Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL1
Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Trờng Đại học Thủy lợi BáO CáO KếT QUả
TổNG KếT THIếT Kế - THI CÔNG ĐậP BÊ TÔNG ĐầM LĂN ĐịNH BìNH Chuyên đề số 1
Các tiêu chuẩn của việt nam dùng để thiết kế đập Bê tông đầm
lăn định bình những vấn đề phù hợp và bất cập Chủ nhiệm đề tài: PGS. TS. Phạm Văn Quốc
Chủ trì chuyên đề: GS. TS. Phạm Ngọc Quý
PGS. TS. Phạm Văn Quốc
KS. Vũ Thị Hồng Minh
KS. Đào Vũ
Hà Nội, ngày tháng năm 2008
I VI P Bấ TễNG M LN
1. V thit k
2. V thi cụng
V. NHNG VN BT CP CA TIấU CHUN VIT NAM
I VI P Bấ TễNG M LN
1. V thit k
2. V thi cụng
VI. V VN DNG TIấU CHUN CA NC NGOI
VII. MT S NHN XẫT CHUNG
VIII. V XY DNG TIấU CHUN THIT K P Bấ TễNG M LN
IX. KT LUN V KIN NGH
TI LIU THAM KHO
PH LC 1
DANH MC MT S TIấU CHUN V TI LIU K THUT
V Bấ TễNG V P Bấ TễNG M LN
PH LC 2
MT S VN Cể S KHC NHAU GIA CễNG NGH XY DNG P Bấ
TễNG M LN (RCC) V P Bấ TễNG THNG (CVC)
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL3
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL4
I. MT S THUT NG V Bấ TễNG M LN
- Bê tông đầm lăn: Chỉ loại bê tông đợc thi công bằng máy đầm rung công suất lớn.
- Vật liệu trộn (blend): Các khoáng vật hoạt tính và phi hoạt tính đợc đa vào trong
xi măng khi XM xuất xởng.
- Vật liệu độn (additive blend): Các khoáng vật đợc trộn vào trong bê tông tại hiện
trờng thi công.
- Khe thi công (construction joint): Khe bố trí theo yêu cầu của thi công.
- Lớp bê tông đầm lăn (RCC layer): Chỉ phần bê tông đầm lăn mà bề mặt thi công
của nó không cần xử lý để tiếp tục đổ bê tông lên cao (Trừ trờng hợp mặt bê tông
để quá thời gian ninh kết ban đầu).
- Tầng bê tông đầm lăn (RCC block): Chỉ phần bê tông đầm lăn phải tiến hành xử lý
bề mặt sau thời gian nghỉ đổ bê tông để tiếp tục đổ lớp trên.
- Độ dày đầm lăn (spreading thickness): Độ dày lớp bê tông đầm lăn mới san đổ
II. VI NẫT V CễNG TRèNH U MI H CHA NC NH BèNH
H nh Bỡnh cú cụng trỡnh u mi c xõy dng trờn sụng Cụn, xó Vnh
Ho, Huyn Vnh Hnh, tnh Bỡnh nh.
Nhim v: Chng l tin món, gim l chớnh v; ti 15.515ha trc mt,
sau tng lờn n 34.000ha; cp nc sinh hot v cụng nghip; ci to mụi trng;
nuụi trng thy sn; chng cn kit dũng chy; phỏt
in vi N = 6.600kw.
Hỡnh 1. p RCC nh Bỡnh ang c thi cụng
H c quy hoch t trc nm 1975, nghiờn cu tin kh thi c duyt
nm 1997; B duyt bỏo cỏo nghiờn cu kh thi nm 2001; thit k k thut duyt
nm 2004 v khi cụng nm 2005; hon thnh nm 2008.
