngữ và định nghĩa sử dụng trong tài liệu này tuân
thủ theo các định nghĩa đã quy định trong mục 3, tài liệu TCVN 7589-21:2007
1.1 Tổng quan về sản
ph
ẩ
mCông tơ điện xoay chiều 1 pha 2 dây DT01P80-RF là thiết bị đo điện năng
được thiết kế và sản xuất trên nền công nghệ đo đếm, điều khiển và truyền thông
hiện đại. Sản phẩm sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, được kiểm soát
chất lượng bởi một quy trình chặt chẽ.
Công tơ DT01P80-RF có đặc tính và độ tin cậy cao, dùng để đo năng
lượng hữu công (kWh) theo 2 chiều giao và nhận ở lưới điện xoay chiều 1 pha 2
dây, đạt cấp chính xác 1 đối với năng lượng hữu công theo tiêu chuẩn Việt Nam
TCVN 7589-21:2007 và tiêu chuẩn quốc tế IEC 62053-21: 2003. Sản phẩm có
những đặc trưng sau:
- Kiểm định viên không phải hiệu chỉnh.
- Là thiết bị dùng linh kiện điện tử, nên không gây ma sát và các sai sót do các
phần tử cơ khí gây ra.
- Độ nhạy cao.
- Công suất tiêu thụ thấp.
- Ảnh hưởng nhiệt thấp.
- Độ ổn định nhiệt cao.
- Chịu dòng quá tải lớn, chịu điện áp cao.
Kiểu pha
1 pha 2 dây
Điện áp danh định (Un)
220 VAC
Dải điện áp hoạt động danh
định0.9 Un ÷ 1.1 Un
Giới hạn điện áp làm việc
0.65 Un ÷ 1.15 UnCấp chính xác
Cấp 1 với điện năng tác dụng
(TCVN 7589-21).
Đo ở cả 2 chiều giao và nhận.
Dòng định mức (I
đm
)
Công suất tiêu thụ mạch dòng
tổng 3 pha< 2VA ở dòng định mức
Kích thước
197 x 117 x 60
mm
Thử cách điện AC
4 KV
Thử điện áp xung
> 6KV
Tốc độ truyền tin khi đọc chỉ
số công tơ từ xa bằng sóng vô
tuyến. 4.8 Kbps
Tần số trung tâm
433.05 MHz hoặc 408.925 Mhz
Độ ẩm trung bình trong quá
trình làm việc:<75 %
Thỉnh thoảng trong 1 số ngày
khác85 %
Trong 30 ngày được rải ra tự
nhiên trong suốt 1 năm.95 %
Dải nhiệt độ làm việc
-25 °C - 60 °C Hình ảnh bên ngoài của Công
tơ Điện tử xoay chiều 1 pha 2
dây, loại DT01P80-RF
t
ả
i
2. Nguyên tắc hoạt
đ
ộ
n
g2.1 Sơ đồ khối của hệ
t
h
ố
n
g`
I
p
Kênh
kh
iể
n
(
M
C
U)
LCD
Cổng giao tiếp
RF UART
Pin dự phòng 3V
Khối cấp và quản lý nguồn 3V3
Tại mỗi khoảng thời gian tích phân, nếu giá trị năng lượng đo được E > 0
thì sẽ được tích lũy vào thanh ghi điện năng chiều giao (Import - bán điện cho
khách hàng), nếu giá trị E < 0 thì sẽ được tích lũy vào thanh ghi điện năng (Export
– khách hàng phát điện lên lưới).
2.3 Sơ đồ đấu nối của công
t
ơ 3. Đặc tính kỹ
t
hu
ậ
t3.1 Giá
trị
điện tiêu c
hu
ẩ
nĐiện áp chuẩn(Vn)
Trang
8/22
Điện
á
p
Phụ
t
ả
i
Hệ số
Công s
u
ấ
t
Giới hạn sai số
với công tơ cấp chính xác 1
I
m
a
x
3.3 Các đặc tính về
c
ơ3.3.1 Vỏ công
t
ơVỏ công tơ được làm bằng nhựa cách điện cứng, chịu va đập và tác động
của môi trường. Có vít bắt để kẹp chì niêm phong. Không thể tiếp cận được bộ
phận đo đếm của công tơ nếu không tháo kẹp chì niêm phong.