Cỏc c trng c bn ca h cha nc: MNC = +65m; MNDBT = +91,93m;
MNDGC = +93,27m; Dung tớch hu ớch W
h
= 209,93.10
6
m
3
; Dung tớch cht W
c
=
16,28.10
6
m
3
; Dung tớch h ng vi MNDBT l W = 226,21.10
6
m
3
/s, kim tra
2766m
3
/s
- Cao trỡnh ngng trn: +58,0m; tiờu nng ỏy
3. Cng ly nc: cú 2 cng
- Cng b trỏi: cng trũn cú ỏp, van h lu, d = 2,8m; Q = 38,1m
3
/s
- Cng b phi: Cng trũn d = 1,0m; van cụn h lu; Q = 1,7m
3
/s
4. Nh mỏy thy in:
- Kiu sau p; N
lm
= 6.600kW, 2 t mỏy.
III. VN DNG TIấU CHUN VIT NAM THIT K P BTL
NH BèNH
1. Danh mục các tiêu chuẩn chính để thiết kế đập BTĐL Định Bình
Trong thiết kế đập bê tông đầm lăn Định Bình, đơn vị t vấn (HEC) đã sử
dụng các tiêu chuẩn của Việt Nam nêu trong bảng 1.
Bảng 1. Các tiêu chuẩn của Việt Nam đã sử dụng để thiết kế đập bê tông đầm lăn
Định Bình
TT Danh mục Ký hiệu
1 Thiết kế đập bê tông và BTCT - Tiêu chuẩn thiết kế 14TCN 56-88
2
Kt cu bờ tụng v bờ tụng ct thộp thy cụng tiờu
chun thit k
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL7
13 Cát xây dựng Phơng pháp xác định độ ẩm của cát TCVN 341-1986
14
Cát xây dựng - Phơng pháp xác định thành phần hạt
và mô đun độ lớn
TCVN 42-1986
15
Cát xây dựng Phơng pháp xác định hàm lợng mi
ca
TCVN 76-1986
16
Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của đá dăm theo các tiêu
chuẩn
TCVN 1772-1987
17
Xi măng - Phơng pháp xác định độ mịn của bột xi
măng
TCVN 4030-1985
18 Xi măng - Phơng pháp xác định khối lợng riêng TCVN 4030-1985
19
Xi măng - Phơng pháp xác định thời gian đông kết và
độ ổn định thể tích
TCVN 6017-1995
20 Xi măng - Phơng pháp xác định độ bền
TCVN 6016-1995;
TCVN 6016-1995;
TCVN 6017-1995;
30
Bê tông nặng - Phơng pháp xác định khối lợng thể
tích
TCVN 3115-1993
31
Bê tông nặng - Phơng pháp xác định độ chống thấm
nớc
TCVN 3116-1993
32 Bê tông nặng Phơng pháp xác định cờng độ nén TCVN 3118-1993 Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL8
2. Một số tiêu chuẩn khác của Việt Nam để thiết kế công trình Định Bình
Ngoài các tiêu chuẩn nêu trên, một số tiêu chuẩn sau đây của Việt Nam đợc sử
dụng để thiết kế các hạng mục khác trong công trình đầu mối hồ chứa nớc Định
Bình:
14TCN 20 2004: Đập đất - Yêu cầu kỹ thuật thi công bằng phơng pháp
đầm nén.
TCVN 4447-87: Công tác đất - Quy phạm thi công nghiệm thu
TCVN 4253- 86 : Tiờu chun thit k nn cỏc cụng trỡnh thy cụng.
Qui phm ti trng v lc tỏc dng lờn CTTL (QP TL C-1-78).
9
bờ tụng ct thộp - Tiờu chun thit k; TCN 4116-85 Kt cu bờ tụng v bờ tụng ct
thộp thy cụng - Tiờu chun thit k; Quy phạm thi công và nghiệm thu các kết cấu
bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - TCVN 4453 -1995; v Quy trình thi công bê
tông trong mùa nóng - khô - 14 TCN 48-86.
- Ngoi ra thit k cụng trỡnh h cha nh Bỡnh ó ỏp dng nhng tiờu
chun chung v kho sỏt, kho sỏt a cht, tớnh toỏn thy vn, tớnh toỏn thy lc
nh thit k cụng trỡnh thu li khỏc.
+ Cụng tỏc kho sỏt a hỡnh ó thc hin theo quy nh v thnh phn v khi
lng trong 14TCN 116-1999 ( hin nay l 14TCN 186-2-2006).
ó cp n: Thu thp, ỏnh giỏ cht lng ti liu ó cú; Thit lp li
khng ch mt bng; Thit lp li khng ch cao ; o bỡnh lũng h, u mi,
khu hng li l tuyn, loi vt liu, hin trng cụng trỡnh ó cú; o ct dc ct
ngang tuyn mi cụng trỡnh, sụng sui, hin tr
ng cụng trỡnh ó cú; Cm mc; ta
mi khoan, im l a cht, vt l.
+ Vic kho sỏt a cht (thnh phn, ni dung, khi lng) ó thc hin theo
14TCN115-2000 (mi l 14TCN195-2006), quy trỡnh khoan mỏy QT-TL-1-71; Quy
trỡnh khoan tay QT-TL-B-7-77; Quy trỡnh xỏc nh thm nc ca ỏ bng
phng phỏp thớ nghim ộp nc (14TCN-83-91)
+ Tớnh toỏn thy vn tuõn theo QPTL C6-77. Tớnh toỏn cỏc c trng thy vn
thit k.
+ Cỏc tớnh toỏn thy lc, n
n, ti trng ó theo quy phm tng ng: QPTL C-
1-78 Quy phm ti trng v lc tỏc dng lờn cụng trỡnh thy li ; TCVN 2737-95:
Ti trng v cỏc tỏc ng - Tiờu chun thit k ; 14TCN 81-90: QP tớnh toỏn thu
lc cụng trỡnh x kiu h v xúi lũng dn bng ỏ do dũng phun; 22TCN 22-95:
Quy phm ti trng v lc tỏc dng; QPTL C-1-75: Quy phm tớnh toỏn thy lc
u mi trờn mt bng, b
trớ cụng trỡnh thỏo l, b trớ cụng trỡnh ly nc, b trớ hnh lang, cu to nh p,
ni tip gia p vi nn, khp ni bin dng v vt chn nc, b trớ quan trc
p cú tớnh cht chung v ging nhau.
- n nh ca p ch yu do trng lc ca bn thõn p quyt nh. Hay núi
cỏch khỏc duy trỡ n nh ca
p thỡ ti trng bn thõn ca p bờ tụng hoc bờ
tụng m ln úng vai trũ ln nht.
- X lý gia cng v chng thm nn p bờ tụng hoc bờ tụng m ln cú
nhng yờu cu chung v ging nhau.
- Phng phỏp tớnh toỏn n nh p bờ tụng hoc bờ tụng m ln ging
nhau.
- Phng phỏp tớnh toỏn ng sut trong thõn v nn p bờ tụng hoc bờ tụng
m ln ging nhau.
- Phng phỏp tớnh toỏn thm qua thõn v nn p bờ tụng hoc bờ tụng m
ln ging nhau.
2. V thi cụng
- Định vị dựng khuôn công trình.
- Dẫn dòng thi công
- Tiêu nớc hố móng
- Công tác đào, đắp đất đá, xử lý móng đập
- Công tác khoan phụt xử lý nền móng
- Vật liệu dùng cho BTĐL phải đáp ứng mọi yêu cầu nh tiêu chuẩn quy định
cho bê tông thuỷ công.
- Xi măng phải đảm bảo phù hợp với tiêu chuẩn 14 TCN 66 2002 Xi măng
dùng trong bê tông thuỷ công Yêu cầu kỹ thuật.
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL
INDOSEAL).
- Cỏc tớnh nng ca bờ tụng
m ln: dung trng, chng thm, cng , tớnh
chng xúi mũn.
- Phõn lp m ln v phõn khu bờ tụng trong thõn p (Mỏc ca bờ tụng m
ln).
- B trớ kt cu p bờ tụng m ln ton khi v phõn khoang (phõn khe
ngang).
- Phõn tớch n nh p bờ tụng m ln theo mt trt l mt tip giỏp xung
yu gia cỏc lp ri m ln.
- Tớnh toỏn khng ch nhit v chng nt thõn p.