Nắp công tơ làm bằng thuỷ tinh hoặc nhựa trong suốt, cho phép nhìn thấy
bộ số, nhãn công tơ. Nắp công tơ không thể tháo ra nếu không tháo kẹp chì niêm
phong.
3.3.2 Đầu nối -Đế đấu nối (
I
E
C
62052-11
:
2003)
Tất cả các đầu nối được lắp tập trung trên một đế đấu nối.
Các đầu nối dây được làm bằng đồng. Đường kính lỗ đấu dây là 8.5mm,
phù hợp với yêu cầu về đầu nối dây cho công tơ có dòng điện cực đại là 80 A.
Đế đấu nối được làm bằng nhựa Bakêlít đen.
Dây dẫn được bắt vào đầu nối được cố định bởi 2 vít bằng kim loại, đảm
Trang
9/22 3.3.5 Cấp bảo vệ vỏ công
t
ơ
:Công tơ DT01P80-RF được bảo vệ cách ly đạt cấp II.
3.3.6 Độ chịu nhiệt và chịu l
ử
aToàn bộ vỏ công tơ được thiết kế và sử dụng vật liệu có khả năng chống
cháy. Đế đấu nối, nắp đấu nối và vỏ công tơ đều có tính chống lan truyền
lửa, không bắt lửa do quá tải nhiệt của các bộ phận mang điện khi tiếp xúc với
chúng và phù hợp tiêu chuẩn IEC 60695-2-11.
Vỏ công tơ chịu được nhiệt độ thử nghiệm 650ºC ± 10ºC.
Hộp đấu nối chịu được nhiệt độ thử nghiệm 960ºC ± 15ºC.
Thời gian thử nghiệm 30s±1s.
3.3.7 Chống xâm nhập bụi và
nư
ớ
Tài liệu kỹ thuật công tơ điện xoay chiều 1 pha 2 dây kiểu DT01
P
80-R
F
Trang
10/22
Kích thước chữ số (Đơn vị tính bằng mm)
Các giá trị thanh ghi điện năng (kWh giao và kWh nhận) được lưu vào bộ nhớ
không bay hơi, số liệu này hoàn toàn không bị mất khi mất điện cung cấp cho
công tơ.
Bộ ghi năng lượng có thể ghi và hiển thị được 1.000.000,0 kWh (thỏa
m
ã
n điều kiện: có thể ghi giá trị từ 0 đến giá trị điện năng ở điều kiện
công suất t
ạ
i Imax và hệ số cosФ = 1 với thời gian tối thiểu trong 1500h ) .
Khi chỉ số điện năng tích lũy vượt quá mốc này sẽ được thiết lập về 0 và báo
tràn bộ ghi.
Trên màn hình LCD còn được bố trí các ký hiệu cảnh báo khi phát
kWh
nh
ậ
n Dòng
đ
iệ
n
(Export)
Điện
á
p
Nếu mất điện lưới, công tơ sẽ dùng pin ngoài để hiển thị LCD (Pin Lithium
3V, 1000 mAh), và nội dung hiển thị là chỉ số điện năng hữu công (kWh). Hiển thị đại lượng điện áp
Hiển thị đại lượng dòng điện
Hiển thị điện năng tiêu thụ
Biểu tượng thông báo mất điện lưới. Bình thường không hiển thị,
hiển thị mất điện lưới và công tơ hoạt động bằng pin dự phòng. Biểu tượng khi công tơ phát sóng vô tuyến RF.