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL12
2. V thi cụng
Nh cỏc mc nờu trờn ó phõn tớch, cụng ngh thi cụng bờ tong m ln cú
nhiu vn khỏc vi cụng ngh thi cụng bờ tụng truyn thng. Danh mc cỏc vn
cú s khỏc nhau nờu di õy. Cũn chi tit cỏc vn khỏc nhau gia thi cụng
xõy dng p bng bờ tụng m ln (RCC) v bng bờ tụng thng (CVC) s c
c th hn trong Ph lc kốm theo.
a) Trm trn
Thit b xi lụ cp phi ch to va bờ tụng
m ln ũi hi l xi lụ chuyờn
dng cp phi c ph gia tro bay hoc ph gia puzlan d b hỳt m.
b) Tro bay, phụ gia
Phụ gia dùng cho bê tông đầm lăn đập Định Bình gồm 02 loại:
- Phụ gia khoáng hoạt tính nghiền mịn: Tro bay nhiệt điện - Phả Lại
- Phụ gia hoá dẻo giảm nớc kéo dài thời gian đông kết
13
VI. V VN DNG TIấU CHUN CA NC NGOI
Ngoi nhng tiờu chun ó c ban hnh ti Vit Nam, trong thit k v thi
cụng p BTL nh Binh cũn ỏp dng thờm 1 s tiờu chun Trung Quc, M v
ca Liờn Xụ c. C th nh sau:
1. Các tiêu chuẩn của Trung quốc
TT Danh mục Ký hiệu
1 Quy trình nổ mìn trong xây dựng thủy lợi thủy điện QTTL-D1-82
2 Bê tông đầm lăm Michel HoTaKhanh (Tiếng Anh) 1999
3
Quy trình thí nghiệm bê tông đầm lăn Trung Quốc
(bản dịch)
SL48-94
4 Roller Compacted Concrete - RCC dams HoTaKhanh
5 Quy trình thí nghiệm bê tông đầm lăn Trung Quốc SL48-94
6
Yêu cầu kỹ thuật thi công đập bê tông đầm lăn Hội
Long (bản dịch)
Viện Hoàng Hà
Trung Quốc
7
Quy phạm thiết kế đập bê tông đầm lăn - 2003 (bản
dịch)
Trung Quốc
8
Quy phạm thiết kế đập bê tông trọng lực - 1999
(bản dịch)
DL 5108-1999
9
tích
TCVN 3115-1993
18
Bê tông nặng - Phơng pháp xác định độ chống thấm
nớc
TCVN 3116-1993
19 Bê tông nặng - Phơng pháp xác định cờng độ nén TCVN 3118-1993
20
Thí nghiệm RCC theo Quy trình thí nghiệm bê tông
đầm cán SL48-94 của Trung Quốc đợc Bộ Nông
Nghiệp và PTNT cho dịch ra tiếng Việt Nam
SL48-94
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL14
2. Các tiêu chuẩn của Mỹ
TT Danh mục Ký hiệu
1 ACI Manual of Concrete Practice Part1-2002 ACI
2 ACI Manual of Concrete Practice Part3-2002 ACI
3
Xác định khối lợng riêng và độ hút nớc của cốt liệu
lớn
AASHTO
T85-91(1996)
4
Hỗn hợp bê tông - Phơng pháp xác định khối lợng
Tiờu chun thit k: Cỏc iu khon thit k ng t
cho p RCC.
EM 1110-2-12
11
Tiờu chun thit k :Thit k kt cu cho p bờ tụng
m ln.
ETL 1110-2-343
3. Cỏc tiờu chun ca Nga (Liờn Xụ c)
TT Danh mục Ký hiệu
1
Tiờu chun thit k trong vựng cú ng t
CH 7-81
2
Tiờu chun thit k nn cỏc cụng trỡnh thy cụng CH 2.02.02.85
3
Tiờu chun thit k p bờ tụng v bờ tụng ct thộp CH 2.06.06.85
4
Cỏc qui nh ch yu v thit k CH 2.06.01.86
5
Hng dn tớnh toỏn xõm thc cho p trn v cỏc
cụng trỡnh thy cụng
P38-75 BHUUG
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
M trong vic thit k p bờ tụng m ln (Hng dn thit k p bờ tụng trng
lc EM- 1110-2- 2200 v Hng dn thit k p bờ tụng m ln EM- 1110-2-
2006). Trong khi ú, p
nh Bỡnh c thit k da trờn cỏc tiờu chun thit k
ó ban hnh ca Vit Nam l ch yu. Do l p bờ tụng m ln c xõy dng
Vit Nam nờn cụng ty t vn ó tham kho thờm ý kin ca cỏc chuyờn gia Trung
Quc- l nc cú kinh nghim trong vic xõy dng cỏc p bờ tụng m ln.
2.V cụng tỏc kho sỏt
Cụng tỏc kho sỏt a hỡnh, a cht cng c tin hnh bỡnh thng ỳng
theo trỡnh t thit k
ó c qui nh.
3.V thu thp ti liu khớ tng thy vn
Cỏc ti liu thu thp tớnh toỏn c ly t cỏc trm thy vn ca cỏc lu
vc lõn cn tớnh toỏn. Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL16
4.V kho sỏt v thu thp ti liu
Cụng tỏc thu thp ti liu cho thit k: Kho sỏt a hỡnh, a cht, khớ tng
thy vn, tỡnh hỡnh kinh t xó hi i vi p bờ tụng m ln cng ging nh thu
thp i vi vic xõy dng cỏc loi p khỏc. Khụng cú s khỏc bit nhiu.Nu cú
thỡ cng ch trong khõu xem xột v vt liu xõy dng. Vt liu xõy dng dựng trong
bờ tụng m l
n cú nhng yờu cu kht khe hn so vi cỏc loi p bờ tụng thụng
thng. Do ú trong quỏ trỡnh kho sỏt cn tuõn th ỳng theo cỏc tiờu chun hng
thng khớ (khung dao ng hoc khớ nộn); Cỏc cp nhit k; Dng c o ỏp lc
nc l rng; Dng c o bin dng trong h khoan; Cỏc dõy d
i ngc; Dng c
o ng sut; Dng c o bin dng Carlsm (o rn nt); H thng quan sỏt thm
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL17
(dng trn Thomson); Cỏc mc nh v vai p; Cỏc thit b quan trc ng t v
chuyn v nn; Trm o khớ tng t ng; Cỏc ng h o mc nc. Trong khi
ú p nh Bỡnh li cha thit k cỏc thit b quan trc. Cỏc thit b quan trc c
b trớ kim tra mc nt n ca kt cu bờ tụng, bờ tụng ct thộp, theo dừi din
bin mc nc thng h lu cụng trỡnh
6.V tớnh toỏn thy lc p trn
p nh Bỡnh ó tớnh toỏn thy lc p trn da theo cỏc tiờu chun v tớnh
toỏn thy lc, s dng cachs tớnh toỏn theo s tay thy lc Kixelep v cỏc qui phm
tớnh toỏn khỏc kim tra kh nng thỏo ca trn mt v trn ỏy khi chỳng lm
vic c lp cng nh kh nng thỏo ca trn mt v trn ỏy khi chỳng lm vic
ng thi. K
t qu cho thy trn mt v trn ỏy cú kh nng thỏo ht lu lng
thit k v khi kim vi trng hp lu lng kim tra thỡ p cng lm vic an
ton. T ú tớnh toỏn tiờu nng cho phng ỏn 6 trn mt + 6 l x ỏy xỏc nh
c ng mt nc trờn trn, cỏc thụng s h xúi, chiu sõu b tng tiờu nng
ca trn x ỏy. Cui cựng tớnh toỏn thy lc ca 2 c
ng ly nc b trỏi v phi.
Nhỡn chung p nh Bỡnh ó tớnh toỏn thy lc trn rt chi tit v c th theo ỳng
cỏc tiờu chun k thut.
7.V tớnh toỏn n nh v bn chung ca p
Cỏc cụng trỡnh u tuõn th theo tiờu chun TCXDVN 285-2002. Tớnh toỏn
n
c
= 0,95 i vi t hp ti trng trong thi kỡ thi cụng, sa cha.