Hiển thị điện năng hữu công chiều nhận (export, chiều ngược)
t
ư
ợ
n
g
Điện áp quá cao (>110% Un)
Điện áp quá thấp (<80% Un)
Quá dòng (I > 80A) Pin dự phòng sắp hết Mất điện lưới
Công tơ ở trạng thái mở khóa, cho phép thay đổi chỉ số công
tơ. (Ở trạng thái bình thường, biểu tượng này phải mất)
nếu có sự gian lận điện năng hoặc đấu nối sai sơ đồ chuẩn. Thông tin cảnh báo
đối với từng trường hợp gian lận điện năng được hiển thị trên màn hình LCD
như đã nêu ở trên đồng thời phát cảnh báo theo sóng vô tuyến khi được đọc
chỉ số từ xa thông qua thiết bị cầm tay.
Khả năng chống gian lận điện năng được mô tả cụ thể ở một số trường
hợp như sau:
3.6.1 Đảo
d
ò
n
g
:
Khi các dây 1-2 bị đảo nhau sẽ tạo dòng ngược chảy qua công tơ. Nếu
là công tơ cơ khí sẽ bị dừng quay. Với công tơ DT01P80-RF, đèn LED sẽ chỉ
thị cảnh báo dòng ngược và công tơ sẽ thực hiện tích lũy lượng điện năng
ngược này vào thanh ghi điện năng giao (export).
Tài liệu kỹ thuật công tơ điện xoay chiều 1 pha 2 dây kiểu DT01
P
80-R
F
Trang
13/22
3.6.2 Sử dụng đất làm
trung
Việc phát hiện gian lận
điện năng được thực hiện bằng
cách đo đếm đồng thời kênh
dòng thứ 2 để đo dòng điện
chạy trên dây trung tính.
Để hạn chế việc đấu nối
trái phép ở hộp đấu dây từ bên
ngoài, nắp che hộp đấu dây của
công tơ DT01P80-RF được thiết
kế có thể che phủ đầu nối dây,
các ốc vít cố định dây và tối thiểu 3 cm dây dẫn phía ngoài đầu nối dây.
Tài liệu kỹ thuật công tơ điện xoay chiều 1 pha 2 dây kiểu DT01
P
80-R
F
Trang
14/22
3.6.4 Phát hiện từ
trường
can
t
h
iệ
p
:
`
220
Vac
50
Hz20(80) A
DT01P80
-
RF
C
ấp
cx
:
kh
o
Dải nhiệt độ hoat động và lưu kho thỏa mãn IEC 60721-3-3 bảng 1 như sau: Công tơ lắp ngoài trời
Dải nhiệt độ làm việc
(Specified operating range)
-25 °C - 60 °C
Dải nhiệt độ làm việc giới hạn
(Limit range of operation)
-40 °C - 75 °C
Dải nhiệt độ lưu kho
(Limit range for storage and transport)
-40 °C - 75 °C
Tài liệu kỹ thuật công tơ điện xoay chiều 1 pha 2 dây kiểu DT01
P
80-R
F
Trang
16/22
3.9.2 Độ ẩm tương
đ
T
r
on
g
3
0
n
g
à
y
đ
ư
ợ
c
r
ả
i
r
a
t
ự
nh
iên
n
g
s
p
r
e
ad
95 %
T
h
ỉ
n
h
t
h
o
ả
n
g
t
ron
g
d
a
y
s
)85 %
3.10.3 Yêu cầu về độ chính x
á
c
:
Thỏa mãn mục 8 của TCVN 7589-21:2007 và IEC 62053-21.
3.10.3.1 Giới hạn về sai số do biến đổi dòng
đ
iệ
n
.
3.10.3.2 Giới hạn sai số do các đại lượng gây ảnh
hư
ở
n
g.