- Theo trng thỏi gii hn 2 : n
c
=1.
N
tt
: ti trng tớnh toỏn tng quỏt.
R : Sc chu ti tớnh toỏn tng quỏt.
m: h s iu kin lm vic
k
n
: h s tin cy.
R
k
m
Nn
n
ttc
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL18
8.V tớnh toỏn ng sut p
Vic tớnh toỏn ng sut thõn p cú th s dng nhiu phng phỏp: sc bn
vt liu, lý thuyt n hi, phn t hu hn Vi trỡnh mỏy tớnh ngy cng hin
biờn tp qui chun, tiờu chun k thut Vit Nam v
vt liu, thit k, thi cụng, nghim thu p BTL ang l vn ln t ra.
1. S cn thit ban hnh Quy chun v tiờu chun v thit k p BTL
Thc t ny dn n chỳng ta mn hoc ly theo tiờu chun nc ngoi.
iu ny cú th hiu do chỳng ta mi t bt tay vo thit k xõy d
ng p bờ
tụng m ln, thc t phỏt trin khụng th i tiờu chun ra i c. Nhng rừ
rng thc t ny dn n mt iu d nhn thy l tớnh thng nht v c s phỏp lý,
v k thut cha cú.
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL19
mt s cụng trỡnh ln, quan trng thỡ chỳng ta cú tiờu chun riờng cho mi
cụng trỡnh. Nhng cụng trỡnh va (H
<75m) thỡ cha cn ti mt tiờu chun riờng
cho mi cụng trỡnh, thỡ cú mt tiờu chun chung iu chnh ni dung, khi lng,
phng phỏp, mc chớnh xỏc l cn thit.
2. S cn thit iu chnh ni dung cỏc tiờu chun chuyờn
Hin nay cha cú nhng tiờu chun riờng hoc mt s khon riờng ginh cho
kho sỏt, thit k p bờ tụng m ln trong cỏc tiờu chun chuyờn dựng chung
cho thit k cụng trỡnh th
y li, bao gm:
- Kho sỏt a cht (nn, vai, vt liu xõy dng)
- Cp phi vt liu v ph gia.(mi cú TCXDVN 395 -2007: Ph gia khoỏng
cho Bờ tụng m ln)
- ng t (tựy theo quy mụ p cú quy nh ỏnh giỏ nguy him ca
ng t mt cỏch hp lý)
20
Rừ rng, tin hnh thit k, thớ nghim, thi cụng v khng ch cht lng
xõy dng p BTL cn phi sm nghiờn cu biờn son tiờu chun Vit Nam v
vt liu, thit k, thi cụng v nghim thu p bờ tụng m ln.
Tiờu chun k thut, hng dn, s tay v vt liu, thit k, thi cụng, nghim
thu p BTL ca nc ngoi qua nhiu thi k rt phong phỳ. Vi
c su tm, chn
lc v gii thiu vn l cụng vic rt cn thit. S hp tỏc, chia s thụng tin, kinh
nghim gia cỏc c quan, cỏn b chuyờn mụn ca cỏc lnh vc qun lý, nghiờn cu
v ging dy, t vn, nh thu xõy dng s gúp phn nõng cao cht lng cụng
ngh xõy dng núi chung v ng dng cụng ngh BTL xõy dng p nc ta
núi riờng.
Dựng p bờ tụng m l
n cho p nh Bỡnh l ỳng n, cú ý ngha quan
trng m ra kh nng ỏp dng cụng ngh mi v bờ tụng m ln nc ta.
p khụng cao, khụng cn cú tiờu chun thit k riờng l chp nhn c.
p dng cỏc tiờu chun kho sỏt, thit k chung hin hnh v cụng trỡnh thy
li, v p bờ tụng cho p nh Bỡnh l iu ỳng n.
Vn dng nhng tiờu chun nc ngoi v tiờu chu
n nc ngoi ó c Vit
Nam húa qua tiờu chun thit k mt cụng trỡnh c th l cỏch thc gii quyt phự
hp vi thc t cha cú tiờu chun riờng. Nhng iu ny cng bc l nhng bt
cp, thiu tớnh thng nht, thiu c s phỏp lý v chng mc no ú cng th hin
cha chun húa".