3.10.3.3 Khởi động và vận hành không
t
3.10.3.4 Hằng số công
t
ơ
Hằng số công tơ là: 1000 xung/kWh. Tài liệu kỹ thuật công tơ điện xoay chiều 1 pha 2 dây kiểu DT01
P
80-R
F
Trang
17/22
Tài liệu kỹ thuật công tơ điện xoay chiều 1 pha 2 dây kiểu DT01
P
80-R
F
Trang
18/22
Các thông số cấu trúc của công tơ DT01P80-RF:
3.11.1.1 Kích thước ngoài: 197 x 117 x 60
mm
3.11.1.2
Trọng
lượng: 0,75
K
g
3.11.2 Lắp
ráp
và lắp đặt công
t
ơ
3.12 Mô tả tính năng Đọc chỉ số công tơ từ xa bằng sóng vô tuyến
R
F
.
3.12.1 Giới thiệu hệ
t
h
ố
n
g
Công tơ điện tử DT01P80-RF có chức năng đọc chỉ số kWh công tơ
từ xa qua sóng vô tuyến. Tổng lượng điện tiêu thụ trên công tơ sẽ được được
truyền về thiết bị cầm tay (Handheld Unit) thông qua giao diện sóng vô
tuyến RF. Nhờ thế mà người ghi chữ không cần phải vào nhà khách hàng hoặc
không cần phải trèo trụ để ghi chữ số theo cách thủ công trước đây.
Ngoài ra, công tơ điện tử DT01P80-RF còn tích hợp chức năng đọc chỉ số
kWh lúc mất điện. Công tơ được nuôi bằng pin dự phòng 1000 mAh, 3V. Khi mất
điện, Công tơ đi vào chế độ ngủ, thiết bị đọc phải phát ra dữ liệu để đánh thức
công tơ, sau khi bị đánh thức thì công tơ sẽ truyền dữ liệu về thiết bị đọc, và trở lại
chế độ ngủ. Sau 2 ngày từ khi mất điện, công tơ sẽ tắt chức năng đọc chỉ số kWh
thông qua giao tiếp RF, chỉ hiển thị LCD nhằm tiết kiệm năng lượng pin dự
phòng.
Thông số kỹ thuật của hệ thống giao tiếp RF của công tơ DT01P80-RF
Sản xuất: Đường số 5, KCN Hòa Cầm, Tp. Đà N
ẵ
n
g.
SĐT: 0511.2220803 Fax: 0511.2220899
CSDL kinh
doanh
điện
năng(CMIS)
Đồng bộ dữ liệu chỉ số điện
với CSDL kinh doanh
In và thông báo
tiền điện cho
KH
NV điện lực
được trang bị
máy Handheld
DT01P80
-
RF
)
Loại (Type)DT01P80-RF
Điện áp danh định (Nominal voltage)
Un
V
220
Tần số danh định (Nominal frequency)
Fn
Hz
50
Dòng điện định mức (Basic current)
Iđm
A
20
t
ừ
25
Dung lượng tải % của Ib
(Load capacity in % of Ib )
Ngắn mạch
(Short circuit)%
Imax đến 50 Imax trong 1ms
Cấp chính xác (Accuracy class)1 với Năng lượng hữu công
Thử không tải (No load test voltage)0,65 1,15 Un
Tải khởi động (Starting load)
<4VA
Ảnh
hư
ởng
nh
i
ệ
t
đ
ộ
g
i
ữ
a
–
5
0
C
v
à
0
C from 0,1b to Imax)
Cos
ϕ
= 0,5
%/ C
+0,05
Ảnh
hư
ởng
c
ủ
a
đi
ện
áp
g
i
ữa
0
%
+0,05
(Voltage dependency between 0,9 and 1,1Un at 0,5 Imax)
Cos
ϕ
= 0,5
%
+0,15
Ảnh
hư
ởng
c
ủ
a
t
ần
s
ố
g
ϕ
= 1
%
+0,3
(Frequency dependency between 0,95 and 1,05Fn at 0,5 Imax)
Cos
ϕ
= 0,5
%
+0,2
Thử cách điện AC trong 1 phút ( AC Insulation test for 1 minute)
Tại 50 Hz
KV
4
Thử điện áp xung (Impulse voltage test)
1,2/50 us
KV