2. Kin ngh
ngh B NN&PTNT v cỏc c
quan liờn quan sm xõy dng quy chun
hoc tiờu chn k thut v thit k, thi cụng p bờ tụng m ln.
ngh sm xỳc tin nghiờn cu nhng vn k thut c thự va m bo
thc hin cụng ngh, va lm cn c khoa hc xõy dng nhng tiờu chun chuyờn
6. D tho ln 2: Hng dn s dng tiờu chun thit k thớ nghim, nghim thu p RCC
- Tp on in lc Vit Nam - H Ni - 4/2007
7. Thuyt minh chung h cha nc
nh Bỡnh - Cụng trỡnh u mi - Cụng ty T vn
Xõy dng Thy li Vit Nam - HEC - H Ni - 7/2002
8. H s bn v v thuyt minh thit KT- pBVTC p bờ tụng m ln nh Bỡnh, Cụng
ty T vn Xõy dng Thy li Vit Nam HEC.
9. Tuyn tp hi ngh cụng ngh bờ tụng m ln trong thi cụng p thy in ca Vit
Nam - Tp on in lc Vit Nam - H Ni 2007
10. Bỏo cỏo chung cụng trỡnh thu
in ng Nai 3, ng Nai 4, Pleikrụng, Bn Chỏt,
Bc H, Bỡnh in, Bn V, A Vng.
11. Tiờu chun xõy dng Vit Nam TCXDVN 285-2002 - Cụng trỡnh thy li. Cỏc quy
nh ch yu v thit k - H Ni 2002
12. Roleer Compacted concsete - RCC dam - Pais 1997
13. TCVN 14 TCN 56 - 68. Thit k p bờ tụng v bờ tụng ct thộp
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL
ng dựng trong bờ tụng thy cụng Yờu cu k thut.
- Ph gia khoỏng vt s dng cho cỏc loi bờ tụng phi m bo cỏc yờu cu k thut nờu
trong tiờu chun ASTM C618-97 Quy nh k thut tiờu chun i vi tro bay v
Puzlan thiờn nhiờn nguyờn cht hoc ó nung dựng lm ph gia khoỏng cho bờ
tụng(Standard specification for coal fly ash and raw or calcined natural pozzolan for use
as a mineral admixture in concrete).
- Cỏc loi ph gia húa s dng cho bờ tụng khi ln phi tuõn th theo TCXDVN
305:2004.
- Nc cho bờ tụng phi m bo theo cỏc yờu cu theo Tiờu chun ngnh 14 TCN 72-
2002 Nc dựng cho bờ tụng Thy cụng - Yờu cu k
thut.
- Ct liu mn v thụ phi tuõn theo Tiờu chun ngnh 14 TCN 68-2002 Cỏt dựng cho bờ
tụng thy cụng Yờu cu k thut v Tiờu chun ngnh 14TCN 70-2002 ỏ dm, si
dựng cho bờ tụng Thy cụng Yờu cu k thut.
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL23
- Hn hp bờ tụng phi m bo cỏc yờu cu theo Tiờu chun ngnh 14TCN 64-2002 :
Hn hp bờ tụng thy cụng Yờu cu k thut.
- chng thm nc thớ nghim theo TCVN 3116:1993.
- Cng nộn th mu theo TCVN 3118:1993.
- st th theo TCVN 3106:1993.
- Va xõy dng, yờu cu k thut (TCVN 1770:1986)
- Cỏt dung cho bờ tụng thy cụng v yờu cu k thut (14-TCN-68-88)
- ỏ d, si v si dm dung trong xõy dng (TCVN1771:1987)
- Cỏt dung cho bờ tụng thy cụng-Yờu cu k thut (14TCN 70-88)
- Nc cho bờ tụng v v
a-Yờu cu k thut (TCVN 4506-87)
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL24
- Qui trỡnh thi cụng v nghim thu khp ni bin dng (14TCN 90-1995)
- Kt cu bờ tụng v bờ tụng ct thộp thy cụng (TCVN 4116-1985)
- Kt cu bờ tụng ct thộp-Tiờu chun thit k (TCVN 5574:1991)
- Qui phm k thut thi cụng v nghim thu cỏc kt cu bờ tụng (QPTLD6-1978)
- Qui phm thi cụng v nghim thu-Kt cu bờ tụng v bờ tụng ct thộp ton khi
( TCVN 4453-1995)
- Quy phm thi cụng v nghim thu Kt cu bờ tụng v bờ tụng ct thộp lp nghộp
(TCVN 4452-87)
- Kt cu bờ tụng v bờ tụng ct thộp thy cụng, tiờu chun thit k
(TCVN41 16:1985)
- Qui trỡnh thit k kt cu bờ tụng v bờ tụng ct thộp B
thy Li
- Kt cu bờ tụng v bờ tụng ct thộp Tiờu chun thit k
- Hng dn tớnh toỏn xõm thc do p trn v cụng trỡnh cụng (P38-75 BHUUG)
- Nguyờn tc ch o v thit k p bờ tụng m ln (DL/T 5005-92)
- Quy trỡnh thớ nghim bờ tụng m ln (Cỏn) (SL 48-94)
- Quy phm k thut thi cụng tng phũng chng thm bng bờ tụng cụng trỡnh thy li
thy in
- Quy phm thi cụng bờ tụng m ln thy cụng (SL 53-94)
- Thit k cụng trỡnh chu ng t (TCXDVN 375:2006)
4. Quy phm thit k, thi cụng p BTL
4-1. Mt s tiờu chun, iu kin k thut biờn son cho tng p BTL
Sau õy l mt vi vớ d v mt s ti liu k thut ó biờn son riờng cho tng p BTL
c th:
- Tiờu chun thit k cụng trỡnh thy in Plờikrụng. Cụng ty T vn Xõy dng in 1,
ng phỏp thớ nghim dung trng BTL)
- ACI 207-5R (Tớnh nng k thut BTL ca Hip hi bờ tụng M)
- ASTM D 1556-82 (Xỏc nh dung trng BTL bng phng phỏp rút cỏt)
- ASTM C 1064 (Thớ nghim Nhit hc ca BTL)
- ASTM C 1176-92 (Ch to mu v pp thớ nghim cng chu nộn BT)
- ASTM C 496 (Thớ nghim cng chu ct ca Bờ tụng)
- ASTM C311-98b (Thớ nghiờm Mụ un n hi)
- ASTM C403 (Thớ nghim tớnh nng ca ph gia)
- ASTM C168, C331 (Thớ nghim tớnh nng ca ph gia ho
t tớnh)
- EM 1110 -2-2200: thit k p bờ tụng trng lc (Gravily Dam Design- EM 1110 -2-
2200), Cc Cụng trỡnh quõn i M (USACE), xut bn 1995.
- EM 1110 -2-2006: S tay cho k s - Bờ tụng m ln thit k p bờ tụng m ln
(Engineer Manual, Roller-Compacted Concrete, US Army Corps of Engineers).
- EM 1110-2-12: Cỏc iu khon thit k ng t cho p RCC.
- ETL 1110-2-343: Thit k kt cu cho p bờ tụng m ln.
- Tiờu chun ACI 207.5R-99 ca Vin bờ tụng Hoa k (Roller- Compacted Mass
Concrete-ACI 207.5R-99).
- Hng dn thit k v xõy dng p bờ tụng
m ln (ti liu dch t ti liu ca cc
khai hoang B Ni v M)
- Hng dn thit k bờ tụng m ln (USACE-194)
- Gravity Dam Design (USACE.EM 1110-2-1603.1990)
- Earthquake Design and Evaluation for Civil Works Projects
(USACE ER 1110-2-1806.1995)
- Response Spectra and Seismic Analysis for Concrete hydraulic Structures
(EM-1110-2-6050)
- Flotation Stability Criteria for Concrete Hydraulic Structures
(USACE.ETL1110-2-307)
- Hydraulic Design for Reservoir Outlet Works (USACE.EM 1110-2-1602.1980)